1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

dai 9 chuong I du

90 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án Đại số 9
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2011
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 90
Dung lượng 1,57 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS ñöôïc cuûng coá caùc kieán thöùc veà khai phuông moät thöông vaø chia hai caên baäc hai coù kyõ naêng thaønh thaïo vaän duïng hai qui taéc vaøo caùc baøi taäp tính toaùn ruùt goïn k[r]

Trang 1

Gi¸o ¸n §¹i sè 9

TuÇn 1 Thø 2 ngµy 22 / 8 / 11

TiÕt 1 § 1 CĂN BẬC HAI

I- MỤC TIÊU

- Học sinh nắm được định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm

- Biết đưôc phương hệ của số khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh cácsố

II- CHUẨN BỊ

GV: Máy tính bỏ túi

HS: ¤n tập khái niệm về căn bậc hai, máy tính bỏ túi

III HOẠT ĐỘNG TRÊN LƠ P: Ù

Hoạt động 1: Giới thiệu chương trình và cách học

HS nghe và ghi lại một số yêu cầu bộ môn

HS: nghe và ghi lại một số yêu cầu

Hoạt động 2 : 1 C¨n bËc hai sè häc

GV: Hãy nêu định nghĩa căn bậc hai của một số a

không âm?

HS: Căn bậc hai của một số a không âm là số x

sao cho x2 = a

GV: Với số a dương, có mấy căn bậc hai? Cho vdï

HS: Với số a dương có đúng hai căn bậc hai là hai

số đối nhau là √a ;- √a

HS: Tự lấy vd Căn bậc hai của

GV: Cho HS lµm ? 1

GV: Nếu a = 0; số 0 có mấy căn bậc hai?

Với a = 0, số 0 có một căn bậc hai là 0 ; √0 = 0

GV:Tại sao số âm không có căn bậc hai?

HS: Số âm không có căn bậc hai vì bình phương

mọi số đều không âm

GV giới thiệu định nghĩa căn bậc hai số học của

2

3 vµ

23

GV yêu cầu HS làm ?2

HS xem giải mẫu câu a Làm và vở câu b; c; d

Một HS lên bảng làm

GV gới thiệu: phép khai phương

Vậy phép khai phương là phép toán ngược của

phép toán nào?

HS: Phép toán khai phương là phép toán ngược

của phép bình phương

GV: §ể khai phương một số ta có thể dùng dụng

máy tính bỏ túi hoỈc bảng số

Trang 2

Gi¸o ¸n §¹i sè 9

GV: Yêu cầu HS làm ?3

HS làm ?3

GV đưa bài tập 6 SBT lên bảng phụ

HS: trả lời miệng

?3 Căn bậc hai của 64 là 8 và -8Căn bậc hai của 81 là 9 và -9Căn bậc hai của 1,21 là 1,1 và -1,1

Hoạt động 3 : 2 So s¸nh c¸c c¨n bËc hai sè häc

Từ đó ta có định lý (Sgk trang 5)

GV cho HS đọc vd2 trong Sgk

HS đọc vd

GV: Yêu cầu HS làm bài ? 4

HS làm vào vở 2 HS lên bảng làm

GV theo dõi HS làm dưới lớp

GV yêu cầu HS đọc vd3 sgk

GV yêu cầu HS làm ?5

§Þnh lÝ Víi hai sè kh«ng ©m ta cã

a < b  √a < √b

?4 a) ta có 16 > 15 => √16 > √15 => 4 >

√15b) ta có 11 > 9 => √11 > √9 => √11

> 3

?5 a) √x > 1 => √x > √1  x >1b) √3 < 3 => √x < √9 với x  0 ta có

x < √9  x < 9 vậy 0  x < 9

Hoạt động 4 : LuyƯn tËp

Bài 1: T×m c¨n bËc hai sè häc cđa mçi sè sau råi

suy ra c¨n bËc hai cđa chĩng:

b) có 4 > 3 => √4 > √3 => 2 > √3

=> 2 -1 > √3 - 1 hay 1 > √3 -1

Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà

- Nắm vững định nghĩa căn bậc hai số học của a  0, phân biệt với căn bậc hai của số a không âm, biết cách viết định nghĩa theo ký hiệu

- Nắm vững định nghĩa so sánh các căn bậc hai số học, hiểu các ví dụ áp

BT: 1, 2, 4 (trang 6, 7 sgk) 1, 4, 7, 9 trang 3,4 SBT

¤n định lý Pitago và các qui tắc tính giá trị tuyệt đối của một số.

Đọc trước bài : CĂN BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC √A2 = |A|

TuÇn 1 Thø 4 ngµy 24 / 8 / 11 Tiết 2

§ 2 CĂN BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC A2 = |A|

Trang 3

Gi¸o ¸n §¹i sè 9

I MỤC TIÊU

- Học sinh biết cách tìm đk xác định (hay đk có nghĩa) của √A2 và có kĩ năng tìm đk xác định.

- Biết cách chứng minh định lý √A2 = |A| và biết vận dụng hằng đẳng thức √A2 = |A|

để rút gọn biểu thức

II CHUẨN BỊ:

HS: ¤n tập định lý Pitago, qui tắc giá trị tuyệt đối của một số

III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Hỏi: Định nghĩa căn bậc hai số học của a Viết

dưới dạng kí hiệu

- Các khẳng định sau đúng hay sai?

a) Căn bậc hai của 64 là 8 và -8; b) √64 =  8

c) ( √3 )2 = 3; d) √x < 5 => x < 25

HS2: Phát biểu và viết định lý so sánh căn bậc hai

số học Chữa bài 4 trang 7 Sgk

GV nhận xét cho điểm

Đặt vấn đề: Mở rộng căn bậc hai của một số

không âm, ta có căn thức bậc hai

a) Đ ;b) S ; c) §; d) (0  x < 25

HS trả lời Làm bài tậpa) √x = 15 => x = 152 = 225b) 2 √x = 14 => √x = 7 => x = 72 = 49c) √x < √2

với x  0 √2 x < 4  2x < 16  x < 8 vậy 0  x < 8

Hoạt động 2: 1 Căn thức bậc hai

GV yêu cầu HS đọc và trả lời ?1

GV giới thiệu GV: yêu cầu HS đọc phần tổng quát

HS đọc: Một cách tổng quát: sgk trang

GV: √a chỉ xác định được nếu a  0 Vậy

A xác định khi A lấy các giá trị không âm

B C

25− x2 là căn thức bậc hai của 25 – x2 còn

25 – x2 là biểu thức lấy căn hay biểu thức dưới căn

A xác định (hay có nghĩa)Khi A lấy các giátrị không âm tøc lµ √A xác định  A  0

−5 a có nghĩa  -5a  0  a  0

4 − a có nghĩa  4 –a  0  a  4

3 a+7 có nghĩa  3a + 7 0  a - 73

Hoạt động 3: 2 Hằng đẳng thức A2 = A

GV cho HS làm ?3

HS lên bảng điền

GV Nhận xét về quan hệ giữa √a2 và a?

2

Trang 4

Gi¸o ¸n §¹i sè 9

HS:Nếu a < 0 thì √a2 = - a; Nếu a  0 thì √a2

= a

GV: Để chứng minh căn bậc hai số học của

a2 bằng giá trị tuyệt đối của a ta cần chứng minh

những điều kiện gì? hãy chứng minh từng đk

HS: Để chứng minh √a2 = a

Ta cần chứng minh a   0

a 2 = a2

2

§Þnh lÝ Với mọi số a ta có √a2 = a 

của một số a  R ta có a   0 với a

- Nếu a  0 thì a  = a=> a 2 = a2

- Nếu a < 0 thì a = -a=> a 2 = (- a2) = a2Vậy a 2 = a2 với mọi a

VÝ dơ 3 Rĩt gän GV: Cho HS đọc vd2 (sgk)

Ví dụ: Rút gọn

GV yêu cầu HS làm bài tập 7 trang 10 Sgk

HS làm vào vở

2

¿

√¿

= -1,3= 1,3d) 0,4 −0,4¿

vậy √a6 = - a3 với a<0

chú ý A2 = |A| = A nếu A  0

0 => a3 < 0=> a3= - a3 vậy √a6 = - a3 với a<0

GV yêu cầu HS làm bài 8 c, d sgk

2 = a a= 2a vì a  0d) 3 a −2¿

2

¿

√¿

= 3 a -2= 3 (2-a) vì a-2 < 0

Hoạt động 4: Luyện tập –Củng cố

GV: √A có nghĩa khi nào?

Bài tập 9 sgk

GV yêu cầu HS hoạt động nhóm

Nữa lớp làm câu a, c; Nữa lớp làm câu b, d

Đại diện nhóm trình bày

HS nhận xét

a) √x2 = 7  x = 7  x1,2 =  7c) √4 x2 = 6  2x = 6  2x =  6  x1,2 = 3

b) √x2 = -8 x = 8  x1,2 =  8d) √9 x2 = -123x =123x =  12  x1,2 =

 4

Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà

-BTVN: b(a,b); 10; 11; 12; 13 trang 10 sgk Tiết sau luyện tập ôn lại các hằng đẳng thức đáng nhớ

Trang 5

GV: nghiên cứu soạn giảng, bảng phụ để ghi bài tập, chú ý.

HS: Ôn tập hằng đẳng thức đáng nhớ và biểu diễn nghiệm của bất phơng trình trên trục số Bảng phụ nhóm

III HOAẽT ẹOÄNG TREÂN LễÙP

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

GV nêu yêu cầu kiểm tra:

HS1: Nêu điều kiện để A có nghĩa?

Chữa bài tập 12(a,b) trang 11

Tìm x để mỗi căn sau có nghĩa:

a) 2x 7 có nghĩa  2x +7  0  x 

72

b) 3x4 có nghĩa  -3x + 4  0

 -3x  -4  x 

43HS2: Điền vào chỗ ( )

HS: Thực hiện khai phơng trớc, tiếp theo là

nhân hay chia rồi đến cộng hay trừ, làm từ trái

qua phải

GV yêu cầu HS tính giá trị mỗi biểu thức

GV: Gọi tiếp hai HS lên bảng trình bày câu c)

c) 81 9 3

d) 3242  25 5

Trang 6

GV: Yêu cầu HS làm việc theo nhóm

HS: Hoạt động nhóm và lên bảng trình bày lời

x x

x x

có nghĩa khi và chỉ khi

Bài tập 19 SBT

5

x x

 với x - 5

2

55

x x

- Ôn tập lại kiến thức của bài 1 và bài 2

- Luyện tập lại một số dạng bài tập nh: tìm điều kiện để biểu thức có nghĩa, rút gọn biểu thức, phân tích

đa thức thành nhân tử

- Bài tập về nhà: 16 trang 12 (SGK) và 12, 14, 15, 16, 17 trang 5, 6 (SBT)

Trang 7

Giáo án Đại số 9

Tiết 4 Bài 3 liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng

A Mục tiêu

HS nắm đợc nội dung và cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng

Có kĩ năng dùng quy tắc khai phơng một tích và nhân các căn bậc hai, trong tính toán và biến đổi biểuthức

Định lí:

chứng minh : Vì a0;b0 nên a 0; b0

Có ( a b)2 =   a 2 b 2

=ab Vậy a blà CBHSH của ab

Gv Theo nội dung định lí trên với hai số a và b

không âm cho phép ta suy luận theo 2 chiều ngợc

nhau Do đó ta có các quy tắc sau

Gv yc học sinh đọc quy tắc khai phơng một tích

Hs nghiên cứu ví dụ 1 và theo dõi gv hdẫn thực hiện

b) Quy tắc nhân các căn thức bậc hai

ab = a b ( a0;b0)

Trang 8

GV: Chốt lại Nhân các số dới dấu căn với nhau rồi

khai phơng kết quả đó ,chú ý biến đổi BT về dạng

tích các bình phơng

GV gọi hs nhận xét chữa bài

Gv giới thiệu phần chú ý SGK Và cho hs nghiên

Trang 9

III Hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 :Kiểm tra bài cũ

HS 1: Phát biểu định lý liên hệ giữa phép nhân

và phép khai phương ?

- Chữa bài tập 20 ( d) tr 15 sgk

Hs2: Phát biểu qui tắc khaiphương một tích và

qui tắc nhân các cănbậc hai

Chữa bài 21 tr 15

Gv : đánh giá cho điểm

bài 20 ( d )( 3 – a ) 2 - √0,2 √180 a

= (3 – a)2 - √0,2 180 a

= (3-a)2 - √36 a

= ( 9 - 6a + a2) –6 a  (1)Nếu a  0  a  = a(1) = 9 – 6a + a2 –6a = 9 – 12a +a2Nếu a  0 a  = -a

(1) = 9 – 6a + a2 +6a = 9 + a2bài 21 tr 15 Chọn B

GV: Nhìn vào đề bài có nhận xét gì về các biểu

thức dưới dấu căn ?

HS: HS: Các biểu thức dưới dấu căn là hằng

đẳng thức hiƯu 2 bình ph¬ng

GV: Hãy biến đổi hằng đẳng thức rồi tính

2HS lên bảng

Bài 24 Rút gọn biểu thức

GV: Rút gọn biểu thức trên bằng cách nào?

HS: Biến đổi biểu thức trong căn có dạng A2 rồi

khai phương

GV yêu cầu HS làm vào vở, gọi 1 HS đứng tại

Bài 22 (a, b)tr 15 sgk

a ) √132−122 = √(13 −12)(13+12) = √25 = 5

b ) √172− 82 = √(17 − 8)(17 +8) = √25 9 = 5 3¿

Trang 10

Gi¸o ¸n §¹i sè 9

4[(1 3 ) ] x 2 2  4 [(1 3 ) ] x 2 2 =2(1+3x)2=2.(1+3x)2(vì (1+3x)2  0 với mọi x

GV: Tính giá trị của biểu thức

HS: Hai số được gọi là nghịch

đảo của nhau khi tích của chúng

bằng 1

HS: Làm vào vở 1 HS lên bảng

GV: Vậy ta phải chứng minh

GV: Vậy với 2 số dương 25 và 9

căn bậc hai của tổng 2 số nhỏ

hơn tổng hai căn bậc hai của 2 số

Mà bất đẳng thức cuối cùng

đúng nên bất đẳng thức cần

chứng minh đúng GV gợi ý HS

cách phân tích

HS:Thay x = - √2 vào biểu ta được2.[1+3(- √2 )]2 = 2.[1-3 √2 ]2 = 21,029

Bài 22(b) tr 15 sgkXét tích :

Bài 26 tr.16,sgk

a ) √25+9 = √34

√25+√9 = 5 + 3 = 8 = √64Có √34 < √64

vậy √25+9 < √25 + √9với a > 0; b > 0

16 x =8

Trang 11

GV Haừy vaọn duùng ủũnh nghúa veà

caờn baọc hai ủeồ tỡm x ?

 √16.√x = 8

 4 √x = 8

 √x = 2

 x = 4

Hửụựng daón veà nhaứ

Xem laùi caực baứi taọp ủaừ laứm treõn lụựp

- Baứi taọp 22 (c,d)24(b)25(b,c)27 sgk tr 15,16

CHIA VAỉ PHEÙP KHAI PHệễNG

III.Các hoạt động leõn lụựp

Hoaùt ủoọng 1 Kieồm tra baứi cuừ

√5 )2  4x = 5 x

= 54c) √9(x − 1) = 21 

√9 √x − 1 = 21 3 √x −1 = 21

x −1 = 7 x – 1 = 49 x = 50

HS 2:

a) ta coự 2 > √3  2.2 > 2 3 Hay  4 > 2 3

Hoạt động 2 Định lí

GV cho Hs laứm ?1 tr 16, SGK

Trang 12

GV :Đây chỉ là một trường hợp

cụ thể Tổng quát chúng ta

chứng minh định lý sau:

GV đưa định lý lên bảng ï

HS: Đọc định lý

GV :Ở tiết trước ta đã chứng

minh định lý khai phương một

tích dựa trên cơ số nào?

GV: Cũng dựa trên cơ số đó

Hãy chứng minh định lý liên hệ

giữa phép chia và phép khai

phương

HS: Ở định lý kh/phương 1 tích

a  0 và b  0 Còn ở định lý

liên hệ giữa phép chia và phép

khaiphương Hỏi : Hãy so sánh

điều kiện của a và b trong 2

định lý , giải thích điều đó ?

Hoạt động 3:2/ Aùp dụng :

GV : Từ định lý trên tacó 2 quy

tắc

- Quy tắc khai phương một

thương

GV: Áp dụng quy tắc khai

phương một thương, hãy tính

GV cho HS hoạt động nhóm

làm [?2] tr 11, sgk để củng cố

Trang 13

Gi¸o ¸n §¹i sè 9

Gv giới thiệu quy tắc chia 2

căn bậc hai

GV yêu cầu HS đọc VD 2 SGK

GV cho HS làm ?3 trang 18

HS hoạt động nhóm Đại diện

nhóm trả lời

GV:giíi thiƯu néi dung Chú ý :

GV nhấn mạnh : Khi áp dụng

quy tắc khai phương một

thương hoặc chia hai căn bậc

hai vẫn luôn chú ý đến điều

kiện số bị chia phải không âm ,

số chia phải dương

GV : Đưa VD 3 lên bảng ï

Hãy vận dụng VD để giải ?4

Hoạt động 4 : Luyện tập củng

cố :

Hỏi : Phát biểu định lý liên hệ

giữa phép chia và phép khai

phương

Bài 28 (b,d) sgk

Bài 30 ( a) Tr 19 sgk Hs đọc

cách giải

Hs cả lớp làm

Hoạt động 5: Hướng dẫn về

Trang 14

- Chữa bài tập 30(c,d) T2 19 sgk

HS2: Chữa bài tập 28(a) bài 29(c)

HS 3 : Bài 31trang 19 sgk

c) 5xy √25 x2

y6 vớix <

0 y > 0HS2 chữa bài

HS nhận xét bài làmHS3 : so sánh

tậpa) √1 9

16 5

4

9 0 01GV: Hãy nêu cách làm Một HS nêu cách làm d) √1492−762

4572−3842

GV: Có nhận xét gì về tử và mẫu của biểu

Bài 1: Tínha) Bài 32 (a,d) tr 19 sgka) a)

100

Trang 15

Gi¸o ¸n §¹i sè 9

thức lấy cănHS: Tử và mẫu của biểu thức dưới dấu căn là hằng đẳng thức hiệu

2 bình phương GV: hãy vận dụng hằng đẳng thức đó để tính ?

HS làm tại lớp,1 HS lên bảng

HS nhận xét

b) √3 x2 - √12 = 0

GV: Với phương trình này em giải như thế nào ? Hãy giải phương trình đó :

HS : Chuyển vế dạng tử tựdo để tìm xBài 35 (a) tr 20 sgkTìm x biết x − 3¿

A = A để biến

= √25

16 .√49

9 .√ 1

100 =5

(149 76)(149 76)(457 384)(457 384)

b)sai, vì vế phải không có nghĩa

c) Đúng d) Đúng Do chia 2 vế của bất phương trình cho cùng một số dương vàkhông đổi chiều bất phương trình đó

 x- 1= 5 x = 6b) √3 x2 - √12 = 0

Vậy x1 = √2 ; x2 =

-√2Bài 35 (a) tr 20 sgk

x − 3¿2

¿

√¿

= 9  x

Trang 16

Một nửa lớp làm câu aMột nửa lớp làm câu c

GV nhận xét các nhómlàm bài và khẳng định lại các qui tắc khai phương một thương và hằng đẳng thức √A

= A

-3= 9

 x-3 = 9 hoỈc x – 3 = -9

= -6Vậy x1 = 12 x2

= -6Bài 34 (a,c) Rút gọn biểu thức:

 0

Hoạt động 3 : Bài tậpnâng cao phát triển tư

duy Bài 43 (a) tr 10, SBTTìm x thỏa mãn điều kiện √2 x − 3

x − 1

? Điều kiện xác định

của √2 x − 3

x − 1 là gì?

Trang 17

Gi¸o ¸n §¹i sè 9

GV : Hãy nêu cụ thể

GV gọi 2 HS lên bảng giải với 2 trường hợp nêu trên

GV: Hãy dựa vào định nghĩa căn bậc hai số học để giải phương trình trên

GV gọi HS lên bảng

1 0

1

x x

Hoạt động 4 : Hướng

dẫn về nhà

- Xem lạicác bài tập đãlàm

- BT 32(b,c); 33 (a,d)

35 (b) 37 (sgk)Bài 43 sbtĐọc trước bàibảng căn bậc haiTiết sau mang bảng số và máy tính bỏ túi

I Mục tiêu

HS hiểu được cấu tạo của bảng căn bậc hai

Có kỹ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm

II.Chuẩn bị

GV ,HS : B¶ng sè

III Hoạt động trên lớp

Hoạt động 1 :Kiểm tra bài cũHS1: Chữa BT 35(b) trang 20,SGK

Trang 18

Giáo án Đại số 9

 2x – 3 = 4( x –1)  2x – 3 = 4x – 4

 -2x = -1  x = 0,5 ( Không thoả mãn )

Hoaùt ủoọng 2: 1/ Giụựi thieọu baỷng

GV : ẹeồ tỡm caờn baọc hai cuỷa moọt soỏ dửụng ,

ngửụứi ta coự theồ sửỷ duùng baỷng tớnh saỹn caực caờn

baọc hai Trong cuoỏn “Baỷng vụựi 4 chửừ soỏ thaọp

phaõn cuỷa Braủixụ” baỷng caờn baọc hai laứ baỷng

IV duứng ủeồ khai caờn baọc hai cuỷa baỏt cửự soỏ

dửụng naứo coự nhieàu nhaỏt 4 chửừ soỏ

GV: Yeõu caàu HS mụỷ baỷng IV caờn baọc hai ủeồ

bieỏt veà caỏu taùo cuỷa baỷng

HS : Mụỷ baứngIV ủeồ xem caỏu taùo cuỷa baỷng

GV: Em haừy neõu caỏu taùo cuỷa baỷng?

HS: Baỷng caờn baọc haiủửụùc chia taứnh caực haứng

vaứ caực coọt , ngoaứi ra coứn chớn coọt hieọu chớnh

GV: Giụựi thieọu baỷng nhử 21, 22 sgk

Baỷng caờn baọc haiủửụùc chia taứnh caực haứng vaứ caực coọt , ngoaứi ra coứn chớn coọt hieọu chớnh

- Ta qui ửụực goùi teõn cuỷa caực haứng (coọt) theo soỏủửụùc ghi ụỷ coọt ủaàu tieõn (haứng ủaàu tieõn) cuỷa moóitrang

- Caờn baọc hai cuỷa caực soỏ ủửụùc vieỏt bụỷi khoõng quaự

3 chửừ soỏ tửứ 1,00 ủeỏn 99,9

- Chớn coọt hieọu chớnh ủửụùc duứng ủeồ hieọu chớnh

chửừ soỏ cuoỏi cuỷa caờn baọc hai cuỷa caực soỏ ủửụùc vieỏt bụỷi boỏn chửừ soỏ tửứ 1,00 ủeỏn 99,99

Hoaùt ủoọng 3 : 2 Caựch duứng baỷng

GV ủửa maóu 1 leõn baỷng phuù roài tỡm giao cuỷa

haứng 1,6 vaứ 8 naốm treõn 2 caùnh goực vuoõng

Giao cuỷa haứng 1,6 vaứ coọt 8 laứ soỏ naứo

Vậy √1 68 1,296

VD 2: Tỡm √39 18Giao của hàng 39 và cột 1 là số 6,253 Ta có39,1 6, 253 Giao của hàng 39 và cột 8 hiệu chính là số 6 Dùng số 6 để hiệu chính số 6,253 nh sau: 6,253 + 0,006 = 6,259

Hs √9 736 = 3,120; √36 48 = 6,040

√9 11 = 3,018; √39 82 = 6,311

GV: Baỷng tớnh saỹn caờn baọc 2 cuỷa Braủixụ chổ

cho pheựp tỡm trửùc tieỏp caờn baọc 2 cuỷa soỏ lụựn

hụn 1 vaứ nhoỷ hụn 100

Dửùa vaứo tớnh chaỏt cuỷa caờn baọc hai ta vaón tỡm

ủửụùc caờn baọc hai cuỷa soỏ khoõng aõm lụựn hụn 100

GV: Yeõu caàu HS ủoùc SGK

GV: Cho HS hoaùt ủoọng nhoựm laứm ?2 tr22 sgk

Nửỷa lụựp laứm phaàn a tỡm √1680

Nửỷa lụựp laứm phaàn b tỡm: √1680

b) √1680 = √9 88 √100 = 10 √1680 =10 3,143 = 31,14

c) Tỡm caờn baọc hai cuỷa soỏ khoõng aõm vaứ nhoỷ hụn 1

VD 4 Tỡm : √0 00168

Ta biết 0,00168 = 16,8 :10000

Trang 19

Giáo án Đại số 9

baỷng (16,8) vaứ soỏ chialaứ luừy thửứa baọc chaỹn

0 00168 = √16 8 : √10000 = 4,099 : 100 = 0,04099

chuự yự: SGK

GV goùi HS leõn baỷng

HS khaực laứm dửụựi lụựp

GV neõu chuự yự

Yeõu caàuHS laứm [?3]

Hoỷi :Em laứm nhử theỏ naứo ủeồ tỡm giaự trũ gaàn

ủuựng cuỷa nghieọm pt x2 = 0,3982

GV : Em laứm nhử theỏ naứo ủeồ tỡm giaự trũ gaàn

ủuựng cuỷa x ?

GV:Vaọynghieọm cuỷa pt x2= 0,3982 laứbao nhieõu

Hoạt động 4: Luyện tập tại lớp

x1 = 0,6311 vaứ x2 = - 0,6311Baứi 41 tr 23 sgk

√911 9 = 30,19 (dụứi daỏu phaỷy sang phaỷi 1 chửừsoỏ ụỷ keỏt quaỷ

√91190 = 301,9

√0 09119 = 0,3019

√0 00009119 = 0,03019Hửụựng daón veà nhaứ

- Naộm ủửụùc caựch khai caờn baọc 2 baống baỷng soỏ

BT: 47, 48, 53, 54 tr 11,SBT

ẹoùc muùc coự theồ em chửa bieỏt

ẹoùc trửụực baứi 6 tr 24 sgk

Tiết 9 BIEÁN ẹOÅI ẹễN GIAÛN BIEÅU THệÙC CHệÙACAấN BAÄC HAI I- MUẽC TIEÂU

HS bieỏt ủửụùc cụ sụỷ cuỷa vieọc ủửa thửứa soỏ ra ngoaứi daỏu caờn vaứ ủửa thửứa soỏ vaứo trong daỏu caờn

HS naộm ủửụùc kyừ naờng ủửa thửứa soỏ vaứo trong hay ra ngoaứi daỏu caờn

Bieỏt vaọn duùng caực pheựp bieỏn ủoồi treõn ủeồ so saựnh hai soỏ vaứ ruựt goùn bieồu thửực

II- CHUAÅN Bề

GV: Baỷng phuù, baỷng caờn baọc hai

HS: Baỷng caờn baọc hai

III- HOAẽT ẹOÄNG TREÂN Lễ P Ù

Hoaùt ủoọng 1: Kieồm tra baứi cuừ

HS 1: Chữa baứi 47 a,b SBT Hai HS ủoàng thụứi leõn baỷng

Trang 20

Gi¸o ¸n §¹i sè 9

Dùng bảng căn bậc hai tìm x

biết

a) x2 = 15 b) x2 = 22,8

HS 2: Ch÷a bài 54 trang 11 SBT

Tìm tập hợp các số x thỏa mãn

bất đẳng thức √x >2 và biểu

diễn trên trục số

HS1: Ch÷a bài 47 (a,b)a) x1= 38730 => x2 = - 38730

b) x1=4,7749 => x2 = 4,7749

HS2: Ch÷a bài 54 SBTĐk: x 0 √x >2 => x > 4

x 4

0HS: Nhận xét

Hoạt động 2: Đưa thừa số ra

ngoài dấu căn

GV: Cho HS làm?1 trang 24 sgk

Với a  0; b  0 Hãy chứng tỏ

a2b = a √b

GV: Đẳng thức trên được chứng

minh dựa trên cơ sở nào?

GV: Đẳng thức √a2b = a

trong cho phép ta thực hiện

phép biến đổi √a2b = a

b Phép biến đổi này được

gọi là phép đưa thừa số ra ngoài

dấu căn

Hãy cho biết thừa số nào đã

được đưa ra ngoài dấu căn

HS a b2  a2. b= a √b

= a √b (vì a  0; b  0)HS: Dựa trên định lý khai phương 1 tích và định lý a2 =

a

GV: Hãy đưa thừa số ra ngoài

dấu căn? a) √32 2

GV: Đôi khi ta phải biến đổi

biểu thức dưới dấu căn về dạng

thích hợp rồi mới thực hiện

được phép đưa thừa số ra ngoài

dấu căn

Vd: b) √20 = √4 5 =

2

2 5 2 5

GV: Một trong những ứng dụng

của phép đưa thừa số ra ngoài

dấu căn là rút gọn biểu thức

(hay còn gọi là cộng, trừ các

căn thức đồng dạng)

Vd: Rút gọn biểu thức 3

√2b) 4√3+√27 −√45+√5 = 7

√3 - 2 √5

Trang 21

Gi¸o ¸n §¹i sè 9

( là tích của một số với cùng

căn thức √5

GV: yêu cầu HS thực hiện ?2

bằng hoạt động nhóm

Nửa lớp làm phần a; Nửa lớp

GV Hướng dẫn HS làm ví dụ 3

Đưa thừa số ra ngoài dấu căn

GV gọi HS lên bảng làm câu b

GV cho HS làm ?3 trang 25 sgk

GV theo dõi uốn nắn HS dưới

lớp

HS2: √72a2b2 với a< 0 =

2 4

36.a b 2  (6ab2 2) 6ab2 2 = - 6ab2 vì a< 0

Hoạt động 3: Đưa thừa số vào

trong dấu căn

GV: Phép đưa thừa số ra ngoài

dấu căn có phép biến đổi ngược

lại là phép đưa thừa số vào

trong dấu căn

GV ï: Với A  0 và B  0 ta có

A √B=A2B

Với A < 0 và B  0 ta có A

B=−A2B

GV đưa ví dụ 4 lên bảng ï

GV yc HS thảo luận nhóm ?4

Nửa lớp làm câu a, c; Nửa lớp

Trang 22

Gi¸o ¸n §¹i sè 9

GV : Nhận xét các nhóm làm

bài tập

GV: Đưa thừa số vào trong dấu

căn (hoặc ra ngoài) có tác dụng

ra ngoài dấu căn rồi so sánh

- so sánh các số được thuận lợi

- Tính giá trị gần đúng các biệu

thức với độ chính xác cao hơn

vd: so sánh 3 √7 và √28

GV: Để so sánh hai số trên ta

làm thế nào?

GV: Có thể làm cách khác thế

√7>2√7 =>3 √7>√28

Hoạt động 4: Luyện tập củng

cố

Bài 43 (d; e) trang 27 sgk

GV goi 2 HS lên bảng làm bài

Bài 44: Đưa thừa số vào trong

dấu căn

Bài 46: Rút gọn các biểu thức

HS làm bài vào vở, 2 HS lên

bảng trình bày

HS 1: d) -0,05 √28800 = -0,05 288.100

0,05.10 144.2

√2 = -6 √2HS2: e) 7.63a2  7.7.9a2

Đọc trước bài tiết 2

Rút kinh nghiệm

I- Mục tiêu

1.Kiến thức: -Rèn cho hs thuần thục khi đưa thừa số ra ngoài hay vào trong dấu căn

2.Kĩ năng: Nắm vững và vận dụng tốt phép biến đổi, phối hợp khi giải toán

3.Thái độ: Phát huy tính sáng tạo, tư duy của hs

II-Chuẩn bị :

GV : Bảng phụ , bảng căn bậc hai

HS : M¸y tÝnh bá tĩi, bảng căn bậc hai

III- Hoạt động trên lớp

Trang 23

Giáo án Đại số 9

Hoaùt ủoọng 1 : Kieồm tra baứi cuừ

HS 1 Viết công thức tổng quát đa thừa số ra

ngoài dấu căn đối với A, B là các biểu thức áp

dụng Ruựt goùn 3 2 8 2

HS 2 : Viết công thức tổng quát đa thừa số vào

trong dấu căn đối với A, B là các biểu thức áp

dụng đa thừa số vào trong dấu căn

2

3 xy

GV kieồm tra sửù chuaồn bũ cuỷa moọt soỏ HS

Hai HS leõn baỷng HS1 : 3 2 8 2 3 2 2 2   2 3 2 1 2 4 2   

HS khaực nhaọn xeựt

Hoaùt ủoọng 2 : Luyeọn taọp

GV cho HS chữa baứi 47/27sgk

-Neõu caựch giaỷi baứi 47a,b/27sgk

HS -ẹửa thửứa soỏ x+y ra ngoaứi caờn ủeồ coự x y  x y

vỡ x+y> 0 vaứ ủửa 2 vaứo trong daỏu caờn ta có

Trang 24

GV hướng dẫn HS Đưa pha n tử à

ve à dạng sau ro i giải à

749

x x x x

x x x

HS2: câu b)

7 = √49 và 3 √5 = √9 5 = √45Mà √49 > √45  7 > 3 √5

3 < √6  13√51 <1

vững và nhớ sâu kiến thức

-Xem bài Biến đổi đơn giản biểu thức chứa

căn bậc hai (tt)

-Làm bài 61, 62, 63 trang 12 SBT

Trang 25

Giáo án Đại số 9

Tieỏt 11 Đ 7 BIEÁN ẹOÅI ẹễN GIAÛN BIEÅU THệÙC CHệÙACAấN BAÄC HAI

I -Mục tiêu :

Học sinh nắm đợc cách khử mẫu của biểu thức lấy căn; biết cách trục căn thức ở mẫu

Bớc đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên

Rèn cho học sinh kỹ năng giải các bài toán khử mẫu ; trục căn thức ở mẫu

II- Chuẩn bị:

GV: Soạn bài

HS : Chuẩn bị đồ dùng + Làm các bài tập đã dặn

III- Hoaùt ủoọng treõn lụựp :

Hoaùt ủoọng 1 : Kieồm tra baứi cuừ HS1 : Ruựt goùn bieồu thửực sau : 75 48 300

HS2 : Ruựt goùn bieồu thửực sau : 9a 16a 49a với

a 0

GV goùi HS khaực nhaọn xeựt

HS1 75 48 300 5 3 4 3 10 3  5 4 10   3 3

HS2 : 3 a 4 a7 a 3 4 7   a 6 a

Hoaùt ủoọng 2 : Baứi mụựi1 Khửỷ maóu cuỷa bieồu thửực laỏy caờn

GV:-Cho HS thửùc hieọn VD 1

-H/daón : nhaộc laùi t/c cụ baỷn cuỷa phaõn soỏ

ẹieàn vaứo choó troỏng :

√23=√2 3

32 =

HS: laứm theo sửù hửụựng daón cuỷa GV

GV giụựi thieọu cho HS bieỏt theỏ naứo laứ khửỷ bieồu thửực

laỏy caờn ?

GV:Qua VD 1, neõu coõng thửực toồng quaựt ủeồ khửỷ maóu

cuỷa bieồu thửực laỏy caờn

GV: yeõu caàu HS thửùc hieọn ?1

VD 1.Khửỷ maóu cuỷa bieồu thửực laỏy caờn

-Khaựi nieọm truùc caờn thửực ụỷ maóu

- Theỏ naứo laứ 2 bieồu thửực lieõn hụùp vụựi nhau

Moọt caựch toồng quaựt a) Vụựi caực bieồu thửực A,B maứB> 0,ta coự .

Trang 26

HS: - Lên bảng làm bài

- Các bạn khác làm trong vở

Bài 48 SGK

√6001 =√6 101 2=√621 6 102=

1

60 √6

Trang 27

 HS biết ứng dụng phép biến đổi đơn giản để tính toán, so sánh và rút gọn biểu thức.

 HS biết phối hợp các phép b/đổi trên với các phép b/đổi biểu thức đã có vào một số b/toán vềb/thức

II- Chuẩn bị :

HS : ôn lại các phép b/đổi b/thức ở dưới dấu căn

III/ Hoạt động trên lớp

Hoạt động 1 Luyện tập

Gv gọi 3 HS lên bảng làm 3 bài tập 53 , 54 , 55

Trang 28

GV: Trong bt 54 cách làm chung là gì?

HS: Tìm được nhân tử chung và rút gọn.

GV ghi nd bài 54 lên bảng và y/cầu tìm ntc cho mỗi

câu?

Hs lên bảng làm câu a,b

GV chữa các câu còn lại

Bài 55 Phân tích thành nhân tử

Gợi y: Bt đã cho biết gì?

HS: (a,b,x,y là các số không âm)

GV: với đk ấy ta cần nhớ t/c a2 a a 0

GV: Hãy nêu cách làm câu a

HS: phân tích aba a b. . từ đó ta có ……

GV: Hãy nêu cách làm câu b

HS: Aùp dụng t/c đưa thừa số ra ngoài dấu căn để

phân tích

Bài 57

Bài 54 (T 30 sgk)

a/ 2+√21+√2=

√2(√2+1)1+√2 =√2 b/ √15 −√5

Trang 29

Hoạt động 2: Kiểm tra 15 phút

Câu 1 a)Căn bậc hai số học của 4 là:

Hoạt động 3 : Hướng dẫn về nhà

ø-Xem lại bài học, các bài tập đã giải

-Đọc trước “Rút gọn biểu thức có chứa căn thức bậc hai”

Tiết 13

§8 RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI

I MỤC TIÊU :

Trang 30

Giáo án Đại số 9

HS bieỏt phoỏi hụùp caực kyừ naờng bieỏn ủoồi bieồu thửực chửựa caờn thửực baọc hai

HS bieỏt sửỷ duùng kyừ naờng bieỏn ủoồi bieồu thửực chửựa caờn thửực baọc hai ủeồ giaỷi caực baứi toaựn lieõn quan

II CHUAÅN Bề

HS : OÂn taọp caực pheựp bieỏn ủoồi ủụn giaỷn caờn thửực baọc hai

III HOAẽT ẹOÄNG TREÂN LễÙP

Hoaùt ủoọng 1: Bài cũt

GV: Nêu các phép biến đổi đơn giản biểu thức

chứa căn thức bậc hai

GV: đặt vấn đề hôm nay chúng ta sẽ sử dụng các

phép biến đổi này để giải quyết bài toán rút gọn

biểu thức chứa căn thức bậc hai

HS:

1 Đa thừa số ra ngoài dấu căn

2 Đa thừa số ra vào trong dấu căn

3 Khử mẫu của biểu thức lấy căn

4 Trục căn thức ở mẫu

Hoaùt ủoọng 2 : Ruựt goùn bieồu thửực chửựa caờn thửực baọc hai

GV : Treõn c/sụỷ caực pheựp bieỏn ủoồi caờn thửực

baọc hai, ta phoỏi hụùp ủeồ RG caực b/thửực chửựa

caờn thửực baọc hai

GV: HD laứm VD 1

GV : Vụựi a > 0, caực CTBH cuỷa b/thửực ủeàu coự

nghúa

GV: Ban ủaàu ta caàn thửùc hieọn pheựp b/ủoồi naứo?

HS: Ta caàn ủửa thửứa soỏ ra ngoaứi daỏu caờn vaứ

khửỷ maóu cuỷa bieồu thửực laỏy caờn

HS laứm baứi , moọt HS leõn baỷng

GV cho HS laứm ?1

GV theo doừi HS laứm dửụựi lụựp

GV yeõu caàu HS hoaùt ủoọng nhoựm 2 ngửụứi laứm

baứi taọp 58 ( a ) , 59 (a)

HS hoaùt ủoọng nhoựm

GV kieồm tra caực nhoựm hoaùt ủoọng

GV cho HS ủoùc VD 2 SGK vaứ baứi giaỷi

GV ẹeồ cm ủaỳng thửực treõn ta neõn laứm ntn?

Neõu nx veỏ traựi ?

GV: Khi bieỏn ủoồi veỏ traựi ta aựp duùng caực

VD 2 Chúng minh đẳng thức

1 2 3 1   2 3 2 2

HS: Ta bieỏn ủoồi veỏ traựi ủeồ baống veỏ phaỷi HS: caực HẹT ( A + B ) ( A – B ) = A2 – B2 Vaứ ( A + B ) 2 = A2 + 2AB + B2Giaỷi VT  1 2 3 1   2 3

?2 Chửựng minh ủaỳng thửực :

Trang 31

GV Cho HS laứm tieỏp VD 3 :

Vớ duù 3 Cho bieồu thửực

GV: Neõu thửự tửù thửùc hieọn pheựp toaựn trong P ?

GV: Yêu cầu hs nghiên cứu vd sau đó gọi một hs

đứng tại chỗ trình bày

GV yeõu caàu HS laứm ? 3

? 3 Ruựt goùn caực bieồu thửực sau:

a a a

vụựi a0,a1.

Nửỷa lụựp laứm caõu a , nửỷa lụựp laứm caõu b

HS:Khi b/ủoồi veỏ traựi ta aựp duùng HẹT thửự 6 toồng hai

   Vaọy ủaỳng thửực ủửụùc chửựng minh.

HS : Ta seừ tieỏn haứnh quy ủoàng maóu thửực roài thu goùn trong caực ngoaởc , sau seừ thửùc hieọn pheựp bỡnh phửụng vaứ pheựp nhaõn

HS: Giaỷi a) Vụựi a > 0 ; a  1, ta coự:

( 1)( 4 ) (1 ).4 1

4(2 )

HS laứm baứi taọp Hai HS leõn baỷng trỡnh baứy

a) ẹK x   3;

3

x x

HS nhaọn xeựt chửừa baứi

Hoaùt ủoọng 3 : Luyeọn taọp

Baứi 60 Tr 33 SGK

GV ủửa baứi taọp leõn baỷng

Yeõu caàu HS hoaùt ủoọng nhoựm ủeồ laứm baứi taọp

HS thaỷo luaọn nhoựm ẹaùi dieọn nhoựm traỷ lụứi

Trang 32

Gi¸o ¸n §¹i sè 9

Hoạt động 4 : Hướng dẫn về nhà

Xem lại các VD và bài tập đã chữa

HS : ¤n tập các phép biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai

III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ :

HS 1 : Chữa bài 58 ( c )

HS 2 : Chữa bài 58 ( d )

HS 3 : Chữa bài 62 ( c )

GV kiểm tra một số bài dưới lớp

Nhận xét cho điểm

GV yêu cầu HS làm vào vở

GV lưu ý : cần tách ở biểu thức lấy căn các

thừa số là số chính phương để đưa ra ngoài dấu

căn

GV theo dõi hướng dẫn HS làm dưới lớp

HS làm bài dưới sự hướng dẫn của GV Hai HS lên bảng

Trang 33

a a

HS làm bài tập HS: một HS lên bảng trình bày

GV Hãy biến đổi vế trái của ® ẳng thức sao

cho kết quả bằng vế phải

GV Yêu cầu HS nêu cách làm rồi rút gọn

Để so sánh giá trị của M với 1 ta làm thế nào

Nếu HS không trả lời được GV gợi ý

Để so sánh giá trị của M với 1 ta xét hiệu M-1

Bài tập : Cho biểu thức

HS: 1 HS lên bảng rút gọn

HS hoạt động nhóm Đại diện nhóm trả lời

Trang 34

GV yêu cầu HS hoạt động nhóm

Nửa lớp làm câu a và b

Nửa lớp làm câu a và c

GV đi kiểm tra các nhóm hoạt động nhận xét

a a

b ) Q = -1 

23

a a

 = -1 với a > 0 ; a  1 ; a 

4

a -2 = - 3 a  4 a = 2  a=

1

2  a =

1

4 ( TM Đ K ) Hoạt động 3 : Hướng dẫn về nhàBài tập 63 ( b ) , 64 Tr 33 SGK Bài 80 , 83 , 84 Tr 15 , 16 SBT

Oân tập định nghĩa căn bậc hai của một số , các định lý so sánh căn bậc hai số học , khai phương một tích một thương để tiết sau học “căn bậc ba “Giờ sau mang máy tính bỏ túi , bảng số

GV : Máy tính bỏ túi , bảng số

HS : Ôn tập các kiến thức đã chuẩn bị ở tiết 14 Máy tính, bảng số

III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

HS1: Nêu định nghĩa căn bậc hai của số a

không âm?

Với a > 0 ; a = 0 có mấy căn bậc hai Chữa

Bài tập 62c t 33 sgk

GV nhận xét cho điểm

HS trả lời và chữa bài tập CBH của một số a không âm là số x sao cho x2 = a Với a > 0 có đúng hai căn bậc hai là avà - aVới a = 0 có một căn bậc hai là chính số 0

2 7 2 3  7 7 2 21

Trang 35

Gi¸o ¸n §¹i sè 9

Hoạt động 2 : Khái niệm căn bậc ba

GV yêu cầu HS đọc bài to bài toán SGK

và tóm tắt đề bài

GV : Thể tích hình lập phương cạnh bằng x

tính theo công thức nào ?

GV hướng dẫn HS lập phương trình và giải

GV: Theo định nghĩa đó hãy tìm căn bậc ba

của 8 , của 0 , của -1 , của -125 ?

Hỏi : Với a > 0 , a = 0 , a < 0 , mỗi số a có

bao nhiêu căn bậc ba ? là các số như thế

nào?

GV nhấn mạnh sự khác nhau giữa căn bậc

hai và căn bậc ba

GV : Căn bậc ba của một số a ký hiệu là

3 a số 3 gọi là chỉ số của căn Phép tìm

CBB của một số gọi là phép khai CBB

GV yêu cầu HS làm ? 1

GV giới thiệu cách tìm căn bậc ba bằng

máy tính bỏ túi

HS đọc vµ Tóm tắt đề bài HS: V = x3

Bài toán (SGK) x

Giải:

Gọi cạnh của hình lập phương là x (dm ) Đ K x > 0 thì thể tích của hình lập phương tính theo công thức : V = x3

Theo đề bài ta có :

x 3 = 64  x = 4 ( vì 43 = 64 )

HS :Phát biểu nd đn

Đinh nghĩa Căn bậc ba của một số a là một số x sao

HS: Ví dụ 1 2 là căn bậc ba của 8 ø vì 23 = 8

0 là căn bậc ba của 0 ø vì 03 = 0

-1 là căn bậc ba của -1 ø vì (-1)3 = -1 -5 là căn bậc ba của -125ø vì (-5)3 = -125 HS nêu nội dung nhận xét

Nhận xét : Mỗi số a đều có duy nhất một căn bậc ba

Căn bậc ba của số dương là số dương Căn bậc ba của số 0 là số 0

Căn bậc ba của số âm là số âm

Chú ý (3 a)3 3 a3 a

HS làm vào vở , một HS lên bảng trình bày

?1 Tìm văn bậc ba của mỗi số sau

Hoạt động 3 : Tính chất

GVGiới thiệu t/chất của căn bậc ba

GV: Em hãy ss với các t/c này với các t/c

của căn bậc hai

GV :Hướng dẫn hs áp dụng t/c làm vd2,3

Ví dụ 2 : So sánh 2 và 37

Ta có 238 vì 8 > 7  38 > 37

HS Đọc t/chất Các tính chất của căn bậc ba

a) a < b  3 a 3b.b) 3 ab 3a b.3 .

c) Với b  0 , ta có

3 3

Trang 36

Giáo án Đại số 9

Vaọy 2 > 3 7

Vớ duù 3: -Ruựt goùn : 38a3 - 5a

Giaỷi Ta coự 38a3 - 5a=

38 a  5a2a 5a3 a

GV yeõu caàu HS laứm ? 2

GV: em hieồu 2 caựch cuỷa baứi naứy laứ gỡ ?

HS: Caựch 1 : Ta coự theồ khai caờn baọc ba tửứng soỏ trửụực roài chia sau

Caựch 2 : Chia 1728 cho 64 trửụực roài khai caờn baọc ba cuỷa thửụng

HS leõn baỷng trỡnh baứy

? 2 Tớnh 31728 :364 theo 2 caựch

Giaỷi Caựch 1 : 31728:3 64==312 : 43 3 3 12 : 3 4.

HS hoaùt ủoọng nhoựm , nửỷa lụựp laứm baứi 68 ;

nửỷa lụựp laứm baứi 69

GV theo doừi HS hoaùt ủoọng

HS hoaùt ủoọng nhoựm ẹaùi dieọn nhoựm trỡnh baứy

HS nhaọn xeựt

Hoaùt ủoọng 5 : Hửụựng daón veà nhaứ

GV ủửa moọt phaàn cuỷa baỷng laọp phửụng leõn baỷng phuù , hửụựng daón caựch tỡm caờn baọc ba baống baỷng laọp phửụng

ẹoùc baứi ủoùc theõm Tr 36 , 37 , 38 SGK

Tieỏt sau oõn taọp chửụng I

Laứm 5 caõu hoỷi oõn taọp chửụng , xem laùi caực coõng thửực bieỏn ủoồi caờn thửực

BT:69,70 ,71 ,72 Tr 40 SGK BT: 96 , 97 ,98 Tr 18 SBT

Tieỏt 16 OÂN TAÄP CHệễNG I ( tiết 1)

I Mục tiêu:

HS naộm ủửụùc caực kieỏn thửực cụ baỷn veà caờn thửực baọc hai moọt caựch coự heọ thoỏng

Bieỏt toồng hụùp caực kyừ naờng ủaừ coự veà tớnh toaựn , bieỏn ủoồi bieồu thửực soỏ , phaõn tớch ủa thửực thaứnh nhaõn tửỷ , giaỷi phửụng trỡnh

Oõn lyự thuyeỏt ba caõu ủaàu vaứ caực coõng thửực bieỏn ủoồi caờn thửực

II Chuẩn bị :

GV ghi baứi taọp , caõu hoỷi , maựy tớnh boỷ tuựi

HS : Ôn taọp chửụng I , Laứm caõu hoỷi oõn taọp chửụng vaứ baứi taọp oõn taọp

Baỷng nhoựm

Các hoạt động trên lớp:

Trang 37

Gi¸o ¸n §¹i sè 9

Hoạt động 1 : Ôn tập lí thuyết và bài tập trắc nghiệm

HS 1 : 1 ) Nêu điều kiện để x là căn bậc

hai số học của số a không âm Cho ví

dụ ?

Bài tập trắc nghiệm

HS 2 : 2 ) Chứng minh a2 = a với

mọi số a

HS 3 : 3 ) Biểu thức A phải thỏa mãn

điều kiện gì để A xác định

GV nhận xét cho điểm

Bài tập trắc nghiệm :

a) Căn bậc hai số học của 64 là :

A -8 ; 8 ; C không có số nào

b ) a = - 4 thì a bằng :

A 16 ; B – 16; không có số nào

HS 2 : Làm câu 2 chữa bài 71

Chữa bài tập 71 ( b ) Tr 40 SGK Rút gọn

0,2 ( 10) 3 2 2   3 52 0, 2.10 3 2 5   3

2 3 2 5 2 3 2 5  

HS 3 trả lời và làm bài tập trắc nghiệm

a ) Biểu thức 2 3x xác định với các giá trị của x

A x

23

Hoạt động 2 : Luyện tập

GV đưa “ Các c.thức biến đổi căn thức

“ lên bảng phụ , y/cầu HS giải thích mỗi

c/thøc đó thể hiện đ/lý nào của CBH

Dạng bài tập tính giá trị , rút gọn biểu thức số

Bài tập 70 ( c ; d ) Tr 40 SGK

c )

640 34,3567

Trang 38

Gi¸o ¸n §¹i sè 9

nào

HS : Thực hiện nhân các căn bậc hai,

đưa thừa số ra ngoài dấu căn rồi rút gọn

GV gọi hai HS lên bảng trình bày , HS

khác làm dưới lớp

Bài 72 Tr 40 SGK

Phân tích thành nhân tử

( Với x ; y ; a ; b  0 và a  b )

Nửa lớp làm câu a và câu c

Nửa lớp làm câu b và d

GV luư ý các t/chất được vận dụng

Nếu a 0 a a 2

Bài 74 Tr 40 SGK Tìm x biết :

a ) (2x  1)2 = 3

GV hướng dẫn HS cách làm : Khai

phương vế trái 2x  1 = 3

b )

GV yêu cầu HS nêu cách làm

Chốt lại : Tìm điều kiện của x

Chuyển các hạng tử chứa x sang một vế

, hạng tử tự do về vế kia

;b) axbybxay  axay  bxby

= a( xy) b( xy) ( ab)( xy);c) a b  a2 b2  a b  a b  . a b 

Hoạt động 3 Hướng dẫn về nhà

Tiết sau tiếp tục ôn tập chương I

Lý thuyết ôn tiếp tục câu 4 , 5 và các công thức biến đổi căn thức

Bài tập về nhà : 73 ,75 tr 40 , 41 SGK

Bài 100 , 101 , 105 , 107 Tr 19 , 20 SBT

TuÇn 10 Ngày dạy: 29/10/10

Tiết 17 ÔN TẬP CHƯƠNG I ( Tiếp theo )

Trang 39

Giáo án Đại số 9

I Mục tiêu:

HS ủửụùc tieỏp tuùc cuỷng coỏ caực kieỏn thửực cụ baỷn veà caờn baọc hai , oõn lyự thuyeỏt caõu 4 ; 5

Tieỏp tuùc reứn caực kyừ naờng veà ruựt goùn bieồu thửực coự chửựa caờn thửực baọc hai , tỡm ủieàu kieọn xaực ủũnh (

ẹ K X ẹ ) cuỷa bieồu thửực , giaỷi phửụng trỡnh , giaỷi baỏt phửụng trỡnh

II Chuẩn bị:

GV : Baỷng phuù

HS : Ôn taọp chửụng vaứ laứm baứi taọp

III Các hoạt động trên lớp :

Hoaùt ủoọng 1 : Ôn taọp lyự thuyeỏt vaứ baứi taọp traộc nghieọm

Hoỷi : HS 1 : Phaựt bieồu và chửựng minh ủũnh lyự

veà moỏi lieõn heọ giửừa pheựp nhaõn vaứ pheựp khai

phửụng ? Cho vớ duù ? và làm bt sau

HS 2 : Phaựt bieồu vaứ chửựng minh ủũnh lyự veà

moỏi lieõn heọ giửừa pheựp chia vaứ pheựp khai

phửụng Haừy choùn keỏt quaỷ ủuựng

GV nhaọn xeựt cho ủieồm

GV nhaỏn maùnh sửù khaực nhau veà ủieàu kieọn cuỷa

b trong hai ủũnh lyự

HS1: Bài tập ẹieàn vaứo choó (… ) ủeồ ủửụùc khaỷng ủũnh ủuựng

(2 3)  4 2 3    ( 3 )

= … +………… = 1 HS2 : Bài Tập Giaự trũ cuỷa bieồu thửực

2 3 2  3Baống : A 4 ; B -2 3 ; C 0

HS laứm dửụựi lụựp vaứ nhaọn xeựt baứi laứm cuỷa baùn

Hoaùt ủoọng 2 : Luyeọn taọp

GV hửụựng daón HS caỷ lụựp laứm baứi taọp

Baứi 73 Tr 40 SGK Ruựt goùn roài tớnh giaự trũ cuỷa

a b b a

 = a – b vụựi a , b > 0 ; a  b

*Neỏu m < 2  m – 2 < 0 m  2 =-(m-2)Bieồu thửực baống 1 – 3m Vụựi m = 1 , 5 bieồu thửực coự giaự trũ baống : 1 – 3 1,5 = - 3,5

Vaọy ủaỳng thửực ủaừ ủửụùc chửựng minh

d ) Bieỏn ủoồi veỏ traựi :

Trang 40

Giáo án Đại số 9

GV theo doừi caực nhoựm hoaùt ủoọng

ẹaùi dieọn hai nhoựm leõn trỡnh baứy lụựi giaỷi

HS caỷ lụựp nhaọn xeựt , chửừa baứi

b ) Xaực ủũnh giaự trũ cuỷa Q khi a = 3b

Hoỷi : Neõu thửự tửù thửùc hieọn pheựp tớnh trong Q ?

Thửùc hieọn ruựt goùn ?

GV yeõu caàu HS tớnh Caõu b

Baứi Taọp ( GV ủửa leõn baỷng phuù )

Cho

31

c ) Tỡm giaự trũ nhoỷ nhaỏt cuỷa A Giaự trũ ủoự ủaùt

ủửụùc khi x baống bao nhieõu

d ) Tỡm soỏ nguyeõn x ủeồ A nhaọn giaự trũ nguyeõn

= (1 + a ) ( 1 - a ) = 1 – a = VPVaọy ủaỳng thửực ủửụùc chửựng minh

Hoạt động 3 Hửụựng daón veà nhaứ :

Tieỏt sau kieồm tra 1 tieỏt chửụng I ủaùi soỏOõn taọp caực caõu hoỷi oõn taọp chửụng , caực coõng thửựcXem laùi caực baứi taọp ủaừ laứm

Baứi taọp 103 ; 104 ; 106 ( Tr 19 , 20 SBT )

Tuần 2 Thứ ngày

Tiết 4 Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng

I Mục tiêu

HS nắm đợc nội dung và cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng

Có kĩ năng dùng quy tắc khai phơng một tích và nhân các căn bậc hai, trong tính toán và biến đổi biểuthức

II Chuẩn bị

GV:Bảng phụ để ghi định lí, quy tắc khai phơng một tích, quy tắc nhân các căn bậc hai và các chú ý

Ngày đăng: 02/06/2021, 14:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w