1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

Kiem tra chuong I Dai so 9

3 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 84,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRẮC NGHIỆM: 4 điểm Đánh dấu X vào ô vuông của câu trả lời đúng nhất trong các câu sau: 1 Căn bậc hai số học của 81 là: A..  Không có câu nào đúng.[r]

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I

Lớp 9 Năm học : 2013 – 2014 Cấp độ

Chủ đề

Cấp độ thấp Cấp độ cao

1 Khái niệm

căn bậc 2 Xác định ĐK để căn

bậc 2 có nghĩa

Hiểu KN căn bậc hai của một số không âm

Tính được căn bậc hai của một số

Số câu

2 Các phép

tính, các phép

biến đổi đơn

giản về CBHai

Hiểu được các phép biến đổi căn bậc hai Thực hiện được phép tính khử , trục căn thức ở mẫu Thực hiện được các

phép tính về căn bậc hai

Thực hiện được các phép tính về căn bậc hai

Số câu

căn bậc ba của một số đơn giản

Tính được căn bậc 3 của một số đơn giản

Số câu

Số điểm

1 0,5

1 0,5

2 1

Tổng số câu

Tổngsố điểm

Tỉ lệ %

5 3,0 30%

4

4,0 40%

3

2,0 20%

1 1.0 10%

13 10.0 100%

Trang 2

Trường THCS Lê Lợi KIỂM TRA 1 TIẾT

Họ và tên:……… Môn: Đại số

Lớp 9A….

Đề:

I TRẮC NGHIỆM: (4 điểm) Đánh dấu X vào ô vuông của câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:

1) Căn bậc hai số học của 81 là:

A  9 B  – 9 C   9 D  81

2) So sánh nào sau đây đúng?

A  25 16  25 16 B  2 5 5 2

C  49 7 D  Không có câu nào đúng

3) Biểu thức 7 2 10 viết dưới dạng bình phương một tổng là:

A  7 2 10 2

B   10 1 2

C   5 22

D   7 40 4) Kết quả của phép tính 1 22  1 22

là:

A  0 B  – 2 C   2 D  2 2

5) Trục căn thức dưới mẫu của

3 2

ta được biểu thức:

A 

3

B 

6

C 

6

D 

18

6) Kết quả của phép tính 0,4 0,81 1000 là:

A  180 B  18 C  36 D  72

7) Biểu thức

4 2 2

2 4

x y

y với y < 0 được rút gọn là:

A  – xy2 B 

2 2

y x

y C  – x2y D  y x2 4 8) Giá trị của biểu thức

2+ 3+2- 3 bằng:

A  0,5 B  1 C  – 4 D  4

II TỰ LUẬN: (6 điểm)

Bài 1: ( 2 điểm ) Thực hiện phép tính:

a/ 2 50 2 18   98

b/





1 x

2 x 2 x

1 x x

1 1 x

1

a/ Rút gọn biểu thức Q với x > 0 ; x  4 và x  1

b/ Tìm giá trị của x để Q nhận giá trị dương

Bài 3: (1 điểm) Chứng minh đẳng thức sau:

Trang 3

 5 3 + 50 5 - 24   

= 1

75 - 5 2

Bài làm

………

Đáp án: ĐẠI SỐ 9.

I TRẮC NGHIỆM: (4 điểm) Mỗi câu đúng được 0,5 điểm.

II TỰ LUẬN: (6 điểm)

1

a/ = 100 2 36  196

= 10 – 12 + 14 = 12

0,5 0,5

b/ =

8

=

1 23

3 = 23 3 3

0,5

0,5

2

a/

1

1

x 1 x 4

x 2

3 x

0,75

0,75 0,5

b/ Để Q dương ta phải có : x  20

( vì x > 0 nên 3 x 0)  x > 4

0,5

0,5

3 Biến đổi đựơc:

=

5 3 5 2 5 2 6  

5 3 5 2

=

2

=  3 2  3 2 1

0,25

0,5

0,25

* Lưu ý: Có cách làm khác đúng vẫn cho điểm của câu đó.

Ngày đăng: 23/07/2021, 13:18

w