h×nh chãp ®Òu DiÖn tÝch xung quanh cña HS n¾m ®îc c¸ch tÝnh diÖn tÝch xung quanh cña h×nh chãp ®Òu.[r]
Trang 1sæ kÕ ho¹ch gi¶ng d¹y vµ sö dông
thiÕt bÞ d¹y häc
N¨m häc 2011-2012 M«n: TO¸N- líp 8ABC Trêng: THCS Hµ Th¹ch Gi¸o viªn: NguyÔn ThÞ LÖ Thuû
NguyÔn ThÞ LÖ Thuû
häc kú i
Trang 21
Từ:
đến:
1-Đ Đ1 Nhân đơn thức với
đa thức
Vận dụng đợc tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng:
A(B+C)=AB+AC Thực hiện đợc phép nhân
đơn thức với đơn thức, đơn thức với đa thức
Bảng phụ
2- Đ Đ2 Nhân đa thức với đa thức Thực hiện đợc phép nhân đa thức với đa thức Vận dụng tính chất: (A+B)
(C+D)=AC+AD+BC+BD
Bảng phụ
1-H Đ1 Tứ giác Hiểu định nghĩa tứ giác, tứ giác lồi Vận dụng đợc định lý về tổng các góc của một
tứ giác
Bảng giấy H1
,H5,th-ớc thẳng , com pa, mô
hình tứ giác động
2-H Đ2 Hình thang
Vận dụng đợc định nghĩa, tính chất dấu hiệu nhận biết để giải các bài toán chứng minh
Bảng phụ, thớc thẳng, com pa, ê ke,thớc đo góc, mô hình tứ giác
động
2
Từ:
đến:
3-Đ Luyện tập
HS đợc củng cố kiến thức về các qui tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức Thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức, đa thức
Bảng phụ
4- Đ Đ3 Những hằng đẳng thức
đáng nhớ
Hiểu và vận dụng đợc các hằng đẳng thức Bảng phụ
3-H Đ3 Hình thang cân Vận dụng đợc định nghĩa, tính chất dấu hiệu nhận biết để giải các bài toán chứng minh. Bảng phụ , com pa , thớc thẳng x 3 3
4-H Luyện tập
HS nắm đợc định nghĩa, tính chất và cách nhận biết Rèn kỹ năng phân tích đề, kỹ năng vẽ hình, kỹ năng suy luận, nhận dạng hình
Bảng phụ , com pa ,
3
Từ:
đến:
5-Đ Luyện tập Củng cố kiến thức về các HĐT, vận dụng thành thạo HĐT vào giải toán. Bảng phụ x 3 3
6- Đ Đ4 Những hằng đẳng thức
đáng nhớ ( Tiếp)
Hiểu và vận dụng đợc các hằng đẳng thức Bảng phụ
5-H Đ4 Đờng trung bình của
tam giác, của hình thang
Vận dụng đợc định lý về đờng trung bình của tam giác và đờng trung bình của hình thang, tính chất của các điểm cách đều một
đờng thẳng cho trớc
Bảng phụ , thớc
6-H Đ4 Đờng trung bình của
tam giác, của hình thang
Vận dụng đợc định lý về đờng trung bình của tam giác và đờng trung bình của hình thang, tính chất của các điểm cách đều một
đờng thẳng cho trớc
Bảng phụ , thớc
4
Từ:
đến:
7 Đ5 Những hằng đẳng thức
đáng nhớ ( Tiếp)
Hiểu và vận dụng đợc các hằng đẳng thức Bảng phụ
8 Luyện tập Củng cố kiến thức về các HĐT đáng nhớ,
vận dụng thành thạo 7 HĐT vào giải toán Bảng phụ x 3 3
Trang 37-H Luyện tập
Khắc sâu kiến thức về đờng trung bình của tam giác và đờng trung bình của hình thang Rèn kỹ năng vẽ hình, tính, so sánh
độ dài đoạn thẳng, kỹ năng CM
Bảng phụ , thớc chia
8-H Luyên tập
Khắc sâu kiến thức về đờng trung bình của tam giác và đờng trung bình của hình thang Rèn kỹ năng vẽ hình, tính, so sánh
độ dài đoạn thẳng, kỹ năng CM
Bảng phụ , thớc chia khoảng, com pa, thớc
5
Từ:
đến:
9
Đ6 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng
ph-ơng pháp đặt nhân tử chung
Vận dụng đợc phơng pháp cơ bản đặt nhân
tử chung để phân tích đa thức thành nhân tử
Bảng phụ
10
Đ7 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng
ph-ơng pháp dùng hằng
đẳng thức
Vận dụng đợc phơng pháp cơ bản dùng hằng đẳng thức để phân tích đa thức thành nhân tử
Bảng phụ
9-H Đ6 Đối xứng trục
Mục 2,3 không CM
Biết đợc các khái niệm đối xứng trục Trục
đối xứng của một hình, và hình có trục đối xứng
Bảng phụ , thớc , com
pa
x
10-H Luyện tập
Củng cố kiến thức về hai hình đối xng nhau qua một đờng thẳng, hình có trục đối xứng Rèn kỹ năng vẽ hình đối xứng của một hình qua một trục đối xứng, nhận biết hai hình đối xứng nhau qua một trục
Com pa , thớc thẳng, thớc đo góc
6
Từ:
26/9
đến:
1/10
11
Đ8 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng
ph-ơng pháp nhóm các hạng tử
Thay ví
dụ 2 Vận dụng đợc phơng pháp cơ bản nhóm hạng tử để phân tích đa thức thành nhân tử Bảng phụ
12 Luyện tập Rèn luyện kỹ năng giải bài tập phân tích đa thức thành nhân tử. Bảng phụ x 3 3
11-H Đ7 Hình bình hành
Vận dụng đợc định nghĩa, tính chất dấu hiệu nhận biết để giải các bài toán chứng minh
Thớc thẳng , com pa ,
12-H Luyện tập Củng cố kiến thức về HBH, áp dụng vào giải bài tập. Thớc thẳng , com pa , bảng phụ x 3 3
7
Từ:
3/10
13 Đ9 Phân tích đa thức
thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phơng pháp
Vận dụng đợc phơng pháp cơ bản phối hợp các phơng pháp để phân tích đa thức thành nhân tử
Trang 4đến:8/1
0
14 Luyện tập Rèn luyện kỹ năng giải bài tập phân tích
đa thức thành nhân tử
13-H Đ8 Đối xứng tâm
Yêu cầu HS nhận biết
Biết đợc các khái niệm đối xứng tâm Tâm
đối xứng của một hình và hình có tâm đối xứng
Bảng phụ , thớc thẳng , com pa, Hình có tâm đối xứng bằng bìa
14-H Luyện tập
Củng cố kiến thức về phép đối xứng qua một tâm, so sánh với phép đối xứng qua một trục Rèn kỹ năng vẽ hình đối xứng,
áp dụng kiến thức vào bài tập
Bảng phụ , thớc
8
Từ:
19/10
đến:15/
10
15 Đ10 Chia đơn thức cho
đơn thức
Vận dụng đợc qui tắc chia đơn thức cho
16 Đ11 Chia đa thức cho
đơn thức
Vận dụng đợc qui tắc chia đa thức cho đơn
15-H Đ 9.Hình Chữ nhật Vận dụng đợc định nghĩa, tính chất dấu hiệu nhận biết để giải các bài toán chứng minh Bảng phụ , thớc thẳng , com pa, ê ke,
Mô hình tứ giác động
16-H Luyện tập
Củng cố định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết một tứ giác là HCN, rèn kỹ năng
vẽ hình, vận dụng kiến thức vào tính toán
và CM các bài toán thực tế
Bảng phụ , thớc
9
Từ:
17/10
đến:22/
10
17 Đ12.Chia đa thức một
biến đã sắp xếp
Vận dụng đợc phép chia hai đa thức một
18 Luyện tập Rèn luyện kỹ năng chia đa thức cho đơn thức, chia đa thức đã sắp xếp. Bảng phụ x 3 3
17-H Luyện tập
Củng cố định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết một tứ giác là HCN, rèn kỹ năng
vẽ hình, vận dụng kiến thức vào tính toán
và CM các bài toán thực tế
Bảng phụ , thớc
18-H Kiểm tra Kiểm tra đánh giá kết quả học tập của HS Rèn kĩ năng chứng minh bài toán hình học Đề in sẵn x 3 3
10
Từ:
24/10
19 Ôn tập chơng I Rèn kỹ năng giải thích các loại bài tập cơ bản trong chơng. Bảng phụ
20 Kiểm tra viết chơng I Kiểm tra đánh giá kết quả học tập của HS
Rèn kĩ năng nhân, chia đơn, đa thức Đề in sẵn x 3 3
Trang 5đến:29/
10
19-H Đ10 Đờng thẳng song
song với một đờng thẳng cho trớc
Bỏ mục 3
HS biết đợc khái niệm khoảng cách giữa hai đờng thẳng song song, định lý về các
đờng thẳng song song cách đều, tính chất của các điểm cách một đờng thẳng cho
tr-ớc, một khoảng cho trớc Vận dụng địng lý
để CM các đoạn thẳng bằng nhau
Bảng phụ , thớc thẳng , com pa, ê ke,
20-H Luyện tập
Củng cố cho HS tính chất các điểm cách một đờng thẳng cho trớc, một khoảng cho trớc, định lý về đờng thẳng song song cách
đều Rèn kỹ năng phân tích bài toán và vận dụng vào giải toán
Bảng phụ , thớc thẳng , com pa, ê ke
11
Từ:
31/10
đến:5/1
1
21 Đ1 Phân thức đại số Hiểu các định nghĩa phân thức đại số, hai phân thức bằng nhau, lấy đợc ví dụ về
phân thức đại số
Bảng phụ
22 Đ2 Tính chât cơ bản của
phân thức
Vận dụng tính chất cơ bản của phân thức Bảng phụ
21-H Đ11 Hình thoi Vận dụng đợc định nghĩa, tính chất dấu hiệu nhận biết để giải các bài toán chứng
minh
Bảng phụ , thớc thẳng , com pa, ê ke Mô hình tứ giác động x 3 3 22-H Luyện tập
Rèn kỹ năng vẽ hình thoi, CM một tứ giác
là hình thoi Biét vận dụng các kiến thức về hình thoi trong tính toán, CM và trong các bài toán thực tế
Bảng phụ , thớc
12
Từ:
10/11
đến:15/
11
23 Đ3 Rút gọn phân thức Vận dụng tính chất cơ bản của phân thức để rút gọn phân thức Bảng phụ x 3 3
24 Luyện tập HS biết vận dụng đợc tính chất cơ bản để rút gọn phân thức. Bảng phụ x 3 3
23-H Đ12.Hình vuông Vận dụng đợc định nghĩa, tính chất dấu hiệu nhận biết để giải các bài toán chứng
minh
Bảng phụ , thớc thẳng , com pa , ê ke , mô hình tứ giác động
24-H Luyện tập
Củng cố định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết HBH, HCN, hình thoi, hình vuông Rèn kỹ năng vẽ hình, CM tứ giác là HBH, HCN, HT, HV
Bảng phụ , thớc thẳng , com pa
13
Từ:
đến:
25 Đ4 Quy đồng mẫu thức của
nhiều phân thức
Vận dụng tính chất cơ bản của phân thức
để qui đồng mẫu thức nhiều phân thức
Bảng phụ
26 Luyện tập Củng cố cho học sinh các bớc qui đồng
mẫu thức nhiều phân thức
25-H Ôn tập chơng I Hệ thống các kiến thức về tứ giác đã học
Vận dụng các kiến thức trên để giải các bài tập dạng tính toán, CM, nhận biết hình
Bảng phụ , thớc thẳng , com pa , sơ đồ nhận biết các loại tứ giác
Trang 626-H Đ1 Đa giác - Đa giác đều
Hiểu đợc các khái niệm đa giác, đa giác
đều Biết qui ớc về thuật ngữ “ đa giác”
đ-ợc dùng ở trờng phổ thông, biết vẽ các hình đa giác đều có số cạnh là 3,6,12,4,8
bảng phụ , thứơc , com
pa , mô hình , đa giác ,
14
Từ:
đến:
27 Đ5 Phép cộng các phân thức
đại số
Vận dụng đớc các qui tắc cộng các phân thức đại số
Bảng phụ
28 Luyện tập
HS có kỹ năng thành thạo khi thực hiện phép tính cộng các phân thức, viết kết quả
ở dạng rút gọn
Bảng phụ
27-H Đ2 Diện tích hình chữ nhật Vận dụng công thức tính diện tích hình chữ nhật Bảng phụ, thớc thẳng ,com pa x 3 3
28-H Luyện tập
Củng cố các công thức tính diện tích HCN,
HV, Tam giác vuông Vận dụng các công thức đã học và các tính chất của diện tích trong giải toán CM hai hình có diện tích bằng nhau
Bảng phụ , thớc thẳng , com pa
15
Từ:
đến:
29 Đ6.Phép trừ các phân
thức đại số
Vận dụng đớc các qui tắc trừ các phân thức
đại số
Bảng phụ
30 Luyện tập
Củng cố qui tắc phép trừ phân thức Rèn
kỹ năng thực hiện phép trừ phân thức, đổi dấu phân thức, thực hiện một dãy phép tính cộng, trừ phân thức
Bảng phụ
29-H Đ3 Diện tích tam giác Vận dụng công thức tính diện tích hình tam giác Bảng phụ , thớc , com pa x 3 3
30-H Ôn tập học kỳ I
Ôn tập các kiến thức về các tứ giác đã học
Vận dụng kiến thức để giải các bài tập dạng tính toán, CM, nhận biết hình, tìm hiểu điều kiện của hình
Bảng phụ , thớc , com
16
Từ:
đến:
31 Đ7.Phép nhân các phân
thức đại số
Vận dụng đớc qui tắcnhân hai phân thức
đại số:
A C A C X
B D B D
Bảng phụ
32 Đ8.Phép chia các phân
thức đại số
Vận dụng đớc qui tắc chia hai phân thức
đại số:
:
A C A D
B DB C
Bảng phụ
33 Đ9 Biến đổi các biểu
thức hữu tỷ
HS có kỹ năng thực hiện thành thạo các phép toán trên các phân thức đại số
Bảng phụ
34 Luyện tập Rèn luyện cho HS kỹ năng thực hiện các phép toán trên các phân thức đại số. Bảng phụ x 3 3
Trang 717
Từ:
đến:
35 Ôn tập chơng 2
Rèn kỹ năng vận dụng các qui tắc cộng, trừ, nhân, chia trên các phân thức và thứ tự thực hiện các phép tính trong một biểu thức
Bảng phụ
36 Kiểm tra chơng 2
Kiểm tra đánh giá kết quả học tập của HS
Rèn kĩ năng giải bài tập về phân thức đại số
Đề in sẵn
37 Ôn tập học kỳ I
Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép tính, rút gọn biểu thức, phân tích đa thức thành nhân tử, tính giá trị biểu thức
Bảng phụ
18
Từ:
đến:
39 Kiểm tra viết học kỳ I
31-H Ôn tập học kỳ I
19
Từ:
đến:
40 Trả bài kiểm tra học kỳ I (Đại)
32-H Trả bài kiểm tra học kỳ I (phần hình học)
Học Kì II
Tuần
Từ
đến
Tiết
Nội dung
20
Từ
Đến
41 Đ1 Mở đầu về phơng trình Nhận biết đợc pt, hiểu đợc nghiệm của pt: Một pt với ẩn
x có dạng A(x)= B(x), trong đó vế trái A(x) và vế phải B(x) là 2 biểu thức của cùng một biến x
Bảng phụ
42 Đ2 Phơng trình bậc nhất một
ẩn và cách giải
Nắm đợc khái niệm pt bậc nhất Qui tắc chuyển vế, qui tắc nhân và vận dụng thành thạo để giải phơng trình bậc nhất
Bảng phụ
Trang 8Từ
Đến
43 Đ3.Phơng trình đa đợc về dạng ax + b = 0 Củng cố kỹ năng biến đổi các PT băng qui tắc chuyển vế và qui tắc nhân, phép thu gọn có thể đa chúng về dạng ax + b = 0 Bảng phụ 44 Luyện tập Luyện kỹ năng giải PT đa về dạng ax + b = 0 Bảng phụ 35-H Đ5 Diện tích hình thoi Nắm đợc công thức và biết đợc hai cách tính diện tích hình thoi, biết cách tính diện tích của một tứ giác có hai đờng chéo vuông góc Bảng phụ , thớc , com pa 36-H Đ6 Diện tích đa giác Nắm vững công thức tính diện tích các đa giác đơn giản, đặc biệt là cách tính diện tích tam giác và hình thang Bảng phụ , thớc , com pa 22 Từ
Đến
45 Đ4 Phơng trình tích Yêu cầu nắm vững cách tìm nghiệm của PT này bằng cách tìm nghiệm của các PT A=0, B=0, C=0 Bảng phụ 46 Luyện tập Rền kỹ năng phân tích đa thức thành nhân tử, vận dụng vào giải PT tích. Bảng phụ 37-H Đ1 Định lý Talet trong tam giác Hiểu đợc các định nghĩa: tỷ số của hai đoạn thẳng, các đoạn thằng tỷ lệ Bảng phụ , thớc , com pa 38-H Đ2 Định lý đảo và hệ quả của định lý Ta-let Nắm nội dung định lý đảo của định lý Talet, hiểu đợc cách CM hệ quả của định lý Talet Bảng phụ , thớc , com pa Tuần Từ đến Tiết PPCT Tên bài dạy điều chỉnh Nội dung Mục tiêu chuẩn kiến thức KN Tên thiết bị dạy học 23 Từ
Đến
47 Đ5 Phơng trình chứa ẩn ở mẫu Giới thiệu ĐKXĐ của PT chứa ẩn ổ mẫu và nắm vững qui tắc giải PT chứa ẩn ở mẫu: tìm ĐKXĐ; qui đồng mẫu và khử mẫu; giải PT vừa nhận đợc; kiểm tra các giá trị của x tìm đợc có thoả mãn ĐKXĐ không và kết luận về nghiệm của PT Bảng phụ 48 Đ5 Phơng trình chứa ẩn ở mẫu Củng cố cho HS kỹ năng tìm ĐKXĐ của PT, kỹ năng giải PT có chứa ẩn ở mẫu Bảng phụ 39-H Luyện tập Rèn kỹ năng giải bài tập tính độ dài đoạn thẳng, tìm các cặp đờng thẳng song song, bài toán CM. Bảng phụ , thớc , com pa 40-H Đ3.Tính chất đờng phân giác của tam giác Nắm vững nội dung định lý về tính chất đờng phân giác của tam giác Vận dụng đợc đợc các định lý đã học Bảng phụ , thớc , com pa 24 Từ
Đến
49 Luyện tập Tiếp tục rèn luyện kỹ năng giải PT có chứa ẩn ở mẫu và các bài tập đa về dạng này Bảng phụ 50 Đ6 Giải bài toán bằng cách lập phơng trình
Nắm vững các bớc giải bài toán bằng cách lập PT Bảng phụ
định lý Talet, địnhlý đờng phân giác trong tam giác vào giải bài tập
Bảng phụ , thớc , com pa, bản đồ VN các kích thớc
Trang 9Từ
Đến
51 phơng trình (Tiếp ) sâu ở bớc lập PT 52 Luyện tập Luyện tập cho HS giải bài toán bằng cách lập PT qua cácbớc đã học Bảng phụ 43-H Đ5 Trờng hợp đồng dạng thứ nhất Hiểu cách CM và vận dụng đợc các định lý về trờng hợp đồng dạng thứ nhất của hai tam giác Bảng phụ , thớc , com pa 44-H Luyện tập Rèn kỹ năng CM hai tam giác đồng dạng Bảng phụ , thớc , com pa Tuần Từ đến Tiết PPCT Tên bài dạy Nội dung điều chỉnh Mục tiêu chuẩn kiến thức KN Tên thiết bị dạy học 26 Từ
Đến
53 Luyện tập Tiếp tục cho HS luyện tập về giải toán bằng cách lập PT dạng chuyển động, năng suất, phần trăm, toán có nội dung hình học Bảng phụ 54 Ôn tập chơng III (Có thực hành giải toán trên MTCT) Củng cố và nâng cao các kỹ năng giải PT một ẩn (PT bậcnhất một ẩn, PT tích, PT chứa ẩn ở mẫu). Bảng phụ, MTCT 45-H Đ6 Trờng hợp đồng dạng thứ hai Hiểu cách CM và vận dụng đợc các định lý về trờng hợp đồng dạng thứ hai của hai tam giác Bảng phụ , thớc , com pa 46-H Đ7 Trờng hợp đồng dạng thứ ba Hiểu cách CM và vận dụng đợc các định lý về trờng hợp đồng dạng thứ ba của hai tam giác Bảng phụ , thớc , com pa 27 Từ
Đến
55 Ôn tập chơng III (Có thực hành giải toán trên MTCT) Củng cố và nâng cao các kỹ năng giải PT một ẩn (PT bậcnhất một ẩn, PT tích, PT chứa ẩn ở mẫu). Bảng phụ , MTCT 56 Kiểm tra viết chơng III 47-H Luyện tập Củng cố các định lý về ba trờng hợp đồng dạng của hai tam giác và vận dụng các định lý đó để CM các tám giác đồng dạng. Bảng phụ , thớc , com pa 48-H Đ8 Các trờng hợp đồng dạng của tam giác vuông
Mục 2, ? Hiểu cách CM và vận dụng các định lý về các trờng hợp đồng dạng của hai tam giác vuông Bảng phụ , thớc , com pa , êke 28 Từ
Đến
57 Đ1 Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng Biết áp dụng một số tính chất cơ bản của bất đẳng thức để so sánh hai số hoặc chứng minh bất đẳng thức Biết tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng Bảng phụ 58 Đ2 Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân HS nắm đợc tích chất liên hệ giữa thứ tự và phép nhân, biết vận dụng tính chất đó và tính chất bắc cầu để CM bất đằng thức hoặc so sánh các số Bảng phụ 49-H Đ8 Các trờng hợp đồng dạng của tam giác vuông (tiếp)
Củng cố các dấu hiệu đồng dạng của hai tam giác vuông Bảng phụ , thớc , com pa 50-H Đ9 ứng dụng thực tế của tam đồng dạng Biết cách sử dụng thớc vẽ truyền, biết ứng dụng tam giác đồng dạng để đo gián tiếp các khoảng cách Thớc , com pa, hai loại giác kế 29 Từ
59 Luyện tập Củng cố các tính chất đã học, vận dụngphối hợp các tính
chất của thứ tự giải các bài tậpvề BĐT
Bảng phụ
60 Đ3 Bất phơng trình một ẩn Nhận biết BPT bậc nhất một ẩn và nghiệm của nó Bảng phụ
Trang 1052-H cao một vật, đo ) áp dụng kiến thức về tam giác đồng dạng để giải hai bài
toán
Tuần
Từ
đến
Tiết
Nội dung
30
Từ
Đến
61 Kiểm tra viết 62 Đ4 Bất phơng trình bậc nhất một ẩn
Biết áp dụng từng qui tắc biến đổi BPT để giải các BPT đơn giản Bảng phụ 53-H Ôn tập chơng III (Có thực hành giải toán trên MTCT) Hệ thống hoá các kiến thức về định lý Talet và tam giác đồng dạng Vận dụng kiến thức đã học vào bài tập dạng tính toán, CM Bảng phụ ,thớc , com pa 54-H Ôn tập chơng III (Có thực hành giải toán trên MTCT) Tiiếp tục vận dụng các kiến thức đã học vào giải bài tập dạng tính toán, CM, chia đoạn thẳng Bảng phụ ,thớc , com pa 31 Từ
Đến
63 Luyện tập Luyện tập cách giải và trình bày lời giải BPT bậc nhất một ẩn Bảng phụ 64 Đ5.Phơng trình chứa dấu giá trị tuyệt đối Biết cách giải PT |ax+ b|= cx+d (a, b, c, d là những hằng số Bảng phụ 55-H Kiểm tra viết chơng III 56-H Đ1 .Hình hộp chữ nhật Nhận biết đợc các loại hình đã học và các yếu tố của chúng Mô hình, bảng phụ, thớc thẳng, tranh
32 Từ
Đến
65 Ôn tập chơng IV Rèn luyện kỹ năng giải BPT bậc nhất và PT giá trị tuyệt đội dạng |ax|=cx+d và dạng |x+b|= cx+d. Bảng phụ 66 Ôn tập chơng IV Có kiến thức hệ thống về BĐT, BPT theo yêu cầu của ch-ơng. Bảng phụ 57-H Đ2 Hình hộp chữ nhật (Tiếp) Bớc đầu nắm đợc dấu hiệu đờng thăng song song với mặt phẳng và hai mặt phẳng song song Nhớ lại và áp dụng đợc công thức tính diện tích trong hình hộp chữ nhật Mô hình, bảng phụ, thớc thẳng, eke 58-H Đ3 Thể tích của hình hộp chữ nhật Nắm đợc công thức tính thể tích của hình hộp chữ nhật Biết vận dụng công thức vào tính toán Mô hình ,Bảng phụ, thớc thẳng, eke 33 Từ
Đến
67 Ôn tập học kì II Ôn tập và hệ thống hoá các kiến thức cơ bản về PT và BPT Tiếp tục rèn kỹ năng PTĐT thành nhân tử, giải PT và BPT Bảng phụ 68 Ôn tập học kì Ii Tiếp tục rèn luyện kỹ năng giải bài toán bằng cách lập PT, bài tập tổng hợp về rút gọn biểu thức. Bảng phụ 59 - H Luyện tập Củng cố các công thức tính diện tích, thể tích, đờng chéo trong hình hộp chữ nhật, vận dụng vào bài toán thực tế. Bảng phụ, thớc thẳng, tranh
60 -H Đ4 Hình lăng trụ đứng HS nắm đợc các yếu tố của hình lăng trụ đứng Biết cách vẽ hình lăng trụ theo ba bớc Mô hình, bảng phụ, thớc thẳng, tranh
Tuần
Từ
đến
Tiết
Nội dung