[r]
Trang 1PTRƯỜNG TH VŨ XUÂN THIỀU
THIẾT KẾ MA TRẬN RA ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I- LỚP 2- MÔN TOÁN MĐ
ND
1 Số và
phép tính
- Đọc, viết, đếm
các số trong phạm
vi 100
(1 câu- 0.5 điểm)
- Kĩ thuật cộng,
trừ có nhớ trong
phạm vi 100
(1 câu- 0.5 điểm)
- Bảng cộng trừ trong phạm vi 20 (tính được giá trị của biểu thức số
có không quá 2 dấu phép tính cộng, trừ)
(4 câu- 1 điểm)
-Đặt tính và tính được các số trong phạm vi 100 (có nhớ, không nhớ)
(4 câu)
- Tìm được thành phần chưa biết trong phép cộng, trừ
(2 câu)
- Xác định được số lớn nhất, bé nhất trong một nhóm các số cho trước Tìm tổng (hiệu) của các số vừa xác định được
(2 câu)
Số câu
Số điểm
2 câu x 0,5
1 điểm
4 câu x 0,25
1 điểm
4 câu x 0,5
2 điểm
2 câu x 0,5
1 điểm
2 câu x 0,5
1 điểm
14 câu
6 điểm
2 Đại
lượng
- Nhận biết ngày,
giờ, tháng
Đề xi mét; Ki
-lô- gam; Lít
- Xem lịch
để xác định ngày trong tuần và ngày trong tháng
( 2 câu)
Số câu
Số điểm
1 câu x 0,5
0, 5 điểm
2 câu x 0,25 0,5 điểm
3 câu
1 điểm
3 Yếu tố
hình học
- Nhận dạng được
hình tứ giác, hình
chữ nhật, đường
thẳng, ba điểm
thẳng hàng
(1 câu- 0.5 điểm)
- Nhận dạng các hình đã học ở các tình huống khác nhau
( 1 câu)
Trang 2MĐ
ND
Số câu
Số điểm
1 câu x 0,5
0,5 điểm
1 câu x 0,5 0,5 điểm
2 câu
1 điểm
4 Giải
toán có
lời văn
- Biết cách giải
và trình bày bài giải các loại toán (có 1 bước tính) với phép cộng, hoặc trừ, loại toán nhiều hơn, ít hơn
(2 câu)
Số câu
Số điểm
2 câu x 2
2 điểm
2 câu
2 điểm
2 điểm
7câu
2 điểm
4 câu
2 điểm
4 câu
3 điểm
2 câu
1 điểm
21 câu
10 điểm
Trang 3TRƯỜNG TH VŨ XUÂN THIỀU
THIẾT KẾ MA TRẬN RA ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I- LỚP 2– MÔN TIẾNG VIỆT MĐ
ND
Đọc tiếng
- Đọc đúng, liền mạch các từ,
cụm từ trong câu, đọc trơn
đoạn, bài đơn giản ( tốc độ
khoảng 40 tiếng/ phút), biết
nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu
-Trả lời được câu hỏi liên quan đến nội dung bài
-Thuộc 3 đoạn thơ, đoạn văn (khoảng 30- 40 chữ) đã học ở
kì I
Đọc hiểu
-Nhận biết được các từ ngữ chỉ
sự vật, hoạt động, đặc điểm,
tính chất thông thường
( 1 câu – 0,5 điểm)
-Đọc thầm, hiểu ý chính của đoạn văn, đoạn thơ, bài văn, bài thơ (khoảng 160-180 chữ), trả lời được câu hỏi về nội dung bài
( 4 câu – 2 điểm)
-Nhận biết được câu trong đoạn: biết các mô hình câu kiểu Ai là gì?, Ai làm gì?, Ai thế nào?
( 1 câu – 0,5 điểm)
- Điền đúng dấu chấm, dấu chấm hỏi vào đoạn văn đã lược bỏ môt hoặc hai loại dấu câu
( 1 câu – 0,5 điểm)
-Xác định 2 bộ phận của câu Ai? ( cái gì?, con gì?) – Là gì?
Làm gì? Thế nào?
( 1 câu)
Số câu
Số điểm
1 câu x 0,5 0,5 điểm
4 câu x 0,5 điểm
2 điểm
2 câu x 0,5
1 điểm
1câu x 0,5 0,5 điểm 8 câu 4 điểm
Viết
Chính tả
TLV
-Nghe-viết được bài chính tả khoảng 40 chữ trong 15 phút, không mắc quá 5 lỗi
- Viết được đoạn văn kể ngắn ( 5 câu) theo câu hỏi gợi ý
Số câu