[r]
Trang 1DANH SÁCH HỌC SINH LỚP 10A1 NĂM HỌC 2012 – 2013
STT HỌ VÀ TÊN NGÀY SINH GT NƠI SINH ĐIỆN THOẠI GHI CHÚ
1 Lê Tuấn Anh 07/11/1997 nam Tân Khang, Nông Cống
2 Cao Tuấn Anh 01/04/1996 nam Tân Khang, Nông Cống
3 Trần Huy Anh 05/07/1997 nam Cổ Định, Triệu Sơn
4 Nguyễn Thị Bích 30/02/1997 nữ Tân Thọ, Nông Cống
5 Vũ Duy Bằng 05/01/1997 nam Tân Khang, Nông Cống
6 Uông Ngọc Cảnh 21/04/1997 nam Tân Ninh, Triệu Sơn
7 Lê Linh Chi 23/08/1997 nữ Tân Thọ, Nông Cống
8 Lê Văn Chinh 25/12/1996 nam Tân Thọ, Nông Cống
9 Lê Duy Chung 18/10/1996 nam Tân Thọ, Nông Cống
10 Nguyễn Trương Đông 06/09/1997 nam Tân Thọ, Nông Cống
11 Nguyễn Trương Hải 01/12/1997 nam Tân Thọ, Nông Cống
12 Lê Thị Hằng 07/04/1997 nữ Tân Thọ, Nông Cống
13 Phạm Văn Hiếu 13/08/1997 nam Tân Thọ, Nông Cống
14 Lê Thị Hoa 26/11/1997 nữ Tân Khang, Nông Cống
15 Lê Thị Hòe 25/08/1996 nữ Cổ Định, Triệu Sơn
16 Hoàng Xuân Hưng 20/02/1997 nam Cổ Định, Triệu Sơn
17 Lê Hữu Lâm 16/12/1997 nam Tân Thọ, Nông Cống
18 Nguyễn Thị Linh 30/11/1997 nữ Tân Thọ, Nông Cống
19 Lê Thị Linh 27/11/1997 nữ Tân Khang, Nông Cống
20 Nguyễn Trương Minh 30/03/1997 nam Tân Thọ, Nông Cống
21 Lê Gia Ninh 10/07/1997 nam Tân Khang, Nông Cống
22 Lê Thị Ngọc 17/01/1997 nữ Tân Khang, Nông Cống
23 Ngọ Đình Nhất 25/10/1996 nam Tân Khang, Nông Cống
24 Nguyễn Thị Nhơn 20/07/1997 nữ Tân Thọ, Nông Cống
25 Trần Tuấn Quang 14/07/1997 nam Tân Thọ, Nông Cống
26 Nguyễn Đình Quân 22/02/1997 nam Tân Thọ, Nông Cống
27 Nguyễn Trương Sơn 13/02/1996 nam Tân Thọ, Nông Cống
28 Doãn Sỹ 10/08/1997 nam Cổ Định, Triệu Sơn
29 Nguyễn Thanh Tiến 25/12/1997 nam Tân Ninh, Triệu Sơn
30 Nguyễn Hữu Tùng 13/03/1997 nam Tân Khang, Nông Cống
31 Lê Duy Thành 25/11/1997 nam Tân Thọ, Nông Cống
32 Nguyễn Hữu Thành 20/05/1996 nam Tân Thọ, Nông Cống
33 Lê Đức Thiên 22/01/1997 nam Cổ Định, Triệu Sơn
34 Trịnh Duy Thọ 03/05/1997 nam Tân Thọ, Nông Cống
35 Lê Đình Thông 16/09/1996 nam Tân Khang, Nông Cống
36 Cao Thị Vân 12/10/1997 Nữ Cổ Định, Triệu Sơn
37 Lê Ngọc Vinh 31/03/1997 nam Tân Khang, Nông Cống
38
39
40