1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

lop 4 toan cktkn kns 2012 2013

98 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ki-lô-mét Vuông
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2011
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 98
Dung lượng 230,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

T×m mét thµnh phÇn cha biÕt cña phÐp tÝnh - Gi¶i bµi to¸n liªn quan ®Õn t×m hai sè biÕt tæng vµ hiÖu hoÆc biÕt hiÖu vµ tØ sè cña hai sè ®ã.[r]

Trang 1

Tuần 19

Thứ hai ngày tháng năm 2011

Toán Tiết 91: Ki- lô- mét vuông A.Mục tiêu: Giúp HS :

- Hình thành biểu tợngvề đơn vị đo diện tích ki-lô-mét vuông

- Biết đọc đúng, viết đúng các số đo diện tích theo đơn vị đo ki-lô-mét vuông;

biết 1km2 = 1 000 000 m2 và ngợc lại

- Biết giải đúng một số bài toán liên quan đến các đơn vị đo diện tích cm2 ;dm2; m2;và km2

B.Đồ dùng dạy học:

- ảnh chụp cánh đồng; khu rừng Bảng phụ chép bài 1

C.Các hoạt động dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 ổn định:

2.Kiểm tra:

Kể tên các đơn vị đo diện tích đã học?

3.Bài mới:

a.Hoạt động 1:Giới thiệu ki-lô-mét vuông

- Để đo diện tích lớn nh diện tích thành

phố, khu rừng ngời ta thờng dùng đơn vị

đo diện tích ki- lô- mét vuông

- GV cho HS quan sát ảnh chụp cánh đồng,

khu rừng

- Ki-lô-mét vuông là diện tích hình vuông có cạnh dài 1 km - Ki-lô-mét vuông viết tắt là: km2 1 km2 = 1 000 000 m2 b Hoạt động 2: Thực hành - GV treo bảng phụ và cho HS đọc yêu cầu: - Viết số thích hợp vào ô trống? - Viết số thích hợp vào chỗ chấm? -Bài toán cho biết gì? hỏi gì? -Nêu cách tính diện tích hình chữ nhật? - 2em nêu: - HS quan sát: - 4, 5 em đọc: Bài 1:Cả lớp làm vào vở nháp - 2 em lên bảng Bài 2 :Cả lớp làm vào vở- 2 em lên bảng 1 km2 = 1000 000 m2; 1000000 m2 = 1 km2 32 m2 49dm2 = 3 249 dm2 Bài 3:- Cả lớp làm vở - 1em lên bảng chữa Diện tích khu rừng: 2 x 3 = 6 km2 Đáp số 6 km2 4.Các hoạt động nối tiếp: 1.Củng cố: 1 km2 = ? m2; 4000000 m2 = ? km2 ẹIEÀU CHặNH –BOÅ SUNG

-Thứ ngày tháng năm 2011

Toán Tiết 92: Luyện tập A.Mục tiêu: Giúp HS rèn kĩ năng :

- Chuyển đổi các đơn vị đo diện tích

- Đọc đợc thông tin trên biểu đồ cột

- Tính toán giải bài toán liên quan đến các đơn vị đo diện tích theo đơn vị đo km2

B.Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ chép bài 1

C.Các hoạt động dạy học

Trang 2

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 ổn định:

2.Kiểm tra:

Kể tên các đơn vị đo diện tích đã học?

1 km2 = ? m2

3.Bài mới:

- GV treo bảng phụ và cho HS đọc yêu cầu:

- Viết số thích hợp vào chỗ chấm?

- Bài toán cho biết gì? hỏi gì?

- Nêu cách tính diện tích hình chữ nhật?

- Bài toán cho biết gì? hỏi gì?

- Nêu cách tính chiều rộng hình chữ nhật?

- 3, 4 em nêu:

Bài 1:Cả lớp làm vào vở nháp - 2 em lên bảng

530 dm2 =530000 cm2

846000 cm2 = 864dm2

10 km2 = 10 000 000 m2

13 dm2 29 cm2 = 1329 cm2

300 dm2 = 3 m2 Bài 2 :Cả lớp làm vào vở- 2 em lên bảng

a Diện tích khu đất:

5 x 4 = 20 (km2)

b Đổi 8000 m = 8 km Diện tích khu đất:

8 x 2 = 16 (km2) Đáp số: 20 km2 ;16 km2 Bài 3:- Cả lớp đọc- 2, 3em nêu miệng Bài 4: Cả lớp làm vở

Chiều rộng: 3 : 3 = 1 (km) Diện tích : 3 x 1 = 3(km2) Đáp số : 3 km2 Bài 5: HS đọc và nêu miệng:

a.Thành phố Hà Nội

b.Gấp khoảng 2 lần

4.Các hoạt động nối tiếp:

1.Củng cố: 20 km2 = ? m2; 23000000 m2 = ? km2

ẹIEÀU CHặNH –BOÅ SUNG

-Thứ ngày tháng năm 2010 Toán Tiết 93: Hình bình hành A.Mục tiêu: Giúp HS : - Hình thành biểu tợng về hình bình hành - Nhận biết một số đặc điểm của hình bình hành, từ đó phân biệt đợc hình bình hành với một số hình đã học B.Đồ dùng dạy học: - Bảng phụ vẽ sẵn một số hình: hình vuông, hình chữ nhật, hình bình hành, hình tứ giác C.Các hoạt động dạy học Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1 ổn định: 2.Kiểm tra: Kể tên các hình đã học? 3.Bài mới: a.Hoạt động 1:Hình thành biểu tợng về - Hình vuông, hình chữ nhật, hình tam giác, hình tứ giác

Trang 3

hình bình hành:

- Cho HS quan sát các hình vẽ trong SGK

và nhận xét hình dạng của hình

- GV giới thiệu :Đó là hình bình hành

b.Hoạt động 2:Nhận biết một số đặc diiểm

của hình bình hành

- Hình bình hành có cặp cạnh nào đối diện

với nhau? căp cạnh nào song song với

nhau?

- Đo các cặp cạnh đối diện và rút ra nhận

xét gì?

- Hình bình hành có đặc điểm gì?

- Kể tên một số đồ vật có dạng hình bình

hành? hình nào là hình bình hành trên các

hình vẽ trên bảng phụ?

c.Hoạt động 3:Thực hành

- Hình nào là hình bình hành?

- Hình tứ giác ABCD và MNPQ hình nào

có cặp cạnh đối diện song song và bằng

nhau?

- Vẽ hai đoạn thẳng để đợc một hình bình

hành?

- AB và DC là hai cạnh đối diện

AD và BC là hai cạnh đối diện

- Cạnh AB song song với cạnh DC Cạnh AD song song với cạnh BC

AB = DC ; AD = BC -3, 4 em nêu:Hình bình hành có hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau

Bài 1: Hình 1, 2, 5 là hình bình hành Bài 2: Hình MNPQ là hình bình hành

Bài 3:HS vẽ vào vở- đổi vở kiểm tra

D.Các hoạt động nối tiếp:

1.Củng cố: Nêu đặc điểm của hình bình hành?

ẹIEÀU CHặNH –BOÅ SUNG

Toán

Tiết 94: Diện tích hình bình hành A.Mục tiêu: Giúp HS :

- Biết cách tính diện tích hình bình hành

- Bớc đầu biết vận dụng công thức tính diện tích hình bình hành để giải các bài tập

có liên quan

B.Đồ dùng dạy học:

- GV: Bộ đồ dùng toán 4(các mảnh có hình dạng nh hình vẽ trong SGK)

- HS: Bộ đồ dùng toán 4(các mảnh có hình dạng nh hình vẽ trong SGK)

C.Các hoạt động dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 ổn định:

2.Kiểm tra:

Nêu đặc điểm của hình bình hành?

3.Bài mới:

a.Hoạt động 1:Hình thành công thức tính

diện tích hình bình hành:

- GV vẽ hình bình hành ABCD; vẽ AH

vuông góc với DC; DC là đáy,độ dài AH là

chiều cao của hình bình hành

- GV hớng dẫn HS cắt và ghép để đợc hình

chữ nhật(nh trong SGK)

- So sánh diện tích hình vừa ghép với diện

tích hình bình hành?

- 2 em nêu:

-HS thực hành ghép trên bộ đồ dùng toán

- Diện tích hình chữ nhật bằng diện tích hình bình hành

Trang 4

- Đáy hình bình hành là chiều dài hình chữ

nhật; chiều cao hình bình hành là chiều

rộng hình chữ nhật Vậy nêu cách tính diện

tích hình bình hành?

b.Hoạt động 2:Thực hành

- Tính diện tích mỗi hình bình hành?

- Tính diện tích hình chữ nhật, hình bình

hành?

- Tính diện tích hình bình hành?

- 3, 4 em nêu: Diện tích hình bình hành

bằng độ dài đáy nhân với chiều cao (cùng một đơn vị đo)

Bài 1: cả lớp làm vở - 2em lên bảng:

Diện tích hình bình hành:

4 x 13 = 52 cm2 ; 9 x 7 = 63 cm2 Bài 2:Diện tích hình c n là:5x10 =50 cm2 Diện tích hình bình hành:5 x 10 = 50 cm2 Bài 3: Đổi 4 m = 40 dm

Diện tích hình bình hành: 40 x13 =520 dm2

4.Các hoạt động nối tiếp:

1.Củng cố: Nêu cách tính diện tích hình bình hành?

ẹIEÀU CHặNH –BOÅ SUNG

-Thứ ngày tháng năm 2011 Toán Tiết 95: Luyện tập A.Mục tiêu: Giúp HS : - Nhận biết đặc điểm của hình binh hành - Tính đợc diện tích, chu vi của hình bình hành B.Đồ dùng dạy học: - GV: Bảng phụ; thớc mét C.Các hoạt động dạy học Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1 ổn định: 2.Kiểm tra: Nêu cách tính diện tích hình bình hành? 3.Bài mới: - Nêu tên các cặp cạnh đối diện trong các hình ABCD; EGHK; NMPQ? - GV treo bảng phụ và nêu yêu cầu:Viết vào ô trống: - GV vẽ hìnhbình hành ABCD có độ dài cạnh AB = a; BC = b - Công thức tính chu vi hình bình hành: P = (a + b) x 2 (a, b cùng một đơn vị đo) - Nêu cách tính chu vi hình bình hành? - Tính chu vi hình bình hành? Tính diện tích hình bình hành? - GV chấm bài nhận xét: - 2 em nêu: Bài 1: 2em nêu: AB đối diện với DC AD đối diện với BC EG đối diện với HK EKđối diện với HG

Bài 2: Cả lớp làm vở Diện tích hình bình hành:

14 x 13 = 182 dm2 ; 23 x 16 = 368 m2

-2,3 em nêu:

Bài 3:Cả lớp làm vở - 2 em lên bảng chu vi hình bình hành:

a (8 + 3) x 2 = 22 cm

b (10 + 5) x 2 = 30 dm Bài 4:cả lớp làm vào vở- 1em lên bảng Diện tích hình bình hành:

40 x 25 = 1000 dm2

Trang 5

Đáp số:1000 dm2

4.Các hoạt động nối tiếp:

a/.Củng cố: Nêu cách tính diện tích, chu vi hình bình hành?

ẹIEÀU CHặNH –BOÅ SUNG

-Tuần 20

Thứ ngày tháng năm 2011

Toán Tiết 96: Phân số A.Mục tiêu: Giúp HS :

- Bớc đầu nhận biết về phân số, về tử số và mẫu số

- Biết đọc, viết phân số

B.Đồ dùng dạy học:

- Các mô hình trong bộ đồ dùng toán 4

C.Các hoạt động dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 ổn định:

2.Kiểm tra: Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

3.Bài mới:

a.Hoạt động 1: Giới thiệu phân số

- GV lấy hình tròn trong bộ đồ dùng toán

- Hình tròn đợc chia thành mấy phần bằng

nhau? Tô màu mấy phần?

- Chia hình tròn thành 6 phần bằng nhau,

tô màu 5 phần Ta nói đã tô màu năm phần

sáu hình tròn.

5

6 là phân số; Phân số

5

6 có 5 là tử

số ; 6 là mẫu số

- Mẫu số cho biết hình tròn đợc chia thành

6 phần bằng nhau, 6 là số tự nhiên khác 0

- Tử số cho biết đã tô màu 5 phần bằng

nhau, 5 là số tự nhiên

- HS lấy bộ đồ dùng

- Hình tròn đợc chia thành 6 phần bằng nhau, tô màu 5 phần

- 3- 4 em nhắc lại:

- 3- 4 em nhắc lại:

- 3- 4 em nhắc lại:

Trang 6

b Hoạt động 2: Thực hành

- Viết rồi đọc phân sốchỉ phần đã tô màu?

Mẫu số cho biết gì? Tử số cho biết gì?

- Viết theo mẫu?

- Viết các phân số?

- Đọc các phân số

Bài 1: Đọc và viết phân số vào vở nháp Hình 1: 2

5 Hình 2:

5 8 Hình 3: 3 4 Bài 2: cả lớp làm vào vở- 2em chữa bài Bài 3: cả lớp làm vở- 3em chữa bài: - Hai phần năm: 2 5

-Mời một phần mời hai: 11 12 Bài 3: 5 6 em đọc D.Các hoạt động nối tiếp: 1.Củng cố: Viết các phân số: ba phần t; năm phần bảy; tám phần mời Ngaứy:……… ẹIEÀU CHặNH –BOÅ SUNG

-Thứ ngày tháng năm 2011

Toán Tiết 97: Phân số và phép chia số tự nhiên A.Mục tiêu: Giúp HS nhận ra :

- Phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên (khác 0) không phải bao giờ cũng có thơng là số tự nhiên

- Thơng của phép chia số tự nhiên cho một số tự nhiên (khác 0) có thể viết thành một phân số, tử số là số bị chia và mẫu số là số chia

B.Đồ dùng dạy học:

- Các mô hình trong bộ đồ dùng toán 4

C.Các hoạt động dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 ổn định:

2.Kiểm tra: Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

3.Bài mới:

a.Hoạt động 1: Giới thiệu phân số và phép

chia số tự nhiên

- GV nêu: Có 8 quả cam chia đều cho 4

bạn Mỗi bạn đợc bao nhiêu quả cam?

- GV nêu :Có 3cái bánh chia đều cho 4

em.Hỏi mỗi em đợc bao nhiêu phần cái

bánh?

- GV sử dụng mô hình trong bộ đồ dùng

toán 4 để hớng dẫn HS (Nh SGK)

- Sau 3 lần chia, mỗi em đợc 3 phần, ta nói

mỗi em đợc 3

4 cái bánh.

Ta viết: 3 : 4 = 3

4 cái bánh.

- Gọi 3- 4 em đọc nhận xét trong SGK

- -Mỗi bạn đợc: 8 : 4 = 2(quả cam)

- 3- 4 em nhắc lại:

- 3- 4 em đọc:

Trang 7

b Hoạt động 2: Thực hành

- Viết thơng của mỗi phép chia sau dới

dạng phân số?

- Viết theo mẫu?

24 : 8 = 24

4 = 3

Bài 1Cả lớp làm vào vở 3 em lên bảng

7 : 9 7

9 ; 5 : 8 =

5

8 ; 6 : 19 =

6

19 ;

1 : 3 = 1

3 Bài 2: cả lớp làm vào vở- 2em chữa bài

36 : 9 = 36

9 = 4; 88 : 11 =

88

11 = 8

D.Các hoạt động nối tiếp:

1.Củng cố: - Viết mỗi số tự nhiên dới dạng phân số có mẫu số bằng 1? ( 9 = 9

1 )

-Thứ ngày tháng năm 20

Toán Tiết 98: Phân số và phép chia số tự nhiên (tiếp theo) A.Mục tiêu: Giúp HS :

- Nhận biết đợc kết quả của phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên (khác 0)

có thể viết thành phân số (trong trờng hợp tử số lớn hơn mẫu số)

- Bớc đầu biết so sánh phân số với 1

B.Đồ dùng dạy học:

Các mô hình trong bộ đồ dùng toán 4

C.Các hoạt động dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 ổn định:

2.Kiểm tra: Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

3.Bài mới:

a.Hoạt động 1: Giới thiệu phân số và phép

chia số tự nhiên

GV nêu ví dụ 1:

- GV sử dụng mô hình trong bộ đồ dùng

toán 4 để hớng dẫn HS (Nh SGK)

- Ăn một quả cam, tức là ăn 4

4 quả cam;

ăn thêm 1

4 quả cam nữa, tức là ăn thêm

một phần, nh vậy Vân ăn tất cả 5 phần hay

5

4 quả cam.

- GV nêu ví dụ 2:(tơng tự nh VD 1)

Chia đều 5 quả cam cho 4 ngời thì mỗi

ng-ời nhận đợc 5

4 quả cam.

Vậy: 5 : 4 = 5

4

- Phân số có tử số lớn hơn mẫu số, phân số

- 3- 4 em nhắc lại:

- 3- 4 em đọc:

- Cả lớp làm vào vở nháp:

Trang 8

đó lớn hơn 1 Cho ví dụ?

- Phân số có tử số bằng mẫu số, phân số đó

bằng 1 Cho ví dụ?

- Phân số có tử số bé hơn mẫu số, phân số

đó bé hơn 1 Cho ví dụ?

b Hoạt động 2: Thực hành

- Viết thơng của mỗi phép chia sau dới

dạng phân số?

- Phân số nào chỉ số phần tô màu ở hình 1,

hình 2 trong hai phân số 7

6 ;

7 12

- Trong các phân số 3

4 ;

9

14 ;

7

5 ; 6

10 ;

19

17 ;

24 24 Phân số nào bé hơn 1; lớn hơn 1; bằng 1?

7

4 ;

6

6 ;

4

8

Bài 1: Cả lớp làm vào vở 3 em lên bảng 9 : 7 = 9 7 ; 8 : 5 = 8 5 ; 19 : 11 = 19 11 Bài 2: cả lớp làm vào vở- 2em chữa bài phân số 7 6 chỉ phần tô màu ở hình 1; phân số 7 12 chỉ phần tô màu ở hình 2 Bài 3: Cả lớp làm vào vở -3 em lên bảng Phân số bé hơn 1: 3 4 ; 9 14 ; 6 10 . Phân số lớn hơn 1: 7 5 ; 19 17 Phân số bằng 1: 24

24 D.Các hoạt động nối tiếp: 1.Củng cố: - Lấy ví dụ về phân số lớn hơn 1? bé hơn 1; bằng 1?

-

-Toán

Tiết 99: Luyện tập A.Mục tiêu: Giúp HS :

- Củng cố hiểu biết ban đầu về phân số; đọc viết phân số; quan hệ giữa phép chia số

tự nhiên và phân số

- Bớc đầu biết so sánh độ dài một đoạn thẳng bằng mấy phần độ dài một đoạn thẳng cho trớc( trờng hợp đơn giản

B.Đồ dùng dạy học:

Thớc mét

C.Các hoạt động dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 ổn định:

2.Kiểm tra:Viết thơng của mỗi phép chia

sau dới dạng phân số?

Trang 9

8 : 5 =? 5 : 4 = ?

3.Bài mới:

- Đọc các số đo đại lợng?

- Viết các phân số?

- Viết mỗi số tự nhiên sau dới dạng phân số

có mẫu số bằng 1?

- Viết phân số?

a.bé hơn 1

b.lớn hơn 1

c bằng 1

- Viết vào chỗ chấm theo mẫu?

Bài 1: 34 em đọc 1

2 kg: Một phần hai ki-lô-gam 5

8 m: Năm phần tám mét Bài 2: Cả lớp làm vở 2 em chữa bài 1

4 ;

6

10 ;

18

85 ;

72 100 Bài 2: cả lớp làm vào vở- 2em chữa bài

8= 8

1 ; 14=

14

1 ;32=

32 1 ; 0 = 0 1 Bài 3: Cả lớp làm vào vở -3 em lên bảng Phân số bé hơn 1: 3 4 ; 9 14 ; 6 10 . Phân số lớn hơn 1: 7 5 ; 19 17 Phân số bằng 1: 24

24 Bài 5: Cả lớp làm vở3 em lên bảng: CP = 3 4 CD ; PD = 1 4 CD MO = 2 5 MN; ON 3 5 MN D.Các hoạt động nối tiếp: 1.Củng cố:Mọi số tự nhiên có thể viết dới dạng phân số có mẫu số là bao nhiêu?

-

-Thứ ngày tháng năm 2011

Toán Tiết 100: Phân số bằng nhau A.Mục tiêu: Giúp HS :

- Bớc đầu nhận biết về tính chất cơ bản của phân số

- Bớc đầu nhận ra sự bằng nhau của hai phân số

B.Đồ dùng dạy học:

- Hai băng giấy bằng nhau

C.Các hoạt động dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 ổn định:

2.Kiểm tra: Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

3.Bài mới:

a.Hoạt động 1:Tính chất cơ bản của phânsố

- GV lấy hai băng giấy;

- băng giấy thứ nhất chia thành 4 phần

bằng nhau; tô màu 3 phần( tô màu 3

4 băng giấy)

- băng giấy thứ hai chia thành 8 phần bằng

nhau; tô màu 6 phần( tô màu 6

8 băng giấy)

- Cả lớp lấy băng giấy và làm theo cô giáo

- Hai băng giấy đó bằng nhau

Trang 10

- So sánh hai băng giấy đã tô màu?

- Vậy : 3

4 = 6 8 -Làm thế nào để từ phân số 3 4 có phân số 6 8 - Nêu kết luận:(SGK trang 111) b Hoạt động 2 : Thực hành - Viết số thích hợp vào ô trống - Tính rồi so sánh kết quả? - Viết số thích hợp vào ô trống 3 4 = 3 ì2 4 ì2 Bài 1: Cả lớp làm vào vở 3 em chữa bài 2 5 = 2ì3 5 ì 3 = 6 15 Bài 2: cả lớp làm vào vở- 2em chữa bài nhận xét 18 : 3 = 6 ; (18 4) : (3 4) =72 : 12 = 6 81 : 9 = 9 ; (81 : 3) : (9 : 3) = 27 : 3 = 9 Bài 3: cả lớp làm vở- 2em chữa bài: a/ 50 75 = 10 15 = 2 3 b 3 5 = 6 10 = 9 15 = 12 20 D.Các hoạt động nối tiếp: 1.Củng cố: Nêu tính chất của phân số

Tuần 21

Toán Tiết 101: Rút gọn phân số A.Mục tiêu: Giúp HS :

- Bớc đầu nhận biết về rút gọn phân số và phân số tối giản

- Biết cách rút gọn phân số( trong một số trờng hợp đơn giản)

B.Đồ dùng dạy học:

- Thớc mét, bảng phụ chép kết luận

C.Các hoạt động dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 ổn định:

2.Kiểm tra:Nêu tính chất cơ bảncủa phânsố

3.Bài mới:

a.Hoạt động 1:Cách rút gọn phânsố

Cho phân số 10

15 tìm phân số bằng phân số

10

15 nhng có tử số và mẫu số bé hơn.

- Dựa vào tính chất cơ bản của phân số ta

làm nh thế nào?

- Nhận xét về hai phân số 10

15 và

2 3

- Tơng tự cho HS rút gọn phân số 6

8

- Cả lớp làm vào vở nháp: 10

15 =

10 :5

15 :5

= 2 3

- 1 em nhận xét phân số 10

15 =

2 3 Cả lớp làm vào vở nháp - 1em lên bảng

Trang 11

(phân số 3

4 không rút gọn đợc nữa ta gọi

3

4 là phân số tối giản).

- Nêu cách rút gọn phân số? (GV treo bảng

phụ cho HS nêu )

b Hoạt động 2 : Thực hành

Rút gọn phân số?

a.Phân số nào tối giản? Vì sao?

b.Phân số nào rút gọn đợc? Hãy rút gọn

phân số đó?

3- 4 em nêu kết luận

Bài 1: Cả lớp làm vào vở : 4

6 =

4 :2

6 :2=¿ 2

3 Bài 2: cả lớp làm vào vở- 2em chữa bài a.Phân số tối giản: 1

3 ;

4

7 ;

72

73 . b.Rút gọn phân số: 8

12=¿

8 : 4 12: 4 =

2 3

D.Các hoạt động nối tiếp:

1.Củng cố: Nêu tính chất của phân số

-

-

Thứ ngày tháng năm 20 Toán Tiết 102: Luyện tập A.Mục tiêu: Giúp HS : - Củng cố và hình thành kĩ năng rút gọn phân số - Củng cố về nhận biết tính chất cơ bản của phân số B.Đồ dùng dạy học: - Thớc mét C.Các hoạt động dạy học Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1 ổn định: 2.Kiểm tra:Nêu tính chất cơ bảncủa phânsố 3.Bài mới: Rút gọn phân số? Trong các phân số sau phân phân số nào bằng 2 3 Trong các phân số dới đây phân số nào bằng 25 100

Tính theo mẫu? 2∗ 3∗ 5 3∗ 5∗ 7 = 2 7 Bài 1: Cả lớp làm vào vở : 14

28 =

14 :14

28 :14=¿

1 2 Bài 2: cả lớp làm vào vở- 1em chữa bài 2

3 =

20

30 =

8 12 Bài 3: Cả lớp làm vào vở - 1em chữa bài

Bài 4: Cả lớp làm vở - 3 em lên bảng chữa bài và nêu nhận kết luận

2∗ 3∗ 5

3∗ 5∗ 7=¿

2

7 ;

8∗7 ∗ 5

11∗8 ∗ 7=¿

5 11

Trang 12

Nêu kết luận ?

D.Các hoạt động nối tiếp:

1.Củng cố: Nêu tính chất của phân số

-Thứ ngày tháng năm 2011 Toán Tiết 103: Quy đồng mẫu số các phân số A.Mục tiêu: Giúp HS : - Biết cách quy đồng mẫu số hai phân số( trờng hợp đơn giản) - Bớc đầu biết thực hiện quy đồng mẫu số hai phân số B.Đồ dùng dạy học: - Thớc mét, bảng phụ C.Các hoạt động dạy học Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1 ổn định: 2.Kiểm tra:Nêu tính chất cơ bảncủa phânsố 3.Bài mới: a.Hoạt động 1:Quy đồng mẫu số hai phân số - Có hai phân số 1 3 ; 2 5 , tìm hai phân số có mẫu số giống nhau, trong đó một phân số bằng 1 3 , một phân số bằng 2 5 ? - GV nêu nhận xét(nh SGK) và cho HS nêu cách quy đồng mẫu số hai phân số b.Hoạt động 2: Thực hành - Quy đồng mẫu số các phân số? - Cả lớp làm vào vở nháp -1em nêu cách làm 1

3 = 1 ì5 3 ì 5 = 5 15 ; 2 5=¿ 2ì3 5 ì 3 = 6 15 - Nêu cách quy đồng mẫu số các phân số: Bài 1: Cả lớp làm vào vở -1em chữa bài 5

6 = 5 ì 4 6 ì 4 = 20 24 ;

1

4=¿

1ì 6

4 ì6 =

6 24 Bài 2: cả lớp làm vào vở- 1em chữa bài

D.Các hoạt động nối tiếp:

1.Củng cố: Nêu tính chất của phân số?

Trang 13

Nêu cách quy đồng mẫu số các phân số?.

Toán Tiết 104: Quy đồng mẫu số các phân số A.Mục tiêu: Giúp HS : - Biết cách quy đồng mẫu số hai phân số, trong đó mẫu số của một phân số đợc chọn làm mẫu số chung - Củng cố về cách quy đồng mẫu số hai phân số B.Đồ dùng dạy học: - Thớc mét, bảng phụ C.Các hoạt động dạy học Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1 ổn định: 2.Kiểm tra:Nêu cách quy đồng mẫu số hai phânsố? 3.Bài mới: a.Hoạt động 1:Quy đồng mẫu số hai phân số: 7 6 và 5 12 . - Nêu mối quan hệ giữa hai mẫu số 6 và 12? - Có thể chọn 12 làm mẫu số chung đợc không? - Quy đồng mẫu số hai phân số đó? - GV nêu nhận xét(nh SGK) và cho HS nêu cách quy đồng mẫu số hai phân số Hoạt động 2: Thực hành Quy đồng mẫu số các phân số? -2 em nêu -lớp nhận xét -1 em nêu: 2 6 = 12; 12 : 6 = 2 Vậy có thể chọn 12 làm mẫu số chung 7 6 = 7 ì 2 6 ì 2 = 14 12 Vậy quy đồng mẫu số hai phân số 7 6 và 5 12 ta đợc hai phân số. 14 12 và 5 12 -3- 4 em nêu quy tắc quy đồng mẫu số các phân số: Bài 1: Cả lớp làm vào vở -1em chữa bài Vì 9 : 3 = 3 2 3=¿ 2ì 3 3 ì 3 = 6 9 quy đồng mẫu số hai phân số 2 3 và 7 9 ta đợc hai phân số 6 9 và 7 9 (các phép tính còn lại làm tơng tự) 4.Các hoạt động nối tiếp: 1.Củng cố : Nêu cách quy đồng mẫu số các phân số?

Trang 14

-Thứ ngày tháng năm 2011

Toán Tiết 105: Luyện tập A.Mục tiêu: Giúp HS :

- Củng cố và rèn kĩ năng quy đồng mẫu số hai phân số

- Bớc đầu làm quen với quy đồng mẫu số ba phân số(trờng hợp đơn giản)

30 ;

10

30 và

12 30

Bài 1: Cả lớp làm vào vở -2em chữa bài Vì 49 : 7 = 7

49 và8

Bài 2: Cả lớp làm vở 1em lên chữa bài 3

5 và 2 viết thành hai phân số có mẫu số

là 5 là 3

5 và

10 5Bài 3: 2 em lên bảng chữa bài lớp nhận xét1

60 ;

15

60 và

48 60

D.Các hoạt động nối tiếp:

1.Củng cố : Nêu cách quy đồng mẫu số các phân số?

-

Trang 15

-Tuần 22

Thứ ngày tháng năm 2011

Toán Tiết 106: Luyện tập chung A.Mục tiêu: Giúp HS :

- Củng cố khái niệm ban đầu về phân số, rút gọn phân số và quy đồng mẫu số các phân số(chủ yếu là hai phân số)

9(các phép tính còn lại làm tơng tự)Bài 2:

Cả lớp làm vở - 1em lên chữa bài

15 24

Trang 16

D.Các hoạt động nối tiếp:

1.Củng cố : GV treo bảng phụ ghi nội dung nh bài 4 và cho 2 đội tham gia trò chơi

-Thứ ngày tháng năm 2011 Toán Tiết 107: So sánh hai phân số có cùng mẫu số A.Mục tiêu: Giúp HS : - Biết cách so sánh hai phân số có cùng mẫu số - Củng cố về nhận biết một phân số bé hơn hoặc lớn hơn 1 B.Đồ dùng dạy học: - Thớc mét, bảng phụ chép quy tắc C.Các hoạt động dạy học Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1 ổn định: 2.Kiểm tra: - Nêu một vài phân số? 3.Bài mới: a.Hoạt động 1:So sánh hai phân số cùng mẫu số - GV vẽ đoạn thẳng AB; chia đoạn AB thành5 phần bằng nhau(nh SGK) - Đoạn thẳng AD bằng bao nhiêu phần đoạn thẳng AB? - Đoạn thẳng AC bằng bao nhiêu phần đoạn thẳng AB? - So sánh độ dài hai đoạn thẳng AD và AC? Vậy: 2

5 < 3 5 ; 3 5 > 2 5 - Muốn so sánh hai phân số có cùng mẫu số ta làm nh thế nào? b.Hoạt động 2: Thực hành So sánh hai phân số: 2 5 < 5 5 mà 5 5 = 1 nên 2 5 < 1 8 5 > 5 5 mà 5 5 = 1 nên 8 5 > 1 Nêu nhận xét ? -3,4 em nêu - AD = 3 5 AB - AC = 2 5 AB - Độ dài đoạn thẳng AD dài hơn độ dài đoạn thẳng AC Bài 1:Cả lớp làm vào vở -2em chữa bài 3 7 < 5 7 ; 4 3 > 2 3 (các phép tính còn lại làm tơng tự) Bài 2: Cả lớp làm vở - 1em lên chữa bài 7 3 > 1;

6 5 > 1 ; 1 2 < 1;

4 5 < 1 -1em nêu nhận xét: D.Các hoạt động nối tiếp: 1.Củng cố : GV treo bảng phụ ghi quy tắc 2 ,3 em nêu lại quy tắc

Trang 17

-Thứ ngày tháng năm 2011 Toán Tiết 108: Luyên tập A.Mục tiêu: Giúp HS : - Củng cố về so sánh hai phân số có cùng mẫu số; so sánh phân số với 1 - Thực hành sắp xếp ba phân số có cùng mẫu số theo thứ tự từ bé đến lớn B.Đồ dùng dạy học: - Thớc mét C.Các hoạt động dạy học Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1 ổn định: 2.Kiểm tra: - Nêu cách so sánh hai phân số có cùng mẫu số? 3.Bài mới: - So sánh hai phân số?: - So sánh phân số sau với 1? - Viết các phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn? - Muốn xếp theo thứ tự trớc tiên ta cần phải làm gì? -3,4 em nêu Bài 1:Cả lớp làm vào vở -2em chữa bài 3 5 > 1 5 ; 9 10 < 11 10 (các phép tính còn lại làm tơng tự) Bài 2: Cả lớp làm vở - 1em lên chữa bài 9 5 > 1;

7 3 > 1 ; 1 4 < 1;

14 15 < 1 Bài 3:Cả lớp làm bài vào vở 2 em lên bảng chữa bài: 1em nêu:

1

5 ; 3 5 ; 4 5

5 7 ; 6 7 ; 8 7 ; 5

9 ; 7 9 ; 8 9

10 11 ; 12 11 ; 16 11 D.Các hoạt động nối tiếp: 1.Củng cố : Nêu cách so sánh hai phân số có cùng mẫu số?

-Toán

Tiết 109: So sánh hai phân số khác mẫu số

Trang 18

A.Mục tiêu: Giúp HS :

- Biết cách so sánh hai phân số khác mẫu số bằng cách quy đồng mẫu số hai phân số

đó)

- Củng cố về so sánh hai phân số có cùng mẫu số

B.Đồ dùng dạy học:

- Thớc mét, bảng phụ chép quy tắc

C.Các hoạt động dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 ổn định:

2.Kiểm tra:

- Nêu cách so sánh hai phân số có cùng

mẫu số ?

3.Bài mới:

a.Hoạt động 1:So sánh hai phân số khác

mẫu

- So sánh hai phân số 2

3 và

3

4 .

- Cho HS thảo luận theo nhóm và tìm ra

phơng án trả lời

- Trong 2 phơng án trên phơng án nào em

thích làm hơn?

- Nêu quy tắc so sánh hai phân số khác

mẫu số?

b.Hoạt động 2: Thực hành

- So sánh hai phân số?

- Rút gọn rồi so sánh hai phân số?

-3,4 em nêu

- Cả lớp hoạt động nhóm đôi:

- Phơng án 1: dựa vào hai băng giấy ta thấy 2

3 băng giấy ngắn hơn

3

4 băng giấy. Phơng án 2:Quy đồng mẫu số hai phân số 2

3 và

3

4 ta đợc hai phân số

8

12 và 9

12

Nên: 8

12 < 9 12 hoặc

9 12 > 8 12 Vậy: 2

3 < 3 4 ; hoặc

3 4 > 2 3 3, 4 em nêu: Bài 1:Cả lớp làm vào vở -2em chữa bài 3 4 và 4 5 Ta có: 3 4 = 15 20 ; 4 5 = 16 20 Vậy : 3 4 < 4 5 (các phép tính còn lại làm tơng tự) Bài 2: Cả lớp làm vở - 1em lên chữa bài 6 10 và 4 5 Ta có: 6 10 = 3 5 Vậy 6 10 < 4 5 D.Các hoạt động nối tiếp: 1.Củng cố : GV treo bảng phụ ghi quy tắc 2 ,3 em nêu lại quy tắc

-Thứ ngày tháng năm 2011

Toán Tiết 110: Luyện tập A.Mục tiêu: Giúp HS :

Trang 19

- Củng cố về so sánh hai phân số

- Biết cách so sánh hai phân số có cùng tử số

B.Đồ dùng dạy học:

- Thớc mét

C.Các hoạt động dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 ổn định:

2.Kiểm tra:

- Nêu cách so sánh hai phân số khác mẫu

số?

3.Bài mới:

- Cho HS làm các bài tập trong SGK

- So sánh hai phân số?:

- So sánh hai phân số bằng hai cách khác

nhau ?

- So sánh hai phân số có cùng tử số?

So sánh 4

5 và

4 7

Ta có: 4

5 =

4 ì7

5 ì7 =

28

35 ;

4

7 = = 20

35

Vì 28

35 >

20

35 nên

4

5 >

4 7

- Nêu cách so sánh hai phân số có cùng tử

số?

-3,4 em nêu

- Bài 1:Cả lớp làm vào vở -2em chữa bài

5

8 < 7 8

15 25 > 4 5 vì 4 5 = 4 ì5 5 ì5 = 20 25 (các phép tính còn lại làm tơng tự) - Bài 2: Cả lớp làm vở - 1em lên chữa bài 8 7 và 7 8 Cách 1: 8 7 > 1; 7 8 < 1 Vậy 8 7 > 7 8 Cách 2: 8 7 = 8ì 8 7 ì 8 = 64 56 ; 7 8 = 7 ì 7 8ì 7 = 49 56 Vì: 64 56 > 49 56 Vậy: 8 7 > 7 8 . (các phép tính còn lại làm tơng tự) - Bài 3:Cả lớp làm bài vào vở 2 em lên bảng chữa bài-lớp nhận xét : 9 11 > 9 14 ;

8 9 > 8 11 ; - 1- 2 em nêu: hai phân số có cùng tử số phân số nào có mẫu số bé hơn thì lớn hơn D.Các hoạt động nối tiếp: 1.Củng cố : Viết các phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn 5 7 ; 6 7 ; 4 7 ?

Trang 20

-TuÇn 23

Thø ngµy th¸ng n¨m 2011

To¸n TiÕt 111: LuyÖn tËp chung A.Môc tiªu: Gióp HS cñng cè vÒ

- Cho HS tù lµm c¸c bµi tËp trong SGK

- §iÒn dÊu thÝch hîp vµo chç chÊm?

- Víi hai sè tù nhiªn 3, 5 h·y viÕt:

19 <

20 17(c¸c phÐp tÝnh cßn l¹i lµm t¬ng tù)

- Bµi 2: C¶ líp lµm vë - 1em lªn ch÷a bµi Ph©n sè bÐ h¬n 1: 3

5 < 1

3 5Ph©n sè lín h¬n 1: 5

12Bµi 4:C¶ líp lµm vµo vë 2 em ch÷a bµi:

b 9∗8 ∗ 5

6∗ 4 ∗ 15 =

3∗ 3∗ 2 ∗4 ∗ 4

2∗ 3 ∗ 4 ∗3 ∗ 5 = 1

Trang 21

D.Các hoạt động nối tiếp:

1.Củng cố : Nêu cách so sánh hai phân số cùng mẫu số, khác mẫu số?

-Thứ ngày tháng năm 2011 Toán Tiết 112: Luyện tập chung A.Mục tiêu: Giúp HS ôn tập củng cố về : - Dấu hiệu chia hết cho 2, 5 ,3 , 9; khái niệm ban đầu của phân số, tính chất cơ bản của phân số, rút gọn phân số, quy đồng mẫu số hai phân số,so sánh các phân số - Một số đặc điểm của hình chữ nhật, hình bình hành B.Đồ dùng dạy học: - Thớc mét, bảng phụ vẽ hình bài 5 C.Các hoạt động dạy học Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1 ổn định: 2.Kiểm tra: - Nêu dấu hiệu chia hết cho 2, 5 ,3 ,9? 3.Bài mới: Cho HS tự làm các bài tập trong SGK - Tìm chữ số thích hợp để điền vào ô trống sau cho thích hợp? - GV chấm bài nhận xét: - Giải toán: - Phân số chỉ số phần học sinh trai trong số học sinh của cả lớp là bao nhiêu? - Phân số chỉ số phần học sinh gái trong số học sinh của cả lớp là bao nhiêu? - Muốn tìm phân số nào bằng phân số 5 9 ta phải làm gì? -Viết các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn? - GV treo bảng phụ và hớng dẫn học sinh -3,4 em nêu Bài 1: HS làm bài vào vở-2 em nêu miệng kết quả Bài 2: Cả lớp làm vào vở -Đổi vở kiểm tra Tổng số học sinh là: 14 + 17 = 31(học sinh) Phân số chỉ số phần học sinh trai trong số học sinh của cả lớp là 14 31 Phân số chỉ số phần học sinh gái trong số học sinh của cả lớp là 17 31 Bài 3:Cả lớp làm vở 1 em lên bảng chữa bài: Các phân số bằng 5 9 là 20 36 ; 35 63 Bài 4: cả lớp làm vở 1em chữa bài Các phân số xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là: 12 15 ; 15 20 ; 8 12 Bài 5: 1em giải thích và đo các cạnh của hình tứ giác ABCD là 4 cm , 3cm Từng cặp cạnh đối diện bằng nhau D.Các hoạt động nối tiếp: 1.Củng cố : Nêu dấu hiệu chia hết cho 2,5, 3, 9? Tính chất cơ bản của phân số?

Trang 22

-Thứ ngày tháng năm 2011

Toán Tiết 113: Luyện tập chung A.Mục tiêu: Giúp HS ôn tập củng cố về :

- Dấu hiệu chia hết cho 5 ; khái niệm ban về của phân số, so sánh các phân số

- Kỹ năng thực hiện phép cộng, phép trừ, phép nhân , phép chia các số tự nhiên

- Một số đặc điểm của hình chữ nhật, hình bình hành và tính diện tích hình chữ nhật hình bình hành

- Cho HS tự làm các bài tập trong SGK

- GV treo bảng phụ và cho HS nêu kết quả:

- Đặt tính rồi tính?

- Giải toán:

- GV hớng dẫn HS giải bài vào vở

-3,4 em nêu Bài 1: 2 em nêu miệng kết quả

a.đoạn thẳng AN và MC là hai cạnh đối diện của hình bình hành AMCN nên chúng song song và bằng nhau

5 * 6 = 30(cm2)

Ta có 60 : 30 = 2(lần)Vậy diện tích hình chữ nhật ABCD gấp 2 lần diện tích hình bình hành AMNC

D.Các hoạt động nối tiếp:

1.Củng cố : Nêu dấu hiệu chia hết cho 5?

-

-Thứ ngày tháng năm 2008

Toán Tiết 114: Phép cộng phân số A.Mục tiêu: Giúp HS :

- Biết cộng hai phân số cùng mẫu số

- Nhận biết tính chất giao hoán của phép cộng hai phân số

B.Đồ dùng dạy học:

Trang 23

- GV-HS :băng giấy khổ 30 * 10 cm đợc chia thành 8 phần bằng nhau

- Đã tô màu tất cả bao nhiêu phần?

b.Hoạt động 2: Cộng hai phân số cùng mẫu

số: ta phải thực hiện phép tính : 3

8 +

2 8

8

Nêu quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu số

b.Hoạt động 2: Thực hành

- Tính?

- Viết tiếp vào chỗ chấm?

nêu tính chất giao hoán của phép cộng hai

phân số

- Giải toán: Đọc đề -tóm tắt đề?

Nêu cách giải bài toán?

-HS thực hành trên băng giấy-Băng giấy đợc chia thành 8 phần bằng nhau

Bài 2: cả lớp làm vở 3

7 (số gạo)

D.Các hoạt động nối tiếp:

1.Củng cố : Nêu cách cộng hai phân số cùng mẫu số?

-

-Thứ ngày tháng năm 2011

Toán Tiết 115: Phép cộng phân số (TT) A.Mục tiêu: Giúp HS :

- Biết cộng hai phân số khác mẫu số

Trang 24

Bài 1: Cả lớp làm vở 2 em chữa bài

12 (còn lại làm tơng tự)Bài 2: cả lớp làm vở - 2em lên bảng chữa

56 (quãng đờng)

D.Các hoạt động nối tiếp:

1.Củng cố : Nêu cách cộng hai phân số khác mẫu số?

-

-Toán Tiết 115:Luyện tập A.Mục tiêu: Giúp HS củng cố :

- Cho HS làm các bài tập trong vở bài tập

Trang 25

= 22 15(còn lại làm tơng tự)

Bài 2: cả lớp làm vở - 1em lên bảng chữa -lớp nhận xét

35 =

9 35 (còn lại làm tơng tự)

D.Các hoạt động nối tiếp:

1.Củng cố : Nêu cách cộng hai phân số cùng mẫu số ,khác mẫu số?

-

-Tuần 24

Thứ ngày tháng năm 2011

Toán Tiết 116: Luyện tập A.Mục tiêu: Giúp HS rèn kỹ năng :

- Thực hiện đợc phép cộng hai phân số, cộng một số tự nhiên với phân số, cộng một phân số với số tự nhiên

- Trình bày lời giải bài toán

B.Đồ dùng dạy học:

- Thớc mét

C.Các hoạt động dạy học

Trang 26

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Bài toán cho biết gì? hỏi gì?

- GV chấm bài nhận xét - sửa lỗi cho HS

Bài 2: cả lớp làm vở - 2em lên bảng chữa

28 =

29 28(còn lại làm tơng tự)Bài 3: Cả lớp làm bài -Đổi vở kiểm tra

5 Vậy: 3

5Bài 4:

Số đội viên tham gia hai đội chiếm số phần

đội viên của chi đội là:

35 (số đội viên)

D.Các hoạt động nối tiếp:

-Thứ ngày tháng năm 2011

Toán Tiết 117: Luyện tập A.Mục tiêu: Giúp HS

Trang 27

- Viết tiếp vào chỗ chấm:

8 )

- Nhận xét về kết quả hai phép tính?

- Đó là tính chất kết hợp của phép cộng của

phân số Hãy nêu tính chất kết hợp?

(GV treo bảng phụ ghi tính chất kết hợp)

- Giải toán:

- Đọc đề - tóm tắt đề?

- Bài toán cho biết gì? hỏi gì?

- GV chấm bài nhận xét - sửa lỗi cho HS

Bài 2: cả lớp làm vở - 2 em lên bảng chữa ( 3

30 ( m )

D.Các hoạt động nối tiếp:

1.Củng cố : Nêu tính chất kết hợp của phép cộng phân số? -

Thứ ngày tháng năm 2011

Toán Tiết upload.123doc.net: Phép trừ phân số A.Mục tiêu: Giúp HS :

- Biết trừ hai phân số cùng mẫu số

Trang 28

còn lại bằng bao nhiêu phần băng giấy

Nêu cách giải bài toán?

- 2em lên bảng- Cả lớp làm vào nháp nêu cách tính và kết quả

1 3 Vậy: 2

Bài 3: Cả lớp làm vở - 1em chữa bài

D.Các hoạt động nối tiếp:

1.Củng cố : Nêu cách trừ hai phân số cùng mẫu số?

-

-Thứ ngày tháng năm 2011

Toán Tiết 119: Phép trừ phân số (tiếp theo) A.Mục tiêu: Giúp HS :

- Nhận biết phép trừ hai phân số khác mẫu số

- Biết trừ hai phân số khác mẫu số

B.Đồ dùng dạy học:

- Thớc mét ,bảng phụ ghi quy tắc

C.Các hoạt động dạy học

Trang 29

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

a.Hoạt động 1:Trừ hai phân sốkhác mẫu số

- Gv nêu ví dụ : Có 4

5 tấn đờng, đã bán2

3 tấn đờng.Còn lại bao nhiêu tấn đờng?

- Muốn tính số đờng còn lại ta làm thế

nào?

- GV ghi phép tính: 4

5 -

2 3

3, 4 em nêu quy tắc :Bài 1: Cả lớp làm vở 2 em chữa bài

4Bài 3: Cả lớp làm vào vở-1em chữa bàiDiện tích trồng cây xanh

Thứ ngày tháng năm 2011

Toán Tiết 120: Luyện tập A.Mục tiêu: Giúp HS :

- Củng cố luyện tập phép trừ hai phân số, trừ một số tự nhiên cho một phân số, trừ một phân số cho một số tự nhiên

- Biết trừ hai phân số, ba phân số

B.Đồ dùng dạy học:

- Thớc mét

Trang 30

Bµi 2: c¶ líp lµm vë - §æi vë kiÓm trta 3

28 (cßn l¹i lµm t¬ng tù)Bµi 3: C¶ líp lµm vµo vë-2em ch÷a bµi 3

-Thø th¸ng n¨m 2011

To¸n TiÕt 120: luyÖn tËp chung A.Môc tiªu: Gióp HS :

Trang 31

2.Kiểm tra: Bài 1 (trang 131)

- Tính bằng cách thuận tiện nhất?

- Vận dụng tính chất nào để tính ?

25 =

37 25

2 x= 7

10 x=

17 4 (còn lại làm tơng tự)

Bài 4: 2em lên bảng - cả lớp làm vào vở12

Số học sinh học Tin học và tiếng Anh là:2

5

D.Các hoạt động nối tiếp:

-

-Tuần 25

Thứ ngày tháng năm 2011

Toán Tiết 121: Phép nhân phân số A.Mục tiêu: Giúp HS :

- Biết thực hiện phép nhân hai phân số

Trang 32

Bài 2: Cả lớp làm vào vở-2em chữa bài

Bài 3: Cả lớp làm vở - đổi vở kiểm tra

D.Các hoạt động nối tiếp:

1.Củng cố : Nêu quy tắc nhân hai phân số

Thứ ngày tháng năm 2008

Toán

Tiết 122:Luyện tập

A Mục tiêu: Giúp HS :

- Biết cách nhân phân số với số tự nhiên và cách nhân số tự nhiên với phân số

- Biết thêm một ý nghĩa của phép nhân với số tự nhiên( 2

Trang 33

7 * 4 =

20

7 (m)Diện tích hình vuông: 5

7 *

5

7 =

25 49(m2)

Đáp số: 20

7 (m) ;

25

49 (m2)

D.Các hoạt động nối tiếp:

1.Củng cố : Nêu quy tắc nhân hai phân số

-

-Thứ ngày tháng năm 2011

Toán Tiết 123: Luyện tập

A Mục tiêu: Giúp HS :

- Bớcnhận biết một số tính chất của phép nhân phân số: tính chất giao hoán; tính chất kết hợp; tính chất nhân một tổng hai phân số với một phân số

- Bớc đầu biết vận dụng các tính chất trên trong trờng hợp đơn giản

* Tính chất giao hoán:

- GV treo bảng phụ và cho HS nêu yêu cầu:

- Nêu nhận xét về các thừa số của hai tích?

- Nêu tính chất giao hoán của phép nhân?

* Tính chất kết hợp và tính chất nhân một

- 3 ,4 em nêu:

- Cả lớp làm vào vở nháp 2 em lên bảng tính

- Các thừa số của hai tích đều giống nhau3,4 em nêu:

Trang 34

A Môc tiªu: Gióp HS :

- BiÕt c¸ch gi¶i bµi to¸n t×m ph©n sè cña mét sè

3 sè cam trong ræ theo c¸c bíc:

Trang 35

Bài 3: Cả lớp làm vở - đổi vở kiểm tra

D.Các hoạt động nối tiếp:

1.Củng cố : Muốn tìm phân số của một số ta làm thế nào?

Toán ( tăng ) Luyện giải toán: Tìm phân số của một số A.Mục tiêu: Củng cố HS :

- Biết cách giải bài toán tìm phân số của một số

- Cho HS làm các bài tập trong vở bài tập

toán trang46 và chữa bài

D.Các hoạt động nối tiếp:

1.Củng cố : Muốn tìm phân số của một số ta làm thế nào?

Tuần 26 Thứ ngày tháng năm 2008

Toán Tiết 126: Phép chia phân số

Trang 36

A Môc tiªu: Gióp HS :

- BiÕt thùc hiÖn phÐp chia ph©n sè( LÊy ph©n sè thø nhÊt nh©n víi ph©n sè thø hai

2.KiÓm tra: Muèn t×m chiÒu dµi h×nh ch÷

nhËt khi biÕt chiÒu réng vµ diÖn tÝch ta lµm

21 x

7

5 =

14 42Bµi 4: C¶ líp lµm vë -1 em ch÷a bµi ChiÒu dµi h×nh ch÷ nhËt:

A Môc tiªu: Cñng cè cho HS :

- BiÕt thùc hiÖn phÐp chia ph©n sè( LÊy ph©n sè thø nhÊt nh©n víi ph©n sè thø hai

Trang 37

Cho HS làm các bài tập trong vở bài tập

toán và chữa bài

- Viết các phân số đảo ngợc của các phân

1Bài 2: Cả lớp làm vở -2 em chữa bài lớp nhận xét?

Bài 3: Cả lớp làm vở - 2 em lên bảng chữa lớp nhận xét

Trang 38

a 3

5 * x =

4 7

x = 4

7 :

3 5

x = 20

21(Còn lại làm tơng tự)Bài 3: Cả lớp làm vở 2 em lên bảng chữa

Bài 4: Cả lớp làm vở -1 em chữa bài

D.Các hoạt động nối tiếp:

1.Củng cố : Nếu nhân hai phân số đảo ngợc với nhau ta đợc kết quả là bao nhiêu?

Trang 39

Bài 3: Cả lớp làm vở 2 em lên bảng chữaa.Cách 1 : ( 1

2 =

4 15Cách 2: ( 1

2 +

1

5 x

1 2 = 1

6 +

1

10 =4

15(Còn lại làm tơng tự)Bài 4: Cả lớp làm vở -1 em chữa bài1

12

D.Các hoạt động nối tiếp:

1.Củng cố : muốn chia một số tự nhiên cho một phân số ta làm thế nào?

Toán ( tăng ) Rèn kỹ năng tính và viết gọn phép chia một số tự nhiên cho một phân số

A Mục tiêu: Củng cố cho HS

- Cho HS làm các bài tập trong vở bài tập

và gọi HS lên bảng chữa bài

Bài 1:Cả lớp làm vở-1em lên bảng chữa bài

Trang 40

2 : 1

3 =

2 x 3

1 = 6(Còn lại làm tơng tự)

Bài 4: Cả lớp làm vở -1 em chữa bài

Chiều dài hình chữ nhật là:

2: 1

2 = 4 (m) Đáp số 4 m

D.Các hoạt động nối tiếp:

1.Củng cố : muốn chia một số tự nhiên cho một phân số ta làm thế nào?

Thứ ngày tháng năm 2008

Toán

Tiết 129: Luyện tập chung

A Mục tiêu: Giúp HS

7 : 3 =

5

7 x 3 =

5 21(Còn lại làm tơng tự)

= 1 2(Còn lại làm tơng tự)

Ngày đăng: 02/06/2021, 15:38

w