1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

On thi tot nghiep hay

19 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 54,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dẫn toàn bộ sản phẩm khí thoát ra sau phản ứng qua một lượng dư dung dịch nước vôi trong thì thu được bao nhiêu gam kết tủaC. Biết rằng thể tích dung dịch HCl đã dùng là 300 ml.[r]

Trang 1

CHƯƠNG I : ESTE – LIPIT

Câu 1: Một este được tạo thành từ axit cacboxylic hai lần và ancol đơn chức có công thức tổng quát là:

A RCOOR’2 B (RCOO)2R’ C R(COO)2nR’ D R(COOR’)2

Câu 2: Chọn cách sắp xếp theo chiều giảm nhiệt độ sôi của các chất sau:

(1)C4H9OH ; (2)C3H7OH ; (3)CH3COOC2H5 ; (4)CH3COOCH3

A (3)>(4)>(2)>(1) B (4)>(3)>(2)>(1) C (1)>(2)>(3)>(4) D (3)>(4)>(1)>(2) Câu 3: Hai chất hữu cơ X và Y có cùng công thức phân tử là C3H6O2 Cả X và Y đều không tham gia phản ứng tráng bạc Công thức cấu tạo của X và Y là:

A HCOOC2H5 và C2H5COOH B CH3COOCH3 và HOCH2CH2CHO

C CH3COOCH3 và C2H5COOOH D CH3COOCH3 và HCOOC2H5

Câu 4: Metyl acrylat không phản ứng được với chất hoặc dung dịch nào sau đây?

A Br2 trong CCl4 B dung dịch HCl C dung dịch NaOH D Na kim loại

Câu 5: Có bao nhiêu este mạch hở có công thức phân tử là C5H8O2 khi bị xà phòng hóa tạo ra một anđehít? ( không tính đồng phân lập thể)

Câu 6: Xà phòng được tạo ra bằng cách đun nóng chất béo với:

Câu 7: Chọn este khi bị thủy phân cho hai chất hữu cơ đều mang nhóm –CHO

A C3H6O2 B C4H6O2 C C3H6O2 và C4H6O2 D C4H6O2 và C4H8O2

Câu 8: Chất nào sau đây có tên gọi là vinyl axetat?

A CH2=CH-COOH3 B CH3COO-CH=CH2C CH3COOC2H5 D CH2=C(CH3)-COOCH3

Câu 9 Chọn câu sai:

A Este có nhiệt độ sôi thấp vì giữa các phân tử este không có liên kết hiđro

B Khi thay H ở nhóm cacboxylic bằng một gốc hiđrocacbon thì được este

C Dẫn xuất của axit cacboxylic là este.

D Các este thường là những chất lỏng, nhẹ hơn nước, rất ít tan trong nước, có khả năng hòa tan nhiều chất hữu cơ

Câu 10 Số đồng phân có cấu tạo đơn chức ứng với CTPT C3H6O2 là:

Câu 11 Có bao nhiêu chất có CTPT là C2H4O2 có thể cho phản ứng tráng bạc

Câu 12 Sản phẩm của phản ứng thủy phân metyl axetat có 3,2 gam ancol metylic Biết rằng hiệu suất củ phản ứng nạy là 80% Khối lượng của metyl axetat đem thủy phân là bao nhiêu ?

Câu 13: Đun nóng 10,56 gam một este có CTPT la C4H8O2 trong 150 ml dung dịch NaOH 1M cô cạn dung dich sau phản ứng, thu được 9,36 gam chất rắn khan công thức cấu tạo của este là:

A C2H5COOCH3 B CH3COOC2H5 C CH2=CH-COOCH3D HCOOC3H7

Câu 14: Thủy phân một este lớn đơn chức bằng NaOH Sau phản ứng, thu được một muối và một ancol Tỷ

lệ phần trăm khối lượng của Na trong muối là 24,46% este đem thủy phân là :

A.C2H5COOC2H5 B C2H5COOCH=CH2C CH2=CHCOOC2H5 D CH2=CH-CH2COOCH3

Câu 15: Thủy phân một este X thu được muối Y và ancol Z Biết tỉ khối hơi của Z so với He là 15 Chất Y không có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc Sản phẩm của phản ứng oxi hóa Z bằng CuO (đun nóng) cho phản ứng tráng bạc Chất nào sau đay thỏa điều kiện của X ?

A.HCOOC2H5 B CH3COOCH2CH2CH3 C CH3COOCH(CH3)2D HCOOCH2CH2CH3

Câu 16: Để thủy phân hoàn toàn 4,64 gam một este đơn chức A thì cần 40 ml NaOH 1m Sau phản úng, thu được muối B và ancol C Đốt cháy hoàn toàn 0,5 mol C thì thu được 22,4 lít CO2 (đktc).CTCT đúng của A là:

A HCOOC5H11 B C3H7COOC2H5 C C2H5COOC3H7 D C2H5COOC2H5

Trang 2

Câu 17: Hai este X và Y là đồng phân của nhau Đốt cháy hoàn toàn X thu được CO2 và H2O có thể tích bằng nhau Để xà phòng hóa 33,3 gam hỗn hợp A chứa X và Y cần dùng 450 ml NaOH 1M Sau phản ứng , thu được m gam muối và hỗn hợp B gồm hai ancol Biết rằng M B = 36,67, giá trị của m là:

Câu 18: Cho 26,4 gam hỗn hợp X gồm C3H7COOH và este có CTPT la C4H8O2 tác dụng hoàn toàn với dung dịch naoh thì thu dược 20,6 gam muối Công thức cấu tạo của este là:

A HCOOC2H5 B.C2H5COOCH3 C CH3COOC2H5 D HCOOC3H7 Câu 19 : Cho 45 gam axit axetit tác dụng với 60 gam ancol etylic có mặt H2SO4 đặc Hiệu suất của phản ứng

là 80% Khối lượng etyl axetat tạo thành là :

Câu 20: Thủy phân hoàn toàn 2,2 gam một este A no, đơn chức, mạch hở bằng dung dịch NaOH thì thu được 2,4 gam muối Tên gọi của A là:

A metyl propionat B etyl axetat C propyl fomiat D isopropyl fomiat Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn 18,5 gam một este B thì thu được 33 gam CO2 và 13,5 gam H2 O Tên gọi của A

là :

Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp chứa ba este no, đơn chức, mạch hở Sản phẩm cháy được dẫn vào bình chứa một lượng dư nước vôi trong thì khối lượng bình tăng thêm 6,2 gam Khối lượng dung dịch trong bình sau phản ứng thay đổi như thế nào ?

A Tăng 6,2 gam B Giảm 6,2 gam C Tăng 1,8 gam D Giảm 3,8 gam

Câu 23: Chọn thuốc thử có thể phân biệt được ba chất lỏng sau: axit axetic, phenol, etyl acrylat

Câu 24: Để đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp hai este no, đơn chức, mạch hở, cần dùng 3,24 lít O2 (đktc), sau phản ứng thu được 48,4 gam khí CO2 Gía trị của m là:

Câu 25: Nếu đun nóng glixerol với hỗn hợp hai axit RCOOH và R’COOH thì thu được tối đa bao nhiêu triglixerit ?

Câu 26: Để trung hòa 5,6 gam một chất béo không tinh khiết có lẫn axit cacboxylic tự do cần dùng 6 ml dung dịch KOH 0,1 M Chỉ số axit của chất béo này là:

Câu 27: Để thủy phân hoàn toàn 18,36 gam một este đơn Chức A cần dùng 120 ml dung dịch NaOH 1,5 M Biết rằng sản phẩm của phản ứng không có khả năng cho phản ứng tráng bạc và trong sản phẩm có ancol bậc

II Muối tạo thành sau phản ứng có công thức là:

A C2H5COONa B HCOONa C CH3COONa D C3H7COONa

CHƯƠNG II : CACBOHYDRAT

Câu 1 : Cacbohidrat là những hợp chất hữu cơ tạp chức có công thức chung là :

A.CnH2nOn B.(C6H10O5)n C (C12H22O11)n D Cn(H2O)m

Câu 2 Chất nào sau đây còn được gọi là đường nho?

Câu 3 Glucozơ có trong máu người với một tỉ lệ không đổi là:

Câu 4 Chọn cách sắp xếp theo chiều giảm dần độ ngọt của các chất:

A Glucozơ, fructozơ, Saccarozơ B Saccarozơ, Glucozơ, fructozơ

Trang 3

C Saccarozơ, fructozơ, Glucozơ D Fructozơ, Saccarozơ, Glucozơ

Câu 5 Glucozơ thể hiện tính oxy hóa khi phản ứng với chất nào sau đây?

A [Ag(NH3)2OH] B Cu(OH)2/NaOH, t0 C H2 (Ni, t0) D Cu(OH)2

Câu: 5 : Phản ứng nào sau đây chứng tỏ glucôzơ tồn tại ở dạng mạch vòng ?

C Glucôzơ + Cu(OH)2/NaOH, t0 D Glucôzơ + CH3OH/ HCl

Câu 6: Có bốn lọ dựng mất nhãn dựng riêng biệt bốn chất sau : butanal, butan –ol, glucôzơ, glixerol Thuốc thử nào sau đây có thể nhận biết được bốn chất trên ?

A [ Ag(NH3)](OH)2 B Na kim loại C Br2/ CCl4 D.Cu(OH)2/ NaOH Câu 7: Cặp chất nào sau đây là đồng phân của nhau ?

A Saccarozơ và Mantozơ B Fructozơ và Glucozơ C Saccarozơ và Glucôzơ D Fructozơ và Mantozơ

Câu 8 Hợp chất nào sau đây có phản ứng màu với iot?

Câu 9 Glucozơ thể hiện tính chất nào sau đây?

Câu 10 Cho 216 gam glucozơ phản ứng vừa đủ với kali thì thể tích khí hiđro thu được ở điều kiện tiêu chuẩn là:

Câu 11 Các nhóm thuộc nhóm monosaccarit là:

A Glucozơ, Saccarozơ B Glucozơ, Fructozơ C Saccarozơ, Mantozơ D Xenlulozơ, tinh bột Câu 13 Công thức cấu tạo dạng mạch hở của Glucozơ là:

Câu 14 Các chất đều cho phản ứng tráng bạc là:

A Glucozơ, Mantozơ, Fructozơ B Glucozơ, Mantozơ, Saccarozơ

C Glucozơ, Fructozơ, Xenlulozơ D Fructozơ, Mantozơ, Saccarozơ

Câu 15 Để phân biệt glucozơ và etanal ta dùng cách nào sau đây?

A Cho phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng

B Đem thực hiện phản ứng tráng bạc

C Đun nóng với Cu(OH)2 trong NaOH

D Cho tác dụng với vôi sữa

Câu 16 Để phân biệt Glucozơ và Glixerol ta dùng cách nào sau đây?

A Cho phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng

B Đem thực hiện phản ứng tráng bạc

C Cho tác dụng với natri kim loại

D Đem đun nóng với hiđro có niken làm xúc tác

Câu 17 Glucôzơ bị oxy hóa khi phản ứng với chất nào sau đây?

(1) H2 (Ni, t0) (2) [Ag(NH3)2]OH (3) Cu(OH)2 (4) CH3OH/HCl (5) Cu(OH)2/NaOH, t0

Câu 18 Để phân biệt tinh bột và xenlulozơ, ta dùng phản ứng nào Sau đây?

Câu 19: Hợp chất nào sau đây có nhiều trong vỏ bào, mùn cưa ?

Câu 20 : Cho 112,5 kg glucozơ chứa 20% tạp chất lên men thành ancol etylic Trong quá trình chế biến, ancol

bị hao hụt 5% Khối lượng ancol etylicbthu được là:

Trang 4

Câu 21: Cho lên men m gam glucozơ để tạo ra ancol etylic Dẫn toàn bộ lượng khí cacbonic sinh ra sau phản ứng qua một lượng dư dung dịch Ca(OH)2 thì thu được 30 gam kết tủa Biết rằng hiệu suất của quá trình lên men đạt 80% Giá trị của m là :

Câu 22: Khối lượng Xenlulozơ cần dùng dể điều chế 69 gam ancol etylic là bao nhiêu ? Biết rằng hiệu suất của cả quá trình sản xuất là 75%

Câu 23: Thủy phân 60,75 gam một loại mùn cưa có 80% Xenlulozơ, lấy toàn bộ lượng glucozơ thu được sau phản ứng cho lên men rược Khối lượng ancol etylic thu được là bao nhiêu nếu hiệu suất của cả quá trình là 60% ?

Câu 24: Cho 27 gam Glucozơ phản ứng hoàn toàn với một lượng dư phức bạc amoniac Khối lượng dung dịch sau phản ứng thay đổi như thế nào

A Tăng 27 gam B Giảm 5,4 gam C Tăng 10,8 gam D Giảm 10,8 gam

CHƯƠNG III AMIN-AMINO AXIT-PROTEIN

Câu 1 Hợp chất nào sau đây là Amin?

A CH3COONH4 B CH3CONH2 C CH3CN D C6H5NH2

Câu 2 Cho các chất sau: propan2amin, N-metylbenzenamin, đimetyl amin, benzen amin, trimetyl amin, etyl metyl amin Số amin bậc 1, bậc 2, bậc 3 lần lượt là:

Câu 3 Có bao nhiêu đồng phân là amin ứng với công thức phân tử C3H7N? ( không tính đồng phân hình học)

Câu 4 Có bao nhiêu đồng phân là amin ứng với CTPT C4H11N?

Câu 5 Công thức của amin đơn chức A có chứa 23,73% khối lượng nitơ là công thức nào sau đây?

A NH2-CH2-CH2-NH2 B C2H5-NH2 C C2H5-NH-C2H5 D (CH3)3N

Câu 6 Etyl amin không phản ứng với dung dịch nào sau đây?

Câu 7 Tính bazơ của các chất được sắp xếp theo thứ tự giảm dần ở dãy nào sau đây?

A NH3, CH3NH2, C2H5NH2, (CH3)2NH, C6H5NH2

B C6H5NH2, NH3, CH3NH2, C2H5NH2, ( CH3)2NH

C.C2H5NH2, CH3NH2, (CH3)2NH, NH3, C6H5NH2

D (CH3)2NH, C2H5NH2, CH3NH2, NH3, C6H5NH2

Câu 8 Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quì tím?

A Propyl-amin B Etyl metyl amin C Trimetyl amin D Phenyl amin

Câu 9 Etyl amin thể hiện tính khử khi phản ứng với chất nào sau đây?

Câu 10 Để phân biệt anilin, benzen, striren và phenol người ta lần lượt sử dụng các thuốc thử nào sau đây?

A Quì tím, dung dịch Brom B Dung dịch Na2CO3, dung dịch Brom

C Dung dịch Brom, quì tím D Dung dịch NaOH, dung dịch Brom.

Câu 11 Để phân biệt dung dịch anilin và etyl đựng riêng biệt trong hai lọ mất nhãn, ta dùng thuốc thử nào sau đây?

Câu 12 Có bao nhiêu đồng phân là amin có vòng thơm ứng với CTPT C7H9N?

Trang 5

Câu 13 Từ hai amino axit là glyxin và alanin có thể tạo ra tối đa bao nhiêu tripetit?

Câu 14 Có bao nhiêu đồng phân ứng với CTPT C3H9O2N vừa có khả năng phản ứng với axit, vừa có khả năng phản ứng với Bazơ?

Câu 15 Có bao nhiêu đồng phân là amino axit ứng với CTPT C4H9O2N?

Câu 16 Bột ngọt (hay mì chính) được tổng hợp từ loại amino axit nào sau đây?

C Axit -aminoenantoic D Axit 2-amino-3-metylbutanoic

Câu 27 Nilon-6 là sản phẩm trùng ngưng của chất nào sau đây?

A Axit ađipic và hexametylenđiamin B Axit -aminocaproic

Câu 18 Thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt được axit propanoic, butyl amin, glyxin đựng trong ba lọ mất nhãn ?

A Dung dịch Br2 B Dung dịch HCl C Dung dịch NaOH D Quỳ tím

Câu 19 Đốt cháy hoàn toàn amin đơn chức B, thu được 13,44 lít CO2, 2,24 lít N2 và 12,6 gam H20 Các thể tích khí đo ở đktc CTPT của B là:

A C2H5NH2 B C3H5NH2 C C4H7NH2 D.C4H9NH2

Câu 20 Đốt cháy hoàn toàn một amin no, thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ thể tích là 4:7 Amin đó có tên gọi là:

A Metyl amin B Etyl amin C Isopropyl amin D Butyl amin

Câu 21 Amin nào sau đây có %N=15,05 %?

A Vinyl amin B Phenyl amin C Anlyl amin D Secbutyl amin

Câu 22 Cho 9 gam amin đơn chức A tác dụng với dung dịch HCl lấy dư, thu được 16,3 gam muối Tên gọi của A là:

A Metyl amin B Etyl amin C Vinyl amin D Anlyl amin

Câu 23 Cho m gam etyl metyl amin tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, thu được (m + 4,38) gam muối Giá trị của m là:

Câu 24 Đốt cháy hoàn toàn 23,6 gam amin X thu được 26,88 lít CO2 (đktc) và 32,4 gam H2O Có bao nhiêu đồng phân là amin ứng với CTPT của X?

Câu 25 Khi cho một lượng dư nước Brom vào một dung dịch có chứa p gam anilin trong nước, người ta thu được 3,3 gam kết tủa Giả thiết rằng phản ứng đạt hiệu suất 100% Giá trị của p là:

Câu 26 Cho 1,23 lít dung dịch Brom có khối lượng riêng là 1,3 g/ml vào dung dịch chứa lượng dư phenyl amin, thu được 33 gam kết tủa Nồng độ phần trăm của dung dịch Brom cho vào là:

Câu 27 Để rửa dụng cụ thủy tinh đựng anilin trước tiên người ta dùng chất nào sau đây?

A H2O B Dung dịch muối ăn C Dung dịch xà phòng D Dung dịch HCl

Câu 28 Cho amino axit A tác dụng với CH3OH có khí HCl làm xúc tác được chất hữu cơ B có tỉ khối hơi so với hiđro là 44,5 Đốt cháy hoàn toàn 8,9 gam B, thu được 13,2 gam CO2, 6,3 gam H2O và 1,12 lít N2 (đktc) CTPT của A là:

A C2H5NO2 B C3H7NO2 C C4H9NO2 D C5H11NO2

Câu 29 Alanin có thể phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

A Na2SO4, HCl, NaOH B Cu, H2SO4, KOH

C Ba, HBr, Ca(OH)2 D Na, NaCl, NaOH

Trang 6

CHƯƠNG IV : POLIME VÀ VẬT LIỆU POLIME

Câu 1: Tơ nilon-6,6 được tổng gợp từ hai monome nào sau đây ?

A Axit piric và hexametylen điamin

B Axit addipic và hexametylen điamin

C Axit 6- aminobutanoic và hexametylen điamin

D Axit terephtalic và etylen gliccol

Câu 2 : Poli (vinyl clorua) có phân tử khối trung bình khoảng 750.000 hệ số polime hóa của chất dẻo này là:

Câu 3: Nếu đem trùng hợp tất cả các đồng phân mạch hở ( không tính đồng phân hình học ) của C4H8 thì thu được tối đa polime ?

Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn một polime X, thu được CO2 và hơi nước có tỉ lệ thể tích là 1:1 Vậy X là polime nào sau đây ?

A Polistriren B Polissopren C Cao su buna D Polietilen

Câu 5: Cho các chất sau : butan, propen, benzen, o-xilen, striren và alanin Số chất cho được phản ứng trùng hợp là :

Câu 6: Cho các chất sau : xenlulozơ, isopren, glyxin, axit glutamic, axit ađpic và phenol Số chất cho được phản ứng trùng ngưng là:

Câu 7: Trong quá trình lưu hóa cao su thiên nhiên, người ta trộn với chất nào sau đây,

để làm tăng tính chịu nhiệt, tính đàn hồi ?

Câu 10: Polime nào sau đây không được dùng để dệt vải may mặc ?

Câu 11: Thủy tinh hữu cơ được tổng hợp từ chất nào sau đây ?

A Vinyl axetat B Buta-1,3-đien và stiren

C Metyl metacrylat D Etyllen terephtalat

Câu 12: Cho các polime sau : (1)cao su buna-s ; (2) cao su buna-N; (3) cao su buna; (4) poliisopren; (5) amilozơ; (6) xenlulozơ Các polime có các dạng mạch phân nhanh là :

A (1),(2),(3) B (1),(2),(4) C (3),(4),(5) D (4),(5),(6)

Câu 13: Tơ nilon-6,6 có khối lượng phân tử là 2500 đvC, có hệ số trùng hợp là:

Câu 14: Khi clo hóa poli (vinyl clorua) thu được một loại polime có chứa 66,67% clo Trung bình một phân tử clo tác dụng với bao nhiêu mắc xích trong phân tử poli (vinyl clorua)?

Câu 15: Polime nào sau đây cùng loại với tơ nilon -6,6 ?

A.Xenlulozơ trinitrat B Cao su thiên nhiên C Tơ lapsan D Tơ tằm

Câu 16: Cho các chất sau : poli( vinyl clorua), capron, polietilen, nilon-6,6; polistiren và poli (metyl

metacrylat) Có bao nhiêu chất là tơ ?

Câu 17: Monome nào sau đây không thể tham gia phản ứng trùng hợp ?

A Axit isophtalic B Caprolactam C Isopren D Stiren

Trang 7

Câu 18 Cho các polime sau : (1) tơ tằm ;(2) tơ axetat;(3) tơ visơco; (4) len;(5) sợi bông Các polime có nguồn gốc từ xenlulozơ là :

A.(1),(2),(3) B.(2),(3),(5) C.(3),(4),(5) D.(2),(4),(5)

Câu 19 : Chọn câu đúng

A Chỉ có polime thiên nhiên mới có thể kéo dài thành sợi dài và mảnh

B Tơ là những polime có sẵn trong tự nhiên

C Tơ là những polime mạch không phân nhánh

D.Tơ poliamit là loại tơ trong phân tử có nhóm NH2.

Câu 20: Phản ứng tổng hợp nilon-6,6 thuộc loại phản ứng nào sau đây:

A.Trùng hợp B.Trùng ngưng C Đồng trùng ngưng D Cộng

Câu 21: Phản ứng hóa học đặc trưng của các polime là phản ứng :

A.Trùng hợp B.Trùng ngưng C Este hóa D Thủy phân

Câu 22: Có các loại tơ sau : (1) nilon-6,6 ; (2) tơ visco ; (3) tơ lapsan; (4) tơ nitron; (5) tơ capron Tơ thuộc loại poliamit là:

A (3),(4),(5) B.(1),(5) C.(2),(3),(4) D.(2),(4)

CHƯƠNG 5: ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI

Câu 1: Tính chất vật lí nào của kim loại chịu ảnh hưởng của độ bền liên kết kim loại , kiểu mạng tinh thể?

A Tính cứng B Tính dẻo C Tính dẫn nhiệt, dẫn điện D Ánh kim

Câu 2: Độ dẫn điện của các kim loại tăng dần theo thứ tự:

A Fe, Al, Au, Ag, Cu B Ag, Cu, Fe, Al, Au C Au, Al, Cu, Fe, Mg D Fe, Al, Au,Cu, Ag

Câu 3: Để tinh chế Ag có lẫn tạp chất Zn, Sn, Pb ta có thể cho mẫu Ag này vào dung dịch

A H2SO4 loãng dư B Pb(NO3)2 C AgNO3 dư D Zn(NO3)2

Câu 4: Cho 4 dung dịch ZnSO4, AgNO3, CuCl2, NiSO4 Cho kim loại khử được cả 4 ion kim loại trong các dung dịch muối trên:

Câu 5: Cho hỗn hợp Al, Fe, Cu vào dung dịch Cu(NO3)2 dư, chất rắn thu được sau phản ứng là:

Câu 6: Hoà tan hoàn toàn 4,32 gam kim loại M trong dung dịch H2SO4 loãng , thu được 5,376 lít H2 (đktc) Kim loại M là:

Câu 7: Tính bazơ của các hiđroxit kim loại tỉ lệ thuận với tính kim loại, các hiđroxit được xếp theo thứ tự giảm dần từ trái sang phải là:

A NaOH, Al(OH)3, Mg(OH)2 B Mg(OH)2, Al(OH)3, NaOH

C Mg(OH)2, NaOH, Al(OH)3 D NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3

Câu 8: Cho 12,32 gam kim loại M tan hết trong dung dịch HNO3 thu được 7,392 lít hỗn hợp khí X gồm NO

và NO2, tỉ khối so với H2 là 19 Kim loại M là:

A Zn B Cu C Fe D Mn

Câu 9: Chia m gam hỗn hợp Al, Fe làm hai phần bằng nhau Phần I hoà tan trong dung dịch HCl dư được 8,96 lít khí (đktc) Phần 2 hoà tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 đặc ,nóng thu được 10,08 lít khí SO2

(đktc).Giá trị m là:

Câu 10: Hoà tan hết 5,6 gam Fe bằng dung dịch HNO3 Sau khi kết thúc các phản ứng thu được 1,68 lít NO sản phẩm khí duy nhất(đktc) và dung dịch X Khối lượng muối trong dung dịch X là:

Trang 8

Câu 11: Cho 4,6 gam Na vào 400 ml dung dịch FeSO4 1M Khối lượng kết tủa thu được là:

Câu 12: Hoà tan một hỗn hợp bột kim loại gồm 5,6 gam Fe và 6,4 gam Cu vào 350 ml dung dịch AgNO3 2M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng chất rắn thu được bằng:

Câu 13: Cho a mol kim loại Mg vào dung dịch hỗn hợp chứa b mol CuSO4 và c mol FeSO4 Kết thúc phản ứng dung dịch thu được chứa 2 muối Xác định điều kiện phù hợp cho kết quả trên

A a ≥ b B b ≤ a < b + c C b ≤ a ≤ b + c D b < a < 0,5(b + c) Câu 14: Điện phân MgCl2 nóng chảy, tại catot xảy ra

A quá trình khử ion Mg2+ B quá trình oxi hoá ion Mg2+ C quá trình khử Cl- D quá trình oxi hoá Cl

-Câu 15: Khi điện phân dung dịch AgNO3 (điện cực trơ), ta thu được

A Ag, NO2 và O2 B H2 và O2 C Ag, O2 và HNO3 D H2, O2 và HNO3

Câu 16: Điện phân hoàn toàn 200 ml dung dịch AgNO3 0,5 M (điện cực trơ) với I = 9.56A đến khi catốt bắt đầu thoát khí thì dừng, thời gian đã điện phân là:

Câu 17: Sự điện phân không nhằm mục đích

A điều chế và tinh luyện kim loại B bảo vệ kim loại bằng cách mạ điện

C điều chế một số phi kim và hợp chất vô cơ D tăng độ dẫn điện và dẫn nhiệt kim loại

Câu 18: Trường hợp xảy ra ăn mòn điện hoá:

A Fe + Cl2 B Fe + H2O(khí) C Fe + (CuSO4 + HCl) D Fe + (MgSO4 + HCl )

Câu 19: Những kim loại nào sau có thể tạo lớp màng oxit bảo vệ khi để trong không khí?

A Fe, Cu, Al B Mg, Al, Zn C Al, Fe, Ag D Zn, Fe, Cu

CHƯƠNG VI : KIM LOẠI KIỀM - KIM LOẠI KIỀM THỔ - NHÔM

Câu 1: Chọn câu sai.

A Kim loại kiềm là những nguyên tố S

B Các nguyển tử kim loại kiềm có năng lượng ion hóa l1 nhỏ nhất

C Các đơn chất kim loại kiềm có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm diện

D Trong nhóm IA, năng lượng ion hóa l1 giảm dần từ Li đến Cs

Câu 2: Chọn câu sai.

A Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp

B Kim loại kiềm có tính khử mạnh nhất trong tất cả các kim loại

C Kim loại kiềm có khối lượng riêng nhỏ

D Kim loại kiềm có thế điện cực lớn , do đó có tính khử rất mạnh

Câu 3: Để điều chế kim loại natri người ta dùng phương pháp nào ?

(1) điện phân nóng chảy NaCl (2) điện phân nóng chảy NaOH

(3) điện phân dung dịch NaCl có màn ngăn (4) khử Na2O bằng H2 ở nhiệt độ cao

A (2),(3),(4) B (1),(2),(4) C (1),(3) D (1),(2)

Câu 4 : Kim loại kiềm không được dùng trong trường hợp nào sau đây ?

A Chế tạo hợp kim có nhiệt độ nóng chảy thấp để dùng trong thiết bị báo cháy

B Dùng làm chất xúc tác trong nhiều phản ứng hữu cơ

C Mạ để bảo vệ kim loại

D Chế tạo tế bào quang điện

Câu 5: Chọn câu đúng.

A Nhiệt độ đóng chảy và nhiệt độ sôi của kim loại kiềm thấp là do lực liên kết kim loại trong tinh thể bền vững

Trang 9

B Kim loại kiềm rất dễ bị oxi hóa thành ion dương nên trong tự nhiên kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp

chất

C Kim loại kiềm có khối lượng riêng nhỏ là do nguyên tử của các kim loại kiềm có bán kính nhỏ và có cấu tạo mạng tinh thể kém đặc khít

D Kim loại kiềm có độ cứng cao là do lực liên kết trong mạng tinh thể bền vững

Câu 6: Kim loại kiềm có thể được bảo quản bằng cách nào sau đây ?

A Ngâm trong nước B Ngâm trong ancol C Ngâm trong dầu hỏa D Ngâm trong dung dịch H2O2

Câu 7: Ion K+ không bị khử trong quá trình nào sau đây ?

(3) Điện phân dung dịch KCl không có màn ngăn (4) Điện phân dung dịch KCl có màn ngăn

Câu 8: Trong quá trình điện phân ( có màn ngăn) dung dịch NaBr, ở catot xảy ra quá trình nào sau đây ?

A Oxi hóa ion Na+ B Khử H2O C Khử ion Br- D Oxi hóa ion Br

A.KCl, Fe B KCl, Fe(OH)2,H2 C KOH, FeCl2, H2 D.KCl, KOH, Fe(OH)2, H2

Câu 11: Điện phân dung dịch NaCl có vách ngăn thì sản phẩm thu được là :

A NaOH, Cl2, H2 B Na,Cl2 C NaOH, Cl2, O2 D.NaClO, H2

Câu 15: Đưa dây Pt có tẩm NaCl vào ngọn lửa không màu thì ngọn lửa có màu gì?

KHCO3 thì :

A.x<y<2x B y 2 x C y x D Cả A và C đúng

Câu 17: Hòa tan 4,68 gam kali vào 50 gam nước Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được là :

Câu 18 : Cho 29,4 gam hỗn hợp gồm hai kim loại kiềm thuộc hai chu kì liên tiếp tác dụng với nước thu

được 11,2 lít khí (đktc) Tỉ lệ phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại là :

A 46,94% và 53,06% B 37,28% và 62,72 % C 37,1% và 62,9 % D 25% và 75%

A Na2CO3 và NaHCO3 B NaHCO3 C Na2CO3 D NaOH và Na2CO3

dịch X Dung dịch X có chứa những chất gì?

A.Na3PO4 và Na2HPO4 B Na2HPO4 vàH3PO4

C Na3PO4 vàNaOH D NaH2PO4 và Na2HPO4

20% ?

A 50 gam B 100 gam C 200 gam D 250 gam

Câu 23: Cô đặc 60 gam dung dịch KCl x % đến khi còn lại 50 gam thì nồng độ của KCl là 24 % Giá trị

của m là :

A 10% B 12,5% C 15% D 20%

bay hơi đến khô , thu được (x + 1,65 ) gam muối khan Giá trị của x và y lần lượt là :

A 2,82 gam và 30 gam B 5,64 gam và 150 gam C 2,82 gam và 60 gam D 5,64 gam và 64 gam.

Câu 27: Đặc điểm nào sao đây là của kim loại kiềm thổ ?

(1) Nhiệt độ nóng chảy , nhiệt độ sôi thấp (2) Khối lượng riêng lớn

Trang 10

Câu 28: Chọn câu đúng :

A các kim loại kiềm thổ có thế điện cực chuẩn nhỏ hơn thế điện cực chuẩn của các kim loại kiềm dùng trong cùng một chu kì

B tính khử của các kim loại kiềm thổ tăng dần từ Ba đến Be

C tất cả các kim loại kiềm thổ đều phản ứng được với nước

D tất cả các kim loại kiềm thổ đều có thể khử được ion H+ trong dung dịchaxit thành khí H2.

trung hòa dung dịch thu được sau phản ứng cần dùng y lít dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0,15M và HCl 0,1M Mối quan hệ giữa x và y là :

A x = 22,4 y B x = 11,2y C x = 4,48y D x = 3,36 y

m là:

A 104,6 gam B 80 gam C 104,4 gam D 79,8 gam

không đổi , thu được 21,2 gam chất rắn B Tỉ lệ phần trăm của NaHCO3 trong hỗnhợp A là bao nhiêu ?

Câu 34 : Hòa tan hoàn toàn 27,4 gam hỗn hợp A vào nước rồi từ từ dung dịch HCl 1M vào Dẫn toàn bộ sản

phẩm khí thoát ra sau phản ứng qua một lượng dư dung dịch nước vôi trong thì thu được bao nhiêu gam kết tủa ? Biết rằng thể tích dung dịch HCl đã dùng là 300 ml

Câu 35: Cho 20,7 gam cacbonat của kim loại R hóa trị I tác dụng với một lượng dư dung dịch HCl Sau phản

ứng thu được 22,35 gam muối Kim loại R là :

Câu 36: Cho 6,08 gam hỗn hợp gồm hai hiđroxit của hai kim loại kiềm thuộc hai chu kì liên tếp tác dụng

với một lượng dư dung dịch HCl thì thu được 8,3 gam muối clorua Công thức của hai hiđroxit là :

A LiOH VÀ NaOH B NaOH và KOH C KOH và RbOH D RbOH và CsOH

tạo ra sau phản ứng có thể hòa tan tối đa 26,8 gam hỗn hợp CaCO3 và MgCO3 trong nước Tỉ lệ phần trăm về khối lượng của MgCO3 trong hỗn hợp là :

kết tủa Mặt khác, với cùng một lượng hỗn hợp A như trên có thể làm mất màu tối đa 160 gam dung dịch Br2

20% Tỉ lệ phần trăm theo thể tích của CO2 trong A là :

Câu 39: Cho 19,18 gam một kim loại kiềm thổ tác dụng với một lượng nước dư thì thu được 3,136 lít khí

(đktc) Kim loại kiềm thổ đó là :

Câu 40: Cho 21,7 gam hỗn hợp A gồm hai kim loại kiềm thổ tác dụng hết với HCl thì thu được 6,72 lít khí

(đktc) Khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là bao nhiêu ?

Câu 41 : Dẫn V lít CO2 (đktc) vào 2 lít dung dịch Ca(OH)2 0,1M thì được 10 gam kết tủa Giá trị của thể tích là :

A 2,24 lít B 4,48 lít C 4,48 lít hoặc 6,72 lít D 2,24 lít hoặc 6,72 lít

Câu 42: Điện phân nóng chảy 28,5 gam muối clorua của kim loại hóa trị II thì lượng khí clo thoát ra bằng

với lượng khí clo thu được khi cho 26,1 gam MnO2 tác dụng với mọt lượng dư dung dịch HCl Muối đem điện phân là :

Ngày đăng: 28/05/2021, 22:56

w