1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

PPCT TOAN THCS SO HA NOI

15 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 63,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thực hành ngoài trời... Số thập phân.[r]

Trang 1

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN TOÁN

NĂM HỌC 2012-2013

1

ĐẠI

T 1: Tập hợp Phần tử của

tập hợp

T 2: Tập hợp các số tự nhiên

T 3: Ghi số tự nhiên

T 1 : Tập hợp Q các số hữu

tỉ

T 2 : Cộng, trừ số hữu tỉ

T 1 : Nhân đơn thức với đa

thức

T 2 : Nhân đa thức với đa

thức

T 1 : Căn bậc hai

T 2 : Căn thức bậc hai

và hằng đẳng thức

2

A = A

T 3 : Luyện tập

HÌNH

T 1: Điểm.Đường thẳng T 1 : Hai góc đối đỉnh

T 2 : Luyện tập

T 1 : Tứ giác

T 2 : Hình thang

T 1 : Một số hệ thức về

cạnh và đường cao trong tam giác vuông

2

ĐẠI

T 4: Số phần tử của một tập

hợp Tập hợp con

T 5 : Luyện tập

T 6 : Phép cộng và phép

nhân

T 3 :Nhân, chia số hữu tỉ

T 4 : Giá trị tuyệt đối của

một số hữu tỉ Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

T 3 : Luyện tập

T 4 : Những hằng đẳng

thức đáng nhớ

T 4 : Liên hệ giữa phép

nhân và phép khai phương

T 5 : Luyện tập

T 6 : Liên hệ giữa phép

chia và phép khai phương

HÌNH

T 2 : Ba điểm thẳng hàng T 3 : Hai đường thẳng

vuông góc

T 4 : Luyện tập

T 3 : Hình thang cân

T 4 : Luyện tập Tcạnh và đường cao2 : Một số hệ thức về

trong tam giác vuông (tiếp)

3

ĐẠI

T 7 : Luyện tập 1

T 8 : Luyện tập 2

T 9: Phép trừ và phép chia

T 5 : Luyện tập

T 6 : Lũy thừa của một số

hữu tỉ

T 5 : Luyện tập

T 6 : Những hằng đẳng

thức đáng nhớ (tiếp)

T 7 : Luyện tập

HÌNH

T 3 : Đường thẳng đi qua 2

điểm

T 5 : Các góc tạo bởi một

đường thẳng cắt hai đường thẳng

T 6 : Hai đường thẳng //

T 5 : Đường trung bình

của tam giác

T 6 : Đường trung bình

của hình thang

T 3 : Luyện tập 1

T 4 : Luyện tập 2

T 5 : Tỉ số lượng giác

của góc nhọn

( Sử dụng ký hiệu tan

α , cot α )

Trang 2

ĐẠI

T 10 : Luyện tập 1

T 11 : Luyện tập 2

T 12 : Lũy thừa với số mũ tự

nhiên Nhân hai lũy thừa cùng cơ số.

T 7 : Lũy thừa của một số

hữu tỉ (tiếp)

T 8 : Luyện tập

T 7 : Những hằng đẳng

thức đáng nhớ (tiếp)

T 8 : Luyện tập

T 8 : Bảng căn bậc hai (giảm tải – Thay bằng tiết luyện tập )

HÌNH Tthẳng hàng4 : Thực hành trồng cây

T 7 : Luyện tập

T 8 : Tiên đề Ơclít về đường

thẳng song song

T 7 : Luyện tập

T 8 : Dựng hình bằng

thước và compa – Dựng hình thang

( T8 : giảm tải – Thay bằng tiết luyện tập )

T 6 : Tỉ số lượng giác

của góc nhọn ( Tiếp)

T 7 : Luyện tập

T 8 : : Bảng lượng giác i (T8 : giảm tải – Thay bằng tiết luyện tập )

5

ĐẠI

T 13 : Luyện tập

T 14: Chia hai lũy thừa cùng

cơ số

T 15 : Thứ tự thực hiện các

phép tính Ước lượng kết quả phép tính

T 9 : Tỉ lệ thức

T 10 : Luyện tập

T 9 : Phân tích đa thức

thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung

T 10 : Phân tích đa thức

thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức

T 9 : Biến đổi đơn giản

biểu thức chứa căn thức bậc hai

T 10 : Luyện tập

HÌNH T 5 : Tia

T 9 : Luyện tập

T 10 : Từ vuông góc đến

song song

T 9 : Luyện tập

T 10 : Đối xứng trục ( Mục 2,3 chỉ y/c HS nhận biết không y/c giải thích hoặc CM )

T 9 : Bảng lượng giác (T9 : giảm tải – Thay bằng tiết luyện tập ) ( tiếp)

-T 10 : Luyện tập

Trang 3

ĐẠI

T 16: Luyện tập 1

T 17: Luyện tập 2 T18: Kiểm tra 1 tiết

T 11 : Tính chất của dãy tỉ

số bằng nhau

T 12 : Luyện tập

T 11 : Phân tích đa thức

thành nhân tử bằng phương pháp nhóm các hạng tử

( Ví dụ 2 GV lấy VD sử dụng PP nhóm xuất hiện HĐT thay VD2 )

T 12 : Luyện tập

T 11: Biến đổi đơn giản

biểu thức chứa căn thức bậc hai (tiếp)

T 12 : Luyện tập

Kiểm tra

1 tiết (Số học 6)

HÌNH T 6 : Luyện tập T T 11 : Luyện tập 12 : Định lí T T 11 : Luyện tập 12 : Hình bình hành Tvề cạnh và góc trong11-12 : Một số hệ thức

t.giác vuông

T 19: Tính chất chia hết của

một tổng

T 20: Dấu hiệu chia hết cho

2, cho 5

T 21: Luyện tập

T 13 : Số thập phân hữu

hạn Số thập phân vô hạn tuần hoàn

T 14 : Luyện tập

T 13 : Phân tích đa thức

thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp

T 14 : Luyện tập

T 13 : Rút gọn biểu thức

chứa căn thức bậc hai

T 14 : Luyện tập

HÌNH T 7 : Đoạn thẳng T T 13 : Luyện tập 14 : Ôn tập chương I T T 13 : Luyện tập 14 : Đối xứng tâm T T 13 : Luyện tập 1 14 : Luyện tập 2

8

ĐẠI

T 22: Dấu hiệu chia hết cho

3, cho 9

T 23 : Luyện tập

T 24 :Ước và bội.

T 15 : Làm tròn số

T 16 : Luyện tập Tđơn thức15 : Chia đơn thức cho

T 16 : Chia đa thức cho

đơn thức

T 15 : Căn bậc ba

T 16:Ôn tập chương I

(tiết 1)

Kiểm tra

1 tiết (Hình học 7)

HÌNH

T 8 :Độ dài đoạn thẳng T 15 : Ôn tập chương I

T 16 :Kiểm tra chương I

T 15: Luyện tập

T 16: Hình chữ nhật

T 15-16 : Ứng dụng thực

tế các tỉ số lượng giác.

Thực hành ngoài trời

Trang 4

ĐẠI

T 25 : Số nguyên tố Hợp số

T 26 : Luyện tập

T 27 : Phân tích một số ra

thừa số nguyên tố

T 17 : Số vô tỉ Khái niệm về

căn bậc hai

( Trong SGK từ dòng 2 đến dòng 4 và dòng 11 tính từ trên xuông được điều chỉnh – xem HDTH giảm tải)

T 18 : Số thực

T 17 : Chia đa thức một

biến đã sắp xếp

T 18 : Luyện tập

T 17: Ôn tập chương I

T 18: Kiểm tra chương I

Kiểm tra

1 tiết (Đại số 9)

HÌNH T 9 : Khi nào thì

AM + MB = AB Ttam giác17 : Tổng ba góc của một

T 18 : Tổng ba góc của một

tam giác ( tiếp )

T 17 : Luyện tập

T 18 : Đường thẳng song

song với một đường thẳng cho trước

(Mục 3 – Không dạy )

T 17-18 : Ôn tập chương

I (với sự trợ giúp của

máy tính cầm tay Casio, Vinacal )

10

ĐẠI

T 28: Luyện tập

T 29:Ước chung và bội chung

T 30: Luyện tập

T 19: Luyện tập

T 20: Ôn tập chương I (với

sự trợ giúp của máy tính cầm tay Casio, Vinacal…)

T 19: Ôn tập chương I

T 20: Ôn tập chương I

(tiếp)

T 19:Nhắc lại, bổ sung

các khái niệm về hàm số

T 20: Luyện tập Kiểm tra1 tiết

(Hình học 9)

HÌNH

T 10: Luyện tập T 19: Luyện tập

T 20: Hai tam giác bằng

nhau

T 19: Luyện tập

T 20: Hình thoi T(Chương I)19 : Kiểm tra 1 tiết

T 20: Sự xác định đường

tròn Tính chất đối xứng của đường tròn

11

ĐẠI

T 31: Ước chung lớn nhất

T 32 : Luyện tập 1

T 33 : Luyện tập 2

T 21 : Ôn tập chương I (với

sự trợ giúp của máy tính cầm tay Casio, Vinacal…)

T 22 : Kiểm tra 1 tiết

(chương I)

T 21 : Kiểm tra 1 tiết

(Chương I)

T 22: Phân thức đại số

T 21 : Hàm số bậc nhất

T 22 : Luyện tập

Kiểm tra

1 tiết

(Đại số 7)

Kiểm tra

1 tiết

(Đại số 8)

HÌNH

T 11: Vẽ đoạn thẳng cho biết

đọ dài

T 21: Luyện tập

T 22: Trường hợp bằng

nhau thứ nhất của tam giác cạnh-cạnh-cạnh (c-c-c)

T 21: Luyện tập

T 22: Hình vuông

T 21 : Luyện tập

T 22 :Đường kính và dây của đường tròn

Trang 5

ĐẠI

T 34: Bội chung nhỏ nhất

T 35 : Luyện tập 1

T 36 : Luyện tập 2

T 23 : Đại lượng tỉ lệ thuận

T 24 : Một số bài toán về đại

lượng tỉ lệ thuận

T 23 : Tính chất cơ bản của

phân thức

T 24 : Rút gọn phân thức

T 23 : Đồ thị của hàm số

y = ax + b (a0)

T 24 : Luyện tập

HÌNH

T 12: Trung điểm của đoạn

thẳng T T 23: Luyện tập 1 24: Luyện tập 2 T T 23 : Luyện tập 24 : Ôn tập chương I T T 23 : Luyện tập 24 : Liên hệ giữa dây

và khoảng cách từ tâm đén dây

13

ĐẠI

T 37: Ôn tập chương I

T 38: Ôn tập chương I

T 39: Kiểm tra 1 tiết

(Chương I)

T 25: Luyện tập

T 26: Đại lượng tỉ lệ nghịch

T 25: Luyện tập

T 26: Quy đồng mẫu thức

của nhiều phân thức

T 25: Đường thẳng song

song và đường thẳng cắt nhau

T 26: Luyện tập

Kiểm tra

1 tiết

(Số học 6)

Kiểm tra

1 tiết

(Hình học 8)

HÌNH

T 13: Ôn tập chương I T 25: Trường hợp bằng

nhau thứ hai của tam giác cạnh-góc-cạnh

(c-g-c)

T 26: Luyện tập 1

T 25: Kiểm tra 1 tiết

(Chương I)

T 26: Đa giác – Đa giác

đều

T 25: Vị trí tương đối

của đường thẳng và đường tròn

T 26: Các dấu hiệu nhận

biết tiếp tuyến của đường tròn

14

ĐẠI

T 40: Làm quen với số

nguyên âm

T 41: Tập hợp Z các số

nguyên

T 42: Thứ tự trong Z

T 27 : Một số bài toán về đại

lượng tỉ lệ nghịch

T 28 : Luyện tập

T 29: Hàm số ( Mục 1 – : GV tự vẽ sơ

đồ Ven – Xem HDTH giảm tải )

T 27 : Luyện tập

T 28 : Phép cộng các phân

thức đại số

T 29: Luyện tập

T 27: Hệ số góc của

đường thẳng

y = ax + b ( ví dụ 2 giảm tải không dạy – Bài tập 31 không yêu cầu HS làm )

T 28 : Luyện tập

HÌNH

T 14: Kiểm tra 1 tiết

(Chương I) T 27 : Luyện tập 2 Tnhật 27: Diện tích hình chữ T 27: Luyện tập

T 28: Tính chất của hai

tiếp tuyến cắt nhau

Trang 6

ĐẠI

T 43: Luyện tập

T 44: Cộng hai số nguyên

cùng dấu

T 45: Cộng hai số nguyên

khác dấu

( Mục 2 : Quy tắc cộng ,

từ dòng 13 đến dòng 15 từ trên xuống được điều chỉnh – xem HDTH giảm tải )

T 30: Luyện tập

T 31: Mặt phẳng tọa độ T 30: Phép trừ các phân

thức đại số

T 31 : Luyện tập

T 29: Ôn tập chương

II

* K tra 15’ chương II

Kiểm tra1 tiết

(Hình học 6)

Kiểm tra

1 tiết (Đại số 9)

HÌNH

T 28: Trường hợp bằng

nhau thứ ba của tam giác

(g.c.g)

T 28 : Luyện tập

T 29: Luyện tập

T30 : Vị trí tương đối

của hai đường tròn

16

ĐẠI

T 46: Luyện tập

T 47: Tính chất của phép

cộng các số nguyên

T 48: Luyện tập

T 32: Luyện tập

T 33: Đồ thị hàm số

y = ax (a0)

T 32: Phép nhân các phân

thức đại số

T 33 : Phép chia các phân

thức đại số

T 30 : Phương trình bậc

nhất hai ẩn

Kiểm tra

1 tiết

(Đại số 8)

HÌNH

T 29 : Luyện tập T 29 : Diện tích tam giác T 31 : Vị trí tương đối

của hai đ tròn (tiếp)

T 32: Luyện tâp

Trang 7

ĐẠI

T 49: Phép trừ hai số nguyên

T 50: Luyện tập

T 51: Quy tắc ”dấu ngoặc”

T 34: Luyện tập

T 35: Ôn tập chương II (với

sự trợ giúp của máy tính cầm tay Casio,Vinacal )

( Bài tập 39 sửa : Vẽ 4 đồ thị trên cùng 1 hệ trục –

bỏ câu b , câu d )

T 34 : Biến đổi các biểu

thức hữu tỉ Giá trị của phân thức

T 35 : Luyện tập

T 31 : Hệ phương trình

bậc nhất hai ẩn

( Bổ sung bài tập 5 –

ôn tập chương III – trang 25 vào tổng quát trang10 )

HÌNH

T 33 : Ôn tập chương II

(tiếp) – Kiểm tra 15’

18

ĐẠI

T 52 : Luyện tập

T 53-54: Ôn tập học kì I T 36-37: Ôn tập học kì I T T 36 : Ôn tập học kì I 37 : Ôn tập học kì I (tiếp) Ttrình bằng phương32: Giải hệ phương

pháp thế

T 33: Ôn tập học kì I

T 31 : Ôn tập học kì I T 35 : Ôn tập học kì I

Trang 8

ĐẠI

T 55-56 : Kiểm tra học kì I

kì I (phần Số học )

kì I (phần Hình học)

T 38-39 :Kiểm tra học kì

I (gồm cả Đại số và hình

học)

T 40 : Trả bài kiểm tra học

kì I.(phần Đại số)

T 38-39 : Kiểm tra học kì I

(cả Đại số và Hình học

T 40 : Trả bài kiểm tra học

kì I (phần Đại số)

T 34 + T35: Kiểm tra học

kì I (gồm cả Đại số và

hình học)

T 36 : Trả bài kiểm tra

học kì I.(phần Đại số)

THI HKI

HÌNH

T 32 : Trả bài kiểm tra học

kì I (phần Hình học) Tkì I (phần Hình học)32: Trả bài Kiểm tra học Thọc kì I (phần Hình36 : Trả bài kiểm tra

học)

20

ĐẠI

T 59 : Quy tắc chuyển vế

T 60 : Nhân hai số nguyên

khác dấu

T 61 : Nhân hai số nguyên

cùng dấu

T 41 : Thu nhập số liệu

thống kê, tần số

T 42 : Luyện tập

T 41 : Mở đầu về phương

trình

T 42 : Phương trình bậc

nhất một ẩn và cách giải

T 37 : Giải hệ phương

trình bằng phương pháp cộng đại số

T 38 : Luyện tập 1

HÌNH

T 15 : Nữa mặt phẳng T 33 : Luyện tập (về ba

trường hợp bằng nhau của tam giác)

T 34 : Luyện tập (về ba

trường hợp bằng nhau của tam giác)

T 33 : Diện tích hình thang

T 34 : Diện tích hình thoi

T 37 : Góc ở tâm Số đo

cung

T 38 : Luyện tập

21

ĐẠI

T 62 : Luyện tập

T 63 : Tính chất của phép

nhân

T 64 : Luyện tập

T 43 : Bảng ‘tần số’ các giá

trị của dấu hiệu

T 44 : Luyện tập

T 43 : Phương trình đưa

được về dạng ax + b = 0

T 44 : Luyện tập

T 39 : Luyện tập 2

T 40 : Giải bài toán bằng

cách lập hệ phương trình

HÌNH

T 16 : Góc T 35 : Tam giác cân

T 36 :Luyện tập T T 35 : Luyện tập 36 : Diện tích đa giác Tvà dây39 : Liên hệ giữa cung

T 40 : Góc nội tiếp

Trang 9

ĐẠI

T 65 : Bội và ước của số

nguyên

T 66 : Ôn tập chương II

T 67 : Ôn tập chương II

T 45 : Biểu đồ

T 46 : Luyện tập

T 45 : Phương trình tích

T 46 : Luyện tập

T 41 : Giải bài toán bằng

cách lập hệ phương trình (tiếp)

T 42 : Luyện tập 1

HÌNH

T 17 : Số đo góc T 37 : Định lí Pitago

T 38 : Luyện tập 1

T 37 : Định lí Talet trong

tam giác

T 38: Định lí đảo và hệ quả

của định lí Talet

T 41: Luyện tập

T 42: Góc tạo bởi tiếp

tuyến và dây cung

23

ĐẠI

T 68 : Kiểm tra 1 tiết

(Chương II)

T 69 : Mở rộng khái niệm

phân số

T 70 : Phân số bằng nhau

T 47 : Số trung bình cộng

T 48 : Luyện tập Tẩn ở mẫu thức 47 : Phương trình chứa

T 48 : Phương trình chứa

ẩn ở mẫu thức (tiếp )

T 43 : Luyện tập 2

T 44 :Ôn tập chương III

(với sự trợ giúp của máy tính cầm tay Casio, Vinacal ) Kiểm tra1

tiết

(Số học 6)

HÌNH

T 18 : Cộng số đo hai góc ( Dạy bài : Vẽ góc cho biết

số đo trước bài : Cộng số

đo hai góc )

T 39 : Luyện tập 2

T 40 : Các trường hợp bằng

nhau của tam giác vuông

T 39 : Luyện tập

T 40 : Tính chất đường

phân giác của tam giác

T 43 : Luyện tập

T 44 : Góc có đỉnh ở bên

trong hay bên ngoài đường tròn

24 ĐẠI T 71 : Tính chất cơ bản của

phân số

T 72 : Rút gọn phân số (Phần chú ý : chỉ nêu chú

ý thứ 3 )

T 73 : Luyện tập 1

T 49 : Ôn tập chương III

(với sự trợ giúp của máy

Casio,Vinacal )

T 50 : Kiểm tra 1 tiết

(Chương III )

T 49 : Luyện tập

T 50 : Giải bài toán bằng

cách lập phương trình

T 45 : Ôn tập chương

III (với sự trợ giúp của

máy tính cầm tay Casio, Vinacal )

T 46 : Kiểm tra 1 tiết

(Chương III)

Kiể tra 1 tiết

(Đại số 7)

Kiểm tra

1 tiết

(Đại số 9)

Trang 10

T 19 : Vẽ góc cho biết số đo ( Dạy bài : Cộng số đo hai góc )

T 41 : Luyện tập

T 42 : Thực hành ngoài trời

(tiết 1)

T 41 : Luyện tập

T 42 : Khái niệm hai tam

giác đồng dạng

T 45 : Luyện tập

T 46 : Cung chứa góc ( ?2 không thực hiện mục a,b công nhận

KL c )

25

ĐẠI

T 74 : Luyện tập 2

T 75 : Quy đồng mẫu nhiều

phân số

T 76 : Luyện tập

T 51 : Khái niệm về biểu

thức đại số

T 52 : Giá trị của một biểu

thức đại số

T 51 : Giải bài toán bằng

cách lập phương trình (tiếp)

T 52 : Luyện tập 1

T 47 : Hàm số y = ax2 (a

0)

T 48 : Luyện tập

Kiểm tra1 tiết

(Hình học 7)

HÌNH

T 20 : Tia phân giác của một

góc

T 43 : Thực hành ngoài trời

(tiết 2)

T 44 : Ôn tập chương II

(với sự trợ giúp của máy tính cầm tay Casio, Vinacal )

T 43 : Luyện tập

T 44 : Trường hợp đồng

dạng thứ nhất

T 47 : Luyện tập

T 48 : Tứ giác nội tiếp ( không yêu cầu CM định lý đảo )

26

ĐẠI

T 77 : So sánh phân số

T 78 : Phép cộng phân số

T 79 : Luyện tập

T 53 : Đơn thức

T 54 : Đơn thức đồng dạng T T 53 : Luyện tập 2 54 :Ôn tập chương III

(với sự trợ giúp của máy

Casio,Vinacal )

T 49 : Đồ thị hàm số

y = ax 2 (a0)

T 50 : Luyện tập

Kiểm tra1 tiết

(Hình học 7)

HÌNH

T 21 : Luyện tập T(với sự trợ giúp của máy45 : Ôn tập chương II

tính cầm tay Casio, Vinacal )

T 46 : Kiểm tra 1 tiết

(Chương II)

T 45 : Trường hợp đồng

dạng thứ hai

T 46 : Trường hợp đồng

dạng thứ ba

T 49 : Luyện tập

T 50 : Đường tròn ngoại

tiếp – đường tròn nội tiếp

Trang 11

ĐẠI

T 80 : Tính chất cơ bản của

phép cộng phân số

T 81 : Luyện tập

T 82 : Phép trừ phân số

T 55 : Luyện tập

T 56 : Đa thức

T 55 :Ôn tập chương III

(với sự trợ giúp của máy

Casio,Vinacal )

(Chương III)

T 51 : Phương trình bậc

hai một ẩn số

( Bổ sung lời giải cho VD2 - xem HD ĐC )

T 52 : Luyện tập

Kiểm tra

1 tiết

(Đại số 8

HÌNH

T 22 : Thực hành : Đo góc

trên mặt đất

T 47 : Quan hệ giữa góc và

cạnh đối diện trong một tam giác

T 48 : Luyện tập

T 47 : Luyện tập

T 48 : Các trường hợp đồng

dạng của tam giác vuông

( Mục 2 và ? – Hình c,d

GV chọn độ dài phù hợp

để khai căn kết quả là số

tự nhiên)

T 51 :Độ dài đường tròn

cung tròn

( thay ?1 bằng bài toán áp dụng CT tính

độ dài đường tròn )

T 52 : Luyện tập

28

ĐẠI

T 83 : Luyện tập

T 84 : Phép nhân phân số

T 85 : Tính chất cơ bản của

phép nhân phân số

T 57 : Cộng, trừ đa thức

T 58 : Luyện tập

T 57 : Liên hệ giữa thứ tự

và phép cộng

T 58 : Liên hệ giữa thứ tự

và phép nhân

T 53 : Công thức nghiệm

của phương trình bậc hai

T 54 : Luyện tập

)

HÌNH

T 23 : Thực hành : Đo góc

trên mặt đất Tvuông góc và đường xiên,49 : Quan hệ giữa đường

đường xiên và hình chiếu

T 50 : Luyện tập

T 49 : Luyện tập

T 50 : Ưng dụng thực tế

của tam giác đồng dạng

T 53 :Diện tích hình tròn

, hình quạt tròn

T 54 : Luyện tập

Ngày đăng: 30/05/2021, 11:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w