1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Kiem tra lai Toan 7

4 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 55,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Caâu 8: Boä ba ñoaïn thaúng naøo coù ñoä daøi cho sau ñaây laø ba caïnh cuûa moät tam giaùc. A.[r]

Trang 1

Trường ……… KIỂM TRA LẠI

Họ và tên: Năm học ……….

Lớp: 7 Môn: Toán 7 - Thơì gian 60 phút

Chữ kí của GV chấm:

-I Trắc nghiệm: (3 đ) Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng

Câu 1: Bậc của đa thức x3 y 3 – 3x 6 y 3 + 7y 5 là:

Câu 2: Bậc của đơn thức 2x3 y 3 z 2 là

Câu 3: Biểu thức nào sau đây không phải là đơn thức

A 4x 2 y(-3x) B 1 + x C -4x 3 y 2 D (-2xy).(x 3 )

Câu 4: Đơn thức nào đồng dạng với đơn thức -3x2 y 3

1 3

(xy) 5 C -2x 2 y 2 D 8x 2 y 3

Câu 5: Nghiệm của đa thức 2x - 3 là

A

3

2

B

3

2

2 3

Câu 6: Ba đường phân giác của một tam giác cùng đi qua một điểm Điểm này:

A Được gọi là trọng tâm của tam giác đó

B Được gọi là trực tâm của tam giác đó

C Cách đều ba cạnh của tam giác đó

D Cách đều ba đỉnh của tam giác đó

Câu 7: Nếu ABC có AB < BC thì

A Â < BÂ B BÂ < CÂ C CÂ < Â D Â < CÂ

Câu 8: Bộ ba đoạn thẳng nào có độ dài cho sau đây là ba cạnh của một tam giác?

II Tự luận: (8 đ)

Bài 1: (2 điểm) Tìm nghiệm của các đa thức

Bài 2: (1 điểm)

Tính giá trị của biểu thức x 2 y 2 + xy tại x = -1 ; y = 2

Bài 3: (2 điểm)

Cho các đa thức: M(x) = 4x 3 - 3x 2 + 2x -1 , N(x) = x 3 + 2x 2 - 3x + 5

ĐIỂM BÀI KT:

Trang 2

a) Tính M(x) + N(x) b M(x) - N(x)

Bài 4: (3 điểm)

Cho ABC cân tại A Gọi M là trung điểm của cạnh BC.

a) Chứng minh ABM = ACM

b) Từ M vẽ MH  AB, MK  AC Chứng minh BH = CK

c) Từ B vẽ BE  AC, BE cắt MH tại I Chứng minh IBM cân

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

……… ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 3

………

ĐÁP ÁN KIỂM TRA LẠI

MÔN TOÁN 7

I Trắc nghiệm: Mỗi câu trả lời đúng 0,25 điểm

1 B 2.c 3 B 4 D 5 B 6 C 7 C 8 D 2

II Tự luận:

Bài 1

A x= -2 ( 0.5đ) b x = 3 hoặc x = -2 (0.5đ) c không cónghiệm( 1đ)

2

Bài 2: Thay x = -1;, y = 2vào biểu thức x2 y 2 + xy ta được

(-1) 2 2 2 + (-1).2= 1.4+ (-2)= 4- 2= 2

Vậy 2à giá trị của biểu thức tại x = -1, y = 2

0.5 0.25 0.25

Bài 3

a) M(x) = 4x 3 - 3x 2 + 2x - 1

 

N x x 2x 3x 5

M(X)+N(x) = 5x 3 - x 2 - x + 4

(HS có thể cộng, trừ theo hàng ngang; hoặc đặt phép tính và trừ trực tiếp)

1 1

Bài 4:

Vẽ hình, ghi đúng GT, KL

0.5

a) Chứng minh được ABM và ACM bằng nhau theo trường hợp (c.c.c) 1 b) Xét BHM và CKM có

BHM CKM( 90 )  ; BM = CM (GT)

BÂ = CÂ (ABC cân tại A)

Nên BHM = CKM (ch.gn)

Suy ra BH = CK

0.5 0.5 c) Ta có BE  AC, MK  AC nên BE // MK

A

B

K

C M

H

i

b) M(x) = 4x3 - 3x2 + 2x - 1  

-N x -x - 2x + 3x - 5

M(X)-N(x) = 3x3 - 5x2 + 5x - 6

Trang 4

 

CMK MBI (đồng vị, MK // BE)

Mà BHM = CKM  BMH CMK 

Nên MBI BMI  Vậy IBM cân tại I

0.25 0.25

Ngày đăng: 30/05/2021, 19:56

w