[r]
Trang 1ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
Năm học: 2011-2012 Môn: Toán 7 Thời gian làm bài: 45 phút
Đề bài:
Câu 1:(2điểm):
Phát biểu định nghĩa lũy thừa bậc n của số hữu tỷ x? Công thức tính tích
và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số?
Áp dụng tính: 52 53 ; 86 : 8
Câu 2:(4điểm): Tính
a) (-2) (12−7) b) (-253 ) : 6
c)12−5 + 0,75 d) 3,5 - (-27)
Câu 3:(2điểm): Tìm x biết
a) x : (-12)3 = -12 b)|x −1,7|= 2,3
Câu 4: (2điểm): Vẽ hai đường thẳng xx’ và yy’ cắt nhau tại O sao cho góc xOy
bằng 470 Tính số đo các còn lại
HƯỚNG DẪN CHẤM
Trang 2KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
Năm học: 2011-2012 Môn: Toán 7
1
(2điểm)
Luỹ thừa bậc n của một số hữu tỉ x, kí hiệu là xn, là tích
của n thừa số x (n là số tự nhiên lớn hơn 1)
xm xn = xm + n
xm : xn = xm - n ( x0,m > n)
Áp dụng: 52 54 = 56 ; 86 : 8 = 85
0,5
0,5 0,5 0,5
2
(4điểm)
a) (-2) (12−7) = (− 2).(−7)
b) (-253 ) : 6 = (-253 ) 16= 25 6(− 3).1 = 150− 3= 50−1
c) 12−5 + 0,75 = 12−5+34 = 12−5 + 129 = 124 = 13
d) 3,5 - (-27) = 3,5 + 27 = 72 + 27 = 4914+ 144 = 5314
1 1 1 1
3
(2điểm)
a) x : (-12)3 = -12
x = (-12) (-12)3
x = (-12)4
x = 161
b)|x −1,7| = 2,3
x - 1,7 = 2,3
x = 2,3 + 1,7
x = 4
hoặc |x −1,7| = 2,3
x - 1,7 = -2,3
x = -2,3 + 1,7
x = - 0,6
vậy x = 4 hoặc x = -0,6
0,25 0,25 0,25
0,25 0,25 0,25
0,25 0,25
4
(2điểm)
Vẽ hình đúng: x y’
o
y x’
ta có :xoy + ' xoy = 1800 ( 2 góc kề bù )
0,5
0,5
Trang 3Nên xoy = 180 ' 0 - xoy = 1800 – 470 = 1330
x oy = xoy = 47 ' ' 0 và x oy = ' ' xoy = 1330 ( 2 góc đối
đỉnh )
0,5 0,5