Ứng dụng thực tế của tam giác đồng dạng Thực hành (đo chiều cao một vật, đo khỏang cách giữa hai điểm trên mặt đất, trong đó có một điểm không thể tới được)... Diện tích hình xun[r]
Trang 1Së GI¸O DôC Vµ §µO T¹O L¢M §åNG
HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH
VÀ ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG DẠY HỌC
CẤP THCSM¤N: TOÁN
Trang 2Tiết 3 §3 Ghi số tự nhiên
Tiết 4 §4 Số phần tử của một tập hợp Tập hợp con
Tiết 14 §8 Chia hai lũy thừa cùng cơ số
Tiết 15 §9.Thứ tự thực hiện các phép tính.Ước lượng kết quả của phép
tính
Tiết 16 -
17 Luyện tập.
Tiết 18 Kiểm tra
Tiết 19 §10 Tính chất chia hết của một tổng
Tiết 20 §11 Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5
Tiết 21 Luyện tập
Cả năm 140 tiết Đại số: 111 tiết Hình học: 29 tiết Học kỳ I: 72 tiết 58 tiết 14 tiết Học kỳ I: 68 tiết 53 tiết 15 tiết
Trang 3Tiết 22 §12 Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9
Tiết 23 Luyện tập
Tiết 24 §13 Ước và bội
Tiết 25 §14 Số nguyên tố Hợp số Bảng số nguyên tố
Tiết 39 Kiểm tra chương
CHƯƠNG II: SỐ NGUYÊN ( 29 TIẾT) TIẾT
THỨ MỤC NỘI DUNG CHỈNH SỬA HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN
Tiết 40 §1 Làm quen với số nguyên âm
Tiết 41 §2 Tập hợp Z các số nguyên
Tiết 42 §3 Thứ tự trong Z
Tiết 43 Luyện tập
Tiết 44 §4 Cộng hai số nguyên cùng dấu
Tiết 45 §5 Cộng hai số nguyên khác dấu 2 Quy tắc cộng hai số Trình bày Quy tắc cộng hai số
Trang 4nguyên khác dấu không đối nhau (dòng 13 đến dòng 15 từ trên xuống).
nguyên khác dấu không đối nhau như sau:
Muốn cộng hai số nguyên khác dấu không đối nhau ta thực hiện ba bước sau:
Bước 1: Tìm giá trị tuyệt đối của mỗi số.
Bước 2: Lấy số lớn trừ đi số nhỏ (trong hai số vừa tìm được).
Bước 3: Đặt dấu của số có giá trị tuyệt đối lớn hơn trước kết quả tìm được.
Ví dụ: Tìm 27355
Bước 1: 273 273; 55 55 Bước 2: 273 55 218 Bước 3: Kết quả là 218 Khi luyện tập thì cho phép học sinh viết như các ví dụ sau:
Trang 5Tiết 53-54 Ôn tập học kỳ
Tiết 55 -
56 Kiểm tra học kỳ I ( Đại số và Hình học)
Tiết 57 -
58 Trả bài kiểm tra
Tiết 59 §9 Quy tắc chuyển vế - Luyện tập
Tiết 60 §10 Nhân hai số nguyên khác dấu
Tiết 61 §11 Nhân hai số nguyên cùng dấu
Tiết 68 Kiểm tra chương
CHƯƠNG III: PHÂN SỐ ( 43 TIẾT) TIẾT
THỨ MỤC NỘI DUNG CHỈNH SỬA HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN
Tiết 69 §1 Mở rộng khái niệm phân số
Tiết 70 §2 Phân số bằng nhau
Tiết 71 §3 Tính chất cơ bản của phân số
Tiết 72 Luyện tập
Tiết 73 §4 Rút gọn phân số Chú ý Chỉ nêu chú ý thứ ba: Khi rút
gọn phân số, ta thường rút gọn phân số đó đến tối giản.
Tiết 74 Luyện tập
Tiết 75 §5 Quy đồng mẫu nhiều phân số
Tiết 76 Luyện tập
Trang 6Tiết 84 §10 Phép nhân phân số
Tiết 85 §11 Tính chất cơ bản của phép nhân phân số
Trang 7Tiết 97 §15 Tìm một số biết giá trị một phân số của nó 2 Quy tắc Thay từ “của nó” trong đầu bài
Trang 8B HÌNH HỌC
CHƯƠNG I: ĐỌAN THẲNG (14 TIẾT) TIẾT
THỨ
MỤC NỘI DUNG CHỈNH SỬA HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN
Tiết 1 §1 Điểm Đường thẳng
Tiết 8 §7 Độ dài đọan thẳng
Tiết 9 §8 Khi nào thì AM + MB = AB
Tiết 10 Luyện tập
Tiết 11 §9 Vẽ đọan thẳng cho biết độ dài
Tiết 12 §10 Trung điểm của một đọan thẳng
Tiết 13 Ôn tập chương
Tiết 14 Kiểm tra chương
CHƯƠNG II:GÓC (15 TIẾT) TIẾT
Trang 9 xOy yOz xOz ? Vẽ góc biết số đo
trước bài §4 Khi nào thì
xOy yOz xOz ? GV hướng dẫn HS làm bài tập của hai bài này trong SGK phù hợp với kiến thức được học.
Tiết 20 §5 Vẽ góc cho biết số đo
Tiết 26 §9 Tam giác
Tiết 27 Ôn tập chương
Trang 10Tiết 3 §3 Nhân, chia số hữu tỉ
Tiết 4 § 4 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Cộng, trừ,
nhân, chia số thập phânTiết 5 Luyện tập
Tiết 6 § 5 Lũy thừa của một số hữu tỉ
Tiết 7 § 6 Lũy thừa của một số hữu tỉ (tiếp theo)
Tiết 17 §11 Số vô tỉ Khái niệm căn bậc hai
2 Khái niệm về căn bậc hai (từ dòng 2 đến dòng
4 và dòng 11 tính từ trên
Trình bày như sau:
- Số dương a có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau: số dương
Cả năm 140 tiết Đại số: 70 tiết Hình học: 70 tiếtHọc kỳ I: 72 tiết 40 tiết 32 tiếtHọc kỳ I: 68 tiết 30 tiết 38 tiết
Trang 11xuống). kí hiệu là a và số âm kí hiệu là
a
.
- Số 0 có đúng một căn bậc hai là chính số 0, ta viết 0 0
- Bỏ dòng 11: “Có thể chứng minh rằng số vô tỷ”.
Tiết 18 §12 Số thực
Tiết 19 Luyện tập
Tiết 20 - 21 Ôn tập chương
Tiết 22 Kiểm tra chương
CHƯƠNG II: HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ ( 18 TIẾT) TIẾT THỨ MỤC NỘI DUNG CHỈNH
SỬA
HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN
Tiết 23 §1 Đại lượng tỷ lệ thuận
Tiết 24 §2 Một số bài tóan về đại lượng tỷ lệ thuận
Tiết 25 Luyện tập
Tiết 26 §3 Đại lượng tỷ lệ nghịch
Tiết 27 §4 Một số bài tóan về đại lượng tỷ lệ nghịch
Tiết 28 Luyện tập
Tiết 29 §5 Hàm số
1 Một số ví dụ về hàm số.
Giáo viên tự vẽ sơ đồ Ven và lấy
ví dụ 1 như ví dụ ở phần khái niệm hàm số và đồ thị trong tài liệu Hướng dẫn thực hiện chuẩn KTKN môn toán cấp THCS Bài tập 39: Vẽ 4 đồ thị
trên cùng 1 hệ trục.
Bỏ câu b và câu d.
Tiết 30 Luyện tập.
Tiết 31 §6 Mặt phẳng tọa độ
Trang 12Tiết 32 §7 Đồ thị hàm số y = ax
Tiết 33 Luyện tập.
Tiết 34 Ôn tập chương.
Tiết 35 Kiểm tra chương
Tiết 36-37 Ôn tập học kỳ
Tiết 38 – 39 Kiểm tra học kỳ I ( Đại số và Hình học)
Tiết 40 Trả bài kiểm tra
CHƯƠNG III: THỐNG KÊ ( 10 TIẾT) TIẾT THỨ MỤC NỘI DUNG CHỈNH
Tiết 49 Ôn tập chương
Tiết 50 Kiểm tra chương
CHƯƠNG IV: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ (20 TIẾT)
Tiết 51 §1 Khái niệm về biểu thức đại số
Tiết 52 §2 Giá trị của một biểu thức đại số
Tiết 53 §3 Đơn thức
Tiết 54- 55 Luyện tập
Trang 13Tiết 61 §7 Đa thức một biến
Tiết 62 §8 Cộng và trừ đa thức một biến
Tiết 63 Luyện tập
Tiết 64 §9 Nghiệm đa thức một biến
Tiết 65 – 67 Ôn tập
Tiết 68-69 Kiểm tra học kỳ II
Tiết 70 Trả bài kiểm tra
Trang 14Tiết 14 - 15 Ôn tập chương
Tiết 16 Kiểm tra chương
CHƯƠNG II: TAM GIÁC (30 TIẾT) TIẾT THỨ MỤC NỘI DUNG CHỈNH
Tiết 32 Trả bài kiểm tra học kỳ I
Tiết 33 - 34 Luyện tập về ba trườngb hợp bằng nhau của tam giác
Tiết 35 §6 Tam giác cân
Tiết 36 Luyện tập
Trang 15Tiết 37 §7 Định lý Pytago
Tiết 38 -39 Luyện tập
Tiết 40 §8 Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông
Tiết 41 Luyện tập
Tiết 42 -43 Thực hành ngòai trời.
Tiết 44 – 45 Ôn tập chương
Tiết 49 §2 Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên,
đường xiên và hình chiếu
Tiết 50 Luyện tập
Tiết 51 §3 Quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác Bất đẳng
thức tam giácTiết 52 Luyện tập
Tiết 53 §4 Tính chất ba trung tuyến của tam giác
Trang 16Tiết 65 - 66 Ôn tập chương
Tiết 67 Kiểm tra chương
Tiết 68-69
Ôn tập cuối năm
Tiết 70 Trả bài kiểm tra học kỳ II
Trang 17Lớp 8
A ĐẠI SỐ
CHƯƠNG I PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC ( 21 TIẾT) TIẾT THỨ MỤC NỘI DUNG CHỈNH SỬA HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN
Tiết 1 §1.Nhân đơn thức với đa thức
Tiết 2 §2 Nhân đa thức với đa thức
Tiết 3 Luyện tập
Tiết 4 §3.Những hằng đẳng thức đáng nhớ.
Tiết 5 Luyện tập
Tiết 6 § 4 Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp theo)
Tiết 7 § 5 Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp theo)
Tiết 8 Luyện tập
Tiết 9 §6 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp
đặt nhân tử chungTiết 10 §7 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp
Tiết 15 §10 Chia đơn thức cho đơn thức.
Tiết 16 §11 Chia đa thức cho đơn thức
Cả năm 140 tiết Đại số 70 tiết Hình học 70 tiếtHọc kỳ I 72 tiết 40 tiết 32 tiếtHọc kỳ I 68 tiết 30 tiết 38 tiết
Trang 18Tiết 17 §12 Chia đa thức một biến đã sắp xếp
Tiết 18 Luyện tập.
Tiết 19 -20 Ôn tập chương
Tiết 21 Kiểm tra chương
CHƯƠNG II PHÂN THỨC ĐẠI SỐ ( 19 TIẾT) TIẾT THỨ MỤC NỘI DUNG CHỈNH SỬA HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN
Tiết 22 §1.Phân thức đại số
Tiết 23 §2 Tính chất cơ bản của phân thức
Tiết 32 §7 Phép nhân các phân thức đại số
Tiết 33 §8 Phép chia các phân thức đại số
Tiết 34 §9 Biến đổi các biểu thức hữu tỷ Giá trị của phân thức
Tiết 35 Luyện tập
Tiết 36-37 Ôn tập chương
Tiết 38 Kiểm tra chương II
Tiết 39 Ôn tập học kì I
Tiết 40 Trả bài học kỳ
Trang 19CHƯƠNG III PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN ( 16 TIẾT) TIẾT THỨ MỤC NỘI DUNG CHỈNH
SỬA
HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN
Tiết 41 § 1 Mở đầu về phương
trình Tiết 42 §2 Phương trình bậc
nhất một ẩn và cách giải
Tiết 43 §3 Phương trình đưa
được về dạng ax + b = 0Tiết 44 Luyện tập
Tiết 45 §4 Phương trình tích
Tiết 46 Luyện tập
Tiết 47-48 §5 Phương trình chứa ẩn
ở mẫuTiết 49 Luyện tập
Tiết 50 §6 Giải tóan bằng cách
lập phương trình Tiết 51 §7 Giải tóan bằng cách
lập phương trình (tiếp theo)
Tiết 52 – 53 Luyện tập
Tiết 54 – 55 Ôn tập chương.
Tiết 56 Kiểm tra chương
Trang 20Tiết 57 §1 Liên hệ giữa thứ tự và
phép cộngTiết 58 §2 Liên hệ giữa thứ tự và
phép nhânTiết 59 Luyện tập.
Tiết 60 §3 Bất phương trình
một ẩn Tiết 61-62 §4 Bất phương trình bậc
nhất một ẩn Tiết 63 Luyện tập
Tiết 64 §5 Phương trình chứa
dấu giá trị tuyệt đốiTiết 65 Ôn tập chương
Tiết 66 Kiểm tra chương IV Tiết 67 Ôn tập cuối năm
Tiết 68 - 69 Kiểm tra học kỳ II ( Đại
số và hình học)Tiết 70 Trả bài kiểm tra
Trang 21Tiết 5 §4 Đường trung bình của tam giác
Tiết 6 §4 Đường trung bình của hình thang
Tiết 7 Luyện tập
§5 Dựng hình bằng thước và com pa – Dựng hình
thang Cả bài Không dạy.
Luyện tập.
Tiết 8 §6 Đối xứng trục Mục 2 và mục 3 Chỉ yêu cầu học sinh nhận
biết được đối với một hình
cụ thể có trục đối xứng không Không yêu cầu phải giải thích, chứng minh.
Tiết 16 §10 Đường thẳng song song với một đường thẳng cho
Trang 22Tiết 22+23 Ôn tập chương
Tiết 24 Kiểm tra chương I
CHƯƠNG II ĐA GIÁC DIỆN TÍCH ĐA GIÁC (12 TIẾT) TIẾT THỨ MỤC NỘI DUNG CHỈNH SỬA HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN
Tiết 25 §1 Đa giác Đa gíac đều
Tiết 33 §4 Diện tích hình thang.
Tiết 34 §5 Diện tích hình thoi
Tiết 35 §6 Diện tích đa giác
Tiết 36 Ôn tập chương
Trang 23CHƯƠNG III TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG (18 TIẾT) TIẾT THỨ MỤC NỘI DUNG CHỈNH SỬA HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN
Tiết 37 §1 .Định lý Talet trong tam giác
Tiết 38 §2 Định lý đảo và hệ quả của định lý Talet
Bài tập 57 Không yêu cầu học sinh làm.
Tiết 49 Luyện tập
Tiết 50 - 51 §9 Ứng dụng thực tế của tam giác đồng dạng Thực
hành (đo chiều cao một vật, đo khỏang cách giữa hai điểm trên mặt đất, trong đó có một điểm không thể tới được)
Trang 24Tiết 52-53 Ôn tập chương
Tiết 54 Kiểm tra chương
CHƯƠNG IV HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG – HÌNH CHÓP ĐỀU (16 TIẾT) TIẾT THỨ MỤC NỘI DUNG CHỈNH SỬA HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN
Tiết 55- 56 §1 2 Hình hộp chữ nhật
Tiết 57 § 3 Thể tích hình hộp chữ nhật
Tiết 58 Luyện tập
Tiết 59 §4 Hình lăng trụ đứng
Tiết 60 §5 Diện tích hình xung quanh của hình lăng trụ đứng
Tiết 61 §6 Thể tích của hình lăng trụ đứng
Tiết 62 Luyện tập
Tiết 63 §7 Hình chóp đều và hình chóp cụt đều
Tiết 64 §8 Diện tích xung quanh của hình chóp đều
Trang 25A ĐẠI SỐCHƯƠNG I CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA (17 TIẾT)
TIẾT THỨ MỤC NỘI DUNG CHỈNH SỬA HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN
Tiết 1 §1.Căn bậc hai
Tiết 2 §2 Căn thức bậc hai – Hằng đẳng thức
Tiết 14 §9.Căn bậc ba.
Tiết 15-16 Ôn tập chương I
Tiết 17 Kiểm tra chương I.
Trang 26CHƯƠNG II HÀM SỐ BẬC NHẤT ( 12 TIẾT)
TIẾT THỨ MỤC NỘI DUNG CHỈNH
SỬA HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN
Tiết 18 §1.Nhắc lại, bổ sung các khái
niệm về hàm số Tiết 19 Luyện tập
Tiết 24 §4 Đường thẳng song song
và đường thẳng cắt nhau Tiết 25 Luyện tập
Tiết 26 § 5 Hệ số góc của đường
thẳng yaxb a 0
Bài tập 28b; 31 Không yêu cầu học sinh làm.
Tiết 27 Luyện tập.
Tiết 28 Ôn tập chương II
Tiết 29 Kiểm tra chương II
CHƯƠNG III HỆ HAI PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN ( 17 TIẾT)
TIẾT THỨ MỤC NỘI DUNG CHỈNH
SỬA
HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN
Tiết 30 § 1 Phương trình bậc nhất
hai ẩn Tiết 31 §2 Hệ hai phương trình bậc
nhất hai ẩn – Luyện tập.
Tiết 32 §3 Giải hệ phương trình
bằng phương pháp thế Tiết 33 §4 Giải hệ phương trình
bằng phương pháp cộng đại
Trang 27số Tiết 34-35 Luyện tập
Tiết 36-37 Ôn tập học kỳ I
Tiết 38- 39 Kiểm tra học kỳ I
Tiết 40 Trả bài kiểm tra học kỳ I.
Tiết 41-42 §5.6 Giải bài tóan bằng cách
lập hệ ph / trình.
Tiết 43 Luyện tập
Tiết 44- 45 Ôn tập chương 3 ( với sự
trợ giúp của máy tính cầm
tay)
Kết luận của bài tập 2 Kết luận của bài tập 2 đưa vào cuối trang 10, không yêu
cầu HS chứng minh và được sử dụng để làm các bài tập
khác.
Tiết 46 Kiểm tra chương 3
CHƯƠNG IV HÀM SỐ Y = AX 2 PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN SỐ (24 TIẾT)
TIẾT THỨ MỤC NỘI DUNG CHỈNH
Tiết 51 §3 Phương trình bậc hai một ẩn số.
Ví dụ 2 Giải Chuyển vế -3 và đổi dấu của nó, ta được x 2 3 suy
Tiết 54 Luyện tập.
Trang 28Tiết 55 §5 Công thức nghiệm thu
Tiết 59 Kiểm tra
Tiết 60 §7 Phương trình quy về
phương trình bậc hai.
Tiết 61 Luyện tập.
Tiết 62 §8 Giải bài tóan bằng cách
lập phương trình Tiết 63 Luyện tập.
Tiết 64 Ôn tập chương ( với sự trợ giúp của máy tính cầm tay)Tiết 65-66-67 Ôn tập cuối năm
Tiết 68-69 Kiểm tra học kỳ II ( Đại số và hình học)
Tiết 70 Trả bài kiểm tra học kì và sửa phần đại số
Trang 29
B Hình học
Chương I Hệ thức lượng trong tam giác vuông (18 tiết)
TIẾT THỨ MỤC NỘI DUNG CHỈNH SỬA HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN
Tiết 1 -2 §1 Một số hệ thức về cạnh, đường cao trong tam giác vuông
Tiết 13 - 14 §5 Ứng dụng thực tế của các tỷ số lượng giác Thực hành ngòai trời
Tiết 15-16-17 Ôn tập chương I
Tiết 18 Kiểm tra chương I
Chương II Đường tròn (17 tiết)
Tiết 19 §1 Sự xác định đường tròn Tính chất đối xứng của đường tròn
Tiết 25 §4 Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn.
Tiết 26 §5 Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn
Tiết 27 Luyện tập.
Tiết 28 §6 Tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau
Trang 30Tiết 29 Luyện tập.
Tiết 30- 31 Ôn tập học kỳ.
Tiết 32-33 §7.8 Vị trí tương đối của hai đường tròn.
Tiết 34 Luyện tập.
Tiết 35 Ôn tập chương
CHƯƠNG III GÓC VỚI ĐƯỜNG TRÒN (22 TIẾT)
TIẾT THỨ MỤC NỘI DUNG CHỈNH SỬA HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN
Tiết 36 §1 Góc ở tâm Số đo cung
Tiết 37 Luyện tập.
Tiết 38 §2 Liên hệ giữa cung và dây
Tiết 39 §3 Góc nội tiếp
Tiết 50 §8 Đường tròn ngọai tiếp- đường tròn nội tiếp
Tiết 51 §9 Độ dài đường tròn 1 Công thức tính độ dài
Trang 31Tiết 52 Luyện tập.
Tiết 53 §10 Diện tích hình tròn
Tiết 54 Luyện tập.
Tiết 55 – 56 Ôn tập chương
Tiết 57 Kiểm tra chương
CHƯƠNG IV HÌNH TRỤ - HÌNH NÓN – HÌNH CẦU (13 TIẾT)
TIẾT THỨ MỤC NỘI DUNG CHỈNH SỬA HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN
Tiết 58 §1 Hình trụ Diện tích xung quanh và thể tích hình trụ
Tiết 65-66 Ôn tập chương.
Tiết 67 Kiểm tra chương IV
Tiết 68-69 Ôn tập cuối năm
Tiết 70 Trả bài kiểm tra học kì sửa phần hình học