Thực hành ngoài trời... Số thập phân.[r]
Trang 1PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN TOÁN
NĂM HỌC 2012-2013
1
ĐẠI
T 1: Tập hợp Phần tử của
tập hợp
T 2: Tập hợp các số tự nhiên
T 3: Ghi số tự nhiên
T 1 : Tập hợp Q các số hữu
tỉ
T 2 : Cộng, trừ số hữu tỉ
T 1 : Nhân đơn thức với đa
thức
T 2 : Nhân đa thức với đa
thức
T 1 : Căn bậc hai
T 2 : Căn thức bậc hai
và hằng đẳng thức
2
A = A
T 3 : Luyện tập
HÌNH
T 1: Điểm.Đường thẳng T 1 : Hai góc đối đỉnh
T 2 : Luyện tập
T 1 : Tứ giác
T 2 : Hình thang
T 1 : Một số hệ thức về
cạnh và đường cao trong tam giác vuông
2
ĐẠI
T 4: Số phần tử của một tập
hợp Tập hợp con
T 5 : Luyện tập
T 6 : Phép cộng và phép
nhân
T 3 :Nhân, chia số hữu tỉ
T 4 : Giá trị tuyệt đối của
một số hữu tỉ Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
T 3 : Luyện tập
T 4 : Những hằng đẳng
thức đáng nhớ
T 4 : Liên hệ giữa phép
nhân và phép khai phương
T 5 : Luyện tập
T 6 : Liên hệ giữa phép
chia và phép khai phương
HÌNH
T 2 : Ba điểm thẳng hàng T 3 : Hai đường thẳng
vuông góc
T 4 : Luyện tập
T 3 : Hình thang cân
T 4 : Luyện tập Tcạnh và đường cao2 : Một số hệ thức về
trong tam giác vuông (tiếp)
3
ĐẠI
T 7 : Luyện tập 1
T 8 : Luyện tập 2
T 9: Phép trừ và phép chia
T 5 : Luyện tập
T 6 : Lũy thừa của một số
hữu tỉ
T 5 : Luyện tập
T 6 : Những hằng đẳng
thức đáng nhớ (tiếp)
T 7 : Luyện tập
HÌNH
T 3 : Đường thẳng đi qua 2
điểm
T 5 : Các góc tạo bởi một
đường thẳng cắt hai đường thẳng
T 6 : Hai đường thẳng //
T 5 : Đường trung bình
của tam giác
T 6 : Đường trung bình
của hình thang
T 3 : Luyện tập 1
T 4 : Luyện tập 2
T 5 : Tỉ số lượng giác
của góc nhọn
( Sử dụng ký hiệu tan
α , cot α )
Trang 2ĐẠI
T 10 : Luyện tập 1
T 11 : Luyện tập 2
T 12 : Lũy thừa với số mũ tự
nhiên Nhân hai lũy thừa cùng cơ số.
T 7 : Lũy thừa của một số
hữu tỉ (tiếp)
T 8 : Luyện tập
T 7 : Những hằng đẳng
thức đáng nhớ (tiếp)
T 8 : Luyện tập
T 8 : Bảng căn bậc hai (giảm tải – Thay bằng tiết luyện tập )
HÌNH Tthẳng hàng4 : Thực hành trồng cây
T 7 : Luyện tập
T 8 : Tiên đề Ơclít về đường
thẳng song song
T 7 : Luyện tập
T 8 : Dựng hình bằng
thước và compa – Dựng hình thang
( T8 : giảm tải – Thay bằng tiết luyện tập )
T 6 : Tỉ số lượng giác
của góc nhọn ( Tiếp)
T 7 : Luyện tập
T 8 : : Bảng lượng giác i (T8 : giảm tải – Thay bằng tiết luyện tập )
5
ĐẠI
T 13 : Luyện tập
T 14: Chia hai lũy thừa cùng
cơ số
T 15 : Thứ tự thực hiện các
phép tính Ước lượng kết quả phép tính
T 9 : Tỉ lệ thức
T 10 : Luyện tập
T 9 : Phân tích đa thức
thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung
T 10 : Phân tích đa thức
thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức
T 9 : Biến đổi đơn giản
biểu thức chứa căn thức bậc hai
T 10 : Luyện tập
HÌNH T 5 : Tia
T 9 : Luyện tập
T 10 : Từ vuông góc đến
song song
T 9 : Luyện tập
T 10 : Đối xứng trục ( Mục 2,3 chỉ y/c HS nhận biết không y/c giải thích hoặc CM )
T 9 : Bảng lượng giác (T9 : giảm tải – Thay bằng tiết luyện tập ) ( tiếp)
-T 10 : Luyện tập
Trang 3ĐẠI
T 16: Luyện tập 1
T 17: Luyện tập 2 T18: Kiểm tra 1 tiết
T 11 : Tính chất của dãy tỉ
số bằng nhau
T 12 : Luyện tập
T 11 : Phân tích đa thức
thành nhân tử bằng phương pháp nhóm các hạng tử
( Ví dụ 2 GV lấy VD sử dụng PP nhóm xuất hiện HĐT thay VD2 )
T 12 : Luyện tập
T 11: Biến đổi đơn giản
biểu thức chứa căn thức bậc hai (tiếp)
T 12 : Luyện tập
Kiểm tra
1 tiết (Số học 6)
HÌNH T 6 : Luyện tập T T 11 : Luyện tập 12 : Định lí T T 11 : Luyện tập 12 : Hình bình hành Tvề cạnh và góc trong11-12 : Một số hệ thức
t.giác vuông
T 19: Tính chất chia hết của
một tổng
T 20: Dấu hiệu chia hết cho
2, cho 5
T 21: Luyện tập
T 13 : Số thập phân hữu
hạn Số thập phân vô hạn tuần hoàn
T 14 : Luyện tập
T 13 : Phân tích đa thức
thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp
T 14 : Luyện tập
T 13 : Rút gọn biểu thức
chứa căn thức bậc hai
T 14 : Luyện tập
HÌNH T 7 : Đoạn thẳng T T 13 : Luyện tập 14 : Ôn tập chương I T T 13 : Luyện tập 14 : Đối xứng tâm T T 13 : Luyện tập 1 14 : Luyện tập 2
8
ĐẠI
T 22: Dấu hiệu chia hết cho
3, cho 9
T 23 : Luyện tập
T 24 :Ước và bội.
T 15 : Làm tròn số
T 16 : Luyện tập Tđơn thức15 : Chia đơn thức cho
T 16 : Chia đa thức cho
đơn thức
T 15 : Căn bậc ba
T 16:Ôn tập chương I
(tiết 1)
Kiểm tra
1 tiết (Hình học 7)
HÌNH
T 8 :Độ dài đoạn thẳng T 15 : Ôn tập chương I
T 16 :Kiểm tra chương I
T 15: Luyện tập
T 16: Hình chữ nhật
T 15-16 : Ứng dụng thực
tế các tỉ số lượng giác.
Thực hành ngoài trời
Trang 4ĐẠI
T 25 : Số nguyên tố Hợp số
T 26 : Luyện tập
T 27 : Phân tích một số ra
thừa số nguyên tố
T 17 : Số vô tỉ Khái niệm về
căn bậc hai
( Trong SGK từ dòng 2 đến dòng 4 và dòng 11 tính từ trên xuông được điều chỉnh – xem HDTH giảm tải)
T 18 : Số thực
T 17 : Chia đa thức một
biến đã sắp xếp
T 18 : Luyện tập
T 17: Ôn tập chương I
T 18: Kiểm tra chương I
Kiểm tra
1 tiết (Đại số 9)
HÌNH T 9 : Khi nào thì
AM + MB = AB Ttam giác17 : Tổng ba góc của một
T 18 : Tổng ba góc của một
tam giác ( tiếp )
T 17 : Luyện tập
T 18 : Đường thẳng song
song với một đường thẳng cho trước
(Mục 3 – Không dạy )
T 17-18 : Ôn tập chương
I (với sự trợ giúp của
máy tính cầm tay Casio, Vinacal )
10
ĐẠI
T 28: Luyện tập
T 29:Ước chung và bội chung
T 30: Luyện tập
T 19: Luyện tập
T 20: Ôn tập chương I (với
sự trợ giúp của máy tính cầm tay Casio, Vinacal…)
T 19: Ôn tập chương I
T 20: Ôn tập chương I
(tiếp)
T 19:Nhắc lại, bổ sung
các khái niệm về hàm số
T 20: Luyện tập Kiểm tra1 tiết
(Hình học 9)
HÌNH
T 10: Luyện tập T 19: Luyện tập
T 20: Hai tam giác bằng
nhau
T 19: Luyện tập
T 20: Hình thoi T(Chương I)19 : Kiểm tra 1 tiết
T 20: Sự xác định đường
tròn Tính chất đối xứng của đường tròn
11
ĐẠI
T 31: Ước chung lớn nhất
T 32 : Luyện tập 1
T 33 : Luyện tập 2
T 21 : Ôn tập chương I (với
sự trợ giúp của máy tính cầm tay Casio, Vinacal…)
T 22 : Kiểm tra 1 tiết
(chương I)
T 21 : Kiểm tra 1 tiết
(Chương I)
T 22: Phân thức đại số
T 21 : Hàm số bậc nhất
T 22 : Luyện tập
Kiểm tra
1 tiết
(Đại số 7)
Kiểm tra
1 tiết
(Đại số 8)
HÌNH
T 11: Vẽ đoạn thẳng cho biết
đọ dài
T 21: Luyện tập
T 22: Trường hợp bằng
nhau thứ nhất của tam giác cạnh-cạnh-cạnh (c-c-c)
T 21: Luyện tập
T 22: Hình vuông
T 21 : Luyện tập
T 22 :Đường kính và dây của đường tròn
Trang 5ĐẠI
T 34: Bội chung nhỏ nhất
T 35 : Luyện tập 1
T 36 : Luyện tập 2
T 23 : Đại lượng tỉ lệ thuận
T 24 : Một số bài toán về đại
lượng tỉ lệ thuận
T 23 : Tính chất cơ bản của
phân thức
T 24 : Rút gọn phân thức
T 23 : Đồ thị của hàm số
y = ax + b (a0)
T 24 : Luyện tập
HÌNH
T 12: Trung điểm của đoạn
thẳng T T 23: Luyện tập 1 24: Luyện tập 2 T T 23 : Luyện tập 24 : Ôn tập chương I T T 23 : Luyện tập 24 : Liên hệ giữa dây
và khoảng cách từ tâm đén dây
13
ĐẠI
T 37: Ôn tập chương I
T 38: Ôn tập chương I
T 39: Kiểm tra 1 tiết
(Chương I)
T 25: Luyện tập
T 26: Đại lượng tỉ lệ nghịch
T 25: Luyện tập
T 26: Quy đồng mẫu thức
của nhiều phân thức
T 25: Đường thẳng song
song và đường thẳng cắt nhau
T 26: Luyện tập
Kiểm tra
1 tiết
(Số học 6)
Kiểm tra
1 tiết
(Hình học 8)
HÌNH
T 13: Ôn tập chương I T 25: Trường hợp bằng
nhau thứ hai của tam giác cạnh-góc-cạnh
(c-g-c)
T 26: Luyện tập 1
T 25: Kiểm tra 1 tiết
(Chương I)
T 26: Đa giác – Đa giác
đều
T 25: Vị trí tương đối
của đường thẳng và đường tròn
T 26: Các dấu hiệu nhận
biết tiếp tuyến của đường tròn
14
ĐẠI
T 40: Làm quen với số
nguyên âm
T 41: Tập hợp Z các số
nguyên
T 42: Thứ tự trong Z
T 27 : Một số bài toán về đại
lượng tỉ lệ nghịch
T 28 : Luyện tập
T 29: Hàm số ( Mục 1 – : GV tự vẽ sơ
đồ Ven – Xem HDTH giảm tải )
T 27 : Luyện tập
T 28 : Phép cộng các phân
thức đại số
T 29: Luyện tập
T 27: Hệ số góc của
đường thẳng
y = ax + b ( ví dụ 2 giảm tải không dạy – Bài tập 31 không yêu cầu HS làm )
T 28 : Luyện tập
HÌNH
T 14: Kiểm tra 1 tiết
(Chương I) T 27 : Luyện tập 2 Tnhật 27: Diện tích hình chữ T 27: Luyện tập
T 28: Tính chất của hai
tiếp tuyến cắt nhau
Trang 6ĐẠI
T 43: Luyện tập
T 44: Cộng hai số nguyên
cùng dấu
T 45: Cộng hai số nguyên
khác dấu
( Mục 2 : Quy tắc cộng ,
từ dòng 13 đến dòng 15 từ trên xuống được điều chỉnh – xem HDTH giảm tải )
T 30: Luyện tập
T 31: Mặt phẳng tọa độ T 30: Phép trừ các phân
thức đại số
T 31 : Luyện tập
T 29: Ôn tập chương
II
* K tra 15’ chương II
Kiểm tra1 tiết
(Hình học 6)
Kiểm tra
1 tiết (Đại số 9)
HÌNH
T 28: Trường hợp bằng
nhau thứ ba của tam giác
(g.c.g)
T 28 : Luyện tập
T 29: Luyện tập
T30 : Vị trí tương đối
của hai đường tròn
16
ĐẠI
T 46: Luyện tập
T 47: Tính chất của phép
cộng các số nguyên
T 48: Luyện tập
T 32: Luyện tập
T 33: Đồ thị hàm số
y = ax (a0)
T 32: Phép nhân các phân
thức đại số
T 33 : Phép chia các phân
thức đại số
T 30 : Phương trình bậc
nhất hai ẩn
Kiểm tra
1 tiết
(Đại số 8)
HÌNH
T 29 : Luyện tập T 29 : Diện tích tam giác T 31 : Vị trí tương đối
của hai đ tròn (tiếp)
T 32: Luyện tâp
Trang 7ĐẠI
T 49: Phép trừ hai số nguyên
T 50: Luyện tập
T 51: Quy tắc ”dấu ngoặc”
T 34: Luyện tập
T 35: Ôn tập chương II (với
sự trợ giúp của máy tính cầm tay Casio,Vinacal )
( Bài tập 39 sửa : Vẽ 4 đồ thị trên cùng 1 hệ trục –
bỏ câu b , câu d )
T 34 : Biến đổi các biểu
thức hữu tỉ Giá trị của phân thức
T 35 : Luyện tập
T 31 : Hệ phương trình
bậc nhất hai ẩn
( Bổ sung bài tập 5 –
ôn tập chương III – trang 25 vào tổng quát trang10 )
HÌNH
T 33 : Ôn tập chương II
(tiếp) – Kiểm tra 15’
18
ĐẠI
T 52 : Luyện tập
T 53-54: Ôn tập học kì I T 36-37: Ôn tập học kì I T T 36 : Ôn tập học kì I 37 : Ôn tập học kì I (tiếp) Ttrình bằng phương32: Giải hệ phương
pháp thế
T 33: Ôn tập học kì I
T 31 : Ôn tập học kì I T 35 : Ôn tập học kì I
Trang 8ĐẠI
T 55-56 : Kiểm tra học kì I
kì I (phần Số học )
kì I (phần Hình học)
T 38-39 :Kiểm tra học kì
I (gồm cả Đại số và hình
học)
T 40 : Trả bài kiểm tra học
kì I.(phần Đại số)
T 38-39 : Kiểm tra học kì I
(cả Đại số và Hình học
T 40 : Trả bài kiểm tra học
kì I (phần Đại số)
T 34 + T35: Kiểm tra học
kì I (gồm cả Đại số và
hình học)
T 36 : Trả bài kiểm tra
học kì I.(phần Đại số)
THI HKI
HÌNH
T 32 : Trả bài kiểm tra học
kì I (phần Hình học) Tkì I (phần Hình học)32: Trả bài Kiểm tra học Thọc kì I (phần Hình36 : Trả bài kiểm tra
học)
20
ĐẠI
T 59 : Quy tắc chuyển vế
T 60 : Nhân hai số nguyên
khác dấu
T 61 : Nhân hai số nguyên
cùng dấu
T 41 : Thu nhập số liệu
thống kê, tần số
T 42 : Luyện tập
T 41 : Mở đầu về phương
trình
T 42 : Phương trình bậc
nhất một ẩn và cách giải
T 37 : Giải hệ phương
trình bằng phương pháp cộng đại số
T 38 : Luyện tập 1
HÌNH
T 15 : Nữa mặt phẳng T 33 : Luyện tập (về ba
trường hợp bằng nhau của tam giác)
T 34 : Luyện tập (về ba
trường hợp bằng nhau của tam giác)
T 33 : Diện tích hình thang
T 34 : Diện tích hình thoi
T 37 : Góc ở tâm Số đo
cung
T 38 : Luyện tập
21
ĐẠI
T 62 : Luyện tập
T 63 : Tính chất của phép
nhân
T 64 : Luyện tập
T 43 : Bảng ‘tần số’ các giá
trị của dấu hiệu
T 44 : Luyện tập
T 43 : Phương trình đưa
được về dạng ax + b = 0
T 44 : Luyện tập
T 39 : Luyện tập 2
T 40 : Giải bài toán bằng
cách lập hệ phương trình
HÌNH
T 16 : Góc T 35 : Tam giác cân
T 36 :Luyện tập T T 35 : Luyện tập 36 : Diện tích đa giác Tvà dây39 : Liên hệ giữa cung
T 40 : Góc nội tiếp
Trang 9ĐẠI
T 65 : Bội và ước của số
nguyên
T 66 : Ôn tập chương II
T 67 : Ôn tập chương II
T 45 : Biểu đồ
T 46 : Luyện tập
T 45 : Phương trình tích
T 46 : Luyện tập
T 41 : Giải bài toán bằng
cách lập hệ phương trình (tiếp)
T 42 : Luyện tập 1
HÌNH
T 17 : Số đo góc T 37 : Định lí Pitago
T 38 : Luyện tập 1
T 37 : Định lí Talet trong
tam giác
T 38: Định lí đảo và hệ quả
của định lí Talet
T 41: Luyện tập
T 42: Góc tạo bởi tiếp
tuyến và dây cung
23
ĐẠI
T 68 : Kiểm tra 1 tiết
(Chương II)
T 69 : Mở rộng khái niệm
phân số
T 70 : Phân số bằng nhau
T 47 : Số trung bình cộng
T 48 : Luyện tập Tẩn ở mẫu thức 47 : Phương trình chứa
T 48 : Phương trình chứa
ẩn ở mẫu thức (tiếp )
T 43 : Luyện tập 2
T 44 :Ôn tập chương III
(với sự trợ giúp của máy tính cầm tay Casio, Vinacal ) Kiểm tra1
tiết
(Số học 6)
HÌNH
T 18 : Cộng số đo hai góc ( Dạy bài : Vẽ góc cho biết
số đo trước bài : Cộng số
đo hai góc )
T 39 : Luyện tập 2
T 40 : Các trường hợp bằng
nhau của tam giác vuông
T 39 : Luyện tập
T 40 : Tính chất đường
phân giác của tam giác
T 43 : Luyện tập
T 44 : Góc có đỉnh ở bên
trong hay bên ngoài đường tròn
24 ĐẠI T 71 : Tính chất cơ bản của
phân số
T 72 : Rút gọn phân số (Phần chú ý : chỉ nêu chú
ý thứ 3 )
T 73 : Luyện tập 1
T 49 : Ôn tập chương III
(với sự trợ giúp của máy
Casio,Vinacal )
T 50 : Kiểm tra 1 tiết
(Chương III )
T 49 : Luyện tập
T 50 : Giải bài toán bằng
cách lập phương trình
T 45 : Ôn tập chương
III (với sự trợ giúp của
máy tính cầm tay Casio, Vinacal )
T 46 : Kiểm tra 1 tiết
(Chương III)
Kiể tra 1 tiết
(Đại số 7)
Kiểm tra
1 tiết
(Đại số 9)
Trang 10T 19 : Vẽ góc cho biết số đo ( Dạy bài : Cộng số đo hai góc )
T 41 : Luyện tập
T 42 : Thực hành ngoài trời
(tiết 1)
T 41 : Luyện tập
T 42 : Khái niệm hai tam
giác đồng dạng
T 45 : Luyện tập
T 46 : Cung chứa góc ( ?2 không thực hiện mục a,b công nhận
KL c )
25
ĐẠI
T 74 : Luyện tập 2
T 75 : Quy đồng mẫu nhiều
phân số
T 76 : Luyện tập
T 51 : Khái niệm về biểu
thức đại số
T 52 : Giá trị của một biểu
thức đại số
T 51 : Giải bài toán bằng
cách lập phương trình (tiếp)
T 52 : Luyện tập 1
T 47 : Hàm số y = ax2 (a
0)
T 48 : Luyện tập
Kiểm tra1 tiết
(Hình học 7)
HÌNH
T 20 : Tia phân giác của một
góc
T 43 : Thực hành ngoài trời
(tiết 2)
T 44 : Ôn tập chương II
(với sự trợ giúp của máy tính cầm tay Casio, Vinacal )
T 43 : Luyện tập
T 44 : Trường hợp đồng
dạng thứ nhất
T 47 : Luyện tập
T 48 : Tứ giác nội tiếp ( không yêu cầu CM định lý đảo )
26
ĐẠI
T 77 : So sánh phân số
T 78 : Phép cộng phân số
T 79 : Luyện tập
T 53 : Đơn thức
T 54 : Đơn thức đồng dạng T T 53 : Luyện tập 2 54 :Ôn tập chương III
(với sự trợ giúp của máy
Casio,Vinacal )
T 49 : Đồ thị hàm số
y = ax 2 (a0)
T 50 : Luyện tập
Kiểm tra1 tiết
(Hình học 7)
HÌNH
T 21 : Luyện tập T(với sự trợ giúp của máy45 : Ôn tập chương II
tính cầm tay Casio, Vinacal )
T 46 : Kiểm tra 1 tiết
(Chương II)
T 45 : Trường hợp đồng
dạng thứ hai
T 46 : Trường hợp đồng
dạng thứ ba
T 49 : Luyện tập
T 50 : Đường tròn ngoại
tiếp – đường tròn nội tiếp
Trang 11ĐẠI
T 80 : Tính chất cơ bản của
phép cộng phân số
T 81 : Luyện tập
T 82 : Phép trừ phân số
T 55 : Luyện tập
T 56 : Đa thức
T 55 :Ôn tập chương III
(với sự trợ giúp của máy
Casio,Vinacal )
(Chương III)
T 51 : Phương trình bậc
hai một ẩn số
( Bổ sung lời giải cho VD2 - xem HD ĐC )
T 52 : Luyện tập
Kiểm tra
1 tiết
(Đại số 8
HÌNH
T 22 : Thực hành : Đo góc
trên mặt đất
T 47 : Quan hệ giữa góc và
cạnh đối diện trong một tam giác
T 48 : Luyện tập
T 47 : Luyện tập
T 48 : Các trường hợp đồng
dạng của tam giác vuông
( Mục 2 và ? – Hình c,d
GV chọn độ dài phù hợp
để khai căn kết quả là số
tự nhiên)
T 51 :Độ dài đường tròn
cung tròn
( thay ?1 bằng bài toán áp dụng CT tính
độ dài đường tròn )
T 52 : Luyện tập
28
ĐẠI
T 83 : Luyện tập
T 84 : Phép nhân phân số
T 85 : Tính chất cơ bản của
phép nhân phân số
T 57 : Cộng, trừ đa thức
T 58 : Luyện tập
T 57 : Liên hệ giữa thứ tự
và phép cộng
T 58 : Liên hệ giữa thứ tự
và phép nhân
T 53 : Công thức nghiệm
của phương trình bậc hai
T 54 : Luyện tập
)
HÌNH
T 23 : Thực hành : Đo góc
trên mặt đất Tvuông góc và đường xiên,49 : Quan hệ giữa đường
đường xiên và hình chiếu
T 50 : Luyện tập
T 49 : Luyện tập
T 50 : Ưng dụng thực tế
của tam giác đồng dạng
T 53 :Diện tích hình tròn
, hình quạt tròn
T 54 : Luyện tập