1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bai giao an toan 3 HKI

191 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 191
Dung lượng 131,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Giuùp hoïc sinh xaùc ñònh yeâu caàu cuûa ñeà, sau ñoù yeâu caàu caùc em suy nghó vaø töï laøm baøi (GV coù theå veõ saün hình treân baûng phuï ñeå HS leân baûng veõ).. + Khi chöõa baøi[r]

Trang 1

Toán :

ĐỌC,VIẾT,SO SÁNH CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ

A MỤC TIÊU

- Biết cách đọc , viết , so sánh các số cĩ ba chữ số

* HS làm các bài 1,bài 2,bài 3,bài 4 SGK

* HS khá giỏi làm thêm bài 5 SGK

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

 Bảng phụ ghi sẵn bài tập 2

C Các hoạt động dạy học chủ yếu

1.Ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ:

+ Kiểm tra sách vở và đồ dùng học tập

3.Bài mới:

a.Hoạt động1:Giới thiệu bài:

Mục tiêu: HS nắm được tên bài học

+ Trong giờ học này, các em sẽ được ôn tập về đọc,

viết và so sánh các số có ba chữ số

b.Hoạt động2: Ôn tập về đọc viết số:

Mục tiêu: HS đọc, viết số có 3 chữ số một cách thành

thạo hơn

Cách tiến hành:

+ 1học sinh nêu yêu cầu của bài tập 1

+ Yêu cầu học sinh tự làm bài

+ Cho 2 học sinh ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để kiểm

tra bài của nhau

+ Nhận xét, chữa bài

c Hoạt động 3: Ôn tập về thứ tự số

Mục tiêu: Ôn tập về thứ tự các số có ba chữ số

Cách tiến hành:

+ 1 học sinh nêu yêu cầu của bài tập 2

+ Yêu cầu học sinh cả lớp suy nghĩ và tự làm bài

+ Nhận xét, chữa bài

+ Tại sao lại điền 312 vào sau 311

+Tại sao lại điền 398 vào sau 399?

d Hoạt động 4: Ôn luyện về so sánh số và thứ tự số

Mục tiêu: Như mục tiêu bài học

Cách tiến hành:

* Bài 3:

+ Yêu cầu học sinh đọc đề bài

+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì

+ Yêu cầu học sinh tự làm bài

+ Yêu cầu học sinh nhận xét bài làm của bạn trên

bảng

+ Tại sao điền được 303 < 330

+ Yêu cầu học sinh nêu cách so sánh các số có 3 chữ

số cách so sánh các phép tính với nhau

* Bài 4:

+ Nghe giới thiệu

+ Viết (theo mẫu)+ Học sinh cả lớp làm vào vở

+ Học sinh làm vào vở, 2 học sinh lên bảnglàm

+ Vì số đầu tiên là số 310, số thứ hai là

311, 311 là số liền sau của 310, 312 là sốliền sau của 311

+ 1 học sinh

+ 3 học sinh lên bảng, cả lớp làm vào vở

+ Gọi học sinh trả lời

Trang 2

+ Yêu cầu học sinh đọc đề bài, sau đó đọc dãy số của

bài

+ Yêu cầu học sinh tự làm bài

+ Số lớn nhất trong dãy số trên là số nào?

+ Vì sao nói 735 là số lớn nhất trong các số trên?

+ Số nào là số bé nhất trong các số trên? Vì sao?

+ Yêu cầu học sinh đổi chéo vở để kiểm tra bài của

nhau

* Bài 5:

+ Gọi 1 học sinh đọc đề bài

+ Yêu cầu học sinh tự làm bài

+ Chữa bài, nhận xét và cho điểm

4 Hoạt động 5 Củng cố và dặn dò:

+ Cô vừa dạy bài gì?

+ Gọi học sinh nhắc lại những nội dung chính của bài

+ Về nhà làm 1,2,3/3

+ Nhận xét, tiết học

+ Học sinh cả lớp làm vào vở

+ Là 735

+ Vì 735 có số trăm lớn nhất

+ Số 142 vì số 142 có số trăm bé nhất

* HS khá giỏi làm + 2 học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làmvào vở

+ Viết các số 537; 162; 830; 241; 519; 425a) Theo thứ tự từ bé đến lớn :

162; 241; 425; 519; 537b) Theo thứ tự từ lớn đến bé:

537; 519; 425; 241; 162

* Rút kinh nghiệm :

………

………

Trang 3

Toán : CỘNG TRỪ CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ (Không nhớ)

A MỤC TIÊU

- Biết cách cộng , trừ các số cĩ ba chữ số(khơng nhớ) và giải tốn cĩ lời văn về nhiều hơn, ít hơn

* HS làm các bài 1(cột a,c),bài 2,bài 3,bài 4 SGK

* HS khá giỏi làm thêm bài 1(cột b), bài 5 SGK

B CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1.Ổn định tổ chức :

2.Kiểm tra bài cũ:

+ Học sinh lên bảng làm bài1,2,3/3

+ Nhận xét, cho điểm

3.Bài mới:

a) Hoạt động 1:Ôn tập về phép cộng và phép trừ

(không nhớ) các số có ba chữ số:

Mục tiêu: Củng cố cách tính cộng, trừ các số có ba

chữ số

Cách tiến hành:

* Bài 1 (Cột a,c)

+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

+ Yêu cầu học sinh tự làm bài tập

+ Yêu cầu học sinh nối tiếp nhau nhẩm trước lớp

các phép tính trong bài

+ Yêu cầu học sinh đổi chép vở để kiểm tra bài

của nhau

* Bài 2:

+ Gọi 1 học sinh đọc yêu cầu của đề bài

+ Yêu cầu học sinh làm bài

+ Gọi học sinh nhận xét bài làm trên bảng của bạn

Yêu cầu 4 học sinh vừa lên bảng lần lượt nêu rõ

cách tính của mình

b) Hoạt động 2: Ôn tập giải bài toán về nhiều hơn,

ít hơn:

Mục tiêu: Củng cố về giải toán (có lời văn) về

nhiều hơn, ít hơn

Cách tiến hành:

* Bài 3:

+ Gọi 1 học sinh đọc đề bài

+ Khối lớp 1 có bao nhiêu học sinh?

+ Số học sinh của Khối lớp 2 như thế nào so với số

học sinh của Khối lớp 1?

+ Vậy muốn tính số học sinh của Khối lớp 2 ta phải

làm như thế nào?

+ Yêu cầu học sinh làm bài

+ 3 học sinh lên bảng

+ Tính nhẩm

+ Học sinh làm vào vở

+ 9 học sinh nối tiếp nhau nhẩm từng phéptính

* HS khá giỏi làm thêm cột b

768 - 3 cộng 4 bằng 7, viết 7

+ Có 245 học sinh

+ Số học sinh Khối lớp 2 ít hơn số học sinhcủa Khối lớp 1 là 32 em

+ 1 học sinh lên bảng làm bài, học sinh cả lớp

Trang 4

+ Chữa bài và cho điểm học sinh.

* Bài 4:

+ Yêu cầu học sinh đọc đề bài

+ Yêu cầu học sinh tự làm bài

* Bài 5:

+ Yêu cầu học sinh đọc đề bài

+ Yêu cầu học sinh lập phép tính cộng trước, sau

đó dựa vào phép tính cộng để lập phép tính trừ

+ Chữa bài và cho điểm học sinh

4 Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò:

+ Cô vừa dạy bài gì?

+ Gọi học sinh nhắc lại cách làm bài toán về nhiều

hơn ít hơn

+ Về nhà làm bài 1,2,3/5

làm vào vở

+ 1 hs lên bảng làm bài, lớp làm vào vở

+ Gọi 1 học sinh

* HS khá giỏi làm

* Rút kinh nghiệm :

………

………

Trang 5

Bài dạy : LUYỆN TẬP

A MỤC TIÊU

- Biết cộng , trừ các số cĩ ba chữ số(khơng nhớ)

- Biết giải bài tốn về “Tìm x”, giải tốn cĩ lời văn( cĩ một phép trừ)

* HS làm các bài 1,bài 2,bài 3 SGK

* HS khá giỏi làm thêm bài 4 SGK

B CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1.Ổn định tổ chức :

2.Kiểm tra bài cũ:

+ Học sinh lên bảng làm bài 1,2,3/5

+ Nhận xét, cho điểm

3.Bài mới:

a Hoạt động 1: Giới thiệu bài:

Mục tiêu: HS nhớ được tên bài học mà các em sẽ

học

Cách tiến hành:

+ Giáo viên nêu mục tiêu bài học và ghi tên bài lên

bảng

b Hoạt động2: Hướng dẫn luyện tập:

Mục tiêu: Như mục tiêu chính của bài

Cách tiến hành:

* Bài1:

+ Yêu cầu học sinh tự làm bài

+ Chữa bài, hỏi thêm về cách đặt tính và thực hiện

tính:

+ Đặt tính như thế nào?

+ Thực hiện tính như thế nào?

* Bài 2:

+ 1 học sinh nêu yêu cầu

+ Yêu cầu học sinh tự làm bài

+ Gọi học sinh trả lời cách tìm số bị trừ, số hạng

chưa biết

+ Chữa bài và cho điểm học sinh

* Bài 3:

+ Gọi học sinh đọc đề bài

+ Đội đồng diễn thể dục có tất cả bao nhiêu người?

+ Trong đó có bao nhiêu nam?

+ Vậy muốn tìm số nữ ta phải làm gì?

+ Tại sao?

+ Yêu cầu học sinh tự làm bài

+ Gọi 3 học sinh

+ Nghe giới thiệu

+ 3 học sinh lên bảng làm bài, học sinh cả lớplàm vào vở

+ Đặt tính sao cho hàng đơn vị thẳng hàngđơn vị, hàng chục thẳng hàng chục, hàngtrăm thẳng hàng trăm

+ Thực hiện tính từ phải sang trái

+ 2 học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làmvàovở

+ 285 người+ 140 nam+ Ta phải thực hiện phép trừ

+ Vì tổng số nam và nữ là 285 người, đã biếtsố nam là 140 người, muốn tìm số nữ ta phảilấy tổng số người trừ đi số nam đã biết.+ 1 học sinh lên bảng làm bài, học sinh cả lớplàm vào vở

Giải:

Trang 6

* Bài4:

+ 1 học sinh nêu yêu cầu của bài tập

+ Tổ chức cho học sinh thi ghép hình giữa các tổ

trong thời gian là 3 phút, tổ nào có nhiều bạn ghép

đúng nhất là tổ thắng cuộc

+ Tuyên dương tổ thắng cuộc

+ Trong hình con cá có bao nhiêu hình tam giác

4 Hoạt động 3: Củng cố và dặn dò:

+ Cô vừa dạy bài gì?

+ Gọi học sinh nêu cách tìm số bị trừ, số hạng chưa

biết

Số nữ trong đội đồng diễn là:

285 – 140 = 145 (người) Đáp số: 145 người

* HS khá giỏi làm + Thi ghép hình giữa các tổ

+ 2 học sinh

* Rút kinh nghiệm :

………

………

Trang 7

Bài dạy : CỘNG CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ (Có nhớ một lần )

A MỤC TIÊU

- Biết cách thực hiện phép cộng các số cĩ ba chữ số ( cĩ nhớ một lần sang hàng chục hoặc sang hàng trăm)

- Tính được độ dài đường gấp khúc

* HS làm các bài 1(cột 1,2,3),bài 2(cột 1,2,3),bài 3(a),bài 4 SGK

* HS khá giỏi làm các bài 1(cột 4,5),bài 2(cột 4,5),bài 3(b),bài 5 SGK

B CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1.Kiểm tra bài cũ:

+ Gọi học sinh lên bảng làm bài 1,2,3/5

+ Nhận xét, chữa bài và cho điểm học sinh

2.Bài mới:

a Hoạt động1: Giới thiệu bài:

Mục tiêu: HS nhớ được tên bài học mà các em sẽ

học

Cách tiến hành:

+ Giáo viên nêu mục đích và giờ học và ghi tên bài

lên bảng

b Hoạt động2: Hướng dẫn thực hiện phép cộng các

số có ba chữ số

MuÏc tiêu: Như mục tiêu 1 của bài

Cách tiến hành:

Phép cộng 435+127

+ Giáo viên viết lên bảng 435 + 127 Yêu cầu học

sinh đặt tính

+ Yêu cầu học sinh cả lớp suy nghĩ và tự thực hiện

phép tính trên, sau đó cho học sinh nêu cách tính

Phép cộng 256+162

+ Giáo viên viết lên bảng và các bước tiến hành

tương tự như với phép cộng 435 + 127

Lưu ý: Phép cộng 435 + 127 là phép cộng có nhớ 1

lần từ hàng đơn vị sang hàng chục

Phép cộng 256 + 162 là có nhớ 1 lần từ hàng

chục sang hàng trăm

c Hoat động3: Luyện tập - thực hành:

Mục tiêu: Như mục tiêu 2 của bài

Cách tiến hành:

* Bài 1 ( cột 1,2,3 )

+ Nêu yêu cầu của bài toán và yêu cầu học sinh

làm bài (nếu không có điều kiện, được phép giảm

bớt cột 4, 5)

+ Yêu cầu từng học sinh vừa lên bảng nêu rõ cách

thực hiện phép tính của mình Học sinh cả lớp theo

dõi để nhận xét bài của bạn

+ 2 học sinh

+ Nghe giới thiệu

+ 1 học sinh lên bảng đặt tính, lớp làm vàobảng con

+435

127 562

- 5 cộng 7 bằng 12, viết 2 nhớ 1

- 3 cộng 2 bằng 5, thêm 1 bằng 6,viết 6

- 4 cộng 1 bằng 5, viết 5

+ Học sinh đặt tính và làm bảng con sau đónêu cách tính

+ 5 học sinh lên bảng, lớp làm vào vở

Trang 8

+ Chữa bài và cho điểm học sinh.

* Bài 2: ( cột 1,2,3)

Hướng dẫn học sinh làm bài tương tự như với

bài tập 1 và cũng có thể giảm bớt cột 4, 5

* Bài 3:

+ Một học sinh đọc đề bài

+ Bài yêu cầu chúng ta làm gì?

+ Cần chú ý khi đặt phép tính

+ Thực hiện tính như thế nào?

+ Yêu cầu học sinh làm bài

+ Gọi học sinh nhận xét bài của bạn

+ Chữa bài và cho điểm

* Bài 4:

+ Một học sinh đọc yêu cầu của bài

+ Muốn tính độ dài của đường gấp khúc ta làm như

thế nào?

+ Đường gấp khúc ABC gồm những đoạn thẳng

nào tạo thành

+ Hãy nêu độ dài của mỗi đoạn thẳng

+ Yêu cầu học sinh tính độ dài đường gấp khúc

ABC

* Bài 5:

+ Yêu cầu học sinh nêu yêu cầu của bài

+ Yêu cầu học sinh tự nhẩm và ghi kết quả vào vở,

sau đó yêu cầu 2 học sinh ngồi cạnh nhau đổi chéo

vở đển kiểm tra bài của nhau

3 Hoạt động 4: Củng cố, dặn dò:

+ Cô vừa dạy bài gì

+ Gọi học sinh nhắc lại cách cộng các số có 3 chữ

số

+ Nhận xét tiết học

+ Đặt tính+ Cần chú ý đặt tính sao cho đơn vị thẳnghàng đơn vị, chục thẳng hàng chục, trămthẳng hàng trăm

+ Từ phải sang trái

+ 4 học sinh lên bảng làm bài, học sinh cảlớp làm vào vở

+ Tính tổng độ dài các đoạn thẳng của đườnggấp khúc đó

+ Gồm 2 đoạn thẳng AB và đoạn thẳng BC.+ AB dài 126cm, BC dài 137cm

+ 1 học sinh lên bảng làm bài, lớp làm vàovở

* HS khá giỏi làm + Học sinh làm vào vở:

* Rút kinh nghiệm :

………

………

Trang 9

TUẦN 1: NGÀY DẠY:

Bài dạy : LUYỆN TẬP

A MỤC TIÊU

- Biết thực hiện phép cộng các số cĩ ba chữ số(cĩ nhớ một lần sang chục hoặc sang hàng trăm)

* HS làm các bài 1,bài 2,bài 3,bài 4 SGK

* HS khá giỏi làm các bài 5 SGK

B CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1.Kiểm tra bài cũ:

+ Học sinh lên bảng làm bài 1,2,3 trang 6

+ Nhận xét, chữa bài và cho điểm học sinh

2 Bài mới:

a Hoạt động 1: Giới thiệu bài:

Mục tiêu: HS nhớ được ten bài học mà các em sẽ

học

Nêu mục tiêu giờ học và ghi tên bài lên bảng

b Hoạt động 2: Hướng dẫn luyện tập:

Mục tiêu: Như mục tiêu bài học

Cách tiến hành:

* Bài 1:

+ Yêu cầu học sinh nêu yêu cầu của bài

+ Yêu cầu học sinh tự làm bài

+ Yêu cầu học sinh vừa lên bảng nêu rõ cách thực

hiện phép tính của mình Học sinh cả lớp nhận xét

bài của bạn

+ Chữa bài và cho điểm học sinh

* Bài 2:

+ Bài yêu cầu chúng ta làm gì?

+ Yêu cầu học sinh nêu các đặt tính, cách thực hiện

phép tính rồi làm bài

+ Gọi học sinh nhận xét bài của bạn, nhâïn xét cả về

cách đặt tính và kết quả tính

+ Chữa bài và cho điểm học sinh

* Bài 3:

+ Yêu cầu đọc tiếp bài toán

+ Thùng thứ nhất có bao nhiêu lít dầu?

+ Thùng thứ 2 có bao nhiêu lít dầu?

+ Bài toán hỏi gì?

+ Yêu cầu học sinh dựa vào tóm tắt để đọc thành đề

toán

+ Chữa bài và cho điểm HS

* Bài 4:

+ 3 học sinh lên bảng

+ Nghe giới thiệu

+ 1 học sinh+ 4 học sinh lên bảng làm bài, học sinh cảlớp làm vào vở

+ Đặt tính

+ Đặt tính sao cho đơn vị thẳng hàng đơn vị,chục thẳng hàng chục, trăn thẳng hàng trăm.+ Thực hiện tính từ phải sang trái

+ 4 học sinh lên bảng làm bài, lớp làm vàovở

+ 1 học sinh đọc đề

+ 125 lít dầu

+ 135 lít dầu

+ Cả 2 thùng có bao nhiêu lít dầu

+ Thùng thứ nhất có 125 lít dầu, thùng thứ 2có 135 lít dầu Hỏi cả 2 thùng có bao nhiêulít dầu

Giải:

Cả 2 thùng có số lít dầu là:

125 + 135 = 260 (lít) Đáp số: 260 (lít)

Trang 10

+ Cho học sinh xác định yêu cầu của bài.

+ Yêu cầu học sinh tự làm bài

+ Yêu cầu học sinh nối tiếp nhau đọc từng phép tính

trong bài

+ Yêu cầu 2 học sinh ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để

kiểm tra bài của nhau

* Bài 5;

+ Yêu cầu học sinh quan sát hình và vẽ vào vở sau

đó yêu cầu 2 học sinh ngồi cạnh nhau đổi chéo vở

để kiểm tra bài của nhau (nếu không có điều kiện,

có thể giảm bớt)

c Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò:

+ Cô vừa dạy bài gì?

+ Về nhà luyện tập thêm về các cộng các số có 3

chữ số

+ Nhận xét tiết học

+ Học sinh làm bài vào vở

+ 9 học sinh nối tiếp nhau đọc từng phéptính trước lớp

* HS khá giỏi làm + Học sinh vẽ vào vở

* Rút kinh nghiệm :

………

………

Trang 11

Bài dạy : TRỪ CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ (có nhớ một lần)

A MỤC TIÊU

- Biết cách thực hiện phép trừ các số cĩ ba chữ số (cĩ nhớ một lần ở hàng chục hoặc ở hàng trăm)

- Vận dụng được vào giải tốn cĩ lời văn ( cĩ một phép trừ)

* HS làm các bài 1(cột 1,2,3),bài 2(cột 1,2,3),bài 3 SGK

* HS khá giỏi làm các bài 1(cột 4,5),bài 2(cột 4,5),bài 4 SGK

B CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1.Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh lên bảng làm bài 1,2,3 trang 7

- Nhận xét, chữa bài và cho điểm học sinh

2 Bài mới:

a.Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh thực hiện phép

tính có3 chữ số:

Mục tiêu: Như muc tiêu 1 của bài.

Cách tiến hành:

* Phép trừ số 432 – 215:

+ Giáo viên viết lên bảng phép tính 432 – 215

+ Yêu cầu học sinh đặt tính theo cột dọc

+ Hướng dẫn HS thực hiện phép tính trên

+ Gọi học sinh nhắc lại phép tính

* Phép trừ số 627 – 143:

+ Tiến hành tương tự với phép trừ

+ Tiến hành các bước tương tự như với phép trừ 432

– 215

Lưu ý: Phép trừ 432 – 215 = 217 là phép trừ có nhớ

1 lần ở hàng chục

+ Phép trừ 627 – 143 là phép trừ có nhớ 1 lần ở

hàng trăm

b Hoạt động 2: Luyện tập – Thực hành:

Mục tiêu: như mục tiêu 2 của bài

* Bài 1: ( cột 1,2,3)

+ 1 học sinh nêu yêu cầu của bài

+ Yêu cầu học sinh tự làm bài

+ Yêu cầu từng học sinh vừa lên bảng nêu rõ cách

thực hiện phép tính của mình

+ HS cả lớp theo dõi để nhận xét bài của bạn

+ Chữa bài và cho điểm học sinh (nếu không có điều

kiện, được phép giảm bớt cột 4, 5)

* Bài 2 ( cột 1,2,3)

+ 1 học sinh nêu yêu cầu của bài

+ Hướng dẫn học sinh làm bài tương tự như với bài 1

Lưu ý: học sinh phép trừ có nhớ ở hàng trăm

+ 1 thêm 1 bằng 2; 3trừ 2 bằng1, viết 1+ 4 trừ 2 bằng 2, viết 2

+ 5 HS lên bảng làm bài, lớp làm vào vở

Trang 12

* Bài 3:

+ Gọi 1 học sinh đọc đề bài

+ Tổng số tem của 2 bạn là bao nhiêu?

+ Trong đó bạn Bình có bao nhiêu con tem?

+ Bài toán yêu cầu tìm gì?

+ Yêu cầu học sinh làm bài

* Bài 4:

+ Yêu cầu 1 học sinh đọc phần tóm tắt

+ Đoạn dây dài bao nhiêu cm?

+ Đã cắt đi bao nhiêu cm

+ Bài toán hỏi gì?

+ Cho học sinh dựa vào tóm tắt đọc thành đề toán

+ Yêu cầu học sinh giải vào vở

3 hoạt động 3: Củng cố, dặn dò :

+ Gọi 1 học sinh nêu lại cách trừ các số có 3 chữ số

+ Về nhà làm bài 1,2,3 trang 8

+ 335 con tem

+ 128 con tem

+ Tìm số tem của bạn Hoa?

+ 4 học sinh lên bảng lên bảng làm bài, họcsinh cả lớp làm bài vào vở

Giải:

Số tem của bạn Hoa là:

335 -128 = 207 (con tem) Đáp số: 207 (con tem)

* HS khá giỏi làm + 243 cm

+ 27 cm+ Còn lại bao nhiêu cm?

+ Có 1 sợi dây dài 243cm, người ta đã cắt đi27cm Hỏi phần còn lại bao nhiêu cm?

* Rút kinh nghiệm :

………

………

Trang 13

Bài dạy : LUYỆN TẬP

A MỤC TIÊU

- Biết thực hiện phép cộng, phép trừ các số cĩ ba chữ số(khơng nhớ hoặc cĩ nhớ một lần)

- Vận dụng được giải tốn cĩ lời văn( cĩ một phép cộng hoặc một phép trừ)

* HS làm các bài 1,bài 2(a),bài 3(cột 1,2,3),bài 4 SGK

* HS khá giỏi làm các bài 2(b),bài 5 SGK

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1.Kiểm tra bài cũ:

+ Học sinh lên bảng làm bài 1,2,3 trang 8

+ Nhận xét, chữa bài và cho điểm học sinh

2 Bài mới:

* Bài 1:

+ 1 học sinh nêu yêu cầu của bài

+ Yêu cầu học sinh tự làm bài

+ Yêu cầu học từng sinh vừa lên bảng nêu rõ cách

thực hiện phép tính của mình

+ Học sinh cả lớp theo dõi để nhận xét bài của bạn

+ Chữa bài và cho điểm học sinh

Hoạt động 1: Luyện tập thực hành:

Mục tiêu: như mục tiêu bài học

Cách tiến hành:

* Bài 2a:

+ 1 học sinh nêu yêu cầu của bài

+ Yêu cầu học sinh tự làm bài ( nếu không có điều

kiện, được phép giảm bớt phần b

+ Học sinh đổi chéo vở để kiểm tra bài của nhau

+ Giáo viên gọi học sinh nêu lại cách đặt tính và

cách thực hiện phép tính

* Bài 3:

+ Bài toán yêu cầu gì

+ Yêu cầu học sinh suy nghĩ và tự làm bài (nếu

không có điều kiện, được phép chỉ làm cột cuối)

+ Chữa bài:

+ Nhận xét và cho điểm học sinh

* Bài 4: * HS khá giỏi làm

+ Yêu cầu học sinh đọc phần tóm tắt của bài toán

+ Bài toán cho ta biết những gì?

+ Bài toán hỏi gì?

+ Yêu cầu học sinh dựa vào tóm tắt để đọc thành

đề bài hoàn chỉnh

+ Yêu cầu học sinh làm bài

+ Chữa bài và cho điểm học sinh

* Bài 5:

+ 3 học sinh lên bảng làm bài

+ 4 học sinh lên bảng làm bài, học sinh cả lớplàm vào vở

+ Yêu cầu HS tự đặt tính rồi tính

* HS khá giỏi làm thêm bài b

+ Điền số thích hợp vào ô trống:

+ 1 học sinh lên bảng, cả lớp làm bài vào vở

+ Học sinh đọc thầm+ Ngày thứ nhất bán đợc 415 kg gạo, ngàythứ 2 bán được 325 kg?

+ Cả hai ngày bán được bao nhiêu kg gạo?+ Một cửa hàng thứ nhất án được 415 kg gạo;ngày thứ hai bán được 325 kg gạo Hỏi cả 2ngày cửa hàng đó bán được bao nhiêu kggạo?

Trang 14

+ Gọi 1 học sinh đọc đề bài.

+ Yêu cầu học sinh suy nghĩ và tự làm bài

+ Chữa bài và cho điểm học sinh

3 Hoạt động 2: Củng cố, dặn dò :

+ Cô vừa dạy bài gì?

+ Nhận xét tiết học

+ 1HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm vàovở

* Rút kinh nghiệm :

………

………

………

Trang 15

Baøi dáy : OĐN TAÔP CAÙC BẠNG NHAĐN

A MÚC TIEĐU

- Thuộc câc bảng nhđn 2,3,4,5

- Biết nhđn nhẩm với câc số tròn trăm vă tính giâ trị biểu thức

- Vận dụng được văo việc tính chu vi hình tam giâc vă giải toân có lời văn( có một phĩp nhđn)

* HS lăm câc băi 1,băi 2(a,c),băi 3,băi 4 SGK

* HS khâ giỏi lăm câcbăi 2(b) SGK

B ÑOĂ DUØNG DÁY HÓC

C CAÙC HOÁT ÑOÔNG DÁY HÓC CHỤ YEÂU

1.OƠn ñònh toơ chöùc:

2.Kieơm tra baøi cuõ:

+ Gói hóc sinh leđn bạng laøm baøi 1,2,3/9

+ Nhaôn xeùt, chöõa baøi vaø cho ñieơm hóc sinh

3.Baøi môùi:

A Hoát ñoông 1:- OĐn taôp caùc bạng nhađn :

Múc tieđu: nhö múc tieđu 1 cụa baøi

Caùch tieân haønh:

+ Toơ chöùc cho hs thi ñóc thuoôc loøng caùc bạng

nhađn2,3,4,5

+ Yeđu caău hóc sinh töï laøm phaăn a baøi taôp 1 vaøo vôû

sau ñoù yeđu caău 2 hóc sinh ngoăi cánh nhau ñoơi cheùo

vôû ñeơ kieơm tra baøi cụa nhau

b- Hoát ñoông 2: Thöïc hieôn nhađn nhaơm vôùi soâ troøn

traím:

Múc tieđu: Nhö múc tieđu 2 cụa baøi

Caùch tieân haønh:

+ Höôùng daên hóc sinh nhaơm, sau ñoù yeđu caău caùc

em töï laøm baøi 1 phaăn b

(tính 2 traím nhađn 3 baỉng caùch nhaơm 2 nhađn 3 = 6,

vaôy 2 traím nhađn 3 = 6 traím, vieât laø 200*3=600)

+ Yeđu caău hóc sinh nhaôn xeùt baøi cụa bán

+ Chöõa baøi vaø cho ñieơm hóc sinh

c-Hoát ñoông 3: Tính giaù trò cụa bieơu thöùc :

Múc tieđu: Nhö múc tieđu 3 cụa baøi

Caùch tieân haønh:

+ Giaùo vieđn vieât leđn bạng bieơu thöùc

4 x 3 + 10 = ?

+ Yeđu caău hóc sinh cạ lôùp suy nghó ñeơ tính giaù trò

cụa bieơu thöùc naøy

+ Yeđu caău hóc sinh cạ lôùp laøm baøi

+ Chöõa baøi vaø cho ñieơm hóc sinh

* Baøi 3:

+ Gói 1 hóc sinh ñóc ñeă baøi

+ Trong phoøng aín coù maây caùi baøn?

+ Moêi caùi baøn xeâp maây caùi gheâ?

+ Vaôy 4 caùi gheâ ñöôïc laây maây laăn ?

+ Muoân tính soâ gheâ trong phoøng aín ta laøm nhö theẫ

+ 3 hóc sinh leđn bạng

+ 2 hóc sinh leđn bạng laøm, cạ lôùp laøm vaøo vôû

+ Hóc sinh thöïc hieôn pheùp tính

+ 3 hóc sinh leđn bạng, hóc sinh cạ lôùp laømvaøo vôû

+ HS ñóc+ 8 caùi baøn+ 4 caùi gheâ+ 8 laăn

Trang 16

+ Yêu cầu học sinh làm bài

+ Chữa bài và cho điểm học sinh

* Bài 4:

+ Gọi 1 học sinh đọc đề bài

+ Hãy nêu cách tính chu vi của 1 hình tam giác

+ Hãy nêu độ dài các cạnh của ta, giác ABC

+ Hình tam giác ABC có điểm gì đặc biệt? (có độ

dài 3 cạnh bằng nhau)

+ Hãy suy nghĩ để tính chu vi của hình tam giác

này bằng 2 cách (có thể yêu cầu HS trả lời

miệng)

3 Hoạt động 4: Củng cố và dặn dò:

+ Cô vừa dạy bài gì?

+ Về ôn các bảng nhân chia đã học

+ Nhận xét tiết học

+ 1học sinh lên bảng, hs cả lớp làm vào vở

+ Ta tính tổng độ dài các cạnh của hình tamgiác đó

+ Độ dài AB là 100cm, BC là 100 cm, CA là

Trang 17

Bài dạy : ÔN TẬP CÁC BẢNG CHIA

A MỤC TIÊU

- Thuộc các bảng chia ( chia cho 2,3,4,5)

- Biết tính nhẩm thương của các số trịn trăm khi chia cho 2,3,4( phép chia hết)

* HS làm các bài 1,bài 2,bài 3 SGK

* HS khá giỏi làm các bài 4 SGK

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1.Kiểm tra bài cũ:

+ Gọi học sinh lên bảng làm bài 1,2,3/10

+ Nhận xét, chữa bài và cho điểm hs

2 Bài mới:

a- Hoạt động 1: Giới thiệu bài

Mục tiêu: HS nắm được mục tiêu và tên bài học mà

các em sẽ học

Nêu mục tiêu giờ học và ghi tên bài lên bảng

b- Hoạt động 2: Ôn tập các bảng chia

Mục tiêu: Như mục tiêu 1 của bài

Cách tiến hành:

+ Tổ chức cho học sinh thi đọc thuộc lòng các bảng

chia 2,3,4,5

+ Yêu cầu học sinh tự làm bài tập 1 a vào vở, sau đó

yêu cầu 2 học sinh ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để

kiểm tra bài của nhau

c- Hoạt động 3: Thực hiện chia nhẩm các phép chia

có số bị chia là số tròn trăm

Mục tiêu: Như mục tiêu 2 của bài

Cách tiến hành:

+ Hướng dẫn học sinh nhẩm, sau đó yêu cầu các em

tự làm bài 1, phần b

+ Yêu cầu học sinh nhận xét bài của bạn

+ Chữa bài và cho điểm học sinh

* Bài 3:

+ Gọi 1 học sinh đọc đề bài

+ Có tất cả bao nhiêu cái cốc?

+ Xếp đều vào 4 hộp nghĩa là như thế nào?

+ Bài toán yêu cầu tính gì?

+ Yêu cầu học sinh làm bài

+ Chữa bài và cho điểm học sinh

d- Hoạt động 4: Trò chơi

Mục tiêu: Củng cố những kiến thức của bài học

Cách tiến hành:

+ Tổ chức cho học sinh thi nối nhanh phép tính với

kết quả

+ 3 học sinh lên bảng

+ Nghe giới thiệu

+ 2 học sinh lên bảng làm bài, học sinh cả lớplàm vào vở

+ Có 24 cái cốc, được xếp đều vào 4 hộp Hỏimỗi có bao nhiêu cái cốc?

+ 24 cái cốc+ Nghĩa là 24 cái cốc thành 4 phần bằngnhau

+ Tìm số cốc trong mỗi chiếc hộp + 1 học sinh lên bảng làm bài, học sinh cả lớplàm vào vở

* HS khá giỏi làm

Trang 18

+ Chia lớp thành 2 đội, mỗi đội cử 7 học sinh tham

gia trò chơi

+ Chơi theo hình thức tiếp sức, mỗi học sinh được

nối 1 phép tính với 1 kết quả, sau đó chuyền bút cho

bạn khác cùng đội nối

+ Mỗi phép tính đúng được 10 điểm đội xong trước

được thưởng 20 điểm

+ Tuyên dương đội thắng cuộc

3 Hoạt động 5: Củng cố, dặn dò:

+ Cô vừa dạy bài gì?

+ Về nhà ôn lại các bảng nhân chia đã học

+ Nhận xét tiết học

+ Chơi trò chơi theo hướng dẫn của giáo viên

* Rút kinh nghiệm :

………

………

………

Trang 19

Bài dạy : LUYỆN TẬP

A MỤC TIÊU

- Biết tính giá trị của biểu thức cĩ phép nhân , phép chia

- Vận dụng được giải tốn cĩ lời văn( cĩ một phép nhân)

* HS làm các bài 1,bài 2,bài 3 SGK

* HS khá giỏi làm các bài 4 SGK

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

 Hình vẽ trong bài tập 2

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1.Kiểm tra bài cũ:

+ Gọi học sinh lên bảng làm bài 1,2,3/11

+ Nhận xét, chữa bài và cho điểm hs

2.Bài mới:

Hoạt động 1:

Mục tiêu: Như mục tiêu bài học

Cách tiến hành:

* Bài 1:

+ Giáo viên ghi lên bảng : 4 x 2 + 7

+ Yêu cầu học sinh nhận xét về 2 cách tính giá trị

của biểu thức trên

Cách 1: 4 x 2 + 7 = 8 + 7 = 15

Cách 2: 4 x 2 + 7 = 4 x 9 = 36

+ Trong 2 cách tính trên cách nào đúng, cách nào

sai

+ Yêu cầu học sinh suy nghĩ và làm bài

+ Gọi 1 học sinh nhắc lại cách tính giá trị của biểu

thức

+ Chữa bài và cho điểm học sinh

* Bài 2:

+ 1 học sinh nêu yêu cầu của bài

+ Yêu cầu học sinh quan sát hình vẽ và hỏi: Hình

nào đã khoanh vào 1 phần 4 số con vịt ? vì sao?

+ Hình b đã khoanh vào 1 phần mấy số con vịt? Vì

sao?

* Bài 3:

+ Gọi 1 học sinh đọc đề bài

+ Yêu cầu học sinh suy nghĩ và tự làm bài

+ Chữa bài và cho điểm học sinh

* Bài 4:

+ Yêu cầu 1 học sinh nêu yêu cầu của bài

+ Tổ chức cho học sinh thi xếp hình trong thời gian 2

+ 3 học sinh

+ Cách 1 đúng, cách 2 sai

+ 3 học sinh lên bảng làm bài, học sinh cả lớplàm vào vở

+ Hình a đã khoanh vào 1 phần tư số con vịt

Vì có tất cả 12 con vịt, chia thành 4 phầnbằng nhau thì mối phần có 3 con vịt, hình ađã khoanh vào 3 con vịt

+ Hình b đã khoanh vào 1 phần 3 số con vịt,

vì có tất cả 12 con, chia thành 3 phần bằngnhau thì mỗi phần được 4 con vịt, hình b đãkhoanh vào 4 con vịt

+ Mỗi bàn có 2 học sinh Hỏi 4 bàn như vậycó bao nhiêu học sinh?

+ 1 học sinh lên bảng làm bài, học sinh cả lớplàm vào vở

* HS khá giỏi làm + Xếp thành hình kiểu chiếc mũ

Trang 20

phút, tổ nào có nhiều bạn xếp đúng nhất là tổ thắng

cuộc

3 Hoạt động 2 Củng cố, dặn dò:

+ Cô vừa dạy bài gì?

+ Gọi 1 học sinh nhắc lại cách tính giá trị của biểu

thức

+ Nhận xét tiết học

* Rút kinh nghiệm :

………

………

………

Trang 21

Tốn :

ÔN TẬP VỀ HÌNH HỌC

A MỤC TIÊU

- Tính được độ dài đường gấp khúc, chu vi hình tam giác, chu vi hình tứ giác

* HS làm các bài 1,bài 2,bài 3 SGK

* HS khá giỏi làm các bài 4 SGK

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1.Ổn định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra 2 bài tập của tiết 10

+ Nhận xét và cho điểm

3.Bài mới:

a- hoạt động 1: Giới thiệu bài

Mục tiêu: Giúp HS nắm được mục tiêu bài học

Cách tiến hành:

: Giáo viên nêu mục tiêu giờ học và ghi tên bài lên

bảng

b- Hoạt đông 2: Hướng dẫn ôn tập

Mục tiêu: Như mục tiêu bài học

Cách tiến hành:

* Bài 1:

+ Gọi học sinh đọc yêu cầu phần a

+ Muốn tính độ dài đường gấp khúc ta làm như thế

nào

+ Đường gấp khúc ABCD có mấy đoạn thẳng, đó

là những đoạn thẳng nào? Hãy nêu độ dài của từng

đoạn thẳng?

+ Yêu cầu học sinh tính độ dài đường gấp khúc

ABCD

+ Yêu cầu học sinh đọc đề bài phần b

+ Hãy nêu cách tính chu vi của 1 hình

+ Hình tam giác MNP có mấy cạnh, đó là những

cạnh nào? Hãy nêu độ dài của từng cạnh?

+ Hãy tính chu vi của hình tam giác này

+ Chữa bài và cho điểm

* Bài 2:

+ Gọi học sinh đọc đề bài

+ Học sinh nêu cách đo độ dài đoạn thẳng cho

trước, rồi thực hành tính chu vi của hình chữ nhật

ABCD

* Bài 3:

+ Yêu cầu học sinh quan sát hình và hướng dẫn các

em đánh số thứ tự cho từng phần hình như hình

bên

+ Yêu cầu học sinh đếm số hình vuông có trong

hình vẽ bên và gọi tên theo hình đánh số

+ 2 học sinh lên bảng

+ Nghe giới thiệu

+ Gọi học sinh trả lời

+ 1 học sinh lên bảng làm bài, lớp làm vàovở

+ 1 học sinh đọc

+ Học sinh làm bài

+ 1 học sinh lên bảng, cả lớp làm vào vở

Trang 22

* Bài 4:

+ Giúp học sinh xác định yêu cầu của đề, sau đó

yêu cầu các em suy nghĩ và tự làm bài (GV có thể

vẽ sẵn hình trên bảng phụ để HS lên bảng vẽ)

+ Khi chữa bài, Giáo viên yêu cầu học sinh đặt tên

cac điểm có trong hình và gọi tên các hình tam

giác, tứ giác có trong hình

+ Có nhiều cách vẽ nhưng đoạn thẳng cần vẽ phải

xuất phát từ 1 đỉnh của hình tứ giác

+ Chữa bài và cho điểm học sinh

4 Hoạt động 3:.Củng cố, dặn dò:

+ Yêu cầu học sinh về nhà luyện tập thêm về các

hình đã học, về chu vi các hình, độ dài đường gấp

+ 3 hình tam giác là:ABD, ADC, ABC

+ Cacù tứ giác có trong hình bên là:ABCD,ABCM

* Rút kinh nghiệm :

………

………

Trang 23

Tốn :

ÔN TẬP VỀ GIẢI TOÁN

A MỤC TIÊU

- Biết giải bài tốn về nhiều hơn, ít hơn

- Biết giải bài tốn về hơn kém nhau một đơn vị

* HS làm các bài 1,bài 2,bài 3 SGK

* HS khá giỏi làm các bài 4 SGK

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

A Hoạt động 1:- Giới thiệu bài:

Nêu mục tiêu giờ học và ghi tên bài lên bảng

bHoạt động 2:- Hướng dẫn ôn tập bài toán về nhiều

hơn, ít hơn

Mục tiêu: Như mục tiêu 1 của bài

Cách tiến hành:

* Bài 1:

+ Gọi 1 học sinh đọc đề bài

+ Xác định dạng toán về nhiều hơn

+ Hướng dẫn học sinh vẽ sơ đồ bài toán rồi giải

+ Chữa bài và cho điểm học sinh

* Bài 2:

+ Yêu cầu học sinh đọc đề bài

+ Bài tóan thuộc dạng gì?

+ Số xăng buổi chiều cửa hàng bán được là số lớn

hay số bé

+ Hướng dẫn học sinh vẽ sơ đồ rồi giải

+ Chữa bài và cho điểm học sinh

cHoạt động 2:- Giới thiệu bài toán tìm phần hơn

(phần kém)

Mục tiêu: Như mục tiêu 2 của bài

Cách tiến hành:

* a)_Gọi 1 học sinh đọc đề bài 3 phần a

+ Yêu cầu học sinh quan sát hình minh họa và phân

tích đề bài

+ Hàng trên có mấy quả cam?

+ Hàng dưới có mấy quả cam?

+ Vậy hàng trên có nhiều hơn hàng dưới bao nhiêu

quả cam ?

+ Em làm thế nào để biết hàng trên có nhiều hơn

hàng dưới bao nhiêu quả cam?

+ Bạn nào có thể đọc câu trả lời cho lời giải của bài

toán này?

+ 3 học sinh lên bảng

+ Nghe giới thiệu

+ Học sinh giải vào vở

+ Bài toán thuộc dạng toán về ít hơn+ Là số bé

+ Có 7 quả cam

+ Có 5 quả cam

+ 2 quả cam+ Em thực hiện phép tính 7 – 5 = 2+ Gọi học sinh đọc

Trang 24

+ Gọi 2 học sinh lên bảng trình bày lời giải

_Kết luận:Đây là dạng toán tìm phần hơn của số lớn

so với số bé.Để tìm phần hơn của số lớn so với số bé

ta lấy số lớn trừ đi số bé

* Bài 3b:

+ Gọi học sinh đọc đề bài

+ Tóm tắt bài toán bằng sơ đồ cho học sinh, rồi yêu

cầu các em viết lời giải

+ Chữabài và cho điểm học sinh

* Bài 4:

+ Yêu cầu học sinh đọc đề bài

+ Yêu cầu học sinh xác định dạng toán, sau đó yêu

cầu học sinh vẽ sơ đồ bài toán và cho HS trả lời

miệng, không YC trình bày bài giải

4.Củng cố, dặn dò

+ Nhận xét tiết học

+ Viết lời giải như bài mẫu trong SGK

Trang 25

Bài dạy : XEM ĐỒNG HỒ

A MỤC TIÊU

- Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ vào các số từ 1 đến 12

* HS làm các bài 1,bài 2,bài 3,bài 4 SGK

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

 Mô hình đồng hồ có thể quay được kim chỉ giờ,chỉ phút

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1.Ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ:

+ Kiểm tra các bài tập đã giao về nhà của tiết 12

+ Nhận xét,chữa bài và cho điểm học sinh

3 Bài mới:

a Hoạt động 1: Giới thiệu bài:

Giáo viên nêu mục tiêu giờ học và ghi tên bài lên

bảng

B Hoạt động 2: Ôn tập về thời gian

Mục tiêu: Như mục tiêu 1 của bài

Cách tiến hành:

+ Một ngày có bao nhiêu giờ,bắt đầu từ bao giờ và

kết thúc vào lúc nào?

+ Một giờ bằng bao nhiêu phút?

c Hoạt động 3: Hướng dẫn xem đồng hồ

Mục tiêu: Như mục tiêu 2 của bài

Cách tiến hành:

+ Quay kim đồng hồ đến 8 giờ và hỏi: Đồng hồ chỉ

mấy giờ ?

+ Quay kim đồng hồ đến 8 giờ 5 phút và hỏi: Đồng

hồ chỉ máy giờ?

+ Nêu vị trí của kim giờ và kim phút?

+ Khoảng thời gian kim phút đi từ số 12 đế số 1 là

5 phút (5phút x 1 = 5 phút)

+ Quay kim đồng hồ đế 8 giờ 15 phút và hỏi: Đồng

hồ chỉ mấy giờ?

+ Nêu vị trí của kim phút và kim giờ lúc 8 giờ 15

phút

+ Vậy khoảng thời gian kim phút đi từ số 12 (8 giờ)

đến số 3 là bao nhiêu phút?

+ Làm tương tự như 8 giờ 30 phút

D Hoạt động 4: Luyện tập-thực hành:

Mục tiêu: Như mục tiêu 3 của bài

Cách tiến hành:

* Bài1:

+ Bài tập yêu cầu các em nêu giờ úng với mặt

đồng hồ Giáo viên giúp học sinh xác định yêu cầu

của bài, sau đó cho hai học sinh ngồi cạnh nhau

thảo luận cặp đôi để làm bài tập

+ Chữa bài và cho điểm học sinh

+ 2 học sinh lên bảng

+ Nghe giới thiệu

+ Một ngày có 24 giờ, bắt đầu từ 12 giờ đêmhôm trước đến 12 giờ đêm hôm sau

+ Một giờ có 60 phút

+ Đồng hồ chỉ 8 giờ đúng+ Đồng hồ chỉ 8 giờ 5 phút

+ Kim giờ chỉ qua số 8 một chút, kim phút chỉ

ở số 1+ Đồng hồ chỉ 8 giờ 15 phút+ Kim giờ chỉ qua số 8, kim phút chỉ số 3+ Là 15 phút

+ Học sinh thảo luận theo từng cặp

Trang 26

* Bài2:

+ Tổ chức cho học sinh thi quay đồng hồ nhanh

Đội nào giành được nhiều điểm nhất là đội thắng

cuộc

* Bài3:

+ Các đồng hồ được minh họa trong bài tập này là

đồng hồ gì?

+ Yêu cầu học sinh quan sát đồng hồ A, nêu số giờ

và số phút tương ứng

+ Vậy trên mặt đồng hồ điện tử không có kim số

đứng trước dấu hai chấm là số phút

+ Chữa bài và cho điểm hs

* Bài4:

+ Yêu cầu học sinh đọc giờ trên đồng hồ A

+ 16 giờ còn lại là mấy giờ chiều?

+ Đồng hồ nào chỉ 4 giờ chiều?

+ Vậy buổi chiều đồng hồ A và đồng hồ B chỉ cùng

thời gian

+ Yêu cầu hsinh tiếp tục làm các phần còn lại

+ Chữa bài và cho điểm học sinh

4 Hoạt đông 4: Củng cố,dặn dò

+ Yêu cầu học sinh về nhà luyện tập thêm về xem

giờ

+ Nhận xét tiết học

+ Đồng hồ điện tử, không có kim+ 5 giờ 20 phút

+ Học sinh nghe giảng sau đó tiếp tục làmbài

+ 16 giờ+ 4 giờ+ Đồng hồ B

* Rút kinh nghiệm :

………

………

Trang 27

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.

 Mô hình đồng hồ có thể quay được kim chỉ giờ, chỉ phút

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1.Ổn định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ:

+ Kiểm tra các bài tập đã giao về nhà tiết 13

+ Nhận xét chữa bài và cho điểm hs

3 Bài mới:

a-Hoạt động 1: Giới thiệu bài:

+ Nêu mục tiêu giờ học và ghi tên bài lên bảng

B

Hoạt động 2 :- Hướng dẫn xem đồng hồ

Mục tiêu: Như mục tiêu 1 của bài

Cách tiến hành:

+ Cho học sinh quan sát đồng hồ thứ nhất trong

khung bài học và hỏi: Đồng hồ chỉ mấy giờ?

+ Yêu cầu học sinh nêu vị trí của kim giờ và kim

phút khi đồng hồ chỉ 8h35’

+ Yêu cầu học sinh nghĩ để tính xem còn thiếu bao

nhiêu phút nữa thì đến 9h

+ Vì thế 8h35’ còn được gọi là 9h kém 25

+ Yêu cầu học sinh nêu lại vị trí của kim giờ và kim

phút khi đồng hồ chỉ 9h kém25

+ Hướng dẫn hs đọc giờ trên các mặt còn lại

c- Hoạt động 3: Luyện tập-thực hành

Mục tiêu: như mục tiêu 2 của bài.

Cách tiến hành:

* Bài 1:

+ Giáo viên giúp học sinh thực hiện yêu cầu của bài,

sau đó cho 2 học sinh ngồi cạnh nhau thảo luận cặp

đôi để làm bài tập

+ Chữa bài :

+ Đồng hồ A chỉ mấy giờ?

+ 6h55’ còn được gọi là mấy giờ?

+ Nêu vị trí của kim giờ và kim phút trong đồng hồ

A

+ Tiến hành tương tự với các phần còn lại

+ Cho điểm học sinh

* Bài 2:

+ Tổ chức cho học sinh thi quay kimđồng hồ nhanh

+ 3 học sinh làm bài trên bảng

+ Nghe giới thiệu

+ Học sinh quan sát đồng hồ thứ nhất+ Đồng hồ chỉ 8h35’

+ Kim giờ chỉ qua số 8, gần số 9, kim phút chỉsố 7

+ Còn thíêu 25 phút nữa thì đến 9 giờ

+ Học sinh thảo luận nhóm

+ 6h55’

+ 7h kém 5’

+ Vì kim giờ chỉ qua số 6 và gần số 7, kimphút chỉ ở số 11

Trang 28

* Bài 3:

+ Đồng hồ A chỉ mấy giờ?

+ Tìm câu nêu đúng cách đọc giờ của đồng hồ A

+ Yêu cầu học sinh tự làm tiếp bài tập

+ Chữa bài và cho điểm học sinh

* Bài 4:

+ Tổ chức cho học sinh làm bài phối hợp, chia học

sinh thành các nhóm nhỏ, mỗi nhóm 3 học sinh Khi

làm bài lần lượt từng học sinh làm các công việc

sau:

Học sinh 1: Đọc phần câu hỏi

Hs 2:Đọc giờ ghi trên câu hỏi và trả lời

Hs 3:Quay kim đồng hồ đến giờ đó

Hết mỗi bức tranh, các hs đổi lại vị trí cho nhau

4 Hoạt động 4: Củng cố, dặn dò:

+ Yêu cầu học sinh về nhà luyện tập thêm về xem

giờ

+ Nhận xét tiết học

* HS khá giỏi làm + 8 h 45’ hay 9h kém 15’

+ Câu d, 9h kém 15’

+ Học sinh làm bài

* Rút kinh nghiệm :

………

………

Trang 29

Bài dạy : LUYỆN TẬP

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

 Vở bài tập

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1.Ổn định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ:

+ Kiểm tra các bài tập đã giao của tiết 14

+ Nhận xét, chữa bài và cho điểm học sinh

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Luyện tập, thực hành

Mục tiêu: NHư mục tiêu bài học

Cách tiến hành:

* Bài 1:

+ Yêu cầu học sinh suy nghĩ tự làm bài, sau đó yêu

cầu 2 học sinh ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để kiểm

tra bài của nhau

+ Chữa bài và cho điểm học sinh

* Bài 2:

+ Yêu cầu học sinh đọc tóm tắt, sau đó dựa vào tóm

tắt để học sinh đọc thành đề toán

+ Yêu cầu học sinh suy nghĩ và tự làm bài

* Bài 3:

+ Yêu cầu học sinh quan sát hình vẽ phần a và hỏi:

hình nào đã khoanh vào 1 phần 3 số quả cam? Vì

+ Viết lên bảng 4 x 7 … 4 x 6

+ Hỏi : Điền dấu gì vào chỗ trống, vì sao?

+ Yêu cầu học sinh tự làm các phần còn lại của bài?

+ 3 học sinh làm bài trên bảng

+ Học sinh cả lớp làm vào vở bài tập

+ Mỗi chiếc thuyền chở được 5 người Hỏi 4chiếc thuyền như vậy chở được tất cả baonhiêu người?

+ 1 học sinh lên bảng làm bài, học sinh cả lớplàm vào vở

Giải:

Bốn chiếc thuyền chở được số người là:

5 x 4 = 20 (người) Đáp số: 20 người

+ Hình 1 đã khoanh vào 1 phần 3 số quả cam

Vì có tấtcả 12 quả cam, chia thành 3 phầnbằng nhau thì mỗi phần có 4 quả cam, hình 1đã khoanh vào 4 quả cam

+ Hình 2 đã khoanh vào 1 phần 4 số quả cam,

vì có tất cả 12 qủa cam, chia thành 4 phầnbằng nhau thì mỗi phần được 3 quả cam, hình

b đã khoanh vào 3 quả cam

* HS khá giỏi làm + Điền dấu > vào chỗ trống vì 4 x 7 = 28,

4 x 6 = 24 mà 28 > 24+ 3 học sinh lên bảng làm bài, học sinh cả lớp

Trang 30

+ Chữa bài và cho điểm học sinh.

4 Hoạt động 2: Củng cố, dặn dò:

+ Yêu cầu học sinh về nhà luyện tập thêm về xem

đồng hồ, về các bảng nhân chia đã học

+ Nhận xét tiết học

làm bài vào vở

* Rút kinh nghiệm :

………

………

………

Trang 31

Tốn :

LUYỆN TẬP CHUNG

A MỤC TIÊU

- Biết làm tính cộng, trừ các số cĩ ba chữ số , tính nhân, chia trong bảng đã học

- Biết giải tốn cĩ lời văn(liên quan đến so sánh hai sĩ hơn, kém nhau một số đơn vị)

* HS làm các bài 1,bài 2,bài 3,bài 4 SGK

* HS khá giỏi làm các bài 5 SGK

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1.Kiểm tra bài cũ:

+ Kiểm tra các bài tập đã giao về nhà tiết 15

+ Nhận xét, chữa bài và cho điểm

2.Bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài:

+ Nêu mục tiêu giờ học và ghi tên bài lên bảng

b- Hoạt động 2: Hướng dẫn luyện tập

Mục tiêu: Như mục tiêu bài học

Cách tiến hành:

* Bài 1:

+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

+ Yêu cầu học sinh tự làm bài

+ Chữa bài

_Cho điểm hs

* Bài2:

+ Yêu cầu h.sinh đọc đề bài sau đó tự làm bài

+ Chữa bài, yêu cầu học sinh nhắc lại cách tìm thừa

số chưa biết trong phép chia

* Bài3:

+ Yêu cầu học sinh đọc đề bài

+ Yêu cầu hs nêu rõ cách làm bài của mình

*Bài4:

Thùng thứ nhất có 125 l dầu, thùng thứ hai có

160 l dầu Hỏi thùng thứ hai có nhiều hơn thùng thứ

nhất bao nhiêu l dầu?

+ Chữa bài

* Bài 5:

+ Vẽ hình theo mẫu ( nếu không có điều kiện, có

thể giảm bớt)

4 Hoạt động 2: Củng cố, dặn dò:

+ Yêu cầu học sinh về nhà luyện tập thêm về các

phần đã ôn tập vàbổ sung để chuẩn bị kiểm tra 1 tiết

+ Nhận xét tiết học

+ 3 học sinh làm bài trên bảng

+ Nghe giới thiệu

+ Đặt tính rồi tính+ 3 học sinh lên bảng, lớp làm vào vở+ 2 học sinh đổi chéo vở để kiểm tra bài củanhau

+ 2 học sinh lên bảng làm bài, lớp làm bàivào vở

* HS khá giỏi làm Học sinh thực hành vẽ hình theo mẫu sau đóyêu cầu 2 học sinh ngồi cạnh nhau đổi chéovở để kiểm tra bài lẫn nhau

* Rút kinh nghiệm :

………

………

Trang 33

Bài dạy : KIỂM TRA (bài 1)

A MỤC TIÊU

Tập trung vào đánh giá:

- Kĩ năng thực hiện phép cộng , phép trừ các số cĩ ba chữ số ( cĩ nhớ một lần)

- Khả năng nhận biết số phần bằng nhau của đơn vị( dạng ½;1/3;1/4;1/5)

- Giải được bài tốn cĩ một phép tính

- Biết tính độ dài đương gấp khúc( trong phạm vi các số đã học)

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

 Học sinh mang vở kiểm tra

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Hoạt động 1: Rađề kiểm tra

Mục tiêu: Như mục tiêu bài học

Cách tiến hành:

3 Cho ba số: 675 ; 50 ; 625 và các dấu +; -;=

Em hãy lập các phép tính đúng

4 Mỗi hộp có 4 cái bánh trung thu Hỏi 8 hộp như

thế có bao nhiêu cái bánh?

5 Tính độ dài của đường gấp khúc ABCD có kích

thước ghi trên hình vẽ

Đường gấp khúc ABCD có độ dài mấy m

II Hoạt động 2:.Biểu điểm:

Trang 35

Bài dạy : BẢNG NHÂN 6

A MỤC TIÊU

- Bước đầu thuộc bảng nhân 6

- Vận dụng trong giải bài tốn cĩ phép nhân

* HS làm các bài 1,bài 2,bài 3 SGK

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

 10 tấm bìa mỗi tấm có gắn 6 hình tròn

 Bảng phụ viết sẵn bảng nhân 6 (không ghi kết quả của các phép nhân)

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1.Kiểm tra bài cũ:

+ Giáo viên trả bài kiểm tra, nhận xét

2.Bài mới:

* Hoạt động 1:

a- Hướng dẫn thành lập bảng nhân 6

Mục tiêu:Như mục tiêu 1 của bài học.

Cách tiến hành:

+ Giáo viên gắn 1 tấm bìa có 6 hình tròn lên bảng

và hỏi: Có mấy hình tròn?

+ 6 hình tròn được lấy mấy lần?

+ 6 được lấy mấy lần?

+ 6 đựơc lấy 1 lần nên ta lập được phép nhân 6 x 1

= 6

+ Gắn tiếp 2 tấm bìa lên và hỏi: Có 2 tấm bìa, mỗi

tấm có 6 hình tròn, vậy 6 hình tròn được lấy mấy

lần?

+ Vậy 6 được lấy mấy lần?

+ Hãy lập phép tính tương ứng với 6 đựơc lấy 2

lần?

+ 6 nhân 2 bằng mấy?

+ Yêu cầu học sinh cả lớp tìm kết quả của các

phép nhân còn lại trong bảng nhân 6

+ Yêu cầu học sinh đọc bảng nhân 6 vừa lập được

+ Xóa dần bảng cho học sinh đọc thuộc

+ Tổ chức cho học sinh thi đọc thuộc

* Hoạt động 2:

Hoạt động 2: Luyện tập-thực hành

Mục tiêu: Như mục tiêu 2 của bài học

Cách tiến hành:

* Bài 1:

+ Yêu cầu học sinh nêu y/c của bài tập

+ Yêu cầu học sinh tự làm, sau đó 2 học sinh ngồi

cạnh nhau đổi vở để kiểm tra

* Bài2:

+ Gọi 1 học sinh đọc đề bài

Mỗi thùng dầu có 6lít Hỏi 5 thùng như thế có

tất cả bao nhiêu lít dầu?

+ Có tất cả mấy thùng dầu?

_Quan sát hoạt động củaGv và trả lời câu hỏi+ 6hình tròn

+ 1 lần+ 1 lần+ Học sinh đọc phép nhân+ 2 lần

+ 2 lần+ 6 x 2+ 12

+ Cả lớp đọc đồng thanh, sau đó tự học thuộcbảng nhân 6

+ Đọc bảng nhân

+ Tính nhẩm+ Học sinh làm vào vở

+ 1 học sinh đọc

+ 5 thùng+ 6 lít

Trang 36

+ Mỗi thùng dầu có bao nhiêu 3l dầu?

+ Vậy để biết 5 thùng dầu có tất cảbao nhiêu l dầøu

ta làm như thế nào?

+ Yêu cầu cả lớp làm bài

+ Chữa bài, nhận xét và cho điểm học sinh

* Bài3:

+ Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì?

+ Số đầu tiên trong dãy số là số nào?

+ Tiếp sau số 6 là số nào?

+ Tiếp sau số 12 là số nào?

+ Con làm như thế nào để biết được là số 18?

+ Trong dãy số này,mỗi số đề bằng số đứng ngay

trước nó cộng thêm 6

+ Yêu cầu học sinh tự làm tiếp bài

+ Nhận xét, chữa bài

3 Hoạt động 3: Củng cố,dặn dò:

+ Cô vừa dạy bài gì?

+ Nhận xét tiết học

+ 6 x 5_Hs làm vào vở,1hs lên bảng làm bài

+ 1 học sinh nêu yêu cầu

+ Số 6

+ Số 12+ Số 18+ Lấy 12 + 6+ Nghe giảng+ Học sinh làm vào vở

* Rút kinh nghiệm :

………

………

Trang 37

Bài dạy : LUYỆN TẬP

A MỤC TIÊU

- Thuộc bảng nhân 6 và vận dụng được trong tính giá trị biểu thức, trong giải tốn

* HS làm các bài 1,bài 2,bài 3,bài 4 SGK

* HS khá giỏi làm các bài 5 SGK

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

 Viết sẵn nội dung bài tập 4,5 lên bảng

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1 Kiểm tra bài cũ: Tiết trước các em học bài gì?

+ Gọi học sinh đọc thuộc bảng nhân 6

+ Gọi học sinh lên bảng làm bài tập 1,2/24

+ Nhận xét và cho điểm học sinh

2.Bài mới:

* Hoạt động 1:

Vận dụng các kiến thức đã học làm các bài tập

sau:

Mục tiêu: Như mục tiêu mục tiêu bài học

Cách tiến hành:

* Bài1: Tính nhẩm

a 6 x 5 = 6 x 9 = 6 x 6 = 6 x 3 =

6 x 7 = 6 x 10 = 6 x 2 = 6 x 4 =

b 6 x 2 = 3 x 6 = 2 x 6 = 6 x 3 =

+ Các em có nhận xét gì về kết quả, các thừa số,

thứ tự của các thừa số trong 2 phép tính nhân 6 x 2

và 2 x 6

Kết luận : Khi đổi chỗ các thừa số của phép nhân

thì tích không thay đổi

* Bài2: Tính

6 x 9 + 6 6 x 5 + 29

Nhận xét, chữa bài và cho điểâm

Khi thực hiện giá trị của 1 biểu thức có cả phép

nhân và phép cộng, ta thực hiện phép nhân trước,

sau đó lấy kết quả của phép nhân cộng với số kia

* Bài 3:

+ Gọi 1 học sinh đọc yêu cầu của bài tập

+ Giáo viên theo dõi, giúp đỡ học sinh yếu

* Bài 4:

+ Giáo viên treo bảng ghi sẵn bài 4

+ Gọi học sinh đọc yêu cầu của đề

+ Yêu cầu cả lớp đọc và tìm đặc điểm của dãy số

này

+ Mỗi số trong dãy số này bằng số đứng ngay trước

nó cọâng với mấy?

+ Yêu cầu tự làm

+ Học sinh làm vào vở, 2 học sinh lên bảng

+ Học sinh làm vào vở, 1 hs lên bảng làm

+ Cho học sinh đổi chéo vở để kiểm tra

+ Với 6

Trang 38

* Bài 5:

+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì

+ Giáo viên theo dõi, sửa sai

+ Yêu cầu học sinh quan sát hình sau khi xếp và

hỏi: Hình này có mấy hình vuông, có mấy hình tam

giác

3 Hoạt động 2: Củng cố, dặn dò

+ Vừa rồi các em học bài gì?

+ Khi đổi chỗ các thừa số của phép nhân thì tích

+ Luyện tập

* Rút kinh nghiệm :

………

………

Trang 39

Bài dạy : NHÂN SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ 1 CHỮ SỐ

(Không nhớ)

A MỤC TIÊU

- Biết làm tính nhân số cĩ hai chữ số với số cĩ một chữ số (khơng nhớ)

- Vận dụng được để giải bài tốn cĩ một phép nhân

* HS làm các bài 1,bài 2(a),bài 3 SGK

* HS khá giỏi làm các bài 2(b) SGK

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

 Phấn màu , bảng phụ

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1.Kiểm tra bài cũ:

+ Gọi học sinh đọc thuộc bảng nhân 6

+ Gọi học sinh lên bảng làm bài 1,2/25

+ Nhận xét và cho điểm học sinh

2 Bài mới:

Hoạt động 1:

a- Hướng dẫn thực hiện phép nhân số có 2 chữ số

với số có 1 chữ số

Mục tiêu: Như mục tiêu 1 của bài học

Cách tiến hành:

* Phép nhân 12 x 3

+ Viết lên bảng 12 x 3 = ?

+ Yêu cầu học sinh suy nghĩ và tìm kết quả của

phép nhân nói trên

+ Yêu cầu học sinh đặt tính cột dọc

+ Khi thực hiện phép nhân này ta phải tính từ đâu?

+ Yêu cầu học sinh suy nghĩ để thực hiện phép tính

trên Sau đó gọi học sinh khá giỏi nêu cách tính của

mình, gọi những học sinh yếu nhắc lại cách tính

Hoạt động 2:

b- Hoạt động 2: Luyện tập-thực hành

Mục tiêu: Như mục tiêu 2 của bài

Cách tiến hành:

+ Mỗi hộp có 12 bút chì màu Hỏi mối hộp như thế

+ Gọi 3 học sinh yếu+ 2 học sinh lên bảng

+ Học sinh đọc phép nhân+ Chuyển phép nhân thành tổng 12 + 12 + 12

12 - 3 nhân 2 bằng 6, viết 6

x 3 - 3 nhân 1 bằng 3, viết 3

36 - Vậy 12 x 3 bằng 36

+ Học sinh làm bảng con, mỗi dãy làm haicột, 4 học sinh lên bảng làm

+ Học sinh nhắc lại cách đặt tính và thực hiệnphép tính, sau đó làm vào bảng con

* HS khá giỏi làm thêm cột b+ 2 học sinh đổi chéo vở để kiểm tra

Trang 40

có bao nhiêu bút chì màu?

+ Gọi 1 học sinh đọc đề toán

+ Yêu cầu học sinh làm bài

+ Nhâïn xét, chữa bài và cho điểm học sinh

Hoạt động nối tiếp

3 Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò

+ Vừa rồi các em học bài gì?

+ Nhận xét tiết học

+ Học sinh làm vào vở

* Rút kinh nghiệm :

………

………

………

Ngày đăng: 02/06/2021, 15:25

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w