• Do đặc thù của phương pháp dạy máy chiếu nên các em cần quan sát sách giáo khoa, những nội dung có trong sách , có thể đánh dấu về tiếp tục nghiên cứu và ghi lại sau khi học xon[r]
Trang 1Trường THPT Hàm Rồng TP Thanh Hoá
Giáo viên : Lê Ngọc Tú
Bộ môn : Hoá học
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
Trang 3Những điều cần lưu ý với học
sinh khi học bài này
• Do đặc thù của phương pháp
dạy máy chiếu nên các em cần quan sát sách giáo khoa, những nội dung có trong sách , có thể đánh dấu về tiếp tục nghiên cứu
và ghi lại sau khi học xong
Trang 4Một số hình ảnh về lưu huỳnh
Trang 6I.Tính chất vật lý
1,96 g/cm 3 2.07 g/cm 3
Khối lượng riêng
113 C
Tinh thể hình chóp( vàng nhạt)
Lưu huỳnh tà phương(S )
119 C Nhiệt độ n/c
vàng)
Cấu tạo
tinh thể
Lưu huỳnh đơn tà (S )
Cấu tạo tinh thể và
Tính chất vật lý
Trang 72 Ảnh hưởng của nhiệt độ đối với cấu tạo phân tử và tính chất của lưu huỳnh
- Ở nhiệt độ < 113 0 C có 2 dạng thù hình tà phương ,
đơn tà ở dạng phân tử S8 ( màu vàng)
Trang 8Một số tính chất quan trọng
• S kh«ng tan trong H2O ( dung m«i
ph©n cùc) ,tan trong dung m«i
Trang 9Khi tiến hành đun nóng lưu huỳnh :
S 2
Sy
S x
linh động , màu vàng
Trang 10
C ác số oxi hoá của lưu
electron độc thân ?
Em có biết
Trang 11II Tính chất hoá học của lưu huỳnh
• Lưu huỳnh ở trạng thái cơ bản có 6 electron
ở lớp ngoài , có 2 electron độc thân
• Lưu huỳnh ở trạng thái kích thích có 4 đến 6
Trang 121 Lưu huỳnh tác dụng với
kim loại và hiđro
• Lưu huỳnh tác dụng với nhiều
kim loại và hiđro ở nhiệt độ
cao , sản phẩm là muối sunfua hoặc hiđrosunfua.(Quan sát
hình 6.8 và 6.9)
a Lưu huỳnh tác dụng với hiđro
Trang 13a Lưu huỳnh tác dụng với hiđro
Trang 14• Ở điều kiện thường phản ứng ngay với thuỷ ngân :
0 0 +1 -2
• Hg + S HgS
b Lưu huỳnh tác dụng với kim
loại
Trang 15* Các kim loại phảm ứng với lưu huỳnh ở
nhiệt độ cao khi phản ứng xảy ra toả nhiều nhiệt
Trang 16b Lưu huỳnh tác dụng với kim loại
Trang 17Kết luận
chuyển số oxi hoá từ 0 đến -2
và thể hiện tính oxi hoá
Trang 182 Lưu hu ỳnh tác dụng với phi
kim
• Ở nhiệt độ thích hợp lưu huỳnh tác dung với một
số phi kim : oxi , clo ,
flo.
Trang 20III Ứng dụng của lưu huỳnh.
• 90 % lượng lưu huỳnh sản xuất
• 10% dùng : Lưu hoá cao su , chế tạo diêm , sản xuất chất tẩy trắng bột
trắng bột giấy , dược phẩm , phẩm nhuộm ,thuốc trừ sâu, chất dẻo
Trang 21IV Sản xuất lưu huỳnh
• Khai thác S từ mỏ lưu huỳnh tự do :
• Dùng hệ thống bơm nước siêu nóng
chảy lên mặt đất
Trang 221/ Sản xuất lưu huỳnh từ hợp chất
Trang 23• Các phương pháp sản suất S
trên sử dụng trong việc loại bỏ
nghiệp cho phép thu lại 90%
Trang 24Zn + S ZnS t0 Trở lại
Trang 25Fe + S FeS t0
ộ
Trở lại
Trang 26Trở lại
Trang 27Trong bài này cần chú ý :
• 2 dạng thù hình của lưu huỳnh
• Ảnh hưởng của nhiệt độ đối với cấu tạo phân tử và tính chất vật lý của lưu huỳnh
• Tính chất hoá học của lưu huỳnh
• Ứng dụng của lưu huỳnh
• Khai thác lưu huỳnh
• Sản xuất lưu huỳnh
Trang 28Câu hỏi ôn bài
Trang 29Hình ảnh về các nhà máy
Trang 30Trở lại