PHẦN TỰ CHỌN: Thí sinh chọn một trong hai câu V.a hoặc V.b Câu V.a.[r]
Trang 1ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2010 Mụn thi : TOÁN (ĐỀ 134 )
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH
Cõu I (2 điểm) Cho hàm số 2
y= x + ộờở- x + m+ x- m- ựỳỷ, m là tham số, có đồ thị là (C m )
1 Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số trên với m = 3
2 Tìm giá trị của m để (C m ) cắt trục hoành tại 2 điểm phân biệt A, B
khác (-1; 0) sao cho AB có độ dài bằng 2
Cõu II (2 điểm)
1 Giải phương trỡnh: tgx- 3 cotgx= 8 cos2x(sinx+ 3 cosx)
2 Giải hệ phương trỡnh:
4 ( 1) ( 1) 2
+ + + =
+ + + + =
Cõu III (2 điểm)
Trong khụng gian với hệ toạ độ Oxyz cho 2 điểm A(1; -1; 1), B(2; 0; 3) và mặt phẳng (P) cú
phương trỡnh: x – y – 3z + 3 = 0
1 Xỏc định điểm H thuộc mặt phẳng (P) sao cho AH ngắn nhất
2 Lập phương trỡnh mặt phẳng (Q) chứa AB và tạo với (P) gúc a sao cho cosa = 7
11
Cõu IV (2 điểm)
1 Tớnh tớch phõn:
2
2
6
1 sin sin
2
p
p
2 2 2 2 2 3 3 3 3 3 3
x
z z
y y
x x
z z
y y
x
+ +
≥ +
PHẦN TỰ CHỌN: Thớ sinh chọn một trong hai cõu V.a hoặc V.b
Cõu V.a Theo chương trỡnh THPT khụng phõn ban (2 điểm)
1 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho đường trũn 2 2
( ) :C x + y −2x+2y− =2 0 Viết phương trỡnh tiếp tuyến của đường trũn (C) biết tiếp tuyến đú cắt trục Ox tại điểm A cú
hoành độ dương, cắt Oy tại điểm B cú tung độ õm đồng thời OA = 2OB
2 Tìm hệ số của x10 trong khai triển của biểu thức sau:
= 1 + 12 1 + 2 6
Cõu V.b Theo chương trỡnh THPT phõn ban thớ điểm (2 điểm)
1 Giải bất phương trỡnh: 3 1 22 1 122 0
<
−
+
x x
x
2 Cho hỡnh chúp O.ABC cú OA = a, OB = b, OC = c vuụng gúc với nhau từng đụi một
Gọi M, N lần lượt là trung điểm của BC, CA Tớnh gúc j giữa (OMN)và (OAB)
Họ và tờn thớ sinh……… Số bỏo danh………
Cỏn bộ coi thi khụng giải thớch gỡ thờm ………