- KN đảm nhận trách nhiệm với bản thân và tuyên truyền tới người thân, cộng đồng có những hành vi ứng xử phù hợp với môi trường đất rừng, không khí nước. - Quan sát và thảo luận[r]
Trang 1Kĩ năng sống Môn Tiếng việt
Lớp 5:
STT Tên bài học Các KNS cơ bản được giáo dục Các phương pháp/ kĩ thuật dạy học tích cực có thể sử
dụng 1
Tập àm văn
Luện tập làm báo
các thống kê.
( tuần 2)
-Thu thập, xử lí thông tin
- Hợp tác( cùng tìm kiếm số liệu, thông tin)
- Thuyết trình kết quả tự tin
- Xác định giá trị
- Phân tích mẫu
- Rèn luện theo mẫu
- Trao đổi trong tổ
- Trình bày 1 phút
2
Tập đọc:
Những con sếu bằng
giấy.
( tuần 4)
- Xác định giá trị
- Thể hiện sự cảm thông ( bày tỏ sự chia sẻ, cảm thông với những nạn nhân bị bom nguyên tử sát hại)
- Thảo luận nhóm
- Hỏi đáp trước lớp
- Đóng vai xử lí tình huống
3
Kể chuyện:
Tiếng vĩ cầm ở Mĩ
Lai.
( tuần 4)
- Thể hiện sự cảm thông ( cảm thông với những nạn nhân của thảm sát Mĩ Lai, đồng cảm với hành động dũng cảm của những người Mĩ có lương tri)
- Phản hồi/lắng nghe tích cực
- Kể chuyện sáng tạo
- Trao đổi về nghí nghĩa câu chuyện
- Tự bộc lộ
4
Tập àm văn.
Luện tập làm báo
các thống kê.
( tuần 5)
- Tìm kiếm và xử klis thông tin
- Hợp tác( cùng tìm kiếm số liệu, thông tin)
- Thuyết trình kết quả tự tin
- Phân tích mẫu
- Rèn luện theo mẫu
- Trao đổi nhóm ( tổ)
- Trình bày 1 phút
5
Tập àm văn.
Luyện tập làm đơn.
( tuần 6)
- Ra quyết định( làm đơn trình bày nguyện vọng)
- Thể hiện sự cảm thông( chia sẻ, cảm thông với nỗi bất hạnh của những nạn nhân chất độc màu da cam)
- Phân tích mẫu
- Rèn luyện theo mẫu
- Tự bộc lộ
6
Tập àm văn.
Luyện tập thuyết
trình, tranh luận.
( tuần 9)
- Thể hiện sự tự tin( nêu được những , dẫn chứng cụ thể, thuyết phục; diễn đạt gãy gọn, thái độ bình tĩnh, tự tin
- Lắng nghe tích cực( lắng nghe, tôn trongjng]ời cùng tranh luận)
- Hợp tác( hợp tác luyện tập thuyết trình, tranh luận)
- Phân tích mẫu
- Rèn luyện theo mẫu
- Đóng vai
- Tự bộc lộ
7
Tập àm văn.
Luyện tập thuyết
trình, tranh luận
( tiếp theo).
( tuần 9)
- Thể hiện sự tự tin( nêu được những , dẫn chứng cụ thể, thuyết phục; diễn đạt gãy gọn, thái độ bình tĩnh, tự tin
- Lắng nghe tích cực( lắng nghe, tôn trongjng]ời cùng tranh luận)
- Hợp tác( hợp tác luyện tập thuyết trình, tranh luận)
- Đóng vai
- Tự bộc lộ
- Thảo luận nhóm
8 Ôn tập giữa học kì I
( tiết 1)
Lập bảng thống kê.
( tuần 10)
- Tìm kiếm và xử lí thông tin ( kĩ năng lập bảng thống kê)
- Hợp tác ( kĩ năng hợp tác tìm kiếm thông tin để hoàn thành bảng thống kê)
- Thể hiện sự tự tin ( thuyết trình kết
- Trao đổi nhóm
- Trình bày 1 phút
Trang 2quả tự tin).
9
Tập àm văn.
Luyện tập làm đơn.
( tuần 11)
- Ra quyết định( làm đơn kiến nghị ngăn chặn hành vi phá hoại môi trường)
- Đảm nhận trách nhiệm với cộng đồng
- Tự bộc lộ
- Trao đổi nhóm
10
Tập đọc:
Người gác rừng tí
hon.
(tuần 13)
- Ra quyết định/ giải quyết vấn đề
( hiểu trường hợp nào cần lập biên bản, trường hợp nào không cần lập biên bản)
- Tư duy phê phán
- Tự bộc lộ
- Thảo luận nhóm nhỏ
11
Tập làm văn:
Làm biên bản cuộc
họp ( tuần 14)
- Ra quyết định/ giải quyết vấn đề
- Hợp tác( hợp tác hoàn thành biên bản cuộc họp)
- Tư duy phê phán
- Phân tích mẫu
- Đóng vai
- Trình bày 1 phút
12
Tập làm văn:
Làm biên bản cuộc
họp ( tuần 14)
- Ra quyết định/ giải quyết vấn đề
- Hợp tác( hợp tác hoàn thành biên bản vụ việc)
- Tư duy phê phán
Trao đổi nhóm
13
Tập làm văn:
Làm biên bản một
vụ việc ( tuần 16)
- Ra quyết định/ giải quyết vấn đề
- Hợp tác làm việc nhóm, hoàn thành biên bản vụ việc
- Phân tích mẫu
- Trao đổi nhóm
- Đóng vai ( tưởng tượng mình
là bác sĩ trực phiên cụ Ún trốn viện, lập biên bản vụ việc)
14
Tập làm văn:
Ôn tập về viết đơn.
( tuần 17)
- Ra quyết định/ giải quyết vấn đề
- Hợp tác làm việc nhóm, hoàn thành biên bản vụ việc
Rèn luyện theo mẫu
15
Ôn tập cuối học kì
I(tiết 1).
Lập bảng thống kê.
( tuần 18)
- Thu thập, xử lí thông tin( lập bảng thống kê theo yêu cầu cụ thể)
- Kĩ năng hợp tác làm việc nhóm, hoàn thành bản thống kê
Trao đổi nhóm nhỏ
16
Ôn tập cuối học kì
I(tiết 2).
Lập bảng thống kê.
( tuần 18)
- Thu thập, xử lí thông tin( lập bảng thống kê theo yêu cầu cụ thể)
- Kĩ năng hợp tác làm việc nhóm, hoàn thành bản thống kê
Trao đổi nhóm nhỏ
17
Ôn tập cuối học kì
I(tiết 5).
Viết thư.
( tuần 18)
- Thể hiện sự cảm thông
- Đặt mục tiêu
Rèn luyện theo mẫu
18
Tập làm văn:
Lập chương trình
hoạt động.
( tuần 20)
- Hợp tác ( ý thức tập thể, làm việc nhóm, hoàn thành chương trình hoạt động)
- Thể hiện sự tự tin
- Đảm nhận trách nhiệm
- Rèn luyện theo mẫu
- Thảo luận nhóm nhỏ
- Đối thoại ( với các thuyết trình viên)
19
Tập đọc:
Trí dũng song toàn.
( tuần 21)
- Tự nhận thức( nhận thức được trách nhiệm công dân của mình, tăng thêm trách nhiệm công dân của mình, tăng thêm ý thức tự hòa, tự trọng, tự tôn dân tộc)
- Thể hiện sự tự tin
- Đảm nhận trách nhiệm
- Đọc sáng tạo
- Gợi tìm
- Trao đổi, thảo luận
- Tự bộc lộ ( bày tỏ sự cảm phục Giang Văn Minh; nhận thức của mình )
20 Tập làm văn: - Hợp tác ( ý thức tập thể, làm việc - Trao đổi cùng bạn để góp ý
Trang 3Lập chương trình
hoạt động.
( tuần 21)
nhóm, hoàn thành chương trình hoạt động)
- Thể hiện sự tự tin
- Đảm nhận trách nhiệm
cho chương trình hoạt động ( mỗi học sinh tự viết)
- Đối thoại ( với các thuyết trình viên về chương trình đã lập)
21
Tập làm văn:
Lập chương trình
hoạt động.
( tuần 23)
- Hợp tác ( ý thức tập thể, làm việc nhóm, hoàn thành chương trình hoạt động)
- Thể hiện sự tự tin
- Đảm nhận trách nhiệm
- Trao đổi cùng bạn để góp ý cho chương trình hoạt động ( mỗi học sinh tự viết)
- Đối thoại ( với các thuyết trình viên về chương trình đã lập)
22
Tập làm văn:
Tập viết đoạn đối
thoại; phân vai;
diễn màn kịch.
( tuần 25)
- Thể hiện sự tự tin( đối thoại tự nhiên, hoạt bát, đúng mục đích, đúng đối tượng và hoàn cảnh giao tiếp)
- KN hợp tác( hợp tác để hoàn chỉnh màn kịch)
- Gợi tìm, kích thích suy nghĩ sáng tạo của học sinh
- Trao đổi trong nhóm nhỏ
- Đóng vai( bộc lộ bản thân)
23
Tập làm văn:
Tập viết đoạn đối
thoại; phân vai;
diễn màn kịch.
( tuần 26)
- Thể hiện sự tự tin( đối thoại tự nhiên, hoạt bát, đúng mục đích, fđúng đối tượng và hoàn cảnh giao tiếp)
- KN hợp tác( hợp tác để hoàn chỉnh màn kịch)
- Gợi tìm, kích thích suy nghĩ sáng tạo của học sinh
- Trao đổi trong nhóm nhỏ
- Đóng vai( bộc lộ bản thân)
24
Tập đọc:
Một vụ đắm tàu.
(tuần 29)
- Tự nhận thức( nhận thức về mình,
về phẩm chất cao thượng)
- Giao tiếp, ứng xử phù hợp
- Kiểm soát cảm xúc
- Ra quyết đinh
- Đọc sáng tạo
- Gợi tìm
- Trao đổi, thảo luận
- Tự bộc lộ( sự thấm thía với ý nghĩa của bài đọc; tự nhận thức những phẩm chất về giới)
25
Kể chuyên:
Lớp trưởng lớp tôi.
(tuần 29)
- Tự nhận thức
- Giao tiếp, ứng xử phù hợp
- Tư duy sáng tạo
- Làng nghe, phản hồi tích cực
- Kể lại sáng tạo câu chuyện ( theo lời nhân vật)
- Thảo luận về ý nghĩa câu chuyện
- Tự bộc lộ( HS suy nghĩ, tự rút ra bài học cho mình)
26
Tập đọc:
Con gái.
( tuần 29)
- KN nhận thức ( nhận thức về sự bình đẳng nam nữ)
- Giao tiếp, ứng xử phù hợp giới tính
- Ra quyết định
- Đọc sáng tạo
- Thảo luận về ý nghĩa câu chuyện
- Tự bộc lộ( HS suy nghĩ, tự rút ra bài học cho mình)
27
Tập làm văn:
Tập viết đoạn văn
đối thoại; phân vai
đọc, diễn màn kịch.
( tuần 29)
- Thể hiện sự tự tin( đối thoại hoạt bát, tự nhiên, đúng mục đích, đúng đối tượng và hoàn cảnh giao tiếp
- Kĩ năng hợp tác có hiệu quả để hoàn chỉnh màn kịch
- Tư duy sáng tạo
- Gợi tìm, kích thích suy nghĩ sáng tạo của HS
- Trao đổi trong nhóm nhỏ
- Đóng vai
28
Tập đọc:
Thuần phục sư tử.
( tuần 30)
- Tự nhận thức
- Thể hiện sự tự tin( trình bày ý kiến, quan điểm cá nhân)
- Giao tiếp
- Đọc sáng tạo
- Gợi tìm
- Trao đổi về ý nghĩa cảu câu chuyện
- Tự bộc lộ(nói điều HS suy nghĩ, thấm thía)
Trang 4Ôn tập cuối học kì
II(tiết 3)
Lập bảng thống kê.
(tuần 35)
- Thu thập, xử lí thông tin: lập bảng thống kên
- Ra quyết định ( lựa chọn phương án)
Đối thoại với thuyết trình viên
về ý nghĩa của các số liệu
30
Ôn tập( tiết 4):
Viết biên bản cuộc
họp.
(tuần 35)
- Ra quyết định/ giải quyết vấn đề
- Sử lí thông tin
- Trao đổi cùng bạn để góp ý cho biên bnar cuộc họp( mỗi
HS tự làm)
- Đóng vai
Môn Đạo Đức Lớp 5:
Tên bài học Các KNS cơ bản được giáo dục
Các phương pháp/ kĩ thuật dạy học tích cực
có thể sử dụng Bài 1
Em là học sinh lớp
5.
- KN tự nhận thức( tự nhận thức được mình là HS lớp 5)
- KN xác định giá trị ( XĐ được giá trị của HS lớp 5)
- KN ra quyết định( biết lựa chọn cách ứng xử phù hợp trong một số tình huống để xứng đáng là học sinh lớp 5)
- Thảo luận nhóm
- Động não
- Xử lí tình huống
Bài 2.
Có trách nhiệm về
việc làm của mình.
- KN đảm nhận trách nhiệm( biết cân nhắc trước khi nói hoặc hành động; khi làm điều sai, biết nhận và sửa chữa)
- KN kiên định bảo vệ những ý kiến, việc làm đúng của bản thân)
- KN tư duy phê phán ( biết phê phán những hành
vi vô trách nhiệm, đổ lỗi cho người khác)
- Thảo luận nhóm
- Tranh luận
- Xử lí tình huống
- Đóng vai
Bài 3.
Có chí thì nên.
- KN tư duy phê phán ( biết phê phán đánh giá những quan niệm, những hành vi thiếu ý chí trong học tập và trong cuộc sống)
- KN đặt mục tiêu vượt khó khăn vươn lên trong cuộc sống và trong học tập
- Trình bày suy nghĩ, ý tưởng
- Thảo luận nhóm
- Làm việc cá nhân
- Trình bày một phút
Bài 5.
Tình bạn.
- KN tư duy phê phán ( biết phê phán đánh giá những quan niệm sai, những hành vi ứng xử không phù hợp với bạn bè)
- KN ra quyết định phù hợp trong các tình huống
có liên quan tới bạn bè
- KN giao tiếp, ứng xử với bạn bè trong học tập, vui chơi và trong cuộc sống
- KN thể hiện sự cảm thông, chia sẻ với bạn bè
- Thảo luận nhóm
- Xử lí tình huống
- Đóng vai
Bài 6.
Kính già yêu trẻ. - KN tư duy phê phán ( biết phê phán đánh giá những quan niệm sai, những hành vi ứng xử
không phù hợp với người già và trẻ em)
- Thảo luận nhóm
- Xử lí tình huống
- Đóng vai
Trang 5- KN ra quyết định phù hợp trong các tình huống
có liên quan tới người già, trẻ
- KN giao tiếp, ứng xử với người già, trẻ em trong cuộc sống ở nhà, ở trường, ngoài xã hội
Bài 7.
Tôn trọng phụ nữ.
- KN tư duy phê phán ( biết phê phán đánh giá những quan niệm sai, những hành vi ứng xử không phù hợp với phụ nữ)
- KN ra quyết định phù hợp trong các tình huống
có liên quan tới phụ nữ
- KN giao tiếp, ứng xử với bà, mẹ, chị em gái, cô giáo, các bạn gái và những người phụ nữ khác ngoài xã hội
- Thảo luận nhóm
- Xử lí tình huống
- Đóng vai
Bài 8.
Hợp tác với những
người xung quanh.
- KN hợp tác với bạn bè và mọi người xung quanh trong công việc chung
- KN đảm nhận trách nhiệm hoàn tất một nhiệm
vụ khi hợp tác với bạn bè và người khác
- KN tư duy phê phán ( biết phê phán những quan niệm sai, các hành vi thiếu tinh thần hợp tác)
- KN ra quyết định ( biết ra QĐ đúng để hợp tác
có hiệu quả trong các tình huống)
- Thảo luận nhóm
- Động não
- Dự án
Bài 9.
Em yêu quê
hương.
- KN XĐ giá trị ( yêu quê hương)
- KN tư duy phê phán( biết phê phán những quan điểm, hành vi, việc làm khong phù hợp với quê hương)
- KN tìm kiếm và xử lí thông tin về truyền thống văn hóa, truyền thống cách mạng, về danh lam thắng cảnh, con người của quê hương
- KN trình bày những hiểu biết của bản thân về quê hương mình
- Thảo luận nhóm
- Trình bày 1 phút
- Động não
- Dự án
Bài 11
Em yêu Tổ quốc
Việt Nam.
- KN xác định giá trị( yêu tổ quốc Việt Nam)
- KN tìm kiếm và sử lí thông tin về đất nước và con người Việt Nam
- Kĩ năng hợp tác nhóm
- KN trình bày những hiểu biết về đất nước, con người Việt Nam
- Thảo luận
- Động não
- Trình bày 1 phút
- Đóng vai
- Dự án
Bài 12
Em yêu hòa bình. - KN xác định giá trị( Nhận thức được giá trị của Hòa bình, yêu hòa bình)
- KN hợp tác bạn bè
- Kĩ năng đảm nhận trách nhiệm
- KN tìm kiếm và sử lí thông tin về các hoạt động bảo vệ hòa bình, chống chiến tranh ở Việt Nam và thế giới
- KN trình bày suy nghĩ/ý tưởng về hòa bình và bảo vệ hòa bình
- Thảo luận nhóm
- Động não
- Dự án
- Trinhd bày 1 phút
- Phòng tránh
- Hoàn tất một nhiệm vụ
Bài 14:
Bảo vệ tài nguyên
thiên nhiên.
- KN tìm kiếm và sử lí thông tin về tình hình tài nguyên nước ta
- KN tư duy phê phán( biết phê phán, đánh giá những hành vi phá hoại tài nguyên thiên nhiên)
- KN ra quyết định ( biết ra quyết định đúng trong các tình huống để bảo vệ tài nguyên thiên nhiên)
- KN trình bày suy nghĩ/ ý tưởng của mình về tài
- Thảo luận nhóm
- Xử lí tình huống
- Dự án
- Động não
- Trình bày một phút
- chúng em biết 3
- Hoàn tất một nhiệm
Trang 6nguyên thiên nhiên vụ.
Môn Khoa học Lớp 5:
Tên bài học Các KNS cơ bản được giáo dục
Các phương pháp/
kĩ thuật dạy học tích cực có thể sử dụng
Ghi chú Chủ đề: CON NGƯỜI VÀ SỨC KHỎE
Bài 1.
Sự sinh sản.
KN phân tích và đối chiếu các đặc điểm của bố,
mẹ và co cái để rút ra nhận xét bố mệ và con có đặc điểm giống nhau
Trò chơi
Bài 2 - 3.
Nam hay nữ? - KN phân tích và đối chiếu các đặc điểm đặc trung của nam và nữ
- KN trình bày suy nghĩ của mình về các quan niệm nam, nữ trong xã hội
- KN tự nhận thức và XĐ giá trị của bản thân
- Làm việc nhóm
- Hỏi - Đáp với chuyên gia
Bài 5
Cần làm gì để cả
mẹ và em bé đề
khỏe mạnh?
- Đảm nhận trách nhiệm của bản thân với mẹ và
em bé
- Cảm thông, chia sẻ và có ý thức giúp đỡ phụ
nữ có thai
- Quan sát
- Thảo luận
- Đóng vai
Bài 7.
Từ tuổi vị thành
niên đến tuổi
già.
KN tự nhận thức và XĐ được giá trị của lứa tuổi học trò nói chung và giá trị bản thân nói riêng
- QS hình ảnh
- Làm việc theo nhóm
- Trò chơi
Bài 8.
Vệ sinh tuổi dậy
thì.
- KN tự nhận thức những việc nên làm và không nên làm để giữ vệ sinh cơ thể, bảo vệ sức khỏe thể chất và tinh thần ở tuổi dậy thì
- KN XĐ giá trị bản thân, tự chăm sóc vệ sinh cơ thể
- KN quản lí thời gian và thuyết trình khi chơi trò chơi “ tập làm diễn giả” về những việc nên làm ở tuổi dậy thì
- Động não
- Thảo luận nhóm
- Trình bày 1 phút
- Trò chơi
Bài 9 - 10.
Thực hành nói
“ không” với
các chất gây
nghiện.
- KN phân tích và xử lí thông tin một cách hệ thống từ những tư liệu của SGK, của giáo viên cung cấp về tác hại của chất gây nghiện
- KN tổng hợp, tư duy hệ thống thông tin về tác hại của chất gây nghiện
- KN giao tiếp, ứng xử và kiên quyết từ chối sử dụng các chất gây nghiện
- KN tìm kiếm sự giúp đỡ khi dơi vào hoàn cảnh
bị đe dọa phải sử dụng các chất gây nghiện
- Lập sơ đồ tư duy
- Hỏi chuyên gia
- Trò chơi
- Đóng vai
- Viết tích cực
Bài 11.
Dùng thuốc an
toàn.
- KN tự phản ánh kinh nghiệm bản thân về cách
sử dụng một số loại thuốc thông dụng
- Kĩ năng xử lí thông tin, phân tích đối chiếu để dùng thuốc đúng cách, đúng liều an toàn
- Lập sơ đồ tư duy
- Thực hành
- Trò chơi
Bài 12. - KN xử lí và tổng hợp thông tin để biết những - Động não/Lập sơ
Trang 7Phòng bềnh sốt
rét. dấu hiệu , tác nhân và con đường lây truyền bệnhsốt rét
- KN tự bảo vệ và đảm nhận trách nhiệm tiêu diệt tác nhân gây bệnh và phòng tránh bệnh sốt rét
đồ tư duy
- Làm việc theo nhóm
- Hỏi - đáp với chuyên gia
Bài 13.
Phòng bệnh sốt
xuất huyết.
- KN xử lí và tổng hợp thông tin để biết những dấu hiệu, tác nhân và con đường lây truyền bệnh sốt xuất huyết
- KN tự bảo vệ và đảm nhận trách giữ vệ sinh xung quanh môi trường nơi ở
- Làm việc theo nhóm
- Hỏi - đáp với chuyên gia
Bài 15.
Phòng bệnh
viêm gan A.
- KN phân tích, đối chiếu các thông tin về bệnh viêm gan A
- KN tự bảo vệ và đảm nhận trách giữ vệ sinh ăn uống để phòng bệnh viêm gan A
- Hỏi đáp chuyên gia
- Quan sát và thảo luận
Bài 16.
Phòng tránh
HIV/AIDS.
- KN tìm kiếm, xử lí thông tin, trình bày hiểu biết về bệnh HIV/AIDS và cách phòng tránh bệnh HIV/AIDS
- KN hợp tác giữa các thành viênong nhóm để tổ chức, hoàn thanh công việc liên quan đến triển lãm
- Động não/Lập sơ
đồ tư duy
- Hỏi - đáp với chuyên gia
- Làm việc theo nhóm
Bài 17.
Thái độ với
người nhiễm
HIV/AIDS.
- KN XĐ giá trị bản thân, tự tin và có ứng xử, giao tiếp phù hợp vớ người bị nhiễm HIV/AIDS
- KN thể hiện cảm thông, chiea sẻ, tránh phân biệt kì thị với người nhiễm HIV/AIDS
- Trò chơi
- Đoáng vai
- Làm việc theo nhóm
Bài 18.
Phòng tránh bị
xâm hại.
- KN phân tích, phán đoán các tình huống có nguy cơ bị xâm hại
- Kĩ năng ứng phó, ứng xử phù hợp khi rơi vào tình huống có nguy cơ bị xâm hại
- KN sự giúp đỡ nếu bị xâm hại
- Động não
- Trò chơi
- Đóng vai
- Chúng em biết 3
Bài 19.
PHòng tránh tai
nạn giao thông
đường bộ.
- KN phân tích, phán đoán các tình huống có nguy cơ dẫn đến tai nạn
- KN cam kết thực hiện đúng luật giao thông để phòng tránh tai nạn giao thông đường bộ
- Quan sát
- Thảo luận
- Đóng vai
Chủ đề: VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG Bài 31.
Chất dẻo.
- KN tìm kiếm, xử lí thông tin về công dụng của vật liệu
- KN lựa chọn vật liệu thích hợp với tình huống/
yêu cầu đưa ra
- KN bình luận về việc sử dụng vật liệu
QS và thảo luận theo nhóm nhỏ
Bài 32.
Tơ sợi.
- KN quản lí thời gian trong quá trình tiến hành thí nghiệm
- KN bình luận về cách làm và các kết quả quan sát
- KN giải quyết vấn đề
Thí nghiệm theo nhóm nhỏ
Bài 36.
Hỗn hợp. - KN tìm giải pháp để giải quyết vấn đề ( tạo hỗnhợp và tách các chất ra khỏi hỗn hợp)
- KN lừa chọn phương án thích hợp
- KN bình luận đánh giá về các phương án đã thực hiện
- Thực hành
- Trò chơi
Bài 38 - 39. - KN quản lí thời gian trong quá trình hình thành -Quan sát và ctrao Trò
Trang 8Sự biến đổi hóa
học.( 2 tiết) thí nghiệm.- KN ứng phó trước những tình huống không
phong đợi xảy ra trong khi tiến hành thí nghiệm ( của trò chơi)
đổi theo nhóm nhỏ
- Trò chơi chơi bức
thư bí mật
Bài 42 - 43
Sử dụng năng
lượng chất đốt.
- KN biết cách tìm tòi , xử lí, trình bày thông tin
về việc sử dụng chất đốt
- KN bình luận, đánh giá về các quan điểm khác nhau về khai thác và sử dụng chất đốt
- Động não
- QS và thảo luận nhóm
- Điều tra
- Chuyên gia
Bài 44.
Sử dụng năng
lượng gió và
năng lượng
nước chảy.
- KN tìm kiếm và xử lí thông tin về việc khai thác, sử dụng các nguồn năng lượng khác nhau
- KN đánh giá về việc khai thác, sử dụng các nguồn năng lượng khác nhau
- Liên hệ thực tế, thảo luận về sử dụng năng lượng gió và nước chảy
- Thực hành
Thực hành
SD năng lượng nước chảy làm quy tua bin
Bài 48.
An toàn và
tránh lãng phí
khi sử dụng
điện.
- KN ứng phó, xử lí tình huống đặt ra ( khi có người bị điện giật/ khi dây điện đứt/
- KN bình luận, đánh giá về việc sử dụng điện ( tiết kiệm/ tránh lãng phí)
- KN ra quyết định và đảm nhận trách nhiệm về
sử dụng điện tiết kiệm
- Động não theo nhóm
- Chúng em biết 3
- Thực hành
- Trình bày 1 phút
- Xử lí tình huống về các việc nên, không nên làm đề sử dụng
an toàn, tránh lãng phí năng lượng điện
- Điều tra, tìm hiểu
về việc sử dụng điện
ở gia đình
Thực hành lắp mạch điện đơn giản; tìm hiểu vật dẫn điện, cách điện
Chủ đề: MÔI TRƯỜNG VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN Bài 64
Vai trò của môi
trường tự nhiên.
- KN nhận thức hành động của con người và bản thânđã tác động vào môi trường những gì
- KN tư duy tổng hợp, hệ thống từ các thông tin
và kinh nghiệm bản thân để thấy con người đã nhận từ môi trường các tài nguyên môi trường và thải ra môi trường các chất độc hại trong quá trình sống
- Quan sát
- Làm việc nhóm
- Trò chơi
Bài 65
Tác động của
con người đến
môi trường
rừng.
- KN tự nhận thức những hành vi sai trái của con người gây hậu quả với môi trường rừng
- Kĩ năng phê phán, bình luận phù hợp khi thấy môi trường rừng bị hủy hoại
- KN đảm nhận trách nhiệm với bản thân và tuyên truyền tới người thân, cộng đồng trong việc bảo vệ môi trường rừng
- Quan sát và thảo luận
- Thảo luận và liên
hệ thực tế
- Đóng vai xử lí tình huống
Bài 66:
Tác động của
- KN lựa chọn, xử lí thông tin để biết được một trong các nguyên nhân dẫn đến đất trồng ngày
- Động não
- Làm việc nhóm hỏi
Trang 9con người đến
môi trường đất. càng bị thu hẹp là do đáp ứng những như cầu phục vụ con người; do những hành vi không tốt
đã để lại hậu quả xấu với môi trường đất
- KN hợp tác giữa các thành viên nhiều nhóm để hoàn thành nhiệm vụ của đội “ chuyên gia”
- KN giao tiếp, tự tin với ông/bà, bố/mẹ, để thu thập thông tin hoàn thiện phiếu điều tra về môi trường đất nơi em sinh sống
- KN trình bày suy nghĩ, ý tưởng(bài viết, hình ảnh, ) để tuyên truyền bảo vệ môi trường đất nơi em đang sinh sống
ý kiến chuyên gia
- Làm phiếu bài tập
- Điều tra môi trường đất nơi đang sinh sống
Bài 67:
Tác động của
con người đến
môi trường
không khí và
nước.
- KN phân tích, xử lí các thông tin và kinh nghiệm bản thân để nhận ra những nguyên nhân dẫn đến môi trường không khí và nước bị ô nhiễm
- Kĩ năng phê phán, bình luận phù hợp khi thấy tình huống môi trường không khí và nước bị hủy hoại
- KN đảm nhận trách nhiệm với bản thân và tuyên truyền tới người thân, cộng đồng trong việc bảo vệ môi trường không khí và nước
- Quan sát và thảo luận
- Thảo luận và liên
hệ thực tế
- Đóng vai xử lí tình huống
Bài 68:
Một số biện
pháp bảo vệ môi
trường.
- KN tự nhận thức về vai trò của bản thân, mỗi người trong việc bảo vệ môi trường
- KN đảm nhận trách nhiệm với bản thân và tuyên truyền tới người thân, cộng đồng có những hành vi ứng xử phù hợp với môi trường đất rừng, không khí nước
- Quan sát và thảo luận
- Làm việc nhóm
- Trưng bày triển lãm