STT Part Name Mô tả Type1 Phương tiện Nhấp vô trang phương tiện panel 2 Phụ kiện Nhấp vô trang phụ kiện panel 3 Hoá đơn Nhấp vô trang hoá đơn panel 4 Phiếu nhập Nhấp vô trang phiếu nhập
Trang 1GVHD: Đỗ Thị Bích Vân
BUÔN MA THUỘT 07-2020
Trang 2Mục lục
I GIỚI THIỆU 3
1 Giới thiệu môn học 3
2 Giới Thiệu chủ đề 3
2.1 Giới thiêu dự án: 3
2.2 Mục đích: 3
3 Tổ chức 3
3.1 Use Case 3
3.2 Mô tả giao diện 10
3.3 ERD 28
3.4 DATABASE 28
3.5 Sơ đồ luồng dữ liệu DFD 35
II THỰC HIỆN XÂY DỰNG BẢN PHÂN TÍCH HỆ THỐNG 36
1 Chiến lược kiểm thử: 36
a) Công cụ kiểm thử 36
b) Yêu cầu chức năng (Functional Testing) 36
c) Performance Testing: 39
2 Chiến lược 40
3 Nguồn lực 45
4 Phân công công việc 45
5 Test case 46
6 Báo cáo fix bug 63
III AUTOMATIC JUNIT TESTING: 68
IV KẾT LUẬN 69
1, Thuận lợi 69
2, Khó khăn 69
Trang 3I GIỚI THIỆU
1 Giới thiệu môn học
Kiểm thử phần mềm là quá trình khảo sát một hệ thống hay thành phần dưới những điều kiện xác định, quan sát và ghi lại các kết quả, và đánh giá một khía cạnh nào đó của hệ thống hay thành phần đó (Theo Bảng chú giải thuật ngữ chuẩn IEEE của Thuật ngữ kỹ nghệ phần mềm- IEEE Standard Glossary of Software Engineering Terminology) Kiểm thử phần mềm là quá trình thực thi một chương trình với mục đích tìm lỗi (Theo “The Art of Software Testing” – Nghệ thuật kiểm thử phần mềm) Kiểm thử phần mềm là hoạt động khảo sát thực tiễn sản phẩm hay dịch vụ phần mềm trong đúng môi trường chúng
dự định sẽ được triển khai nhằm cung cấp cho người có lợi ích liên quan những thông tin
về chất lượng của sản phẩm hay dịch vụ phần mềm ấy
2 Giới Thiệu chủ đề
2.1 Giới thiêu dự án:
Công ty hiện không có phần mềm cho các dịch vụ mà họ cung cấp Vì vậy công ty yêu cầu xây dựng một hệ thống quản lý sản phẩm được gọi là Quản lý xe để dễ dàng cho công việc quản lí
Trang 5b) Chi tiết sơ đồ Use Case
Admin
Trang 8 Nhân viên
Trang 9c) Chi tiết các chức năng
Các thao tác của các chức năng:
- Xem: xem tất cả danh sách trong từng chức năng
- Thêm: thêm mới dữ liệu
- Xóa: xóa dữ liệu
- Sửa: cập nhật dữ liệu
- Tìm kiếm: tìm kiếm theo điều kiện
- Các chức năng thao tác dữ liệu (thêm, sửa, xóa) cần được kiểm lỗi hợp lývới dữ liệu
Chức năng đăng nhập:
- Đăng nhập: admin và nhân viên được cung cấp tài khoản sử dụng phầnmềm
- Đăng xuất: đăng nhập lại với người dùng khác
Chức năng đổi mật khẩu
Trang 10- Admin và nhân viên đều được thay đổi mật khẩu của bản thân
- Đăng xuất và đăng nhập với mật khẩu mới
3.2 Mô tả giao diện
a) Form đăng nhập
1 tên đăng nhâp nhâp tên đăng nhập textfield
2 mật khẩu Nhập mật khẩu của user passwordfield
3 nút đăng nhập nhấn nút để đăng nhập phần mềm button
4 nút đăng ký nhấn nút để đăng ký phần mềm button
5 nhớ tài khoản ghi nhớ username đăng nhập của user checkbox
b) Form main
Trang 11STT Part Name Mô tả Type
1 Phương tiện Nhấp vô trang phương tiện panel
2 Phụ kiện Nhấp vô trang phụ kiện panel
3 Hoá đơn Nhấp vô trang hoá đơn panel
4 Phiếu nhập Nhấp vô trang phiếu nhập panel
5 nhân viên Nhấp vô trang nhân viên panel
6 Khách hàng Nhấp vô trang khách hàng panel
7 Trang chủ Nhấp vô trang chủ tabbed pane
9 Giới thiệu Nhấp vô trang giới thiệu tabbed pane
10 Tài khoản Nhấp vô trang tài khoản tabbed pane
11 Xe máy Nhấp để truy cập bảng xe máy Button
1 Trang chủ Nhấp vô trang chủ tabbed pane
3 Giới thiệu Nhấp vô trang giới thiệu tabbed pane
Trang 124 Tài khoản Nhấp vô trang tài khoản tabbed pane
5 User Nhấp để hiển thị quản lý uses Tabbed pane
6 Quản lý user Trang quản lý user Panel
8 Bảng quản lý user Hiển thị danh sách user Table
-d) Form giới thiệu
1 Trang chủ Nhấp vô trang chủ tabbed pane
3 Giới thiệu Nhấp vô trang giới thiệu tabbed pane
4 Tài khoản Nhấp vô trang tài khoản tabbed pane
5 Bảng giớ thiệu Bảng giới thiệu pane
8 Tên thành viên Tên thành viên Lapel
Trang 13e) Form tài khoản
1 Trang chủ Nhấp vô trang chủ tabbed pane
3 Giới thiệu Nhấp vô trang giới thiệu tabbed pane
4 Tài khoản Nhấp vô trang tài khoản tabbed pane
5 Bảng tài khoản Hiển thị thông tin tài khoản pane
11 Hình ảnh Đường link hình ảnh Text field
-f) Form quản lý xe máy
Trang 14STT Part Name Mô tả Type
3 Loại xe Hiển thị danh sách loại xe Combobox
10 Bảng loại xe Hiển thị các loại xe Table
g) Form quản l ý ô tô
Trang 15STT Part Name Mô tả Type
3 Loại xe Hiển thị danh sách loại xe Combobox
10 Bảng loại xe Hiển thị các loại xe Table
h) Form quản lý phụ kiện xe máy
Trang 16STT Part Name Mô tả Type
2 Tên phụ kiện Tên phụ kiên Text field
12 Bảng phụ kiện xe Hiện thị các loại phụ kiện xe Table
13 Tìm kiếm Tìm kiếm phụ kiện Text field
i) Form quản lý phụ kiện ô tô
Trang 17STT Part Name Mô tả Type
2 Tên phụ kiện Tên phụ kiên Text field
12 Bảng phụ kiện xe Hiện thị các loại phụ kiện xe Table
13 Tìm kiếm Tìm kiếm phụ kiện Text field
j) Form quản lý hóa đơn
Trang 18STT Part Name Mô tả Type
1 Phương tiện Nhấp vô trang phương tiện panel
2 Phụ kiện Nhấp vô trang phụ kiện panel
3 Hoá đơn Nhấp vô trang hoá đơn panel
4 Phiếu nhập Nhấp vô trang phiếu nhập panel
5 nhân viên Nhấp vô trang nhân viên panel
6 Khách hàng Nhấp vô trang khách hàng panel
7 Trang chủ Nhấp vô trang chủ tabbed pane
9 Giới thiệu Nhấp vô trang giới thiệu tabbed pane
10 Tài khoản Nhấp vô trang tài khoản tabbed pane
11 Bảng hoá đơn Hiển thị hoá đơn Table
12 Điền hoá đơn Tập trung công cụ điền hoá đơn Panel
17 Cbb xe máy Chứa danh sách loại xe máy Combobox
18 Cbb oto Chứa danh sách loại oto Combobox
19 Cbb phụ kiện xe Chứa danh sách phụ kiện xe máy Combobox
Trang 1920 Cbb phụ kiện oto Chứa danh sách phụ kiện oto Combobox
k) Form quản lý phiếu nhập
1 Phương tiện Nhấp vô trang phương tiện panel
2 Phụ kiện Nhấp vô trang phụ kiện panel
3 Hoá đơn Nhấp vô trang hoá đơn panel
4 Phiếu nhập Nhấp vô trang phiếu nhập panel
5 nhân viên Nhấp vô trang nhân viên panel
6 Khách hàng Nhấp vô trang khách hàng panel
Trang 207 Trang chủ Nhấp vô trang chủ tabbed pane
9 Giới thiệu Nhấp vô trang giới thiệu tabbed pane
10 Tài khoản Nhấp vô trang tài khoản tabbed pane
11 Bảng phiếu nhập Hiển thị phiếu nhập Table
12 Chi tiết phiếu nhập Tập trung công cụ điền hoá đơn Panel
17 Cbb xe máy Chứa danh sách loại xe máy Combobox
18 Cbb oto Chứa danh sách loại oto Combobox
19 Cbb phụ kiện xe
máy
Chứa danh sách phụ kiện xe máy Combobox
20 Cbb phụ kiện oto Chứa danh sách phụ kiện oto Combobox
l) Form quản lý nhân viên
Trang 21STT Part Name Mô tả Type
1 Phương tiện Nhấp vô trang phương tiện panel
2 Phụ kiện Nhấp vô trang phụ kiện panel
3 Hoá đơn Nhấp vô trang hoá đơn panel
4 Phiếu nhập Nhấp vô trang phiếu nhập panel
5 nhân viên Nhấp vô trang nhân viên panel
6 Khách hàng Nhấp vô trang khách hàng panel
7 Trang chủ Nhấp vô trang chủ tabbed pane
9 Giới thiệu Nhấp vô trang giới thiệu tabbed pane
10 Tài khoản Nhấp vô trang tài khoản tabbed pane
11 nhân viên Hiển thị danh sách nhân viên Table
12 Hình ảnh Hình ảnh nhân viên Label
13 Tìm kiếm Tìm kiếm nhân viên panel
17 Loại nhân viên Loại nhân viên Button
Trang 22m) Form quản lý khách hàng
1 Phương tiện Nhấp vô trang phương tiện panel
2 Phụ kiện Nhấp vô trang phụ kiện panel
3 Hoá đơn Nhấp vô trang hoá đơn panel
4 Phiếu nhập Nhấp vô trang phiếu nhập panel
5 nhân viên Nhấp vô trang nhân viên panel
6 Khách hàng Nhấp vô trang khách hàng panel
7 Trang chủ Nhấp vô trang chủ tabbed pane
9 Giới thiệu Nhấp vô trang giới thiệu tabbed pane
10 Tài khoản Nhấp vô trang tài khoản tabbed pane
Trang 2311 Thành viên Hiển thị danh sách thành viên Table
12 Tìm kiếm Tìm kiếm thành viên Label
13 Bảng điền thông tin
thành viên
Điền thông tin thành viên panel
18 Số điện thoại Số điện thoại thành viên Text field
19 CMND Số chứng minh nhân dân Text field
21 Mã khách hàng Mã khách hàng Text field
22 Tên thành viên Tên thành viên Text field
25 Địa chỉ Địa chỉ thành viên Text field
Trang 24n) Form đăng ký
Trang 25STT Part Name Mô tả Type
1 họ và tên nhâp họ tên đăng ký textfield
2 Tên tài khoản nhập tên đăng nhập textfield
3 mật khẩu Nhập mật khẩu của user passwordfield
4 nhập lại mật khẩu Nhập lại mật khẩu của user passwordfield
6 hiện mật khẩu Hiện mật khẩu checkbox
7 hiện mật khẩu hiện mật khẩu checkbox
8 điểu khoản hợp
đồng
hiển thị điều khoản hợp đồng TextArea
9 nút đăng ký nhấn nút để đăng ký phần mềm button
10 Quay lại đăng nhập Quay lại form đăng nhập button
11 đồng ý điều khoản nhấn đồng ý điều khoản phần mềm checkbox
Trang 26o) Form đổi mật khẩu
2 Nhập mât khẩu cũ Nhập mật khẩu cũ Password field
3 Nhập mật khẩu mới Nhập mật khẩu mới Password field
4 Nhập lại mật khẩu Nhập lại mật khẩu Password field
Trang 275 Đổi mật khẩu Nhấp để đổi mật khẩu Button
6 Quay về đăng nhập Nhấp để quay về đăng nhập Button
3.3 ERD
3.4 DATABASE
a) Thực thể
Trang 28b) Thiết kế chi tiết các thực thể
Bảng Chi tiết hoá đơn
MaCTHD INT PK null Mã chi tiết hoá
đơn
MaPhuKienOto INT Null Mã phụ kiện
otoMaPhuKienXeMay INT Null Mã phụ kiện
Trang 29xe máy
ThanhTien Money Null Thành tiền
ChuThich Nvarchar(225) Null Chú thích
Bảng chi tiết phiếu nhập
MaCTPN INT PK null Mã chi tiết
phiếu nhậpMaPhieuNhap INT Null Mã phiếu nhập
MaPhuKienOto INT Null Mã phụ kiện
otoMaPhuKienXeMay INT Null Mã phụ kiện
xe máy
ThanhTien Money Null Thành tiền
ChuThich Nvarchar(225) Null Chú thích
Bảng Hoá đơn
Tên cột Kiểu Ràng buộc Ghi chú Mô tả
MaHoaDon INT PK null Mã hoá đơn
MaKhachHang INT Null Mã khách hàng
MaNhanVien INT Null Mã nhân viên
TongTien Money Null Tổng tiền
ChuThich Nvarchar(225) Null Chú thích
Bảng Khách hàng
Tên cột Kiểu Ràng buộc Ghi chú Mô tả
MaKhachHang INT PK null Mã khách hàng
TenKhachHang Nvarchar(50) Null Tên khách hàng
GioiTinh Nvarchar(5) Null Giới tính
Trang 30DiaChi Nvarchar(225) Null Địa chỉ
SĐT Nchar(10) Null Số điện thoại
nhân dânChuThich Nvarchar(225) Null Chú thích
Bảng Loại nhân viên
Tên cột Kiểu Ràng buộc Ghi chú Mô tả
MaLoaiNhanVien INT PK null Mã loại nhân viên
TenLoaiNhanVien Nvarchar(50) Null Tên loại nhân
viên
Bảng Loại oto
Tên cột Kiểu Ràng buộc Ghi chú Mô tả
MaLoaiXe INT PK null Mã loại xe
TenLoaiXe Nvarchar(100) Null Tên loại xe
Bảng Loại xe máy
Tên cột Kiểu Ràng buộc Ghi chú Mô tả
MaLoaiXe INT PK null Mã loại xe
TenLoaiXe Nvarchar(100) Null Tên loại xe
Bảng Nhân viên
Tên cột Kiểu Ràng buộc Ghi chú Mô tả
MaNhanVien Int PK null Mã nhân viên
TenNhanVien Nvarchar(50) Null Tên nhân viên
MaLoaiNhanVien INT Null Mã loại nhân viên
GioiTinh Nvarchar(10) Null Giới tính
SĐT Nchar(10) Null Số điện thoại
DiaChi Nvarchar(100) Null Địa chỉ
CMND Nchar(10) Null Chứng minh nhân
dân
Trang 31ImagePath Varchat(225) Null Đường dẫn hình
ảnhChuThich Nvarchar(225) Null Chú thich
Bảng Oto
Tên cột Kiểu Ràng buộc Ghi chú Mô tả
Tenxe Nvarchar(25) Null Tên xe
Color Nvarchar(15) Null Màu
Bảng Phiếu nhập
Tên cột Kiểu Ràng buộc Ghi chú Mô tả
MaPhieuNhap Int PK null Mã phiếu nhâp
MaNhanVien Int Null Mã nhân viên
TongTien Money Null Tổng tiền
Chuthich Nvarchar Null Chú thích
Bảng Phụ kiện oto
Tên cột Kiểu Ràng buộc Ghi chú Mô tả
MaPhuKienOto Int PK null Mã phụ kiện oto
TenPhuKienOto Nvarchar(50) Null Tên phụ kiện oto
Color Nvarchar(10) Null Màu
Bảng phụ kiện xe máy
Tên cột Kiểu Ràng buộc Ghi chú Mô tả
Trang 32MaPhuKienXeMay Int PK null Mã phụ kiện xe
máyTenPhuKienXeMay Nvarchar(50) Null Tên phụ kiện xe
máyColor Nvarchar(10) Null Màu
Bảng user
Tên cột Kiểu Ràng buộc Ghi chú Mô tả
Full name Nvarchar(50) null Tên đầy đủ
Username Varchar(50) PK null Tên đăng nhập
Password Varchar(50) Null Mật khẩu
Role Varchar(100) Null Vai trò
Createdate Date Null Tạo ngày
Email Varchar(100) Null Email
Bảng xe máy
Tên cột Kiểu Ràng buộc Ghi chú Mô tả
TenXe Nvarchar(50) Null Tên xe
Color Nvarchar(10) Null Màu
3.5 Sơ đồ luồng dữ liệu DFD
a) DFD mức ngữ cảnh :
Trang 33b) DFD mức 0 : tổng quát các chức năng của hệ thống:
Mỗi chức năng quản lý đều đi kèm với các chức năng cơ bản như : tìm kiếm, xem, thêm, sửa , xoá Các chức năng thao tác với dữ liệu đều được kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu trước khi cập nhật vào cơ sỡ dữ liệu
II.THỰC HIỆN XÂY DỰNG BẢN PHÂN TÍCH HỆ THỐNG
1 Chiến lược kiểm thử:
a) Công cụ kiểm thử
- Các công cụ sau sẽ được dùng cho dự án
Trang 34b) Yêu cầu chức năng (Functional Testing)
Trang 35o Xóa ô tô
o Tìm kiếm ô tô
Phụ kiện xe máy :
o Danh sách phụ kiện xe máy
o Thêm loại phụ kiện xe máy
o Thêm phụ kiện xe máy
o Sửa phụ kiện xe máy
o Xóa phụ kiện xe máy
o Tìm kiếm phụ kiện xe máy
Phụ kiện ô tô :
o Danh sách phụ kiện ô tô
o Thêm loại phụ kiện ô tô
o Thêm phụ kiện ô tô
o Sửa phụ kiện ô tô
o Xóa phụ kiện ô tô
o Tìm kiếm phụ kiện ô tô
Hóa đơn :
o Xem hóa đơn
o Thêm hóa đơn
o Sửa hóa đơn
o Xóa hóa đơn
o Tìm kiếm hóa đơn
o Danh sách nhân viên
o Thêm loại nhân viên
o Thêm nhân viên
o Sửa nhân viên
o Xóa nhân viên
o Tìm kiếm nhân viên
Trang 36- Xác nhận rằng hệ thống đáp ứng thời gian như mong đợi:
Khi thêm chức năng mới (giả định rằng không có trung bình 30 trường cầnphải cập nhật các DB), thời gian phản ứng nên trong phạm vi 3-5 giây Lần đầutiên để truy vấn các trang, mất nhiều thời gian hơn so với những người sauđây Đó là khoảng 10 giây Các cuộc gọi sau nên là ít hơn 5 giây
Để xem danh sách/chức năng (giả định rằng sẽ có xung quanh 1000 bản ghi Hiển thị), thời gian phản ứng nên trong phạm vi 7-10 giây Lần đầu tiên cuộc gọi có thể mất khoảng 15 giây Các cuộc gọi sau nên ít hơn 10s
Áp dụng cho tất cả xác nhận dữ liệu logic, thời gian đáp ứng sẽ không mất hơn
Trang 37- Cho 10user login cùng lúc, sau đó thử 50user, 100user và xem kết quả xử lýcủa phần mềm: thời gian đáp ứng bao nhiêu ms, mỗi user thực hiện một chứcnăng khác nhau
=> Có chức năng nào không đáp ứng được hay không? có xảy ra lỗi gì haykhông?
gì không? lúc đó chương trình còn thực hiện đúng nữa không?
Volume testing (kiểm thử khối lượng)
- Kiểm tra việc check nếu mất dữ liệu
- Kiểm tra thời gian đáp ứng của hệ thống
- Kiểm tra xem dữ liệu được lưu trữ chính xác hay không?
- Xác minh xem liệu dữ liệu có bị ghi đè mà không có bất kỳ thông báo nào
- Kiểm tra các cảnh báo và các thông báo lỗi, cho dù nó tới từ tất cả các vấn đề
về khối lượng
Trang 38- Kiểm tra xem dữ liệu khối lượng lớn có ảnh hưởng đến tốc độ xử lý.
o Danh sách phụ kiện xe máy
o Thêm loại phụ kiện xe máy
o Thêm phụ kiện xe máy
o Sửa phụ kiện xe máy
o Xóa phụ kiện xe máy
o Tìm kiếm phụ kiện xe máy
- Phụ kiện ô tô :
o Danh sách phụ kiện ô tô
o Thêm loại phụ kiện ô tô
o Thêm phụ kiện ô tô
o Sửa phụ kiện ô tô
o Xóa phụ kiện ô tô
o Tìm kiếm phụ kiện ô tô
- Hóa đơn :
o Xem hóa đơn
o Thêm hóa đơn
Trang 39o Xóa hóa đơn
o Tìm kiếm hóa đơn
o Danh sách nhân viên
o Thêm loại nhân viên
o Thêm nhân viên
o Sửa nhân viên
o Xóa nhân viên
o Tìm kiếm nhân viên
Trang 40 Khi thêm chức năng mới (giả định rằng không có trung bình 30 trường cầnphải cập nhật các DB), thời gian phản ứng nên trong phạm vi 3-5 giây Lần đầutiên để truy vấn các trang, mất nhiều thời gian hơn so với những người sauđây Đó là khoảng 10 giây Các cuộc gọi sau nên là ít hơn 5 giây
Để xem danh sách/chức năng (giả định rằng sẽ có xung quanh 1000 bản ghiHiển thị), thời gian phản ứng nên trong phạm vi 7-10 giây Lần đầu tiên cuộcgọi có thể mất khoảng 15 giây Các cuộc gọi sau nên ít hơn 10s
Áp dụng cho tất cả xác nhận dữ liệu logic, thời gian đáp ứng sẽ không mất hơn
Trang 41+ Thiết kế phải xem xét yêu cầu này cho mọi thứ mà hệ thống có thể làm và làm thế nào điều này có thể được hỗ trợ.
+ Thiết kế phải tuân theo các nguyên tắc thiết kế trong hệ thống, thiết kế web.
Trang 423 Nguồn lực
Nguồn lực con người
- Hồ Thị Ngọc
- Trần Hoàng Quân
- Nguyễn Trần Quốc Khanh
4 Phân công công việc
STT Loại test Chức năng Tài liệu
Người thực hiện
TG bắt đầu
TG kết thúc
Test case đăng nhập &
Quân,Ngọc
Tìm kiếm xeLọc xeThêm xeSửa xeXóa xe
4 Phụ kiện
Danh sách phụ kiện
Test casequản lí phụkiện
Quân,Ngọc
Thêm bài phụ kiện
Sửa phụ kiệnXóa phụ kiệnTìm kiếm phụ kiện
5 Hóa đơn
Danh sách đơn hàng Test case
quản lí hóađơn
Thêm hóa đơn KhanhSửa hóa đơn
Xóa hóa đơn
6 User Danh sách user Test case
quản lí userThêm user