+ a xit sunfuric đặc có tính chất khác so với axit sunfuric loãng? HS: Nghiên cứu và trả lời câu hỏi.. - Phần mềm thiết kế thí nghiệm hóa học để trình chiếu... 2.HS : Häc thuéc c¸[r]
Trang 1- Giúp HS hệ thống lại các kiến thức cơ bản đã học ở lớp 8,
- Ôn lại các bài toán về tính theo công thức và phơng trình hoá học, các kháiniệm về dung dịch, độ tan, nồng độ dung dịch
III Các hoạt động dạy và học:
x.a = y.b 2) Ký hiệu hoá học, công thức hoá học,hoá trị của một số nguyên tố và nhómnguyên tố thờng gặp
3) Khái niệm và công thức chung của:
ôxit, axit, bazơ, muối
Trang 2c¸c nguyªn tè cã trong NH4NO3.
- GV: yªu cÇu HS nh¾c l¹i c¸c bíc
lµm bµi tËp tÝnh theo c«ng thøc ho¸
GV: NhËn xÐt vµ söa sai (nÕu cã)
GV: Ph¸t phiÕu häc tËp, yªu cÇu 1 häc
Trang 3còn lại là ôxi Hãy xác định công thức
GV: Yêu cầu HS nhắc lại các bớc làm
bài tập tính theo phơng trình hoá học?
HS: Các bớc làm bài tập tính theo
ph-ơng trình hoá học
+ Đổi số liệu của đề bài (nếu cần)
+ Viết phơng trình hoá học
+ Lập tỷ lệ về số mol của các chất
trong phản ứng (hoặc tỷ lệ về khối
+ Ôn lại khái niệm ôxit, phân
biệt kim loại và phi kim để
2) Bài tập tính theo phơng trình hoá học.
Trang 4I Mục tiêu:
1/ kiến thức
- Học sinh biết đợc những tính chất hoá học của ôxit bazơ, ôxit axit và dẫn
ra đợc những phơng trình hoá học tơng ứng với mỗi tính chất
1/ Giáo viên: Mỗi nhóm 1 bộ thí nghiệm.
+ Dụng cụ: Giá ống nghiệm, 4 ống nghiệm, 1 kẹp gỗ, cốc thuỷ tinh, ốnghút
+ Hoá chất: CuO, CaO, H2O, dd HCl, quỳ tím
+ Phiếu học tập
2/ Học sinh: SGK , nghiên cứu trớc thí nghiệm
III Các hoạt động dạy và học:
1.
ổ n định tổ chức ( 1 )’
9A:…………
9B: ………
2 Kiểm tra bài cũ
( kết hợp trong bài mới )
3 Bài mới:
HĐ1: Tỡm hiểu tớnh chất húa học của
oxit ( 23 )’
* Tìm hiểu tính chất hoá học của ôxít
GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại khái
I) Tính chất hoá học của ôxit
1) Tính chất hoá học của ôxit baz ơ:
Trang 5niệm oxit bazơ, ôxit axit?
và viết phơng trình phản ứng minh hoạ?
GV: Một số ôxit bazơ tác dụng với
nớc thờng gặp ở chơng trình lớp 9 là:
Na2O, CaO, K2O, BaO
? Các em hày viết phơng trình phản ứng
của các ôxit bazơ trên với nớc ?
HS: Na2O + H2O 2NaOH
K2O + H2O 2KOH
BaO + H2O Ba(OH)2
chứng minh đợc rằng: Một số ôxit bazơ
nh CaO, BaO, Na2O, K2O tác dụng với
ôxit axit tạo thành muối
b) Tác dụng với axit:
+ PTHH:
CuO + 2HCl CuCl2 + H2O (màu đen) (dd) (ddmàu xanh)+ Kết luận: ôxit bazơ tác dụng với axittạo thành muối và nớc
c) Tác dụng với ôxit axit:
+ PTHH:
BaO + CO2 BaCO3 (r) (k) (r)+ Kết luận: Một số ôxit bazơ tác dụng
Trang 6GV: Gọi 1 học sinh nêu kết luận.
GV: Gợi ý để học sinh liên hệ đến phản
ứng của khí CO2 với dung dịch
Ca(OH)2 hớng dẫn học sinh viết
ph-ơng trình phản ứng
GV: Thuyết trình
Nếu thay CO2 bằng những ôxit axit
khác nh SO2, P2O5 cũng xảy ra phản
ứng tơng tự
GV: Gọi 1 học sinh nêu kết luận
GV: Các em hãy so sánh tính chất hoá
học của ôxit axit và ôxit bazơ ?
HS: Trả lời
- GV: Chốt kiến thức về tính chất hoá
học của ôxit axít
với ôxit axit tạo thành muối
2) Tính chất hoá học của ôxit axit.
a) Tác dụng với n ớc
+ PTHH:
P2O5 + 3H2O 2H3PO4+ Kết luận: Nhiều ôxit axit tác dụngvới nớc tạo thành dung dịch axit
b) Tác dụng với bazơ.
+ PTHH:
CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O (k) (dd) (r)(l)
+ Kết luận: ôxit axit tác dụng với dungdịch bazơ tạo thành muối và nớc
c) Tác dụng với 1 số ôxit bazơ
(tơng tự)
HĐ
2 : Hướng dẫn làm bài tập( 13’ )
GV: Phát phiếu học tập, yêu cầu học
sinh thảo luận nhóm
Bài tập 1: Hoà tan 8 gam MgO cần vừa
HS: Làm bài tập theo nhóm và cử đại
diện báo cáo kết quả?
nHCl = 2nMgO = 2 0,2 = 0,4 (mol)
CM dd HCl = n
V =
0,4 0,2 = 2 M
Trang 7- HS biết đợc cơ sở để phân loại ôxít bazơ và ôxít axít là dựa vào những tính
chất hoá học của chúng
2 Kỹ năng:
- Phân loại đợc các loại ôxít
- Vận dụng đợc những hiểu biết về tính chất hoá học của ôxit để giải các bài tập
3 Thái độ: Nghiêm túc trong học tập
II Chuẩn bị.
1.GV: Bảng phụ về một số loại ôxít.
2.HS: SGK, nghiên cứu bài trớc
III Các hoạt động dạy - học:
1.ổ n định lớp : ( 1’ )
9A:…………
9B: ………
2.Kiểm tra bài cũ: ( 5’ )
- Nêu tính chất hoá học của ô xít axít và
ôxít bazơ.viết phơng trình minh hoạ ?
3 Bài mới
HĐ 1: Tỡm hiểu về sự phõn loại o xớt
( 15 )’
I Khái quát về sự phân loại ôxit.
1) ôxit bazơ: là những ôxit tác dụng đợc
Trang 8GV: Treo bảng phụ một số loại ôxít, yêu
cầu HS thảo luận để phân loại
Al2O3, SO3, CO, NO, CO2, Na2O, MgO,
II HĐ 2 Hướng dẫn làm bài tập ( 21’ )
GV: Treo bảng phụ bài tập Yêu cầu HS
nghiên cứu và làm bài tập theo nhóm
Bài 1: Có những chất sau: SO3, CO2,
Na2O, BaO, NO, KOH, H2SO4, Fe2O3
Hãy viết PTPƯ những cặp chất nào có thể
tác dụng với nhau từng đôi một
HS: Hoàn thiện bài tập theo nhóm, đại
với dung dịch axit tạo thành muối và nớc
Ví dụ: Na2O, MgO
2) ôxit axit: là những ôxit tác dụng đợcvới dung dịch bazơ tạo thành muối và n-ớc
Ví dụ: SO2, SO3, CO2
3) ôxit lỡng tính: là những ôxit tác dụng
đợc với dung dịch bazơ và dung dịch axittạo thành muối và nớc
Ví dụ: Al2O3, ZnO
4) ôxit trung tính (ôxit không tạomuối): là những ôxit không tác dụng vớiaxit, bazơ, nớc
Ví dụ: CO, NO
II.Bài tập Bài 1:
- Ôxit axít tác dụng với bazơ kiềm:
SO3 + Na2O → Na2SO4SO3 + BaO → BaSO4SO3+ 2KOH → K2SO4 + H2OSO3 + KOH → KHSO43SO3 + Fe2O3 → Fe2(SO4)3CO2 cũng phản ứng nh SO3 ( HS tự viết phơng trình )
- Ôxít bazơ tác dụng với axít
Na2O + H2SO4 → Na2SO4 + H2OBaO + H2SO4 → BaSO4 + H2O2KOH + H2SO4 → K2SO4 + 2H2OKOH + H2SO4 → KHSO4 + H2OFe2O3 + 3H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 3H2O
Trang 9- Đọc trớc bài: ‘Một số oxít quan trọng’.
- Học sinh hiểu đợc tính chất hoá học của canxi ôxit (CaO), SO2
- Biết đợc các ứng dụng của CaO, SO2
- Biết đợc các phơng pháp điều chế CaO, SO2 trong phòng thí nghiệm và trongcông nghiệp
+ Hoá chất: CaO, dd HCl, dd H2SO4, CaCO3, phiếu học tập
+ Dụng cụ: ống nghiệm , cốc thuỷ tinh, đũa thuỷ tinh,
2/ Học sinh: Ôn tập về tính chất của oxit ; SGK.
III.Các hoạt động dạy và học:
* Tìm hiểu tính chất của canxi ôxít
GV: Khẳng định: CaO thuộc loại ôxit
bazơ, nó có tính chất của ôxit bazơ
GV: Yêu cầu học sinh quan sát mẩu
CaO và nêu các tính chất vật lý cơ bản
GV: Chúng ta thực hiện 1 số thí nghiệm
chứng minh các tính chất của CaO
GV: yêu cầu học sinh làm thí nghiệm:
A Canxi ôxít ( CaO ) I) Canxi ôxit có những tính chất hoá học nào
1) Tính chất vật lý
CaO là chất rắn, màu trắng, nóng chảy
ở nhiệt độ rất cao (25850C)2) Tính chất hoá học
a) Tác dụng với nớc
Trang 10+ Cho 2 mẩu CaO vào ống nghiệm 1 và
ống nghiệm 2
+ Nhỏ nớc từ từ vào ống nghiệm 1, sau
đó dùng đũa thuỷ tinh trộn đều
+ Nhỏ dung dịch HCl vào ống nghiệm
Để CaO trong không khí ở nhiệt độ
th-ờng, CaO hấp thụ khí CO2 tạo thành
CaCO3
GV: Yêu cầu học sinh viết phơng trình
phản ứng và rút ra kết luận
PTHH:
CaO + H2O Ca(OH)2
b) Tác dụng với axit
CaO + 2HCl CaCl2 + H2O
c) Tác dụng với ôxit axit
CaO + CO2 CaCO3 (r) (k) (r)
=> Kết luận: Canxi ôxit là ôxit bazơ
* Tìm hiểu ứng dụng của CaO
GV: Yêu cầu học sinh nghiên cứu SGK
? Nêu ứng dụng của canxi ôxit?
II) ứng dụng của canxi ôxit.
(SGK)
* CaO đ ợc sản xuất nh thế nào ? :
GV: Yêu cầu HS nghiên cứu thông tin
trong SGK
GV: Trong thực tế, ngời ta sản xuất CaO
từ nguyên liệu nào?
HS: Trả lời
GV: Thuyết trình về các phản ứng hoá
học xảy ra trong lò nung vôi
+ Học sinh viết phơng trình phản ứng
Phản ứng toả nhiều nhiệt
+ Nhiệt sinh ra phân huỷ đá vôi thành
vôi sống
GV:Gọi học sinh đọcbài“Em cần biết'".
III) Sản xuất canxi ôxit
+ Nguyên liệu để sản xuất CaO là đávôi (CaCO3) và chất đốt (than đá, củi,dầu)
+ Phơng trình phản ứng:
C + O2 ⃗ to CO2 CaCO3 ⃗ to CaO + CO2
Trang 11GV: Giới thiệu các tính chất vật lý.
GV: Giới thiệu: lu huỳnh điôxit có tính
chất hoá học của ôxit axit
GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại từng tính
chất và viết phơng trình phản ứng minh
hoạ
HS: Dung dịch H2SO3 làm quỳ tím
chuyển sang màu đỏ, viết PTPƯ
- Đọc tên axit: H2SO3?
GV: SO2 là chất gây ô nhiễm không khí,
là 1 trong những nguyên nhân gây ma
axit
GV: Yêu cầu HS nêu 2 tính chất còn lại
của SO2 và viết PT minh họa
* Tìm hiểu ứng dụng của SO 2
GV: Yêu cầu HS đọc thông tin trong
a) Tác dụng với nớc
SO2 + H2O H2SO3 (axit sufurơ)
b) Tác dụng với dung dịch bazơ
SO2 + Ca(OH)2 CaSO3 + H2O (k) (dd) (r) (l)
c) Tác dụng với ôxit bazơ
SO2 + Na2O Na2SO3 (k) (r) (r) SO2 + BaO BaSO3 (k) (r) (r)
=> Kết luận: Lu huỳnh điôxit là ôxit
bazơ
II) L u huỳnh điôxit có những ứng dụng gì ?
+ Dùng để sản xuất axit H2SO4
+ Dùng làm chất tẩy trắng bột gỗ trongcông nghiệp giấy
+ Dùng làm chất diệt mấm, mối
III) Điều chế l u huỳnh điôxit.
2) Trong công nghiệp:
+ Đốt lu huỳnh trong không khí
+ PTHH:
S + O2 ⃗ to SO2
Trang 12+ Học bài v làm các bài tập vào vở à
+ Xem trớc bài mới: ‘ Tính chất hoá học
của axít’
(r) (k) (k) 4FeS2 + 11O2 2Fe2O3 + 8SO2 (r) (k) (r) (k)
+ Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ, ống hút
+ Hoá chất: dd HCl, dd H2SO4, Zn (Al), quỳ tím
2 HS Ôn lại định nghĩa axit
III Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động dạy- học Nội dung
Trang 131
ổ n định lớp: ( 1’ )
9A:………
9B: ………
2 Kiểm tra bài cũ
- Nêu tính chất hoá học của CaO và
SO2 ? Viết PƯ minh hoạ
HS: Nghe giảng và ghi bài
GV: Lu ý axit HNO3 và H2SO4 đặc
tác dụng đợc với nhiều kim loại,
1) Axit làm đổi màu chất chỉ thị màu
- Dung dịch axit làm quỳ tím chuyểnthành màu đỏ
2) Tác dụng với kim loại.
3) Tác dụng với bazơ.
GV: Phát phiếu học tập, yêu cầu học
sinh thảo luận nhóm
Bài tập 1 : Trình bày phơng pháp
hoá học để phân biệt các dung dịnh
không màu: NaCl, NaOH, HCl
+ Các nhóm cử đại diện báo cáo kết
- Từ các dung dịch trên lấy mỗi chất một
ít vào ống nghiệm để làm mẫu thử
- Dùng quỳ tím cho vào lần lợt các mẫu thử
+ ở ống nghiệm nào quỳ tím chuyển màu xanh thì đó là: NaOH
+ ở ống nghiệm nào quỳ tím chuyển màu
đỏ là: HCl
+ Còn lại là : NaCl
Trang 14+ Học bài và làm các bài tập vào vở.
+ Xem trớc bài mới
+ Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ, ống hút
+ Hoá chất: dd HCl, Fe2O3,
2 HS: Ôn lại định nghĩa axit
III.Các hoạt động dạy và học:
Trang 15HS : Đại diện các nhóm trình bày.
GV: Nhận xét và chốt kiến thức
HS: Nghe giảng và ghi bài
GV: Giới thiệu tính chất 5
II Axít mạnh và axít yếu.
Dựa vào tính chất hoá học, axít đợcphân thành 2 loại:
+ Axít mạnh: HCl, H2SO4 , HNO3 + Axít yếu:H2S, H2CO3 ……
GV: Yêu cầu các nhóm làm bài tập
HS: Các nhóm cử đại diện báo cáo
+ Học bài và làm các bài tập vào vở
+ Xem trớc bài mới
III Luyện tập Bài tập 1:
a) Mg + 2HCl MgCl2 + H2 ↑
b) Fe(OH)3+3HClFeCl3 + 3H2Oc) ZnO + 2HCl ZnCl2 + H2Od) Al2O3+6HCl 2AlCl3 + 3H2O
Trang 16- Học sinh biết đợc các tính chất hoá học của axit HCl, axit H2SO4.
- Biết đợc tớnh chất, ứng dụng, cỏch nhận biết a xit HCl và H2SO4 loóng vàH2SO4 đặc Phương phỏp sản xuất H2SO4 trong cụng nghiệp
- Tớnh nồng độ hoặc khối lượng dung dịch a xit HCl, H2SO4trong PƯHH
3.Thái độ: Nghiêm túc trong học tập và làm thí nghiệm.
II.Chuẩn bị:
1.GV:
- Đoạn băng thớ nghiệm về tớnh chất húa học của a xit H2SO4 loóng và đặc
- Phần mềm thiết kế thớ nghiệm húa học để trỡnh chiếu
2.HS : Học thuộc các tính chất chung của axit v à nghiờn cứu trước bài mới
III Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động dạy- học Nội dung
1.ổ n định tổ chức ( 1’ )
9A:………… 9B:
………… …
2 Kiểm tra bài cũ: ( 4’ )
- Nêu các tính chất hoá học
chung của axit ?
3 Bài mới:
*HĐ 1 Tìm hiểu tính chất v à ứng
dụng của axít Clohi đric ( HCl ).
7’
( phần này khụng dạy)
GV: Yờu cầu hS đọc lại tớnh chất
chung của a xớt và suy ra tớnh chất
Trang 17GV: Cho học sinh quan sát lọ đựng
H2SO4 đặc gọi học sinh nhận xét
Axit H2SO4 loãng có đầy đủ các
tính chất hoá học của axit mạnh
GV: yêu cầu HS quan sát TN và
GV: Yờu cầu HS quan sỏt đoạn
băng TN trờn màn hỡnh vaafe cỏc
tớnh chất húa học của a xit sunfuric
đặc
GV: Qua quan sỏt thớ nghiệm em
cú kết luận gỡ về tớnh chất của a xit
sunfuric đặc
+ a xit sunfuric đặc cú tớnh chất
khỏc so với axit sunfuric loóng?
HS: Nghiờn cứu và trả lời cõu hỏi
GV: Nhận xột và chốt kiến thức
I) Tính chất vật lý
+ A xit sunfuric l à chất lỏng sỏnh,d=1,83g/cm khối,khụng bay hơi
+ H2SO4 dễ tan trong nớc và toả rấtnhiều nhiệt
Chỳ ý: Muốn pha loóng a xớt H2SO4
đặc phải rút từ từ a xớt và lọ đựng sẵnnước rồi khuấy đều
II) Tính chất hoá học.
1) Axit H 2 SO 4 loãng có các tính chất hoá học của axit.
a) Làm đổi màu quỳ tím thành đỏ.b) Tác dụng với kim loại (Mg, Al,Fe )
Mg + H2SO4 MgSO4 + H2
c) Tác dụng với bazơ
Zn(OH)2+H2SO4 ZnSO4+ 2H2Oa) Tác dụng với ôxit
Fe2O3+2H2SO4Fe2(SO4)3+3H2Oe) Tác dụng với muối (bài muối)
2 A xớt sunfuric đặc cú những tớnh chất húa học riờng.
a) Tác dụng với kim loại.
+ PTHH:
Cu+ 2H 2 SO 4 CuSO 4 + 2H 2 O + SO 2+ Ngoài Cu, H2SO4 đặc còn tác dụng
đợc với nhiều kim loại khác tạo thànhmuối sunfat, không giải phóng khíH2
b) Tính háo n ớc
PTHH:
C12H22O11 11H2O + 12C
H 2 SO 4 đặc
Trang 18- Học sinh biết đợc các tính chất hoá học của axit HCl, axit H2SO4.
- Biết đợc tớnh chất, ứng dụng, cỏch nhận biết a xit HCl và H2SO4 loóng vàH2SO4 đặc Phương phỏp sản xuất H2SO4 trong cụng nghiệp
- Tớnh nồng độ hoặc khối lượng dung dịch a xit HCl, H2SO4trong PƯHH
3.Thái độ: Nghiêm túc trong học tập và làm thí nghiệm.
II.Chuẩn bị:
1.GV:
- Đoạn băng thớ nghiệm về tớnh chất húa học của a xit H2SO4 loóng và đặc
- Phần mềm thiết kế thớ nghiệm húa học để trỡnh chiếu
Trang 192.HS : Học thuộc các tính chất chung của axit v à nghiờn cứu trước bài mới.
2 Kiểm tra bài cũ: ( 4’ )
- Nêu các tính chất hoá học của
axit H2SO4 loóng và H2SO4đặc ?
3 Bài mới:
* HĐ 1 Tỡm hiểu về ứng dụng của
axit H 2 SO 4 ( 5 )’
GV: Yêu cầu học sinh quan sát hình
12/SGK và nêu các ứng dụng quan
trọng của H2SO4
* HĐ 2 Tỡm hiểu quy trỡnh sản xuất
axit H 2 SO 4 ( 9 )’
GV: Thuyết trình về nguyên liệu sản
xuất H2SO4 và các công đoạn sản xuất
4FeS2+ 11O2 ⃗ to 2Fe2O3+ 8SO2 + Sản xuất lu huỳnh trioxit:
2SO2 + O2 ⃗ to 2SO3
V 2 O 5
+ Sản xuất axit H2SO4:
SO3 + H2O H2SO4
V) Nhận biết H 2 SO 4 và muối sunfat.
+ Kết luận: Gốc sunfat: =SO4 trong
các phân tử H2SO4, Na2SO4 kết hợp vớinguyên tố Ba trong phân tử BaCl2 tạo rakết tủa trắng là BaSO4
Vậy: Dung dịch BaCl2 (hoặc Ba(NO3)2, Ba(OH)2) đợc dùng làm thuốc thử để nhận ra gốc sunfat
Trang 20GV:Hướng dẫn HS làm bài tập 3,6
trong SGk/ 19
HS: Làm bài tập
4 Củng cố 7’
- Nhắc lại kiến thức của bài.( yờu cầu
Hs minh học bằng sơ đồ cõy)
III Cỏc hoạt động dạy và học:
Hoạt động dạy- học Nội dung
Trang 21GV: Phát phiếu học tập, yêu cầu học
sinh thảo luận nhóm
Bài tập Chọn các chất thích hợp để
viết phơng trình phản ứng minh hoạ
cho các chuyển hoá sau
(4) Na2O + H2O 2NaOH
(5) P2O5 + 3H2O 2H3PO4
2) Tính chất hoá học của axit
(1) 2HCl + Zn ZnCl2 + H2
(2) 3H 2 SO 4 + Fe 2 O 3 Fe 2 (SO 4 ) 3 + 3H 2 O (3) H 2 SO 4 +Fe(OH) 2 FeSO 4 +2H 2 O.
HĐ 2: Hướng dẫn giải bài tập( 18’)
GV: Phát phiếu học tập, yêu cầu học
sinh thảo luận nhóm
Bài tập 1: Cho các chất sau: SO2, CuO,
Na2O, CaO, CO2
Hãy cho biết những chất nào tác dụng
+ Phõn loại o xit và dựa vào tớnh chất
húa học của cỏc o xit để giải quyết bài
tập
HS: l m b i à à tập theo cỏc nhúm đó
được phõn cụng
Gv: Nhận xột và chữa bài của cỏc
c) Tính nồng độ mol của dung dịch thu
đợc sau phản ứng (coi thể tích của
dung dịch sau phản ứng thay đổi
b) Những chất tác dụng đợc với axit
PTHH:
CuO + 2HCl CuCl2 + H2O Na2O + 2HCl 2NaCl + H2O CaO + 2HCl CaCl2 + H2O
c) Những chất tác dụng đợc với dung dịch NaOH là: SO 2 , CO 2
nHCl ban đầu = CM.V=3.0,05 = 0,15 (mol)
Trang 22sau đó gọi hs lên bảng.
Trang 23I Mục tiêu:
1/ Kiến thức
Biết được : Mục đớch, cỏc bước tiến hành, kĩ thuật thực hiện cỏc thớ nghiệm:
+ O xit tỏc dụng với nước tạo thành dung dịch bazơ hoặc a xit + Nhận biết dung dịch a xit, dung dịch bzo và muối sunfat
- Viết tường trỡnh thớ nghiệm
3/ Thái độ: Giáo dục ý thúc cẩn thận, tiết kiệm trong học tập và trong thực hành
hoá học
II.Chuẩn bị:
GV: chuẩn bị 4 bộ thớ nghiệm cho 4 nhúm bao gồm:
+ Dụng cụ: giá ống nghiệm, chiếc ống nghiệm, kẹp gỗ, lọ thuỷ tinh miệngrộng, muôi sắt
+ Hoá chất: CaO, H2O, P đỏ, dung dịch HCl, dung dịch Na2SO4, dung dịchNaCL, quỳ tím, dung dịch BaCl
2) HS: Nghiên cứu trớc các thí nghiệm và kiến thức có liên quan
III.Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động dạy- học Nội dung
1 ổ n định lớp ( 1 )’
9A:…………
9B:………
2 Kiểm tra bài cũ: (3 )’
+ Kiểm tra phần lý thuyết có liên quan
đến bài thực hành:
+ Nêu tính chất hoá học của oxit bazơ
+Nêu tính chất hoá học của ôxit axit ?
+Nêu tính chất hoá học của axit
1) Tính chất hoá học của ôxit.
a) Thí nghiệm 1: Phản ứng của canxi
ôxit với nớc
+ Thí nghiệm: (SGK) + PTHH:
Trang 24sau đó thêm dần 1 2 ml H2O
Quan sát hiện tợng xảy ra
+ Thử dung dịch sau phản ứng bằng
giấy quỳ tím hoặc dung dịch
phênolphtalêin mầu của thuốc thử thay
đổi nh thế nào? Vì sao?
HS: Nêu hiện tợng quan sát đợc
GV: Kết luận về tính chất hoá học của
CaO và viết phơng trình phản ứng
minh hoạ?
2) Đốt 1 ít P đỏ (bằng hạt đậu xanh)
trong bình thuỷ tinh miệng rộng Sau
khi P đỏ cháy hết, cho 3 ml H2O vào
bình, đậy nút, lắc nhẹ quan sát hiện
tợng?
+ Thử dung dịch thu đợc bằng quỳ tím,
các em hãy nhận xét sự biến đổi mầu
của quỳ tím
+ Kết luận về tính chất hoá học của
điphốtpho pentaoxit Viết các phơng
trình phản ứng hoá học
3) Để phân biệt các dung dịch trên, ta
phải biết sự khác nhau về tính chất của
các dung dịch đó
+ Phân loại và gọi tên 3 chất trên?
+ Ta dựa vào tính chất hoá học khác
nhau của các loại hợp chất đó để phân
biệt chúng
GV: Đó là những tính chất hoá học
nào?
HS: Trả lời
GV: Yêu cầu học sinh làm thí nghiệm
3 (sau khi đã chốt lại cách làm)
GV: Yêu cầu các nhóm báo cáo kết
quả theo mẫu:
b) Thí nghiệm 2: Phản ứng của
điphốtpho pentaoxit với nớc
+ Thí nghiệm: (SGK) + PTHH:
4P + 5O2 ⃗ to 2P2O5 P2O5 + 3H2O 2H3PO4
+ Kết luận: Điphốtpho pentaoxit cótính chất hoá học của ôxit axit
2) Nhận biết các dung dịch:
c) Thí nghiệm3:
Có 3 lọ không nhãn mỗi lọ đựng 1trong 3 dung dịch sau: H2SO4, HCl,Na2SO4 Hãy tiến hành thí nghiệmnhận biết các hoá chất đó
- Lấy ở mỗi lọ đựng dung dịch axit 1
ml dung dịch cho vào ống nghiệm,nhỏ một giọt dung dịch BaCl2 vào mỗiống nghiệm
Nếu trong ống nghiệm nào xuất hiệnkết tủa trắng thì lọ dung dịch ban đầu
Trang 25GV: Híng dÉn häc sinh thu håi ho¸
chÊt, röa èng nghiÖm, vÖ sinh phßng
KIỂM TRA 1 TIẾT
I Mục tiêu đề kiểm tra :
+ Giải câu hỏi trắc nghiệm khách quan
+ Phân loại được oxit và giải quyết bài làm
+ Viết được PTHH.Điền được các chất còn thiếu trong các PƯHH Làm bài tậpnhận biết
+ Tính được thể tích khí hidro, nồng độ của a xit và khối lượng kim loại cótrong hỗn
3 Thái độ:
a) Xây dựng lòng tin và tính quyết đoán của HS khi giải quyết vấn đề
b) Rèn luyện tính cẩn thận, tính nghiêm túc cho HS
Trang 26II Hình thức kiểm tra:
mức cao hơn
Dựa vào tínhchất để biếtđược ứngdụng của cácoxit
2 Axit Biết và chỉ
ra được tínhchất hóa họccủa axit
Hiểu và nắmđược nguyênliệu và cáccông đoạnsản xuất a xit
Dựa vàoPTHH để suyđoán nồng độaxit tham giaphản ứng vàthể tích khíthoát ra
để nhận biết racác hợp chấthóa học
Dựa vào PTHH để tính toán khối lượng kim loại của mỗi kim loại
có trong hỗn hợp
Trang 27Tổng số câu
Tổng số
điểm
4 2=20
%
4 2=20
%
2 1=10
%
2 2,5=25
%
1 2,5=25
%
13 10=100
%
I Đề bài
A Trắc nghiệm khách quan.
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1: Những oxit sau: SO2, CO2, CO, CaO, MgO, CaO, Na2O, Al2O3, N2O5,
K2O Những dãy chất là oxit vừa tác dụng được với nước, vừa tác dụng được với axit hoặc vừa tác dụng với nước, vừa tác dụng được với kiềm là:
1): SO2, CO2, CO, CaO, Na2O (2): SO2, CO2, N2O5
3): Na2O, CaO, Al2O3, MgO, CuO (4): Na2O, CaO, K2O
5): CuO, Al2O3, MgO, CO, K2O
A (2), (3), (4) B (3), (5) C (2) và (4) D (1), (2), (3)
Câu 2: Dung dịch axit tác dụng với chất chỉ thị màu, làm quì tím:
A Hóa xanh B Kết quả khác C Hóa đỏ D Không đổi màu
Câu 3: Oxit bazơ nào sau đây được dùng làm chất hút ẩm (chất làm khô) trong
phòng thí nghiệm?
A ZnO B CaO C CuO D PbO
Câu 5: Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch axit HCl và axit H2SO4
loãng:
A CuO B Mg C MgCO3 D Cu
Câu 6: Khí SO 2 phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ?
A CaO ; K2SO4 ; Ca(OH)2 B NaOH ; CaO ; H2O
C Ca(OH)2 ; H2O ; BaCl2 D NaCl ; H2O ; CaO
Câu 7: Các công đoạn sản xuất axit sunfuric trong công nghiệp được mô tả bằng
sơ đồ nào sau đây:
A FeS2 SO2 SO3 H2SO4 (1)
B S SO2 SO3 H2SO4 (2)
C Na2SO3 SO2 SO3 H2SO4 (3)
D Cả (1) và (2)
Câu 8 Chất nào sau đây được dùng làm nguyên liệu ban đầu để sản xuất axit
H2SO4 trong công nghiệp?
Câu 9: Cho 8,96 g mạt sắt vào 500 ml dung dịch HCl Phản ứng xong, thu được
3,36 lít khí (đktc) Nồng độ mol của dung dịch HCl đã dùng là:
A 7M B 5,8M C 5,9M D 0,6M
thấy thoát ra V lít H2 ở đktc Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 86,6 g muối khan Giá trị của V là:
Trang 28A 13,44 lít B 4,48 lít C 22,4 lít D.6,72 lít
B Tự luận
Câu 11 .( 1đ) Hãy chọn những chất thích hợp để điền vào chỗ trống và hoàn
thành các phương trình hoá học của sơ đồ phản ứng sau :
A HCl + CuCl2 +
B H2SO4 + Na2SO3 Na2SO4 + H2O +
D 2HCl + CaCO3 CaCl2 + + H2O
Câu 1 2 (1,5 đ) Chỉ dùng thêm quỳ tím, nêu phương pháp nhận biết các dung
dịch sau và viết các phương trình hoá học của phản ứng xảy ra : H2SO4 ;NaCl ; BaCl2 ; NaOH
Câu 13 ( 2,5 đ) Cho 12,5 g hỗn hợp bột các kim loại nhôm, đồng và magie tác
dụng với HCl (dư) Phản ứng xong thu được 10,08 lít khí (đktc) và 3,5 g chấtrắn không tan
a) Viết các phương trình hoá học của phản ứng xảy ra ?
b) Tính thành phần % khối lượng mỗi kim loại có trong hỗn hợp ?
A 2HCl + CuO CuCl2 + H2O
B H2SO4 + Na2SO3 Na2SO4 + H2O + SO2
C Mg(OH)2 to MgO + H2O
D 2HCl + CaCO3 CaCl2 + H2O + CO2
Câu 12: (1,5đ)
– Dung dịch làm đổi mầu quỳ tím từ màu tím sang màu đỏ là H2SO4
Dung dịch làm đổi màu quỳ tím từ màu tím sang màu xanh là NaOH
– Các dung dịch không làm đổi màu quỳ tím là BaCl2, Na2SO4 và NaCl
Dùng dung dịch H2SO4 nhận ra dung dịch BaCl2 do tạo kết tủa trắng
H2SO4 + BaCl2 BaSO4↓ + 2HCl
Còn lại là dung dịch NaCl không có hiện tượng gì xảy ra
Câu 13 ( 2, 5đ)
a) 1đ: Cu là kim loại yếu không tác dụng với dung dịch HCl
2Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2
Trang 29Mg + 2HCl MgCl2 + H2
Chất rắn không tan là Cu KL Cu = 3,5 (g)
b) 1,5đ: Khối lượng 2 kim loại Mg và Al trong hỗn hợp :
m(Mg,Al) = 12,5 – 3,5 = 9 (g)Đặt x, y lần lượt là số mol Mg, Al trong hỗn hợp
y mol 1,5y molTổng số mol khí H2 là :
2
H
n x 1, 5y 0, 045(mol)
(2) Giải hệ phương trình (1) (2) cho: x = 0,015 và y = 0,02
mAl = 27.0,2 = 5,4 (g) và mMg = 9 – 5,4 = 3,6 (g)Thành phần % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp
(28% Cu, 28,8% Mg, 43,2% Al)
Trang 30Học sinh biết được:
+ Tính chất hóa học chung của bazơ ( tác dụng với chất chỉ thị màu, và với a xit)
+ Tính chất hóa học riêng của bazơ tan ( kiềm) là tác dụng với a xit và dung dịchmuối
+ Tính chất hóa học riêng của bazơ không tan trong nước là bị nhiệt phân hủy
+ Viết các PTHH minh họa tính chất hóa học của bazơ
3 Thái độ: Nghiêm túc trong học tập
II Chuẩn bị.
1 GV: dụng cụ và hóa chất thí nghiệm:
+ Ống nghiệm, pi pét, giá gỗ, khay, kẹp, đèn cồn, kiềng sắt
+ Dung dịch: NaOH, quỳ tím, Cu(OH)2, Ca(OH)2, HCl, KOH,
2 HS: Nghiên cứu trước bài mới.
III Các hoạt động dạy – học.
Trang 31màu) vào ống nghiệm có sẵn 1- 2 ml
dung dịch NaOH Quan sát sự thay
đổi mầu sắc
GV: Gọi đại diện các nhóm nêu nhận
xét
Gv: Nhận xét và chốt kiến thức
GV: Dựa vào tính chất này, ta có thể
phân biệt đợc dung dịch bazơ với dung
dịch của loại hợp chất khác
HĐ 2: Bazơ tác dụng với ôxit axít.
(7 )’
GV: Gợi ý cho học sinh nhớ lại tính
chất này (ở bài ôxit) và yêu cầu học
sinh chọn chất để viêt phơng trình phản
ứng minh hoạ
HS: Viết phơng trình
GV: Nhận xét và bổ sung
HĐ 3 Bazơ tác dụng với axít (10 )’
GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại tính
chất hoá học của axit từ đó liên hệ
đến tính chất tác dụng với bazơ
- Phản ứng giữa axit với bazơ gọi là
phản ứng gì?
HS: Trả lời
GV: Yêu cầu học sinh chọn chất để
viết phơng trình phản ứng (trong đó 1
phản ứng với bazơ tan, 1 phản ứng hoá
học của bazơ không tan)
HS: viết phơng trình phản ứng
GV: Thông báo kết quả đúng
HĐ 4: Tìm hiểu sự phân huỷ bởi
1) Với chất chỉ thị màu
Dung dịch bazơ (kiềm) làm đổi màuchất chỉ thị:
+ Quỳ tím thành màu xanh
+ Phênolphtalêin không màu thành màu
3) Tác dụng với axit
+ Phản ứng giữa bazơ tan và khụng tanvới axit tạo thành muối và nước (gọi làphản ứng trung hoà)
+ PTHH:
Fe(OH)3 + 3HCl FeCl3 + 3H2O
Ba(OH)2+ 2HNO3 Ba(NO3)2+ 2H2O
4) Bazơ không tan bị nhiệt phân huỷ.
+ Bazơ không tan bị nhiệt phân huỷ tạo
ra ôxit và nớc
+ PTHH:
Trang 32nhiệt độ của bazơ không tan (9 )’
GV: Hớng dẫn học sinh làm thí
nghiệm
+ Trớc tiên: Tạo ra Cu(OH)2 bằng cách
cho dung dịch CuSO4 tác dụng với
dung dịch NaOH
+ Dùng kẹp gỗ, kẹp vào ống nghiệm
rồi đun nóng ống nghiệm có chứa
Cu(OH)2 trên ngọn lửa đèn cồn Nhận
xét hiện tợng (mầu sắc của chất rắn
tr-ớc khi đun và sau khi đun)
đựng 1 trong các dung dịch sau: H2SO4,
Ba(OH)2, HCl Em hãy trình bầy cách
Nhúm chất làm quỳ tớm chuyển màu đỏ: H2SO4, HCl
Nhúm chất làm quỳ tớm chuyển màu xanh là: Ba(OH)2
+ Tiếp theo dựng dung dịch BaCl2 để nhận ra H2SO4 tạo kết tủa trắng dung dịch cũn lại khụng cú hiện tượng gỡ HCl
H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 + 2HCl
Trang 33+Tính chất, ứng dụng của natrihidroxit và canxihdroixit
+ Phương pháp sản xuất NaOH từ muối ăn
+ Viết các PTHH minh họa tính chất hóa học của bazơ
+ Tính khối lượng hoặc thể tích dung dịch NaOH, và Ca(OH)2 tham gia phản ứng
3 Thái độ: Nghiêm túc trong học tập
II Chuẩn bị.
1 GV: dụng cụ và hóa chất thí nghiệm:
+ Ống nghiệm, pi pét, giá gỗ, khay, kẹp, đèn cồn, kiềng sắt
+ Dung dịch: NaOH, quỳ tím, Ca(OH)2, HCl
2 HS: Nghiên cứu trước bài mới.
III Các hoạt động dạy – học.
1 Ổn định lớp ( 1’ )
9A:…………
9B:………
2 Kiểm tra bài cũ: ( 2’)
+ Viết các PTHH minh họa cho các
tính chất hóa học của bazo?
Trang 34NaOH ra đế sứ quan sát.
GV: Hớng dẫn học sinh cho viên
NaOH vào ống nghiệm đựng nớc, sau
đó lắc đều sờ tay vào thành ống
GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại tính
chất của bazơ tan ghi vào vở và viết
phơng trình phản ứng minh hoạ
* Tỡm hiểu ứng dụng của NaOH
GV: Cho học sinh quan sát tranh vẽ:
“những ứng dụng của NaOH”
+Nêu các ứng dụng của NaOH ?
GV: Giới thiệu: Dung dịch canxi
hiđrôxit có tên là nớc vôi trong
tan nhiều trong nớc và toả nhiều nhiệt.+ Dung dịch NaOH có tính nhờn, làmvẩn đục vải, giấy và ăn mòn da
II) Tính chất hoá học.
NaOH có tính chất hoá học của bazơtan:
1) Dung dịch NaOH làm quỳ tímchuyển thành xanh, phênolphtalêinkhông màu thành màu đỏ
2) Tác dụng với axit
NaOH + HNO3 NaNO3 + H2O3) Tác dụng với ôxit axit
2NaOH + SO3 Na2SO4 + H2O4) Tác dụng với dung dịch muối
(bài muối)
III) ứ ng dụng
+ NaOH đợc dùng để sản xuất xàphòng, chất tẩy rửa, bột giặt
+ Sản xuất tơ nhân tạo
+ Sản xuất giấy
+ Sản xuất nhôm (làm sạch quạngnhôm trớc khi sản xuất)
+ Chế biến dầu mỏ và nhiều ngành công nghiệp khác
IV.
Sản xuất NaOH.
PTHH:
điện phân, có màng ngăn2NaCl+2H2O 2NaOH + Cl2+ H2
B Canxihiđrôxit – Thang PH
I) Tính chất.
1) Pha chế dung dịch canxihiđrôxit.
+ Cách tiến hành: (SGK)
Trang 35GV: Hớng dẫn học sinh pha chế dung
dịch canxi hiđrôxit
+ Hoà tan 1 ít Ca(OH)2 trong nớc, ta
đ-ợc một chất màu trắng có tên là vôi nớc
hay vôi sữa
+ Dùng phễu, cốc, giấy lọc để lọc lấy
chất lỏng trong suốt, không màu là
dung dịch Ca(OH)2 (nớc vôi trong)
- Em hãy dự đoán tính chất hoá học
của canxi hiđrôxit, và giải thích vì sao
em lại dự đoán nh vậy?
GV: Hớng dẫn học sinh làm các thí
nghiệm chứng minh cho các tính chất
của của canxi hiđrôxit
+ Nhỏ 1 giọt dung dịch canxi hiđrôxit
vào 1 mẩu giấy quỳ tím quan sát
+ Nhỏ 1 giọt dung dịch phênolphtalêin
vào ống nghiệm chứa 1 2 ml dung
dịch của canxi hiđrôxit quan sát
GV: Các em hãy kể các ứng dụng của
vôi (caxi hiđrôxit) trong đời sống
HS: Nghiên cứu thông tin và trả lời
a) Với chất chỉ thị màu:
+ Dung dịch canxi hiđrôxit làm đổimàu quỳ tím thành xanh
+ Làm dung dịch phênolphtalêin khôngmàu thành màu đỏ
b) Tác dụng với axit:
Ca(OH)2 + 2HCl CaCl2 + 2H2Oc) Tác dụng với ôxit axit
Ca(OH)2 + CO2 CaCO3 + H2O d) Tác dụng với dung dịch muối
Trang 362 Kü n¨ng:
- Tiến hành thí nghiệm, quan sát và giải thích được hiện tượng và rút ra kếtluận;RÌn luyÖn kü n¨ng viÕt ph¬ng tr×nh ph¶n øng minh họa cho tính chất hóa
Trang 37học của muối Biết cách chọn chất tham gia phản ứng trao đổi để phản ứng thựchiện đợc.
- Tớnh khối lượng hoặc thể tớch dung dịch muối trong phản ứng
3 Thái độ: Nghiêm túc trong hoc tập
II.Chuẩn bị:
1 GV: Cỏc đoạn băng thớ nghiệm minh học cho cỏc tớnh chất húa học của muối,phiếu họa tập với nội dung bài tập 4- sgk/33
2 HS: Nghiờn cứu trước bài học và cỏc tớnh chất cú liờn quan đến bài cũ
III.Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động dạy- học Nội dung
1/ ổ n định tổ chức ( 1 )’
9A:……… 9B:
…………
2/ Kiểm tra bài cũ: ( 4 )’
+ Nêu các tính chất hoá học của
* TN1: Muối tác dụng với kim loại.
GV: yờu cầu HS đọc nội dung thí
nghiệm
+ Ngâm 1 đoạn dây đồng vào ống
nghiệm 1: có chứa 1 2 ml dung dịch
AgNO3
+ Ngâm 1 đoạn dây sắt vào ống
nghiệm 2: có chứa 1 2 ml dung dịch
TN2: Muối tác dụng với axit.
I) Tính chất hoá học của muối.
1) Muối tác dụng với kim loại.
+ PTHH:
Cu + 2AgNO3 Cu(NO)3 + 2Ag
(r) (dd) (dd) (r) (đỏ) (không màu) (xanh) (trắng xám)
Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu+ Kết luận: Dung dịch muối có thể tácdụng với kim loại tạo thành muối mới
và kim loại mới
- ĐK xảy ra phản ứng: Kim loại đứngtrớc ( trừ Na, K, Ca,…)đẩy kim loaị
đứng sau ( trong dãy hoạt động hoá họccủa kim loại) ra khỏi dung dich muốicủa chúng
2) Muối tác dụng với axit.
+ PTHH:
H2SO4 + BaCl2 2HCl + BaSO4
Trang 38GV: Yờu cầu HS quan sỏt đoạn băng
thớ nghiệm
+Em hóy nêu nhận xét và viết các
ph-ơng trình phản ứng
GV: Nhiều muối khác cũng tác dụng
với axit tạo thành muối mới và axit
mới
GV: Gọi 1 học sinh nêu kết luận
GV: Chốt kiến thức
GV: Yờu cầu HS quan sỏt đoạn băng
thớ nghiệm: Muối tác dụng với muối.
+ Nhỏ 1 2 giọt dung dịch AgNO3
vào ống nghiệm có sẵn 1 ml dung
dịch NaCl
Quan sát hiện tợng viết phơng trình
phản ứng
GV: Qua quan sỏt thớ nghiệm em hóy
nờu hiện tượng và nhận xột
HS: Trả lời và viết PTHH
GV: Nhiều muối khác tác dụng với
nhau cũng tạo ra hai muối
GV: Chốt kiến thức
GV: Tiếp tục cho HS quan sỏt 2 thớ
nghiệm muối tỏc dụng với bazo và
muối bị phõn hủy bởi nhiệt độ
HS: Quan sỏt thớ nghiệm và viết
3) Muối tác dụng với muối.
+PTHH:
AgNO3 + NaCl AgCl + NaNO3 + Kết luận: Hai dung dịch muối có thểtác dụng vơi nhau tạo thành hai muốimới
+ ĐK xảy ra phản ứng:Một hoặc cả 2muối mới tạo thành phải không tan
4) Muối tác dụng với bazơ.
+ PTHH:
CuSO4+2NaOHCu(OH)2+Na2SO4+ Kết luận: Dung dịch muối tác dụngvới dung dịch bazơ tạo thành muối mới
MgCO3 ⃗ to MgO + CO2
HĐ 2: Tỡm hiểu về quỏ trỡnh xảy ra
phản ứng trao đổi.10’
GV: Giới thiệu
Các phản ứng của muối với axit, với
dung dịch muối, với dung dịch bazơ,
xảy ra có sự thay đổi các thành phần
với nhau để tạo ra những hợp chất
II) Phản ứng trao đổi trong dung dịch.
Trang 39mới Các phản ứng đó thuộc loại phản
ứng trao đổi
+ Yờu cầu Hs nghiờn cứu lại cỏc
PTHH vừa được học ở trờn và sơ đồ
+ Học bài và lập sơ đồ cõy về tớnh
chất húa học của muối
+ Làm các bài tập vào vở
+ Xem trớc bài 10
ứng trao đổi với nhau những thành phầncấu tạo của chúng để tạo ra những hợpchất mới
3) Điều kiện xảy ra phản ứng.
+ Phản ứng trao đổi trong dung dịchcủa các chất chỉ xảy ra Nếu sản phẩmtạo thành có chất không tan hoặc chấtkhí
BaCl2 Na2SO4 BaSO4+2NaClCuSO4+2NaOHCu(OH)2+Na2SO4Na2CO3+H2SO4Na2SO4+CO2+H2O
Trang 401 Kiến thức: biết được
+ Tính chất vật lý,tính chất hoá học của 1 số muối quan trọng nh NaCl, KNO3.+ Tờn, thành phần húa học và ứng dụng của một số phõn bún húa học thụngthường
2 Kỹ năng:
+Nhận biết được một số muối cụ thể và một số phõn bún húa học thụng dụng.+Tiếp tục rèn luyện cách viết PTHH và tớnh khối lượng hoặc thể tớch dung dịchmuối trong PƯ
3 Thái độ: Nghiêm túc trong học tập.
II.Chuẩn bị:
1) GV:+ Phiếu học tập; Tranh vẽ: ruộng muối, một số ứng dụng của NaCl.
2) HS: SGK, đọc trớc bài
III Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động dạy- học Nội dung
1/ ổ n định tổ chức ( 1’ )
9A:………
9B:…………
2/ Kiểm tra bài cũ: ( 4’ )
+ Nêu tính chất hoá học của muối, viết
ph-ơng trình phản ứng minh hoạ cho các tính
chất đó
+ Định nghĩa phản ứng trao đổi, điều kiện để
phản ứng trao đổi thực hiện đợc
3/ Bài mới:
HĐ 1: Tỡm hiểu muối natriclorua( NaCl)
15’
GV: Trong tự nhiên các em thấy muối ăn có
I) Muối natri clorua (NaCl).
1) Trạng thái tự nhiên.
+ Có trong nớc biển
+ Trong lòng đất (muối mỏ)