1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Danh sách học sinh lớp 4A năm học 2010-2011

1 499 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Danh sách học sinh lớp 4A năm học 2010-2011
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 124,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

PHONG GD&DT NGHI

LOC

NGHI DONG NGANG

TT Họ và tên Ngày sinh Nữ pan (Xóm, (Phường Con ông (ba) x

0c Ban) Xã) hoặc người đỡ đầu

1 | Trần Thị Vân Anh 26/9/2001 | x X2 Nghi Đồng | Trần Hữu Minh

2_| Nguyễn Văn Dân 14/12/2001 x3 Nghi Đông | Nguyễn Văn Bắc

3 | Vũ Thị Thuỳ Dung 19/05/2001 | x X4 Nghi Đồng | Vũ Đình Thìn

4 | Nguyén Thi Duyên 21/6/2001 | x X4 Nghi Đồng | Nguyễn Văn Liêm

5 | Vi Dinh Đạt 1/10/2001 x3 Nghi Đồng | Vũ Đình Tuyển

6 | Bùi Văn Đồng 9/11/2001 XI Nghi Đồng | Bùi Văn Đại

7 | Cao Van Dang 10/6/2001 x3 Nghi Đồng | Cao Văn Lưu

8 | Bùi Thị Giang 22/3/2001 | x x3 Nghi Đông | Bùi Văn Than

9_| Hoàng Hữu Hán 1/10/2001 X4 Nghi Đồng | Hoàng Hữu Chung

10 | Nguyễn Thị Hà 7/1/2001 x XI Nghi Đồng | Nguyễn Văn Công

11 | Đặng Xuân Huỳnh 13/5/2000 x3 Nghi Đông | Đặng Xuân Hoa

12 | Nguyễn Phú Hùng 9/2/1999 X4 Nghi Đồng | Nguyễn Phú Diện

13 | Trần Thị Hoài 24/11/2001 | x X2 Nghi Đồng | Trần Huy Mân

14 | Trần Hữu Huy 5/4/2001 X2 Nghi Đông | Trần Huy Hiệu

15 | Nguyễn Thị Hiền 10/9/2001 | x X4 Nghi Đông | Nguyễn văn Lực

16 | Nguyễn Duy Khánh 16/12/2001 X4 Nghi Đồng | Nguyễn Duy Hiển

17 | Vương Văn Khôi 13/6/2001 X4 Nghi Đồng | Vương Văn Trinh

18 | Nguyễn Phú Kế 18/3/2001 XI Nghi Đồng | Nguyễn Phú Y

19 | Nguyễn Phú Lin 18/3/2001 x3 Nghi Đông | Nguyễn Phú Tuy

20 | Trần Thị Lê 1/8/2001 X X4 Nghi Đồng | Trần Văn Khanh

21 | Hoàng Văn Long 10/7/2001 X3 Nghi Đồng | Hoàng Văn Trung

22 | Vũ Thị Ngân 19/1/2001 X4 Nghi Đồng | Vũ Đình Hoà

23 | Trần Thị Nguyệt 6/4/2001 X X2 Nghi Đồng | Trần Hữu Thanh

24 | Nguyễn Thị Oanh 2/6/2001 x X4 Nghi Đồng | Nguyễn Văn Đậu

25 | Vương Thị Phương 1/1/2001 x X4 Nghi Đồng | Vương Văn Hậu

26 | Hoàng Văn Phi 13/3/2001 X5 Nghi Đồng | Hoàng Văn An

27 | Nguyễn Duy Quế 19/8/2001 Xã Nghi Đồng | Nguyễn Duy Tường

28 | Vương Thị Sen 25/4/2001 X4 Nghi Đồng | Vương Văn Hoa

29 | Bùi Tiên Toàn x8 Nghi Đồng | Bùi T Phi

30 | Đặng Xuân Thái 2/4/2001 X3 Nghi Đồng | Đặng Xuân Hải

31 | Vũ Đình Trăng 15/1/2001 x3 Nghi Đồng | Vũ Đình Hiểu

32 | Cao Thi Sử 30/5/2001 | x x3 Nghi Đồng | Cao Xuân hải

33 | NguyễnThị T Vân 9/7/2001 x X5 Nghi Đông | Nguyễn Văn Nghĩa

Số liệu đầu năm Tổnggố | Nữ | Đân | RLIrong Í pạ học kỳ 1 Bo học cä năm

33 13

Nghi

GIAO VIEN CHU NHIEM HIEU TRUONG

Ngày đăng: 10/10/2013, 02:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w