Ví dụ: nhôm, oxi… - Hợp chất là những chất tạo nên từ hai nguyên tố hóa học trở lên Ví dụ: Nước, khí cacbonic..[r]
Trang 1Trường THCS 1 Khánh Hải BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I Năm học 2012 – 2013
Họ và tên: ……… ……… Môn: Hóa học 8
Lớp: 8A Thời gian : 45 ph
Phần một : TRẮC NGHIỆM ( 3,0 điểm )
* Chọn và khoanh tròn một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất :
1 Phân tử khối là khối lượng của phân tử tính bằng đơn vị nào?
A Gam B Kilogam
C Gam hoặc kilogam D Đơn vị cacbon
2 Cho biết nhôm (Al) có hoá trị III Hãy chọn công thức hoá học đúng của nhôm với oxi:
A- Al3O2 B- Al2O3 C- AlO2 D- AlO
3 1 mol phân tử H2O có chứa :
A 6.1023 phân tử H2O B 12.1023 phân tử H2O
C 18.1023 phân tử H2O D 24.1023 phân tử H2O
4 Ở điều kiện tiêu chuẩn (đktc) 0,25 mol khí CO2 có thể tích bao nhiêu lít?
A 5,6 lít B 22,4 lít C 11,2 lít D 44,4 lít
5 0,2 mol H2O có khối lượng bao nhiêu gam
A 1,8 gam B 18 gam C 3,6 gam D 36 gam
6 Số mol của 12 gam magie (Mg) là:
A 0,25 mol B 0,5 mol C 0,75 mol D 1 mol
Phần hai : TỰ LUẬN ( 7,0 điểm )
Câu 1 (2,0 điểm):
Phân biệt đơn chất và hợp chất Mỗi loại cho 2 ví dụ
Câu 2 (2 điểm): Lập công thức hóa học của:
a) Fe (III) và O (II)
b) Na (I) và nhóm SO4 (II)
Câu 3 (1,5 điểm):
Cho sơ đồ của các phản ứng hoá học sau:
a) Na + O2 t o Na2O
b) P2O5 + H2O H3PO4
c) HgO t o Hg + O2
d) Fe(OH)3
o
t
Fe2O3 + H2O e) Zn + HCl ZnCl2 + H2
g) Al(OH)3 t o Al2O3 + H2O
Hãy lập phương trình hoá học của các phản ứng trên ?
Câu 4 (1,5 điểm): Nung 84g magiê cacbonat (MgCO3), thu được m (g) magiêoxit (MgO)
và 44 g khí cacbonic (CO2)
a) Lập PTHH của phản ứng
b)Tính khối lượng magiê oxit tạo thành
Trang 2Bài làm
Trang 4HƯỚNG DẪN CHẤM – ĐÁP ÁN Phần một : Trắc nghiệm ( 3 điểm )
HS chọn đúng mỗi câu được 0,5 điểm
Phần hai : Tự luận ( 7 điểm )
Câu 1(2 điểm):
- Đơn chất là những chất tạo nên từ một nguyên tố hóa học
Ví dụ: nhôm, oxi…
- Hợp chất là những chất tạo nên từ hai nguyên tố hóa học trở lên
Ví dụ: Nước, khí cacbonic
Câu 2(2 điểm):
a) Fe (III) và O (II)
- Giả sử công thức cần lập là FexOy
- Theo quy tắc hóa trị ta có: x III = y II
- Chuyển thành tỉ lệ: x y=II
III=
2
3 → x = 2 ; y = 3
- Công thức hóa học cần lập là: Fe2O3
b) Na (I) và nhóm SO 4 (II)
- Giả sử công thức cần lập là Nax(SO4)y
- Theo quy tắc hóa trị ta có: x I = y II
- Chuyển thành tỉ lệ:x y=II
2
1 → x = 2 ; y = 1
- Công thức hóa học cần lập là: Na2SO4
Câu 3: (1,5 điểm):
HS lập đúng mỗi PTHH được 0,25 điểm.
a) 4Na + O2 t o 2Na2O
b) P2O5 + 3H2O 2H3PO4
c) 2HgO t o 2Hg + O2
d) 2Fe(OH)3
o
t
Fe2O3 + 3H2O e) Zn + 2HCl ZnCl2 + H2
g) 2Al(OH)3 t o Al2O3 + 3H2O
Câu 4(1,5 điểm):
a) Phương trình hóa học:
MgCO3 t o MgO + CO2
b) Theo định luật bảo toàn khối lượng:
mMgCO3 = mMgO + mCO2
→ mMgO = 84 – 44 = 40 gam