1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

on thi tot nghiep haySINH

48 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 526,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM HỌC KÌ 2 Câu 1: Người ta có thể dựa vào sự giống nhau và khác nhau nhiều hay ít về thành phần ,số lượng và đặc biệt là trật tự sắp xếp của các nucleotit trong ADN để

Trang 1

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM HỌC KÌ 2

Câu 1: Người ta có thể dựa vào sự giống nhau và khác nhau nhiều hay ít về thành phần

,số lượng và đặc biệt là trật tự sắp xếp của các nucleotit trong ADN để xác định mức độquan hệ họ hàng giữa các loài sinh vật Đây là bằng chứng:

A Sinh học phân tử B Giải phẫu so sánh

C Phôi sinh học D Địa lí sinh vật học

Câu 2: Ví dụ nào sau đây minh họa cho các cơ quan tương đồng ở sinh vật ?

A Cánh bướm và cánh dơi B Tay người và vây cá

C Tay người và cánh dơi D Cánh dơi và cánh ong mật

Câu 3: Cấu tạo khác nhau về chi tiết của các cơ quan tương đồng là do:

A Sự tiến hóa trong quá trình phát triển của loài

B Chọn lọc tự nhiên đã diễn ra theo các hướng khác nhau

C Chúng có nguồn gốc khác nhau nhưng phát triển trong những điều kiện giốngnhau

D Thực hiện các chức phận giống nhau

Câu 4: Hai loài sinh vật sống ở các khu vực địa lí khác xa nhau (hai châu lục khác nhau)

có nhiều đặc điểm giống nhau Cách giải thích nào dưới đây về sự giống nhau giữa hailoài là hợp lí hơn cả?

A Hai châu lục này trong quá khứ đã có lúc gắn liền với nhau

B Điều kiện môi trường ở hai khu vực giống nhau nên phát sinh đột biến giốngnhau

C Điều kiện môi trường ở hai khu vực giống nhau nên chọn lọc tự nhiên chọn cácđặc điểm thích nghi giống nhau

D Điều kiện môi trường ở hai khu vực giống nhau nên chọn lọc tự nhiên chọn cácđặc điểm thích nghi giống nhau, từ đó phát sinh đột biến giống nhau

Câu 5: Sự tương đồng về một số đặc điểm giải phẫu giữa các loài là bằng chứng cho thấy:

A Chúng được tiến hóa từ một loài tổ tiên chung

B Chúng được tiến hóa từ nhiều loài tổ tiên

C Chúng sống trong những điều kiện môi trường giống nhau

D Chọn lọc tự nhiên tiến hành theo cùng một hướng

Câu 6: Ruột thừa, xương cùng, răng khôn của người được xem là:

A.Hiện tượng lại tổ B.Cơ quan thoái hóa

C.Cơ quan tương tự D.Cơ quan thoái hóa và cơ quantương tự

Câu 7: Để xác định quan hệ họ hàng giữa các loài, người ta không dựa vào:

A.Sự so sánh các cơ quan tương tự B.Sự so sánh các cơ quan tươngđồng

C.Các bằng chứng phôi sinh học D.Các bằng chứng sinh học phân tử

Câu 8: Ví dụ nào là cơ quan tương tự?

A.Tuyến nọc độc của rắn và tuyến nước bọt của động vật khác B Cánhchim và cánh côn trùng

C Lá đậu Hà Lan và gai xương rồng D.Tua cuốn của dây bầu,

bí và gai xương rồng

Câu 9: Các cơ quan tương đồng là kết quả của quá trình tiến hóa theo hướng:

Trang 2

A.vận động B Hội tụ C Đồng quy D Phân li.

Câu 10: Đặc điểm nào trong quá trình phát triển phôi chứng tỏ các loài sống trên cạn

hiện nay đều có chung nguồn gốc từ các loài sống trong môi trường nước?

A.Phôi cá, kì giông, rùa, gà, động vật có vú đều trải qua giai đoạn có khe mang.B.Não bộ hình thành 5 phần như não cá

C.Phôi cá, kì giông, gà, động vật có vú đều trải qua giai đoạn có đuôi

D.Tim có 2 ngăn sau đó phát triển thành 4 ngăn

Câu 11: Kiểu cấu tạo giống nhau của cơ quan tương đồng phản ánh:

A.Nguồn gốc chung của chúng B.Sự tiến hóa đồng quy

C Ảnh hưởng của môi trường D.Tiến hóa thích ứng

Câu 12: Những cơ quan có nguồn gốc khác nhau nhưng thực hiện các chức năng như

nhau là:

A Cơ quan tương tự B Cơ quan tương đồng

C Cơ quan thoái hóa D Hiện tượng lại tổ

Câu 13:Ví dụ nào là cơ quan thoái hóa?

A.Gai ở cây xương rồng B.Nhụy trong hoa đực của cây ngô.C.Ngà voi D.Gai của cây hoàng liên

Câu 14: Sự giống nhau trong phát triển phôi của các loài thuộc những nhóm phân loại

Câu 15: Nội dung cơ bản của định luật phát sinh sinh vật

A.Sự giống nhau trong phôi của các loài thuộc các nhóm phân loại khác nhau làmột bằng chứng về nguồn gốc chung của chúng

B Sự phát triển cá thể phản ánh một cách rút gọn lịch sử phát triển của loài

C.Toàn bộ sinh giới đa dạng phong phú ngày nay đều có một nguồn gốc chung.D.Trong quá trình phát triển phôi, mỗi loài đều diễn lại tất cả những giai đoạn chính

mà loài đó đã trải qua trong lịch sử phát triển của nó

Câu 16: Định luật phát sinh sinh vật phản ánh:

A.Nguồn gốc chung của sinh vật

B.Sự tương phản giữa cơ quan tương đồng và tương tự

C.Sự hình thành cơ quan thoái hóa

D.Quan hệ giữa phát triển cá thể và phát triển chủng loại

Câu 17: Cơ quan tương tự là kết quả của quá trình

A Tiến hóa đồng quy B Tiến hóa phân li

C Tiến hóa vận động D Tiến hóa vận động và phân li

Câu 18: Các đảo đại lục cách đất liền một eo biển, các đảo đại dương mới được nâng lên

và chưa bao giờ có sự liên hệ với đất liền Nhận xét nào sau đây về đa dạng sinh vật trên

các đảo là không đúng?

A Đảo đại lục có hệ sinh vật đa dạng hơn đảo đại dương

B Đảo đại dương có nhiều loài ếch nhái, bò sát và thú hơn, ít các loài chim và côntrùng

C Đảo đại dương hình thành loài đặc hữu

Trang 3

D Đảo đại lục có nhiều loài tương tự với đại lục gần đó, ví dụ như quần đảo Anh cónhiều loài tương tự ở

lục địa châu Âu

Câu 19: Vì sao hệ động vật và thực vật ở châu Âu, châu Á và Bắc Mĩ có một số loài cơ

bản giống nhau nhưng cũng có một số loài đặc trưng?

A Đầu tiên tất cả các loài đều giống nhau do có nguồn gốc chung, sau đó trở nênkhác nhau do chọn lọc tự nhiên theo nhiều hướng khác nhau

B Đại lục Á, Âu và Bắc Mĩ mới tách nhau (từ kỉ Đệ tứ) nên những loài giống nhauxuất hiện trước đó và

những loài khác nhau xuất hiện sau

C Do có cùng vĩ độ nên khí hậu tương tự như nhau nên dẫn đến sự hình thành hệthực vật và động vật

giống nhau, các loài đặc trưng là do thích nghi với điều kiện địa phương

D Một số loài di chuyển từ châu Á sang Bắc Mĩ nhờ cầu nối ở eo biển Beringngày nay

Câu 20: Sự khác nhau về trình tự axit amin trong một đoạn polipeptit bêta của phân tử

hemôglôbin ở một số loài động vật có vú như sau:

1: Lợn: Val – His – Leu – Ser – Ala – Glu – Glu – Lys – Ser

-2: Ngựa: -Val – His – Leu – Ser – Gly – Glu – Glu – Lys – Ala –

3: Đười ươi: -Val – His – Leu – Thr – Pro – Glu – Glu – Lys - Ser –

Nếu lấy trình tự các nuclêôtit của đười ươi làm gốc để sắp xếp mức độ gần gũi vềnguồn gốc thì trật tự đó là:

A 1-2-3 B 2-1-3 C 3-2-1 D 3-1-2

Câu 21: Trình tự các nuclêôtit trong mạch mang mã gốc của một đoạn gen mã hóa cấu

trúc của nhóm enzim đêhiđrôgenaza ở người và các loài vượn người như sau:

1-4-Câu 22: Theo quan niệm của Đacuyn, chọn lọc nhân tạo là quá trình:

A Đào thải những biến dị bất lợi cho con người

B Tích lũy những biến dị có lợi cho con người

C Vừa đào thải những biến dị bất lợi, vừa tích lũy những biến dị có lợi cho conngười

D Tích lũy những biến dị có lợi cho con người và cho bản thân sinh vật

Câu 23: Theo quan niệm của Đacuyn, đối tượng của chọn lọc tự nhiên là:

A.Quần thể B.Loài C.Quần xã D.Cá thể

Câu 24: Theo Lamac, nguyên nhân tiến hóa của sinh vật là:

A.Chọn lọc tự nhiên tác động thông qua hai đặc tính biến dị và di truyền của sinhvật

B.Sự thay đổi ngoại cảnh hoặc tập quán hoạt động của động vật

Trang 4

C.Sự tích lũy các đột biến trung tính.

D.Các yếu tố ngẫu nhiên tác động vào sinh vật, không liên quan đến chọn lọc tựnhiên

Câu 25: Đacuyn là người đầu tiên đưa ra khái niệm:

A Đột biến trung tính B Biến dị tổ hợp C Biến dị cá thể

C Chỉ có đột biến gen mới là nguyên liệu cho chọn lọc tự nhiên

D Những biến dị xuất hiện đồng loạt theo một hướng xác định, có lợi cho sinh vậtmới là nguyên liệu cho chọn lọc tự nhiên

Câu 27: Theo học thuyết Đacuyn, động lực thúc đẩy chọn lọc tự nhiên là:

A.Đấu tranh sinh tồn B.Nhu cầu thị hiếu nhiềumặt của con người

C.Sự cố gắng vươn lên để tự hoàn thiện của mỗi loài D.Sự không đồng nhất củađiều kiện môi trường

Câu 28: Câu nào sau đây nói về chọn lọc tự nhiên là đúng với quan niệm của Đacuyn:

A Chọn lọc tự nhiên thực chất là sự phân hóa về khả năng sống sót và sinh sản củacác cá thể trong quần thể

B Chọn lọc tự nhiên thực chất là sự phân hóa về khả năng sinh sản của các kiểugen

C Chọn lọc tự nhiên thực chất là sự phân hóa về mức độ thành đạt sinh sản của các

cá thể có các kiểu gen khác nhau

D Chọn lọc tự nhiên thực chất là sự phân hóa về khả năng sống sót của các cá thểtrong quần thể

Câu 29: Theo quan niệm của Đacuyn chọn lọc tự nhiên là quá trình:

A Đào thải những biến dị bất lợi cho sinh vật

B Tích lũy những biến dị có lợi cho sinh vật

C Vừa đào thải những biến dị bất lợi, vừa tích lũy những biến dị có lợi cho sinhvật

D Tích lũy những biến dị có lợi cho con người và cho bản thân sinh vật

Câu 30: Theo học thuyết Đacuyn, động lực thúc đẩy chọn lọc nhân tạo là:

A Đấu tranh sinh tồn B Nhu cầu, thị hiếu nhiềumặt của con người

C Sự cố gắng vươn lên để tự hoàn thiện của mỗi loài D Sự không đồng nhất củađiều kiện môi trường

Câu 31: Theo Đacuyn, quá trình nào dưới đây là nguyên nhân dẫn đến sự hình thành các

đặc điểm thích nghi của sinh vật?

A Tác động của sự thay đổi ngoại cảnh hoặc tập quán hoạt động ở động vật trongmột thời gian dài

Trang 5

B Tác động trực tiếp của ngoại cảnh lên cơ thể sinh vật trong quá trình phát triển cáthể.

C Sự củng cố ngẫu nhiên các biến dị có lợi, không liên quan tới chọn lọc tự nhiên

D Chọn lọc tự nhiên tác động thông qua hai đặc tính biến dị và di truyền của sinhvật

Câu 32: Kết quả của chọn lọc tự nhiên theo Đacuyn:

A.Xuất hiện các biến dị cá thể qua quá trình sinh sản

B.Sự tồn tại những cá thể thích nghi với hoàn cảnh sống

C.Sự phân hóa khả năng sống của các kiểu gen khác nhau

D.Trực tiếp dẫn đến hình thành loài mới

Câu 36: Những nội dung nào dưới đây không thuộc học thuyết tiến hóa của Lamac:

A Điều kiện ngoại cảnh không đồng nhất và thường xuyên thay đổi là nguyên nhânlàm cho sinh vật biến đổi

B Ngoại cảnh biến đổi chậm chạp nên sinh vật biến đổi kịp thời để thích nghi

C Chọn lọc tự nhiên tác động thông qua đặc tính biến dị và di truyền, từ đó hìnhthành đặc điểm thích nghi của sinh vật

D Tất cả những biến đổi trên cơ thể sinh vật đều được di truyền và tích lũy qua cácthế hệ

Câu 33: Hạn chế lớn nhất trong học thuyết tiến hóa cuả Đacuyn là:

A.Chưa phân biệt được biến dị di truyền và biến dị không di truyền

B.Giải thích sự hình thành đặc điểm thích nghi của sinh vật chưa rõ ràng

C.Chưa hiểu rõ nguyên nhân phát sinh biến dị và cơ chế di truyền các biến dị

D.Chưa phân tích rõ vai trò của chọn lọc tự nhiên

Câu 34: Cơ chế tiến hóa theo Lamac là gì?

A.Đó là sự tiến hóa do tác động của chọn lọc tự nhiên

B.Đó là sự tiến hóa nhờ tích lũy các đột biến có lợi

C.Đó là sự tiến hóa nhờ phần lớn các đột biến là trung tính

D.Đó là sự tiến hóa do di truyền tính tập nhiễm

Câu 35: Theo quan điểm của Lamac, sự hình thành các đặc điểm thích nghi là:

A.Kết quả của quá trình lịch sử chịu sự chi phối của ba nhân tố: đột biến, giao phối,chọn lọc tự nhiên

B.Kết quả của quá trình phân li tính trạng dưới tác động của chọn lọc tự nhiên.C.Quá trình tích lũy những biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại dưới tác độngcủa môi trường

D.Ngoại cảnh thay đổi chậm chạp nên sinh vật biến đổi kịp thời để thích nghi vàtrong lịch sử không có loài nào bị đào thải

Câu 36: Nhân tố quy định chiều hướng và tốc độ biến đổi của các giống vật nuôi và cây

trồng là

A Các biến dị cá thể xuất hiện phong phú ở vật nuôi và cây trồng

B Chọn lọc nhân tạo

C Chọn lọc tự nhiên

D.Sự thích nghi cao độ của vật nuôi, cây trồng với môi trường

Câu 37: Theo Lamac, phát biểu nào sau đây là đúng về quá trình hình thành loài mới ?

A Loài mới được hình thành từ từ, từ loài này sang loài khác tương ứng với sự biếnđổi của ngoại cảnh

Trang 6

B.Loài mới được hình thành dưới tác động của chọn lọc tự nhiên, theo con đườngphân li tính trạng.

C.Các loài ngày nay đều có chung nguồn gốc

D.Các loài trong tự nhiên liên tục biến đổi nhưng ranh giới giữa các loài vẫn khá rõràng

Câu 38: Theo quan niệm của Lamac, có thể giải thích sự hình thành đặc điểm cổ dài ở

hươu cao cổ là do:

A.Sự xuất hiện các đột biến cổ dài

B.Sự tích lũy các đột biến cổ dài bởi chọn lọc tự nhiên

C.Hươu thường xuyên vươn dài cổ để ăn các lá trên cao

D.Sự chọn lọc các đột biến cổ dài

Câu 39: Phát biểu nào sau đây không phải là quan niệm của Đacuyn?

A.Chọn lọc tự nhiên tác động thông qua đặc tính biến dị và di truyền của sinh vật.B.Toàn bộ sinh giới ngày nay là kết quả quá trình tiến hóa từ một gốc chung

C.Ngoại cảnh thay đổi chậm chạp, sinh vật có khả năng thay đổi kịp thời

D.Loài mới được hình thành dần dần qua nhiều dạng trung gian dưới tác động củachọn lọc tự nhiên theo con đường phân li tính trạng

Câu 40: Theo quan niệm của Lamac, tiến hóa là quá trình :

A Phát triển có kế thừa lịch sử, theo hướng từ đơn giản đến phức tạp

B.Tích lũy những biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại dưới ảnh hưởng trựctiếp của môi trường

C.Tích lũy những biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại dưới ảnh hưởng giántiếp của môi trường

D.Củng cố ngẫu nhiên những đột biến trung tính không liên quan đến chọn lọc tựnhiên

Câu 41: Quan niệm của Lamac về biến đổi của sinh vật tương ứng với điều kiện ngoại

cảnh phù hợp với khái niệm nào trong quan niệm hiện đại?

A.Thường biến B.Biến dị C.Đột biến D.Di truyền

Câu 42: Theo Lamac, ngoại cảnh là nhân tố chính:

A.Làm tăng tính đa dạng của loài

B.Làm cho các loài sinh vật có khả năng thích nghi với môi trường thay đổi

C.Làm phát sinh các biến dị không di truyền

D.Làm cho các loài biến đổi dần dà và liên tục

Câu 43: Theo Đacuyn, cơ chế chủ yếu của quá trình tiến hóa là:

A.Sự củng cố nhiều những đột biến trung tính

B.Các biến dị thu được trong đời cá thể đều di truyền

C.Sinh vật biến đổi dưới tác dụng trực tiếp hoặc gián tiếp của điều kiện ngoại cảnh.D.Các biến đổi nhỏ, riêng rẽ tích lũy thành những sai khác lớn và phổ biến dưới tácdụng của CLTN

Câu 44: Điểm tiến bộ cơ bản trong học thuyết tiến hóa của Đacuyn so với học thuyết tiến

hóa của Lamac là:

A.Giải thích cơ chế tiến hóa ở mức độ phân tử, bổ sung cho quan niệm Lamac.B.Giải thích nguyên nhân phát sinh các biến dị và cơ chế di truyền các biến dị.C.Giải thích sự hình thành loài mới bằng con đường phân li tính trạng dưới tácdụng của chọn lọc tự nhiên

Trang 7

D.Xác định vai trò quan trọng của ngoại cảnh.

Câu 45: Theo Lamac, những đặc điểm thích nghi được hình thành là do:

A Sự thích ứng bị động của sinh vật với môi trường theo kiểu “sử dụng hay không

sử dụng các cơ quan”

luôn được di truyền lại cho thế hệ sau

B Sự tương tác giữa sinh vật với môi trường theo kiểu “sử dụng hay không sử dụng

các cơ quan” một cách

nhất thời, không di truyền lại cho thế hệ sau

C Sự tương tác của sinh vật với môi trường theo kiểu “sử dụng hay không sử dụng

các cơ quan” luôn được

di truyền lại cho thế hệ sau

D Sinh vật vốn có sự thích nghi với môi trường theo kiểu “sử dụng hay không sử

dụng các cơ quan” luôn

được di truyền lại cho thế hệ sau

Câu 46: Điều nào không phải là cơ chế làm biến đổi loài này thành loài khác, theo

Lamac?

A.Mỗi loài sinh vật đều chủ động thích ứng với sự thay đổi của môi trường bằng

cách thay đổi tập quán

hoạt động của các cơ quan

B Mỗi sinh vật thích ứng với sự thay đổi của môi trường một cách bị động bằng

cách thay đổi tập quán

hoạt động của các cơ quan

C.Cơ quan nào không hoạt động thì cơ quan đó dần tiêu biến

D.Cơ quan nào hoạt động nhiều thì cơ quan đó liên tục phát triển

Câu 47: Theo Đacuyn, chọn lọc tự nhiên và chọn lọc nhân tạo dựa trên cơ sở là:

A Đào thải và tích lũy B Biến dị và di truyền

C Phân li tính trạng D Biến dị tổ hợp

Câu 48: Theo Đacuyn, thì tất cả các loài sinh vật có nguồn gốc từ:

A Một vài dạng tổ tiên chung trong tự nhiên B Thần thánh tạo ra

riêng

Câu 49 Tiến hóa lớn là

A Quá trình hình thành các nhóm phân loại trên loài, diễn ra trên qui mô rộng lớn

B Quá trình hình thành loài mới, diễn ra trên qui mô rộng lớn

C Quá trình hình thành loài mới, diễn ra trong phạm vi phân bố tương đối hẹp

D Quá trình hình thành các nhóm phân loại trên loài, diễn ra trong phạm vi phân bố tương đối hẹp

Câu 50 Tiến hóa nhỏ là

A Quá trình hình thành các nhóm phân loại trên loài , diễn ra trên qui mô rộng lớn

B Quá trình biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể , đưa đến hình thành loài mới, diễn ra trong phạm vi tương đối hẹp

C.Quá trình biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể , đưa đến hình thànhcác nhóm phân loại trên loài , diễn ra trên qui mô rộng lớn

D Quá trình biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể , đưa đến hình thành loài mới,diễn ra trên qui mô rộng lớn

Trang 8

Câu 51 Các nhân tố tiến hóa gồm:

A.Đột biến , thường biến, di nhập gen, chọn lọc tự nhiên và các yếu tố ngẫu nhiên

B.Đột biến , di- nhập gen, chọn lọc tự nhiên, các yếu tố ngẫu nhiên và sự cách li

C.Đột biến , di- nhập gen, chọn lọc tự nhiên, các yếu tố ngẫu nhiên và giao phối không ngẫu nhiên

D.Đột biến , di-nhập gen, chọn lọc tự nhiên, các yếu tố ngẫu nhiên và giao phối ngẫu nhiên

Câu 52 Nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hóa là

A.Chọn lọc tự nhiên B.Biến dị tổ hợp C.Đột biến nhập gen

D.Di-Câu 53 Nguồn nguyên liệu thứ cấp của quá trình tiến hóa là:

A.Biến dị tổ hợp B.Đột biến gen C.Đột biến nhiễm sắc thể nhập gen

D.Di-Câu 54 Nhân tố tiến hóa chỉ làm thay đổi thành phần kiểu gen mà không làm thay đổi tần số

alen của quần thể là:

A.Đột biến B.Di-nhập gen C.Chọn lọc tự nhiên D.Giao phối không ngẫu nhiên

Câu 55 Các nhân tố tiến hóa làm phong phú vốn gen của quần thể là

A.Đột biến , giao phối không ngẫu nhiên B.Di-nhập gen , chọn lọc tự nhiên

C Đột biến , chọn lọc tự nhiên D.Đột biến , di nhập gen

Câu 56 Nhân tố tiến hóa dẫn đến làm nghèo vốn gen của quần thể là:

A.Giao phối không ngẫu nhiên B.Đột biến

C.Di-nhập gen D.Giao phối ngẫu nhiên

Câu 57 Các nhân tố tiến hóa vừa làm thay đổi thành phần kiểu gen vừa làm thay đổi tần số alen

của quần thể là

A.Đột biến , di-nhập gen , chọn lọc tự nhiên, giao phối không ngẫu nhiên

B.Đột biến , di- nhập gen , chọn lọc tự nhiên, các yếu tố ngẫu nhiên

C.Đột biến , chọn lọc tự nhiên , các yếu tố ngẫu nhiên, giao phối không ngẫu nhiên D.Đột biến , di-nhập gen , các yếu tố không ngẫu nhiên , giao phối không ngẫu nhiên

Câu 58 Nhân tố tiến hóa làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể theo hướng tăng dần

tần số kiểu gen đồng hợp và giảm dần tần số kiểu gen dị hợp là:

A.Giao phối không ngẫu nhiên B.Các yếu tố ngẫu nhiên

C.Quá trình đột biến D.Chọn lọc tự nhiên

Câu 59 Điều nào dưới đây không đúng khi nói về tác động của các yếu tố ngẫu nhiên ?

A.Làm thay đổi tần số các alen không theo một chiều hướng nhất định

B.Dễ làm thay đổi tần số các alen ở những quần thể có kích thước nhỏ

C.Làm tần số tương đối của các alen trong một quần thể có thể thay đổi đột ngột

D.Làm cho quần thể luôn ở trạng thái cân bằng

Câu 60 Nhân tố tiến hóa chính hình thành nên các quần thể sinh vật thích nghi với môi trường

A.Đột biến B.Di-nhập gen

C.Chọn lọc tự nhiên D.Giao phối không ngẫu nhiên

Câu 61 Đơn vị tồn tại nhỏ nhất của sinh vật có khả năng tiến hóa là:

A.Cá thể B.Quần thể C.Quần xã D.Loài

Trang 9

Câu 62 Nhân tố tiến hóa làm thay đổi đồng thời tần số tương đối các alen thuộc một gen của cả

hai quần thể là:

A.Đột biến B.Di-nhập gen

C.Biến động di truyền D.Giao phối không ngẫu nhiên

Câu 63: Mặt chủ yếu của CLTN là:

A tác động vào từng cá thể B đảm bảo sự sống sót các kiểu

gen thích nghi

C phân hóa khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau trong quần thể

D các quần thể có vốn gen thích nghi thay thế các quần thể có vốn gen kém thích nghi

Câu 64: Hiện tượng di nhập gen là:

A có sự trao đổi cá thể giữa các quần thể B không có sự trao đổi cá thể giữa

Câu 66: Thế nào là sự cân bằng đa hình?

A Một alen tồn tại trên một lôcút B Nhiều alen của một lôcút gen

Câu 68 Vì sao quá trình giao phối ngẫu nhiên chưa được xem là nhân tố tiến hóa cơ bản?

A.Vì tạo ra những tổ hợp gen thích nghi B Vì làm thay đổi tần số alen trong quầnthể

C Vì tạo ra vô số biến dị tổ hợp D Vì tạo ra trạng thái cân bằng di truyềncủa quần thể

Câu 69 Nhân tố tiến hóa có khả năng làm thay đổi tần số các alen thuộc một gen trong quần thể

theo hướng xác định là

A Đột biến B Di-nhập gen C Các yếu tố ngẫu nhiên D Chọn lọc tự nhiên

Câu 70 Các nhân tố tiến hóa không làm phong phú vốn gen của quần thể là

A Đột biến , biến động di truyền B Di-nhập gen , chọn lọc tựnhiên

C Giao phối không ngẫu nhiên, chọn lọc tự nhiên D Đột biến , di-nhập gen

Câu 71: Điều nào dưới đây là không đúng khi nói về tác động của chọn lọc tự nhiên?

A Chọn lọc tự nhiên không tác động đối với từng gen riêng rẽ

B Chọn lọc tự nhiên tác động đối với toàn bộ kiểu gen

C Chọn lọc tự nhiên không tác động đối với từng cá thể riêng rẽ

D Chọn lọc tự nhiên tác động đối với cả quần thể

Câu 72 Phát biểu nào dưới đây là không đúng khi nói về quần thể?

A Quần thể là đơn vị tổ chức tự nhiên B Quần thể là đơn vị nhỏ nhất có thểtiến hóa

Trang 10

C Quần thể là nơi diễn ra quá trình tiến hóa lớn D Quần thể là nơi diễn ra quá trình tiếnhóa nhỏ

Câu 73 Điều nào dưới đây là không đúng khi nói về vai trò, tác dụng của giao phối ngẫu nhiên

(ngẫu phối)?

A Tạo ra vô số dạng biến dị tổ hợp B Phát tán đột biến trong quần thể

C Tạo ra trạng thái cân bằng di truyền của quần thể D Làm thay đổi tần số các alen trongquần thể

Câu 74 Vì sao quá trình giao phối không ngẫu nhiên được xem là nhân tố tiến hóa?

A Vì làm thay đổi tần số các kiểu gen trong quần thể B Vì tạo ra vô số dạng biến dị tổhợp

C Vì làm thay đổi tần số các alen trong quần thể D Vì tạo ra trạng thái cân bằng ditruyền của quần thể

Câu 75 Nhân tố tiến hóa quy định chiều hướng tiến hóa của sinh giới là

A Đột biến B Chọn lọc tự nhiên C Biến động di truyền D nhập gen

Di-Câu 76 Các nhân tố có vai trò cung cấp nguồn nguyên liệu cho quá trình tiến hóa là

A Quá trình đột biến và biến động di truyền B Quá trình đột biến và quá trình giaophối

C Quá trình đột biến và chọn lọc tự nhiên D Biến động di truyền và chọn lọc tựnhiên

Câu 77 Vai trò của biến động di truyền trong tiến hóa nhỏ là

A Nguồn nguyên liệu cung cấp cho quá trình chọn lọc tự nhiên

B Làm cho tần số tương đối các alen thay đổi theo một hướng xác định

C Làm cho thành phần kiểu gen của quần thể thay đổi đột ngột

D Làm cho quần thể trở nên cân bằng hơn

Câu 78: Nhân tố tiến hóa có khả năng làm thay đổi rất lớn tần số tương đối các alen thuộc

một gen trong quần thể nhỏ là

A Đột biến B Di-nhập gen C Chọn lọc tự nhiên D Biến động di truyền

Câu 79 Nhân tố tiến hóa phát huy vai trò chủ yếu trong quần thể có kích thước nhỏ là:

A Đột biến B Biến động di truyền C Chọn lọc tự nhiên D Giao phối khôngngẫu nhiên

Câu 80 Vì sao nói quá trình đột biến là nhân tố tiến hóa?

A Vì cung cấp nguồn nguyên liệu sơ cấp cho tiến hóa

B Vì là cơ sở để tạo biến dị tổ hợp

C Vì tần số đột biến của vốn gen khá lớn

D Vì nó làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể

Câu 81 Vai trò chủ yếu của chọn lọc tự nhiên trong tiến hóa nhỏ là:

A Phân hóa khả năng sống sót của các cá thể thích nghi nhất

B Phân hóa khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau trong quần thể

C Làm cho tần số tương đối của các alen trong mỗi gen biến đổi theo hướng xác định

D Quy định chiều hướng và nhịp độ biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể, định hướngquá trình tiến hóa

Câu 82 Chọn lọc tự nhiên tác động như thế nào vào sinh vật?

A Tác động trực tiếp vào kiểu gen B Tác động trực tiếp vào các alen

Trang 11

C Tác động trực tiếp vào kiểu hình D Tác động nhanh với gen lặn và chậm với gentrội.

Câu 83 Những hình thức giao phối nào sau đây làm thay đổi tần số các kiểu gen qua các thế hệ?

A.Ngẫu phối và giao phối có lựa chọn B Ngẫu phối và giao phối gần

C Ngẫu phối và giao phối cận huyết D Giao phối gần và giao phối có lựa chọn

Câu 84 Biến động di truyền là hiện tượng:

A Tần số tương đối của các alen trong một quần thể biến đổi một cách đột ngột khác xavới tần số của các alen đó trong quần thể gốc

B Tần số tương đối của các alen trong một quần thể biến đổi từ từ , khác dần với tần sốcủa các alen đó trong quần thể gốc

C Tần số tương đối của các alen trong một quần thể biến đổi một cách đột ngột theo hướngtăng alen trội

D Tần số tương đối của các alen trong một quần thể biến đổi một cách đột ngột theo hướngtăng alen lặn

Câu 85 Quá trình giao phối đã tạo ra nguồn nguyên liệu thứ cấp cho chọn lọc tự nhiên bằng

cách

A Làm cho đột biến phát tán trong quần thể B Góp phần tạo ra những tổ hợp gen thíchnghi

C Trung hòa tính có hại của đột biến D Tạo ra vô số biến dị tổ hợp

Câu 86: Vai trò không phải của các cơ chế cách ly là:

A giúp cho CLTN diễn ra theo nhiều hướng

B ngăn ngừa sự giao phối tự do

C phân hóa các kiểu gen trong quần thể gốc

D không chỉ tác dụng đối với từng gen riêng rẽ mà tác dụng đến toàn bộ kiểu gen

Câu 87 Mỗi quần thể giao phối là một kho biến dị vô cùng phong phú vì:

A Sự kết hợp của hai quá trình đột biến và giao phối tạo ra

B Số cặp gen đồng hợp trong quần thể giao phối là rất lớn

C Nguồn nguyên liệu sơ cấp trong quần thể là rất lớn

D Tính có hại của đột biến đã được trung hòa

Câu 88 Nguồn nguyên liệu sơ cấp của quá trình tiến hóa là:

A Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể B Đột biến số lượng nhiễm sắc thể

C Biến dị tổ hợp D Đột biến gen

Câu 89 Phát biểu nào dưới đây là không đúng khi nói về tính chất và vai trò của đột biến ?

A.Đột biến thường ở trạng thái lặn

B Giá trị thích nghi của một đột biến có thể thay đổi tùy tổ hợp gen

C Chỉ đột biến gen trội được xem là nguồn nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hóa

D Phần lớn các đột biến là có hại cho cơ thể

Câu 90 Đặc điểm nào sau đây không đúng với tiến hóa nhỏ?

A Diễn ra trên quy mô của một quần thể (trong phạm vi của loài) B Làm biến đổi cấu trúc

di truyền của quần thể

C Quá trình tiến hóa nhỏ kết thúc khi loài mới xuất hiện D Diễn ra trong thời gianlịch sử rất dài

Câu 91 Đặc điểm nào dưới đây không đúng với tiến hóa lớn?

A Diễn ra trong thời gian lịch sử rất dài B Quá trình biến đổi trên quy mô lớn

Trang 12

C Làm xuất hiện các đơn vị phân loại trên loài D Diễn ra trong thời gian lịch sử tươngđối ngắn.

Câu 92 Vai trò của quá trình giao phối ngẫu nhiên là

A Cung cấp nguồn nguyên liệu sơ cấp cho tiến hóa

B Cung cấp nguồn nguyên liệu thứ cấp cho tiến hóa

C Làm nghèo vốn gen của quần thể , giảm sự đa dạng di truyền

D Làm thay đổi thành phần kiểu gen và tần số alen của quần thể

Câu 93 Tại sao chọn lọc tự nhiên tác động lên quần thể vi khuẩn mạnh mẽ hơn tác động lên một

quần thể sinh vật nhân thực?

A Vi khuẩn trao đổi chất mạnh mẽ và nhanh nên dễ chịu ảnh hưởng của môi trường

B Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu hình và gián tiếp lên kiểu gen

C Vi khuẩn có ít gen nên tỉ lệ mang gen đột biến lớn

D Vi khuẩn sinh sản nhanh và gen đột biến biểu hiện ngay ra kiểu hình

Câu 94 Các nhân tố dưới đây , nhân tố nào không được xem là nhân tố tiến hóa?

A Quá trình đột biến B Giao phối không ngẫu nhiên

C Giao phối ngẫu nhiên D Các yếu tố ngẫu nhiên

Câu 95 Điều nào dưới đây không đúng khi nói đột biến gen được xem là nguồn nguyên liệu chủ

yếu của quá trình tiến hóa?

A Phổ biến hơn đột biến nhiễm sắc thể

B.Luôn tạo ra tổ hợp gen thích nghi

C Phần lớn là có hại cho cơ thể

D Ít gây hậu quả nghiêm trọng hơn so với đột biến nhiễm sắc thể

Câu 96 Tác động của chọn lọc sẽ đào thải một loại alen khỏi quần thể qua một thế hệ là

A Chọn lọc chống lại thể dị hợp B Chọn lọc chống lại alen lặn

C Chọn lọc chống lại alen trội D Chon lọc chống lại thể đồng hợp

Câu 97 Tác động của chọn lọc sẽ làm giảm tần số một loại alen khỏi quần thể nhưng rất chậm

A chọn lọc chống lại thể dị hợp B Chọn lọc chống lại alen lặn

C Chọn lọc chống lại alen trội D Chọn lọc chống lại thể đồng hợp

Câu 98 Tác động của chọn lọc sẽ tạo ra ưu thế cho thể dị hợp tử là

A Chọn lọc chống lại thể đồng hợp B Chọn lọc chống lại thể dị hợp

C Chọn lọc chống lại alen lặn D Chọn lọc chống lại alen trội

Câu 99 Phát biểu nào dưới đây về tác động của các yếu tố ngẫu nhiên là không đúng ?

A Gây sự biến đổi tần số alen không theo một chiều hướng nhất định

B Một alen nào đó dù có lợi cũng có thể bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể

C Một alen có hại cũng có thể trở nên phổ biến trong quần thể

D Không làm biến đổi thành phần kiểu gen và tần số alen của quần thể

Câu 100 Giao phối không ngẫu nhiên bao gồm các kiểu:

A Tự thụ phấn và ngẫu phối B Giao phối cận huyết và ngẫu phối

C Giao phối có chọn lọc và ngẫu phối D Tự thụ phấn, giao phối gần và giao phối có chọn lọc

Câu 101 Tại sao đột biến gen thường có hại cho cơ thể sinh vật nhưng vẫn có vai trò quan trọng

trong quá trình tiến hóa?

I- Tần số đột biến gen trong tự nhiên là đáng kể nên tần số alen đột biến có hại là rất lớn

Trang 13

II- Gen đột biến có thể có hại trong môi trường này nhưng lại có thể vô hại hoặc có lợi trong môi trường khác

III- Gen đột biến có thể có hại trong tổ hợp gen này nhưng lại có thể trở nên vô hại hoặc có lợitrong tổ hợp gen khác

IV- Đột biến gen thường có hại nhưng nó thường tồn tại ở trạng thái dị hợp tử nên không gây hại

Câu trả lời đúng nhất là:

A.I và II B.I và III C.II và III D.III và IV

Câu 102 Đơn vị tiến hóa cơ sở của loài trong tự nhiên là

A Cá thể B Quần thể C Loài D Quần xã

Câu 103 Vì sao quần thể được xem là đơn vị tiến hóa cơ sở?

A Vì quần thể là đơn vị tổ chức tự nhiên, là đơn vị sinh sản nhỏ nhất , là nơi hạn chế diễn

ra quá trình tiến hóa nhỏ

B Vì quần thể là đơn vị tổ chức tự nhiên, là đơn vị sinh sản chưa nhỏ nhất , là nơi diễn raquá trình tiến hóa nhỏ

C Vì quần thể là đơn vị tổ chức tự nhiên, là đơn vị sinh sản nhỏ nhất , là nơi diễn ra quátrình tiến hóa nhỏ

D Vì quần thể là đơn vị tổ chức tự nhiên, là đơn vị sinh sản chưa nhỏ nhất , là nơi hạn chếdiễn ra quá trình tiến hóa nhỏ

Câu 104 Phát biểu nào dưới đây về chọn lọc tự nhiên là không đúng?

A.Dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên các quần thể có vốn gen thích nghi hơn sẽ thay thếnhững quần thể kém thích nghi

B.Chọn lọc tự nhiên làm cho tần số tương đối của các alen trong mỗi gen biến đổi theohướng xác định

C.Chọn lọc tự nhiên không tác động đến từng gen riêng rẽ mà tác động đến toàn bộ kiểugen, không chỉ tác động đến từng cá thể riêng rẽ mà còn tới cả quần thể

D.Trong quần thể đa hình thì chọn lọc tự nhiên đảm bảo sự sống sót và sinh sản ưu thếcủa những cá thể mang nhiều đột biến trung tính, qua đó biến đổi thành phần kiểu gen củaquần thể

Câu 105 Thuyết tiến hóa trung tính của Kimura đề cập tới:

A Sự tiến hóa ở cấp phân tử B Sự tiến hóa ở cấp cá thể

C Sự tiến hóa ở cấp quần thể D Sự tiến hóa ở cấp loài

Câu 106 Áp lực của chọn lọc tự nhiên so với áp lực của quá trình đột biến như thế nào?

A Áp lực của chọn lọc tự nhiên nhỏ hơn áp lực của quá trình đột biến

B Áp lực của chọn lọc tự nhiên bằng áp lực của quá trình đột biến

C Áp lực của chọn lọc tự nhiên lớn hơn nhiều so với áp lực của quá trình đột biến

D Áp lực của chọn lọc tự nhiên lớn hơn một ít so với áp lực của quá trình đột biến

Câu 107 Phát biểu nào dưới đây là không đúng với chọn lọc vận động ?

A Bảo tồn những cá thể mang tính trạng trung bình , đào thải những cá thể mang tính trạngchệch xa mức trung bình

B Tần số kiểu gen biến đổi theo hướng thích nghi với tác động của nhân tố chọn lọc địnhhướng C Diễn ra khi điều kiện sống thay đổi theo một hướng xác định thì hướng chọn lọc củngthay đổi

D Đặc điểm thích nghi cũ dần được thay thế bởi đặc điểm thích nghi mới

Câu 108 Phát biểu nào dưới đây là không đúng với chọn lọc ổn định?

Trang 14

A Bảo tồn những cá thể mang tính trạng trung bình , đào thải những cá thể mang tính trạngchệch xa mức trung bình

B Diễn ra khi điều kiện sống không thay đổi qua nhiều thế hệ , do đó hướng chọn lọc trongquần thể ổn định

C Đặc điểm thích nghi cũ dần được thay thế bởi đặc điểm thích nghi mới

D Chọn lọc tiếp tục kiên định kiểu gen đã đạt được

Câu 109 Các nòi, các loài thường phân biệt nhau bằng

A Các đột biến nhiễm sắc thể B Các đột biến gen lặn

C Sự tích lũy nhiều đột biến nhỏ D Một số đột biến lớn

Câu 110 Hình thức chọn lọc bảo tồn những cá thể mang tính trạng trung bình , đào thải những

cá thể mang tính trạng chệch xa mức trung bình là

A.chọn lọc vận động B chọn lọc phân hóa

C chọn lọc ổn định D Chọn lọc gián đoạn

Câu 111 Tần số tương đối của các alen ở quần thể gốc là 0,5A ; 0,5a đột ngột biến đổi thành

0,8A; 0,2a ở quần thể mới Hiện tượng này xảy ra do tác động của nhân tố tiến hóa nào?

A Đột biến B Giao phối không ngẫu nhiên C Chọn lọc tự nhiên D Biến động ditruyền

Câu 112 Sự tiêu giảm cánh của các sâu bọ trên các hải đảo có gió mạnh là kết quả của chọn lọc

A Chọn lọc vận động B Chọn lọc phân hóa C Chọn lọc ổn định D Chọn lọc giánđoạn

Câu 113 Các nhân tố chi phối sự hình thành đặc điểm thích nghi ở cơ thể sinh vật trong tiến hóa

nhỏ là:

A Quá trình đột biến, quá trình giao phối, và biến động di truyền

B Quá trình đột biến, quá trình giao phối và di-nhập gen

C Quá trình đột biến, quá trình giao phối và chọn lọc tự nhiên

D Quá trình đột biến, biến động di truyền và chọn lọc tự nhiên

Câu 114: Nguyên nhân chính làm cho đa số các cơ thể lai xa chỉ có thể sinh sản sinh

dưỡng là:

A Có sự cách li về mặt hình thái với các cá thể khác cùng loài;

B Không phù hợp về mặt cấu tạo cơ quan sinh sản với các cá thể cùng loài;

C Không có cơ quan sinh sản hoặc cơ quan sinh sản bị thoái hoá;

D.Trở ngại do sự phát sinh giao tử

Câu 115: Lúa mì (A) lai với lúa mì hoang dại (hệ gen DD, 2n = 14), thu được con lai

ABD = 21 Để có kết quả này loài lúa mì (A) phải có:

A Hệ gen AB, 2n = 16 B Hệ gen AB, 2n = 14

C Hệ gen AABB, 4n = 28 D Hệ gen AABB, 2n = 14

Câu 116: Lai xa và đa bội hóa là phương thức hình thành loài phổ biến ở nhóm sinh vật:

Câu 118: Quá trình hình thành loài mới là:

A Sự cải biến thành phần kiểu gen của quần thể ban đầu theo hướng thích nghi

Trang 15

B Sự cải biến thành phần kiểu gen của quần thể ban đầu theo hướng thích nghi, tạo ra

hệ gen mới cách li sinh sản với quần thể gốc

C Quá trình phát sinh những đặc điểm mới trên cơ thể sinh vật làm từ một dạng ban đầuphát sinh nhiều dạng khác nhau rõ rệt và khác xa tổ tiên

D Quá trình phát sinh những biến đổi lớn trên cơ thể sinh vật làm chúng khác xa với tổtiên ban đầu

Câu 119 : Hình thành lồi là sự cải biến thành phần kiểu gen của quần thể ban đầu theo

hướng:

A Ngày càng đa dạng phong phú B Tổ chức cơ thể ngày càng cao

C Tạo ra các đột biến cĩ lợi D Thích nghi

Câu 120: Trong quá trình hình thành lồi địa lý, yếu tố địa lý đĩng vai trị:

A Quyết định chiều hướng biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể gốc

B Tạo điều kiện cho sự phân hĩa trong lồi

C Quyết định sự phân ly tính trạng của quần thể gốc

D Quyết định nhịp điệu biến đổi kiểu gen của quần thể gốc

Câu 121: Phương thức hình thành lồi bằng con đường sinh thái thường gặp ở:

A Thực vật và các lồi động vật cĩ khả năng di chuyển xa

B Thực vật và các lồi động vật ít cĩ khả năng di chuyển xa

C Thực vật và các lồi động vật sống ở mơi trường cạn

D Thực vật và các lồi động vật sống ở mơi trường nước

Câu 122: Quá trình hình thành lồi mới cĩ thể diễn ra tương đối nhanh trong trườnghợp:

A.Chọn lọc tự nhiên diễn ra theo chiều hướng khác nhau

B.Chọn lọc tự nhiên tích luỹ nhiều đột biến nhỏ

C.Hình thành lồi bằng con đường lai xa và đa bội hố

D.Hình thành lồi bằng con đường địa lí và sinh thái diễn ra độc lập

Câu 123: Trong các nhân tố sau, nhân tố nào cĩ ý nghĩa quyết định trong việc đánh dấu

cĩ lồi mới hình thành:

Câu 124: Giải thích nào dưới đây khơng đúng về sự hĩa đen của các lồi bướm ở vùngcơng nghiệp?

A.Bụi than của các nhà máy phủ kín lên cơ thể bướm, là nguyên nhân tạo sự hĩađen của các lồi bướm ở vùng cơng nghiệp

B Dạng đen xuất hiện do đột biến trội đa hiệu,vừa chi phối màu đen ở thân và cánhbướm

C Trong mơi trường khơng cĩ bụi than,màu đen là màu cĩ hại bị đào thải

D Trong mơi trường cĩ bụi than,màu đen trở thành cĩ lợi,nên bướm má đen đượcchọn lọc tự nhiên giữ lại.Số cá thể màu đen được sống sĩt,con cháu ngày một đơng vàthay dần dạng trắng

Câu 125: Sự hình thành màu đen đặc trưng phát hiện ở lồi bướm (Biston betularia) tạicác vùng cơng nghiệp nước Anh vào cuối thế kỉ XIX là bằng chứng độc đáo về:

quá trình sinh sản

nhiên

Trang 16

Câu 126 Các nhân tố chủ yếu chi phối sự hình thành đặc điểm thích nghi trên cơ thể sinh

vật là:

Câu 127: Dưới chi phối của các nhân tố: đột biến, giao phối, chọn lọc tự nhiên đã tạo nên:

mới

Câu 128: Trong lịch sử tiến hóa, ngày nay có sự song song tồn tại những nhóm sinh vật

có tổ chức thấp bên cạnh những nhóm sinh vật có tổ chức cao vì:

A Vì sinh giới phải phát triển theo hướng đa dạng và phong phú

B Sinh vật bậc thấp có cấu trúc đơn giản nên dễ thích nghi

C Do sinh vật có tổ chức thấp và tổ chức cao có khả năng thích nghi như nhau với môitrường

D Tuy sinh vật có tổ chức thấp nhưng vẫn thích nghi được với môi trường nên vẫn tồntại

Câu 129: Phát biểu nào dưới đây là không đúng về sự tiến hoá của sinh giới:

A.Toàn bộ sinh giới đa dạng và phong phú ngày nay có một hoặc một vài nguồn gốcchung

B.Dạng sinh vật nguyên thuỷ nào sống sót cho đến nay, ít biến đổi được xem là hoáthạch sống

C.Sự hình thành loài mới là cơ sở của quá trình hình thành các nhóm phân loại trênloài

D.Theo con đường phân li tính trạng, qua thời gian rất dài một loài gốc phân hoáthành những chi khác nhau rồi thành những loài khác nhau

Câu 130: Nhận định sau đây là đúng theo quan điểm tiến hóa hiện đại:

A Sinh vật tuy đa dạng phong phú nhưng cùng chung nguồn gốc

B Sinh vật rất đa dạng phong phú, mỗi loài có nguồn gốc riêng của nó

C Sự hình thành loài mới là kết quả sự tác động của ngoại cảnh làm phân hóa sinhvật

D Sinh vật ngày càng đa dạng phong phú là hướng tiến hóa quan trọng nhất của sinhgiới

Câu 131: Chiều hướng tiến hóa chung của sinh giới theo những hướng sau:

A Ngày càng đa dạng phong phú, tổ chức cơ thể ngày càng cao, tính thích nghi ngàycàng hợp lý

B Ngày càng đa dạng phong phú, tổ chức cơ thể ngày càng cao, tính phân hóa ngàycàng mạnh

C Ngày càng đa dạng phong phú, tính phân hóa ngày càng mạnh, tính thích nghi ngàycàng hợp lý

D Ngày càng đa dạng phong phú, tổ chức cơ thể ngày càng cao, sinh vật luôn luônbiến đổi

Câu 132: Sắp xếp nào sau đây được xem là hợp lý nhất:

Trang 17

Câu 133: Hướng tiến hóa cơ bản nhất của sinh giới là:

A Ngày càng đa dạng phong phú B Thích nghi ngày càng hợp lí

C Tổ chức ngày càng cao D Ngày càng đa dạng phong phú, thích nghi ngàycàng hợp lí

Câu 134: Quá trình hình thành loài bằng con đường địa lí thường xảy ra đối với các động

vật vì:

A Chúng di chuyển xa, phân bố rộng dễ tạo quần thể cách li nhau

B Chúng có khả năng thích nghi cao với môi trường

C Chúng có hệ thần kinh phát triển ,dễ xác định phương hướng

D Chúng di chuyển nhanh nên dễ cách li

Câu 135: Dạng cách li nào là điều kiện cần thiết cho các nhóm cá thể đã phân hóa tích lũy

các biến dị di truyền theo hướng khác nhau:

A Cách li sau hợp tử B Cách li sinh sản C Cách li địa lí D Cách li trướchợp tử

Câu 136: Qui định chiều hướng và nhịp điệu hình thành đặc điểm thích nghi mới cho sinh

vật là vai trò của:

Câu 137: Quá trình hình thành loài bằng con đường địa lí thường xãy ra:

A Nhanh chóng, tạo kết quả nhanh

B Chậm chạp qua nhiều giai đoạn trung gian chuyển tiếp

C Không ổn định tùy thuộc vào điều kiện địa lí

D Nhanh chóng liên quan đến những đột biến và biến dị tổ hợp

Câu 138: Điều nào dưới đây không đúng với loài:

A Là nhóm quần thể có những tính trạng chung về hình thái, sinh lí

B Cách li sinh sản với các nhóm quần thể thuộc loài khác

C Các cá thể trong loài có khả năng giao phối với nhau

D Là các nhóm cá thể có vốn gen khác nhau

Câu 139: Nhận định sai khi đề cập đến vấn đề: Hình thành loài mới diễn ra nhanh là:

A Cấu trúc lại bộ nhiễm sắc thể B Lai xa và đa bội hóa khác nguồn

C Con đường địa lí D Đa bội hóa cùng nguồn

Câu 140: Hình thành loài bằng con đường lai xa và đa bội hóa là phương thức thường gặp

ở thực vật, ít gặp ở động vật vì:

A Cơ quan sinh sản của 2 loài không hợp nhau

B Con lai sinh ra thường bất thụ

C Cơ chế cách li sinh sản giữa 2 loài phức tạp, sự đa bội hóa gây rối loạn giới tính

D Hai loài có bộ NST, số lượng không giống nhau

Câu 141: Trong quá trình hình thành loài bằng con đường địa lí, phát biểu nào dưới đây là

Trang 18

Câu 142: Trong phương thức hình thành loài bằng con đường địa lí, nhân tố nào đóng vai

trò chủ yếu:

D.Xuất hiện đột biến

Câu 143: Từ một dạng ban đầu tạo nhiều dạng mới khác nhau và khác xa dạng tổ tiên gọi

là:

Chuyển hóa tính trạng

Câu 144; Môi trường không DDT thì dạng ruồi mang đột biến kháng DDT sinh trưởng

chậm hơn dạng ruồi bình thường, nhưng khi phun DDT thì dạng ruồi mang đột biến sinhtrưởng tốt hơn dạng bình thường.Thí nghiệm này chứng minh:

A Giá trị thích nghi của đột biến phụ thuộc tổ hợp gen

B Khi môi trường thay đổi thể đột biến có thể thay đổi giá trị thích nghi của nó

C Khi có DDT,dạng bình thường bị tiêu diệt nên dạng đột biến không còn cạnhtranh về thức ăn,nơi ở với dạng bình thường nên sinh trưởng tốt hơn

D Dạng ruồi mang đột biến kháng DDT bị đột biến 2 lần đã tạo đột biến có lợi

Câu 145: Trong quá trình hình thành loài bằng con đường địa lí, nhân tố dưới đây tác

động làm sự phân hóa kiểu gen loài gốc diễn ra nhanh hơn:

A Chọn lọc tự nhiên B Phân li tính trạng C Biến động di truyền D Biến động

số lượng cá thể

Câu 146: Những hình thức cách li nào là điều kiện cần thiết dẫn đến cách li sinh sản:

A cách li sinh thái, cách li sinh sản B cách li địa lý, cách li di truyền

C cách li địa lý, cách li sinh thái D cách li sinh sản, cách li di truyền

Câu 147: Trong quá trình tiến hóa, sự phát triển của một loài hay một nhóm loài có thể

diễn ra theo ba hướng :

A Tiến bộ sinh học, thoái bộ sinh học, phân li sinh học

B Tiến bộ sinh học, kiên định sinh học, phân li sinh học

C.Tiến bộ sinh học, thoái bộ sinh học, kiên định sinh học

D.Thoái bộ sinh học, kiên định sinh học, phân li sinh học

Câu 148: Khi dùng một loại thuốc trừ sâu mới, liều cao cũng không hy vọng diệt hết toàn

bộ số sâu cùng một lúc vì:

A.Quần thể giao phối đa hình về kiểu gen

B Thuốc sẽ tác động làm phát sinh những đột biến có khả năng thích ứng cao

C Ở sinh vật có cơ chế tự điều chỉnh phù hợp với điều kiện mới

D Khi đó chọn lọc tự nhiên diễn ra theo cùng một hướng

Câu 149: Cách li sinh sản dẫn đến một hệ quả quan trọng là:

A Từ cách li sinh sản dẫn đến cách li di truyền

B Làm cho mỗi loài giao phối trở thành một tổ chức tự nhiên, có tính toàn vẹn

C Từ cách li sinh sản dẫn đến cách li địa lí

D Từ cách li sinh sản dẫn đến cách li sinh thái

Câu 150: Nguyên nhân chủ yếu của sự tiến bộ sinh học:

A Do tác động của quá trình chọn lọc tự nhiên B Tốc độ tiến hóa chậm

C Tổ chức cơ thể ngày càng cao D Sự thích nghi với sự thay đổi củamôi trường

Trang 19

Câu 151: Đối với các loài giao phối thân thuộc có hình thái rất giống nhau người ta dùng

tiêu chuẩn nào để đánh giá chính xác nhất:

Câu 152: Tiêu chuẩn không thể ứng dụng để phân biệt các loài sinh sản vô tính là:

A Tiêu chuẩn sinh lí – hoá sinh; B Tiêu chuẩn địa lí – sinh thái;

Câu 153: Sơ đồ nào sau đây đúng với quá trình hình thành loài bằng con đường sinh thái?

A Loài cũ mở rộng khu phân bố  hình thành nòi sinh thái  hình thành loàimới

Câu 154: Dạng loài mới xuất hiện bằng đa bội hóa cùng nguồn thường là:

A Đa bội lẽ B Thể dị bội C Thể tam bội D.Đa bội chẵn

Câu 155: Quá trình hình thành quần thể thích nghi là kết quả của:

A Đột biến , biến dị tổ hợp qua sinh sản và sự sàng lọc của môi trường với kiểu hìnhthích nghi

B Sự tổ hợp các kiểu hình có lợi vốn có lâu đời

C Môi trường thay đổi , sinh vật thích nghi

D Môi trường với những điều kiện thuận lợi

Câu 156: Nhận định nào sau đây là sai: Tốc độ hình thành quần thể thích nghi phụ thuộc

vào :

A Tốc độ phát sinh và tích lũy đột biến gen B Tốc độ sinh sản của loài

C Áp lực của chọn lọc tự nhiên D.Tốc độ sự thay đổi của môi trường

Câu 157: Nhận định nào sau đây là sai về: Tính tương đối của các đặc điểm thích nghi:

A Sự không hoàn hảo về khả năng thích nghi của sinh vật

B Một sinh vật không có nhiều đặc điểm thích nghi với nhiều môi trường khác nhau

C Khi môi trường thay đổi ,đặc điểm thích nghi cũ bị thay thế cho đặc điểm thích nghimới

D Đa số đặc điểm thích nghi của một loài được hình thành một cách nhanh chóng

Câu 158: Nhận định nào sau đây là đúng:

A Cách li địa lí nhất thiết sẽ hình thành loài mới

B Sự khác biệt nhau về hình thái , là nguyên nhân dẫn đến hình thành loài mới

C Sự khác biệt về đặc điểm thích nghi chưa đủ dẫn đến cách li sinh sản

D Quá trình hình thành loài không thể gắn với quá trình hình thành đặc điểm thíchnghi

Câu 159: Hình thành loài cùng khu vực có thể xảy ra bằng các phương thức:

1 Cách li sinh thái, 2.Cách li địa lí, 3 Đa bội hóa, 4 Giao phối gần

A 1,2 B 1,3 C 3,4 D.2,4

Trang 20

Câu 160: Đảo được xem là phòng thí nghiệm để nghiên cứu quá trình hình thành loài mới

Câu 161: Thí nghiệm của Milơ đã chứng minh điều gì?

A Sự sống trên trái đất có nguồn gốc từ vũ trụ B Axit nuclêic hình thành từnuclêôtit

C Chất hữu cơ hình thành từ chất vô cơ D Chất vô cơ hình thành từnguyên tố vô cơ trên mặt đất

Câu 162: Nhiều thí nghiệm đã chứng minh rằng các đơn phân nuclêôtit có thể tự ghép

thành những đoạn ARN ngắn, cũng có thể nhân đôi mà không cần đến sự xúc tác củaenzim Điều đó có ý nghĩa gì?

A Cơ thể sống hình thành từ sự tương tác giữa prôtêin và axit nuclêic

B Trong quá trình tiến hóa, ARN xuất hiện trước ADN và prôtêin

C Prôtêin cũng có thể tự tổng hợp mà không cần cơ chế phiên mã và dịch mã

D Sự xuất hiện các axit nuclêic và prôtêin chưa phải là xuất hiện sự sống

Câu 163: Theo quan điểm hiện đại, nguồn năng lượng để tổng hợp nên các phân tử hữu

A.mêtan (CH4) B.amôniac (NH3) C.ôxi D.hơi nước

Câu 165: Sự tương tác giữa các đại phân tử nào dẫn đến sự hình thành các dạng sinh vật

phức tạp như hiện nay?

A.Prôtêin – lipit B.Prôtêin – saccarit C.Prôtêin – axit nuclêic.D.Pôlinuclêôtit

Câu 166: Quá trình tiến hóa của sự sống trên Trái Đất có thể chia thành những giai đoạn

A.tiến hóa hóa học, tiến hóa lí học và tiến hóa sinh học

B.tiến hóa tiền sinh học, tiến hóa lí học và tiến hóa sinh học

C.tiến hóa hóa học, tiến hóa lí học và tiến hóa tiền sinh học

D.tiến hóa hóa học, tiến hóa tiền sinh học và tiến hóa sinh học

Câu 167: Quá trình tiến hóa hóa học là:

A.tổng hợp các chất hữu cơ đơn giản từ chất vô cơ B.hình thành những dạng sốngđơn giản đầu tiên

C.hình thành các đại phân tử hữu cơ từ chất vô cơ D.hình thành các tế bào đầu tiên

Câu 168: Năm 1950, Fox và các cộng sự đã tiến hành thí nghiệm đun nóng axit amin khô

minh điều gì?

A.Các đại phân tử hữu cơ được hình thành từ các chất hữu cơ đơn giản

B.Chất hữu cơ hình thành từ chất vô cơ

C.Sự sống trên trái đất có nguồn gốc từ vũ trụ

D.Cơ thể sống hình thành từ sự tương tác giữa prôtêin và axit nuclêic

Trang 21

Câu 169: Theo quan điểm hiện đại, đại phân tử có khả năng nhân đôi xuất hiện đầu tiên

trên Trái Đất là:

A.ADN B.ARN C.Prôtêin D.Axit nuclêic

Câu 170: Những cơ thể sống đầu tiên có những đặc điểm:

A.Cấu tạo đơn giản – Dị dưỡng – Yếm khí B Cấu tạo đơn giản – Tự dưỡng –Yếm khí

C Cấu tạo đơn giản – Tự dưỡng – Hiếu khí D Cấu tạo đơn giản – Dị dưỡng –Hiếu khí

Câu số 171: Tiến hóa tiền sinh học là quá trình:

A.hình thành các chất hữu cơ từ chất vô cơ

B.hình thành các sinh vật đơn bào, đa bào

C.hình thành các tế bào sơ khai (tế bào nguyên thủy)

D.hình thành các sinh vật đa dạng phong phú như ngày nay

Câu 172: Trong giai đoạn tiến hóa sinh học:

A.từ các tế bào nguyên thủy hình thành các loài sinh vật như hiện nay

B.từ các sinh vật nhân sơ hình thành các sinh vật nhân thực

C.từ các chất hữu cơ phức tạp hình thành các sinh vật như ngày nay

D.từ các loài sinh vật tổ tiên hình thành các loài đa dạng phong phú như ngày nay

Câu 173: Các tế bào nguyên thủy xuất hiện

A.từ tế bào nhân thực bị thoái hóa B.từ tập hợp các chất hữu cơđơn giản

C.từ tập hợp các đại phân tử hữu cơ có màng bao bọc D.từ khi ADN liên kết vớihiston

Câu 174: Đại phân tử axit nuclêic được hình thành do sự tập hợp của đơn phân:

A.axit amin B.côlestêrôn C.glucôzơ D.nuclêôtit

Câu 175: Trong điều kiện của Trái Đất hiện nay, nếu các đại phân tử hữu cơ được hình

thành trong tự nhiên thì từ các chất này có thể tiến hóa hình thành nên các tế bào sơ khaiđược không? Vì sao?

A.Không, vì điều kiện của Trái Đất hiện nay không có đủ phân tử hữu cơ trong đạidương

B.Không, vì điều kiện của Trái Đất hiện nay chất hữu cơ sẽ bị phân hủy bởi ôxi tự dohoặc các vi sinh vật

C.Không, vì điều kiện của Trái Đất hiện nay không có đủ năng lượng để tổng hợp cácchất hữu cơ

D.Không, vì điều kiện của Trái Đất hiện nay không có đủ các chất vô cơ như thờinguyên thủy

Câu 176: Trong giai đoạn tiến hóa tiền sinh học, chọn lọc tự nhiên sẽ duy trì tập hợp các

phân tử hữu cơ có khả năng:

A.trao đổi chất và năng lượng, phân chia và duy trì các thành phần hóa học

B.di chuyển, nhân đôi, trao đổi chất và năng lượng

C.trao đổi chất và năng lượng, sinh sản hữu tính, nhân đôi

D.trao đổi chất và năng lượng, sinh sản vô tính, nhân đôi và phân chia

Câu 177: Ngày nay sự sống không được hình thành từ các chất vô cơ vì:

A.tuổi của Trái Đất đã già B.điều kiện trên Trái Đất hiệnnay không thích hợp

Trang 22

C.Trái Đất đã cách mặt trời quá xa so với trước đây D.Trái Đất đã thay đổi quỹ đạo

so với trước đây

Câu 178: Sự kiện nào dưới đây không phải là sự kiện nổi bật trong giai đoạn tiến hóa tiền

sinh học?

A.Hình thành các đại phân tử hữu cơ

B.Xuất hiện hiện tượng trao đổi chất

C.Sự xuất hiện khả năng phân chia và duy trì thành phần hóa học

D.Sự xuất hiện lớp màng lipit bao bọc các đại phân tử hữu cơ

Câu 179: Cơ thể sống xuất hiện đầu tiên thuộc dạng nào sau đây?

A.Tảo B.Nhân thực C.Nhân sơ D.Đa bào

Câu 180: Các nhà khoa học đầu tiên đưa ra giả thuyết về nguồn gốc các hợp chất hữu cơ

đơn giản trên Trái Đất là

A.Oparin và Handan B.Oparin và Milơ C.Milơ và Fox D.Handan và Fox

Câu 181: Đặc điểm nổi bật nào sau đây xuất hiện ở kỉ Đệ tứ?

A.Ổn định hệ thực vật B.Ổn định hệ động vật C.Xuất hiện loài người D.Sâu

bọ phát triển mạnh

Câu 181: Di tích của các sinh vật để lại trong các lớp đất đá của vỏ Trái Đất là:

A.sinh vật cổ B.hóa thạch C.hóa thạch sống D.cổ sinh vật học

Câu 182: Hóa thạch có ý nghĩa trong nghiên cứu sinh học và địa chất học như thế nào?

A.Hóa thạch chỉ là dẫn liệu quý để nghiên cứu lịch sử phát sinh, phát triển của sinhvật

B.Hóa thạch chỉ là dẫn liệu quý để nghiên cứu lịch sử vỏ Trái Đất và lịch sử diệt vongcủa sinh vật

C.Hóa thạch là dẫn liệu quý để nghiên cứu lịch sử vỏ Trái Đất và lịch sử phát sinh,phát triển và diệt vong của sinh vật

D.Hóa thạch chỉ là dẫn liệu quý để nghiên cứu lịch sử vỏ Trái Đất

Câu 183: Để nghiên cứu lịch sử tiến hóa của sinh vật người ta dựa vào những nghiên cứu

nào dưới đây?

A.Các hóa thạch B.Các lớp đất đá

C.Sự đa dạng của các loài động vật ngày nay D.Sự đa dạng của các loài thực vậtngày nay

Câu 184: Đại xuất hiện sớm nhất trong lịch sử Trái Đất là:

A.Đại Nguyên sinh B.Đại Cổ sinh C.Đại Thái cổ D.Đại Trung sinh

Câu 185: Loài người xuất hiện vào đại nào sau đây?

A.Đại Nguyên sinh B Đại Cổ sinh C Đại Tân sinh D Đại Trung sinh

Câu 186: Sự kiện đáng chú ý nhất trong đại Cổ sinh là

A.phát sinh lưỡng cư, côn trùng B.thực vật có hạt xuất hiện.C.sự chinh phục đất liền của thực vật và động vật D.sự xuất hiện bò sát

Câu 187: Thực vật có hạt xuất hiện ở đại

A.Cổ sinh B.Trung sinh C.Tân sinh D.Nguyên sinh

Câu 188: Lựa chọn nào sau đây là đúng về mối tương quan giữa sự kiện xảy ra trong lịch

sử sự sống và thời kì địa chất?

A Động vật có vú đầu tiên/ Đại Thái Cổ, Đại Nguyên sinh B Con người xuất hiện/Đại Trung sinh

Trang 23

C Cây có mạch và động vật lên cạn/ Đại Cổ sinh D Cá xương xuất hiện/Đại Nguyên sinh.

Câu 189: Đặc điểm nào sau đây không có ở kỉ Đệ tam?

A.Cây có hoa xuất hiện và ngự trị B.Chim và thú phát triển mạnh

C.Phát sinh các nhóm linh trưởng D.Xuất hiện loài người

Câu 190: Động vật và thực vật lên cạn đầu tiên ở kỉ

A.Silua B.Cambri C.Đêvôn D.Cacbon (Than đá)

Câu 191: Đại Tân sinh là đại phồn thịnh của:

A.thực vật hạt trần, chim và thú B.thực vật hạt trần, côn trùng, chim vàthú

C.thực vật có hoa, côn trùng, chim và thú D.thực vật có hoa, chim và thú

Câu 192: Đặc điểm khí hậu trong kỉ Đệ tứ là

A.khí hậu ấm áp, khô, ôn hòa B.băng hà Khí hậu lạnh, khô

C.đầu kỉ khí hậu ấm áp, cuối kỉ khí hậu lạnh D.đầu kỉ ẩm, nóng, về sau trở nênlạnh, khô

Câu 193: Khẳng định nào sau đây là đúng với nguồn gốc loài người?

A.Người có nguồn gốc từ khỉ thấp

B.Người không phải là sản phẩm của tiến hóa

C.Người và vượn người có chung nguồn gốc

D.Người khác với các động vật có vú vì người có số lượng rất đông

Câu 194: Câu khẳng định nào dưới đây là đúng?

A.Loài người hiện nay không chịu sự tác động của các nhân tố sinh học

B.Tổ tiên chung của loài người hiện đại và các loài linh trưởng hiện đang sống đều có

48 nhiễm sắc thể

C.Giai đoạn tiến hóa xã hội bắt đầu từ người Xinantrôp

D.Người Crômanhôn là dạng người tối cổ

Câu 195: Sự phát sinh và tiến hóa của loài người chịu tác động của các nhân tố nào sau

đây?

A.Nhân tố sinh học như đột biến gen, đột biến nhiễm sắc thể

B.Nhân tố chọn lọc tự nhiên như núi lửa, phóng xạ, thay đổi sinh cảnh

C.Nhân tố xã hội như biết sống chung, giúp đỡ lẫn nhau

D.Nhân tố sinh học kết hợp với nhân tố văn hóa

Câu 196: Bàn tay trở thành cơ quan sử dụng và chế tạo công cụ lao động được chủ yếu là

A.sự thay đổi điều kiện khí hậu, địa chất B.lao động, tiếng nói, tư duy

C.cải tiến hệ gen người bằng công nghệ sinh học D.quá trình biến dị, giao phối vàchọn lọc tự nhiên

Trang 24

Câu 198: Những nhân tố tác động đến quá trình phát sinh loài người giai đoạn từ người

vượn hóa thạch đến người cổ là: 1 Biến dị 2 Tiếng nói 3 Di truyền 4 Chữviết 5.Chọn lọc tự nhiên Tổ hợp đúng là:

A.1, 2, 3 B.2, 3, 4 C.1, 3, 5 D.2, 3, 4, 5

Câu 199: Các bằng chứng hóa thạch cho thấy người cổ Homo xuất hiện sớm nhất là:

A.Homo erectus B.Homo neanderthalensis C.Homo sapiens D.Homohabilis

Câu 200: Đặc điểm cơ bản phân biệt người với động vật là:

A.có dáng đi thẳng, hai chi trước được tự do B.xương chậu rộng

C.có bộ não phát triển D.biết chế tạo và sử dụng công cụlao động theo mục đích

Câu 201: Về mặt sinh học, loài người sẽ không biến đổi thành một loài nào khác là vì:

A.loài người đã là loài tiến hóa nhất trong bậc thang tiến hóa

B.loài người ít chịu tác động của đột biến và chọn lọc tự nhiên

C.loài người có khả năng cải biến tự nhiên để phục vụ cho các nhu cầu của mình

D.loài người có khả năng thích nghi với mọi điều kiện sinh thái đa dạng và không phụthuộc vào điều kiện tự nhiên và cách li địa lí

Câu 202: Tổ hợp những đặc điểm nào dưới đây có ý nghĩa quan trọng nhất trong quá trình

tiến hóa dẫn đến xuất hiện loài người?

A.Đi thẳng, cột sống thẳng, xương chậu rộng B.Đi thẳng, và có tiếng nói.C.Đi thẳng, sử dụng công cụ lao động theo mục đích D.Đi thẳng, não bộ pháttriển

Câu 203: Nhân tố quyết định sự phát triển xã hội loài người là

A.nhân tố văn hóa B.nhân tố sinh học C.nhân tố chọn lọc tự nhiên.D.nhân tố chọn lọc nhân tạo

Câu 204: ADN của loài nào trong bộ khỉ khác nhiều nhất so với ADN của người?

A.Tinh tinh B.Khỉ Rhesut C.Khỉ Vervet D.Khỉ Capuchin

Câu 205: Con người thích nghi với môi trường chủ yếu thông qua:

A.lao động sản xuất, cải tạo hoàn cảnh B.biến đổi hình thái, sinh lí trên cơ thể.C.sự phân hóa và chuyên hóa các cơ quan D.sự phát triển của lao động và tiếng nói

Câu 206: Số axit amin trên chuỗi β – hêmôglôbin của loài nào trong bộ khỉ không khác so

với người?

A.Khỉ Vervet B.Vượn Gibbon C.Tinh tinh D.Khỉ Rhesut

Câu 207: Đặc điểm của người khéo léo (H habilis) là

A.não bộ khá phát triển và biết sử dụng công cụ bằng đá

B.não bộ kém phát triển và biết sử dụng công cụ bằng đá

C.não bộ khá phát triển và chưa biết sử dụng công cụ bằng đá

D.não bộ kém phát triển và chưa biết sử dụng công cụ bằng đá

Câu 208: Đặc điểm xuất hiện sau cùng ở người là:

A tay có năm ngón B có lồi cằm C đi thẳng D không đuôi

Câu 209: Những đặc điểm giống nhau giữa vượn người và người chứng tỏ:

A.người có nguồn gốc từ vượn người ngày nay

B.vượn người và người tiến hóa đồng quy

C.vượn người và người có quan hệ thân thuộc gần gũi

D.vượn người và người tiến hóa phân li chịu sự chi phối của chọn lọc tự nhiên

Ngày đăng: 10/12/2020, 23:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w