Mét sè kiÕn thøc cÇn nhí Phương pháp khảo sát hàm số Néi dung c¸c bµi to¸n tiÕp tuyÕn, giíi thiÖu néi dung 3 bµi to¸n tiÕp tuyÕn Bài toán sự tương giao giữa các đồ thị của hàm số, điề[r]
Trang 1Chuyên đề số 1: Khảo sát
hàm số và ứng dụng
Bài 1: Khảo sát hàm số và các câu
hỏi phụ
Một số kiến thức cần nhớ
Phương pháp khảo sát hàm số
Nội dung các bài toán tiếp tuyến, giới thiệu
nội dung 3 bài toán tiếp tuyến
Bài toán sự tương giao giữa các đồ thị của
hàm số, điều kiện để 2 đường cong tiếp xúc
Các bài toán về cực trị của hàm số: Hàm đa
thức, hàm phân thức phương trình đường
thẳng đi qua các điểm cực trị
Xây dựng điều kiện để hàm số đồng biến
hay nghịch biến trên một khoảng hay một
đoạn
Các ví dụ
Bài 1: Cho hàm số
) 1 ( 3
6
2
x
m x x y
1) Khảo sát sự biến thiên của đồ thị của hàm
số với m = 0
2) Tìm m để hàm số đồng biến trên khoảng
(1;+)
Bài 2: Cho hàm số
) 1 ( 1
2 2 2
x
x x y
1) Khảo sát sự biến thiên của đồ thị của hàm
số
2) Tìm toạ độ 2 điểm A,B nằm trên (C ) và
đối xứng nhau qua đường thẳng x-y+4=0
Bài 3: Cho hàm số
) 1 ( 1
2 2 2
x
mx x
y
1) Khảo sát sự biến thiên của đồ thị của hàm
số khi m=1
2) Tìm m để hàm số (1) có 2 điểm cực trị A,B
CMR khi đó đường thẳng AB song song
với đường thẳng 2x-y-10=0
Bài 4: Cho hàm số
) 1 ( 3 ) (x m 3 x
y 1) Khảo sát sự biến thiên của đồ thị của hàm
số khi m=1
2) Tìm m để hàm số đã cho đạt cực tiểu tại
điểm có hoành độ x=0
3) Tìm k để hệ sau có nghiêm
1 ) 1 ( log 3
1 log
2 1
0 3
1
3 2
2 2
3
x x
k x x
Bài 5: Cho hàm số
) 1 ( 3
1 2 2 3
1 3 2
y
1) Cho m =1/2 Khảo sát sự biến thiên của đồ thị của hàm số , Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết rằng tiếp tuyến đó song song với đường thẳng D: y=4x+2
2) Tìm m thuộc khoảng (0;5/6) sao cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số (1) và các
đường thẳng x=0, x=2, y=0 có diện tích bằng 4
Bài 6: Cho hàm số
) 1 ( 3 1
2
m x
m mx
x y
1) Khảo sát sự biến thiên của đồ thị của hàm
số m=1 2) Tìm m để hàm số có 2 điểm cực trị nằm về
2 phía của trục tung Bài 7: Cho hàm số
) 1 ( 1
) 2 ( 2
x
m x m x y
1) Khảo sát sự biến thiên của đồ thị của hàm
số m=-1 2) Tìm m để đường thẳng y=-x-4 cắt đồ thị hàm số (1) tại 2 điểm đối xứng nhau qua
đường thẳng y=x Bài 8: Cho hàm số
) 1 ( 1
1
x
x y
1) Khảo sát sự biến thiên của đồ thị của hàm 2) Tìm m để đường thẳng D:y=2x+m cắt (C ) tại 2 điểm phân biệt A,B sao cho tiếp tuyến của (C ) tại A, B song song với nhau
3) Tìm tất cả các điểm M thuộc (C ) sao cho khoảng cách từ M đến giao điểm 2 đường tiệm cận là ngắn nhất
Bài 9: Cho hàm số
) 1 ( 1
1 2
x
x y
1) Khảo sát sự biến thiên của đồ thị của hàm số
Trang 22) Gọi I là giao điểm 2 đường tiệm cận ủa (C
) Tìm điểm M thuộc (C) sao cho tiếp
tuyến tại M vuông góc với dường thẳng IM
Bài 10: Cho hàm số
) 1 ( 1
2 2 2
x m x y
1) Khảo sát sự biến thiên của đồ thị của hàm
số khi m=1
2) Tìm m để đồ thị của hàm số (1) có 3 điểm
cực trị là 3 đỉnh của một tam giác vuông
cân
Bài 11 Cho hàm số
) 1 ( 1
2
x
x y
Cho điểm A(0;a) Xác định a để từ A kẻ được
2 tiếp tuyến tới (C) sao cho 2 tiếp điểm tương
ứng nằm về 2 phía đối với trục Ox
HD a -1 va a> -2 có 2 nghiệm phân biêt
Y1.y2<0 ĐS a>-2/3 và a khác 1
Bài 2: ứng dụng của khảo sát hàm
số
Một số kiến thức cần nhớ
Phương pháp tìm GTLN,GTNN trên một
khoảng, một đoạn
Xác định tham số để các phương trình hoặc
bất phương trình có nghiệm VD
F(x)=m m thuộc [MaxF(X);
minF(x)]
F(x)>m với mọi x <=>
m<minF(x)
F(x)>m có ngiệm <=>
m<MaxF(x)
Chú y khi đổi biến phải tìm ĐK của biến
mới có thể sử dụng phương pháp miền giá
trị
Các ví dụ
Bài 1: Tìm GTLN,GTNN của hàm số trên
đoạn [-1;2]
1
1
2
x
x y
Bài 2: Tìm GTLN,GTNN của hàm số trên
đoạn [1;e3]
x
x
y ln2 Bài 3: Tìm GTLN,GTNN của hàm số trên
đoạn [-1;1] y x6 4(1x2)3
Bài 4: Tìm m để bất phương trình sau có
nghiệm với mọi x thuộc [-1/2;3]
) 3 5 2 ( )
3 ).(
2 1
HD Đặt t= (12x).(3x) Từ miền xác
đinh của x suy ra
4
2 7
; 0
t
Biến đổi thành f(t)=t2+t>m+2 Tìm miền giá trị của VT m<-6 Bài 5: Tìm a nhỏ nhất để bất phương trình sau thoả mãn với mọi x thuộc [0;1]
2 2
a
HD Đặt t=x2+x dùng miền giá trị suy ra a=-1
Bài 6: Tìm m để bất phương trình sau có nghiệm
m x
x x
x2 1 2 1
HD -1<m<1 Bài 7: Tìm m để bất phương trình sau có nghiệm với mọi x
0 12 24 36
cos 15 sin
36 3 cos 5 cos 3
2
2 4
m m
x x
x x
HD Đặt t=cosx BBT 0<=m<=2 Bài 8: Tìm m để phương trình sau có nghiệm trên [-/2; /2]
2
) cos 1 ( 2 sin 2
Bài 9: Tìm GTLN,GTNN của hàm
x x
y2sin8 cos42
HD : 3 và 1/27 Bài 10: Tìm GTLN,GTNN của hàm
2x 2 x (4x 4 ) voi 0 x 1x
HD : 3 và 1/27
Bài 3: Tính giới hạn của hàm số, tính đạo hàm bằng định nghĩa
Một số kiến thức cần nhớ
Phương pháp tính giới hạn của hà số: các dạng vô định
Tính liên tục của hàm số tại một điểm, liên tục bên trái liên tục bên phải
Đạo hàm của hàm số tại một điểm, đạo hàm bên trái bên phải
Các ví dụ
Bài 1: Bài toán giới hạn hàm số
1) Tìm giới hạn
x
x x
I
x
3 0
1 1
Trang 32) Tìm giới hạn 2 3 2
1
lim
1
x
I
x
3) Tìm giới hạn
x
x x
I
1 2 1 3
3 2
4) Tìm giới hạn
3 2 0
0
3 4 7
lim
lim
lim
9 2
x
x
x
I
x
I
sinx
I
x
5) Tìm giới hạn
4
2
3 3
2 2 2
lim
2
2 3
1
lim
lim
x
x
x
x
x x
I
I
6) Tìm giới hạn
2
2
lim 3 2 tach lam 2 chen them x
x
x
x
x
x
7) Tìm giới hạn
2 0
2 0
3 0
0
3
lim
1 cos 2 lim
.sin sin lim
1 cos cos 2 cos 3 lim
1 cos sin
3 lim
1 2 s
x
x
x
x
x
cosx I
tg x x I
x x tgx x I
x
I
x x
I
co x
8) Tìm giới hạn 6 2
1 ( 1 )
5 6 lim
x x I
x
9) Tìm giới hạn
3 2 2 0
3
2 1
1 1 lim
lim
1
x
x
x I
x
I
x
Bài 2: Bài toán tính đạo hàm bằng định nghĩa
1) Xét tính liên tục của f(x) tại x=2
khi x 2
1 khi 2
x
x
2) Tìm a để hàm số liên tục tại x=0
1 cos 4
khi x<0 sin 2
( )
x+a khi 0 x+1
x
f x
x
3) Tìm a để hàm số liên tục tại x=0
2
khi x=0
x
a
x
2 4 1( 2) ( )
x
f x
ax b x
số cá đạo hàm tại x=2 5) Cho ( ) ( 2 1). khi x>0
-x -ax+1 khi 0
x
f x
x
Tìm a để hàm số cá đạo hàm tại x=0 6) Cho ( ) ( 2 ). khi x<0
ax +bx+1 khi 0
bx
x a e
f x
x
Tìm a để hàm số cá đạo hàm tại x=0 7) xét tính liên tục của f(x) tại x=2
Trang 48) Cho hàm số CMR hàm
( )
3 1
f x
x
số liên tục tại x=-3 nhưng không có đạo
hàm tại x=-3
9) Cho
cos cos3 1
khi x 0 ( )
e
x
Tình đạo hàm của hàm số tại x=0
Bài tập áp dụng
1) Cho hàm số
) 1 ( 1
2
x
m x mx y
a) Khảo sát sự biến thiên của đồ thị của
hàm số m =-1
b) Tìm m để đồ thị hàm số (1) cắt trục
hoành tại 2 điểm phân biệt có hoành độ
dương
2) Cho hàm số
) 1 ( 2
2 2
x
m x x y
a) Khảo sát sự biến thiên của đồ thị của
hàm số khi m=1
b) Xác định m để hàm số (1) nghịch biến
trên đoạn [-1;0]
c) Tìm m để phương trình sau có nghiệm
0 1 2 3
)
2 (
91 1 t2 a t 1 t2 a
3) Cho hàm số yx4 mx2 m 1 ( 1 ) Tìm
m để đồ thị của hàm số cắt trục hoành tại 4
điểm phân biệt
4) Cho hàm số
) 1 ( ) 1 ( 2
3 3 2
x
x x y
a) Khảo sát sự biến thiên của đồ thị của
hàm số
b) Xác định m để đường thẳng y=m cắt
đồ thị hàm số (1) tại 2 điểm A,B sao
cho AB=1
5) Tìm m để phương trình sau có nghiệm
2 2
4
2 2
1 1
1 2
) 2 1
1 (
x x
x
x x
m
6) CMR phương trình sau có 1 nghiệm
) 1 ( 0 1 2 2
5 x x
x
7) Cho hàm số
) 1 ( 1
1 )
1 ( 2
x
m x m x y
a) Khảo sát sự biến thiên của đồ thị của hàm số khi m=1
b) CMR với m bất kỳ đồ thị ( Cm ) luôn luôn có điểm cực trị và khoảng cách giữa 2 điểm đó bằng 20
8) Cho hàm số
) 1 ( )
( 2
4 )
1 2
2
m x
m m x m x
y
a) Khảo sát sự biến thiên của đồ thị của hàm số
b) Tìm m để hàm số có cực trị và tính khoảng cách giữa hai điểm cực trị của
đồ thị của hàm số
1
2 2 2
x
x x y
a Khảo sát sự biến thiên của đồ thị của hàm số
b Tìm toạ độ 2 điểm A,B nằm trên (C )
và đối xứng nhau qua đường thẳng x-y-4=0
10) Cho hàm số
) 1 ( 2
3 2
2
x x y
Tìm trên đường thẳng y= - 2 các điểm từ
đó nhìn đường cong dưới một góc vuông
ĐS M(55/27;-2) 11) Cho hàm số ( 1 )
1
1 2
x
x x y
a) Khảo sát sự biến thiên của đồ thị của hàm số khi
b) Một đường thẳng thayđổi song song với đường thẳng y=1/2.x và cắt đồ thị hàm số đã cho tại M,N Tìm quỹ tích trung điểm I của MN
c) Biện luận theo tham số m số nghiệm phương trình
0 1 )
1 (
2 m x m
x
12) Cho hàm sốyx4 4x2 m ( 1 ) Giả sử đồ thị cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt Hãy xác định m sao cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) và trục hoành có diện tích phần phía trên và phần phía dưới đối với trục hoành bằng nhau
HD: ĐK cắt 0<m<4 vẽ minh hoạ gọi x1,
x2, x3, x4, là nghiệm
Trang 5Strên= Sduói<=>
3
0
x
f x dx f x dx
Vận dụng tính chất đối xứng , định ly
viét m=20/9
2
9 2 2
x
x x y
a) Khảo sát sự biến thiên của đồ thị của
hàm số
b) Xác định m để (d) y=m(x-5) + 10 cắt
đồ thị (C ) tại 2 điểm phân biệt nhận
A(5,10) là trung điểm
14)Tìm GTLN,GTNN của hàm số trên đoạn
2
4 x
x
y
2 2
4 3 2
x
x x y
a) Khảo sát sự biến thiên của đồ thị của
hàm số
b) Tìm trên đồ thị 2 điểm đối xứng nhau
qua đường thẳng y=x
16)Cho hàm số 2 2 1 (1)
1
x x y
x
a) Khảo sát sự biến thiên của đồ thị của
hàm số
b) CMR tích các khoảng cách từ M thuộc
(C ) dến 2 tiệm cận của (C ) không phụ
thuộc vào vị trí của M
17)Cho hàm số
(1) 1
y
x
a) Khảo sát sự biến thiên của đồ thị của
hàm số m=1
b) Tìm m để hàm số có cực trị và khoảng
cách giữa điểm CĐ,CT nhỏ hơn 2 5
Chuyên đề số 2: Đại số
Bài 1: Hệ phương trình phương
trình đại số
Một số dạng hệ phương trình thường gặp
1) Hệ phương trình bậc nhất : cách tính định
thưc
2) Hệ phương trình đối xứng loại 1 :hệ không
thay đổi khi ta thay x bởi y và ngược lại
3) Hệ phương trình đối xứng loại 2: nếu trao
đổi vai trò của x và y thì phương trình này
trở thành phương trình kia và ngược lại
4) Hệ phương trình đẳng cấp bậc 2 : Xét 2
trường hợp sau đó đặt x=t.y
5) Một số hệ phương trình khác
Các ví dụ
Bài 1: Một số hệ dạng cơ bản 1) Cho hệ phương trình
8
) 1 )(
1 (
2
2 y x y x
m y
x xy
a) Giải hệ khi m=12 b) Tìm m để hệ có nghiệm
2) Cho hệ phương trình
1 1
2
a
x y
Tìm a để hệ phương trình có đúng 2 nghiệm phân biệt
3) Cho hệ phương trình
1
x xy y
Tìm m để hệ có nghiệm 4) Cho hệ phương trình
2 2
x
a y x
a) Giải hệ khi a=2 b) Tìm GTNN của F=xy+2(x+y) biết (x,y)
là nghiệm của hệ 5) Cho hệ phương trình
y m x
x m y
2
2
) 1 (
) 1 (
Tìm m để hệ có nghiệm duy nhất 6)
2 2
2 2
x y
y x
7)
m y
x x
y y
x
y x
1 1
1 1
3 1 1
a) Giải hệ khi m=6 b) Tìm m để hệ có nghiệm Bài 2:
(KB 2003)
2 2 2 2
2 3
2 3
y
x x x
y y
HD:
Th1 x=y suy ra x=y=1 TH2 chú y: x>0 , y> 0 suy ra vô nghiệm
Bài 3:
35 8
15 2
3 3
2 2
y x
xy y x
Trang 6HD: Nhóm nhân tử chung sau đó đặt
S=2x+y và P= 2x.y
Đs : (1,3) và (3/2 , 2)
Bài 4:
) 2 ( 1
) 1 ( 3 3
6 6
3 3
y x
y y x x
HD: từ (2) : -1 ≤ x , y ≤ 1 hàm số :
f t t3 3t trên [-1,1] áp dụng vào
phương trình (1)
Bài 5: CMR hệ phương trình sau có nghiệm
duy nhất
x
a x y
y
a y x
2 2
2 2
2
2
HD:
2 2 3
y x
xét f(x)2x3 x2 lập BBT suy ra KQ
Bài 6:
2 2
2 2
x y
y x
HD Bình phương 2 vế, đói xứng loại 2
Bài 7: xác định a để hệ có
) 1 (
) 1 (
2
2
x a y xy
y a x xy
nghiệm duy nhất
HD sử dụng ĐK cần và đủ a=8
Bài 8:
) 2 ( 5
) 1 ( 20 10
2
2
y xy
x xy
y y
y
x5 2 5
Cô si 5 y 2 5
y x
x2 20 theo (1) x2 20 suy ra x,y
2
) 1 (
3
y x y
x
y x y x
HD: từ (1) đặt căn nhỏ làm nhân tử chung
(1;1) (3/2;1/2)
a y x
a y
x
3
2 1
nghiệm
HD: từ (1) đặt u x1,v y2 được
hệ dối xứng với u, - v Chỉ ra hệ có nghiệm thì phương trình bậc hai tương ứng có 2 nghiệm trái dấu
Bài tập áp dụng 1)
49 5
56 2
6
2 2
2 2
y xy x
y xy x
) ( 3
2 2
2 2
y x y
x
y y x x
3)
0 9 5
18 ) 3 )(
2 (
2
2
y x x
y x x x
4)
2
) ( 7
2 2
3 3
y x y x
y x y
x
HD: tách thành nhân tử 4 nghiệm
m xy
x
y xy
26
12
2 2
nghiệm
6) dặt t=x/y có 2 nghiệm
19
2 ) (
3 3
2
y x
y y x
6 4
9 ) 2 )(
2 (
x
y x x
x
Y=2x+y
4
) 1 ( 2 2 2 2
x
y x y x
theo v,u từ phương trình số (1)
2 2
3 3
3
6
19 1
x xy
y
x y
x
được hệ y,z DS (-1/2,3) (1/3,-2)
1 2
1 1
3
x y
y
y x x
HD: x=y V xy=-1
Trang 7CM x4 x20 vô nghiệm bằng cách
tách hoặc hàm số kq: 3 nghiệm
11) xác định a để hệ có
a x y
a y x
2
2
) 1
(
) 1
(
nghiệm duy nhất HD sử dụng ĐK cần
và đủ
3
3 2 2
xy y
x
x
y y
x
78
1 7
xy y xy
x
xy x
y y
x
(1) với xy
Bài 2: Phương trình và bất phương trình
phương trình đại số
Một số dạng phương trình và bất phương
trình thường gặp
1) Bất phương trình bậc hai
Định ly về dấu của tam thức bậc hai
Phương pháp hàm số
2) Phương trình ,bất phương trình chứa giá trị
tuyệt đối
B A B B
A
B A
B A B
A
B A B
A
3) Phương trình ,bất phương trình chứa căn
thức
Liệt kê các dạng
Một số ví dụ
Bài 1: Tìm m để (x1)(x3)(x2 4x6)m
Tìm m để bất phương trình trên nghiệm
đúng với mọi x
HD: sử dụng hàm số hoặc tam thức : m≤-2
Bài 2:
Tìm a để hệ sau có nghiệm
2 )
1 ( 2
2
a y
x x
y
y
x
HD:
) 2 ( 1 )
2 ( ) 1 (
) 1 ( 2
2
x
y x
TH1: a+1≤0 Hệ vô nghiệm TH2: a+1>0 Ve đồ thị (2) là đường tròn còn (1) là miền gạch chéo : a≥-1/2
Bài 3: Giải các phương trình ,bất phương trình sau
1) 8x2 6x14x10
2) x4 1x 12x : x=0 3) 2 (x2 2x) x2 2x 3 9 0 x 1 5 4) x x2 1 x x2 1 2 tích 2 nhân
tử bằng 1 suy ra cách giải 5) (x2 3x) x2 3x20 KD 2002 Bài 4: Tìm m để hệ sau có nghiệm
ĐS m>=4
0 1
2
0 9 10
2
2
m x
x
x x
Bài 5: Giải bất phương trình
2 2
1
HD
nhân 2 vế với biểu thức liên hợp của VT
Biến đổi về BPT tích chú y ĐK
Bài 6: Giải bất phương trình
7 2
1 2 2
3
x
x x x
HD Đặt , 2 AD BĐT cô si suy
2
1
x x
t
ra ĐK
Bài 7: Giải bất phương trình
4 )
1 1
2
x
HD
Xét 2 trường hợp chú y DK x>=-1
Trong trường hợp x>=4 tiến hành nhân và chia cho biểu thức liên hợp ở mẫu ở VT
Bài 8: Cho phương trình
m x x x
x 9 2 9
Tìm m để phương trình có nghiệm HD
Bình phương 2 vế chú y ĐK
Đặt t= tích 2 căn thớc Tìm ĐK t
Sử dụng BBT suy ra KQ
Bài 9: Giải bất phương trình (KA 2004)
3
7 3 3
) 16 (
x
x x
x x
Bài tập áp dụng
Trang 81) Tìm a để hệ có nghiệm
0
1 2
2
2
a
y
x
x y
x
duy nhất Tìmnghiệm duy nhất đ
ĐS a=-1 và a=3
2) Tìm m để bất phương trình sau có nghiệm
m x
x2 164
4
3) x4 x4 2x122 x2 16
4) x12 x3 2x1
5) 2(1x) x2 2x1 x2 2x1
HD đặt t x2 2x1 coi là phương trình
bậc hai ẩn t
6) (x 1 )x ( 2 x)x 2 x2
7)
2
3 1
) 2 ( 1
x
8) Cho phương trình
m x
x x
x 4 4 4
a)Giải phương trình khi m=6
b)Tìm m để phương trình có nghiệm
1
2
x
x x
10) x2 3x 4 2x 3 2 0
11) Tìm a để với mọi x
ĐS a>=4 V a<=0
3 2
)
2
(
)
f
Chuyên đề số 3: Lượng
giác Bài 1: Phương trình và hệ phương trình
lượng giác
Một số kiến thức cần nhớ
Các công thức biến đổi lượng giác
Một số dạng phương trình cơ bản
Phương trình bậc 2,bậc 3 theo một hàm số
lương giác
Phương trình đẳng cấp bậc nhất với
sinx,cosx: asinx+bcosx=c
Phương trình đẳng cấp bậc 2 với sinx,cosx:
a.sin2x+ b.sinx.cosx+c.cos2x+d=0
Phương trình đẳng cấp bậc 3 với sinx,cosx:
a.sin3x+b.sin2x.cosx+
c.sinx.cos2x+d.cos3x=0 a.sin3x+b.sin2x.cosx+
c.sinx.cos2x+d.cos3x+m=0
Phương trình đối xứng với sinx,cosx a.(sinx±cosx)+b.sinx.cosx+c=0
Phương trình đối xứng với tgx,cotgx
Phương trình đối xứng với sin2nx,cos2nx
Các ví dụ
Bài 1:
x
x tgx
gx
2 sin
4 cos 2
HD: đặt ĐK x= ± pi/3 +k.pi
Bài 2:
) 1 (sin 2
1 3
2 cos
3
HD: Sử dụng công thức hạ bậc
x
3 cos ).
2 cos(
2
ĐS 3 họ nghiệm
Bài 3:
2 sin
2 sin 2 sin
sin
2
2 2
2
x
x x
x
HD: Nhóm , nhân lên và tách 2 thành 2 nhóm
Bài 4:
8 1 3
6
3 cos cos 3 sin
x tg x
tg
x x x
x
HD: Đặt ĐK rút gọn MS=1
AD công thức nhân 3
ĐS x=-pi/6+k.pi
Bài 5:
0 cos 6 ) sin 2 (
HD: Biến đổi theo sin và cos
0 ) cos 2 1 ( sin ) cos 2 1 ( cos
ĐS x=± pi/3+k.pi
Bài 6:
) sin(
6 sin 2 2
) sin(
2 sin 6 2 3
x y x
y tg
x y x
y tg
HD: nhân (1) với (2) rút gọn
đặt
y
y
tg2 4 sin 2
2
2 y tg t
t=0, t= ± can 3
Bài 7:
Trang 9x x
x x x
2
1 sin 4 cos 2
sin
.
3
HD : BĐ tích thành tổng rút gọn
Bài 8:
2
1 5
cos 4
cos 3 cos 2
cos
cosx x x x x
HD: nhân 2 vế với 2.sin(x/2) chú y xet
trường hợp bằng 0
NX: Trong bài toán chứa tổng
thực hiện rút gọn
nx x
x
T
nx x
x
T
sin
2 sin
sin
cos
2 cos
cos
bằng cách trên
Bài 9:
) cos sin 2 (cos 3 sin 2 sin
HD: BĐ sau đó đặt t=tg(x/2)
Bài 10
4 2 log
4
2
9
) (sin log
2 log
2 log
sin
sin
x
x
x x
Bài 2: Giá trị lớn nhất nhỏ nhất, phương
trình có tham số
Một số kiến thức cần nhớ
Phương pháp hàm số: Bài toán Max,Min
trên 1 khoảng và một đoạn
Phương pháp bất đẳng thức, nhận xét đánh
giá
Các ví dụ
Bài 1: Tìm GTLN,GTNN
x x
x x
2 4
cos 2 sin 3
sin 4 cos 3
HD: t=cos2x, tìm Max,Min trên 1 đoạn
M=8/5 m=4/3
Bài 2: Cho phương trình
tgx x
m
x cos 1 2
1) Giải phương trình khi m=1
2) Tìm m để phương trình có nghiện thuộc
đoạn [0; pi/3]
HD: t=tgx, t thuộc [0; căn 3]
Lập BBT f(t) ĐS m(1 3) 1 3;1
Bài 3: : Tìm GTLN,GTNN
x x
y2.sin8 cos42
HD: t=cos2x, -1≤t≤1 tìm Max,Min trên 1
đoạn f, t 08t3 (t1)3
M=3 m=1/27
Bài 4: : Tìm GTLN,GTNN
1 cos sin sin
y
Bài 5: Cho phương trình
0 2
sin 2 4 cos ) cos (sin
Tìm m để phương trình có ít nhất một nghiện thuộc đoạn [0; pi/2]
HD: [-10/3;-2]
Bài 6: Cho phương trình
3 cos 2 sin
1 cos sin
2
x x
x x
a
1) Giải phương trình khi a=1/3 2) Tìm a để phương trình có nghiệm
HD: Đưa về dạng (2-a)sinx+(2a+1)cosx=3a+1
ĐS [-1/2,2]
Bài 7: Tìm nghiệm trong khoảng (0, pi)
4
3 cos
2 1 2 cos 3 2 sin
x x
x
Bài 3: Hệ thức lượng trong tam giác
Một số kiến thức cần nhớ
*Một số phép biến đổi thường dùng + Cung liên kết
+ Công thức cần nhớ
2
2
2Sin A B Cos A B SinB
2 2
2Cos A B in A B SinB
2
2
2Cos A B Cos A B CosB
2 sin 2
2Sin A B A B CosB
2
1 SinB Cos A B Cos A B
2
1
2
1 CosB Cos A B Cos A B
*Một số hệ thức trong tam giác cần nhớ
Trang 102 2 2 4 SinB SinC Cos A Cos Cos C
2
sin 2
sin 2 sin 4 1
tgA+tgB+tgC=tgA.tgB.tgC
2 cot 2 cot 2
cot 2
cot 2
cot
2
cotg A g B g C g A g B g C
1 2 2 2
.
2
2
.
2 tg Btg B tg C tg C tg A
A
tg
cotgA.cotgB+cotgB.cotgC+cotgC.cotgA=1
sC CosACosBCo C
Sin B
Sin
A
Sin2 2 2 2 2
C B A C
Cos B Cos
A
Cos2 2 2 1 2 sin sin sin
Sin2A+Sin2B+Sin2C=4SinA.SinB.SinC
Cos2A+Cos2B+Cos2C=-1-4CosACosBCosC
Các ví dụ
Bài 1: Cho tam giác ABC, CMR
1 2 2 2 2
.
2
.
2 tg B tg B tg C tg C tg A
A
tg
Bài 2:Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn CMR:
tgA+tgB+tgC=tgA.tgB.tgC
3 3
tgA
dấu “=” xảy ra khi nào?
HD: áp dụng bđt cosin
3
3 tgA tgB tgC tgC
tgB
lập phương hai vế thay trở lại phương trình đầu ta được
đpcm.
Bài 3: CMR: trong mọi tam giác ABC, ta luôn có
HD: Biến đổi liên tiếp tích thành tổng ở VP.
VP= [cos(B-C) – cos(B+C)].cosA + [cos(C-A) –
cos(A+C)].cosB + [cos(A-B) – cos(A+B)].cosC
thực hiện nhân phá ngoặc xuất hiện cos2A, cos2B,
cos 2 B, cos 2 C suy ra đpcm.
Bài 4:CMR với mọi tam giác ABC ta có
1
2
sC CosACosBCo C
Cos B Cos A
Từ đó suy ra tam giác ABC có một góc tù khi và chỉ khi
2
2A Sin BSin C
Sin
Bài 5:Cho tam giác ABC thoả mãn đk:
2tgA=tgB + tgC CMR tgB.tgC = 3 Và Cos(B-C) = 2CosA
tgC tgB
tgC tgB C
B tg
1 ) (
Từ tgB.tgC=3 khi và chỉ khi sinA.sinB=3cosB.cosC (*)
đẳng thức (*)
Bài 6:CMR với mọi tam giác ABC ta có
2
cot 2
cot 2
cot 2 2 2 2 1
sin
1 sin
1 sin
1
A g
A g
A g
C tg
B tg
A tg
C B
A
2
cot 2
cot 2
cot 2 cot 2 cot 2 cotg A g B g C g A g B g C
áp dụng công thức nhân đôi
Bài 7:CMR trong mọi tam giác ABC ta có
C B A B
A C CCosA
B
C Sin B Sin A Sin
cos sin sin 2 cos sin sin sin
sin 2
2
Bài 8: Cho tam giác ABC có ba góc A, B, C Thoả mãn đk 4A=2B=C CMR:
c b a
1 1 1
4
5
2ACos BCos C
Cos
Bài 9:CMR trong mọi tam giác ABC ta đều có:
C B
A R
r
cos cos
cos
Bài 10:Cho tam giác ABC thoả mãn đk:
, CMR tam giác ABC cân
bc
a A Sin
2
2