[r]
Trang 1chủ đề 1: toán tính tổng theo quy luật
3 4=
1
3−
1 4
999 1000=
1
999 −
1 1000
3 4=
1
3−
1 4
Trang 33 4=
1
3−
1 4
.
1 (n −1) n=
3 4=
1
3−
1 4
Trang 4VËy S = 1
2 (S1 - S2)= 1
2(n −1 n −
n n+1)= 1
Trang 5Gi¶iC¸ch 1:Ta cã: S = 1+ 2+ 3+ 4+ +n
Trang 7b=0 c=−1
6x +d (d tuú ý)
Trang 9- cx2 + 2cx – c – dx + d - e <=> x3 = 4ax3 + (3b – 6a)x2 + (4a – 3b + 2c)x – a + b – c + d
2x
3 + 1
4 x
2 +e (e tuú ý)
+ 4 3 + +n 3
=(14n
4 + 1
2n
3 + 1
4n
2 +e)−(41 0
4 + 1
2 0
3 + 1
4 0
2 +e)= 1
4n
4 + 1
2n
3 + 1
4n2
Bµi 16: TÝnh tæng: S = 13 + 33 + 53 + + (2n - 1)3
Gi¶i:
Trang 10<=>8x3 – 12x2 + 6x -1 = ax4 + bx3 + cx2 + dx + e – ax4 + 4ax3 – 6ax2 + 4ax – a – bx3 + 3bx2 – 3bx + b - cx2 + 2cx – c – dx + d - e
<=> 8x3 – 12x2 + 6x -1 = 4ax3 + (3b – 6a)x2 + (4a – 3b + 2c)x – a + b – c + d
<=>8x3 = ax4 + bx3 + cx2 + dx + e – ax4 + 4ax3 – 6ax2 + 4ax – a – bx3 + 3bx2 – 3bx + b -
cx2 + 2cx – c – dx + d - e
<=> 8x3= 4ax3 + (3b – 6a)x2 + (4a – 3b + 2c)x – a + b – c + d
Trang 11<=> x4 = ax5+ bx4 + cx3 + dx2 + ex – ax5 + 5ax4 – 10ax3 +10ax2 -5ax + a – bx4 + 4bx3 - 6bx2 + 6bx – b – cx3 + 3cx2 – 3cx + c – dx2 + 2dx – d – ex + e
<=> x4 = 5ax4 + (4b – 10a)x3 + (10a -6b + 3c)x2 + (6b – 5a - 3c + 2d)x + a – b + c – d + e
Trang 12+ 2 4 +3 4
+ 4 4 + +n4
= 1
5n
5 + 1
2n
4 + 1
3n
3−1
2n
2 + 8
15 n+g−(15 0
5 + 1
2 0
4 + 1
3 0
3−1
2 0
2 + 8
15 0+g)
S=1
5n
5 + 1
2n
4 + 1
Trang 143 +n2+ 2
3n+d)−d S=1
n3 +n2 +2 n 2 +2 n
n2 (n+1)+2n (n+1)
Trang 17
3(1+3+32)=3 13 ⋮13
¿
34(1+3+32)=34.13 ⋮13 .
1 (x +2)(x+3)+ +
1 (x+99)(x +100)
Gi¶i:
Trang 181 (x+2)(x +3)+ .+
1 (x+99)( x+100)
1 (x +2)(x+3)+
1 (x+3)( x+4)+
1 (x+4)(x +5)
1 (x +2)(x+3)+
1 (x+3)(x +4)+
1 (x+4)(x +5)
A=1 −√2006
2006 =
2006 −√2006 2006
Trang 199 S
2 =10
1 +102+ 103+ +10n − n
9 S
2 +n=10
1 +102+103+ +10n(∗)
Trang 20Vây, bất đẳng thức thứ nhất đợc chứng minh.
Bây giờ ta chứng minh bất đẳng thức còn lại Hiển nhiên ta có:
áp dụng (*) ta có:
Trang 214 3 < 1
3 4 5
1
n3<
1 (n −1) n (n+1)
1 4 1
Trang 22n3 < 1 (n −1) n (n+1)
Trang 23Bài 44: Tìm tỉ số của A và B biết rằng:
Bài 45: Chứng minh rằng bất đẳng thức sau với n ∈ N , n ≥2
Trang 253 4=
1
3−
1 4 .
Trang 268 4 +4
18 4 + 4
20 4 + 4
8 4 +4
18 4 + 4
20 4 + 4=
(3 2 +1)(1 2
+ 1)(5 2 +1)(7 2
+ 1) (17 2 +1)(19 2
+ 1) (3 2 +1)(5 2
+ 1)(7 2 + 1)(9 2 + 1) (19 2 +1)(21 2
b> Cho xyz = 1 H·y tÝnh tæng sau: 1
Trang 27Bµi 51: §Ò thi häc sinh giái líp 8 huyÖn TÜnh Gia n¨m häc 2009 – 2010
Chøng minh r»ng víi mäi sè tù nhiªn n ≥1 ta cã:
1
¿
¸p dông (*) ta cã:
Trang 28
1
2 2 + 3 2 < 1
n2 + ¿
2003 +
5
2004 −
5 2005
2002+
3
2003−
3 2004
4013 2 +1 4
=
2 4
4013 2 +1 4
4013 2 +1
Trang 30Bµi 58: T×m x (§Ò thi HSG huyÖn TÜnh Gia – Líp 7)
c) a< b a.c < b.c (víi c > 0)
a< b a.c > b.c (víii c < 0)
Trang 32Bài toán áp dụng:
Bài 1 Chứng minh rằng, nếu a>b và ab> 0 thì:
⇔
¿ 1
2(a+b+c )>a1
2(a+b+c)>b1
2(a+b+c )>c
⇔
¿a+b+c >2 a a+b+c>2b a+b+c>2 c
⇔
¿b+c >a a+c>b a+b>c
¿ { {
¿
(luôn đúng – bất đẳng thức tam giác - đfcm)
Cách 2: Theo bất đẳng thức tam giác ta có:
Trang 334 ≥ a
2
b3a+c+
b (a+c)
4 ≥ b
2
c3b+a+
2 +b2 +c2 )−1
2[a2 +b2 +c2]=a2
+b2 +c2
1 2
2ab + 2ac + 2bc
Trang 34⇔ (a2 - 2ab + b2) + (a2 -2ac + c2) + (b2 – 2bc + c2)
a3b+c+
a(b+c)
4 ≥ a
2
b3a+c+
b (a+c)
4 ≥ b
2
c3b+a+
2 +b2 +c2 )−1
2[a2 +b2 +c2]=a2+b2+c2
1 2
0
⇔ (a - b)2 + (a - c)2 + (b - c)2
a3b+c+
a(b+c)
4 ≥ a
2
b3a+c+
b (a+c)
4 ≥ b
2
c3b+a+
2 +b2 +c2 )−1
2[a2 +b2 +c2]=a2
+b2 +c2
1 2
(√a+2+√a+4)2=2 a+6+2√(a+2)(a+4)=2 a+6+2√a2 +6 a+8
(√a+√a+6)2=2 a+6+2√a (a+6)=2a+6+2√a2+6 a
Do: 2√a2+6 a+8>2√a2+6 a nªn:
(√a+2+√a+4)2>(√a+√a+6)2
⇔√a+2+√a+4>√a+√a+6
Bµi 5: Chøng minh r»ng a> 0, b> 0 th×:
a b a b Chøng minh:
Trang 35Bài 6: Chứng minh rằng, nếu a 0,b 0 thì a3b3ab a b( )
đẳng thức xảy ra khi nào?Chứng minh:
(a+b)¿
(2) đúng nên: a3b3ab a b( )
(đfcm)Dấu “=” xảy ra khi a = b
Bài 7: Chứng minh rằng: a2 ab b 2 0 với mọi số thực a, b
Trang 36a4b4 a b b a3 3
(®fcm)Bµi 9: Chøng minh r»ng a, b, c lµ ba c¹nh cña mét tam gi¸c th×: a2 + b2 + c2 < 2(ab +bc + ac)
Trang 37(ax+by) (a b )(x y ), x y a b R, , ,
Chøng minh:
Trang 384 ⇔2 ax+2 by ≥ ax+ay+bx +by
⇔ax +by − ay − bx ≥0 ⇔ a(x − y )− b(x − y)≥ 0 ⇔( x− y)(a −b )≥ 0
Trang 40+b2d2 + 2abcd
Trang 41c a+b<2
Do a, b, c lµ ba c¹nh cña tam gi¸c nªn: a>0; b>0 ; c> 0
Trang 42= -3a2b – 3ab2 = -3ab(a + b) = -3ab.(-c) = 3abc (®fcm)
Bµi 28: Cho abc = 1 vµ a3>36
Chøng minh r»ng:
a2
3 +b
2 +c2> ab+bc+ca
Chøng minh:
Trang 43a2
3 +b
2 +c2> ab+bc+ca
⇔ a2
3+b
2 +c2−ab − bc − ca>0
x2 +y2
Trang 444 +b
2 +c2− ab+ac − 2 bc ≥ 0
c b+c+d+
d a+c +d<2
Chøng minh:
Víi a ;b ;c ;d+¿ ∈ Z¿ th×:
Trang 45
a a+b+c +d<
a a+b+c<
a a+b
¿
b a+b+c+d<
b a+b+d<
b a+b c
a+b+c+d<
c b+c +d<
c c+d d
a+b+c+d<
d a+c+d<
d c+d
c b+c+d+
d a+c+d<1+1=2 (dfcm)
Bµi 38: Gi¶i ph¬ng tr×nh:
x y z 4 2 x 2 4 y 3 6 z 5
(1)Gi¶i:
Trang 482 ab+
1 2ab+
ac abc +√
ab abc )≤ 1
Trang 49Bµi 48: Cho 0 ≤ a , b≤ 1 Chøng minh r»ng:
¿
b√(a − 1).1 ≤ b a −1+1
ab 2
−c b+c+
− a
c +a+3b
a+b>
b a+b+c
¿
c b+c>
c a+b+c a
c +a>
a a+b+c
c b+c+
a
c +a)<−1 ⇔−(a+v b +
c b+c+
a c+a)+3<− 1+3=2 { {
Trang 50áp dụng bất đẳng thức côsi ta có:
P≤(a+b+c3 )3.(a+b +b+c+c+a3 )3=(13)3(23)3= 8
729(dfcm)Bài 52:Cho a2+b2=1 CMR: a√b+1+b√a+1 ≤√2+√2
áp dụng bất đẳng thức (1) cho vế trái ta đợc:
a√b+1+b√a+1 ≤√(a2+b2)(a+b+2)=√1 a+.1 b+2 ≤√2+√(12+ 12)(a2+b2)=√2+√2(dfcm)Bài 53: Cho 3 số thực a, b, c sao cho: a2 + b2 + c2 =1 Chứng minh rằng:
Trang 51
b+c − a¿2≤ a2b2c2
(∗) a+c −b¿2¿
Trang 52Do đó (*) ⇔(a+b − c)(b+c −a)(c +a − b)≤ abc (dfcm)
Bài 56: Chứng minh rằng nếu: a2 + b2 = c2 + d2 =1995 thì
4≥ b(2)
c2 + 1
4≥ c (3)
d2+ 1
4≥ d(4)
Trang 53Cộng các đẳng thức (1); (2); (3) và (4) ta đợc: a2 +b2+ c2 + d2 + 1 a + b + c + d (dfcm)Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi: a=b=c=d =1
2Bài 59: Chứng minh rằng nếu: a
b+c+
b
c +a+
c a+b=1 thì a
b c b
a) Cho a>c; b>c; c>0 Chứng minh rằng: √c (a − c)+√c (b −c )≤√ab
b) Cho a>0; b>0 Chứng minh rằng: 2√ab
√a+√b ≤√√abChứng minh:
Trang 54
(x3
+y3 )+(z3 +xyz)≥2 xy√xy +2 z2
√xy=2√xy (xy+z2
)≥ 4√xy z√xy=4 xyz
⇔ x3 +y3+z3+xyz ≥ 4 xyz ⇔ x3
Trang 55Bài 66: Cho a>0; b>0; c>0 Chứng minh bất đẳng thức:
c +a
4 ≥ 2√b2(c +a)
4 (c +a)=b
c2a+b+
c2a+b)(a+b+c)≥ (a+b+c )2
c2
c +a ≥
a+b+c
2 với các số dơng a, b, c (Cách chứng minh tơng tự bài 66)
Bài 68: Cho a>0; b>0; c>0; d>0 Chứng minh rằng:
a2
a+b+
b2b+c+
c2
c +d+
d2d+a ≥
a+b+c+d
2 (Cách chứng minh tơng tự bài 66)
Bài 69: Chứng minh bất đẳng thức sau với các số dơng a, b, c, d:
√(a+b)(c +d )≥√ac+√bd
Trang 56Do a, b, c lµ ba c¹nh cña tam gi¸c nªn:
√c2 +a2
<√b2 + 2 ac (6)
Trang 57Bµi 71: Cho |x|,|y| <1 CMR:
− y 1+ y ⇔ x
1+x ≥
y 1+ y(dfcm)(∗)
Ta cã: a
b ≤ 1⇒ a
b ≤
a+m b+m ;(m ≥0) ¸p dông:
Bµi 74: Cho a, b, c lµ 3 sè d¬ng vµ a2
+b2 +c2≥ 1 CMR:
Trang 58S= a
3
b+c+
b3c+a+
c3a+b ≥
1 2
Chứng minh:
áp dụng bất đẳng thức cosi
a3b+c+
a(b+c)
4 ≥ a
2
b3a+c+
b (a+c)
4 ≥ b
2
c3b+a+
2 +b2 +c2 )−1
2[a2 +b2 +c2]=a2
+b2 +c2
1 2
√abbc+
4 4
c
d +2 a+3 b+
d a+2 b+3 c
Taco :
a b+2 c +3 d+
b+2 c +3 d
36 a ≥ 2√36 a a(b+2 c+3 d)=
1 3
b c+2 d+3 a+
c +2 d+3 a
36 b ≥ 2√b(c+2 d +3 a)
1 3
d a+2 b+3 c+
a+2 b+3 c
36 d ≥2√d (a+2 b+3 c )
1 3