1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Tổng hợp môn học lớp 4 - Tuần dạy 03 năm 2013

20 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 183,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Bước đầu biết kể lại lời nói, ý nghĩ của nhân vật trong bài văn kể chuyện theo hai cách trùc tiÕp vµ gi¸n tiÕp.. B¶ng phô chÐp s½n bµi3 phÇn nhËn xÐt, bµi luyÖn tËp.[r]

Trang 1

Tuần 3

Thứ hai ngày 9 tháng 9 năm 2013

Sáng

Tiết 1 Giáo dục tập thể

Sinh hoạt dưới cờ

Tiết 2 Toán

Triệu và lớp triệu ( tiếp theo )

I Mục tiêu

- HS biết đọc, viết các số đến lớp triệu

- HS củng cố t về hàng và lớp

- HSTBY biết tách số để đọc đúng sô đến lớp triệu

- HSKG đọc viết thành thạo các số, biết đọc bảng thống kê số liệu BT4

II Đồ dùng

- Kẻ sẵn bảng như SGK, BT1

III Hoạt động dạy học

A, Bài cũ ( 5' )

- GV đọc cho HS viết: 4 triệu, 120 triệu, 203 triệu

- Đếm thêm 10 triệu từ 10 triệu đến 100 triệu

B, Bài mới

1, HD đọc và viết số ( 7 - 8' )

- Kể tên các hàng và lớp đã học - HS nêu lại các hàng và lớp đã học

- GV nhận xét đưa bảng phụ - HS đọc lại các hàng và lớp

Cho số: 342 157 413 - HS viết số vào bảng

- GV hướng dẫn HS tách số thành lớp để đọc - HS đọc số

-123 456 779 ; 102 145 178 - HS luyện đọc số

2, Thực hành( 25 - 27' )

Bài 1: Đưa bảng phụ - HS dựa vào bảng, viết số , đọc số

- Củng cố về hàng và lớp trong mỗi số

- Với mỗi số HS nêu mỗi chữ số thuộc hàng

nào, lớp nào

- HS làm bài theo cặp

- 2 HS viết bảng các số, lần lượt đọc số

Bài 2:

- GV viết số lên bảng - HS nối tiếp đọc số

- Yêu cầu HS yếu nhắc lại về hàng và lớp

Bài 3: Viết số

- GV đọc cho HS viết số vào bảng con - 2 HS viết bảng lớp

- Lưu ý HS yếu viết tách rõ lớp để dễ đọc - cả lớp nhận xét

Bài 4: HS KG - HS đọc thầm bảng, trả lời câu hỏi SGK

- GV lưu ý HS cách đọc bảng số liệu

C, Củng cố dặn dò

- Nêu cách đọc số, viết số đến lớp triệu

- Nhận xét giờ học

Trang 2

Tiết 3 tập đọc

Thư thăm bạn

I Mục tiêu

- Bước đầu biết đọc diễn cảm một bức thư thể hiện sự cảm thông, chia sẻ với nỗi đau của bạn

- Hiểu được tình cảm của người viết thư: thương bạn, muốn chia sẻ nỗi buồn cùng bạn

- Nắm được tác dụng của việc mở đầu và kết thúc bức thư

- HSTB Y luyện đọc đúng, ngắt nghỉ đúng HSKG đọc thể hiện được nội dung bài đọc

II Đồ dùng: - Bảng phụ viết đoạn " Hồng ơi như mình "

III Hoạt động dạy học

A, Bài cũ ( 3' )

- HS nối tiếp ĐTL bài " Truyện cổ nước mình "

- Nêu nội dung chính của bài

B, Bài mới

1, GT bài(1'): GV nêu nội dung bài học:

2 Luyện đọc( 10 - 12' )

- 3 HS nối tiếp đọc 3 đoạn của bài,

- GV và HS nhận xét sửa lỗi phát âm, cách ngắt

nghỉ hơi thực hiện 3 lượt (HSKG, HSTB, HSY)- Đọc chú giải

- GV đưa bảng phụ viết câu" Nhưng chắc là - HS luyện đọc câu dài

nước lũ "

- GV giúp HS đọc chưa tốt luyện đọc đúng - Đọc đoạn trong cặp

1 - 2 HS đọc cả bài

- GV đọc mẫu

3, Tìm hiểu bài( 10' )

- HS đọc lướt toàn bài, trao đổi trong cặp các câu hỏi SGK

- Bạn Lương có biết bạn Hồng từ trước không?

- Lương viết thư cho Hồng để làm gì? để chia buồn, động viên

- Tìm những câu cho biết bạn Lương rất thông

cảm với bạn Hồng? câu: Hôm nay Mình gửi

- Tìm những câu cho thấy bạn Lương biết cách an

ủi bạn Hồng? - Mình hiểu HS trả lời

- Qua bài em thấy lũ lụt gây ra thiệt hại gì đối với

con người? (HSKG)

- Cần phải làm gì để hạn chế lũ lụt?

- Lũ lụt gây ra thiệt hại lớn cho cuộc sống con người

- Để hạn chế lũ lụt, con người cần tích cực trồng rừng, tránh phá hoại môi trường thiên nhiên

- Địa phương em đã làm gì để phòng tránh lũ lụt? -

- Nêu tác dụng của những dòng mở đầu và kết

thúc?(HSKG) - HS đọc phần mở đầu và phần kết thúc nêu tác dụng

4, Đọc diễn cảm( 10' )

- GV treo bảng phụ viết sẵn đoạn văn đã chuẩn bị - 3HS đọc lại đoạn văn, nêu giọng đọc

- GV bao quát giúp đỡ các nhóm luyện đọc

- Luyện đọc đoạn văn theo nhóm (G-K-TB-Y)

- Thi đọc diễn cảm

Trang 3

- HSGV nhận xét bình chọn bạn có giọng đọc hay.

5, Củng cố dặn dò: ( 2' )

- Nếu bạn ở trường, lớp em không may gặp khó khăn em sẽ làm gì?

- Nhận xét giờ học

Tiết 4 đạo đức

Vượt khó trong học tập

I Mục tiêu

- Nêu được ví dụ về sự vượt khó trong học tập

- Biết được vượt khó trong học tập giúp em học tập mau tiến bộ

- Có ý thức vượt khó vươn lên trong học tập

- Yêu mến, noi theo những tấm gương HS nghèo vượt khó

II Chuẩn bị:

Một số mẩu chuyện vượt khó trong học tập

III Hoạt động dạy học

A, Bài cũ: 3'

- Nêu những việc làm thể hiện sự trung thực trong học tập?

B, Bài mới:

1, Kể chuyện: Một HS nghèo vượt khó ( 8' )

GV giới thiệu và kể - HSKG kể tóm tắt lại

2, Thảo luận nhóm (7 - 8')

- HS thảo luận câu1, 2 SGK/ 6

- GV tóm tắt,KL: Chúng ta cần học tập

tinh thần học tập của bạn - Đại nhóm trình bày kết quả thảo luận

3, Thảo luận cặp (7 - 8')

- Nếu gặp khó khăn như bạn trong truyện

em sẽ làm gì?

- HS thảo luận trong cặp

- 1số HS trình bày ý kiến

- GV thống nhất cách giải quyết hay

4, Làm việc cá nhân ( 7 - 8' ) - HS đọc yêu cầu bài tập 1

Bài tập1 - HS bày tỏ ý kiến trong các tình huống

BT1 trang 7

- GV kết luận: a, b, d là những cách giải

quyết tích cực

Bai tập 2: Tình huống - HS đọc tình huống, suy nghĩ theo cặp

nêu cách giải quyết tình huống đó

- GV nhận xét chung các cách giải quyết

6, Củng cố dặn dò (2')

- Dặn HS chuẩn bị bài tập 3, 4 SGK

- Nhận xét giờ học

Chiều

Tiết1: Tin học

GV chuyên soạn giảng

Trang 4

Tiết2: Tiếng anh

GV chuyên soạn giảng

Tiết3: mĩ thuật

GV chuyên soạn giảng

Thứ ba ngày 10 tháng 9 năm 2013

Sáng

Tiết 1 toán

Luyện tập (trang 16)

I Mục tiêu

- Đọc và viết được các số đến lớp triệu

- Bước đầu nhận biết được giá trị của mỗi chữ số theo vị trí của nó trong mỗi số

- HSKG hoàn thành hết các bài tập trong SGK

- HS TB đọc, viết số đến lớp triệu thành thạo

II Chuẩn bị

- Bảng phụ kẻ sẵn bài tập 1

III.Hoạt động dạy học

A, Bài cũ:5'

- GV đọc cho HS viết nháp, 2 HS viết trên bảng lớp các số sau:

5321805 ; 351060520 ; 200700333 ; 405215007

B, Bài mới

1, Củng cố kiến thức:( 5' )

- GV gọi HS TB, yếu nêu lại các hàng, lớp đã học

- Các số đến lớp triệu có thể là số mấy chữ số? HS lấy ví dụ

2, Thực hành ( 28 - 30' )

Bài 1: Treo bảng phụ - HS TB hoàn thành bảng

- GV giúp HS yếu - HS tự viết vào ô trống theo mẫu -

đọc

- GV cùng HS thống nhất kết quả kết quả

Bài 2: Đọc số

- GV viết lên bảng các số bài số 2 - HS TB đọc dòng1,

- Củng cố giấ trị của từng chữ số trong 1 số - HS đọc nối tiếp, nêu giá trị của mỗi

chữ số trong số

- GV hướng dẫn HS yếu cách trình bày - HSTB (a,b,c) HSKG hoàn thành bài

- Chữa bài, lưu ý cho HS cách viết số - Làm bài trên bảng lớp

Bài 4 : Nêu giá trị chữ số 5 trong mỗi số

- GV hướng dẫn HS kẻ bảng HS xác định yêu cầu, làm bài 2 HS làm bảng lớp HSTB(a,b)

3, Củng cố dặn dò: ( 5' )

- Nêu lại các lớp, các hàng đã học

- Nhận xét giờ học

Trang 5

Tiết 2 chính tả

Cháu nghe câu chuyện của bà

I Mục tiêu:

- HS nghe - viết đúng bài chính tả, trình bày đúng, đẹp thể thơ lục bát và các khổ thơ

- Làm đúng bài tập 2b

- HSTB viết đúng chính tả, trình bày rõ ràng

- HSKG Vết đúng chính tả, kĩ thuật chữ, trình bày rõ ràng

II Đồ dùng:

Bảng phụ chép sẵn bài 2b

III Hoạt động dạy học

A, Bài cũ:( 3' )

- 2 HS lên bảng viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con tên các loài cây bắt đầu bằng s/ x

B, Bài mới:

1, GT bài (1') GV nêu nội dung bài học

2, Hướng dẫn chính tả (8 - 10')

- Bài thơ nói về điều gì? -Tình thương của hai bà cháu dành cho nhau

- Bài gồm mấy khổ thơ, được trình bày

- Từ khó viết: trước sau, rưng rưng - HS tìm từ khó viết ghi nhớ cách viết

3, Viết chính tả ( 10 - 12' )

- GV đọc cho HS viết - HS nghe, viết bài vào vở

- GV lưu ý HS yếu viết bài

- Đọc soát lỗi - HS đổi chéo vở soát lỗi

- GV chấm 1 số bài nhận xét, sửa lỗi HS

thường mắc phải

4, Bài tập: (7 - 8' )

- GV đưa bảng phụ chép sẵn bài 2b - HS đọc thầm nêu yêu cầu

- GV giúp HS yếu làm bài - HS làm bài vào vở BT

- 2 HS làm trên bảng nhóm (HSKG)

- Nhận xét chữa bài - Cả lớp chữa bài

- Câu chuyện khôi hài ở chỗ nào?

5, Củng cố dặn dò: 1'

- Dặn HS đọc thuộc bài thơ

- Nhận xét giờ học

Tiết 3 Thể dục

Đi đều, đứng lại, quay sau Trò chơi “kéo cưa lừa xẻ”

Tiết4 luyện từ và câu

Từ đơn, từ phức

I Mục tiêu

- HS hiểu được sự khác nhau giữa tiếng và từ: Phân biệt được từ đơn và từ phức

Trang 6

- Nhận biết được từ đơn, từ phức trong đọan thơ, bước đầu làm quen với từ điển: biết dùng từ điển để tìm hiểu từ

- HSKG lấy VD về từ đơn và từ phức

II Đồ dùng:

- Viết sẵn phần nhận xét vào bảng phụ và BT1

III Hoạt động dạy học

A, Bài cũ:( 4' )

- Dấu hai chấm có tác dụng gì?

- HS viết 1 câu có dấu hai chấm

B, Bài mới

1, GT bài: (1') GV giới thiệu nội dung bài học

2, Phần nhận xét: (8 - 10')

- GV đưa bảng phụ phần nhận xét - HS đọc ND yêu cầu phần nhận xét

- Tìm từ gồm 1 tiếng trong bài - HS tìm, HSKG lên bảng gạch dưới từ

1 tiếng

- Tìm từ gồm nhiều tiếng trong bài - HS tìm, HSKG lên bảng gạch dưới từ

1 tiếng

- GV nhận xét KL từ gồm 1 tiếng là từ đơn,

từ gồm nhiều tiếng là tư phức - HS nhắc lại , HSKG lấy VD.

- Tiếng dùng để làm gì? từ dùng để làm gì? - Tiếng cấu tạo nên từ, từ tạo câu

3, Ghi nhớ SGK - 28 - HS đọc ghi nhớ

4, Luyện tập ( 15' )

Bài 1 Treo bảng phụ - HS đọc và xác định yêu cầu

- Dùng gạch chéo để tách từ - Làm bài vào VBT

- GVgiúp đỡ HS yếu làm bài - HSKG làm trên bảng lớp

- Nhận xét chữa bài

Bài 2: Tìm trong từ điểm và ghi lại từ đơn, từ

- GV yêu cầu HSG tìm nhiều từ hơn - Đọc kết quả

- HSKG có thể giải nghĩa từ

Bài 3: Đặt câu với từ ở bài tập2 - HS làm vở, 2 HS viết bảng

- GV lưu ý HS cách viết câu - HS lên bảng làm

- GV chấm 1 số bài

4, Củng cố dặn dò (3')

- So sánh từ đơn và từ phức

- Nhận xét giờ học

Chiều

Tiết1 lịch sử

Nước Văn Lang

I Mục tiêu

- Nắm được một số sự kiện về nhà nước Văn Lang: thời gian ra đời, những nét chính về

đời sống vật chất và tinh thần của người Việt Cổ

- Khoảng 700 TCN nước Văn Lang, nhà nước đầu tiên trong lịch sử dân tộc ra đời

- Người Lạc Việt biết làm ruộng, ươm tơ, dệt lụa, đúc đồng làm vũ khí và công cụ sản xuất

- Người Lạc Việt ở nhà sàn, họp nhau thành các làng, bản

Trang 7

- Người Lạc Việt có tục nhuộm răng, ăn trầu; ngày lễ hội thường đua thuyền, đấu vật,

II Đồ dùng

- Lược đồ SGK, phiếu BT

III Hoạt động dạy học

A, Bài cũ: ( 3' ) - HS xác định phương hướng trên bản đồ

- Chỉ đường biên giới phần đất liền

B, Bài mới

1, Hoạt động 1: ( 10' )

- GV treo lược đồ SGK, vẽ trục thời gian và - HS dựa vào để xác định địa phận của nước giới thiệu trục thời gian Văn Lang, kinh đô Văn Lang, xác định

- GV giúp đỡ HS xác định thời điểm ra đời trên trục thời gian

2, Hoạt động 2: Làm việc cá nhân( 10' )

- GV yêu cầu HS đọc SGK và điền vào sơ HS làm phiếu bài tập

đồ các tầng lớp trong xã hội của nước Văn - HS KG trình bày kết quả

- GV nhận xét bổ sung

3, Hoạt động 3: Làm việc cá nhân ( 10' )

- GV yêu cầu HS điền vào bảng thống kê HS đọc SGK và điền vào phiếu BT

phản ánh đời sống vật chất, tinh thần của Trình bày kết quả (mô tả )

4, Hoạt đông 4: Làm việc cả lớp ( 5' )

- Liên hệ thực tế cuộc sống vật chất, tinh

thần của nhân dân ta hiện nay - HS KG kể tên những tục lệ của người Lạc Việt còn tồn tại đến ngày nay

5, Củng cố dặn dò:( 2' )

- Mô tả tổ chức xã hội thời Văn Lang

- Nhận xét giờ học

Tiết 2 Toán*

Luyện tập : Triệu và lớp triệu

I Mục tiêu

- Luyện tập đọc và viết được các số đến lớp triệu

- Nhận biết được giá trị của mỗi chữ số theo vị trí của nó trong mỗi số

- HSKG làm thêm các bài tập nâng cao

- HS TB Y đọc, viết số đến lớp triệu thành thạo

II.Hoạt động dạy học

1 KTBC: Đọc các số sau: 113 156 480; 12 035 145; 300 000

- Nêu giá trị chữ số 3 trong các số

2 Luyện tập

a Củng cố kiến thức

- Kể lại tên các hàng, lớp đã học và sắp xếp theo thứ

- GV kẻ bảng - HS sắp xếp các hàng vào bảng

- Đọc số 345 105 001, sắp xếp các số vào bảng - HSTB làm trên bảng lớp

b Thực hành

Bài1: Đọc các số sau và nêu các chữ số thuộc lớp

triệu trong mỗi số

Trang 8

a) 100 515 600; 760 800 032; 49 200 000;

b) 500 500 050; 10 201 033 - HS làm vở, đọc miệng

Bài 2: Viết các số sau:

a Bảy trăm linh sáu triệu sáu trăm nghìn bốn trăm

b Sáu trăm nghìn chín trăm ba mươi hai

c Sáu trăm triệu ba trăm nghìn không trăm mười - HS làm bài vào vở

- 2 HS lên bảng làm bài

d 8triệu, 5trăm nghìn, 4chục nghìn, 7 trăm và 2

e 6 trăm triệu, 4 triêu, 5 trăm nghìn, 6 trăm và 8

đơn vị

g 5 chục triệu, 4 trăm nghìn, 7 trăm, 2 chục

Bài 3: (HSG)

- Tìm số có 4 chữ số , biết chữ số hàng trăm gấp

đôi chữ số hàng nghìn, chữ số hàng chục gấp đôi

chữ số hàng trăm, chữ số hàng đơn vị lớn hơn chữ

số hàng chục là3

- HS viết tất cả các số: 1247

- Viết tất cả các số có 8 chữ số mà tổng các chữ số

- GV nhận xét chữa bài - HS làm bài trình bày và giải thích cách làm

3 Củng cố dặn dò:

- Nhắc lại các hàng, lớp đã học

- Nhận xét giờ học

Tiết 3 Tiếng Việt*

Tập làm văn

Luyện tập về nhân vật trong truyện.

I Mục tiêu:

Học sinh hiểu nhân vật trong truyện là người, là con vật, đồ vật, cây cối được nhân hoá.

Nắm bắt được tính cách nhân vật bộc lộ qua lời nói, suy nghĩ của nhân vật, biết xây dựng nhân vật trong bài kể chuyện đơn giản

II Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Thế nào là văn kể truyện? - Học sinh trả lời - nhận xét đánh giá

- Giáo viên nhận xét đánh giá

2 Luyện tập

Bài 1:

a) Kể lại câu chuyện “sự tích hồ ba bể”

b) Em hãy cho biết tên các nhân vật, các

sự việc sảy ra và kết quả của sự việc

ấy?

- Học sinh đọc bài - kể lại câu chuyện

“Hồ ba bể” - nêu tên các nhân vật và nêu các sự việc sảy ra và kết quả của

sự việc ấy

- Giáo viên nhận xét học sinh kể và

đánh giá, cho điểm

- Học sinh nhận xét nêu ý nghĩa câu chuyện

Trang 9

Bài 2:

a) Ghi tên các nhân vật trong 2 bài tập

đọc em đã học ở tuần 1 - Học sinh làm vào vở phần a.+ Bài “Hồ ba bể” có nhân vật là mẹ con

bà goá, bà lão ăn xin, giao long

+ Bài Dế Mèn bênh vực kẻ yếu” có nhân vật là Dế Mèn, Nhà Trò

b) Nêu nhận xét về tính cách nhân vật

Căn cứ vào đâu mà em có nhận xét

như vậy

- Phần b cho học sinh thảo luận nhóm

đôi, các nhóm trả lời - nhận xét

- Giáo viên kết luận lại tính cách của

nhân vật

3 Củng cố dặn dò.

- Bài văn kể chuyện khác bài văn không phải là kể chuyện?

- Cho học sinh về nhà sưu tầm câu chuyện, nêu các nhân vật trong truyện và nêu tích cách NV

Thứ tư ngày11 tháng 9 năm 2013

Sáng

Tiết 1 kể chuyện

Kể chuyện đã nghe, đã đọc

I Mục tiêu

- HS kể được câu chuyện (mẩu chuyện, đoạn truyện) đã nghe, đã đọc có nhân vật, có ý nghĩa nói về lòng nhân hậu, tình cảm yêu thương

- Lời kể rõ ràng, rành mạch, bước đầu biểu lộ tình cảm qua giọng kể

- HS biết nghe và nhận xét lời kể của bạn

II Đồ dùng

- Sưu tầm truyện viết về lòng nhân hậu

- GV viết sẵn gợi ý 3 lên bảng

III Hoạt động dạy học

A, Bài cũ( 3 - 4' )

- HS lên bảng kể lại câu chuyện" Nàng tiên ốc"

B, Bài mới

1, GT bài:( 1' )

2,Hướng dẫn HS kể chuyện( 27 - 28' )

a, Tìm hiểu yêu cầu của đề bài

- GV gạch chân từ quan trọng - HS đọc đề bài,4 HS nối tiếp nhau đọc gợi ý

- GV gợi ý HS kể các câu chuyện ngoài

- HS nối tiếp giới thiệu câu chuyện

- Treo bảng phụ gợi ý 3 - HS đọc gợi ý 3

- GV nhắc nhở HS 1 số yêu cầu khi kể

chuyện

Trang 10

b, Thực hành

- HS kể theo cặp và trao đổi ý nghĩa câu

- HSG kể trước, HS yếu nghe và tập kể chuyện

- HS yếu có thể kể 1 đoạn của câu chuyện - Thi kể trước lớp; nói ý nghĩa câu chuyện

mình vừa kể

- GV nêu tiêu chuẩn đánh giá - HS nghe bạn kể, nhận xét

- GV bổ sung nhận xét của HS

3, Củng cố dặn dò( 1' )

- Những câu chuyện em và các bạn vừa kể có chung 1 ý nghĩa gì?

- Nhận xét giờ học

Tiết 2 Toán

Luyện tập

I Mục tiêu

- HS đọc, viết thành thạo đến lớp triệu

- Nhận biết giá trị của trị mỗi chữ số theo vị trí của nó trong mỗi số

- Làm quen với các số đến lớp tỉ (HSKG)

II Hoạt động dạy học

A, Bài cũ( 5' )

- GV đọc cho HS viết nháp, 2 HS viết bảng lớp các số sau:

457321045 ; 745245310 ; 745213045 ; 700203005

- 1 số HS yếu đọc lại các số trên

B, Luyện tập:(25 - 28' )

Bài 1: Đọc số và nêu giá trị của chữ số 3 - HS trao đổi trong cặp, HSKG nêu cả giá

trị chữ số 5

- GV củng cố về hàng và lớp - HS trả lời miệng trước lớp, nhận xét Bài 2: Viết số ( a,b) - HSKG hoàn thành cả bài

- HD HS nắm giá trị của mỗi chữ số để viết

cho đúng - HS tự làm bài vào vở- 2 HS làm bảng lớp

- Nhận xét chữa bài - Đổi vở trong bàn kiểm tra kết quả

Bài 3a

- Củng cố lại cách đọc bảng số liệu, so

sánh các số có nhiều chữ số - HS đọc bảng số liệu, trả lời câu hỏi SGK b) Đọc tên các nước theo thứ tự từ ít đến

- Nhận xét chữa bài

Bài 4: Giới thiệu lớp tỉ - HS đếm thêm 1 trăm triệu từ 1 trăm

triệu

đến 9 trăm triệu

Số tiếp theo 900 triệu là số nào? - 1000 triệu

- Số 1000 triệu còn được gọi là 1 tỉ

- 1tỉ viết là: 1000000000 - HS nhận xét về cách viết số 1 tỉ

- 1 tỉ đồng là bao nhiêu triệu đồng? - Là 1nghìn triệu đồng

Bài 5: Đọc tên tỉnh, thành phố, số dân HS làm miệng ( nếu còn thời gian)

- Nhận xét chữa bài

C, Củng cố dặn dò:( 2' )

Ngày đăng: 01/04/2021, 18:02

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w