1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

SO HOC 6 BON COT Tiet 1 10

45 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 446,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a) Giôùi thieäu baøi : ( 2 phuùt ) ôû baïi hoïc tröôùc ta ñaõ tìm hieåu veà taäp hôïp, moãi chöõ soá, moãi chöõ caùi, moãi vaät,…trong moät taäp hôïp goïi laø phaàn töû cuûa taäp hôïp[r]

Trang 1

Ngày soạn:12.8.2011 Ngày dạy: 15.8.2011 Tuần: 1

Tiết : 1 CHƯƠNG I ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN

§1 TẬP HỢP – PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP

I.MỤC TIÊU

1) Kiến thức : HS được làm quen với khái niệm tập hợp qua các ví dụ về tập hợp thường gặp trong toán

học và đời sống HS nhận biết được 1 đối tượng cụ thể thuôc hay không thuộc một tập hợp cho trước

2) Kỹ năng : HS biết viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời nói của bài toán ; biết sử dụng kí hiệu Î; Ï 3) Thái độ : Rèn luyện cho HS tư duy linh hoạt khi dùng những cách khác nhau để viết 1 tập hợp

II.CHUẨN BỊ

1) Chuẩn bị của giáo viên:

+Phương tiện dạy học: Phấn màu, phiếu học tập in sẵn các bài tập, bảng phụ viết sẵn các bài tập

+Phương thức tổ chức lớp:Hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm theo kỷ thuật khăn trải bàn 2) Chuẩn bị của học sinh:

+Ôn tập các kiến thức:

+Dụng cụ: Thước thẳng có chia khoảng,bút bảng nhóm

III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1) Ổn định tình hình lớp :

Kiểm tra sĩ số tác phong của học sinh

2) Kiểm tra bài cũ : (3 ph )

Dặn dò HS chuẩn bị đồ dùng; sách vở và cách học môn toán

- Tập hợp những cái bàn tronglớp

- Tập hợp các cây trong sân trường

- Giới thiệu cách viết tập hợp.

Ta thường dùng các chữ cái in hoa để đặt

tên cho tập hợp

Ví dụ:

Gọi A tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 4

Ta viết : A = { 0;1;2;3}

-Giới thiệu các số 0; 1; 2; 3 là phần tử của

tập hợp A Yêu cầu HS đọc lại

- Giới thiệu cách viết tập hợp:

+ Các phần tử của tập hợp được đăt trong

dấu ngoặc nhọn { } cách nhau bỡi dấu

2 Cách viết Các kí hiệu.

Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 4:

A = { 0;1;2;3}

hay A = { 1;2;3;0}

Các số 0,1,2,3 là phần tử của tập hợp

Để viết 1 tập hợp ta thực hiện

+ Các phần tử của tập hợp được đăt trong dấu ngoặc nhọn { } cách nhau bỡi dấu

Trang 2

chấm phảy “;” ( nếu phần tử là số) hoặc

dấu phảy “,” ( nếu phần tử là chữ)

+ Mỗi phần tử được liệt kê một lần,thứ tự

liệt kê tùy ý

- Hãy viết tập hợp B các chữ cái a,b,c ?

Cho biết các phần tử của tập hợp B ?

-Giới thiệu ký hiệu ÎÏvà cách đọc

Yêu cầu HS đứng tại chỗ đọc:

2 Î A ,3 Î A 5 Ï A

- Củng cố.

Điền số hoặc kí hiệu vào ô trống

3 A ; 7 A ; Î A

HĐ 2.3:- Giới thiệu tiếp tập hợp

Điền số hoặc kí hiệu vào ô trống

Hay B ={ b;a;c}

A,b,c là các phần tử của tập hơp B

HS đọc

1 ÎA đọc là 1 là phần tử của A hoặc 1 thuộc A

+ Mỗi phần tử được liệt kê một lần,thứ tự liệt kê tùy ý

Tính chất đặc trưng ccac1 phần tử x của tập hợp A là:

- Minh họa tập hợp bằng đường cong kín

các phân tử của tập hợp A được biểu diễn

 Kí hiệu của tập hợp các số tự nhiên Đọc bài 2

IV RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG;

- -

2 0 3 1

Trang 3

- -

-Ngày soạn:12.8.2011 -Ngày dạy: 15.8.2011 Tuần I

Tiết : 2 §2 TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN

Trang 4

I MỤC TIÊU

1.Kiến thức : HS hiểu được tập hợp các số tự nhiên ; nắm được các quy ước về thứ tự trong tập hợp số tự

nhiên; biết biểu diễn một số tự nhiên trên tia số; nắm được điểm biểu diễn số nhỏ hơn ở bên trái diểm biểu diễn số lớn hơn trên tia số

2.Kỹ năng : HS phân biệt được các tập N; N*; biết sử dụng các kí hiệu £ và ³; biết viết số tự nhiên liền sau; số tự nhiên liền trước của 1 số tự nhiên

3.Thái độ : Rèn luyện cho HS tính chính xác khi sử dụng các kí hiệu

II CHUẨN BỊ

1 Chuẩn bị của giáo viên:

+Phương tiện dạy học: Phấn mầu; mơ hình tia số ; bảng phụ ghi đầu bài tập

+Phương thức tổ chức lớp:Hoạt động cá nhân, hoạt động nhĩm theo kỷ thuật khăn trải bàn 2.Chuẩn bị của học sinh:

Ơn tập các kiến thức của lớp 5

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1) Ổn định tình hình lớp : (2 ph) Ổn định nề nếp, kiểm tra sĩ số HS

2) Kiểm tra bài cũ : (7 ph)

Treo bảng phụ ghi sẳn đề bài tập

Viết tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 8 bằng 2 cách Sau

đĩ điền các kí hiệu vào ơ trống

- Gọi HS nhận xét

- GV nhận xét ghi điểm

3) Giảng bài mới : ph

a) Giới thiệu bài: ( 1 phút ) - Có gì khác nhau giữa hai tập hợp N* và N ?

b) Tiến trình bài dạy:

Yêu cầu HS lên bảng ghi tiếp theo

Nhấn mạnh “ mỗi số tự nhiên biểu diễn

bởi 1 điểm trên tia “

HS lên bảng ghi

HS lên bảng điền vào ơ trống

1/ Tập hợp N và N*

- Các số 0; 1; 2; 3; 4;…là các số tự nhiên

N = {0;1;2;3;4;…}

– – – – – –

–

0 1 2 3 4N* = { 1; 2; 3; 4;…}

– – – – – –

–

1 2 3 4

Trang 5

trí điểm 2 và điểm 4 trên tia số.

- Giới thiệu tổng quát

Với a, b Î N, a < b hoặc b>a trên tia số

( tia số nằm ngang) điểm a nằm bên trái

điểm b

- Giới thiệu kí hiệu £ ³;

a £ b nghĩa là a < b hoặc a=b

b ³ a nghĩa là b > a hoặc b=a

- Yêu cầu 1 HS lên bảng làm

+ Giới thiệu tính bắc cầu;

+ GV giới thiệu: Mỗi số tự nhiên có 1

số liền sau duy nhất

+ GV hỏi tiếp: Mỗi số tự nhiên có 1 số

liền sau duy nhất

+ GV giới thiệu: 4 và 5 là hai số tự

nhiên liên tiếp

+ GV: Hai số tự nhiên liên tiếp hơn

kém nhau mấy đơn vị?

HĐ 2.3: Củng cố: Yêu cầu HS làm bài

tập SGK

- Trong các số tự nhiên số nào nhỏ nhất?

Có số nào lớn nhất hay không? Ví sao?

Yêu câu HS đọc phần de của mục 2

- HS trả lời : số 4 có 1 số liền sau

tự nhiên lớn nhất vì bất kỳ số

tự nhiên nào cũng có số tự nhiên liền sau lớn hơn nó HS

tự đọc phần d, e

2/ Thứ tự trong tập số tự nhiên.

Với a,b ÎN, a<b hoặc b>a trên tia số ( tia số nằm ngang) điểm a nằm bên trái điểm b

Trang 6

Yêu cầu 2 HS lên bảng làm câu a và

câub

Yêu cầu HS hoạt động nhóm theo kỷ

thuật khăn trải bàn bài 7 trang 8 SGK

Yêu cầu đại diện 3 nhóm có kết quả

nhanh nhất lên bảng trình bày theo thứ tự

a, b, c

2 HS lên bảng làm

HS 1: a) 18, 100

HS 2: b) 34, 999

HS thảo luận nhóm làm bài 7

Đại diện nhóm lên bảng trình bày:

a) A = { 13, 14, 15}

b) B = { 1; 2; 3; 4}

c) C = { 13; 14; 15}

Bài tập 7 trang 8 SGK

4 Hướng dẫn HS chuẩn bị cho tiết học sau ( 1’ )

- Học kỹ bài trong SGK và vở ghi.

- Làm bài 8, 10 SGK Bài 10  15 ( SBT 4;5)

* Ôn tập chuẩn bị tiết sau:

Ôn tập cách ghi và đọc số tự nhiên đã học ở tiểu học

Đọc nội dung bài ghi số tự nhiên

-

Ngày soạn:14.8.2011 Ngày dạy: 17.8.2011 Tuần 1

Tiết : 3 §3 GHI SỐ TỰ NHIÊN

Trang 7

1 Chuẩn bị của giáo viên :

+Phương tiện dạy học: Bảng phụ; bảng các chữ số La Mã từ 1 đến 30

+Phương thức tổ chức lớp:Hoạt động cá nhân, hoạt động nhĩm theo kỷ thuật khăn trải bàn

2.Chuẩn bị của học sinh:

Xem bài ở nhà

III-HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1/ Ổn định tình hình lớp : ( 1’ ) Quan sát, điểm danh Chia nhĩm học tập

2/ Kiểm tra bài cũ : 7ph

B = { x Ỵ N/ x £ 6 }

22222 + Gọi HS nhận xét

+ GV nhận xét ghi điểm

3 Giảng bài mới:

a) Giới thiệu bài: ( 2 ph ) Hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu thế nào là hệ thập phân Cách viết một

số ra hệ thập phân như thế nào ?

b) Tiến trình bài dạy:

ghi mọi số tự nhiên

- Mỗi số tự nhiên cĩ thể cĩ bao

1/ Số và chữ số.

Với 10 chữ số ta ghi được mọi số

tự nhiên

Chứ ý ( SGK )

Trang 8

2: chữ số hàng chục

- Giới thiệu hệ thập phân và

cách viết trong SGK Ghi bảng

- GV nhấn mạnh trong hệ thập

phân, 1 giá trị của mỗi chữ số

vừa phụ thuộc vào bản thân

chữ số đĩ vừa phụ thuộc vào vị

trí của nĩ trong số đã cho

- Yêu cầu HS làm ? ? – Số tự nhiên lớn nhất có 3 chữ

số : 999

số tự nhiên lớn nhất cĩ 3 chữ số khác nhau ( 9 8 7)

2 Hệ thập phân.

222 = 200 + 20 + 2

ab = 10a + babc = 100a + 10b + c

Chữ số I viết bên trái chữ số

V,X làm giảm giá trị của mỗi

chữ số này 1 đơn vị Viết ben

- Yêu cầu HS viết các số 9, 11

- Giới thiệu Mỗi chử số I , X

cĩ thể viết liền nhau nhưng

- Cho HS hoạt đơng nhĩm theo

kỷ thuật khăn trải bàn

I ,II ,III ,IV,V,VI ,VII ,VIII ,.IX ,X

HS hoạt đơng nhĩm theo kỷ thuật khăn trải bàn

HS đọc các số La Mã từ 1 đến 30

3 Cách ghi số La Mã.

10 số La Mã dầu tiên: I, II, III,

IV, V, VI, VII, VIII, IX, X

XII

IX III VI

Trang 9

8’ HĐ 4: Củng cố

.- Yêu cầu HS nhắc lại chú ý

trong SGK

- Yêu cầu HS cả lớp làm BT

12; 13; 14; 15 (c ) (SGK)

- Gọi lần lượt HS lên bảng

thực hiện

HS thực hiện

BT 12 A = { 2; 0 }

BT 13 a) 1000

c) 1023

BT 14 102; 201; 120; 210;

BT.15 c)

4 Hướng dẫn HS chuẩn bị cho tiết hoc tiếp theo ( 2’) - Học kỹ bài - Làm bài 16; 17; 18; 19; 20; 21; 22; 23 (SBT.56) * Bài tập làm thêm: GV ghi bảng phụ, yêu cầu HS ghi về nhà làm Hãy viết: a) Số tự nhiên lớn nhất có 3 chữ số b) Số tự nhiên lớn nhất có 3 chữ số khác nhau c) Số tự nhiên nhỏ nhất có 3 chữ số d) Số tự nhiên nhỏ nhất có 3 chữ số khác nhau IV RÚT KINH NGHIỆM VÀ BỔ SUNG:

-

-Ngày soạn:14.8.2011 -Ngày dạy: 17.8.2011

Tuần : 1

Tiết : 4 §4 SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HỢP TẬP HỢP CON

Trang 10

I MỤC TIÊU

1-Kiến thức : HS hiểu số phần tử của 1 tập hợp cĩ thể là : 0;1;nhiều; vơ số

Hiểu được khái niệm tập hợp con và 2 tập hợp bàng nhau.

2-Kỹ năng : Biết tìm số phần tử cũa 1 tập hợp; và viết các tập con của 1 tập hợp cho trước Sử

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1/ Ổn định tình hình lớp : ( 1’) Kiểm tra sĩ số , tác phong 2/ Kiểm tra bài cũ : 7 ph

HS1: a) Làm bài tập 19 (SBT)

b) Viết giá trị của số abcd trong hệ thập

phân dưới dạng giá trị tổng các chữ số

HS2: Chữa bài tập 21 (SBT)

Hỏi thêm: Mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử

+ Gọi HS nhận xét

+ GV nhận xét ghi điểm

HS1: a) Làm bài tập 19 (SBT)340; 430; 403

a) abcd = a.1000 + b.100 + c.10 + dHS2: Chữa bài tập 21 (SBT)

A = {16; 27; 38; 49} Có 4 phần tử

B = { 42; 81} Có hai phần tử

C = { 59; 68} Có hai phần tử

64

433

3 Giảng bài mớibài mới :

a) Giới thiệu bài : ( 2 phút ) ở bại học trước ta đã tìm hiểu về tập hợp, mỗi chữ số, mỗi chữ cái, mỗi

vật,…trong một tập hợp gọi là phần tử của tập hợp Vậy một tập hợp có bao nhiêu phần tử ? và phần tử của tập này đều có trong tập kia thì hai tập hợp đó có quan hệ như thế nào ? ta tìm hiểu qua bài học hôm nay:SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HỢP TẬP HỢP CON

b) Tiến trình bài dạy:

10 Hoạt động 1: Số phần tử của một tập hợp.

- Ghi ví dụ như SGK lên bảng

Cho các tập hợp:

- Yêu cầu HS làm ?1 , ?2

Gọi 2 HS lên bảng làm

( HS khá làm bài ?2 )

- Nêu chú ý và giới thiệu tập hợp rỗng

kí hiệu Ỉ

- Tập hợp A có 1 phần tử

- Tập hợp B có 2 phần tử

- Tập hợp C có 100 phần tử

- Tập hợp N có vô số phần tử

-Cả lớp làm ?1 , ?2HS1: ?1 Tập D có 1 phần tửTập E có 2 phần tử

Tập H có 11 phần tửHS2: ?2 Không có số tự nhiên

x nào đề: x + 5 = 2 do đó tậphợp các số x không có phần tửnào

Trang 11

Chú ý: Ỉ khác  0

- Gọi 1 HS đọc lại phần chú ý trang 12

- Yêu cầu làm bài 17(SGK) thảo luận

nhĩm

- Gọi đại diện 2 nhĩm trả lời

- Vậy một tập hợp có thể có bao nhiêu

Một tập hợp có thể có một phầntử, có nhiều phần tử, có vô sốphần tử cũng có thể không cóphần tử nào

phần tử nào gọi là tập hợp rỗng Tập hợp rỗng

kí hiệu là

- Một tập hợp có thể cómột phần tử, có nhiềuphần tử, có vô số phầntử cũng có thể không cóphần tử nào

- Gọi HS lên viết tập hợp E và F

- Nêu nhân xét về các phần tử của tập E

và tập F

- Mọi phần tử của tập E đều thuộc tập F

ta nĩi tập hợp E là tập hợp con của tập

- Phần tử của tập E đều thuộc tậpF

- Tập hợp A là tập hợp con củatập hợp B khi mọi phần tử củatập hợp đều thuộc tập hợp B

là tập hợp con của tập hợp B

A Ì B hay B  A khimọi phần tử của A đềuthuộc B

- Nếu AÌB và BÌAThì A = B

*x *y

Trang 12

bổ sung sữa chữa nếu chưa đúng.

4 Dặn do HS chuẩn bị cho tiết học tiếp theo (2’)

- Học kỹ các nội dung ghi vở

- Làm bài tập 19, 20 trang 13 SGK Bài tập 29 đến 32 SBT

Hướng dẫn Bài tập 19 trang 13 SGK: Viết tập hợp A và tập hợp B dưới dạng liết kê các phẩn tử rồi xét theo khái niệm tập hợp con

- Xem trước các bài tập LUYỆN TẬP để tiết sau luyện tập

IV RÚT KINH NGHIỆM VÀ BỔ SUNG

- -

Trang 13

-Ngày soạn : 12.8.2011 -Ngày dạy : 15.8.2011

Tuần 1 Chương I

Tiết 1 TẬP HỢP PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP

I – MỤC TIÊU

1-Kiến thức : Học sinh làm quen với khái niệm tập hợp qua các ví dụ về tập hợp thường gặp trong

toán học và trong đời sống

2-Kỹ năng : Học sinh nhận biết được một đối tượng cụ thể thuộc hay không thuộc một tập hợp cho

trước Học sinh biết viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài toán, biết sử dụng ký hiệu

1 Chuẩn bị của giáo viên:

+Phương tiện dạy học: Phấn màu, phiếu học tập in sẵn các bài tập, bảng phụ viết sẵn các bài tập

+Phương thức tổ chức lớp:Hoạt động cá nhân, hoạt động nhĩm theo kỷ thuật khăn trải bàn 2.Chuẩn bị của học sinh:

+Ơn tập các kiến thức:

+Dụng cụ: Thước thẳng có chia khoảng,bút bảng nhĩm

Trang 14

III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1-Ổn định tổ chức (3 ph)

GV dặn dò học sinh chuẩn bị đồ dùng học tập,sách vở cần thiết cho bộ môn

2-Kiểm tra bài cũ

3-Giảng bài mới

a) Giới thiệu bài

- Giới thiệu nội dung chương I:Các kiến thức về số tự nhiên là chìa khoá để mở khoá vào các consố.Trong chương I chúng ta sẽ ôn tập lại các kiến thức về số tự nhiên ở tiểu học , ngoài ra còn biết đượcthêm nhiều kiến thức mới : phép nâng lên luỹ thừa, số nguyên tố và hợp số, ước chung bội chung Nhũngkiến thức này sẽ mang đến cho ta những hiểu biết mới mẻ và thú vị

- Giới thiệu bài mới : Trong tiết này chúng ta sẽ làm quen với một khái niệm liên quan đến nhiều ví dụ trong thực tế : Tập hợp Phần tử của tập hợp

b) Tiêùn trình bài dạy

- Cho HS quan sát hình 1 trong

SGK Trên bàn có gì?

- Ta gọi tập hợp các đồ vật gồm

sách bút đặt trên bàn

- Lấy thêm một số ví dụ khác về

tập hợp ở ngay trong lớp , trong

trường :

-Tập hợp những chiếc bàn

trong lớp học

-Tập hợp các cây trong sân

trường

-Tập hợp các ngón tay trên bàn

tay v,v…

- Cho HS tự tìm các ví dụ về tập

hợp trong thực tế

HS(Y): Trên bàn có sách vàbút

HS nghe GV giới thiệu

HS tự lấy các ví dụ về tậphợp :

-Tập hợp những ngườitrong gia đình

- Tập hợp dụng cụ học tập

-Tập hợp các chữ cái a,b,c

- Giới thiệu :Ta thường dùng các

chữ cái in hoa để đặt tên cho tập

hợp Ví dụ: Gọi A là tập hợp các

số tự nhiên nhỏ hơn 4 Ta viết:

A={0 ;1 ;2 ;3}hayA={1;0 ;2 ;3}

Các số 0;1;2;3 gọi là các phần

tử của tập hợp A

- Giới thiệu: các phần tử của tập

hợp được đặt trong hai dấu ngoặc

nhọn {} cách nhau bởi dấu

chấm phẩy “;” (nếu phần tử là

số) hoặc dấu “,” (nếu phần tử là

HS nghe GV giới thiệu 2-Cách viết Các kí hiệuNgười ta thường đặt tên tập hợp

bằng chữ cái in hoa

Ví dụ: Tập hợp A các số tự nhiênnhỏ hơn 4

Trang 15

-Mỗi phần tử được liệt kê một

lần , thứ tự liệt kê tuỳ ý

- Hãy viết tập hợp B các chữ cái

a, b, c? cho biết các phần tử của

tập hợp ?

- Số 1 có là phần tử của tập hợp

A không? Số 5 có là phần tử của

tập hợp A không?

-Ta nói số 1 thuộc tập hợp A Kí

hiệu 1∈ A Số 5không thuộc

tập hợp A Kí hiệu 5∉ A

- Hãy dùng kí hiệu , hoặc

chữ thích hợp để điền vào ô

vuông cho đúng :

a B ; 1 B ; Ỵ

- Chốt lại cách đặt tên,các kí

hiệu, cách viết tập hợp

Cho HS đọc chú ý

- Giới thiệu cách viết tập hợp

bằng cách chỉ ra tính chất đặc

trưng , dùng sơ đồ Ven

- Cho HS thảo luận nhóm giải bài

tập ?1 ; ?2

- Các nhóm 1,3,5 làm ?1

- Các nhóm 2,4,6 làm ?2

+GV nhận xét bài làm của HS,

tổng kết hoạt động nhóm

?1 : Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 7

-Mỗi phần tử được liệt kê một lần-Tập hợp còn được viết dựa vào tính chất đặc trưng , sơ đồ VenVd: A=xỴN \ x< 4

A=xỴN \ 8 < x < 14

ỴÏ

4-Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo ( 2 ph)

-Học kỹ phần chú ý

-Làm các bài tập ở SGK

-Xem trước bài mới : “ Tập hợp các số tự nhiên “

IV- RÚT KINH NGHIỆM VÀ BỔ SUNG

………

………

………

Trang 16

………

Ngày soạn : 12.8.2011 Ngày dạy : 15.8 2011

Tiết 2 TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN

I-MỤC TIÊU

1-Kiến thức : HS biết được tập hợp các số tự nhiên , nắm được các quy ước về thứ tự trong tập hợp

số tự nhiên , biết biểu diễn một số tự nhiên trên tia số , nắm được điểm biểu diễn số nhỏ hơn ở bên trái điểm biểu diễn số lớn hơn trên tia số

2-Kỹ năng : HS phân biệt được các tập N vàN*, biết sử dụng các kí hiệu £ va ø³ , biết viết số tự

nhiên liền sau, số tự nhiên liền trước của một số tự nhiên

3-Thái độ : Rèn luyện cho HS tính chính xác khi sử dụng các kí hiệu.

II-CHUẨN BỊ

1 Chuẩn bị của giáo viên:

+Phương tiện dạy học: Phấn màu, phiếu học tập in sẵn các bài tập, bảng phụ viết sẵn các bài tập

+Phương thức tổ chức lớp:Hoạt động cá nhân, hoạt động nhĩm theo kỷ thuật khăn trải bàn 2.Chuẩn bị của học sinh:

+Ơn tập các kiến thức: Tập hợp ,các phần tử của tập hợp, Số tự nhiên đã học ở Tiểu học

+Dụng cụ: Thước thẳng có chia khoảng,bút ,bảng nhĩm , Sách vở

III-HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1-Ổn định tổ chức (1 ph)

2-Kiểm tra bài cũ (7 ph)

HS1: Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 3

và nhỏ hơn 10 bằng hai cách, sau đó điền kí

hiệu thích hợp vào ơ vuơng 5    

Cách 1 : A=

Cách 2 : A=xỴ N   x < 10

5∈ A ;14 ∉ A

Trang 17

HS2: Cho các tập hợp A=cam , táo

B=ổi, chanh , cam

Dùng kí hiệu ỴÏ để ghi các phần tử

a)Thuộc A và thuộc B

b)Thuôïc A mà không thuộc B

a-Cam Ỵ A và cam Ỵ B b-Táo Ỵ A nhưng táo Ï B

3-Giảng bài mới

GV giới thiệu : Trong tiết này chúng ta sẽ ôn lại tập hợp số tự nhiên và thứ tự của các phần tử trong tập hợp này

Tiến trình bài dạy

? - Hãy lấy ví dụ về số tự nhiên ?

- GV giới thiệu tập N

Tập hợp các số tự nhiên

N=

- Cho biết các phần tử của tập N ?

- GV nhấn mạnh : Các số tự nhiên

được biểu diễn trên tia số

- Yêu cầu HS lên vẽ tia số và biểu

diễn một vài số tự nhiên

Giới thiệu :

-Mỗi số tự nhiên được biểu diễn

bởi một điểm trên tia số

-Điểm biểu diễn số 1 gọi là

- Vậy tập N* là tập như thế nào ?

? Tập N*còn có cách viết nào

khác ?

- Treo bảng phụ nêu đề bài tập

Điền vào ô vuông các kí hiệu

Ỵ hoặc Ï cho đúng :

1-Tập hợp N và tập hợp N*

Các số 0 ; 1 ; 2; 3 ;…là các số tự nhiên

Tập hợp các số tự nhiên được kí hiệu là N

Điểm biểu diễn số tự nhiên a trên tia số gọi là điểm a

Tập hơp số tự nhiên khác

0 được kí hiệu là N*

-Gọi một HS đọc phần 2 – thứ tự

trong tập hợp số tự nhiên

- Cho HS tự đọc lại

HS đọc phần chú ý ở SGK 2-Thứ tự trong tập hợp số

tự nhiên

( Sử dụng kết quả của hoạt

Trang 18

- GV treo bảng phụ thể hiện nội

dung thảo luận nhóm cho HS thảo

luận nhóm nội dung sau :

Điền nội dung thích hợp vào chỗ

trống:

a-Trong hai số tự nhiên a,b khác

nhau thì a…b hoặc b…a

b-Nếu a < b và b < c thì…

c-Mỗi số tự nhiên có …số liền

sau , … số liền trước Hai số tự

nhiên liên tiếp hơn kém nhau …

đơn vị

Vận dụng:

Tìm số liền trước và số liền sau

của số 8 ; n

d-Số 0 là số tự nhiên …

e-Tập hợp các số tự nhiên có ……

Số liền trước của số 8 làsố7 Số liền sau của số 8 là số 9Số liền trước của số n là số

n – 1 Số liền sau của số n là số n + 1

d- nhỏ nhấte- vô số

động thảo luận nhóm )

- ChoHS làm bài tập7a,b

- Cho HS làm bài tập 10

HS: thực hiện:

a- A=13;14;15b- B=1; 2;3; 4

HS thực hiện :

Ba số tự nhiên liên tiếp giảm dần :

4601 , 4600 , 4599a+2 ; a+1 ; a

5-Dặn dò chuẩn bị học sinh cho tiết học tiếp theo (2ph)

-Học bài

-Làm bài 6,8,9( SGK) , 10  15 (SBT)

-Xem trước bài mới : “ Ghi số tự nhiên “

IV-RÚT KINH NGHIỆM VÀ BỔ SUNG:

………

Trang 19

………

………

………

………

Ngày soạn :15.8.2011 Ngày dạy: 17.8.2011 Tiết 3 GHI SỐ TỰ NHIÊN I-MỤC TIÊU 1-Kiến thức: HS hiểu thế nào là hệ thập phân , phân biệt số và chữ số trong hệ thập phân Hiểu rõ trong hệ thập phân giá trị của mỗi chữ số trong một số thay đổi theo vị trí 2-Kỹ năng : HS biết đọc và viết các số La Mã không quá 30 3-Thái độ : HS thấy được ưu điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán II-CHUẨN BỊ 1 Chuẩn bị của giáo viên: +Phương tiện dạy học: Bảng phụ ghi bảng các số La Mã từ 1 đến 30,bảng phân biệt số và chữ số +Phương thức tổ chức lớp:Hoạt động cá nhân, hoạt động nhĩm theo kỷ thuật khăn trải bàn 2.Chuẩn bị của học sinh: +Ơn tập các kiến thức: : Tập hợp ,các phần tử của tập hợp, Số tự nhiên +Dụng cụ: Thước thẳng có chia khoảng,bút ,bảng nhĩm III-HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 1-Oån định tổ chức (1 ph) Kiểm tra sĩ số, tác phong của HS 2-Kiểm tra bài cũ (5ph) Câu hỏi Dự kiến phương án trả lời của HS Điểm - Viết tập hợp N và N*

- Làm bài tập 11 trang 5 (SBT)

Hỏi thêm : Viết tập hợp A các số tự nhiên x mà x Ï *

- N= 0 ; 1 ; 2 ; 3 ;… ; N * =1 ; 2 ; 3 ; 4 ;… - Chữa bài tập 11 trang 5 (SBT)

A=19 ;20 ;B=1;2;3 … ; C= 35;36;37;38 - Trả lời hỏi thêm A=0

3 6 1

Trang 20

- Cho HS nhận xét ,GV nhận xét ,bổ sung, đánh giá

3 Giảng bài mới

a) Giới thiệu bài:Ta đã biết tập hợp số tự nhiên Vậy cách ghi số tự nhiên , số tự nhiên có đặc điểm

như thế nào ? ta sẽ tìm hiểu trong tiết học này

b) Tiến trình

-Gọi 1 HS lấy một số ví dụ về số

tự nhiên Chỉ rõ số tự nhiên đó

có mấy chữ số ? Là những chữ số

nào ?

- Với 10 chữ số 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6;

7; 8; 9 ta có thể ghi được mọi số

tự nhiên

- Mỗi số tự nhiên có thể có bao

nhiêu chữ số ? Hãy lấy ví dụ

- Nêu chú ý trong SGK phần a

- Treo bảng phân biệt số và chữ

số , chỉ cho HS phân biệt số và

7; 8; 9 ta ghi được mọi số tự nhiên

theo nguyên tắc 10 đơn vị của mỗi

hàng làm thành 1 đơn vị của hàng

liền trước Cách ghi số nói trên là

cách ghi số trong hệ thập phân

Ví dụ :

222 = 200 + 20 + 2

= 2 100 + 2 10 + 2

-Cho HS hoạt động nhóm điền vào

phiếu học tập

ab =

abc =

Hãy :Viết số tự nhiên lớn nhất có

3 chữ số

Viết số tự nhiên lớn nhất có 3

chữ số khác nhau

-GV nhận xét , tổng kết hoạt động

Số tự nhiên lớn nhất có 3 chữ số khác nhau là 987

Cách ghi số như trên là cách ghi số trong hệ thập phân Trong hệ thập phân cứ 10 đơn

vị ở một hàng làm thành một đơn vị ở hàng liền trước nó

Ví dụ :

222 =200 + 20 + 2 = 2 100 + 2 10 +

ab = 10 a + b

- Ngoài cách ghi số tự nhiên trong

hệ thập phân ta còn cách ghi nào HS : còn cách ghi là dùng chữ số La Mã Các ký hiệu dùng để ghi số La3-Chữ số La Mã

Trang 21

khác ?

Gợi ý :

Các kí hiệu thường là :I ;II ;IV; V

- Gọi 1 HS lên bảng viết các chữ số

La Mã từ 1 đến 10

- Nếu I đứng bên trái V hoặc X thì

làm giá trị của V và X sẽ như thế

nào ?

- Nếu I đứng bên phải V hoặc X thì

làm giá trị của V và X sẽ như thế

nào ?

-Hãy viết các số La Mã từ 20 đến

30 ?

- Hãy nêu cách viết số 40 ; 110

bằng chữ số La Mã

Biết rằng số 50 được viết là L ; số

100 được viết là C

HS viết được : I; II; III; IV;

VI; VII; VIII; I X; X

HS(TB_K) : Giá trị của mỗi số giảm đi một đơn vị

HS(TB_Y) : Giá trị của mỗi số tăng một đơn vị

HS(TB) : lên bảng viết

HS(K_G) : Số 40 được viết là

XL ; số 110 được là CX

Mã Chữ số I ,V , X Giá trị tương ứng trong hệ thập phân 1 , 5 ,10

Chú ý :

Mỗi chữ số I; X có thể viết liền nhau nhưng không quá 3 lần

Mỗi chữ số ở những vị trí khác nhau có giá trị như nhau

-Cho HS làm bài 12 tr 10 SGK

-Cho HS làm bài 13 tr 10 SGK

-Cho HS thảo luận nhóm nhỏ 2

em thực hiện giải bài 15 tr 10

SGK

GV tổng kết hoạt động nhóm

HS thực hiện :

A =  0; 2 

HS lên bảng xác định : a-Số tự nhiên nhỏ nhất có bốn chữ số là 1000

b-Số tự nhiên nhỏ nhất có bốn chữ số khác nhau là1023

HS thảo luận nêu cách sắp xếp các que diêm

Cách 1 : IV = V – I Cách 2 :V = VI – I Cách 3 : VI – V = I

Bài 12 tr 10 SGK

Giải

A =  0; 2 

Bài 13 tr 10 SGK

Giải a- Số tự nhiên nhỏ nhất có bốn chữ số là 1000

b- Số tự nhiên nhỏ nhất có bốn chữ số khác nhau là1023

Dặn dòø chuẩn bị học sinh cho tiết học tiếp theo(2 ph)

-Học bài

-Xem lại các bài tập đã giải

-BTVN : 16  23 tr 5, 6 SBT

-Xem trước bài mới : Số phần tử của một tập hợp – Tập hợp con

IV-RÚT KINH NGHIỆM VÀ BỔ SUNG

-

Trang 22

-Ngày soạn : 15.8.2011 Ngày dạy: 17.8.2011

I-MỤC TIÊU

1-Kiến thức : HS hiểu được một tập hợp có một,hai , nhiều phần tử hoặc không có phần tử nào.Hiểu

được khái niệm tập hợp con , khái niệm hai tập hợp bằng nhau

2-Kỹ năng : HS biết tìm số phần tử của một tập hợp , biết kiểm tra một tập hợp là tập con hoặc không

làtập hợp con của một tập hợp cho trước HS có kỹ năng viết tập hợp con của một tập hợp cho trước , biết sử dụng đúng các kí hiệu Ì

3-Thái độ : Rèn luyện cho HS tính chính xác khi sử dụng các kí hiệu ÌÏ

II-CHUẨN BỊ

1 Chuẩn bị của giáo viên:

+Phương tiện dạy học: Bảng phụ ghi sẵn các đề bài tập

+Phương thức tổ chức lớp:Hoạt động cá nhân, hoạt động nhĩm theo kỷ thuật khăn trải bàn

2.Chuẩn bị của học sinh:

+Ơn tập các kiến thức: : Oân tập các kiến thức của tiết 1 , 2, 3

+Dụng cụ: Thước thẳng ,bút ,bảng nhĩm

III-HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1-Oån định tổ chức (1 ph)

2-Kiểm tra bài cũ ( 7 ph)

Câu hỏi Đáp án HS1 : Viết tập hợp C các số tự nhiên HS(Khá) C = 0; 1; 2; 3;; 100

không vượt quá 100 và tập hợp N các số tự N = 0; 1; 2; 3;…

Ngày đăng: 30/05/2021, 05:51

w