Học sinh trong lớp 10A 1 có 19 học sinh biết chơi bóng đá, 11 học sinh biết chơi bóng chuyền, 9 học sinh biết chơi cả bóng đá và bóng chuyền, 4 học sinh không biết chơi cả bóng đá và b[r]
Trang 1THI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM TOÁN 10 nâng cao (10/9/2012)
Thời gian: 45 Phút
* MA TRẬN ĐỀ
biết
(mức độ thấp)
Vận dụng (mức độ cao)
Tổng cộng
1 Giải phương trình + hệ
1.0
2b,c 3.0
3 4.0 3.Vectơ (cm đẳng thức, xác
định các vectơ bằng nhau,
tính dt hình chữ nhật)
3(a, b, c)
7.0 2 3.0 10 10
*Đề 1:
Bài 1: (3.0đ) Không dùng máy tính hãy giải phương trình và hệ phương trình sau:
a/ 2x47x2 9 0 b/
1
c/ 2x33x25x0 d/
y x
x y
Bài 2:(4.0đ)
a Cho 3 tập A, B, C Chứng minh rằng AB C\ A B C \
b Cho 2 tập Am m; 4 và B 3;5 Tìm m để A B
c Mỗi học sinh lớp 10A1 đều học khá các môn tự nhiên và xã hội Biết rằng có 20 học sinh khá các môn tự nhiên, 12 học sinh học khá các môn xã hội, 7 học sinh học khá cả các môn tự nhiên
và xã hội Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh
Bài 3:(3.0đ)
Cho hình chữ nhật ABCD có cạnh AB = 2a; AC = 3a
a/ Với M là điểm bất kỳ, Chứng minh rằng: MA MC MB MD
b/ Chứng minh rằng: AB AD CB CD
c/ Tính diện tích hình chữ nhật ABCD
*Đề 2:
Bài 1: (3.0đ) Không dùng máy tính hãy giải phương trình và hệ phương trình sau:
a/ 3x44x2 7 0 b/
3 1
x x
c/ 4x3 5x2 x 0 d/
x y
y x
Bài 2:(4.0đ)
a Cho 3 tập M, N, P Chứng minh rằng M N\P M N P\
b Cho 2 tập Am m; 4 và B 3;5 Tìm m để A B
c Mỗi học sinh trong lớp 10A1 đều chơi bóng đá, bóng chuyền Biết rằng có 15 bạn chơi bóng đá không chơi bóng chuyền, 16 bạn chơi bóng chuyền không chơi bóng đá và 6 bạn chơi cả 2 môn Hỏi lớp 10A1 có bao nhiêu học sinh
Bài 3:(3đ)
Cho hình chữ nhật MNPQ có cạnh MN = 2a; NQ = 3a
Trang 2a/ Với I là điểm bất kỳ, Chứng minh rằng: IM IP IN IQ
b/ Chứng minh rằng: NM NP QP QM
c/ Tính diện tích hình chữ nhật MNPQ
Đáp án
Bài 1: (3.0đ)
2
2
1
2
x
x1
2
5
5 2
nhận nhận
x x
x x
x x x x x x
x x
x
x
2
0
0
1
5
2
x
x
x
x
)
89 11
38 11 89 11
d
y
x
y
Bài 2 :(4.0đ)
a) Chứng minh rằng AB C\ A B C \
Giả sử x A B C\
0.5 0.25
0.25 0.25 0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
Bài 1: (3.0đ)
2
2
1
3
x ptvn
a x x
x
x1
2
3
1 3
3 0
.
PTVN
2
0
0 1 1 4
x
x x x
)
89 11
89 11 38 11
d
x
x y
Bài 2 :(4.0đ) a) Chứng minh rằng \\MNPMNP
Giả sử xM N\P
Trang 3
\
\
x A
x A
x B
x B C
x C
x A B
x A B C
x C
\ \ 1
Giả sử xA B C \
\
\
x A
x A B
x B
x C
x C
x A
x A B C
x B C
A B C\ A B C\ 2
Từ (1) và (2) suy ra:
AB C\ A B C \
)
5
7 5
m
m
m
m
c) Gọi A là tập hợp các học sinh học khá
các mơn tự nhiên
Gọi B là tập hợp các học sinh học khá
các mơn xã hội
Ta cĩ: |A| = 20; |B| = 12; |A B | = 7
Vậy số học sinh của lớp 10A1 là:
20 + 12 – 7 = 25 (học sinh)
Bài 3 :(3đ)
D
C B
A
3a 2a
/
Do 0
a MA MC MB BA MD DC
)
Do là hình chữ nhật nên
Vậy
b AB AD AC
CB CD DB
AB AD CB CD
0.25 0.25
0.25
0.25
0.25
0.5 0.5 0.5
0.25 0.25 0.5
0.5 0.5 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25
0.5
\
\
x M
x M N
x N
x P
x P
x M
x N P
M N P M\ N P\ 1
Giả sử x M N P\
\
\
x M
x M
x N
x N P
x P
x M N
x P
\ \ 1
Từ (1) và (2) suy ra:
MN P M\ N P\
)
5 7 5
m m m m
c) Gọi A là tập hợp các học sinh chơi bóng đá Gọi B là tập hợp các học sinh chơi bóng chuyền
Ta cĩ: |A| = 15; |B| = 16; |A B | = 6 Vậy số học sinh của lớp 10A1 là:
15 + 16 – 6 = 25 (học sinh)
Bài 3 :(3đ)
a N
P Q
M
4a
/
Do 0
a IM IP IN NM IQ QP
)
Do là hình chữ nhật nên Vậy
b NM NP NQ
QP QM MP
NM NP QP QM
Trang 42 2 2 2
2
ông tai
ABCD
ABCD
c S AB AD
c AB a
ABC vu B
0.25
2
ó NP ông tai
MNPQ
MNPQ
c S NP PQ
NPQ vu P
**Tỉ lệ:
10A
10A
10A
Nhận xét:
Rút kinh nghiệm
THI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM TOÁN 10 nâng cao (10/9/2012)
Thời gian: 45 Phút
* MA TRẬN ĐỀ
biết
(mức độ thấp)
Vận dụng (mức độ cao)
Tổng cộng
1 Giải phương trình + hệ
1.0
2b,c 3.0
3 4.0 3.Vectơ (cm đẳng thức, xác
định các vectơ bằng nhau,
tính dt hình chữ nhật)
3(a, b, c)
7.0 2 3.0 10 10
*Đề 3:
Bài 1: (3.0đ) Không dùng máy tính hãy giải phương trình và hệ phương trình sau:
a/ 7x2x4 0 b/ 2
1
2
1 1
x
x x
Trang 5c/ x3 3x2 0 d/
y x
x y
Bài 2:(4.0đ)
a Cho 3 tập A 3 5; , B0 7; , C1;
Chứng minh rằng AB C\ A B C \
b Cho 2 tập Am m; 4 và B 3;5 Tìm m để A B
c Học sinh lớp 10A1 cĩ 17 học sinh khá các mơn tự nhiên, 14 học sinh học khá các mơn xã hội, 9 học sinh học khá cả các mơn tự nhiên và xã hội, 3 học sinh khơng học khá cả các mơn tự nhiên
và xã hội Hỏi lớp đĩ cĩ bao nhiêu học sinh
Bài 3:(3.0đ)
1 Cho 6 điểm M, N, P, Q, R, S Chứng minh rằng: MQ NR PS MR NS PQ
2.Cho hình thoi ABCD cĩ cạnh AB = 2a; AC = 3a
a) Tính: CD BC
b) Tính diện tích hình thoi ABCD
*Đề 4:
Bài 1: (3.0đ) Khơng dùng máy tính hãy giải phương trình và hệ phương trình sau:
a/ 3x2 x4 0 b/ 2
1
2
2 4
x
x x
x y
y x
Bài 2:(4.0đ)
a Cho 3 tập M 5 3; , N 0 5; , P1;
Chứng minh rằng M N\P M N P\
b Cho 2 tập Am m; 4 và B 3;5 Tìm m để A B
c Học sinh trong lớp 10A1 cĩ 19 học sinh biết chơi bĩng đá, 11 học sinh biết chơi bĩng chuyền, 9 học sinh biết chơi cả bĩng đá và bĩng chuyền, 4 học sinh khơng biết chơi cả bĩng đá và bĩng chuyền Hỏi lớp 10A1 cĩ bao nhiêu học sinh
Bài 3:(3đ)
1 Cho 6 điểm A, B, C, D, E, F Chứng minh rằng: AD BE CF AF BD CE
2 Cho hình thoi MNPQ cĩ cạnh MN = 2a; NQ = 3a
a/ Tính: NM MQ
b/ Tính diện tích hình thoi MNPQ
Đáp án
Bài 1: (3.0đ)
2
2
0
7
x
a x x
x0
0.5 0.25
0.25 0.25 0.25
Bài 1: (3.0đ)
2
2
0
3
x
x0
2 2 2
1
2 4
3
x
x x x x
x
nhận
Trang 6
2 2 2
1
1 1
2
2
x
x x
x x x
x
x
nhận
2
0
3 0
0
3
x
x
x
x
)
9
9
14
d
x
x y
x
y
Bài 2 :(4.0đ)
a) Ta cĩ:
Từ (1) và (2) suy ra: AB C\ A B C \
)
5
7 5
m
m
m
m
c) Gọi A là tập hợp các học sinh học khá
các mơn tự nhiên
Gọi B là tập hợp các học sinh học khá
các mơn xã hội
Ta cĩ: |A| = 17; |B| = 14; |A B | = 9
Vậy số học sinh của lớp 10A1 là:
17 + 14 – 9 + 3 = 25 (học sinh)
Bài 3 :(3đ)
1)
=
=
VT MR RQ NS SR PQ QS
MR NS PQ RQ QS SR
MR NS PQ RR VP
2)
Hình
0.25
0.25 0.25
0.25 0.25
0.25
0.5 0.5 0.5
0.5 0.5 0.5
0.25 0.25 0.5 0.5 0.25 0.25
0.5 0.5
0.25
2
0
2 0 0 2
x x x x
Bài 2 :(4.0đ) a) Ta cĩ:
Từ (1) và (2) suy ra: \\MNPMNP
)
5 7 5
m m m m
c) Gọi A là tập hợp các học sinh chơi bóng đá Gọi B là tập hợp các học sinh chơi bóng chuyền
Ta cĩ: |A| = 19; |B| = 13; |A B | = 9 Vậy số học sinh của lớp 10A1 là:
19 + 13 – 7 + 4 = 25 (học sinh)
Bài 3 :(3đ)
1 VT AF FD BD DE CE EF
AF BD CE FD DE EF
AF BD CE FF VP
) =
2) Hình )
3
a ABCD
QN a
Do là hình thoi nên
=
2
2
/
2
4
2
Gọi O là tâm của hình thoi MNPQ
có MN
vuông tại O
Vậy:
MNPQ
MNPQ
b
a MNO
a
Trang 73
a ABCD
CD BC BA BC
CA a
Do là hình thoi nên
=
2
2
/
2
4
2
ABCD
ABCD
AB a
ABO
a
Gọi O là tâm của hình thoi
có
vuông tai O
Vậy:
0.5 0.25
**Tỉ lệ:
10A
10A
10A
Nhận xét:
Rút kinh nghiệm