1. Trang chủ
  2. » Tất cả

KIỂM-THỬ-CƠ-BẢN

75 30 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 75
Dung lượng 3,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tất cả các tổ chức được hiển thị trên màn hình Danh sách tổ chức.. tổ chức đang hoạt động Màn hình chi tiết tổ chức của Hiển thị Danh sách Kiểm tra bộ lọc bằng chữ "A" trong danh sách tổ

Trang 1

Buôn Ma Thuột,ngày 27 tháng 4 năm 2021

Trang 2

Mục Lục

LỜI MỞ ĐẦU 6

I Các nội dung chính của dự án AB-SD 7

1 Giới thiệu dự án 7

2 Mục đích 7

3 Sơ đồ trường hợp 7

4 Sơ đồ mối quan hệ thực thể 8

5 Các yêu cầu chức năng 8

5.1 Login và Logout 8

5.2 Tổ chức 9

5.3 Dịch vụ 14

5.4 Địa lý 14

5.5 Cơ sở 15

5.6 Liên hệ 15

6 Các yêu cầu 16

6.1 Hiệu suất 16

6.2 Khả năng mở rộng 16

6.3 Độ tin cậy 16

II Đặt câu hỏi 17

III Unit test, Function and Non-Function 21

1 Unit Test 21

1.1 Login & logout 21

1.2 Organization 21

1.3 Services 22

1.4 Geography 22

1.5 Premises 23

1.6 Contact 24

1.7 Address Lookup 24

1.8 Type Of Business Lookup 24

2 Test Tích hợp 24

Trang 3

3 System Test 25

4 User Acceptance Testing 27

5 Test Function 28

6 Test Non-Function 30

6.1 Hiệu suất 30

6.2 Khả năng mở rộng 31

6.3 Tính thích hợp 31

6.4 Xử lý lỗi 31

6.5 Cơ sở hạ tầng 31

6.6 Nhìn và cảm nhận 32

6.7 Hỗ trợ & khả năng hỗ trợ 32

6.8 Độ tin cậy 32

6.9 Thiết kế ràng buộc 32

IV Xác định test design cho nội dung 33

1 Organisations 33

2 Services 33

3 Geography 35

4 Premises 37

V Lên kế hoạch và viết test cases 38

1 Introduction 38

1.1 Product's purpose 38

1.2 Test purpose 38

1.3 Related documents 38

1.4 Test Scope 39

1.5 Liệt kê các rủi ro 39

2 Test requirement 41

3 Test strategy 41

3.1 Test tool 42

3.2 Test environment 42

4 Test resources 43

Trang 4

5 Features 43

6 Test Milestones 44

7 Lên kế hoạch 45

8 Tài liệu tham khảo 49

8.1 Công cụ quản lý kiểm thử 49

8.2 Tài liệu 49

8.3 Tiêu chí chấp nhận sản phẩm 49

8.4 Bàn giao sản phẩm 49

VI Test cases 50

1 Logon & Logout 50

1.1 Chức năng Login 50

1.2 Chức năng logout 50

2 Organisations 51

2.1 List Organisations 51

2.2 Add Organisation 52

2.3 Amend Organisation 55

2.4 Mark In-active Organisation 55

2.5 Supporting Materials Maintenance 56

2.6 Directorate Maintenance 57

2.7 Department Maintenance 57

2.8 Team Maintenance 58

3 Services 58

3.1 List Service 58

3.2 Add Service 60

3.3 Amend Service 61

3.4 Mark In-active Service 63

3.5 Programme 63

4 Geography 65

4.1 Trust Region Maintenance 65

4.2 Trust District Maintenance 65

Trang 5

4.3 Government Office Region 65

5 Premises 66

5.1 List Premises 66

5.2 Add Premise 67

5.3 Amend Premise 70

5.4 Mark In-active Premise 70

5.5 Facility Maintenance 71

6 Contact 71

6.1 List Contact 71

6.2 Add Contact 72

6.3 Edit Contact 72

7 Address lookup 72

8 Type of Business lookup 73

VII Bài học kinh nghiệm 74

VIII Hướng phát triển và kết luận 75

1 Hướng phát triển đề tài 75

2 Kết luận 75

Trang 6

LỜI MỞ ĐẦU

Kiểm thử phần mềm là một hoạt động giữ vai trò rất quan trọng để bảo đảm chất lượng phần mềm và là hoạt động mang tính sống còn trong các dự án sản xuất hoặc gia công phần mềm Vì vậy, kiểm thử phần mềm đã trở thành qui trình bắt buộc trong các dự án phát triển phần mềm trên thế giới Ở Việt Nam, ngành công nghiệp phần mềm đang phát triển thì không thể xem nhẹ việc kiểm thử phần mềm

vì xác suất thất bại sẽ rất cao, hơn nữa, hầu hết các công ty phần mềm có uy tín đều đặt ra yêu cầu nghiêm ngặt là nếu một phần mềm không có tài liệu kiểm thử

đi kèm thì sẽ không được chấp nhận

Trang 7

I Các nội dung chính của dự án AB-SD

Công ty AB-SD hiện không có nơi lưu trữ cho các dịch vụ mà họ cung cấp.Vì vậy công ty yêu cầu xây dựng một hệ thống cung cấp trung tâm lưu trữ được gọi là Dịch vụ lưu trữ để dể dàng cho công việc quản lí

Trang 8

Directorate Department Team

Premise Service

ServiceID (FK)

PremiseID GovOfficeRegionName

CountyID (FK) CountryID (FK) GovOfficeRegionID

FirstName ManagerID ContactID

ContactID (FK) ServiceID

ContactID (FK) ProgrammeID

OrgName ContactID (FK)

OrgID OrgID (FK)

UserID (FK) SupportingMaterialID

DepartmentID (FK) ContactID (FK)

TeamID DirectorateID (FK)

ContactID (FK)

DepartmentID OrgID (FK)

ContactID (FK) DirectorateID

Address

CountyID CountryID (FK) CountyName

Town TownID CountyID (FK) CountryID (FK) TownName CountryName

CountyID (FK) CountryID (FK) AddressID

 Duy trì các tổ chức ( Maintain Organisations): Duy trì dữ liệu trong khu vực Tổ chức của hệ thống.

 Duy trì Dịch vụ ( Maintain Services): Duy trì dữ liệu cho dịch vụ.

 Duy trì các chương trình ( Maintain Programmes): Duy trì dữ liệu cho Chương trình.

 Duy trì Cơ sở (Maintain Premises): Duy trì dữ liệu cho mặt bằng, cơ sở vật chất và người.

 Duy trì dữ liệu địa lý (Maintain Geographic Data): Duy trì dữ liệu trong khu vực Địa lý của hệ thống.

4 Sơ đồ mối quan hệ thực thể

User ReferenceData

Trang 9

 Nếu người dùng quên mật khẩu, họ có thể nhấp vào liên kết 'Quên mật khẩu' trên trang Đăng nhập.

5.2 Tổ chức

Màn hình Danh sách tổ chức được hiển thị Tất cả các tổ chức được hiển thị trên màn hình Danh sách tổ chức

tổ chức theo tên

Tất cả Tổ chức được chuẩn bị (đang hoạt động & không hoạt động) được hiển thị và được sắp xếp theo Mã (giảm dần).Tất cả Tổ chức được chuẩn bị được sắp xếp theo tên (tăng dần) Tất cả Tổ chức được chuẩn bị được sắp xếp theo tên (giảm dần)

và vẫn được sắp xếp theo tên (giảm dần)

Chức năng

Trang 10

tổ chức đang hoạt động

Màn hình chi tiết tổ chức của

Hiển thị

Danh

sách

Kiểm tra bộ lọc bằng chữ "A" trong danh sách tổ chức

Chỉ có tổ chức được chuẩn bị

có tên được bắt đầu bằng ký

tự "a" hoặc "A", được hiển thị trong trang của màn hình Danh sách tổ chức

Chức năng

Hiển thị

trang

Nhập số vào input trang

Hiển thị trang tương ứng, nếu trang không có thì thông báo trang không tồn tại

Chức năng

Hiển thị

trang

Nhập chữ vào input trang

Hiện thông báo yêu cầu nhập

Hiển thị

Kiểm tra màn hình Chi tiết tổ chức của

tổ chức đang hoạt động

Tin nhắn Bạn có muốn làm cho Tổ chức này hoạt động không? (có 2 nút: [OK] và [Hủy]) được hiển thị

Thông báo được đóng và màn hình Chi tiết tổ chức của tổ chức đã chọn được hiển thị

Chức năng

Trang 11

 Dánh sách các tổ chức:

chức' được hiển thị hiển thị tất cả các Tổ chức đang hoạt động theo mặc định Danh sách này là phân trang với 15 bản ghi hiển thị trong một trang

cả các Tổ chức đang hoạt động và đang hoạt động sẽ được hiển thị trong danh sách

sách để xem, hệ thống sẽ hiển thị thông báo "Bạn có muốn làm cho

Tổ chức này hoạt động?" Với 2 nút: OK và Hủy

 Thêm tổ chức: Nếu người dùng nhấp vào nút 'Tạo' trên màn hình 'Danh

sách Tổ chức', màn hình 'Chi tiết Tổ chức' được hiển thị bao gồm hai tab: Chi tiết 1 và Chi tiết 2 để cho phép người dùng nhập các trường Tổ chức cho một trường mới Theo mặc định, tất cả các trường phải để trống, tất cả các hộp kiểm phải được bỏ chọn.

liên hệ trong hệ thống trong một cửa sổ bật lên

Trang 12

 Tra cứu mã bưu điện sẽ hiển thị tất cả các địa chỉ được lấy từ cơ sở

dữ liệu trong một cửa sổ bật lên

được liệt kê trong dữ liệu tham chiếu Sau khi chọn Loại hình doanh nghiệp từ cửa sổ bật lên , Mã SIC liên quan sẽ tự động được điền vào hộp văn bản trong Loại hình doanh nghiệp

liệu tham khảo

thống sẽ kiểm tra xem nó có tồn tại trong cơ sở dữ liệu hay không Nếu không, thông báo nhắc sẽ được hiển thị là 'Không thể xác nhận Chi tiết Địa chỉ - Bạn có muốn nhập Dữ liệu Địa chỉ Chưa được Xác nhận (Y / N?)' Nếu người dùng nhấp chuột s Không (Hủy bỏ),

mã bưu điện nên được tập trung lại và giá trị trước đó nên được xóa

ra

hình Hệ thống sẽ xác nhận các trường bắt buộc đã được nhập hay chưa và kiểm tra xem Tên tổ chức có tồn tại trong hệ thống hay không Nếu một số trường bắt buộc không được nhập, (các) thông báo lỗi sẽ được hiển thị và việc thêm sẽ bị hủy bỏ Nếu quá trình xác nhận được thông qua, hồ sơ Tổ chức sẽ được lưu và màn hình chi tiết Tổ chức được lưu giữ để cho phép người dùng thêm Thư mục cho Tổ chức này Thông báo để thông báo lưu thành công cũng

sẽ được hiển thị

Danh sách tổ chức

 Thay đổi tổ chức: Bằng cách chọn một Tổ chức đang hoạt động từ danh

sách, màn hình Chi tiết Tổ chức sẽ hiển thị cho phép người dùng sửa đổi.

Trang 13

Người dùng có thể sửa đổi tất cả các trường hiển thị trong các tab Trong chế độ 'Sửa đổi' , ba tab bổ sung sẽ được hiển thị :

quan đến mã bưu điện của Tổ chức: Phường, Quận, Chính quyền địa phương, Cơ quan đơn nhất và Cơ quan NHS Tất cả chúng phải ở chế

độ chỉ đọc

chứa tất cả GOR đã được liên kết đến quận của Ban Tổ chức (nhập trong tab Chi tiết 1) Màn hình cũng hiển thị Region Trust và Quận ủy thác để cho phép người dùng lựa chọn cho Tổ chức

khi nhấp vào nút 'Lưu', một thông báo ("Địa chỉ đã được thay đổi, bạn

có muốn lưu Địa chỉ mới không?") Sẽ được hiển thị để xác nhận rằng người dùng thực sự muốn thay đổi Địa chỉ hay không Nếu không, giá trị Địa chỉ cũ sẽ được giữ lại

đã active

Chức năng

Thông báo "Tổ chức này đã được

sử dụng, bạn có muốn thực hiện hoạt động này không? (với 2 nút [OK] & [Hủy]) được hiển thị

Chức năng

Trang 14

Hiển thị Khi click [Back]

Quay lại màn hình Danh sách tổ chức

- Tổ chức đã chọn vẫn hoạt động (Không thay đổi thành không hoạt động)

trong message

Quay lại màn hình Organisation Detail

Chức năng

 Bảo trì khu vực tin cậy:

Trang 15

 Thêm vùng tin cậy

 Bảo trì Quận tin tưởng:

5.5 Cơ sở

 Danh sách Cơ sở

 Thêm Cơ sở

 Sửa đổi Cơ sở

 Đánh dấu hoạt động Cơ sở đang hoạt động

 Bảo trì Cơ sở

 Các Dự án Công trình Nhỏ

 Danh sách công trình

 Thêm công trình

5.6 Liên hệ

 Danh sách Liên hệ

 Thêm liên hệ

 Chỉnh sửa liên hệ

Trang 16

6 Các yêu cầu

6.1 Hiệu suất

Hệ điều hành Window Server 2003 SP1

6.3 Độ tin cậy

Yêu cầu về độ tin cậy: Danh bạ Dịch vụ sẽ chạy suốt 24 giờ một ngày

và 7 ngày một tuần mà không có dịch vụ không đáp ứng Không nên có Ngoại lệ Không được xử lý sẽ xảy ra bên trong Dịch vụ

Trang 17

II Đặt câu hỏi

Yêu

Người thực hiện

Độ dài của các trường là cố định hay có thể mở rộng?

Các chức năng lọc tên

theo ký tự đầu tiên

của tên: ‘All’,

hiển thị thông báo

“Do you want to

Trang 18

Các trường text trong các tab

“Details” sẽ được ràng buộc như thế nào: độ dài tối đa bao nhiêu, có thể hổ trợ những ngôn ngữ nào?

Click on “look up”

Nếu như danh sách có nhiều

dữ liệu thì danh sách có thanh

chuyển sang tab mới không?

Trang 19

Hiển thị title thông

báo lỗi trong phần

đăng kí

15

Thông báo lỗi sẽ được hiển thị như thế nào để giúp người dùng nhận biết nhanh nhất? Chọn một bản ghi

được Active thì hiển

thị cửa sổ thông tin

17

Nếu người dùng nhập thủ công

mã bưu điện và mã bưu điện không tồn tại trong CSDL, thông báo được hiển thị, nếu người dùng chọn Yes thì mã

có được thêm hay không?

Trang 20

Added By and Added

Date are read-only

fields which showing

current user name

and current date

20

Nếu file tài liệu hỗ trợ tải lên không phải là Doc / PDF / Excel thì có thông báo lỗi file

và có cho phép tải file hỗ trợ lên nữa không?

Trang 21

III Unit test, Function and Non-Function

1 Unit Test

1.1 Login & logout

Forgot Password 1.2 Organization

1.2.1 List Organizations: Mark In-active Organization 1.2.2 Add Organization

1.2.3 Amend Organization

1.2.4 Supporting Materials Maintenance

- List Supporting Materials

- Mark In-active Supporting Materials

- Add Supporting Materials

- Amend Supporting Materials 1.2.5 Directorate Maintenance

- List Directorates:

- Mark In-active Directorate

- Add Directorate

- Amend Directorate 1.2.6 Department Maintenance

- List Departments

- Mark In-active Department

- Add Department

- Amend Department

Trang 22

1.4.1 Trust Region Maintenance

- List Trust Regions:

- Mark In-active Trust Region

- Add Trust Region

- Amend Trust Region 1.4.2 Trust District Maintenance

- List Trust District:

- Mark In-active Trust District

- Add Trust District

Trang 23

- Amend Trust District 1.4.3 Government Office Region

- List Government Office Region

- View Government Office Region

- List Volunteering Opportunity:

- Mark In-active Volunteering Opportunity

- Add Volunteering Opportunity

- Amend Volunteering Opportunity 1.5.6 Minor Work Projects

- List Minor Work Project:

- Mark In-active Minor Work Project

- Add Minor Work Project

- Amend Minor Work Project 1.5.7 Premise Services

Trang 25

- Organizations vs Supporting Materials Maintenance, Directorate Maintenance, Department Maintenance, Team Maintenance

District Maintenance, Government Office Region

Opportunity, Work Project, Services

Directorate Maintenance, Department Maintenance, Team

Opportunity, Minor Work Project

Maintenance, Premises

Directorate Maintenance, Department Maintenance, Team Maintenance

3 System Test

 Configuration Test (Kiểm thử cấu hình) :

 Server:

Trang 26

– Cpu: Intel G3220 3.0 Ghz/ 3Mb/ Bus 1333

– Ram: 2 x 8GB = 16 GB ECC Bus 1600 for Server

– SSD: + 1 x 120GB SSD Sata 3 for Server + 1 x 1TB Western Re4 – OS-WINDOW SERVER 2012

 Client:

– CPU – Intel G2030 3.0GHz

– RAM – 4GB, HDD-500GB

– OS-Window 7

 Performance Test (Kiểm thử hiệu năng) :

 List và view functions hiển thị 1000 records trong khoảng 7-10s Lần đầu tiên khoảng 15s

quá 2 giây

 Scalability Test (Kiểm thử khả năng mở rộng) :

 Portability Test ( Kiểm thử tính tương thích) :

 Reliabilty Test (Kiểm tra độ ổn định) :

Trang 27

 Hệ thống sẽ chạy 24h/ngày và 7 ngày/tuần mà không có dịch vụ nào không thể đáp ứng, không được có ngoại lệ chưa được xử lý xảy ra trong Services

 Erro handing(Xử lý lỗi):

 Thông báo chủ động các vấn đề Hệ thống phải cung cấp đủ ngữ cảnh trong thông báo để hỗ trợ chẩn đoán và sửa chữa vấn đề Các mức thông báo khác nhau sẽ cần thiết cho các loại lỗi khác nhau trong các trường hợp: lỗi ghi nhật ký tệp nhật ký, lỗi ghi nhật ký cho người xem sự kiện, gửi email

 Recovery Test (Kiểm thử khả năng phục hồi):

trong tình huống mất tài nguyên hoặc dữ liệu

 Security Test(Kiểm thử khả năng bảo mật) :

https vì mục đích bảo mật

 Design Constraints (Ràng buộc về thiết kế) :

và làm thế nào điều này có thể được hỗ trợ

4 User Acceptance Testing

Quá trình được thực hiện bởi người dùng hoặc khách hàng để kiểm tra xem phần mềm đã thỏa mãn tất cả yêu cầu của khách hàng hay chưa

Trang 28

o Mark In-active Organisation

o Supporting Materials Maintenance

 List Supporting Materials

 Add Supporting Materials

 Amend Supporting Materials

 Mark In-active a Supporting Materials

Trang 29

o Trust Region Maintenance

 List trust regions

 Add trust regions

 Amend trust regions

 Mark in-active trust regions

o Trust District Maintenance

 List Trust Districts

 Add trust districts

 Amend trust districts

 Mark in-active trust districts

o Government Office Region

 List Government Office Region

 View Government Office Region

Trang 30

Máy khách: CPU - Intel Core i3 2.4GHz, RAM - 4GB, HDD-40GB, OS-Window XP SP2

Thời gian đáp ứng cho hệ thống SD phải đáp ứng như sau:

+ Để thêm các chức năng mới (giả sử rằng có trung bình 30 trường cần cập nhật lên DB), thời gian phản hồi phải trong khoảng 3-5 giây Lần đầu tiên truy vấn trang, phải mất nhiều thời gian hơn những lần sau Nó có khoảng 10 giây Các cuộc gọi sau phải dưới 5 giây

+ Đối với các chức năng danh sách / chế độ xem (giả sử rằng sẽ có khoảng 1000 bản ghi được hiển thị), thời gian phản hồi phải trong

Trang 31

khoảng 7-10 giây Đối với cuộc gọi đầu tiên có thể mất khoảng 15 giây Các cuộc gọi sau phải dưới 10 giây

+ Đối với tất cả logic dữ liệu xác thực, thời gian phản hồi không nên mất hơn 2 giây

+ Với máy chủ được đề cập ở trên, hệ thống danh mục dịch vụ sẽ đáp ứng tải của 20-50 người dùng đồng thời

6.2 Khả năng mở rộng

- Yêu cầu :

+ Nó phải mở rộng theo số lượng người dùng dự kiến cho hệ thống

SD

- Yêu cầu bảo mật :

+ Chỉ cẩn sự dụng cơ chế xác thực và uỷ quyển tiêu chuẩn

6.5 Cơ sở hạ tầng

- Yêu cầu :

Trang 32

+Tất cả các dịch vụ trong Danh mục dịch vụ dự kiến sẽ được lưu trữ trong https vì mục đích bảo mật Shaw-tin tưởng để xác nhận nếu họ

- Tài liệu người dùng & Yêu cầu màn hình trợ giúp:

+ Một biểu tượng sẽ được cung cấp ở góc của mỗi màn hình có thể được nhấp để tải trang trợ giúp cho màn hình đó Văn bản trợ giúp sẽ được Shawtrust duy trì

+ Tính khả dụng: Danh mục dịch vụ dự kiến sẽ chạy tất cả thời gian

24 giờ một ngày và 7 ngày một tuần mà không có dịch vụ không đáp ứng Không được có ngoại lệ chưa được xử lý xảy ra trong Dịch vụ

Trang 33

IV Xác định test design cho nội dung

1 Organisations

2 Services

Trang 34

Kiem cra chém d|ch vu moi

chi voi câc trLffyng Wt buâc

3 Mân h\nh chi cieE d|ch vu vân do‹;c hien th|

- 3 cabs [Detail 4], [Detail 5] & [BU/Directoraces] dogc hien th|

- Thong bâo "Save Service d hien th|

4 Quay Igi mân hinh danh séch d|ch vu

- D|ch vu mii dune hien ch| trong danh séch

_

- Service Type

3 Click vâo button [Save]

4 Click vâo button [Back]

- Danh séch d|ch vu vân dogc sap xep nhu truce khi thém

Chr try:

3 Mân hinh chi ciec d|ch v; vân dune hien th|

- Thong béo "This [DV001] name existed in system" do‹;/c hien th|

+ Cé mot d|ch vu ed tén <tén d|ch vu> (Example:

[DV001]) Ser Add 04 Kiem cra cr

3 Click vâo [Save] button

Trén mân hinh danh each d|ch vu nhap vâo [Create]

bucon

2 Trén mân h\nh chi ciet d|ch vu, gia tr| dâu vâo cho Nhp âo nut [eve]

4 Nhap vâo nut [Save] mot fin nDa

5 Thay doi tén to chic

7 Nha âo nu

3 Mân hinh chi ciéc dich vu vân do‹;c hién thi

- 3 tabs [Detail 4], [Detail & [BU/Directorates] dune hien th|

- Thong bâo "Save Service duoc hien th|

Or Add_0s Kiem tra cé the thém mot sc

to chic lien tuc

4 Thong béo "This "<Serivce name>" name existed in system" do‹;/c hien

ch|

Mân hinh chi ciet d|ch vu vân dune hien th|

- 3 tabs [Detail 4], [Detail 5] & [BU/Directorates] dune hién th|

- Tho "a "Save Service successfully." dUgc hien Eh|

7 gi n h\nh danh séch d|ch vu

- 2 die ii duoc hien thi trong danh séch

Trang 35

3 Geography

Trang 36

Title Expected Output Gia o die n - Kiem tra IaYout gion8 v ''i thiet ke ( tu'ong thich

moi tru'âng thiét bi) Giongthietke

Thong tin giu' nguyen 1.câctruong kbâcgionguyén

- Siia t"ang t'• Trust Region Name

been changed, do you want to save new Trust Name* '

- Su'a t*°^ 8 +!n Trust District Name The Trust District Name has been changed, do you want to

save new Trust District Name°

- Thdng tin hien thi ten form su'a phai giong d‘’h

Thong tin â câc field Qhâi gion8 ^••^ *•*^

Man hinh Amend Trust Distric Details se hien thi cho phép

- Hi e m tra khi chon l q an da ng h oat dñng tii d anh

nguoi dung Sfra ‹^°^8 ‹'• : rust Region Name, trust Amend trust District

- Kiem tra khi tab Amend 7

Distric Detail hién Iér Tat ci câc field trong câc tab "Details" co the chinh

Thong bâo ra man hinh huy thao tae s 'a

- nhâp aung fret thong tin ThGng bao thanh cong

- Sw'a triJng 0 u ân

- Nhap ki tu' dâc biet va khong dung dinh dang ten

- nhâp quâ so kitu' yeu câu cua ten quân

- Nhâp quâ so ki tu'yeu câu cua mo ta

- xac nhan su'a

- San khi barn siia

H ien thong bao hoi trirñc khi sira

La m moi th ong tin form sñ•a, Dir lie u sñ•a da dircrc dna vao dank

l

Kiem tra layout giong thiet ke (Tu‘ong

thfch vâi UI cé kfch cv man hinh vâ moi

tru'é'ngthiét bi)

Giong thiét ké

KeybDard Khong sfi dung chuot van th u'c hié n du'oc

câ c chi 'c nâng nhu': Save, Back

Tat câ câc doi tu'ong deu hoat dong tât cé câc Button, Te xt input deu hoat dong

qu â trin h

Region Name Muc Tru st Region Name chi doc vâ hien thl Khong the nhap du' liéu, mâu toi

10

Text input Trust District Name

Nhap day du, chinh xâc Thém muc nay vâa List Trust Districts

district n ame"

Mark In-active Trust District

- Kiem tra khi nhap vâo nut ‘Include In- Thong bâo “Do you want to mark this

Kiem tra khi nhan vâo nut "OK" trang thâi 'In-active’ Neu khong, thi

trang thai van du'oc giu Iâ Active

- Tat câc field chi drt' ac hien thi thong tin

Thong tin chi tiét hien thi giong vâi danh sâch

4 Button - Khi nhân button Black the quay lai trang danh „ ›.i drt' ac trang danh sâch

Trang 37

4 Premises

Ngày đăng: 12/05/2021, 09:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

w