PHONG GD&DT NGHI
TRUONG TIEU HOC
Lớp SA Năm học: 2010-2011
rr Ho vite Neivsioh | a | Tye | Cm | erwin Xa) | ge maul GO
1 | Lé Cong Tuan Anh X6 Nghi Đồng Lê Công Hằng
2_| Nguyễn Văn Cường x5 Nghi Đồng | Nguyễn Văn Chính
4 | Dương Thi Hang x2 Nghi Đồng | Dương Văn Quảng
5 | Bùi Khắc Hoàng X4 Nghi Đồng | Bùi Văn Quảng
6 | Trần Trọng Hoàng xX 3 Nghi Phương | Trần Xuân Ly
7| Nguyễn Thị Hiền x3 Nghi Đồng | Nguyễn Văn Hoàn
8 | Nguyễn Thị Hương x2 Nghi Đồng | Nguyễn Đình Vinh
9 | Trần Bá Hữu x4 Nghi Đông Trần Bá Đạo
10 | Nguyễn Duy Khai x3 Nghi Đồng | Nguyễn Duy An
11 | Bùi Thị Lam X4 Nghi Đông | Bùi Khac Luc
12 | Dinh Bat Lãnh x3 Nghi Đông Dinh Bat Hoá
13 | Nguyễn Thị Mận x2 Nghi Đồng | Nguyễn Đình Dân
14 | Đậu Sỹ Nam x9 Nghi Đông Đậu Sỹ Hưng
15 | Nguyễn Khắc Nam X6 Nghi Đồng | Nguyễn Thi Ly
16 | Đậu Hữu Nguyễn x3 Nghi Phương | Đậu Hữu Trọng
17 | Nguyễn Duy Nhật X5 Nghi Đồng | Nguyễn Duy Linh
18 | Đặng Xuân Quốc x4 Nghi Đồng Đặng Xuân Phong
19 | Đậu Văn Tài X§ Nghi Đông Đậu Văn Goán
20 | Trần Thị Thảo X 6 Nghi Déng | Trần Bá Đức
21 | Dương Thị Hồng Thắm X8 Nghi Đồng Dương Trọng Thuận
22 | Đặng Thị Tơ X4 Nghi Đồng Đặng Xuân Tầm
23 | Nguyễn Thị Thuỷ X5 Nghi Đồng | Nguyễn Duy Cương
24 | Trần Thị Uyên X4 Nghi Đông Trần Trọng Khoa
Số liệu đầu năm Tổng số Nữ | Đân |RLIrongL pạ nọc kỳ 1 Bo hoc ca nim
24
Nghỉ Đông ,ngày tháng năm 20
NGUYÊN THỊ HẠNH