1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

giao an lli 6 2 cot chuan

79 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 79
Dung lượng 159,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

B.. Ph¸t biÓu ghi nhí bµi khèi lîng-®o khèi lîng? 2.. + BiÕt ph©n tÝch thÝ nghiÖm hiÖn tîng ®Ó rót ra quy luËtcña vËt chÞu t/d lùc 3. Nghiªm tóc khi nghiªn cøu hiÖn tîng, xöt lý c¸c th«n[r]

Trang 1

- Biết ớc lợng gần đúng một số độ dài cần đo.

- Đo độ dài trong một số tình huống thông thờng

- Biết tính giá trị trung bình các kết quả đo

3 Rèn luyện tính cẩn thận, ý thức hợp tác làm việc trong nhóm

II Kiểm tra bài cũ.

Để đo độ dài một vật em dùng dụng cụ gì để đo? Đơn vị đo độ dài là gì?

III Bài mới.

HĐ I: Tổ chức tình huống học tập.

Hai bạn (có gang tay khác nhau) cùng đo chiều rộng của chiếc bàn học

Tại sao 2 bạn lại có kết quả đo khác nhau? Để làm rõ vấn đề này thầy trò chúng

ta cùng nghiên cứu bài hôm nay: Bài 1-Đo độ dài

HĐ II: ôn lại và ớc lợng độ dài của một số đơn vị đo độ dài.

I Đơn vị đo độ dài.

1 ôn lại một số đơn vị đo độ dài.

- Đơn vị đo độ dài trong hệ thống đơn vị

đo lờng nớc ta là gì ?

- Nêu Ước, Bội của mét?

- Trả lời câu hỏi c1?

2 Ước lợng độ dài.

- c2: Hãy ớc lợng độ dài 1m trên cạnh

bàn? Dùng thớc kiểm tra xem ớc lợng

của em có đúng không?

- c3: Hãy xác định xem độ dài gang tay

của em là bao nhiêu? dùng thớc kiểm

2 Ước lợng độ dài.

c 2: Học sinh thực hành theo nhóm

Kết luận

c3 : Học sinh thực hành theo nhóm

Kết luận

HĐ III: Tìm hiểu dụng cụ đo độ dài.

Trang 2

HĐ của Thầy HĐ của Trò

II Đo độ dài.

1 Tìm hiểu dụng cụ đo độ dài.

Quan xát Hình 1.1 và trả lời câu hỏi c4?

- Thợ mộc dùng thớc nào ?

- HS dùng thớc nào ?

- Ngời bán hàng dùng thớc nào ?

- Treo tranh vẽ to thớc kẻ

- GHĐ của thớc là bao nhiêu ?

- ĐCNN của thớc là bao nhiêu ?

- c5: Hãy cho biết GHĐĐCNN của

một thớc đo mà em có?

- Trả lời câu hỏi c6?

(Mỗi thớc chỉ chọn 1 lần)

- c7: Thợ may dùng thớc nào để đo

chiều dài mảnh vải, số đo cơ thể của

khách hàng?

2 Đo độ dài.

Các nhóm ớc lợng và đo kiểm tra chiều

dài của chiếc bàn và độ dày cuốn sách

vật lý? Viết kết quả vào bảng 1.1 ?

II Đo độ dài.

1 Tìm hiểu dụng cụ đo độ dài.

HS quan xát

C4: Thớc dây (thớc cuộn) Thớc kẻ

Thớc mét (thớc thẳng)Quan xát

Trả lờiTrả lờiKết luận

C5 : Học sinh thực hành cá nhân

Kết luận.

C6 : Học sinh thực hành theo nhóm

Thảo luận  Kết luận a) Thớc có GHĐ 20cm; ĐCNN 1mm

b) Thớc có GHĐ 30cm; ĐCNN1mm

c) Thớc có GHĐ 1m; ĐCNN 1cm

c7 : Đo chiều dài mảnh vải bằng th-

ớc thẳng, đo cơ thể ngời bằng thớcdây

2 Đo độ dài.

HS thực hànhThảo luậnKết luận

1 Củng cố các mục tiêu ở tiết 1

Biết đo độ dài trong một số tình huống thông thờng theo quy tắc đo: ớc lợngchiều dài cần đo, chọn thớc thích hợp, xác đinh GHĐĐCNN, đặt thớc đo đúng, đặtmắt để nhìn và đọc kết quả đo đúng, biết tính giá trị trung bình các kết quả đo

2 Rèn luyện tính trung thực thông qua việc ghi kết quả đo

Trang 3

HĐ I: Thảo luận về cách đo độ dài theo nhóm.

- Trả lời câu hỏi c1?

- c5: Nếu đầu cuối của vật không ngang

bằng với vạnh chia thì đọc kết quả đo

ntn?

C 1: Phải thông qua tính giá trị trungbình sau khi đo vài lần

c 2: Thớc dây để đo chiều dài bànhọc vì chỉ phải đo 1 hoặc 2 lần; thớc

kẻ đo chiều dài sách vật lý vì thớc

ĐCNN 1mm nhỏ hơn ĐCNN củathớc dây

c3 : Đặt thớc đo dọc theo chiều dàicần đo, vạch số 0 ngang với một

đầu của vật

C4: Đặt mắt nhìn theo hớng vuônggóc với cạnh thớc ở đầu kia của vật

c5 : Nếu đầu cuối của vật khôngngang bằng (trùng) với vạnh chiathì đọc và ghi kết quả đo theo vạchchia gần nhất với đầu kia của vật

c) dọc theo - ngang bằng với d) vuông góc

e) gần nhất

HĐ III: Vận dụng.

- Trả lời câu hỏi c7?

- Trả lời câu hỏi c8?

c9 : 1); 2); 3) 7cm

IV Củng cố.

- Nêu cách đo độ dài?

- Đọc mục có thể em cha biết

V Dặn dò.

- Về nhà học bài và làm bài tập: C10; và các bài tập còn lại trong sách bài tập

- Xem trớc bài: Đo thể tích chất lỏng

Trang 4

Ngày soạn: ………

Ngày dạy: ………

Tiết 3: bài 3 - đo thể tích chất lỏng.

A Mục tiêu.

1 + Kể tên đợc một số dụng cụ thờng dùng để đo thể tích chất lỏng

+ Biết xác định thể tích của chất lỏng bằng dụng cụ đo thích hợp

2 Biết sử dụng dụng cụ đo thể tích chất lỏng

3 Rèn tính trung thực, tỉ mỉ, thận trọng khi đo thể tích chất lỏng

II Kiểm tra bài cũ.

1 Đơn vị đo độ dài là gì? Nêu cách đo độ dài?

HĐ II: Tìm hiểu đơn vị đo thể tích.

1m3 = 1000lít = 1000000ml = 1000000cc

HĐ III: Tìm hiểu về các dụng cụ đo và cách đo thể tích chất lỏng.

II Đo thể tích chất lỏng.

1 Tìm hiểu dụng cụ đo thể tích.

Trả lời câu hỏi c2?

- Quan sát hình 3.1 cho biết tên dụng

II Đo thể tích chất lỏng.

1 Tìm hiểu dụng cụ đo thể tích.

c2 :

Trang 5

cụ và GHĐ ĐCNN của các dụng cụ

đó?

Trả lời câu hỏi c3?

Trả lời câu hỏi c4?

- Hãy cho biết GHĐ ĐCNN của từng

bình chia độ ở nhóm em (hình 3.2)?

Trả lời câu hỏi c5?

- Những dụng cụ đo thể tích chất lỏng

gồm ?

2 Tìm hiểu cách đo thể tích.

Trả lời câu hỏi c6?

Trả lời câu hỏi c7?

Trả lời câu hỏi c8?

Rút ra kết luận:

Trả lời câu hỏi c9?

Ca đong to: GHĐ 1 lít và ĐCNN: 0,5lít

Ca đong nhỏ: GHĐĐCNN: 0,5 lít

Can nhựa: GHĐ 5 lít và ĐCNN: 1 lít

C3 : Chai (lọ, ca, bình) đã biết sẵndung tích: chai côcacôla, bơm xi lanh

C4 :

Bình a) GHĐ: 100ml và ĐCNN: 2ml

Bình b) GHĐ: 250ml và ĐCNN: 50ml

Bình c) GHĐ: 300ml và ĐCNN: 50ml

C5 : Chai, lọ, ca đong có ghi sẵn dungtích; các loại ca đong đã biết dungtích; bình chia độ, bơm tiêm

2 Tìm hiểu cách đo thể tích.

C6 : b) Đặt thẳng đứng

C7 : b) Đặt mắt nhìn ngang với mựcchất lỏng ở giữa bình

C8 : a) 70cm3 b) 50cm3 c) 40cm3

Rút ra kết luận:

C9 : a) thể tích

Các nhóm ớc lợng và đo kiểm tra chiều

dài của chiếc bàn và đọ dày cuốn sách

vật lý? Viết kết quả vào bảng 3.1?

3 Thực hành.

HS thực hànhThảo luậnKết luận

IV Củng cố.

- Muốn đo thể tích chất lỏng em cần làm những việc gì?

V Dặn dò.

- Về nhà học bài và làm bài tập trong sách bài tập

- Đọc bài 4: Đo thể tích vật rắn không thấm nớc

Ngày soạn: ………

Ngày dạy: ………

Tiết 4: bài 4 - đo thể tích chất rắn không thấm nớc.

A Mục tiêu.

1 + Biết đo thể tích của vật rắn không thấm nớc

+ Biết sử dụng các dụng cụ đo chất lỏng để đo thể tích vật rắn bất kỳ khôngthấm nớc

2 Tuân thủ các quy tắc đo và trung thực với các số liệu mà mình đo đợc, hợp táctrong mọi công việc của nhóm học tập

B Chuẩn bị.

Nhóm: + Chuẩn bị một vài vật rắn không thấm nớc (sỏi, đá, đinh, ốc )

+ Bình chia độ, 1 chai có ghi sẵn dung tích, dây buộc; bình tràn; bình chứa + Kẻ sẵn bảng kết quả 4.1

C Tổ chức hoạt động dạy học.

Trang 6

I Tổ chức: 6A: 6B:

II Kiểm tra bài cũ.

1 Đơn vị đo thể tích chất lỏng là gì? Nêu cách đo?

HĐ II: Cách đo thể tích vật rắn không thấm nớc.

I Cách đo thể tích vật rắn không

thấm nớc.

1 Dùng bình chia độ.

- Tại sao phải buộc vật vào dây ?

- Yêu cầu HS ghi kết quả theo phiếu HT

Trả lời câu hỏi C1: Tìm số thích hợp

- Thảo luận theo các bớc?

- Quan sát sửa sai

- Yêu cầu đo 3 lần 1 vật?

- Báo cáo kết quả

- Trả lời câu hỏi C4? C4: Lau khô bát to trớc khi dùng;

Khi nhấc ca ra, không đợc làm đổnớc ra bát; Đổ hết nớc từ bát vàobình chia độ, không làm đổ rangoài

IV Củng cố.

- Muốn đo thể tích vật rắn không thấm nớc em cần làm những việc gì ?

- Đọc mục có thể em cha biết

V Dặn dò.

- Về nhà học bài và làm câu hỏi C5, C6

- Làm các bài tập trong sách bài tập

- Đọc bài 5: Khối lợng-đo khối lợng

Trang 7

Ngày soạn: ………

Ngày dạy: ………

Tiết 5: bài 5 - khối lợng đo khối lợng.

A Mục tiêu.

1 + Biết đợc số chỉ khối lợng trên túi đựng là gì

+ Biết đợc khối lợng của quả cân 1kg

2 + Biết sử dụng cân Rôbécvan

+ Đo đợc khối lợng của một vật bằng cân

II Kiểm tra bài cũ.

1 Đo thể tích vật rắn không thấm nớc bằng phơng pháp nào? cho biết GHĐ; ĐCNN

HĐ II: Khối lợng, đơn vị khối lợng.

I Khối lợng, đơn vị khối lợng.

1 Khối lợng.

- Trên hộp sữa Ông Thọ ghi 397g con số

đó có ý nghĩa gì?

- Trả lời câu hỏi C2?

- Thảo luận nhóm trả lời câu hỏi C3-C6

HĐ III: Đo khối lợng.

Trang 8

HĐ của Thầy HĐ của Trò

- Treo tranh và hỏi câu hỏi C11?

II Đo khối lợng.

1 Tìm hiểu cân Rôbécvan.

- Chỉ ra các bộ phận của cân:

+ đòn cân 1 + đĩa cân 2+ kim cân 3 + hộp quả cân 4

C8: GHĐ của cân Rôbécvan là tổngkhối lợng các quả cân trong hộp quả

cân

ĐCNN của cân Rôbécvan là khối ợng của quả cân nhỏ nhất trong hộpquả cân

l-2 Cách dùng cân Rôbécvan.

C9: 1- điều chỉnh số 0 2- vật đem cân 3- quả cân 4- thăng bằng 5- đúng giữa 6- quả cân 7- vật đem cân

- Thảo luận nhóm và trả lời câu hỏi C13 III Vận dụng. C13: Số 5T chỉ rằng xe trở hàng có

khối lợng 5 tấn không đợc qua cầu

- Về nhà học bài và làm câu hỏi C12

- Làm các bài tập trong sách bài tập

+ Nêu đợc thí dụ về hai lực cân bằng Chỉ ra hai lực cân bằng

+ Nhận xét đợc trạng thái của vật khi chịu tác dụng lực

2 Học sinh bắt đầu biết cách lắp các bộ phận TN sau khi nghiên cứu kênh hình

3 Nghiêm túc khi nghiên cứu hiện tợng, rút ra quy luật

B Chuẩn bị.

Mỗi nhóm: 1 chiếc xe lăn, 1 lò xo lá tròn, 1 thanh nam châm, 1 gia trọng sắt,

C Tổ chức hoạt động dạy học.

Trang 9

II Kiểm tra bài cũ.

1 Phát biểu ghi nhớ bài khối lợng-đo khối lợng?

HĐ II: Hình thành khái niệm lực.

- Thảo luận và đi đến nhận xét chung

- Lớp suy nghĩ trả lời câu hỏi C4?

2 Kết luận.

- Khi vật này đẩy hoặc kéo (hút) vật kia

thì 2 vật này có mối quan hệ gì?

- Nêu nhận xét  Kết luận

C3: Nam châm hút quả nặng vềphía nam châm

HĐ III: Nhận xét về phơng và chiều của lực.

II Phơng và chiều của lực.

- Làm lại TN nh hình 6.1, 6.2 và buông

tay

- Xe lăn chuyển động theo phơng nào?

- Xe lăn chuyển động theo chiều nào?

Trang 10

III Hai lực cân bằng.

- Quan sát hình 6.4 trả lời câu hỏi:

C6: + Đội trái mạnh hơn sợi dây chuyển

hai đội tác dụng vào sợi dây?

Thông báo: Nếu hia đội mạnh nh

nhau, sợi dây đứng yên thì sợi dây

chịu tác dụng của hai lực cân bằng.

- Trả lời câu hỏi C8?

+ Chiều hai lực: Ngợc chiều

C10: Hai con Trâu húc nhau một lựcngang nhau

- Về nhà học bài và làm các bài tập trong sách bài tập

- Đọc bài 7: Tìm hiểu kết quả tác dụng của lực

Ngày soạn: ………

Trang 11

Ngày dạy: ………

Tiết 7: bài 7 - tìm hiểu kết quả tác dụng của lực.

A Mục tiêu.

1 + Biết đợc thế nào là sự biến đổi của chuyển động và vật bị biến dạng

+ Nêu đợc thí dụ về lực tác dụng lên một vật làm biến đổi chuyển động của vật đóhoặc làm biến dạng vật đó hoặc làm vật đó vừa chuyển động, vừa biến dạng

2 + Biết phân tích thí nghiệm hiện tợng để rút ra quy luậtcủa vật chịu t/d lực

3 Nghiêm túc khi nghiên cứu hiện tợng, xửt lý các thông tin thu thập đợc

II Kiểm tra bài cũ.

1 Khi nào xuất hiện lực, thế nào là hai lực cân bằng, cho ví dụ?

2 Làm bài tập 6.3; 6.4? (2 em lên bảng làm)

III Bài mới.

HĐ I: Tổ chức tình huống học tập.

Quan sát hình vẽ và trả lời câu hỏi Ai đang giơng cung, ai cha giơng cung?

Để xem câu trả lời của bạn đúng hay sai ta nghiên cứu và phân tích hiện tợng xảy

ra khi có lực tác dụng vào cung

HĐ II: Tìm hiểu những hiện tợng xảy ra khi có lực tác dụng vào.

I Những hiện tợng cần chú ý

quan sát khi có lực tác dụng.

1 Những sự biến đổi của chuyển

1 Những sự biến đổi của chuyển động.

- HS thu thập thông tin và trả lời câu hỏi

C1: + Hòn bi chuyển động gặp mô cát.

+ Xe máy đang đi tăng tốc độ

+ Xe đạp đang đi rồi hãm phanh

2 Những sự biến dạng.

C2: Ngời đang giơng cung đã tác dụngvào dây cung nên dây và cánh cung bịbién dạng

HĐ III: Nghiên cứu những kết quả tác dụng của lực.

II Những kết quả tác dụng của lực.

- Nhận xét về kết quả lực của tay ta tác

dụng lên xe qua sợi dây?

Trang 12

- Nhận xét về kết quả lực của tay ta tác

dụng lên lò xo lá tròn?

2 Kết luận.

- Trả lời câu hỏi C7?

- Trả lời câu hỏi C8?

C7: a) biến đổi chuyển động của

b) biến đổi chuyển động của

c) biến đổi chuyển động của

C8: - biến đổi chuyển động của

- biến dạng

HĐ IV: Vận dụng.

- Nêu 3 thí dụ về lực tác dụng lên một

vật làm biến đổi chuyển động của vật?

- Nêu 3 thí dụ về lực tác dụng lên vật

làm vật biến dạng?

- Nêu 1 thí dụ về lực tác dụng vào vật

làm vật vừa biến dạng, vừa chuyển

C11: Đá quả bóng, quả bóng biến dạng

và chuyển động

IV Củng cố.

- Khi tác dụng lực vào một vật thì hiện tợng gì xảy ra với vật đó?

- Đọc ghi nhớ và mục có thể em cha biết

+ Nêu đợc phơng và chiều của trọng lực

+ Nắm đợc đơn vị đo cờng độ của lực là Nutơn

2 Biết vận dụng kiến thức thu nhận đợc vào thực tế và kỹ thuật: Sử dụng dây dọi đểxác định phơng thẳng đứng

3 Có ý thức vận dụng kiến thức vào cuộc sống

2 Khi tác dụng lực vào một vật thì hiện tợng gì xảy ra với vật đó? lấy VD?

III Bài mới.

HĐ I: Tổ chức tình huống học tập.

Đọc đối thoại đầu bài Liệu có phải hiện tợng đó là đúng thầy trò ta nghiên cứubài hôm nay

HĐ II: Phát hiện sự tồn tại của trọng lực.

Trang 13

+ Vì sao quả nặng vẫn đứng yên?

- Thầy cầm viên phấn trên cao rồi

buông tay ra

- Trả lời câu hỏi C2?

+ Lò xo giữ quả nặng trên giá

HĐ III: Tìm hiểu phơng và chiều của trọng lực.

II Phơng và chiều của trọng lực.

1 Phơng và chiều của trọng lực.

- Lắp TN nh hình 8.2 trả lời câu hỏi

- Ngời thợ xây dùng dây dọi để làm gì?

- Dây dọi có cấu tạo ntn?

- Dây dọi có phơng ntn, vì sao?

- Trả lời câu hỏi C4?

(Dùng từ thích hợp điền vào chỗ tróng)

2 Kết luận.

- Trả lời câu hỏi C5?

II Phơng và chiều của trọng lực.

Trang 14

- HS làm TN:

Lấy thí nghiệm hình 8.2 để cho quả nặng

ở trong khay nớcvà dùng êke kiểm tra

- Thầy quan sát các nhóm làm TN

- HS làm thí nghiệm theo nhóm

- Phơng thẳng đứng tạo với mặt nằmngang 1 góc 900 (góc vuông)

- Về nhà học bài và làm các bài tập trong sách bài tập

- Đọc toàn bộ bài đã học để giờ sau kiểm tra 45 phút

Trang 15

Ngày soạn: ………

Ngày dạy: ………

Tiết 9: kiểm tra.

A Mục tiêu.

1 + Hệ thống lại toàn bộ kiến thức đã học từ đầu năm

+ Kiểm tra lại HS toàn bộ kiến thức đã học từ đầu năm

2 Biết làm bài kiểm tra dạng trắc nghiệm và tự luận

3 Có ý thức trong làm bài kiểm tra

B Chuẩn bị Bài kiểm tra cho HS.

C Tổ chức hoạt động dạy học.

II Kiểm tra bài cũ.

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS; GV phát bài kiểm tra cho HS

III Bài mới.

Đề bài.

Phần I: Trắc nghiệm Khoanh tròn chữ cái đứng trớc câu trả lời em cho là đúng

Câu 1: (0,5đ) Cho thớc kẻ sau:

Câu 3: (0,5đ) Một bạn dùng thớc đo độ dài có ĐCNN là 2cm để đo chiều dài cuốn

sách giáo khoa Vật lý 6 Trong các cách ghi kết quả đo dới đây, cách nào là đúng?

A 24cm

B 24,0cm C 240mm.D 23cm

Câu 4: (0,5đ) Ngời ta dùng một bình chia độ ghi tới cm3 chứa 55cm3 nớc để đo thểtích của một hòn đá Khi thả hòn đá vào bình, mực nớc trong bình dâng lên tới vạch86cm3 Hỏi kết quả ghi sau đây, kết quả nào đúng?

Trang 16

Câu 7: (0,5đ) Dùng các từ thích hợp sau: trọng lợng, lực kéo, trái đất, biến dạng, cân

Vật chuyển động biến đổiBị Không bịbiến đổi

1 Một chiếc xe đạp đang đi, bỗng bị hãm phanh,

xe dừng lại

2 Một chiếc xe máy đang chạy, bỗng đợc tăng

ga, xe chạy nhanh lên

3 Một con châu chấu đang đậu trên 1 chiếc lá

lúa, bỗng đập

càng nhảy và bay đi

4 Một máy bay đang bay thẳng với vận tốc

Câu 9: (2đ) Hãy kể tên những dụng cụ đo thể tích chất lỏng mà em biết Những dụng

cụ đó thờng đợc dùng ở đâu?

Câu 10: (2đ) Lấy một cái bút bi có lò xo.

a) Bấm cho đầu bút bi nhô ra Lúc đó lò xo có tác dụng lực lên ruột bút bi haykhông? Lực đó là lực kéo hay lực đẩy?

b) Bấm cho đầu bút bi thụt vào Lúc đó lò xo có tác dụng lực lên ruột bút bi haykhông? Lực đó là lực kéo hay lực đẩy?

Câu 11: (2đ) Có một cái cân đồng hồ đã cũ và không còn chính xác Làm thế nào có

thể cân chính xác khối lợng của một vật, nếu cho phép dùng thêm một hộp quả cân?

Đáp án Phần I: Trắc nghiệm.

B C A C D lực nâng; lực kéo trọng lợng; biếndạng

Câu 8:

4 Không bị biến đổi 5 Bị biến đổi

PhầnII: Tự luận.

Câu 9:

- Các loại ca đong, chai lọ có ghi sẵn dung tích Thờng đợc dùng để đong xăng dầu,nớc mắm, bia

- Các loại bình chia độ Thờng dùng đo thể tích chất lỏng trong phòng thí nghiệm

- Xilanh, bơm tiêm Thờng dùng đo thể tích chất lỏng nhỏ nh thuốc tiêm

Câu 10:

a) Lò xo có tác dụng lực lên ruột bút bi một lực Đó là lực đẩy

b) Lò xo có tác dụng lực lên ruột bút bi một lực Đó là lực đẩy

Câu 11:

Đặt vật cần cân lên đĩa cân xem cân chỉ bao nhiêu Sau đó thay vật cần cân bằng một

số quả nặng thích hợp sao cho cân chỉ đúng nh cũ Tổng khối lợng của các quả cân trên

đĩa bằng khối lợng của vật cần cân

Trang 17

II Kiểm tra bài cũ.

- Trọng lực là gì, phơng và chiều của trọng lực, kết quả tác dụng của trọng lực?

- 2 em lên làm bài tập: 8.1, 8.2 và 8.3?

III Bài mới.

HĐ I: Tổ chức tình huống học tập.

Một sợi dây cao su và một lò xo có tính chất gì giống nhau?

Để xem câu trả lời của bạn đúng hay sai Thầy trò ta nghiên cứu bài hôm nay

HĐ II: Nghiên cứu biến dạng đàn hồi (qua lò xo) Độ biến dạng.

I Biến dạng đàn hồi Độ biến dạng.

1 Biến dạng của một lò xo.

a) Thí nghiệm.

- Đọc mục thông tin trong SGK

- Nghiên cứu và làm thí nghiệm

- Đo chiều dài tự nhiên của lò xo?

- Móc 1 quả nặng rồi đo chiều dài của

lò xo?

- Bỏ quả nặng và đo chiều dài lò xo?

So với chiều dài lúc đầu?

- Làm tơng tự với 2; 3 quả nặng?

(Ghi kết quả vào bảng 9.1)

Rút ra kết luận

- Trả lời câu hỏi C1?

2 Độ biến dạng của lò xo.

- Đọc thông tin?

- Tính độ biến dạng của lò xo? (C2?)

I Biến dạng đàn hồi Độ biến dạng.

1 Biến dạng của một lò xo.

Trang 18

HĐ III: Lực đàn hồi và đặc điểm của nó.

II Lực đàn hồi và độ biến dạng của

nó.

1 Lực đàn hồi.

- Lực đàn hồi là gì?

- Trả lời câu hỏi C3?

2 Đặc điểm của lực đàn hồi.

- Trả lời câu hỏi C4?

II Lực đàn hồi và độ biến dạng của nó.

- Trả lời câu hỏi C5?

- Trả lời câu hỏi C4?

- Qua bài học các em rút ra đợc kiến thức về lực đàn hồi ntn?

- Đọc ghi nhớ và mục có thể em cha biết

V Dặn dò.

- Về nhà học bài và làm các bài tập trong sách bài tập

- Đọc bài: Lực kế-phép đo lực trọng lợng và khối lợng

II Kiểm tra bài cũ.

1 Trả lời câu hỏi 9.2 trong sách bài tập?

Trang 19

2 Làm bài tập 9.1 và 9.3?

3 Làm phần a; b bài 9.4?

III Bài mới.

HĐ I: Tổ chức tình huống học tập.

Tại sao khi đi mua, bán ngời ta có thể dùng một cái lực kế để làm một cái cân?

Để giải thích vấn đề này thầy trò ta nghiên cứu bài hôm nay

- Có nhiều loại lực kế Hôm nay chúng

ta nghiên cứu lực kế lò xo là lực kế hay

sử dụng

2 Mô tả một lực kế lò xo đơn giản.

- Phát lực kế cho các nhóm

- Nghiên cứu cấu tạo của lực kế Trả

lời câu hỏi C1?

- Trả lời câu hỏi C2?

C2: Trả lời theo nhóm của mình

- Trả lời câu hỏi C5?

(Khi đo phải cầm lực kế ở t thế ntn?

- Cá nhân trả lời câu hỏi C3:

C3: 1 vạch 0; 2 lực cần đo;

3 phơng

2 Thực hành đo lực.

C4: Các nhóm thực hành đo trọng lựccuốn SGK vật lý 6 So sánh các nhóm

C5: Khi đo phải cầm lực kế sao cho lò

xo của lực kế nằm ở t thế thẳng đứng,vì lực cần đo là trọng lực, có phơngthẳng đứng

HĐ IV: Công thức liên hệ giữa trọng lợng và khối lợng.

III Công thức liên hệ giữa P và m.

- Trả lời câu hỏi C6?

(Tìm con số thích hợp điền vào chỗ

m = 100g  P = 1N Hoặc m = 0,1kg  P = 1N

m = 1kg  P = 10N

P = 10.m

Trang 20

- T×m mèi quan hÖ gi÷a träng lîng vµ

- Tr¶ lêi c©u hái C7?

- Tr¶ lêi c©u hái C9?

C9: m = 3 200kg  P = 3 200.10

P = 32000N

IV Cñng cè.

- Lùc kÕ lµ g×? träng lîng (P) vµ khèi lîng (m) cã mèi quan hÖ ntn?

- §äc ghi nhí vµ môc cã thÓ em cha biÕt

V DÆn dß.

- VÒ nhµ häc bµi lµm c©u hái C8 vµ lµm c¸c bµi tËp trong s¸ch bµi tËp

- §äc bµi: Khèi lîng riªng Träng lîng riªng

Ngµy so¹n: ………

Ngµy d¹y: ………

TiÕt 12: bµi 11 khèi lîng riªng Träng lîng riªng.

A Môc tiªu.

Trang 21

1 + Hiểu khối lợng riêng (KLR) và trọng lợng riêng (TLR) là gì?

+ Xây dựng đợc công thức tính m = D.V và P = d.V

+ Sử dụng bảng số liệu để tra cứu KLRTLR của các chất

2 Sử dụng phơng pháp cân khối lợng, đo thể tích để đo trọng lợng của vật

II Kiểm tra bài cũ.

- Lực kế là dụng cụ đo đại lợng vật lý nào? nêu nguyên tắc cấu tạo của lực kế? làmbài tập 10.1?

HĐ II: Tìm hiểu KLR , xây dựng công thức tính khối lợng theo KLR

I Khối lợng riêng Tính khối lợng

của các vật theo khối lợng riêng.

- Muốn biết khối lợng của một vật có

nhất thiết phải cân không?

- Ta phải làm ntn?

- Trả lời câu hỏi C3?

I Khối lợng riêng Tính khối lợng của các vật theo khối lợng riêng.

1 Khối lợng riêng.

- Đọc C1, tóm tắt bài toán

C1: V = 0,9m3; V = 1dm3  m =7,8kg

V = 1m3  m = 7800kg

V = 0,9m3  m = 7020kgKhối lợng của 1m3 một chất gọi là

3 Tính khối lợng của 1 vật theo KLR.

C2: m = 0,5m3.800kg/m3

m = 400kg

Không cần cân Ta chỉ cần nhân thểtích với KLR của chất đó với nhau

C3:

m: Khối lợng, đơn vị đo là kg

V: thể tích, đơn vị đo là m3 D: Khối lợng riêng, đơn vị đo làkg/m3

Từ m = V.D  D = m

V

HĐ III: Tìm hiểu Trọng lợng riêng.

m = V.D

Trang 22

HĐ của Thầy HĐ của Trò

II Trọng lợng riêng.

- Trọng lợng riêng là gì?

- GV nhắc lại khái niệm

- Đơn vị trọng lợng riêng là gì?

- Trả lời câu hỏi C4?

- Viết công thức liên hệ giữa P và m?

- Hãy viết công thức tính d theo D?

HĐ IV: Xác định TLR của một số chất.

III Xác định TLR của một số chất.

- Trả lời câu hỏi C5?

d = P

V

- Xác định P bằng lực kế

- Xác định thể tích bằng bình chia độchứa nớc

- Về nhà học bài làm câu hỏi C7 và làm các bài tập trong sách bài tập

- Đọc bài: Thực hành xác định khối lợng riêng của sỏi

m = V.D

Trang 23

Ngày soạn:10/11/2008

Ngày dạy: 19/11/2008

Tiết 13: bài 12 - thực hành và kiểm tra thực hành

xác định khối lợng riêng của sỏi.

A Mục tiêu.

+ Biết cách xác định khối lợng riêng của vật rắn?

+ Biết cách tiến hành một bài thực hành vật lý

B Chuẩn bị

Mỗi nhóm: 1 cân Rôbécvan, 1 bình chia độ có GHĐ 100cm3 và ĐCNN 1cm3, 1 cốc

n-ớc, 15 viên sỏi nhỏ, giấy lau, phiếu học tập

C Tổ chức hoạt động dạy học.

I.

Tổ chức:

II Kiểm tra bài cũ.

- KLR của vật là gì, viết công thức tính, đơn vị đo? hiểu con số 7800kg/m3 nh thếnào?

- Điền các thông tin vào phiếu thực hành

II Tiến hành đo:

- GV theo dõi HĐ của các nhóm để đánh

giá ý thức hoạt động nhóm để cho điểm

tác phong trong giờ thực hành

- Đánh giá điểm thực hành theo thang

điểm:

+ ý thức: 3đ

+ Kết quả thực hành: 6đ

+ Tiến độ đúng thời gian: 1đ

- Nghe nhận xét, đánh giá của thầygiáo

IV Củng cố.

- Thu bài báo cáo thực hành

Trang 24

II Kiểm tra bài cũ.

- Lực kế là dụng cụ đo đại lợng vật lý nào? nêu nguyên tắc cấu tạo của lực kế?

III Bài mới.

Trang 25

HĐ của Thầy HĐ của Trò

I Kéo vật lên theo phơng thẳng đứng.

1 Đặt vấn đề.

- Đọc thông tin?

- Muốn tiến hành thí nghiệm để kiểm tra

dự đoán đó thì cần những dụng cụ gì?

- Trả lời câu hỏi C2?

- Hãy nêu những khó khăn trong cách

HĐ III: Tìm hiểu về các loại máy cơ đơn giản.

II Các máy cơ đơn giản.

- Trả lời câu hỏi C4?

- Trả lời câu hỏi C5?

II Các máy cơ đơn giản.

- Đọc thông tin

- Máy cơ đơn giản: mặt phẳngnghiêng, đòn bẩy, ròng rọc

- Tự tìm thí dụ

C4: a) dễ dàng b) máy cơ đơngiản

C5: Không kéo lên đợc vì:

Bê tông có P = 2000N

4 ngời có lực kéo là: 4.400N = 1600N

Trang 26

+ Biết sử dụng mặt phẳng nghiêng hợp lý trong từng trờng hợp.

2 Sử dụng lực kế Làm TN kiểm tra độ lớn của lực kéo phụ thuộc vào độ cao (chiềudài) mặt phẳng nghiêng

II Kiểm tra bài cũ.

- Lực kế là dụng cụ đo đại lợng vật lý nào? nêu nguyên tắc cấu tạo của lực kế?

Bài hôm nay chúng ta giải quyết vấn đề gì?

HĐ II: Làm thí nghiệm thu thập số liệu.

1 Đặt vấn đề.

- Đọc thông tin?

- Dùng tấm ván làm mặt phẳng nghiêng

có thể làm giảm lực kéo không?

- Muốn làm giảm lực kéo vật thì phải

tăng hay giảm độ nghiêng của tấm ván?

Trang 27

HĐ của Thầy HĐ của Trò

3 Kết luận .

- Quan sát bảng kết quả TN và câu hỏi ở

phần đặt vấn đề để rút ra kết luận (Ghi

- Trả lời câu hỏi C3?

(Nêu 2 thí dụ về sử dụng MPN?)

- Tại sao đi lên dốc càng thoai thoải,

1 + Nêu đợc các ví dụ về sử dụng đòn bẩy trong cuộc sống

+ Xác định đợc điểm tựa (O), các lực tác dụng lên đòn bẩy đó (F1, F2)

+ Biết sử dụng đòn bẩy trong các công việc thích hợp

2 Biết đo lực ở mọi trờng hợp

3 Có thái độ cẩn thận, trung thực, nghiêm túc

B Chuẩn bị

Mỗi nhóm: 1 lực kế 2 - 5N, 1 khối trụ có móc nặng 2N, 1 giá đỡ có thanh ngang có

đục lỗ để treo quả nặng

Lớp: Tranh vẽ to hình 15.1 - 15.4

C Tổ chức hoạt động dạy học.

II Kiểm tra bài cũ.

- Lực kế là dụng cụ đo đại lợng vật lý nào? đơn vị của P và F?

- Làm bài tập 14.1; 14.2?

Trang 28

III Bài mới.

HĐ I: Tổ chức tình huống học tập.

Đọc tình huống trong SGK

Trong cuộc sống hàng ngày có rất nhiều dụng cụ làm việc dựa trên nguyên tắc

đòn bẩy Đòn bẩy có cấu tạo, tác dụng ntn? Bài hôm nay chúng ta nghiên cứu?

HĐ II: Tìm hiểu cấu tạo của đòn bẩy.

I Tìm hiểu cấu tạo của đòn bẩy.

- Treo tranh 15.2; 15.3

- Đọc thông tin trong SGK?

- Các vật đợc gọi là đòn bẩy đều phải có

3 yếu tố đó là yếu tố nào?

- Có thể dùng đòn bẩy mà thiếy 1 trong 3

nào so với điểm tựa O?

+ Đòn bẩy trong hình 15.3 có giống

trong hình 15.1 và 15.2 không?

(O1, O2 O có thẳng hàng không)?

(đòn bẩy không thẳng)

I Tìm hiểu cấu tạo của đòn bẩy.

- Đọc thông tin Thảo luận nhómcâu hỏi của thầy và đại diện nhómtrả lời

- Ba yếu tố của đòn bẩy: điểm tựa(O); điểm tác dụng của lực F1 là O1;

điểm tác dụng của lực F2 là O2

C1: Hình 15.2: 1 - O1; 2 - O; 3 - O2 15.3: 4 - O1; 5 - O; 6 - O2.+ Điểm O1, O2 ở về 2 phía của điểmtựa O?

+ Điểm O1, O2 ở về 2 phía của điểmtựa O?

+ Đòn bẩy không thẳng

HĐ III: Tìm hiểu xem đòn bẩy giúp con ngời làm việc dễ dàng hơn ntn?

II Đòn bẩy giúp con ngời làm việc dễ

- Khi thay đổi khoảng cách O1O và O2O

thì độ lớn của lực bẩy F2 thay đổi so với

và ghi kết quả vào bảng 15.1

- Nghiên cứu số liệu vừa làm TN để rút

Trang 29

- Hãy chỉ ra cách cải tiến việc sử dụng

đòn bẩy ở hình 15.1 để làm giảm lực kéo

+ Điểm t/d của F1: chỗ nớc đẩy vàomái chèo; chỗ giữa mặt đáy thùng

xe chạm vào thanh nối ra tay cầm;chỗ giấy chạm vào lỡi kéo; chỗ 1bạn ngồi

+ Điểm t/d của F2: chỗ cầm vào máichèo; chỗ tay cầm vào cán xe; chỗtay cầm kéo; chỗ bạn thứ hai ngồi

C6: Đặt điểm tựa gần ống bê tônghơn; buộc dây ra xa điểm tựa hơn;buộc thêm gạch, gỗ hoặc vật nặngkhác vào phía cuối đòn bẩy ở bênngời t/d lực

- Về nhà học bài và làm các bài tập còn lại trong sách bài tập

- Xem lại toàn bộ các bài đã học từ đầu năm để giờ sau ôn tập

Ngày soạn: … ………

Trang 30

Ngày dạy: ………

Tiết 17: kiểm tra học kỳ I.

A Mục tiêu.

1 + Hệ thống lại toàn bộ kiến thức đã học từ đầu năm

+ Kiểm tra lại HS toàn bộ kiến thức đã học từ đầu năm

2 Biết làm bài kiểm tra dạng trắc nghiệm và tự luận

3 Có ý thức trong làm bài kiểm tra

B Chuẩn bị Bài kiểm tra cho HS.

C Tổ chức hoạt động dạy học.

II Kiểm tra bài cũ.

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS; GV phát bài kiểm tra cho HS

III Bài mới.

Câu 3: (0,5đ) Để kéo trực tiếp một thùng nớc có khối lợng 20kg từ dới giếng lên, ngời

ta phải dùng lực nào trong số các lực sau đây?

A F < 20N

B F = 20N C 20N < F < 200N.D F = 200N.

Câu 4: (0,5đ) Đánh dấu (x) vào những ý đúng, sai trong các câu sau:

Khi cân một túi đờng bằng một cân đồng hồ, kim chỉ 2kg Đ S

Cân chỉ trọng lợng của túi đờng

Cân chỉ khối lợng của túi đờng

Câu 5: (0,5đ) Cách nào trong các cách sau đây không làm giảm đợc độ nghiêng của

C Giảm chiều cao bề mặt phẳng nghiêng

D Tăng chiều dài mặt phẳng nghiêng và

đồng thời giảm chiều cao kê mặt phẳngnghiêng

Câu 6: (0,5đ) Trong các câu sau đây, câu nào đúng?

Câu 7: (0,5đ) Chọn các từ in đậm điền vào chỗ trống trong câu sau:

a) Dùng mặt phẳng nghiêng có thể kéo vật lên với một lực trọng lợng

của vật (lớn hơn, nhỏ hơn, bằng).

Trang 31

b) Mặt phẳng nghiêng càng nghiêng ít thì lực cần để kéo vật trên mặt phẳng

nghiêng (càng tăng, càng giảm, không thay đổi).

Câu 8: (0,5đ) Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.

Đòn bẩy luôn có và có tác dụng vào nó

Phần II: Tự luận.

Câu 9: (2đ) Viết công tính khối lợng riêng và trọng lợng riêng của một vật bất kỳ?

Nêu rõ đơn vị của các đại lợng có mặt trong công thức đó?

Câu 10: (2đ) 1 kg kem giặt OMO có thể tích 900cm3 Tính khối lợng riêng của bộtgiặt OMO và so sánh với khối lợng riêng của nớc

Khi cân một túi đờng bằng một cân đồng hồ, kim chỉ 2kg Đúng Sai

V hay d = 10.D

d: trọng lợng riêng, đơn vị đo: N/m3.P: trọng lợng, đơn vị đo: N

0 ,0009 = 1111,1kg/m3 Vậy khối lợng riêng

của bột giặt OMO là 1111,1kg/m3.Khối lợng riêng của nớc là 1000kg/m3 do vậy khối l-ợng riêng của bột giặt OMO lớn hơn

IV Củng cố.

- Thu bài làm của học sinh

Trang 32

1 + Hệ thống hoá toàn bộ kiến thức đã học từ đầu năm.

+ Vận dụng kiến thức đã học giải thích các hiện tợng liên quan trong thực tế

2 Biết tập hợp lại kiến thức một cách khoa học

- C1: Em hãy nêu tên các dụng cụ dùng

để đo: độ dài; thể tích chất lỏng; lực;

- Trả lời câu hỏi C4 SGK Trang 53?

- C5: Lực hút của Trái Đất lên các vật

gọi là gì?

- Trả lời câu hỏi C6 SGK Trang 53?

- C7: Trên vỏ hộp kem giặt VISO có ghi

1kg Số đó chỉ gì?

- C8: Điền từ thích hợp vào chỗ trống

7800kg/m3 là của sắt

- Trả lời câu hỏi C9 SGK Trang 53?

- C10: Viết công thức liên hệ giữa trọng

C1: Độ dài: thớc; thể tích chất lỏng:bình chia độ, bình tràn; lực: lực kế;khối lợng: cân

C2: Gọi là lực

C3: Làm vật bị biến dạng hoặc làmbiến đổi chuyển động của vật

Trang 33

lợng và khối lợng của cùng một vật?

- C11: Viết công thức tính khối lợng

riêng theo khối lợng và thể tích?

- C12: Hãy nêu tên ba loại máy cơ đơn

giản mà em đã học?

- Trả lời câu hỏi C13 SGK Trang 53? (bỏ

ý đầu)

kilôgam: kg; kilôgam trên métkhối: kg/m3

C10: P = 10mC11: D = m

V

C12: ròng rọc; mặt phẳng nghiêng;

đòn bẩyC13: mặt phẳng nghiêng; đòn bẩy

Vậy khối lợng riêng của sữa tronghộp là 1 240m3

Vậy khối lợng riêng của hòn gạchlà: 1960,8kg/m3

Trọng lợng riêng của hòn gạch là:19608N/m3

IV Củng cố.

- Nhắc lại nội dung bài

- Nhận xét giờ học

V Dặn dò.

- Về nhà học bài và ôn lại toàn bộ các câu hỏi, bài tập trong sách bài tập

- Chuẩn bị giờ sau làm bài kiểm tra học kỳ

Ngày soạn: …… ……

Ngày dạy: ………

Tiết 19: bài 17 - ròng rọc.

A Mục tiêu.

Trang 34

1 + Nêu đợc ví dụ về sử dụng các loại ròng rọc trong cuộc sống và chi rõ đợc lợi íchcủa chúng.

+ Biết sử dụng ròng rọc trong những công việc thích hợp

2 Biết cách đo lực kéo của ròng rọc

3 Có thái độ cẩn thận, trung thực, yêu thích môn học

B Chuẩn bị

Mỗi nhóm: 1 lực kế 5N, 1 khối trụ có móc nặng 2N, 1 ròng rọc động, 1 ròng rọc cố

định, dây vắt qua ròng rọc, giá thí nghiệm

Lớp: Tranh vẽ to hình 16.1; 16.2

C Tổ chức hoạt động dạy học.

II Kiểm tra bài cũ.

- Nêu 1 ví dụ về 1 dụng cụ làm việc dựa trên nguyên tắc đòn bẩy? chỉ rõ 3 yếu tốcủa đòn bẩy này?

- Yêu cầu HS đọc mục I và quan sát

hình 16.2 và trả lời câu hỏi C1?

- GV HD học sinh mô tả cấu tạo của

Hình 16.2 b) Cũng là 1 bánh xe córãnh để vắt dây qua, trục của bánh xekhông đợc mắc cố định Khi kéo dây,bánh xe vừa quay vừa chuyển độngcùng với trục của nó

- Kết luận: SGK

HĐ III: Ròng rọc giúp con ngời làm việc dễ dàng hơn nh thế nào?

II Ròng rọc giúp con ngời làm việc dễ

dàng hơn nh thế nào?

1- Thí nghiệm.

- Để kiểm tra xem ròng rọc giúp con

ng-ời làm việc dễ dàng hơn ntn, ta xét 2 yếu

tố của lực kéo vật ở ròng rọc:

+ Hớng của lực + cờng độ của lực

- Thảo luận nhóm tìm phơng án kiểm tra,

đồ dùng kiểm tra cần thiết?

Trang 35

- Đọc và tiến hành theo câu hỏi C2 và

ghi kết quả thí nghiệm vào bảng 16.1?

2- Nhận xét.

- Dựa vào kết quả TN hãy so sánh:

+ Chiều của F kéo vật lên trực tiếp và F

+ F trực tiếp: dới lên; ở ròng rọc động

F dới lên (Không thay đổi)+ Độ lớn của F kéo vật lên trực tiếplớn hơn độ lớn của F kéo vật qua ròngrọc động

C5: Tuỳ theo HS lấy TD

C6: Dùng ròng rọc cố định giúp thay đổihớng của lực kéo, dùng ròng rọc động đ-

ợc lợi về lực

C7: Vì: vừa đợc lợi về độ lớn, vừa đợc lợi

về hớng của lực kéo

IV Củng cố.

- Lấy 2 thí dụ về sử dụng ròng rọc?

- Đọc ghi nhớ, đọc mục có thể em cha biết?

- Làm bài tập từ 16.1 đến 16.6?

V Dặn dò.

- Về nhà học bài và làm các bài tập còn lại trong sách bài tập

- Xem lại toàn bộ các bài đã học từ đầu năm để giờ Tổng kết chơng

Trang 36

1 + ôn lại những kiến thức cơ bản về cơ học đã học trong chơng.

+ Vận dụng kiến thức đã học giải thích các hiện tợng liên quan trong thực tế

2 Biết tập hợp lại kiến thức một cách khoa học

Trang 37

1- ôn tập.

- Gọi HS trả lời 4 câu hỏi đầu chơng I?

- HD học sinh trả lời câu hỏi từ câu 5

+ Chiếc kìm nhổ đinh t/dụng lực kéo lêncái đinh

+ Thanh nam châm tác dụng lực hút lênmiếng sắt

+ Chiếc vợt bóng bàn t/dụng lực đẩy lênquả bóng bàn

b) Vì để cắt giấy (tóc) chỉ cần F nhỏ nêntuy lỡi kéo dài hơn tay cầm mà lực của tay

Trang 38

- Đọc bài: Sự nở vì nhiệt của chất rắn.

A Mục tiêu.

1 HS nắm đợc:

+ Thể tích, chiều dài của một vật rắn tăng khi nóng lên, giảm khi lạnh đi

+ Các chất rắn khác nhau dãn nở vì nhiệt khác nhau

+ HS giải thích đợc một số hiện tợng đơn giản về sự nở vì nhiệt của chất rắn

2 Biết đọc các biểu bảng để rút ra kết luận cần thiết

3 Có thái độ cẩn thận, trung thực, ý thức tập thể trong việc thu thập thông tin

B Chuẩn bị

Lớp: Một quả cầu kim loại và 1 vòng kim loại, 1 đne cồn, 1 chậu nớc, khăn khô

C Tổ chức hoạt động dạy học.

I Tổ chức:

II Kiểm tra bài cũ.

- Khối lợng riêng và trọng lợng riêng của một vật đợc xác định bằng công thứcnào? (D = m/V; d = P/V)

III Bài mới.

HĐ I: Tổ chức tình huống học tập.

Đọc tình huống trong SGK

HĐ II: Làm thí nghiệm và trả lời câu hỏi.

+ Trớc khi hơ nóng quả cầu kim loại,

quả cầu có lọt qua vòng kim loại

không?

+ Hơ nóng quả cầu kim loại trong 3

phút, quả cầu đó có lọt qua vòng kim

loại không?

+ Nhúng quả cầu kim loại vào chậu nớc

lạnh rồi cho nó lọt qua vòng kim loại,

Nhận xét?

2 Trả lời câu hỏi.

C1: Tại sao khi hơ nóng quả cầu lại

không lọt qua vòng kim loại?

C2: Tại sao khi đợc nhúng vào nớc lạnh,

quả cầu lại k0 lọt qua vòng KL?

I Làm thí nghiệm.

- HS nghe và quan sát

- HS quan sát thí nghiệm

- Ghi hiện tợng và nhận xét vào nháp

+ Quả cầu lọt qua vòng kim loại

+ Quả cầu không lọt qua vòng kim loại.+ Quả cầu lọt qua vòng kim loại

2 Trả lời câu hỏi.

C1: Vì quả cầu nở (to, thể tích tăng )khi nóng lên

C2: Vì quả cầu co lại (thể tích giảm )khi lạnh đi

HĐ III: Rút ra kết luận.

Trang 39

HĐ của Thầy HĐ của Trò

dài của các thanh kim loại:

- Các chất rắn nở ra khi nóng lên, co lại

khi lạnh đi, vậy các chất rắn khác nhau

dãn nở vì nhiệt có giống nhua không?

- Trả lời câu hỏi C5?

- Trả lời câu hỏi C6?

- Trải lời câu hỏi C7?

4 Vận dụng.

C5: Phải nung nóng khâu dao, liềm vìkhi đợc nung nóng, khâu nở ra để lắp vàokhâu, khi nguội đi khâu co lại xiết chặtvào cán

C6: Nung nóng vòng kim loại

C7: Vào mùa hè nhiệt độ tăng lên, thép

nở ra, nên thép dài ra (tháp cao lên)

IV Củng cố.

- Qua bài học này em rút ra đợc kết luận gì về sự nở vì nhiệt của chất rắn?

V Dặn dò.

- Về nhà học bài và làm các bài tập còn lại

- Đọc bài: Sự nở vì nhiệt của chất lỏng

Tiết 22: bài 20 - Sự nở vì nhiệt của chất lỏng.

A Mục tiêu.

1 HS nắm đợc:

+ Thể tích của một chất lỏng tăng khi nóng lên, giảm khi lạnh đi

+ Các chất lỏng khác nhau dãn nở vì nhiệt khác nhau

+ HS giải thích đợc một số hiện tợng đơn giản về sự nở vì nhiệt của chất rắn

2 Làm đợc thí nghiệm hình 19.1; 19.2 chứng minh sự nở vì nhiệt của chất lỏng

3 Có thái độ cẩn thận, trung thực, ý thức tập thể trong việc thu thập thông tin

B Chuẩn bị

Nhóm: 1 bình thuỷ tinh đáy bằng, 1 ống thủy tinh thành dày, 1 nút cao su có lỗ, 1chậu nhựa, nớc pha màu, 1 phích nớc, nớc thờng

Lớp: Thí nghiệm nh hình 19.3

Ngày đăng: 29/05/2021, 08:07

w