Cho m gam X tác dụng hết với NaOH thu được một muối của axit hữu cơ đơn chức và hỗn hợp 2 ancol, tách nước hoàn toàn hai ancol này ở điều kiện thích hợp chỉ thu được một anken làm m[r]
Trang 1Phần 1: đồng phân ( 1 – 2 câu)
Câu 1: Số đông phân apha amino axit của C5H11O2N là:
A 3 B 4 C 5 D 6
Câu 2: C8H11N có bao nhiêu đồng phân thơm tác dụng với brom cho kết tủa trắng:
A 4 B 5 C 3 D 6
Câu 3: C4H6O2 có bao nhiêu đồng phân đơn chức mạch hở tác dụng với NaOH thu đợc sản phẩm có khả năng tráng gơng:
A 2 B 3 C 4 D.5
Câu 4: Cho các đồng phân mạch hở của C2H4O2 tác dụng lần lợt với Na, NaOH, CH3OH, AgNO3/NH3 Sốphản ứng xảy ra là: A 4 B 5 C 6 D.7
Câu 5: C8H10O: - Có bao nhiêu đồng phân chứa vòng benzen tác dụng với dd brom có kết tủa trắng
A 6 B 3 C 4 D.5
- Có bao nhiêu đồng phần tác dụng với NaOH:
A 6 B 7 C 8 D 9
Câu 6: Số đồng phân thơm của C7H8O2 thoả mãn tính chất sau:
- Tác dụng với Na: A 7 B 8 C 9 D 10
- Tác dụng với NaOH theo tỉ lệ 1:2 A 4 B 5 B 6 D 7
Câu 7: C8H8O2 có bao nhiêu đồng phần thơm tác dụng với NaOH theo tỉ lệ 1:2
A 3 B 4 C 5 D 6
Câu 8: C3H6O2 - có bao nhiêu đpct mạch hở tác dụng với Na:
A.1 B 2 C 3 D 4
- Cho các đpct đơn chức mạch hở tác dụng với Na, NaOH, NaHCO3, AgNO3/NH3
A 5 B 6 C 7 D 3
Câu 9: C3H6O có bao nhiêu đpct:
A 2 B 4 C 5 D 7
Câu 10: C5H13N có số đp amin bậc một là x, C5H12O có số đp acol bậc một la y x và y lần lợt là:
A.8 và 4 B 16 và 8 C 8 và 4 D.16 và 6
Phần 2: Hiđrocacbon ( 2 – 3 câu)
C
âu 1 : Cho các chất: eten, axetylen, bezen, propylen, toluen, stien, xiclopropan, metylxiclobutan, naphtalen,
isopren, isopentan, p- xilen, cumen, phenylaxetylen, tetrafloeten, anlen, butadien, caosubuna Số chất làm mất màu
đ brom là:
A 9 B 10 C 11 D 8
Câu 2: X và Y có cùng CTPT la C5H10 X làm mất màu dd brom ở nhiệt độ thờng tạo sp 1,3 – dibrom – 2-
metylbutan Y p với brom khi có askt thu đợc 1 dẫn xuất mono duy nhất X và Y lần lợt là:
A.3- metylbut-1-en và xiclopentan B 2-metylbut-2-en và metylxiclobutan
C 1,1-dimetylxiclopropan va xiclopentan D 1,2-dimetylxiclopropan và xiclopentan
Câu 3: Dẫn 0,336 lít C2H2 (dktc) vào dd KMnO4 0,2M thấy tạo thành chất rắn màu đen Thể tích dd KMnO4 tối thiểu đẻ hấp thụ hêt khí trên:
A 400 ml B 40 ml C 20 ml D 200 ml
Cõu 4: Một hỗn hợp X gồm ankan A và anken B, A cú nhiều hơn B một nguyờn tử cacbon, A và B đều ở thể khớ (ở
đktc) Khi cho 6,72 lớt khớ X (đktc) đi qua nước brom dư, khối lượng bỡnh brom tăng lờn 2,8 gam; thể tớch khớ cũn lại chỉ bằng 2/3 thể tớch hỗn hợp X ban đầu CTPT của A, B và khối lượng của hỗn hợp X là:
A C4H10, C3H6 ; 5,8 gam B C3H8, C2H4 ; 5,8 gam
C C4H10, C3H6 ; 12,8 gam D C3H8, C2H4 ; 11,6 gam
Cõu 5: Đun núng hỗn hợp X gồm 0,1 mol C3H4 ; 0,2 mol C2H4 ; 0,35 mol H2 với bột Ni xỳc tỏc được hỗn hợp Y Dẫn toàn bộ Y qua bỡnh đựng dung dịch KMnO4 dư, thấy thoỏt ra 6,72 l hỗn hợp khớ Z (đktc) cú tỉ khối so với H2 là
12 Bỡnh đựng dung dịch KMnO4 tăng số gam là:
Cõu 6: Tiờ́n hành trùng hợp 10,4 gam stiren được hỗn hợp X gồm polistiren và stiren (dư) Cho X tỏc dụng với 200
ml dung dịch Br2 0,15M, sau đú cho dung KI dư vào thấy xuất hiợ̀n 1,27 gam iot Hiợ̀u suất trùng hợp stiren là
Cõu 7: Đề hiđro hoỏ etylbenzen ta được stiren; trùng hợp stiren ta được polistiren với hiợ̀u suất chung 80% Khối
lượng etylbenzen cần dùng để sản xuất 10,4 tấn polisitren là:
A.13,52 tấn B 10,6 tấn C 13,25 tấn D 8,48 tấn.
Cõu 8: A, B, C là ba chất hữu cơ cú %C, %H (theo khối lượng) lần lượt là 92,3% và 7,7%, tỉ lợ̀ khối lượng mol
tương ứng là 1: 2 : 3 Từ A cú thể điều chờ́ B hoặc C bằng một phản ứng C khụng làm mất màu nước brom Đốt 0,1 mol B rồi dẫn toàn bộ sản phõ̉m chỏy qua bỡnh đựng dung dịch nước vụi trong dư
Trang 2a Khối lượng bình tăng hoặc giảm bao nhiêu gam ?
A Tăng 21,2 gam B Tăng 40 gam C Giảm 18,8 gam D Giảm 21,2 gam.
b Khối lượng dung dịch tăng hoặc giảm bao nhiêu gam ?
A Tăng 21,2 gam B tăng 40 gam C giảm 18,8 gam D giảm 21,2 gam
XC Dãy các chất đều làm mất màu dung dịch thuốc tím là
A Xiclobutan, but-1-in, m-xilen, axit axetic B Benzen, but-1-en, axit fomic, p-xilen
C Etilen, axetilen, anđehit fomic, toluen D Axeton, etilen, anđehit axetic, cumen
C©u 10: Hỗn hợp X gồm 1 hiđrocacbon ở thể khí và H2 cĩ tỉ khối so với H2 bằng 4,8 Cho X đi qua Ni nung nĩng đến khi phản ứng xảy ra hồn tồn thu được hỗn Y cĩ tỉ khối so với CH4 bằng 1 Cơng thức phân tử của
hiđrocacbon trong hỗn hợp X là?
Câu 11: Đốt cháy hồn tồn hỗn hợp Q gồm 2 ankin X, Y Hấp thụ tồn bộ sản phẩm cháy vào 4,5 lít dung dịch
Ca(OH)2 0,02M thu được kết kết tủa và khối lượng dung dịch tăng 3,78 gam so với ban đầu Cho dung dịch Ba(OH)2 vừa đủ vào dung dịch thu thêm kết tủa Tổng kết tủa 2 lần là 18,85 gam Biết rằng số mol của X bằng 60% tổng số mol của X và Y cĩ trong hỗn hợp Q Các phản ứng xảy ra hồn tồn Cơng thức của X, Y lần lượt là:
A C2H2 và C4H6 B C4H6 và C2H2 C C2H2 và C3H4 D C3H4 và C2H6
Câu 12: Hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 cĩ cùng số mol Lấy một lượng hỗn hợp X cho qua chất xúc tác nung nĩng, thu được hỗn hợp Y gồm C2H4, C2H6, C2H2 và H2 Sục Y vào dung dịch brom (dư) thì khối lượng bình brom tăng 19 gam và thốt
ra 4,48 lít hỗn hợp khí (đktc) cĩ tỉ khối so với H2 là 8,5 Thể tích O2 (đktc) cần để đốt cháy hồn tồn hỗn hợp Y là
A 22,4 lít B 26,88 lít C 58,24 lít D 53,76 lít.
Câu 13: Đốt cháy hồn tồn 0,336 lít khí (ở đktc) một ankađien X Sản phẩm cháy được hấp thụ hồn tồn vào 400
ml dung dịch Ba(OH)2 0,15M thu được 8,865 gam kết tủa Cơng thức phân tử của X là
A C3H4 B C3H4 hoặc C5H8 C C4H6 D C5H8
Câu 14: Crackinh hồn tồn một thể tích ankan X thu được 3 thể tích hỗn hợp Y Lấy 6,72 lít Y(đkc) làm mất màu
vừa đủ dung dịch chứa a mol Br2 Giá trị của a là:
Câu 15: Hỗn hợp X gồm eten và propen cĩ tỉ lệ mol là 3:2 Hiđrat hĩa hồn tồn X thu được hỗn hợp ancol Y trong
đĩ tỉ lệ khối lượng ancol bậc 1 so với ancol bậc 2 là 28:15 Thành phần phần trăm về khối lượng của ancol isopropylic trong Y là:
Câu 16 : Crăckinh V lít propan thu được 35 lít hỗn hợp X gồm H2,C3H6 ,CH4, C2H4,C3H8 Dẫn tồn bộ X vào bình đựng dung dịch Br2 dư thì cịn lại 20 lít hỗn hợp khí ( Các thể tích khí đo cùng điều kiện nhiệt độ áp suất) Tính hiệu suất của quá trình crăckinh
A 57,14 % B 75% C 80 % D 42,85 %
Câu 17 : Một hidrocacbon E cĩ cơng thức nguyên là (CH)n với n < 7 E tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư được kết tủa F Khối lượng phân tử của E và F khác nhau 214 đvC Số CTCT phù hợp của E:
Câu 18 : Crăc kinh V lít n- butan được 36 lít hỗn hợp khí X gồm 7 chất C4H8, H2, C3H6,CH4, C2H4, C2H6, C4H10 Biết hiệu suất phản ứng là 80 % Dẫn hỗn hợp X vào bình đựng dung dịch Br2 dư thì còn lại hỗn hợp khí Y (thể tích đo cùng điều kiện to, p) Thể tích của hỗn hợp khí Y là
A 22,5 lít B 20 lit C.15 lít D.32 lít
Câu 19: Cho 140cm3 hỗn hợp A (đkc) gồm C2H6 và C2H2 lội từ từ qua bình đựng dung dịch HgSO4 ở 80oC Tồn bộ các chất khí và hơi đi ra khỏi bình phản ứng được dẫn vào bình chứa dung dịch AgNO3 trong NH3 và đun nĩng, thu được 0,54 gam Ag Giả sử các phản ứng đều xảy ra hồn tồn Thành phần % thể tích C2H6 và C2H2 trong hỗn hợp
A là :
A 45% và 55% B 50% và 50% C 60% va 40% D 30% và 70%
Câu 20: Một bình kín đựng hỗn hợp hiđro với axetilen và một ít bột niken Nung nĩng bình một thời gian sau đĩ
đưa về nhiệt độ ban đầu thu được hỗn hợp khí X Nếu cho một nửa hỗn hợp X đi qua dung dịch AgNO3 trong NH3 thì cĩ 1,20 gam kết tủa màu vàng nhạt Nếu cho nửa cịn lại qua bình đựng nước brom dư thấy khối lượng bình tăng 0,41 gam Khối lượng etilen sinh ra trong X bằng :
Trang 3A 0,14 gam B 0,28 gam C 0,42 gam D 0,56 gam
PhÇn 3: ancol, phenol ( 2 – 3 c©u )
Câu 1: Hỗn hợp X gồm 1 ancol và 2 sản phẩm hợp nước của propen Tỉ khối hơi của X so với hiđro bằng 23 Cho m
gam X đi qua ống sứ đựng CuO (dư) nung nĩng Sau khi các phản ứng xảy ra hồn tồn, thu được hỗn hợp Y gồm 3 chất hữu cơ và hơi nước, khối lượng ống sứ giảm 3,2 gam Cho Y tác dụng hồn tồn với lượng dư dd AgNO3 trong NH3, tạo
ra 48,6 gam Ag Phần trăm khối lượng của propan-1-ol trong X là
Câu 2: Chia m gam hỗn hợp 2 anđehit đơn chức mạch hở thành 2 phần bằng nhau
Phần 1 tác dụng với lượng dư AgNO3 trong NH3 thu được 86,4 gam Ag kết tủa
Phần 2 tác dụng vừa đủ với 1 gam hiđro cĩ xúc tác Niken nung nĩng thu được hỗn hợp ancol Y Ngưng tụ Y rồi cho tồn bộ vào bình chứa Na thấy khối lượng bình tăng (0,5m+0,7) gam Cơng thức của 2 anđehit là:
Mặt khác đốt cháy hồn tồn X thu được Vlit CO2(đktc) và 46,8 gam H2O Giá trị m và V là
Câu 4: Chia m gam hỗn hợp M gồm hai ancol đơn chức kế tiếp trong dãy đồng đẳng thành 2 phần bằng nhau Cho phần
một tác dụng với Na (dư), được 3,36 lít khí hiđro (đktc) Cho phần hai phản ứng hồn tồn với CuO ở nhiệt độ cao, được hỗn hợp M1 chứa hai anđehit (ancol chỉ biến thành anđehit) Tồn bộ lượng M1 phản ứng hết với AgNO3 trong NH3, thu được 86,4 gam Ag Giá trị của m là
A 24,8 gam B 30,4 gam C 15,2 gam D 45,6 gam
Câu 5: Ứng với cơng thức phân tử C3H8On cĩ x đồng phân ancol bền, trong số này cĩ y đồng phân hịa tan được Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh đậm x, y là:
A 4 và 2 B 4 và 3 C 5 và 2 D 5 và 3
Câu 6: Đun nĩng hỗn hợp X gồm 2 ancol no đơn chức kế tiếp nhau với H2SO4 đặc ở 180oC thu được hỗn hợp 2 chất hữu cơ Y cĩ dY/X = 0,66 X là:
A CH3OH và C2H7OH B C2H5OH và C3H7OH
C C3H7OH và C4H9OH D C4H9OH và C5H11OH
Câu 7: Oxi hĩa 78 gam một ancol đơn chức X được hỗn hợp Y gồm ancol dư, anđehit, axit và nước Cho tồn bộ Y tác
dụng với Na dư được 0,85 mol H2 Hỗn hợp Y tác dụng với NaHCO3 dư được 0,4 mol CO2 Cơng thức của ancol X là:
A C3H5OH B C2H5OH C C3H7OH D C4H9OH
C©u 8: Chia hỗn hợp X gồm phenol, axit acrylic và glixerol thành hai phần Phần một có khối lượng 7 gam phản ứng vừa đủ với 2,94 gam Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường Phần có số mol là 0,16 mol làm mất màu vừa đúng
80 ml dung dịch Br2 2M Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Thành phần phần trăm khối lượng phenol trong hỗn hợp X là
C©u 9:Để trung hịa 28,8 gam hỗn hợp gồm axit axetic, rượu n-propilic và p-cresol cần 150 mL dung dịch NaOH 2
M Hịa tan 28,8 gam hỗn hợp trên trong n-hexan rồi cho Na dư vào thì thu được 4,48 L khí hiđro (đktc) Lượng
axit axetic trong hỗn hợp bằng :
A 0,1 mol B 0,2 mol C 0,3 mol D 0,4 mol.
được 5,6 lít H2 (đktc) Mặt khác, đem đốt cháy hồn tồn 25,4 gam hh X thu được a mol CO2 và 27 gam H2O Giá trị của a là
Câu 11: Hỗn hợp gồm các ancol đều no đơn chức và phân tử khối đều 60 Khi tách nước ở 170oC với xúc tác
H2SO4 đặc thì trong sản phẩm cĩ hai anken là đồng đẳng liên tiếp nhau: Vậy trong hỗn hợp đầu cĩ thể chứa tối đa bao nhiêu ancol
Trang 4Câu 12: Tìm nhận xét đúng:
A Trong công nghiệp, để sản xuất phênol người ta oxi hóa Cumen với O2 không khí, với xúc tác thích hợp.
B Do ảnh hưởng của nhóm OH, nên phênol có khả năng thể hiện tính axit yếu, dễ dàng phản ứng với dung
dịch NaOH
C Nhựa Bêkalit ( Phenolfomandehit) là hợp chất cao phân tử, là sản phẩm của phản ứng trùng hợp giữa
phênol và anđêhit fomic
D Không thể nhận biết được phênol và anilin bằng dung dịch HCl, hoặc NaOH.
Câu 13: Oxi hóa 4,64 gam một ancol đơn chức A bằng CuO thấy khối lượng chất rắn đã giảm đi 1,12 gam và thu
được hỗn hợp gồm một anđêhit, ancol dư ,nước ( Biết ancol A có tỉ khối hơi so với hidro lớn hơn 23,1) Hiệu suất của phản ứng là:
và V lít khí CO2 (đktc) Giá trị của V là:
A 129,6 lít B 87,808 lít C 119,168 lít D 112 lít
Câu 15: Hỗn hợp X gồm ancol metylic và 1 rượu no đơn chức A Cho 4,6 gam X tác dụng với Na dư thu được 1,12
lít H2(đktc) Mặt khác oxi hóa hoàn toàn 4,6 gam X bằng CuO , to rồi cho toàn bộ sản phẩm thu được tác dụng với dung dịch Ag2Odư/NH3 thu được 0,2 mol Ag CTCT của A là:
A C2H5OH B CH3CHOHCH3 C CH3CH2CH2OH D.CH3CH2CHOHCH3
Câu 16: Hỗn hợp X gồm hai ancol no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Oxi hoá hoàn toàn 0,2
mol hỗn hợp X có khối lượng m gam bằng CuO ở nhiệt độ thích hợp, thu được hỗn hợp sản phẩm hữu cơ Y Cho Y tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 54 gam Ag Giá trị của m là
Câu 17 : Chia 30,4 gam hổn hợp hai ancol đơn chức thành hai phần bằng nhau
phần 1 cho tác dụng hết với Na tạo ra 0,15 mol H2
phần 2 đem oxi hoá hoàn toàn bằng CuO, to thu được hổn hợp 2 andehit, cho toàn bộ hổn hợp 2 andehit tác dụng hết với Ag2O/NH3 dư (dung dịch AgNO3/NH3 dư) thu được 86,4 gam Ag Hai ancol là
A CH3OH và C2H5OH B C2H5OH và C2H5CH2OH
C CH3OH va C2H5CH2OH D CH3OH và C2H3CH2OH
Câu 18: Cho m gam hơi ancol metylic đi qua một ống sứ chứa CuO đốt nóng, làm lạnh toàn bộ phần hơi đi ra khỏi
ống sứ rồi chia thành 2 phần đều nhau Phần 1 cho phản ứng hết với Na thu được 3,36 lít khí H2(đktc) Phần 2 cho phản ứng hết với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu đ ược 86,4 gam Ag Hi ệu suất của phản ứng oxi hoá ancol metylic l à:
A: 40% B: 33,3% C: 66,67% D: 50%
PhÇn 3: andehit ( 2- 3 c©u )
Câu 1: Hỗn hợp A gồm 0,1 mol anđehit metacrylic và 0,3 mol khí hiđro Nung nóng hỗn hợp A một thời gian, có
mặt chất xúc tác Ni, thu được hỗn hợp hơi B gồm hỗn hợp các ancol, các anđehit và hiđro Tỉ khối hơi của B so với
He bằng 95/12 Hiệu suất của phản ứng hiđro hóa anđehit metacrylic là:
C
© u 2 : Hỗn hợp A gồm hai anđehit X, Y Trong đó X được điều chế bằng cách cho ankin hợp H2O khi có mặt HgSO4 ở
80oC, Y được điều chế bằng cách oxi hoá ancol anlylic Cho 20,48 gam hỗn hợp A (trong đó anđehit có phân tử khối nhỏ chiếm 40% về số mol) tác dụng với AgNO3 trong NH3 dư Khối lượng Ag thu được khi phản ứng xảy ra hoàn toàn là:
Câu 3: Hỗn hợp X gồm 2 anđehit cacboxylic đều no, mạch hở Cho 0,1 mol X phản ứng tráng gương hoàn toàn thu được
0,3 mol Ag Khi đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol X thu đợc 16,8 lít CO2 (ở đktc) Công thức của 2 anđehit đó là:
A CH3CHO ; CH2(CHO)2 B CH3CHO; (CHO)2
C HCHO; CH3CHO D CH3CHO; C2H5CHO.
Trang 5C©u 4:Anđehit mạch hở A tác dụng với H2 theo tỉ lệ mol n : n A H 2 = 1:2 và tráng gương theo tỉ lệ mol n : n A Ag = 1:4.Đốt cháy hoàn toàn m gam A cần vừa đúng V lít O2 ( đktc) Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch nước vôi trong dư thu được a gam kết tủa Mối liên hệ giữa m với V và a là
A
11a 25V
25 28
B
11a 25V
C
11a 5V
25 8
D
11a 5V
25 8
C©u 5 : Chia 0,16 mol hỗn hợp X gồm hai anđehit đơn chức A và nhị chức B (MA < MB) thành hai phần bằng nhau Hiđro hóa phần một cần vừa đúng 3,584 lít H2 (đktc) Cho phần hai tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được 25,92 gam Ag và 8,52 gam hỗn hợp hai muối amoni của hai axit hữu cơ Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Thành phần phần trăm khối lượng của A trong hỗn hợp X là
Câu 6: Chia m gam hỗn hợp 2 anđehit đơn chức mạch hở thành 2 phần bằng nhau
Phần 1 tác dụng với lượng dư AgNO3 trong NH3 thu được 86,4 gam Ag kết tủa
Phần 2 tác dụng vừa đủ với 1 gam hiđro cĩ xúc tác Niken nung nĩng thu được hỗn hợp ancol Y Ngưng tụ Y rồi cho tồn bộ vào bình chứa Na thấy khối lượng bình tăng (0,5m+0,7) gam Cơng thức của 2 anđehit là:
Câu 7: Hỗn hợp A gồm 2 anđehit no đơn chức mạch hở Y,Z (MY <MZ) Chia A thành 2 phần bằng nhau.
Phần 1 tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thu được 64,8 gam Ag
Phần 2 oxi hĩa hồn tồn thành hỗn hợp axit B Trung hịa C cần 200ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch D Cơ cạn D, đốt cháy hồn tồn chất rắn sinh ra thu được 8,96 lít CO2 (đktc) Cơng thức phân tử của Z là:
Câu 8: Cho sơ đồ chuyển hĩa sau đây: C2H6O2 C2H2O2 (X): C2H4O2
Chất X khơng cĩ tính chất nào sau đây:
Câu 9 : Hỗn hợp gồm hai anđêhit đơn chức A và B được chia thành hai phần bằng nhau:
- Phần một đun nĩng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thì tạo ra 10,8 gam Ag
- Phần hai oxi hĩa tạo thành hai axit tương ứng, sau đĩ cho hai axit này phản ứng với 250 ml dung dịch NaOH 0,26M được dung dịch A Để trung hịa lượng NaOH dư trong dung dịch A cần dùng đúng 100 ml dung dịch HCl 0,25M Cơ cạn dung dịch A, đem đốt cháy chất rắn cơ cạn tạo được 3,52 gam CO2 và 0,9 gam H2O
Cơng thức phân tử của hai anđêhit A và B là:
A HCHO và C2H5CHO. B HCHO và C2H3CHO
C HCHO và CH3CHO D CH3CHO và C2H5CHO
Câu 10: Tráng bạc hồn tồn 5,72g một anđehit X no đơn chức, mạch hở Tồn bộ lượng bạc thu được đem hồ tan
hết vào dung dịch HNO3 đặc nĩng giải phĩng V lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất) Sau phản ứng khối lượng dung dịch thay đổi 16,12g (giả sử hơi nước bay hơi khơng đáng kể) Cơng thức cấu tạo thu gọn của X là:
C
©u 11 : Khi cho 1 mol andehit A mạch hở tác dụng vừa đủ với a mol H2 thu được 1 mol ancol B Cho 1 mol ancol B tác dụng với Na dư thu được b mol H2 Biết a = 4 b A thuộc dãy đồng đẳng n o trong sà ố các đồng đẳng sau:
A andehit 1nối đơi C = C ,đơn chức B Andehit no, đơn chức
C Andehit no, hai chức D andehit 1nối đơi C = C , hai chức
Câu 12 : Oxi hĩa 3,75 gam một anđehit đơn chức X bằng oxi cĩ xúc tác thu được 5,35 gam hỗn hợp Y gồm axit,
anđehit dư Đốt cháy hồn tồn X rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ vào dung dịch Ca(OH)2 dư thì khối lượng kết tủa thu được là
A 12,5 gam B 17,05 gam C 19,4 gam D 25 gam
Câu 13: Cho hỗn hợp khí X gồm HCHO và H2 đi qua ống sứ đựng bột Ni nung nĩng Sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn, thu được hỗn hợp khí Y gồm hai chất hữu cơ Đốt cháy hết Y thì thu được x mol CO2 và (x+0,3) mol
Trang 6H2O (ở đktc) Cho Y tácdụng với lượng dư AgNO3/NH3, sinh ra 21,6 gam Ag Phần trăm theo thể tích của H2 trong
X là
A 65,00% B 46,15 % C 35,00% D 53,85%
Câu 14: Cho 0,25 mol hỗn hợp X gồm 2 anđêhit no đơn chức tác dụng với dung dịch AgNO3dư /NH3
sinh ra 0,7 mol Ag Mặt khác khi đốt cháy hoàn toàn X thu được 24,2 gam CO Công thức 2 anđêhit là
A CH3CHO và C2H5CHO B HCHO và CHCHO
C HCHO và C3H7CHO D HCHO và C2H5CHO
Câu 15 : Hoá hơi 2,28 gam hổn hợp 2 andehit có thể tích đúng bằng thể tích của 1,6 gam oxi ở cùng điều kiện, mặt
khác cho 2,28 gam hổn hợp 2 andehit trên tác dụng với AgNO3 trong NH3 dư thu được 15,12 gam Ag Công thức phân tử 2 andehit là
A CH2O và C2H4O B CH2O và C2H2O2 C C2H4O và C2H2O2 D CH2O vµ C3H4O
PhÇn 4: axit cacboxylic ( 2 – 3 c©u )
2) Lấy 11,13 gam hỗn hợp X tác dụng với 7,52 gam hỗn hợp Y có xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng Khối lượng của este thu được là ( biết hiệu suất các phản ứng este đều 75%)
Câu 2: Sắp xếp các chất sau đây theo trình tự giảm dần nhiệt độ sôi:
CH3COOH (1), HCOOCH3 (2), CH3CH2COOH (3),CH3COOCH3 (4), CH3CH2CH2OH (5)
A (3) > (1) > (4) > (5) > (2) B (1) > (3) > (4) > (5) > (2).
C (3) > (1) > (5) > (4) > (2) D (3) > (5) > (1) > (2) > (4).
6)CH3COONH4 Dãy gồm các chất nào sau đây đều được tạo ra từ CH3CHO bằng một phương trình phản ứng là:
Câu 4: Cho 0,7 mol hỗn hợp gồm 2 axit hữu cơ ( mỗi axit chứa không quá 2 nhóm -COOH ) phản ứng vừa đủ dd
Na2CO3 thu được lượng muối hữu cơ nhiều hơn khối lượng axit là 26,4 g Công thức của 2 axit là:
A: CH2(COOH)2 và C6H5COOH B: HCOOH và CH3COOH
C: HOOC - COOH và CH2(COOH)2 D: CH3COOH và CH2=CH- COOH
Câu 5: Sắp xếp theo thứ tự tính axit tăng dần của các chất sau: CH3OH (1) , C2H5OH (2) , H2O (3) , C6H5OH (4) , ClCH2-CH2-COOH (5) , CH3COOH (6) , ClCH2COOH (7) ?
A (2)<(1)<(3)<(4)<(6)<(5)<(7) B (3)<(2)<(1)<(4)<(6)<(5)<(7)
C (1)<(2)<(3)<(4)<(6)<(5)<(7) D (1)<(2)<(3)<(4)<(5)<(6)<(7)
Câu 6: Cho 20,15 gam hỗn hợp 2 axit no đơn chức tác dụng vừa đủ với dung dịch Na2CO3, thu được V(lit) khí CO2 (đktc)và dung dịch, cô cạn dung dịch thu được 28,96 gam muối Giá trị của V là:
C©u 7: Hỗn hợp X gồm 0,01 mol HCOONa và a mol muối natri của hai axit no đơn chức là đồng đẳng kế tiếp.
Đốt cháy hỗn hợp X và cho sản phẩm (CO2, H2O)lần lượt qua bình 1 đựng H2SO4đặc, bình 2 đựng KOH dư, thấy khối lượng bình 2 tăng nhiều hơn bình 1 nhiều hơn bình một là 3,51 gam Phần chất rắn Y còn lại sau khi đốt là Na2CO3 cân nặng 2,65 gam Công thức phân tử của hai muối natri là A.CH3COONa,C2H5COONa B.C3H7COONa,C4H9COONa
C.C2H5COONa,C3H7COONa D.kếtquảkhác
C
© u 8 : Để trung hoà 8,3 gam hỗn hợp 2 axit đơn chức X, Y cần dùng 150 gam dung dịch NaOH 4% Mặt khác cũng cho
khối lượng trên tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 cho 21,6 gam bạc X và Y có công thức phân tử là:
Câu 9 : Hỗn hợp A gồm 1 axit no đơn chức & 2 axit không no, đơn chức chứa 1 liên kết đôi kế tiếp nhau trong dãy
đồng đẳng Cho A tác dụng hoàn toàn với 150 ml dung dịch NaOH 2M Để trung hòa vừa hết lượng NaOH cần thêm vào 100 ml dung dịch HCl 1M được dung dịch D Cô cạn cẩn thận D được 22,89 g rắn khan Mặt khác, đốt
Trang 7cháy hồn tồn hỗn hợp A rồi cho tồn bộ sản phẩm cháy hấp thụ vào bình NaOH đặc (dư), khối lượng bình tăng thêm 26,72 (g) CTPT 3 axit :
A HCOOH, C2H3COOH, C3H5COOH B CH3COOH, C2H3COOH, C3H5COOH
C HCOOH, C3H5COOH, C4H7COOH D HCOOH, C5H9COOH, C4H7COOH
dung dịch nước vơi trong dư thấy thu được 60 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 24,6 gam Số mol của CH2=CH-COOH trong hỗn hợp X là
H2O và m gam CO2 Mặt khác, 29,6 gam hỗn hợp X phản ứng hồn tồn với NaHCO3 dư thu được 11,2 lít (đktc) khí CO2.Tính m:
Câu 12: Hỗn hợp X gồm axit CH3COOH và axit CH2=CH-COOH tỉ lệ mol 2:1 Lấy 12.8 gam hỗn hợp X cho
tác dụng với 18 gam C3H7OH có xúc tác H2SO4 đặc thu được m gam hỗn hợp este ( hiệu suất các phản ứng este hoá đều bằng 60%) Giá trị của m là: ( Cho C =12, H =1, O =16)
Câu 13: Axit Malic (2-hiđroxi butanđioic) cĩ trong quả táo Cho m gam axit Malic t/d với Na dư thu được V1 lít
khí H2 Mặt khác, cho m gam axit Malic t/d với NaHCO3 dư thu được V2 lít khí CO2 (Thể tích các khí đo ở cùng điều kiện) Mối quan hệ giữa V1 và V2 là:
Câu 14: Hỗn hợp X gồm một axit no đơn chức mạch hở và một rượu ( ancol ) no đơn chức mạch hở có phân tử
khối bằng nhau Chia m gam X thành hai phần bằng nhau:
- Đốt cháy hết phần 1 rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ qua dung dịch Ba(OH)2 có dư thu được 7,88 gam kết tủa
- Cho phần 2 tác dụng hết với Na thu được 168 ml H2 (đktc)
Công thức cấu tạo của A và B có thể là: ( Cho C =12, H = 1, O =16, Ba = 137)
C C2H5COOH và C4H9OH. D CH3COOH và C2H5OH.
Câu 15: Cho hỗn hợp X gồm ancol etylic và hai axit cacboxylic no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác
dụng hết với Na giải phĩng ra 8,96 lít H2 (đktc) Nếu đun nĩng hỗn hợp X (cĩ H2SO4 đặc xt) thì các chất trong hỗn hợp phản ứng vừa đủ với nhau tạo thành 34,88 gam este (giả thiết các phản ứng este hố xảy ra như nhau và đạt hiệu suất 80%) Hai axit cacboxylic trong hỗn hợp là
A C3H7COOH & C4H9COOH. B CH3COOH & C2H5COOH
C C2H5COOH & C3H7COOH. D HCOOH & CH3COOH.
Câu 16: Cho các sơ đồ chuyển hĩa sau đây:
(1) Xiclopropan A1 A2 A3 A4 A5 CH4 (2) Isopren B1 B2 B3 CH3COO(CH2)2CH(CH3)2
(3) Prơpan -1-ol C1 C2 C3 C4 Glixerin trinitrat
(4) CaC2 D1 D2 D3 D4 Phenol
Các sơ đồ nào sau đây biễu diễn đúng:
A (1), (2), (3) B (1), (2), (3), (4) C (2), (4) D (2), (3).
Câu 17: Hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ A, B chỉ chứa một loại nhĩm chức Cho m gam X tác dụng hết với NaOH
thu được một muối của axit hữu cơ đơn chức và hỗn hợp 2 ancol, tách nước hồn tồn hai ancol này ở điều kiện thích hợp chỉ thu được một anken làm mất màu vừa đủ 24 gam Br2 Biết A, B chứa khơng quá 4 nguyên tử cacbon trong phân tử Giá trị của m là :
A 22,2 g B 11,1 g C 13,2 g D 26,4 g
+NaOH
+NaOH
+NaOH
CaO, t o
+H 2 SO 4 đặc
170 o C
+Cl 2
, 500 o C
+Cl 2 + H 2 O +HNO 3 đặc
+HCl +600 o C
Trang 8Câu 18: Hỗn hợp X gồm axit axetic, axit fomic và axit oxalic Khi cho m gam X tác dụng với NaHCO3 dư thì thu được 15,68 lít khí CO2 (đktc) Mặt khác, đốt cháy hồn tồn m gam X cần 8,96 lít khí O2 (đktc), thu được 35,2 gam CO2 và y mol H2O Giá trị của y là
PhÇn 5: este , lipit ( 2 – 3 c©u )
Câu 1 : Đốt cháy hồn tồn một lượng hỗn hợp hai este đơn chức no, mạch hở cần 3,976 lít oxi (đktc) thu được 6,38
gam CO2 Cho lượng este này tác dụng vừa đủ với KOH thu được hỗn hợp hai ancol kế tiếp và 3,92 gam muối của một axit hữu cơ Cơng thức của hai chất hữu cơ trong hỗn hợp đầu là:
A HCOOC3H7 và HCOOC2H5 B CH3COOCH3 và CH3COOC2H5
C C2H5COOC2H5 và C2H5COOCH3 D CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7
C©u 2: Đốt cháy 1,7 gam este X cần 2,52 lít oxi (đktc), chỉ sinh ra CO2 và H2O với tỉ lệ số mol nCO2 : nH2O = 2 Đun nĩng 0,01 mol X với dung dịch NaOH thấy 0,02 mol NaOH tham gia phản ứng X khơng cĩ chức ete, khơng phản ứng với
Na trong điều kiện bình thường và khơng khử được AgNO3, trong amoniac ngay cả khi đun nĩng Biết Mx < 140 Cơng thức cấu tạo của X là
A CH3COOC6H5 B C2H3COOC6H5 C HCOOC6H5 D C2H5COOC6H5
C©u 3: Một este cĩ cơng thức phân tử C4H6O2 Thuỷ phân hết X thành hỗn hợp Y X cĩ cơng thức cấu tạo nào để Y cho phản ứng tráng gương tạo ra lượng Ag lớn nhất?
C©u 4: Thuỷ phân hồn tồn glixerol trifomiat trong 200 gam dung dịch NaOH cơ cạn dung dịch hỗn hợp sau phản ứng
thu được 28,4 gam chất rắn khan và 9,2 gam ankol Xác định nồng độ % của dung dịch NaOH?
Câu 5: Hợp chất hữu cơ A chứa một loại nhĩm chức cĩ cơng thức phân tử C8H14O4 Khi thuỷ phân A trong dung dịch NaOH được một muối và hỗn hợp hai ancol X, Y Phân tử ancol Y cĩ số nguyên tử cacbon nhiều gấp đơi số nguyên tử cacbon trong phân tử ancol X Khi đun nĩng với H2SO4 đặc, X cho một olefin, Y cho hai olefin đồng phân Cơng thức cấu tạo của A là:
C©u 6: Cho 0,0 1 mol một este X phản ứng vừa hết với 100 ml dung dịch NaOH 0,2M, sản phẩm tạo ra chỉ gồm một
muối v mà ột ancol đều cĩ số mol b?ng số mol este, đều cĩ cấu tạo mạch cacbon khơng phân nhánh Mặt khác x phịngà hố ho n to n mà à ột lượng este X bằng dung dịch KOH vừa đủ, thì vừa hết 200 ml KOH 0,15M v thu à được 3,33 gam muối X l :à
A Đimetyl ađipat B Etylenglycol oxalat C Đietyl oxalat D Etylenglicol ađipat
Câu 7: Đốt cháy hồn tồn 0,25 mol hỗn hợp hai este no, mạch hở, đơn chức là đồng đẳng liên tiếp thu được 19,712 lit khí
CO2 (đktc) Xà phịng hĩa cùng lượng este trên bằng dung dịch NaOH tạo ra 17 gam một muối duy nhất Cơng thức của hai este là :
Câu 8: Phát biểu đúng là:
A Phản ứng thủy phân este trong mơi trường axit là phản ứng thuận nghịch.
B Khi thủy phân chất béo luơn thu được C2H4(OH)2.
C Phản ứng giữa axit và ancol khi cĩ H2SO4 đặc là phản ứng một chiều.
D Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luơn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và ancol.
Câu 9: Thủy phân hoàn hỗn hợp X gồm hai este hai chức, mạch hở có cùng công thức phân tử C4H6O4 cần vừa đúng 100 ml dung dịch NaOH 1M, rồi cô cạn thu được 6,76 gam hỗn hợp muối và a gam hỗn hợp ancol Oxi hóa toàn bộ lượng ancol sinh ra bằng CuO rồi cho toàn bộ sản phẩm tạo thành tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được m gam kết tủa Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Trang 9Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn a mol chất béo A thu được b mol CO2 và c mol H2O Biết b – c = 5a, và hiđro hóa hoàn toàn m gam A cần vừa đúng 2,688 lít H2 ( đktc) thu được 35,6 gam sản phẩm B Mặt khác thủy phân hoàn toàn m gam A trung tính bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ, rồi cô cạn thu được x gam xà phòng Giá trị của x là
Câu 11: Thực hiện phản ứng este hố giữa axit axetic và hỗn hợp gồm 8,4 gam 3 ancol là đồng đẳng của ancol etylic Sau
phản ứng thu được 16,8 gam 3 este Lấy sản phẩm của phản ứng este hố trên thực hiện phản ứng xà phịng hố với dung
dịch NaOH 4 M thì thu được m gam muối: (Giả sử hiệu suất phản ứng este hố là 100%) Giá trị của m là
Câu 12: Đốt cháy hồn tồn gam hh X gồm hai este đồng phân của nhau cần dùng 0,525 mol O2 và thu được 0,45 mol CO2, 0,45 mol H2O Nếu cho m gam X t/d hết với 0,2 mol NaOH, rồi khơ cạn dd tạo thành cịn lại 12,9 gam chất rắn khan Phần trăm khối lượng của este cĩ gốc axit nhỏ hơn trong X là
Câu 13: Este X tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1:2 thu được một muối của axit hữu cơ Y và một ancol Z cĩ số
mol bằng nhau và bằng số mol X phản ứng Cho 11,6 gam X phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M thu được 6,2 gam ancol Z Cơng thức phân tử của axit Y là
A C3H4O4. B C2H2O4 C C4H4O4 D C2H4O2
Câu 14: Hợp chất X là ancol no, đa chức Đốt cháy hết 0,1 mol X cần 0,25 mol O2 Cho 100 gam X tác dụng với
150 gam axit axetic (xúc tác H2SO4 đặc, t0) thu được 109,5 gam chất Z (đa chức) Tính hiệu suất của phản ứng tạo Z
Câu 15: Xà phịng hố hồn tồn 20,4 gam chất hữu cơ X đơn chức bằng dung dịch NaOH thu được muối Y và
chất hữu cơ Z Nung Y với NaOH rắn cho khí R.Biết dR/O2 = 0,5 Cho Z tác dụng với Na thu được 2,24 lít H2
đktc Z tác dụng với CuO nĩng cho sản phẩm tham gia phản ứng tráng bạc Vậy X là:
A etyl axetat B Isopropyl axetat C etyl propyonat D propyl axetat
Câu 16: Cho hỗn hợp X gồm ancol etylic và hai axit cacboxylic no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác
dụng hết với Na giải phĩng ra 8,96 lít H2 (đktc) Nếu đun nĩng hỗn hợp X (cĩ H2SO4 đặc xt) thì các chất trong hỗn hợp phản ứng vừa đủ với nhau tạo thành 34,88 gam este (giả thiết các phản ứng este hố xảy ra như nhau và đạt hiệu suất 80%) Hai axit cacboxylic trong hỗn hợp là
A C3H7COOH & C4H9COOH. B CH3COOH & C2H5COOH
C C2H5COOH & C3H7COOH. D HCOOH & CH3COOH.
Câu 17 : Cho hỗn hợp X gồm hai hợp chất hữu cơ no, đơn chức tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch KOH 0,4M,
thu được một muối và 336 ml hơi một ancol (ở đktc) Nếu đốt cháy hồn tồn lượng hỗn hợp X trên, sau đĩ hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 (dư) thì khối lượng bình tăng 6,82 gam Cơng thức của hai hợp chất hữu cơ trong X là
A CH3COOH vµ CH3COOC2H5 B C2H5COOH và C2H5COOCH3
C HCOOH và HCOOC2H5 D HCOOH và HCOOC3H7
Câu 18: Đun nĩng 0,01 mol chất Y với dung dịch NaOH dư thu được 1,34 g muối của một axit hữu cơ Z và 0,92 g
ancol đơn chức Nếu cho ancol đĩ bay hơi thì chiếm thể tích là 0,448 lít đkc CT của Y:
A.(COOC2H5)2 B.C2H5(COOCH3)2 C CH3COOC2H5 D CH2(COOC2H5)2
PhÇn 6: gluxit ( 1 -2 c©u )
Câu 1: Thủy phân hồn tồn một lượng mantozơ, sau đĩ cho tồn bộ lượng glucozơ thu được lên men thành ancol
etylic thì thu được 100 ml rượu 460 Khối lượng riêng của ancol là 0,8gam/ml Hấp thụ tồn bộ khí CO2 vào dung dịch NaOH dư thu được muối cĩ khối lượng là:
Trang 10Cõu 2: Một loại mùn cưa chứa 60% xenlulozơ được dùng làm nguyờn liợ̀u để điều chờ́ ancol etylic Biờ́t hiợ̀u suất của quỏ
trỡnh là 70% Khối lượng riờng của ancol etylic nguyờn chất là 0,8 g/ml Từ 1 tấn mùn cưa trờn điều chờ́ được thể tớch cồn
70o là:
A 310,6 lớt B 306,5 lớt C 425,9 lớt D 305,7 lớt
Cõu 3: Phỏt biểu nào dưới đõy là đỳng ?
A Trong dung dịch, glucozo, saccarozo, fructozo, tinh bột đều tỏc dụng với Cu(OH)2 cho dd màu xanh lam
B Fructzo cú phản ứng trỏng bạc, chứng tỏ phõn tử fructozo cú nhúm chức CHO.
C Trong môi trờng kiềm, đun nóng mantozo cho kết tủa đỏ gạch
D Khi thuỷ phõn đờ́n cùng saccarozo, tinh bột và xenlolozo đều cho một monosaccarit
Cõu 4: Cho xenlulozo phản ứng với anhidrit axetic (H2SO4 đ xỳc tỏc) thu được 4,2 g CH3COOH và 7,8 g hỗn hợp X gồm : xenlulozo triaxetat và xenlulozo điaxetat Thành phần % theo khối lượng của cỏc chất trong hỗn hợp X là:
Cõu 5: Hoón hụùp X goàm mantozụ vaứ saccarozụ ủửụùc chia thaứnh hai phaàn baống nhau Phaàn moọt phaỷn ửựng vửứa ủuỷ
vụựi 4,9 gam Cu(OH)2 Thuỷy phaõn phaàn hai, trung hoứa dung dũch sau phaỷn ửựng vaứ baống phửụng phaựp thớch hụùp, taựch thu ủửụùc m gam hoón hụùp Y, toaứn boọ hoón hụùp Y laứm maỏt maứu vửứa ủuựng 160 ml dung dũch Br2 1M Caực phaỷn ửựng xaỷy ra hoaứn toaứn Khoỏi lửụùng hoón hụùp X laứ
Cõu 6: Sơ đồ điều chờ́ ancol etylic từ tinh bột: Tinh bột H O H2 /
glucozơ men ancol etylic Lờn men 162
gam tinh bột với hiợ̀u suất cỏc giai đoạn lần lượt là 80% và 90% Thể tớch dung dịch ancol etylic 400 thu được là (Biờ́t khối lượng riờng của C2H5OH nguyờn chất là 0,8 g/ml)
Cõu 7: Lờn men m gam glucozo với hiợ̀u suất 70% rồi hấp thụ toàn bộ khớ thoỏt ra vào 4 lớt dung dịch NaOH 0,5M
( D=1,05g/ml ) thu được dung dịch chứa 2 muối cú tổng nồng độ là 3,211% Giỏ trị của m là:
Cõu 8 10 kg glucozụ coự laàn taùp chaỏt ( 2%) leõn men thaứnh ancol eõtylic Neỏu quaự trỡnh leõn men ancol bũ hao huùt
10% thỡ lửụùng ancol thu ủửụùc laứ:
Cõu 9:.Saccarozo coự theồ taực duùng vụựi hoựa chaỏt naứo cho dửụựi ủaõy?
(1) Cu(OH)2 (2) AgNO3/NH3 (3) H2/Ni, to (4) H2SO4 loaừng, noựng
Cõu 10: Thủy phõn 68,4 gam saccarozơ với hiợ̀u suất 60% Dung dịnh sau phản ứng chia thành hai phần bằng
nhau Phần I tỏc dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thu được x mol Ag Phần II làm mất màu vừa đủ dung
dịch chứa y mol brom Giỏ trị của x, y lần lượt là:A 0,24; 0,06 B 0,12; 0,06 C 0,32; 0,1 D 0,48; 0,12.
Cõu 11: Chỉ dùng Cu(OH)2/OH- cú thể nhận biờ́t được cỏc dung dịch đựng riờng biợ̀t từng chất trong nhúm nào sau đõy?
A Glucozơ, sobitol, axit axetic, etanal, anbumin.
B Glucozơ, fructozơ, glixerol, axit axetic, metanol.
C Anbumin, axit acrylic, axit axetic, etanal, glucozơ.
D Sobitol, glucozơ, tripeptit, ancol etylic, glixerol.
Câu 12: Lờn men a gam glucozơ với hiợ̀u suất 90%, lượng CO2 sinh ra hấp thụ hờ́t vào nước vụi trong thu được 10 gam kờ́t tủa và khối lượng dung dịch giảm 3,4 gam Khối lượng a bằng :
A 13,5 gam B 15,0 gam C 20,0 gam D 30,0 gam.
Câu 13: Thể tớch dung dịch HNO3 96% (D = 1,52 g/mL) cần dùng để tỏc dụng hoàn toàn với lượng dư xenlulozơ tạo 29,7 gam xenlulozơ trinitrat là :
A 12,95 ml B 29,50 ml C 2,950 ml D 1,295 ml.
Cõu 14: Cú thể tổng hợp ancol etylic từ CO2 theo sơ đồ sau: CO2 → Tinh bột → Glucozơ → Ancol etylic Tớnh thể tớch CO2 sinh ra kốm theo sự tạo thành ancol etylic nờ́u CO2 lỳc đầu dùng là 1120 lớt (đktc) và hiợ̀u suất của mỗi quỏ trỡnh lần lượt là 50%, 75%, 80%