Ph¶n øng trao ®æi ion trong dung dÞch c¸c chÊt ®iÖn li... nguån gèc hi®rocacbon thiªn nhiªn.[r]
Trang 1A Hớng dẫn sử dụng PPCT
1 Tổ chức dạy học
- Hoá học là một môn khoa học thực nghiệm, các bài thực hành và lí thuyết đợc
đảm bảo trình tự trong phân phối chơng trình và không đợc cắt xén nội dung chơng trình.
- Phải đảm bảo đầy đủ các bài thực hành, có thể bố trí vào các buổi chiều để tạo
điều kiện cho HS và GV.
- Cuối kì có các tiết ôn tập và kiểm tra học kì Ôn tập phải đảm bảo đủ kiến thức
kĩ năng yêu cầu.
- Các tiết ôn tập GV nên lựa chọn và xây dựng nội dung nhằm mục đích củng cố kiến thức hay rèn luyện kĩ năng, hình thức có thể làm bài tập trên lớp và giao bài tập
về nhà cho HS.
2 Kiểm tra, đánh giá:
- Phải thc hiện đổi mới kiểm tra đánh giá theo hớng dẫn của Bộ GD&ĐT và Sở GD&ĐT Khi ra đề kiểm tra phải bám sát chuẩn kiến thức, kĩ năng của chơng trình.
- Cả năm học có 4 tiết kiểm tra định kì và 2 tiết kiểm tra học kì.
- Kiểm tra thực hành đợc đánh giá trong tất cả các bài thực hành GV có thể lấy
điểm trung bình của tất cả các bài thực hành trong mỗi kì hoặc lấy điểm bài đạt kết quả cao nhất nhng phải đảm bảo mỗi học kì phải có ít nhất 1 điểm hệ số 1 trong các điểm xếp loại.
- Phải đảm bảo đúng đủ các tiết kiểm tra 1 tiết, kiểm tra thực hành, kiểm tra học kì nh đúng trong phân phối chơng trình.
3 Thực hiện chơng trình tự chọn
- Dạy học chủ đề tự chọn bám sát (CĐTCBS) là ôn tập hệ thống hoá, khắc sâu
kiến thức, kĩ năng (không bổ sung kiến thức nâng cao).
- Việc kiểm tra đánh giá kết quả học tập CĐTCBS của môn học đợc thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT.
- Các bài dạy CĐTCBS bố trí trong các chơng trình nh các bài khác.
B phân phối chơng trình chi tiết
Lớp 10 Cả năm: 37 tuần (70 tiết) Học kì I: 19 tuần (36 tiết) Học kì II: 18 tuần (34 tiết)
1 - 2 ôn tập đầu năm
Chơng I: nguyên tử (10 tiết)
3 Thành phần nguyên tử
4 - 5 Hạt nhân nguyên tử - Nguyên tố hóa học - Đồng vị
6 Luyên tập: Thành phần nguyên tử
7 - 8 Cấu tạo vỏ nguyên tử
9 Cấu hình electron nguyên tử
10 - 11 Luyện tập: Cấu tạo vỏ nguyên tử
12 Kiểm tra 1 tiết
Chơng II: Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
Trang 2và định luật tuần hoàn (9 tiết)
13 - 14 Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
15 -16 -17 Sự biến đổi tuần hoàn cấu hình electron nguyên tử và tính chất của các nguyên tố hóa học Định luật tuần hoàn
18 ý nghĩa của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
19 - 20 Luyện tập: Bảng tuần hoàn, sự biến đồi tuần hoàn cấu hình electron nguyên tử và tính chất của các nguyên tố hóa học
21 Kiểm tra 1 tiết
Chơng III: liên kết hóa học (7 tiết)
22 Liên kết ion - Tinh thể ion
23 - 24 Liên kết cộng hóa trị
25 -26 Hóa trị và số oxi hóa
27 - 28 Luyện tập: Liên kết hóa học
Chơng IV: Phản ứng Oxi hóa - khử (8 tiết)
29 - 30 Phản ứng oxi hóa - khử
31 Phân loại phản ứng trong hóa học vô cơ
32 - 33 Luyện tập: Phản ứng oxi hóa - khử
34 Bài thực hành số 1: Phản ứng oxi hóa - khử
35 ôn tập học kì I
36 Kiểm tra học kì I
Chơng V: Nhóm Halogen ( 12 tiết)
37 Khái quát về nhóm Halogen
38 Clo
39 - 40 Hiđro clorua - Axit clohiđric và muối clorua
41 - 42 Sơ lợc về hợp chất có oxi của Clo
43 - 44 Flo - Brom - Iot
45 Luyện tập: Nhóm halogen
46 Bài thực hành số 2: Tính chất hóa học của khí Clo và hợp chất của Clo
47 Bài thực hành số 3: Tính chất hóa học của Brôm và Iốt
48 Kiểm tra 1 tiết
ChƯƠng VI: Oxi - lu huỳnh (12 tiết)
49 - 50 Oxi - Ozon
51 Lu huỳnh
52 Bài thực hành số 4: tính chất của oxi, lu huỳnh
53 - 54 Hiđrô sunfua - Lu huỳnh đioxit - Lu huỳnh trioxit
55 - 56 Axit sunfuric - Muối sunfat
57 - 58 Luyện tập: Oxi và lu huỳnh
59 Bài thực hành số 5: Tính chất các hợp chất của lu huỳnh
60 Kiểm tra 1 tiết
Chơng VII: Tốc độ phản ứng và cân bằng hóa học (10 tiết)
61- 62 Tốc độ phản ứng hóa học
63 Bài thực hành số 6: Tốc độ phản ứng hóa học
64 - 65 Cân bằng hóa học
66 - 67 Luyện tập: Tốc độ phản ứng và cân bằng hóa học
68 - 69 ôn tập học kì II
70 Kiểm tra học kì II
Lớp 11 Cả năm: 37 tuần (70 tiết) Học kì I: 19 tuần (36 tiết) Học kì II: 18 tuần (34 tiết)
1 - 2 ôn tập đầu năm
Chơng I: sự điện li (8 tiết)
3 Sự điện li
4 Axit - bazơ - muối
5 - 6 Sự điện li của nớc pH Chất chỉ thị axit - bazơ
7 Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li
8 Luyện tập: Axit, bazơ và muối Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li
Trang 39 Bài thực hành 1: Tính axit-bazơ Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li
10 Kiểm tra 1 tiết
Chơng II: Nitơ - Photpho ( 12 tiết)
11 Nitơ
12 - 13 Amoniac và muối amoni
14 - 15 Axit nitric và muối nitrat
16 Photpho
17 Axit photphoric và muối photphat
18 Phân bón hóa học
19 - 20 Luyện tập: Tính chất của nitơ, photpho và các hợp chất của chúng
21 Bài thực hành 2: Tính chất của một số hợp chất nitơ, photpho
22 Kiểm tra 1 tiết
Chơng III: Cacbon - silic (5 tiết)
23 Cacbon
24 Hợp chất của cacbon
25 Silic và hợp chất của silic
26 - 27 Luyện tập: Tính chất của cacbon, silic và các hợp chất của chúng
Chơng IV: đại cơng về hóa học hữu cơ (9tiết)
28 Mở đầu về hóa học hữu cơ
29 - 30 Công thức phân tử hợp chất hữu cơ
31 - 32 Cấu trúc phân tử hợp chất hữu cơ
33 Luyện tập: Hợp chất hữu cơ, công thức phân tử và công thức cấu tạo
34 - 35 ôn tập học kì I
36 Kiểm tra học kì I
Chơng V: Hiđroacbon no (5 tiết)
37 - 38 Ankan
39 - 40 Luyện tập: Ankan
41 Bài thực hành 3: Phân tích định tính các nguyên tố Điều chế và tính chất của metan
Chơng VI: Hiđroacbon không no (8 tiết)
42 - 43 Anken
44 Ankađien
45 Luyện tập: Anken và Ankađien
46 Ankin
47 Luyện tập: Ankin
48 Bài thực hành 4: Điều chế và tính chất của etilen, axetilen
49 Kiểm tra 1 tiết
CHơng VII:
Hiđrocacbon thơm nguồn gốc hiđrocacbon thiên nhiên
hệ thống hóa về hiđrocacbon (5 tiết)
50 - 51 Benzen và đồng đẳng Một số hiđrocacbon thơm khác
52 Luyện tập: hiđrocacbon thơm
53 - 54 Hệ thống hóa về hiđrocacbon
Chơng VIII: Dẫn xuất Halogen - ancol - phenol ( 7 tiết)
55 - 56 Ancol
57 - 58 Phenol
59 Luyện tập: ancol và phenol
60 Bài thực hành 5: Tính chất của etanol và phenol
61 Kiểm tra 1 tiết
Chơng IX: Anđehit - Xeton - Axit cacboxylic (9 tiết)
62 - 63 Anđehit
64 - 65 Axit cacboxylic
66 - 67 Luyện tập: Anđehit -Axit cacboxylic
68 Bài thực hành 6: Tính chất của Anđehit và axit cacboxylic
69 ôn tập học kì II
70 Kiểm tra học kì II
Trang 4Lớp 12 Cả năm: 37 tuần ( 70 tiết) Học kỳ I: 19 tuần ( 36 tiết) Học kỳ II: 18 tuần ( 34 tiết) Học kì I: 19 tuần ( 36 tiết)
1 Ôn tập đầu năm
Chơng I: este - lipit (4 tiết)
2 - 3 Este
4 Lipit
5 Luyện tập: Este và chất béo
Chơng II: cacbohiđat ( 7 tiết)
6 -7 Glucozơ
8 - 9 Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ
10 Luyện tập: Cấu tạo và tính chất của cacbohiđrat
11 Thực hành: Điều chế, tính chất hoá học của este và cacbohiđrat
12 Kiểm tra 1 tiết.
Chơng III: amin, amino axit và protein (6 tiết)
13 - 14 Amin
15 - 16 Amino axit
17 Peptit và protein
18 Luyện tập: Cấu tạo và tính chất của amin, amino axit và protein
Chơng IV: polime và vật chất polime ( 7 tiết)
19 - 20 Đại cơng về polime
21 - 22 Vật liệu polime
23 Luyện tập: Polime và vật liệu polime
24 Thực hành: Một số tính chất của protein và vật liệu polime
25 Kiểm tra 1 tiết
Chơng V: đại cơng về kim loại ( 15 tiết )
26 Vị trí của kim loại trong bảng tuần hoàn và cấu tạo của kim loại
27 - 28 -29 Tính chất của kim loại Dãy điện hoá của kim loại
30 Hợp kim
31 Sự ăn mòn kim loại
32 - 33 Điều chế kim loại
34 - 35 Ôn học kì I
36 Kiểm tra học kì I
Học kì II: 18 tuần ( 34 tiết)
37 Luyện tập: Tính chất của kim loại
38 - 39 Luyện tập: Điều chế kim loại và sự ăn mòn kim loại
40 Thực hành: Tính chất, điều chế kim loại, sự ăn mòn kim loại
Chơng VI: kim loại kiềm,kim loại kiềm thổ, nhôm (11 tiết)
41 - 42 Kim loại kiềm và hợp chất quan trọng của kim loại kiềm
43 - 44 - 45 Kim loại kiềm thổ và hợp chất quan trọng của kim loại kiềm thổ
46 - 47 Nhôm và hợp chất của nhôm
48 Luyện tập: Tính chất của kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ và hợp chất
của chúng
49 Luyện tập: Tính chất của nhôm và hợp chất của nhôm
50 Thực hành: tính chất của natri, magie, nhôm và hợp chất của chúng
51 Kiểm tra 1 tiết
ChơngVII: sắt và một số kim loại quan trọng (10 tiết)
52 Sắt
53 - 54 Hợp chất của sắt
55 - 56 Hợp kim của sắt
57 Crom và hợp chất của crom
58 Luyện tập: Tính chất hóa học của sắt và hợp chất của sắt
59 Luyện tập: Tính chất hóa học của crom và hợp chất của nhôm
60 Thực hành: Tính chất hóa học của sắt và hợp chất của sắt, crom
61 Kiểm tra 1 tiết.
Chơng VIII: phân biệt một số chất vô cơ (3 tiết)
62 - 63 Lý thuyết nhận biết một số chất vô cơ
Trang 564 Luyện tập: Nhận biết một số chất vô cơ
Chơng IX: hóa học và vấn đề phát triển kinh tế, xã hội, môi trờng
(6 tiết)
65 Hoá học và vấn đề phát triển kinh tế, hóa học và các vấn đề xã hội
66 -67 Hóa học và vấn đề môi trờng
68 - 69 Ôn tập cuối năm
70 Kiểm tra học kỡ II
c phân phối chơng trình tự chọn bám sát
Lớp 10
Cả năm: 37 tuần (35 tiết) Học kì I: 19 tuần (18 tiết) Học kì II: 18 tuần (17 tiết)
1 - 2 Chủ đề 1: Định luật bảo toàn khối lợng
3-4 Chủ đề 2: thành phần nguyên tử, nguyên tố hóa học, đồng vị
5 Chủ đề 3: Cấu tạo vỏ nguyên tử
6-7-8 Chủ đề 4: Cấu hình electron nguyên tử
9-10-11-12 Chủ đề 5: Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
13-14 Chủ đề 6: Liên kết hóa học
15-16 Chủ đề 7: Phản ứng oxi hóa khử
17-18 Ôn tập học kì I
19-20-21 Chủ đề 8: Định luật bảo toàn electron
22-23-24-25-26 Chủ đề 9: Nhóm halogen
27-28-29-30-31 Chủ đề 10: Nhóm oxi – lu huỳnh
32-33-34 Chủ đề 11: Tốc độ phản ứng và cân bằng hóa học
35 Ôn tập học kì II
Lớp 11 Cả năm: 37 tuần (35 tiết) Học kì I: 19 tuần (18 tiết) Học kì II: 18 tuần (17 tiết)
1-2 Chủ đề 1: Phân loại chất điện li
3-4 Chủ đề 2: Tính nồng độ mol của ion H+, OH- và pH của dung dịch
5-6 Chủ đề 3: Định luật bảo toàn điện tích
7-8 Chủ đề 4: Phơng trình ion thu gọn
9-10 Chủ đề 5: NH3 và các muối NH4
11-12 Chủ đề 6: Axit HNO3 và muối NO3
-13-14 Chủ đề 7: muối cacbonat
15-16-17 Chủ đề 8: Xác định công thức phân tử hợp chất hữu cơ
18 Ôn tập học kì I
19-20-21 Chủ đề 9: Ankan
22-23-24 Chủ đề 10: anken và ankađien
25-26-27 Chủ đề 11: Ankin
28-29-30 Chủ đề 12: Acol – phenol
31-32 Chủ đề 13: anđehit
33-34 Chủ đề 14: Axit cacboxylic
35 Ôn tập học kì II
Lớp 12
Cả năm : 37 tuần ( 35 tiết) Học kì I: 19 tuần (18 tiết)
Trang 6Học kì II: 18 tuần (17 tiết)
1 Chủ đề 1: Phơng pháp khối lợng mol trung bình 2-3-4 Chủ đề 2: Este - lipit
5-6-7 Chủ đề 3: Cacbohiđrat
8-9 Chủ đề 4: Amin
10-11-12 Chủ đề 5: Amino axit – peptit – protit(protein) 13-14 Chủ đề 6: Polime và vật liệu polime
15-16-17 Chủ đề 7: Đại cơng về kim loại
18 Ôn tập học kì I
19-20-21 Chủ đề 8: Kim loại kiềm và kiềm thổ
22-23-24 Chủ đề 9: Nhôm
25-26-27 Chủ đề 10: Sắt
28-29-30 Chủ đề 11: Crom
31-32-33-34 Chủ đề 12: Phân biệt một số chất vô cơ
35 Ôn tập học kì II