Câu 13 : Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.. trùng ngưng.[r]
Trang 1Công thức tính số đồng phân este đơn chức no, mạch hở : Cn H2nO2
Số đồng phân C n H2nO2 = 2 n- 2 ( 1 < n < 5 )
Ví dụ : Số đồng phân của este đơn chức no, mạch hở có công thức phân tử là :
a C2H4O2 = 22-2 = 1
b C3H6O2 = 23-2 = 2
c C4H8O2 = 24-2 = 4
Công thức tính số trieste ( triglixerit ) tạo bởi glixerol và hỗn hợp n axít béo :
Số tri este = n
2
(n+1)
2
Ví dụ : Đun nóng hỗn hợp gồm glixerol với 2 axit béo là axit panmitic và axit stearic ( xúc tác H2SO4 đặc) thì thu được bao nhiêu trieste ?
Số trieste = 2
2(2+1)
BÀI TẬP
Câu 1: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
Câu 2: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là
Câu 3: Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
Câu 4: Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C4H8O2 là
Câu 5: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na,
Câu 6: Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic Công thức cấu tạo thu gọn của X là
Câu 7: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là:
Câu 9: Este etyl axetat có công thức là
Câu 10: Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
Câu 11: Este etyl fomiat có công thức là
Câu 12: Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
Câu 13: Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic Công thức của X là
Câu 14: Este metyl acrilat có công thức là
Câu 14: Metyl Propionat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo :
A HCOOC3H7 B C2H5COOCH3
C C3H7COOH D C2H5COOH
Câu 15: Este vinyl axetat có công thức là
Câu 16: Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
Câu 17: Đun nóng este CH2=CHCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
Trang 2C CH3COONa và CH2=CHOH D C2H5COONa và CH3OH.
Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn 7,8 gam este X thu được 11,44 gam CO2 và 4,68 gam H2O Công thức phân tử của este là
Câu 35: Thuỷ phân hoàn toàn 11,44 gam este no, đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch NaOH 1,3M (vừa đủ) thu
được 5,98 gam một ancol Y Tên gọi của X là
A Etyl fomat B Etyl axetat C Etyl propionat D Propyl axetat
Câu 40: Xà phòng hoá hoàn toàn 37,0 gam hỗn hợp 2 este là HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH, đun nóng Khối lượng NaOH cần dùng là
Câu 29: Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 vàCH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH 1M (đun nóng) Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là
Câu 31: Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô
cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là (cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)
II LIPIT
Câu 21: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra tối
đa là
Câu 23: Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và
Câu 24: Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là
A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol
C C15H31COOH và glixerol D C17H35COONa và glixerol
Câu 25: Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu được sản phẩm là
Câu 26: Khi xà phòng hóa triolein ta thu được sản phẩm là
Câu 30: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu
được khối lượng xà phòng là
Câu 37: Propyl fomat được điều chế từ
Câu 39: Có thể gọi tên este (C17H33COO)3C3H5 là
Câu 44: Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm khi đun nóng được gọi là gì?
A Xà phòng hóa B Hidrat hóa C cracking Sự lên men
Câu 45:Đun 12,00 gam axit axetic với 1 lượng ancol etylic dư(H+) làm xúc tác.Đến khi phản ứng dừng thu được 11,0 gam este.Hiệu suất của pản ứng este hóa là bao nhiêu?
A 70% B 75% C 62,5% D 50%
Trang 3CHƯƠNG 2: GLUCOZƠ - SACCAROZƠ - TINH BỘT – XENLULOZƠ
1Lưu ý:với glucozo và fructozo phản ứng tráng bạc tỉ lệ 1:2 sinh ra 2 mol Ag(kết tủa)
Câu 1: Trong phân tử của cacbohyđrat luôn có
A nhóm chức axit B nhóm chức xeton
C nhóm chức ancol D nhóm chức anđehit
Câu 2: Chất thuộc loại đisaccarit là
Câu 3: Hai chất đồng phân của nhau là
A glucozơ và mantozơ B fructozơ và glucozơ C fructozơ và mantozơ D saccarozơ và glucozơ
Câu 4:Tinh bột thuộc loại
A monosacarit B polisacarit C đisaccarit D lipit
Câu 5: Saccarozơ và glucozơ đều có
A phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng
B phản ứng với dung dịch NaCl
C phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam
D phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit
6 Để phân biệt các dung dịch glucozơ, saccarozơ, andehit axetic ta có thể dùng dãy chất nào sau đây làm thuốc thử ?
A HNO3 và AgNO3/NH3 B Cu(OH)2/OH– C Br2 và HNO3 D AgNO3 / NH3
7 Nhận xét nào sau đây luôn đúng
A Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit chỉ khác nhau về cấu tạo của gốc glucozơ
B Cacbohidrat là những hợp chất khi bị thủy phân đều cho sản phẩm là monosaccarit
C Fructozơ có phản ứng tráng bạc chứng tỏ trong cấu tạo của fructozơ có chứa nhóm CHO
A Tinh bột và saccarozơ khi bị thủy phân hoàn toàn cho một loại monosaccarit
8 Phát biểu nào sau đây không đúng
A Dung dịch AgNO3 / NH3 oxi hóa glucozơ thành amoni gluconat và bạc kim loại
B Khi đun nóng glucozơ với Cu(OH)2/OH– tạo ra dung dịch có màu xanh lam
C Dẫn khí H2 qua glucozơ đun nóng có Ni làm xúc tác thu được sobitol
D dung dịch fructozơ không làm mất màu nước brom
9 Hợp chất X là chất rắn kết tinh có vị ngọt, tan nhiều trong nước, khi bị thủy phân tạo ra 2 chất là đồng phân của nhau.
Vậy X là
A tinh bột B saccarozơ C mantozơ D xenlulozơ
10 Tìm phát biểu đúng
A gluxit còn gọi là cacbohidrat thường có công thức chung là Cn(H2O)m
B cacbohidrat là hợp chất hữu cơ đơn chức có chứa nhiều nhóm OH và nhóm cacbonyl
C hợp chất thuộc loại cacbohidrat đều tham gia phản ứng tráng gương
D hợp chất cacbohidrat hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo dung dịch xanh lam
11 Chất nào sau đây thuộc loại disaccarit?
A xenlulozơ B glucozơ C tinh bột D mantozơ
12 Theo danh pháp IUPAC, hợp chất penta hidroxihexanal là tên gọi một dạng cấu tạo của
A saccarozơ B glucozơ C fructozơ D mantozơ
13 Thủy phân chất nào sau đây chỉ thu được glucozơ
A saccarozơ B saccarit C tinh bột D fructozơ
14 Để phân biệt glucozơ và fructozơ người ta thường dùng phản ứng với
A nước Br2 B H2 (Ni, to) C dung dịch AgNO3/ NH3 D Cu(OH)2/NaOH
15 Glucozơ và fructozơ
A đều tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có màu xanh lam
B đều có nhóm CHO ở cấu trúc dạng mạch hở
C là hai dạng thù hình của cùng một chất
D tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở trong phân tử
16 Tinh bột và xenlulozơ khác nhau
17 Saccarozơ và glucozơ có điểm giống nhau là
A bị oxi hóa bởi dung dịch AgNO3/NH3 C có mặt trong huyết thanh
B hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có màu xanh D lấy từ củ cải đường
Trang 418 Tính chất riêng của glucozơ ở dạng mạch vòng là phản ứng với
A dung dịch AgNO3 / NH3 C CH3OH / HCl B H2 /Ni, to D Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
19 Bệnh nhân phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dịch đường vào tĩnh mạch), đó là đường
20 Để phân biệt O2 và O3 người ta có thể dùng dung dịch KI có
21 Fructozơ không phản ứng được với
A Cu(OH)2 /NaOH,to B nước brom C AgNO3 / NH3, to D H2 / Ni, to
22 Phản ứng để chứng minh cấu tạo của glucozơ có chứa nhiều nhóm OH là cho glucozơ tác dụng với
B Na giải phóng khí H2 D dung dịch brom
và fructozơ Thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt được các chất trong mỗi nhóm trên?
A Cu(OH)2 B Na C Br2/H2O D AgNO3 / NH3
24 Dãy chất nào sau đây đều có phản ứng thủy phân trong môi trường axit?
A tinh bột , xenlulozơ , saccarozơ , protein
B tinh bột , protein , saccarozơ , glucozơ
C tinh bột , fructozơ , mantozơ , glucozơ
D tinh bột , mantozơ , fructozơ , xenlulozơ
25 Disaccarit có khả năng bị oxi hóa bởi Cu(OH)2 / NaOH, to là
26 Glucozơ và fructozơ
A đều tác dụng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
B đều có nhóm chức –CH=O trong phân tử
C đều tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở
D là 2 dạng thù hình của nhau
27 Cho các dung dịch sau: glucozơ, glixerol, etanol, axit axetic Có thể dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt được
cả 4 dung dịch t
A Dung dịch AgNO3 trong NH3 B Cu(OH)2/OH–
28 Phản ứng có thể chuyển glucozơ và fructozơ thành cùng một sản phẩm là phản ứng của 2 chất này với
A Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường B Na kim loại C H2 (Ni, to) D Nước brom.
29 Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, giả sử hiệu suất phản ứng đạt 80% Khối lượng Ag thu được sau phản ứng là (cho C=12; H=1; O=16; Ag=108)
30 Cho các chất: glixerol, glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, fructozơ Số chất tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có màu xanh lam là
31 Dung dịch saccarozơ tinh khiết không cho phản ứng tráng gương nhưng khi đun nóng với dung dịch H2SO4 lại có thể cho phản ứng tráng gương, đó là do saccarozơ
A tráng gương được trong môi trường axit
B mở vòng tạo thành hợp chất có chứa nhóm –CH=O
C tráng gương được khi có mặt tạp chất
D bị thủy phân tạo thành glucozơ và fructozơ
32Glixerol và glucozơ đều tác dụng được với
A dung dịch AgNO3 trong NH3 C H2 (Ni, t0)
33 Phản ứng chứng tỏ glucozơ có nhiều nhóm –OH trong phân tử là phản ứng
B của glucozơ với H2 có xúc tác Ni, t0 D của glucozơ với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
34 Saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ đều có thể tham gia phản ứng
35 Saccarozơ thuộc loại
Trang 546Phát biểu nào sau đây không đúng? A Dung dịch glucozơ phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm ở nhiệt độ cao tạo ra phức đồng glucozơ [Cu(C6H11O6)2]
B Dung dịch glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm khi đun nóng cho kết tủa Cu2O
C Dung dịch AgNO3 trong NH3 oxi hóa glucozơ thành amoni gluconat và tạo ra bạc kim loại
D Dẫn khí hiđro vào dung dịch glucozơ đun nóng có chất xúc tác là Ni thì thu được sobitol
47 Phân tử saccarozơ được cấu tạo từ
A một gốc -glucozơ và một gốc -fructozơ C hai gốc -glucozơ
B một gốc -glucozơ và một gốc -fructozơ D hai gốc -glucozơ
48 Công thức của xenlulozơ trinitrat là
A [C6H7O2(NO2)3]n C [C6H7O2(ONO2)3]n
B [C6H7O(ONO2)3]n D [C6H7O(NO2)3]n
49 Để nhận biết 3 dung dịch: glucozơ, ancol etylic, saccarozơ đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn, ta dùng thuốc thử là
-2
50 Phát biểu nào sau đây sai?
A Có thể phân biệt glucozơ và saccarozơ bằng phản ứng với Cu(OH)2/OH–, đun nóng
B Tinh bột và xenlulozơ đều không tham gia phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3
C Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng dung dịch AgNO3 trong NH3
D Tinh bột có phản ứng màu với iot do có cấu tạo mạch ở dạng xoắn, có lỗ rỗng
51 Cho dãy các hợp chất sau: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, mantozơ, glixerol, ancol etylic, anđehit axetic Số hợp chất tạp chức có khả năng hòa tan Cu(OH)2 là
52 Phát biểu nào dưới đây là đúng?
A Thủy phân tinh bột thu được glucozơ và fructozơ
B Thủy phân xenlulozơ thu được glucozơ
C Xenlulozơ và tinh bột đều có phản ứng tráng bạc
D Fructozơ không thể thực hiện phản ứng tráng bạc
53 Một chất khi thủy phân trong môi trường axit đun nóng không tạo ra glucozơ Chất đó là chất nào trong số các chất
sau?
54 Cho các hợp chất hữu cơ sau: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ, glixerol Số chất không tham gia
phản ứng tráng bạc là
55 Chất nào dưới đây có mặt trong sản phẩm thủy phân tinh bột?
56 Saccarozơ và mantozơ sẽ tạo sản phẩm giống nhau khi thực hiện phản ứng
amoniac Khối lượng bạc nitrat đã tham gia phản ứng là (cho Ag=108; N=14; O=16; C=12; H=1)
58 Thực hiện phản ứng thủy phân 51,30 gam saccarozơ với hiệu suất 80% trong môi trường axit Khối lượng glucozơ
có trong dung dịch thu được sau phản ứng là (cho C=12; H=1; O=16)
2,16 gam Ag kết tủa Nồng độ mol/l của dung dịch glucozơ đã dùng là (cho Ag=108; C=12; H=1; O=16)
60 Đun nóng glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 thu được 21,6 gam bạc kim loại Lượng glucozơ tối thiểu cần dùng là
Trang 6CHƯƠNG 3: AMIN - AMINOAXIT - PEPTIT - PROTEIN Lưu ý:amin đơn chức + HCl tỷ lệ 1:1
mamin + maxit =mmuối
1 Công thức tính số đồng phân amin đơn chức no, mạch hở : Cn H2n+3N
Số đồng phân C n H2n+3N = 2 n-1 ( n < 5 )
Ví dụ : Số đồng phân của anin đơn chức no, mạch hở có công thức phân tử là :
a C2H7N = 2 2-1 = 1
b C3H9N = 2 3-1 = 3
c C4H11N = 2 4-1 = 6
2 Công thức tính số đi, tri, tetra… n peptit tối đa tạo bởi hỗn hợp gồm x amino axit khác nhau :
Số n peptitmax = x n
Ví dụ : Có tối đa bao nhiêu đipeptit, tripeptit thu được từ hỗn hợp gồm 2 amino axit là glyxin và alanin ?
Số đipeptit = 22 = 4
Số tripeptit = 23 = 8
AMIN - ANILIN Câu 1: Số đồng phân amin có công thức phân tử C2H7N là
Câu 2: Số đồng phân amin có công thức phân tử C3H9N là
Câu 3: Số đồng phân amin có công thức phân tử C4H11N là
Câu 4: Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C3H9N là
Câu 5: Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C4H11N là
Câu 6: Có bao nhiêu amin chứa vòng benzen có cùng công thức phân tử C7H9N ?
Câu 7: Anilin có công thức là
Câu 8: Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?
A H2N-[CH2]6–NH2 B CH3–CH(CH3)–NH2 C CH3–NH–CH3 D C6H5NH2
Câu 9: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3–CH(CH3)–NH2?
Câu 10:Dãy các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần của lực bazo
A C6H5CH2NH2, CH3NH2 (CH3)2NH, NH3,
B CH3NH2 (CH3)2NH, NH3, C6H5CH2NH2,
C C6H5CH2NH2,(CH3)2NH, NH3, CH3NH2
D C6H5CH2NH2, NH3, CH3NH2 (CH3)2NH,
Câu 11: Trong các tên gọi dưới đây, chất nào có lực bazơ mạnh nhất ?
Câu 12: Trong các tên gọi dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất ?
Câu 15: Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là
Câu 16: Chất không phản ứng với dung dịch NaOH là
A C6H5NH3Cl B C6H5CH2OH C p-CH3C6H4OH D C6H5OH
Câu 17: Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:
A anilin, metyl amin, amoniac B amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit
C anilin, amoniac, natri hiđroxit D metyl amin, amoniac, natri axetat
Câu 18: Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào
Câu 19: Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là
Câu 20: Anilin (C6H5NH2) phản ứng với dung dịch
Trang 7A NaOH B HCl C Na2CO3 D NaCl.
Câu 21: Có 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn Thuốc thử để phân biệt 3 chất lỏng
Câu 22: Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với
Câu 23: Dung dịch metylamin trong nước làm
Câu 24: Chất có tính bazơ là
Câu 26: Cho 9,3 gam anilin (C6H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối thu được là
Câu 27: Cho 5,9 gam etylamin (C3H7NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối (C3H7NH3Cl) thu được là (Cho H = 1, C = 12, N = 14)
Câu 28: Trung hòa 11,8 gam một amin đơn chức cần 200 ml dung dịch HCl 1M Công thức phân tử của X là
A C2H5N B CH5N C C3H9N D C3H7N
Câu 29: Cho lượng dư anilin phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,05 mol H2SO4 loãng Khối lượng muối thu được bằng bao nhiêu gam?
A 7,1g B 14,2g C 19,1g D 28,4g
Câu 31: Cho 10 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư), thu được 15 gam muối Số đồng phân cấu tạo
của X là
Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol metylamin (CH3NH2), sinh ra V lít khí N2 (ở đktc) Giá trị của V là
Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn m gam metylamin (CH3NH2), sinh ra 2,24 lít khí N2 (ở đktc) Giá trị của m là
Câu 34: Thể tích nước brom 3% (d = 1,3g/ml) cần dùng để điều chế 4,4 gam kết tủa 2,4,6 – tribrom anilin là
Câu 37: Cho m gam Anilin tác dụng hết với dung dịch Br2 thu được 9,9 gam kết tủa Giá trị m đã dùng là
Câu 38: Ba chất lỏng: C2H5OH, CH3COOH, CH3NH2 đựng trong ba lọ riêng biệt Thuốc thử dùng để phân biệt ba chất trên là
Câu 39: Cho dãy các chất: phenol, anilin, phenylamoni clorua, natri phenolat, etanol Số chất trong dãy phản ứng được
với NaOH (trong dung dịch) là:
Câu 40 Sở dĩ anilin có tính bazơ yếu hơn NH3 là do:
A nhóm NH2 còn một cặp electron chưa liên kết
B nhóm NH2 có tác dụng đẩy electron về phía vòng benzen làm giảm mật độ electron của N
C gốc phenyl có ảnh hưởng làm giảm mật độ electron của nguyên tử N
D phân tử khối của anilin lớn hơn so với NH3
Câu 41 Hãy chỉ ra điều sai trong các trường hợp:
B Tính bazơ của anilin yếu hơn NH3 D Amin là hợp chất hữu cơ có tính chất lưỡng tính
Câu 43 Hợp chất nào dưới đây có tính bazơ yếu nhất ?
Câu 44 Chất nào sau đây có tính bazơ mạnh nhất:
A NH3 B CH3CONH2
C CH3CH2CH2OH D CH3CH2NH2
Trang 8AMINOAXIT – PEPTIT – PROTEIN Lưu ý:Aminoaxit H2N-R-COOH tác dụng với HCl và NaOH tỉ lệ đều 1:1
Câu 1: Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử
Câu 2: C4H9O2N có mấy đồng phân amino axit có nhóm amino ở vị trí α?
Câu 3: Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C4H9O2N?
Câu 4: Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C3H7O2N?
Câu 5: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3–CH(NH2)–COOH ?
Câu 6: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3-CH(CH3)-CH(NH2)-COOH?
Câu 7: Trong các chất dưới đây, chất nào là glixin?
Câu 8: Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím :
A Glixin (CH2NH2-COOH) B.Lizin(H2NCH2-[CH2]3CH(NH2)-COOH)
Câu 9: Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ Chất X là
Câu 10: Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?
Câu 11: Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là
A C6H5NH2 B C2H5OH C H2NCH2COOH D CH3NH2
Câu 12: Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là
Câu 13: Cho dãy các chất: C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2, C6H5OH (phenol) Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là
Câu 14: Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này lần lượt với
Câu 15: Chất phản ứng được với các dung dịch: NaOH, HCl là
Câu 16: Axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) tác dụng được với dung dịch
Câu 17: Dung dịch của chất nào trong các chất dưới đây không làm đổi màu quỳ tím ?
Câu 18: Để phân biệt 3 dung dịch H2NCH2COOH, CH3COOH và C2H5NH2 chỉ cần dùng một thuốc thử là
Câu 20: Glixin không tác dụng với
6 Cho các chất: C6H5NH2, C6H5OH, CH3NH2, CH3COOH Chất nào làm đổi màu quỳ tím sang xanh?
15 Để phân biệt các dung dịch các chất sau: CH3-NH2, NH2-CH2-COOH, CH3-COONH4, anbumin (dung dịch lòng trắng trứng) người ta dùng các thuốc thử là
A quỳ tím, Cu(OH)2
C Cu(OH)2, phenoltalein, dung dịch HCl
Trang 9B quỳ tím, dung dịch HNO3 đặc, dung dịch NaOH.
D quỳ tím, dung dịch HCl, dung dịch NaOH
16 Polipeptit là hợp chất được hình thành từ các
A phân tử -amino axit C phân tử axit và anđêhit
B phân tử axit và ancol D phân tử ancol và amin
32 Alanin không phản ứng với chất nào sau đây: (chương 3/ bài 12/ chung/ mức 1)
Câu 21: Cho 7,5 gam axit aminoaxetic (H2N-CH2-COOH) phản ứng hết với dung dịch HCl Sau phản ứng, khối lượng muối thu được là (Cho H = 1, C = 12, O = 16, Cl = 35, 5)
Câu 22: Cho 7,5 gam axit aminoaxetic (H2N-CH2-COOH) phản ứng hết với dung dịch NaOH Sau phản ứng, khối lượng muối thu được là (Cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)
Câu 23: Cho m gam alanin phản ứng hết với dung dịch NaOH Sau phản ứng, khối lượng muối thu được 11,1 gam Giá
trị m đã dùng là (Cho H =1, C =12, O=16, Na = 23)
Câu 25: 0,01 mol aminoaxit (A) tác dụng vừa đủ với 50 ml dung dịch HCl 0,2M Cô cạn dung dịch sau phản ứng được
1,835 gam muối khan Khối lượng phân tử của A là
Câu 26: Một α- amino axit X chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl Cho 10,68 gam X tác dụng với HCl dư thu
được 15,06 gam muối Tên gọi của X là
Trang 10
CHƯƠNG 4: POLIME - VẬT LIỆU POLIME Câu 1: Polivinyl clorua có công thức là
A (-CH2-CHCl-)2 B (-CH2-CH2-)n C (-CH2-CHBr-)n D (-CH2-CHF-)n
Câu 2: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
Câu 3: Chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
Câu 4: Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng
những phân tử nước gọi là phản ứng
Câu 5: Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng
những phân tử nước được gọi là phản ứng
Câu 6: Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)n là
A polivinyl clorua B polietilen C polimetyl metacrylat D polistiren
Câu 7: Từ monome nào sau đây có thể điều chế được poli(vinyl ancol)?
Câu 8: Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là
Câu 9: Monome được dùng để điều chế polietilen là
Câu 10: Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là:
A CH2=C(CH3)-CH=CH2, C6H5CH=CH2 C CH2=CH-CH=CH2, lưu huỳnh
B CH2=CH-CH=CH2, C6H5CH=CH2 .D CH2=CH-CH=CH2, CH3-CH=CH2
Câu 11: Polivinyl axetat (hoặc poli(vinyl axetat)) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
Câu 12: Nilon–6,6 là một loại
Câu 13: Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
Câu 14: Polivinyl clorua (PVC) điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng
Câu 15: Công thức cấu tạo của polibutađien là
A (-CF2-CF2-)n B (-CH2-CHCl-)n C (-CH2-CH2-)n D (-CH2-CH=CH-CH2-)n
Câu 16: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là
Câu 17: Monome được dùng để điều chế polipropilen là
Câu 18: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là
Câu 19: Tơ lapsan thuộc loại
Câu 20: Tơ capron thuộc loại
Câu 21: Tơ nilon - 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
B HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH
C HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2
D H2N-(CH2)5-COOH
Câu 22: Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ X Y Cao su Buna Hai chất X, Y lần lượt là