- Các tổ trưởng báo cáo hoạt động trong tuần của tổ - Lớp phó học tập báo cáo hoạt động của lớp:. - Các tổ sinh hoạt theo tổ[r]
Trang 1Tuần: 3 Ngày soạn: 20/ 8/ 2012
Ngày day: Thứ hai ngày 27 tháng 8 năm 2012
Buổi sáng
Tiết 1: Chào cờ
Tiết 3 + 4: Tập đọc + Kể chuyện – 3D
Chiếc áo len
I- Mục tiêu
1 - Rèn kỹ năng đọc thành tiếng.
- Đọc đúng: lạnh buốt, lất phất, phụng phịu, bối rối, trầm xuống, xin lỗi Biết nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ
- Biết đọc phân biệt lời nhân vật với lời ngời dẫn chuyện Biết nhấn giọng những từ ngữ gợi tả, gợi cảm: lạnh buốt, ấm ơi là ấm, bối rối, dỗi mẹ
2 - Rèn kỹ năng đọc hiểu , Rèn kỹ năng nói.
- Hiểu các từ ngữ: bối rối
thì thào
- Nắm đợc diễn biến của câu chuyện
- Hiểu đợc ý nghĩa câu chuyện: Anh em phải biết nhờng nhịn, thơng yêu, quan tâm
đến nhau
3 - Giáo dục lòng yêu thích môn học Biết chia sẻ ,yêu thơng nhau trong cuộc sống
II – Kĩ năng sống :
- Kiểm soát cảm xúc
- Tự nhận thức
- Giao tiếp, ứng xử văn hóa
III- Đồ dùng dạy học:
- GV: SGK; bảng phụ ghi sẵn gợi ý kể từng đoạn của câu chuyện
- HS: SGK
IV- Các hoạt động dạy học chủ yếu:
A Tâp đọc.
1 Kiểmtra bài cũ: .
- GV, HS cùng nhận xét, đánh giá
2- Bài mới: a Giới thiệu chủ điểm
-2 h/s đọc bài
Trang 2b Luyện đọc + giải nghĩa từ.
GV đọc toàn bài+hớng dẫn cách đọc
Đọc từng câu: kết hợp luyện đọc tiếng, từ
ngữ khó
- Đọc từng đoạn: kết hợp ngắt, nghỉ hơi
đúng, giải nghĩa từ ( nh chú giải)
-H/s đọc trong nhóm
-Cho h/s đọc đồng thanh
c Tìm hiểu bài.
- Chiếc áo len của bạn Hoà đẹp và tiện lợi
nh thế nào?
- Vì sao Lan dõi mẹ?
- Lan dỗi mẹ nh thế nào?
- Anh Tuấn nói với mẹ những gì?
- Vì sao Lan ân hận?
- Tìm tên khác cho truyện
-Cho h/s liên hệ thực tế.
d Luyện đọc lại.
- GV đọc mẫu:
- Gọi HS đọc phân vai ( 4 HS )
- GV nhắc các em đọc phân biệt lời ngời
kể chuyện với lời đối thoại của nhân vật
- Thi đọc phân vai
B Kể chuyện.
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu cho đến hết bài HS tự phát hiện từ khó để luyện
đọc
- HS tiếp nối nhau đọc 4 đoạn của bài
- HS đặt câu với mỗi từ: bối rối, thì thào
- HS đọc nhóm đôi,đọc đoạn trớc lớp
- 1 HS đọc cả bài,Đọc ĐT toàn bài
- áo màu vàng, có dây kéo ở giữa,
- Vì mẹ nói không thể mua áo đó
- nằm, vờ ngủ
- mẹ hãy dành hết tiền mua áo cho em
Lan
- HS phát biểu
- VD: Cô bé biết ân hận
- HS tự hình thành các nhóm, mỗi nhóm 4
em tự phân vai
- HS đọc ( chú ý giọng cho phù hợp)
- 3 nhóm thi đọc truyện theo vai, nhận xét, bình chọn bạn kể hay nhất
- HS nêu lại
Trang 3-HS đọc đề bài và gợi ý
- GV giải thích yêu cầu của đề bài
+Kể theo gợi ý: gợi ý là điểm tựa để nhớ
các gợi ý trong truyện
+ Kể theo cách nhập vai Lan nên ngời kể
phải xng là tôi, mình hoặc em
+ Kể mẫu đoạn 1.
+ HS tập kể theo cặp GV bao quát lớp,
giúp đỡ HS yếu
+ HS tập kể trớc lớp.
- Nhận xét, bình chọn
3- Củng cố dặn dò:
- Câu chuyện trên giúp em hiểu ra điều
gì?
- Nhận xét giờ học
- Dặn dò giờ sau
- 1 HS đọc 3 gợi ý kể đoạn 1
- 1 – 2 HS khá, kể mẫu đoạn 1 theo lời của Lan
- Nhận xét, bổ sung
- HS tiếp nối nhau nhìn vào các gợi ý, thi
kể trớc lớp
Buổi chiều
Tiết 1 + 2: Tập đọc + Kể chuyện – 3C: Chiếc áo len
Tiết 3: Rèn Tiếng Việt – 3D: Rèn chữ
I - Mục đích, yêu cầu :
trong luyện viết chữ đẹp
- Rốn tớnh cẩn thận, viết đẹp của HS
II - Đồ dùng dạy học :
Vở luyện viết chữ đẹp.
III - Hoạt động dạy và học:
*Hoạt động 1:Rèn chữ
- Yêu cầu HS lấy vở thực hành viết đúng,
viết đẹp
- GV hớng dẫn HS luyện viết bài 3 (tr 5)
+ chữ:B, Bình Dơng, Bắc Kinh và
.
- HS quan sat mẫu chữ
- Theo dõi GV hớng dẫn cách viết
- HS tập viết bảng con
- Nhận xét chữ viết đúng, viết đẹp
- HS viết bài vào vở
- Thu vở chấm bài
Trang 4câu ứng dụng
- GV hớng dẫn HS viết bảng
- GV nhận xét và hớng dẫn lại cách viết
- Yêu cầu HS viết vào vở
- GV theo dõi , giúp đỡ HS viết bài
*Hoạt động 2: Củng cố dặn dò.
-GV nhận xột tiết học Tuyờn dương những
em viết chữ đẹp, đỳng Về nhà luyện viết
lại bài cho thật đẹp
- HS lắng nghe
Thứ ba ngày 28 tháng 8 năm 2012
Buổi chiều
Tiết 1: Rèn Tiếng Việt – 3D: Rèn Chính tả
I - Mục đích, yêu cầu :
Chiếc ỏo len
- Rốn tớnh nhanh nhẹn, viết nhanh của HS
II - Đồ dùng dạy học :
Sách giáo viên; Sách Tiếng Việt 3; Vở bài tập TV; Vở ô li.
III - Hoạt động dạy và học:
*Hoạt động 1: Chính tả
- GV đọc 1 lần bài viết
- Hớng dẫn HS nắm nội dung bài viết:
+ Khi biết em muốn cú chiếc ỏo len đẹp
mà mẹ lại khụng cú tiền mua , Tuấn núi
với mẹ điều gỡ?
+ Tuấn là người như thế nào?
- HS nhận xột chớnh tả :
+Đoạn văn gồm cú mấy cõu?
- Gọi 2 HS đọc lại đoạn 3, cả lớp đọc thầm theo bạn
- HS nắm nội dung bài viết:
- Cỏc chữ đầu đoạn, đầu cõu, tờn riờng của người
-HS tập viết cỏc từ khú dễ sai và phõn tớch
chớnh tả một số từ VD:
thỡ thào, trầm xuống, khoẻ,
+ trầm = tr + õm + thanh huyền +xuống = x + uụng + thanh sắc
Trang 5+ Những chữ nào trong đoạn văn cần viết
hoa ?
- GV đọc, HS viết bài vào vở
- GV chấm 8- 10 em, chữa lỗi
*Hoạt động 2: Củng cố dặn dò.
-GV nhận xột tiết học Tuyờn dương những
em viết chữ đẹp, đỳng Về nhà luyện viết
lại bài cho thật đẹp
- HS viết xong, dũ lại bài bằng cỏch đổi
vở cho nhau để dũ và ghi lỗi ra lề vở
.
- HS lắng nghe
Tiết 2: Chính tả (nghe – viết) – 3C
Chiếc áo len.
I- Mục đích, yêu cầu:
- Nghe – viết chính xác đoạn 4 của bài “Chiếc áo len” - Làm các bài tập chính tả phân biệt cách viết các phụ âm đầu dễ lẫn: tr/ch Điền đúng 9 chữ và tên chữ vào ô trống trong bảng chữ (học thêm tên chữ do 2 chữ cái ghép lại: kh) Thuộc lòng tên 9 chữ tiếp theo trong bảng chữ
-Rèn kĩ năng viết cho h/s
- Giáo dục tính cẩn thận khi viết,tình cảm anh em trong gia đình
II- Chuẩn bị :
III- Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1- Kiểm tra bài cũ
GV, HS cùng nhận xét, sửa chữa
2- Bài mới: a Giới thiệu bài
- Hớng dẫn nghe viết.
GV đọc mãu đoạn viết
- Vì sao Lan ân hận?
- Những chữ nào trong đoạn 4 cần viết hoa?
- Lời Lan muốn nói với mẹ đợc đặt trong
dấu gì?
- Luyện viết chữ ghi tiếng, từ ngữ khó có
trong bài: nằm, cuộn tròn, chăn bông, xin
lỗi, vờ ngủ
H/s viết các từ ở bài tập 1 g/v y/c
-2 HS đọc lại đoạn 4 của bài
- Vì em đã làm cho mẹ buồn, anh phải
- Các chữ đầu đoạn, đầu câu, tên riêng
- Sau dấu 2 hai chấm và trong dấu ngoặc kép
- HS luyện viết ở bảng con và bảng lớp
Trang 6- GV, HS cùng nhận xét, sửa chữa.
* Gv đọc mẫu bài viết.
* GV đọc cho HS viết bài
* Gv đọc cho HS soát bài
- GV đọc cho HS soát lỗi
* Chấm chữa bài: GV chấm 5 bài rồi nhận
xét, đánh giá
c Hớng dẫn làm bài tập.
* Bài 2a: Điền tr hay ch
* Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu của bài.
- GV treo bảng phụ
+ Chú ý tên chữ mới học: kh – ca hát
3- Củng cố dặn dò: - Hệ thống bài học.
- Nhận xét giờ học
- HS viết bài
- HS soát lỗi
- HS tự chữa lỗi ra lề vở
HS nêu yêu cầu của bài
- 3 HS lên bảng làm, lớp làm vào VBT
- Nhận xét, sửa chữa, chốt lời giải…
- 1 HS làm mẫu: gh – giê hát
- HS làm vào VBT rồi chữa bài
- Nhận xét HS đọc 9 chữ, tên chữ
Tiết 3: Rèn Tiếng Việt – 3C
rèn chữ: B, Bình Dơng, Bắc Kinh
Thứ t ngày 29 tháng 8 năm 2012
Buổi chiều
Tiết 1: Chính tả - 3D: (nghe – viết)
Chiếc áo len.
Tiết 2: Tập đọc – 3D
Quạt cho bà ngủ
I -Mục tiêu
- Đọc đúng các từ ngữ: lặng, lim dim chích choè, vẫy quạt, ngấn nắng,nằm im
- Biết ngắt nghỉ đúng nhịp giữa các dòng thơ ,nghỉ hơi đúng sau mỗi dòng thơ và giữa khổ thơ.- Nắm đợc nghĩa và biết dùng từ mới
- Giáo dục tình cảm yêu thơng, hiếu thảo đối với bà
Học thuộc lòng bài thơ.
Trang 7II- Chuẩn bị:
III- Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
1- Kiểm tra bài cũ -g/v nhận xét cho điểm
2- Bài mới:
a Giới thiệu bài
b Luyện đọc + giải nghĩa từ
GV đọc mẫu + Hớng dẫn cách đọc
- Đọc từng dòng thơ và luyện đọc từ khó
- Đọc từng khổ thơ trớc lớp
- GVnhắc nhở các em ngắt nghỉ đúng trong
các khổ thơ :
- GV giúp HS hiểu nghĩa từ mới
c Tìm hiểu bài:
- Bạn nhỏ trong bài thơ đang làm gì?
- Cảnh vật trong nhà ngoài vờn nh thế nào?
- Bà mơ thấy gì?
- Vì sao có thể đoán bà mơ nh vậy?
- Qua bài thơ em thấy tình cảm của cháu
với bà nh thế nào?
-Cho h/s liên hệ
d Học thuộc lòng bài thơ:
- GV hớng dẫn HS đọc thuộc lòng theo
kiểu xoá dần
-Nhận xét cho điểm
3- Củng cố, dặn dò- Hệ thống bài học.-
Nhận xét gìơ học
- Dặn dò giờ sau:
2 h/s chiếc áo len
- HS theo dõi
- HS tiếp nối nhau đọc mỗi em hai dòng thơ Tự phát âm từ khó để luyện đọc -4 HS nối tiếp nhau đọc 4 khổ thơ
- Một HS đọc từ ngữ đợc chú giải trong bài.,đặt câu với từ :thiu thiu
- Đọc từng khổ thơ trong nhóm
- Cả lớp đọc đồng thanh cả bài thơ
Bạn quạt cho bà ngủ
- Mọi vật đều im lặng nh đng ngủ
- Bà mơ thấy cháu đang quạt hơng thơm tới
- HS trả lời
- Cháu rất hiếu thảo yêu thơng chăm sóc bà.Liên hệ
-H/s đọc nhiều lần -Thi đọc trớc lớp
Tiết 3: Rèn Tiếng Việt – 3C: rèn Chính tả: Đoạn 3 “Chiếc áo len”
Trang 8Thứ năm ngày 30 tháng 8 năm 2012
Buổi sáng
Tiết 1: Luyện từ và câu – 3D
So sánh Dấu chấm
I-Mục tiêu:
- Tìm đợc các hình ảnh so sánh trong các câu thơ, câu văn
- Nhận biết các từ chỉ sự so sánh trong các câu đó
- Ôn luyện về dấu hai chấm, điền đúmg dấu chấm vào chỗ thích hợp trong đoạn văn cha đánh dấu chấm
- Giáo dục lòng yêu thích môn học
II- Chuẩn bi:
- GV:bảng phụ viết bài 3
- HS: SGK
III-Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1- Kiểm tra bài cũ:
- Gv, HS cùng chữa bài, nhận xét
2- Bài mới:
a Giới thiệu bài
* Bài 1: Đọc yêu cầu của bài.
- GV cho HS đọc lần lợt từng câu thơ
- GV nhận xét, bổ sung, chốt kiến thức:
A, Mắt hiền sáng tựa vì sao
B, Hoa xao xuyến nở nh mây từng chùm
C, Trời là cái tủ ớp lạnh Trời là cái bếp lò
nung
D, Dòng sông là một đờng trăng lung linh
dát vàng
* Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu của bài.
- Cho HS đọc thầm lại các câu thơ câu văn
ở bài tập 1
- GV cho HS tự làm bài tập
- 2 HS lên bảng làm 2 bài tập 1 và 2 (SGK)
- HS đọc yêu cầu của bài
- HS đọc từng câu thơ,câu văn
- HS trao đổi theo cặp, tự làm bài
- 4 HS lên bảng thi làm bài đúng Mỗi em gạch dới những hình ảnh so sánh trong từng câu thơ câu văn
- Chữa bài nhận xét, bổ sung
- HS đọc yêu cầu của bài HS tự làm bài vào vở bài tập
- 4 HS lên bảng gạch dới những từ chỉ sự
so sánh trong các câu văn, câu thơ
Trang 9* Bài 3: Gọi HS đọc yêu cầu của bài.
- GV nhắc cả lớp đọc kĩ đoạn văn để chấm
câu cho đúng, mỗi câu phải nói chọn ý,
nhớ viết hoa những chữ đứng đầu câu
- GV cho HS tự làm bài
3- Củng cố, dặn dò:
- Hệ thống bài
- Nhận xét giờ học
- Dặn dò giờ sau
- HS cả lớp nhận xét bổ sung, chốt: tựa- nh- là- là -là
- HS đọc yêu cầu của bài
- HS trao đổi theo cặp đôi
- HS làm bài vào vở bài tập
- 1 HS lên bảng làm bài
- Chữa bài nhận xét, chốt lời giải đúng
- 1 HS đọc lại đoạn văn vừa điền
Tiết 2: Tập Viết – 3D
Ôn chữ hoa: B I- Mục đích, yêu cầu:
- Củng cố cách viết chữ viết hoa B thông qua bài tập ứng dụng:
+ Viết tên riêng (Bố Hạ) bằng chữ cỡ nhỏ 1 lần
+ Viết câu ứng dụng (Bầu ơi thơng lấy bí cùng Tuy rằng khác giống nhng chung một giàn) bằng chữ cỡ nhỏ 1 lần
- Giáo dục tính cẩn thận khi viết bài
II- Chuẩn bị :
III- Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
1-.Kiểm tra bài cũ
- Nhận xét, sửa
2- Bài mới
a Giới thiệu bài
b Hớng dẫn viết trên bảng con
* Luyện viết chữ hoa
- Tìm các chữ viết hoa có trong bài?
- GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết
từng chữ
- 2 HS viết bảng lớp, lớp viết b/c
- B, H, T (HS quan sát mẫu)
- HS tập viết ở bảng lớp, bảng con
- Nhận xét
Trang 10- Nhận xét, sửa.
* Luyện viết từ ứng dụng
- GV giới thiệu về địa danh Bố Hạ
- GV viết mẫu kết hợp hớng dẫn viết
* Luyện viết câu ứng dụng
- GV giải nghĩa câu ứng dụng.- GV viết
mẫu kết hợp hớng dẫn cách viết
- Nhận xét
Hớng dẫn viết vào vở tập viết
- GV nêu yêu cầu viết ở vở tập viết
c Chấm, chữa bài
- GV chấm bài, nhận xét
3- Củng cố – dặn dò:
- Hệ thống bài học
- Nhận xét giờ học
- Dặn dò giờ sau
- HS đọc và quan sát mẫu
- HS nêu cách viết
- HS luyện viết ở bảng
con, bảng lớp
- HS đọc câu ứng dụng và quan sát mẫu
- HS nghe
- HS nêu cách viết
- HS theo dõi
- HS tập viết ở bảng lớp, bảng con các chữ: Bầu, Tuy
- Học sinh viết vở
Tiết 3: Tập đọc – 3C
Quạt cho bà ngủ
Buổi chiều:
Tiết 1: Rèn Tiếng Việt – 3D: Luyện từ và câu
So saựnh – Daỏu chaỏm I/ Muùc tieõu:
a) Kieỏn thửực : - Giuựp cho Hs tỡm ủửụùc nhửừng hỡnh aỷnh so saựnh trong caực caõu thụ, caõu vaờn Nhaọn bieỏt caực tửứ chổ sửù so saựnh trong nhửừng caõu ủoự
OÂn luyeọn veà daỏu chaỏm: ủieàn ủuựng daỏu chaỏm vaứo choó thớch hụùp trong ủoaùn vaờn chửa ủaựnh daỏu chaỏm
Kyừ naờng: Bieỏt caựch laứm caực baứi taọp ủuựng trong VBT
b) Thaựi ủoọ : Giaựo duùc Hs bieỏt ủửụùc tỡnh caỷm cuỷa ngửụứi lụựn daứnh cho caực em
II/ Chuaồn bũ:
* GV: Baỷng phuù vieỏt BT3
Trang 11* HS: Xem trửụực baứi hoùc, VBT.
III/ Caực hoaùt ủoọng:
* Hửụựng daón laứm baứi taọp.
Baứi taọp 1:
- Gv cho Hs ủoùc yeõu caàu cuỷa baứi
Caõu a) : Maột hieàn saựng tửùa vỡ sao.
Caõu b) : Hoa xao xuyeỏn nụỷ nhử hoa tửứng chuứm.
Caõu c) : Trụứi laứ caựi tuỷ ửụựp laùnh / Trụứi laứ caựi beỏp loứ nung.
Caõu d) : Doứng soõng laứ moọt ủửụứng traờng lung linh daựt vaứng.
Baứi taọp 2:Goùi Hs ủoùc yeõu caàu cuỷa baứi.
- Gv mụứi 4 Hs leõn baỷng, gaùch dửụựi nhửừng tửứ chổ so saựnh
- Gv nhaọn xeựt, choỏt laùi lụứi giaỷi ủuựng : tửùa – nhử – laứ – laứ – laứ.
Baứi taọp 3:
- Gv mụứi moọt Hs ủoùc yeõu caàu ủeà baứi
- Gv yeõu caàu caực em ủaởt ủuựng daỏu chaỏm caõu cho ủuựng
- ẹaùi dieọn 1 Hs leõn baỷng ch ữa baứi
* GV nhaọn xeựt , chaỏm , tuyeõn dửụng
Tiết 2: Tập Viết – 3C: Ôn chữ hoa: B
Tiết 3: Rèn Tiếng Việt – 3C: Ôn Luyện từ và câu: So saựnh – Daỏu chaỏm
Thứ sáu ngày 31 tháng 8 năm 2012
Buổi sáng
Tiết 1: Chính tả - 3D (tập chép )
Chị em.
I- Mục tiêu
- Chép lại đúng chính tả, trình bày đúng bài thơ lục bát “Chị em”
- Làm đúng các bài tập phân biệt tiếng có âm, vần dễ lẫn: tr/ch; ăc/oăc
- Giáo dục tính cẩn thận khi viết
Trang 12II- Chuẩn bị : - GV: bảng phụ viết sẵn bài “Chị em”, bảng lớp viết nội dung BT 2.
- HS :VBT,vở viết, bảng con
III- Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
1- Kiểm tra bài cũ:
GV, HS cùng nhận xét, sửa chữa
2- Bài mới:
a Giới thiệu bài
b Hớng dẫn HS viết.
- GV đọc bài thơ trên bảng phụ
- Ngời chị trong bài thơ làm những việc
gì?
- Bài thơ viết theo thể thơ gì?
- Cách trình bày bài thơ lục bát thế nào?
- Những chữ nào trong bài viết hoa?
- Luyện viết chữ ghi tiếng, từ khó có trong
bài (do HS nêu): lim dim, hát ru, trải
chiếu, luống rau, chung lời…
*- GV, HS cùng nhận xét, sửa chữa
HS nhìn SGK, chép bài vào vở
* Chấm, chữa bài
* Hớng dẫn làm bài tập
* Bài 2: Điền ăc/oăc.
- GV cho HS đọc yêu cầu của bài học
- Yêu cầu HS tự làm bài
* Bài 3a: Gọi HS nêu yêu cầu của bài.
- Yêu cầu HS tự làm bài
3- Củng cố – dặn dò
- Hệ thống bài
- Nhận xét
- 3 HS viết các từ g/v y/c và đọc bT2
- 2 – 3 HS đọc lại
- trải chiếu, buông màn, ru ngủ
- Thơ lục bát, dòng trên 6 chữ, dòng dới 8 chữ
- HS nêu
- Các chữ đầu dòng
- HS luyện viết ở bảng con, bảng lớp
- 3 HS lên bảng thi làm bài, lớp làm vào VBT
- Nhận xét, sửa, chốt:
+ đọc ngắc ngứ, ngoắc tay nhau, …
- HS làm bài vào VBT rồi nêu kết quả
- Nhận xét, sửa, chốt: chung – trèo – chậu
Trang 13- Dặn dò giờ sau
Tiết 2: Tập làm Văn – 3D
Kể về gia đình Điền vào giấy tờ in sẵn.
I- Mục tiêu
- Kể đợc một cách đơn giản về gia đình với một ngời bạn mới quen
- Biết viết 1 lá đơn xin nghỉ học, tích cực trong học tập
- Giáo dục tình cảm gia đình
II- Đồ dùng dạy – học: - GV: Mẫu đơn xin nghỉ học - HS: VBT, SGK
III- Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
Hoạt động của thày Hoạt động của trò
1-kiểm tra
- GV, HS cùng nhận xét, đánh giá
2- Bài mới: a Giới thiệu bài
b Hớng dẫn làm bài tập.
* Bài 1: Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài.
- GV gợi ý: Chỉ cần nói 5 – 7 câu giới
thiệu về gia đình của em
.Gọi h/s kể trớc lớp
-Nhận xét chốt
Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu của bài.
- Nêu trình tự của lá đơn?
- Lu ý HS: Phần lí do nghỉ học cần điền
đúng sự thật
- 2 – 3 HS đọc lại đơn xin vào Đội
- Kể về gia đình em
- HS kể về gia đình theo cặp
VD: Gia đình em có bốn ngời, đó là: bố,
mẹ, chị Lan và em Bố em năm nay 30 tuổi, bố là bộ đội đóng quân ở rất xa…
- Đại diện mỗi cặp thi kể trớc lớp
Lớp theo dõi, nhận xét, bình chọn
- 1 HS đọc mẫu đơn
- Quốc hiệu và tiêu ngữ
- Địa điểm, ngày tháng năm viết
- Tên đơn
- Tên của ngời nhận đơn
- Họ tên ngời viết đơn