1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

DE THI THU DAI HOC THPT SO 1 TU NGHIA

9 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 63,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính theo lý thuyết tần số alen A và a, cấu trúc di truyền và trạng thái di truyền của quần thể sóc ở vườn thực vật sau khi nhập cư và có sự ngẫu phối qua một thế hệ sẽ là:.. Không xác [r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT SỐ 1 TƯ NGHĨA ÐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC KHỐI B NĂM 2011

Môn thi : SINH HỌC (Thời gian làm bài : 90 phút, không kể thời gian phát đề) PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)

1 Cơ chế di truyền và biến dị (8 CÂU )

Câu 1: Mã di truyền là

A mã bộ ba được đọc liên tục trên mARN theo chiều 3’– 5’

B mã bộ ba trên ADN theo chiều 5’ – 3’

C mã bộ ba trên ADN được đọc liên tục theo chiều 5’ – 3’

D mã bộ ba được đọc liên tục trên mARN theo chiều 5’ – 3’

[<br>]

Câu 2: Câu nào dưới đây là không đúng:

A Ở tế bào nhân sơ, sau khi được tổng hợp, foocmin Mêtiônin được cắt khỏi chuỗi pôlipeptit

B Sau khi hoàn tất quá trình dịch mã, ribôxôm tách khỏi mARN và giữ nguyên cấu trúc để chuẩn bị cho quá trình dịch mã tiếp theo

C Trong dịch mã ở tế bào nhân thực, tARN mang axit amin mở đầu là Metiônin đến ribôxôm để bắt đầu dịch mã

D Tất cả prôtêin sau dịch mã đều được cắt bỏ axit amin mở đầu và tiếp tục hình thành các cấu trúc bậc cao hơn để trở thành prôtêin có hoạt tính sinh học

[<br>]

Câu 3: Cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac khi có lactôzơ là:

A Bất hoạt prôtêin ức chế, hoạt hóa opêron phiên mã tổng hợp enzim phân giải lactôzơ

B Cùng prôtêin ức chế bất hoạt vùng vận hành, gây ức chế phiên mã

C Làm cho enzim chuyển hóa nó có hoạt tính tăng lên nhiều lần

D Là chất gây cảm ứng ức chế hoạt động của opêron, ức chế phiên mã

[<br>]

Câu 4: Cho biết quá trình giảm phân diễn ra bình thường không có đột biến xảy ra Theo lí thuyết , kiểu gen nào sau đây có thể tạo ra loại giao tử chứa toàn gen lặn với tỉ lệ 50%?

1 Aaaa 2 AAaa 3 AAAa 4 aaaa 5 aa bDEbde 6 Aaa 7 Aabbdd 8 aa bDbd

A 1, 4, 7 B 1, 7, 8 C 2, 3, 8 D 4, 5, 6

[<br>]

Câu 5: Chuyển đoạn tương hỗ giữa hai NST không tương đồng số 2 và số 5 xảy ra ở một nhóm tế bào sinh tinh khi giảm phân sẽ cho ra cả giao tử bình thường và giao tử có chuyển đoạn Biết quá trình giảm phân diễn ra bình thường và không có trao đổi chéo Tính theo lý thuyết tỉ lệ loại giao tử có cả hai nhiễm sắc thể chuyển đoạn là

[<br>]

Câu 6: Một gen tổng hợp 1 phân tử prôtêin có 498 axit amin, phân tử mARN trưởng thành do gen điều khiển

có tỷ lệ (U + A)/(G+ X) = 2/3 Gen A bị đột biến thành gen a có khối lượng gen không đổi và mARN trưởng thành do gen a điều khiển tổng hợp có (U + A)/(G+ X) = 66,3% Đây là đột biến:

A Thay thế 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-X B Thay thế 1 cặp G-X bằng 1 cặp A-T

C Thay thế 2 cặp A-T bằng 2 cặp G-X D Thay thế 2 cặp G-X bằng 2 cặp A-T

[<br>]

Câu 7: Hoá chất gây đột biến 5-BU (5-brôm uraxin) khi thấm vào tế bào gây đột biến thay thế cặp A–T thành cặp G–X Quá trình thay thế được mô tả theo sơ đồ:

A A–T → G–5BU → X–5BU → G–X B A–T → A–5BU → G–5BU → G–X

C A–T → X–5BU → G–5BU → G–X D A–T → G–5BU → G–5BU → G–X

[<br>]

Câu 8: Có 500 tế bào kiểu gen DEF

def giảm phân, trong đó 100 tế bào xảy ra trao đổi chéo 1 điểm giữa D và

E, 200 tế bào xảy ra trao đổi chéo 1 điểm giữa E và F, 50 tế bào xảy ra trao đổi chéo kép 2 điểm giữa D,E và E,F Từ kết quả trên có thể rút ra kết luận nào sau đây:

A Khoảng cách giữa 2 gen D,E và E,F lần lượt là: 30 cM, 50cM

Trang 2

B Khoảng cách giữa 2 gen D,E và D,F lần lượt là: 15 cM, 40cM

C Khoảng cách giữa 2 gen D,E và E,F lần lượt là: 15 cM, 25cM

D Khoảng cách giữa 2 gen D,E và D,F lần lượt là: 30 cM, 80cM

[<br>]

2 Tính qui luật của hiện tượng di truyền (8CÂU )

Câu 9: Bộ NST lưỡng bội của 1 loài là 2n = 10 Trong quá trình giảm phân tạo giao tử, vào kỳ đầu của giảm phân 1 có một cặp NST đã xảy ra trao đổi chéo tại hai điểm Hỏi có tối đa bao nhiêu loại giao tử khác nhau có thể được tạo ra?

[<br>]

Câu 10: Cơ sở giải thích cho tỉ lệ phân hoá đực cái xấp xỉ 1 : 1 trong mỗi loài động vật phân tính là:

A Giới đực tạo ra một loại tinh trùng, giới cái tạo ra hai loại trứng với tỉ lệ ngang nhau

B Giới đực tạo ra hai loại tinh trùng với tỉ lệ ngang nhau, giới cái tạo ra một loại trứng duy nhất

C Một giới tạo ra một loại giao tử, giới còn lại tạo hai loại giao tử với tỉ lệ ngang nhau

D Tỉ lệ kết hợp giữa tinh trùng với trứng trong thụ tinh là 1 : 1

[<br>]

Câu 11: Sự khác nhau cơ bản trong đặc điểm di truyền qua tế bào chất và di truyền liên kết với giới tính gen trên nhiễm sắc thể X thể hiện ở điểm nào ?

A Di truyền qua tế bào chất không cho kết quả khác nhau trong lai thuận nghịch, gen trên NST giới tính cho kết quả khác nhau trong lai thuận nghịch

B Di truyền qua tế bào chất không phân tính theo các tỉ lệ đặc thù như trường hợp gen trên NST giới tính và luôn luôn di truyền theo dòng mẹ

C Trong di truyền qua tế bào chất tính trạng biểu hiện chủ yếu ở cơ thể cái XX còn gen trên NST giới tính biểu hiện chủ yếu ở cơ thể đực XY

D Trong di truyền qua tế bào chất vai trò chủ yếu thuộc về cơ thể mẹ còn gen trên NST giới tính vai trò chủ yếu thuộc về cơ thể bố

[<br>]

Câu 12: Trong phép lai giữa cây đậu hoa đỏ và cây đậu hoa trắng được F1 :đồng loạt cây đậu hoa đỏ.Kết luận luận nào sau đây là hoàn toàn chính xác?

A Tính trạng ở F1 là tính trạng trội do một gen quy định

B Tính trạng hoa đỏ là tính trạng trội hoàn toàn so với tính trạng hoa trắng

C Cây đậu hoa đỏ và cây đậu hoa trắng ở bố, mẹ là thuần chủng

D Cho F1 tự thụ phấn thì F2 sẽ cho tỉ lệ kiểu hình là: 3 cây hoa đỏ: 1 cây hoa trắng

[<br>]

Câu 13: Phép lai nào sau đây có thể tạo ra ở đời con nhiều loại tổ hợp gen nhất là:

A AaBbDD x AaBbdd B AaBbDd x AaBbDd C Aa BD

bd x Aa

BD

Bd D Aa

BD

bd x aa BD

[<br>]

Câu 14: Ở đậu Hà Lan: tính trạng hạt trơn do 1 gen quy định và trội hoàn toàn so với gen quy định hạt nhăn Cho đậu hạt trơn lai với đậu hạt nhăn được F1 đồng loạt trơn F1 tự thụ phấn được F2 thu được đậu hạt trơn và đậu hạt nhăn, cho đậu hạt trơn F2 tự thụ phấn thu được F3; Cho rằng mỗi quả đậu F3 có 4 hạt Xác suất để bắt gặp quả đậu F3 có 3 hạt trơn và 1 hạt nhăn là bao nhiêu?

A 10,55% B 2,64% C 4,69% D 1,56%

[<br>]

Câu 15: Ở một loài thực vật lưỡng tính có khả năng tự thụ phấn và giao phấn chéo, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp, alen B quy định quả tròn trội hoàn toàn so với alen b quy định quả dài Các cặp gen này nằm trên cùng một cặp nhiễm sắc thể Cây dị hợp tử về 2 cặp gen giao phấn với cây thân thấp, quả tròn thu được đời con phân li theo tỉ lệ: 620 cây thân cao, quả tròn : 380 cây thân cao, quả dài :

880 cây thân thấp, quả tròn : 120 cây thân thấp, quả dài Cho biết không có đột biến xảy ra, tính theo lý thuyết nếu cho cây dị hợp tử về 2 cặp gen nói trên tự thụ phấn sẽ thu được đời con kiểu hình thân cao, quả tròn có kiểu gen đồng hợp chiếm tỉ lệ:

A 5,76% B 0,36% C 1,44 % D 2,88%

Trang 3

Câu 16: Có 3 tế bào sinh tinh kiểu gen AB

ab Dd Thực tế khi giảm phân bình thường, 3 tế bào sinh tinh đó

cho tối đa mấy loại tinh trùng?

A 12 B 4 loại C 6 loại D 8 loại

[<br>]

3 Di truyền học quần thể (3 CÂU )

Câu 17: Gen A có 3 alen nằm trên nhiễm sắc thể thường, gen B có 4 alen và gen D có 2 alen cùng nằm trên nhiễm sắc thể X (2 gen này đều không có alen tương ứng trên Y), gen E có 5 alen nằm trên nhiễm sắc thể Y (không có alen tương ứng trên X) Số loại kiểu gen tối đa về 4 gen A, B, D, E được tạo ra trong quần thể là:

A 24 B 1584 C 456 D 1080

[<br>]

Câu 18: Ở một loài thú, màu lông được xác định bởi một locus gồm 3 alen nằm trên nhiễm sắc thể thường: alen A (quy định lông đen) trội so với alen a ( quy định lông hung) đồng thời alen A trội so với alen a1 (quy định lông trắng), alen a trội so với alen a1 Trong đợt điều tra một quần thể thú, người ta xác định được tần số alen sau: A= 0,1; a = 0,5; a1 = 0,4 Quần thể này di truyền tuân theo định luật Hacđi- Vanbec Quần thể thú có

lệ kiểu hình là:

A 1% lông đen: 83% lông hung: 16% lông trắng B 79% lông đen: 5% lông hung: 16% lông trắng

C 9% lông đen: 75% lông hung: 16% lông trắng D 19% lông đen: 65% lông hung: 16% lông trắng [<br>]

Câu 19: Ở thế hệ xuất phát của một quần thể có cấu trúc di truyền là: 0,16 DD: 0,32 Dd: 0,52dd Sau một thế

hệ cấu trúc di truyền của quần thể thay đổi trở thành 21,16%DD: 49,68%Dd: 29,16%dd Biết rằng quần thể không chịu tác động của các nhân tố tiến hóa Quần thể ở thế hệ xuất phát

A là quần thể giao phối ngẫu nhiên chưa đạt trạng thái cân bằng, khả năng sinh sản của kiểu gen DD là 30%,

dd là 70%

B là quần thể tự phối và , khả năng sinh sản của kiểu gen DD là 30%, dd là 70%

C là quần thể giao phối ngẫu nhiên chưa đạt trạng thái cân bằng, khả năng sinh sản của kiểu gen DD là 70%,

dd là 30%

D là quần thể giao phối ngẫu nhiên chưa đạt trạng thái cân bằng, các kiểu gen có khả năng sinh sản như nhau

và sau một thế hệ ngẫu phối quần thể đã đạt trạng thái cân bằng di truyền

[<br>]

4 Ứng dụng di truyền học (3 CÂU )

Câu 20: Ưu thế nổi bật của kĩ thuật di truyền là

A sản xuất một loại prôtêin nào đó với số lượng lớn trong một thời gian ngắn

B khả năng cho tái tổ hợp thông tin di truyền giữa các loài rất xa nhau trong hệ thống phân loại

C tạo ra được các động vật chuyển gen mà các phép lai khác không thể thực hiện được

D tạo ra được các thực vật chuyển gen cho năng xuất rất cao và có nhiều đặc tính quí

[<br>]

Câu 21: Phương pháp nào sau đây có thể cung cấp nguồn biến dị cho quá trình chọn giống cây trồng?

1 Lai hữu tính 2 Gây đột biến 3 Công nghệ tế bào 4 Chuyển ghép gen

Phương án đúng là:

A 1, 2, 3 B 1, 3, 4 C 1, 2, 4 D 1 , 2, 3, 4

[<br>]

Câu 22: Cho các thành tựu sau:

(1) Tạo giống cà chua có gen làm chín quả bị bất hoại

(2) Tạo cừu sản sinh prôtêin người trong sữa

(3) Tạo giống lúa "gạo vàng" có khả năng tổng hợp - carôten trong hạt

(4) Tạo giống dưa hấu đa bội

(5) Tạo giống lúa lai HYT 100 với dòng mẹ (A) là IR 58025A và dòng bố (R) là R100, HYT 100 có năng suất cao, chất lượng tốt, thời gian sinh trưởng ngắn, do Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển lúa Việt Nam lai chọn tạo

(6) Tạo giống nho quả to, không hạt, hàm lượng đường tăng

(7) Tạo chủng vi khuẩnE coli sản xuất insulin của người

(8) Nhân nhanh các giống cây trồng quý hiếm, tạo nên quần thể cây trồng đồng nhất về kiểu gen

(9) Tạo giống bông kháng sâu hại

Trang 4

Các thành tựu được tạo ra bằng phương pháp công nghệ gen là:

A (1), (2), (4) ), (7), (9) B (1), (2), (3) ), (7), (9)

C (1), (2), (6) ), (7), (8) D (1), (2), (3) ), (5), (9)

[<br>]

5 Di truyền học người (1CÂU )

Câu 23: Khảo sát hệ nhóm máu A,B,O của một quần thể người tại một vùng có 4800 dân Trong đó có 2160 người có nhóm máu A, 1008 người có nhóm máu B, 1440 người có nhóm máu AB, 192 người có nhóm máu O Tần số tương đối của các alen IA, IB,IO trong quần thể là;

A IA = 0,30; IB = 0,50; IO= 0,20 B IA = 0,60; IB = 0,20; IO= 0,20

C IA = 0,50; IB = 0,30; IO= 0,20 D IA = 0,44; IB = 0,36; IO= 0,20

[<br>]

Câu 24: Cho sơ đồ phả hệ sau:

Sơ đồ phả hệ trên mô tả sự di truyền của một bệnh ở người do một trong hai alen của một gen quy định Biết rằng không xảy ra đột biến ở tất cả các cá thể trong phả hệ Xác suất để cặp vợ chồng ở thế hệ III trong phả hệ này sinh ra đứa con trai không bị mắc bệnh trên là :

A 1/3 B 1/6 C 1/4 D 1/8

[<br>]

6 Bằng chứng tiến hóa (1 CÂU )

Câu 25: Ví dụ nào sau đây phản ánh tiến hóa đồng quy?

A.Tuyến nọc của rắn và tuyến nước bọt của các động vật khác B Cánh dơi và tay người

C Gai hoa hồng và gai cây hoàng liên D Tua cuốn của đậu và gai xương rồng

[<br>]

7 Cơ chế tiến hóa (5 CÂU )

Câu 26: trong quá trình tiến hóa nhỏ sự cách li đóng vai trò

A làm thay đổi tần số alen từ đó hình thành loài mới

B tăng cường sự khác nhau về kiểu gen giữa các loài , các họ

C xóa nhòa những khác biệt về vốn gen giữa 2 quần thể đã phân li

D góp phần thúc đẩy sự phân hóa vốn gen của quần thể gốc

[<br>]

Câu 27: Quần thể sóc gồm 160 cá thể trưởng thành sống ở vườn thực vật có tần số alen A là 0,8, quần thể sóc khác sống ở khu rừng bên cạnh có tần số alen này là 0,3 Do khan hiếm thức ăn nên có 40 con sóc trưởng thành

từ quần thể trong rừng nhập cư vào quần thể ở vườn thực vật Người ta khảo sát quần thể sóc ở vườn thực vật sau khi có sự nhập cư thấy tần số alen A ở các con sóc đực là 0,6 Biết cặp alen A,a nằm trên cặp nhiễm sắc thể tương đồng thường, trong quần thể không có đột biến xảy ra

Tính theo lý thuyết tần số alen A và a, cấu trúc di truyền và trạng thái di truyền của quần thể sóc ở vườn thực vật sau khi nhập cư và có sự ngẫu phối qua một thế hệ sẽ là:

1 pA = 0,7; qa =0,3 2 pA = 0,55; qa =0,45 3 pA = 0,6; qa =0,4

4 49% AA: 42% Aa: 9% aa 5 30,25% AA: 49,5% Aa: 20,25% aa 6 48% AA: 44% Aa: 8% aa

7 Đã cân bằng 8 Chưa cân bằng 8 Không xác định được

A 2, 5, 7 B 1, 4, 7 C 1, 6, 8 B 3, 5, 8

[<br>]

Câu 28: Thực vật và động vật có tỉ lệ giao tử mang đột biến gen khá lớn do:

A Nhạy cảm với tác nhân đột biến

B Số lượng tế bào sinh dục lớn và số lượng gen trong mỗi tế bào khá cao

C Từng gen riêng rẽ có tần số đột biến tự nhiên rất cao

D Có một số gen rất dễ bị đột biến

[<br>]

Câu 29: Điều nào dưới đây không đúng khi nói về tác động của các yếu tố ngẫu nhiên ?

A Làm thay đổi tần số các alen không theo một chiều hướng nhất định

Trang 5

B Dễ làm thay đổi tần số các alen ở những quần thể có kích thước nhỏ

C Làm tần số tương đối của các alen trong một quần thể có thể thay đổi đột ngột

D Làm cho quần thể luôn ở trạng thái cân bằng

[<br>]

Câu 30: Cho các nhân tố sau:

(1) Đột biến (2) Di- nhập gen (3) Chọn lọc tự nhiên

(4) Các yếu tố ngẫu nhiên (5) Giao phối không ngẫu nhiên (6) Giao phối ngẫu nhiên

Các nhân tố có thể dẫn đến làm nghèo vốn gen của quần thể và giảm sự đa dạng di truyền là:

A (1), (2), (4), (5) B (1), (3),(4), (5) C (2), (3), (4), (5) D (2), (4),(5), (6) [<br>]

8 Sự phát sinh và phát triển sự sống trên Trái Đất (2 CÂU )

Câu 31: Những cơ thể sống đầu tiên có những đặc điểm:

1.Tự dưỡng 2 Dị dưỡng 3 Hiếu khí 4 Yếm khí

5 Cấu tạo đơn giản 6 Cấu tạo đơn giản hoặc phức tạp

A 2, 4, 5 B 1, 4, 5 C 1, 3, 5 D 2, 3, 6

[<br>]

Câu 32: Bò sát và cây hạt trần phát triển ưu thế ở đại Trung sinh là do:

A Khí hậu ẩm ướt, rừng quyết khổng lồ phát triển làm thức ăn cho bò sát

B Biển tiến sâu vào đất liền, cá và thân mềm phong phú làm cho bò sát quay lại sống dưới nước và phát triển mạnh

C Ít biến động lớn về địa chất, khí hậu khô và ấm tạo điều kiện phát triển của cây hạt trần, sự phát triển này kéo theo sự phát triển của bò sát đặc biệt là bò sát khổng lồ

D Sự phát triển của cây hạt trần kéo theo sự phát triển của sâu bọ bay, sự phát triển này dẫn đến sự phát triển của các bò sát bay

[<br>]

9 Sinh thái học cá thể (1 CÂU )

Câu 33: Hình thức phân bố cá thể đồng đều trong quần thể có ý nghĩa sinh thái là:

A Các cá thể hỗ trợ nhau để chống chọi những điều kiện bất lợi của môi trường

B Các cá thể tận dụng được nhiều nguồn sống từ môi trường

C Giảm cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể

D Các cá thể cạnh tranh nhau để giành nguồn sống

[<br>]

10 Sinh thái học quần thể (2 CÂU )

Câu 34: Kích thước tối thiểu của quần thể là:

A Khoảng không gian bé nhất mà quần thể còn có thể tồn tại và phát triển

B Kích thước của cá thể bé nhất so với các cá thể khác trong qduần thể

C Ảnh hưởng tối thiểu của quần thể này đối với quần thể khác trong một loài

D Số lượng cá thể ít nhất mà quần thể cần có để duy trì và phát triển được

[<br>]

Câu 35: Nhận định nào sau đây không đúng về ổ sinh thái:

A Ổ sinh thái là tổ hợp các giới hạn sinh thái của tất cả các nhân tố sinh thái của loài

B Trong ổ sinh thái loài có thể tồn tại và phát triển ổn định

C Những loài gần nhau về nguồn gốc thường có ổ sinh thái giống nhau

D Sự trùng lặp ổ sinh thái của các loài là nguyên nhân gây sự cạnh tranh giữa chúng

[<br>]

11 Quần xã sinh vật (2 CÂU )

Câu 36: Cho các ví dụ về mối quan hệ giữa các loài sinh vật như sau:

1 Hải quỳ và cua 2 Trùng roi tricomonas và mối

3 Cây phong lan bám trên thân cây gỗ 4 Lươn biển và cá nhỏ

5 Cá ép sống bám trên cá lớn 6 Cây nắp ấm bắt ruồi

7 Chim mỏ đỏ và linh dương 8 Cây tầm gửi sống trên thân cây gỗ

9 Cây tỏi tiết chất gây ức chế hoạt động của vi sinh vật xung quanh

10 Cú và chồn, mèo hoạt động vào ban đêm và đều bắt chuột làm thức ăn

Các ví dụ không thuộc quan hệ hợp tác là:

A 1, 2, 4, 6, 8, 9,10 B 1, 2, 6, 7, 8, 9, 10 C 1, 2, 3, 5, 6, 8, 9,10 D 1, 3, 4, 5, 6, 8, 9,10 [<br>]

Trang 6

Câu 37: Trong quần xã sinh vật tự nhiên, độ phong phú của loài thường có xu hướng tăng dần ở các nhóm loài sau:

A Động vật ăn thịt - động vật ăn cỏ - động vật ký sinh

B Động vât ăn thịt - động vật ký sinh - động vật ăn cỏ

C Động vật ăn cỏ - động vật ký sinh - động vật ăn thịt

D Động vật ký sinh - động vật ăn thịt - động vật ăn cỏ

[<br>]

12 Hệ sinh thái, sinh quyển và bảo vệ môi trường (3 CÂU )

Câu 38: Tác hại chủ yếu của ô nhiễm môi trường là:

A Ảnh hưởng xấu đến quá trình sản xuất ra của cải vật chất

B Ảnh hưởng tức thời hoặc trong tương lai đến sức khoẻ và đời sống con người

C Ảnh hưởng đến các tài sản văn hoá của con người

D Làm tổn thất nguồn tài nguyên dự trữ của con người

[<br>]

Câu 39: Tháp sinh thái có dạng lộn ngược được đặc trưng cho mối quan hệ?

A Con mồi - Vật ăn thịt B Chuột - Đại bàng C Vật chủ - Kí sinh D Cỏ - Động vật ăn cỏ

[<br>]

Câu 40: Dòng năng lượng trong các hệ sinh thái được truyền theo con đường phổ biến là

A năng lượng ánh sáng mặt trời → sinh vật tự dưỡng → sinh vật dị dưỡng → năng lượng trở lại môi trường

B năng lượng ánh sáng mặt trời → sinh vật tự dưỡng → sinh vật sản xuất → năng lượng trở lại môi trường

C năng lượng ánh sáng mặt trời → sinh vật tự dưỡng → sinh vật ăn thực vật → năng lượng trở lại môi trường

D năng lượng ánh sáng mặt trời → sinh vật tự dưỡng → sinh vật ăn động vật → năng lượng trở lại môi trường [<br>]

II PHẦN RIÊNG [10 câu]

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)

A Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)

1 Cơ chế di truyền và biến dị (2 CÂU )

Câu 41: Mỗi gen trong cặp gen dị hợp đều chứa 2998 liên kết phốt phođieste nối giữa các nuclêôtit Gen trội D chứa 35,5% số nuclêottít loại T Gen lặn d có A = 20% tổng số nuclêotit Tế bào mang kiểu gen DDd giảm phân bình thường thì loại giao tử nào sau đây không thể tạo ra?

A Giao tử có 1665 Ađêmin B Giao tử có 2130 Ti min

C Giao tử có 1335 Guanin D Giao tử có 1800 Xitôzin

[<br>]

Câu 42: Sự kết hợp ngẫu nhiên giữa 2 loại giao tử đực là (n+1) và (n-1) với 2 loại giao tử cái là (n+1) và (n-1)

sẽ tạo nên các loại hợp tử:

A 2n, 2n+2, 2n-2 B 2n+2, 2n+1+1, 2n-2, 2n-1-1, 2n+1-1

C 2n+2, 2n-2, 2n+1+1, 2n-1-1 D 2n, 2n+2, 2n+1+1, 2n-2, 2n-1-1, 2n+1-1

[<br>]

2 Tính qui luật của hiện tượng di truyền (2 CÂU )

Câu 43: Ở một loài bọ cánh cứng: Gen A quy định mắt dẹt; a: mắt lồi; B: mắt xám; b: mắt trắng (Gen A, B trội hoàn toàn) Biết gen nằm trên NST thường và thể mắt dẹt đồng hợp tử bị chết ngay sau khi sinh ra) Trong phép lai: AaBb  AaBb người ta thu được 1560 cá thể con sống sót Hỏi số cá thể con mắt lồi, màu trắng là bao nhiêu?

[<br>]

Câu 44: Ở bò, kiểu gen AA qui định tính trạng lông đen, kiểu gen Aa qui định tính trạng lông lang đen trắng, kiểu gen aa qui định tính trạng lông vàng Gen B qui định tính trạng không sừng, b qui định tính trạng có sừng Gen D qui định tính trạng chân cao, d qui định tính trạng chân thấp

Các gen nằm trên NST thường, bố mẹ AaBbDD x AaBbdd, kiểu hình ở thế hệ lai phù hợp là:

A 27 đen, không sừng, cao: 9 đen, có sừng, cao: 9 lang, không sừng, cao: 3 lang, không sừng, cao

B 24 đen, không sừng, cao : 12 lang, không sừng, cao : 12 vàng, không sừng, cao : 4 đen, có sừng, cao : 8 lang, có sừng, cao : 4 vàng, có sừng, cao

C 6 đen, không sừng, cao : 12 lang, không sừng, cao : 6 vàng, không sừng, cao : 2 đen, có sừng, cao : 4 lang,

có sừng, cao : 2 vàng, có sừng, cao

D 3 đen, không sừng, cao : 6 lang, có sừng, cao : 3 vàng, không sừng, cao : 1 đen, có sừng, cao : 2 lang, không sừng, cao : 1 vàng, có sừng, cao

Trang 7

[<br>]

4 Ứng dụng di truyền học (1 CÂU )

Câu 45: Trong kĩ thuật di truyền về insulin người, sau khi gen tổng hợp insulin người đựơc ghép vào ADN vòng của plasmit thì bước tiếp theo làm gì?

A Cho nhân đôi lên nghìn lần để làm nguồn dự trữ cấy gen

B Chuyển vào môi trường nuôi cấy để tổng hợp insulin

C Chuyển vào vi khuẩn để nó hoạt động như ADN của vi khuẩn

D Được ghép vào cơ thể người bệnh để sinh ra insulin

[<br>]

5 Di truyền học người (1CÂU )

Câu 46: Một cặp bố mẹ sinh ba người con 1 có nhóm máu AB, 1 có nhóm máu B, 1 có nhóm máu O Xác suất

để cặp bố mẹ trên sinh 3 người con đều nhóm máu AB là

A 4,6875% B 1,5625% C 9,375% D 25%

[<br>]

6 Bằng chứng tiến hóa (2 CÂU )

Câu 47: Các cơ quan nào sau đây không phải là cơ quan tương tự :

A mang cá và mang tôm B cánh sâu bọ và cánh dơi

C ruột thừa ở người và manh tràng ở thỏ D chân chuột chũi và chân dế dũi

[<br>]

Câu 48: Chọn câu trả lời đúng nhất

Các cơ quan tương đồng (cơ quan cùng nguồn) là các cơ quan có đặc điểm sau:

A Nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể Có cùng nguồn gốc trong quá trình phát triển phôi Có kiểu cấu tạo giống nhau

B Nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau, đảm nhận những chức năng giống nhau

C Nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau, đảm nhận những chức năng giống hoặc khác nhau

D Có nguồn gốc khác nhau nhưng đảm nhiệm những chức năng giống nhau nên có hình thái tương tự nhau [<br>]

10 Sinh thái học quần thể (1 CÂU )

Câu 49: Những đặc điểm nào không thể có ở một quần thể sinh vật:

1 Quần thể bao gồm nhiều cá thể sinh vật

2 Quần thể là tập hợp của các cá thể cùng loài

3 Các cá thể trong quần thể có khả năng giao phối với nhau

4 Quần thể gồm nhiều cá thể cùng loài phân bố ở các nơi xa nhau

5 Các cá thể trong quần thể có kiểu gen hoàn toàn giống nhau

6 Quần thể có thể có khu vực phân bố rộng, giới hạn bởi các chướng ngại của thiên nhiên như s ông, núi, eo biển…

Tổ hợp câu đúng là :

[<br>]

12 Hệ sinh thái, sinh quyển và bảo vệ môi trường (1 CÂU )

Câu 50: Giả sử năng lượng đồng hóa của các sinh vật dị dưỡng trong một chuỗi thức ăn như sau:

Sinh vật tiêu thụ bậc 1: 1 500 000 Kcal

Sinh vật tiêu thụ bậc 2: 180 000 Kcal

Sinh vật tiêu thụ bậc 3: 18 000 Kcal

Sinh vật tiêu thụ bậc 4: 1620 Kcal

Hiệu suất sinh thái giữa bậc dinh dưỡng cấp 3 với bậc dinh dưỡng cấp 2 và giữa bậc dinh dưỡng cấp 4 với bậc dinh dưỡng cấp 3 trong chuỗi thức ăn trên lần lượt là:

A 9% và 10% B 12% và 10% C 10% và 12% D 10% và 9%

[<br>]

B Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)

1 Cơ chế di truyền và biến dị (2 CÂU )

Câu 51: Khi nói về cơ chế di truyền ở sinh vật nhân thực, trong điều kiện không có đột biến xảy ra, phát biểu

nào sau đây là không đúng?

Trang 8

A Trong phiên mã, sự kết cặp các nuclêôtit theo nguyên tắc bổ sung xảy ra ở tất cả các nuclêôtit trên mạch mã gốc ở vùng mã hoá của gen

B Trong tái bản ADN, sự kết cặp các nuclêôtit theo nguyên tắc bổ sung xảy ra ở tất cả các nuclêôtit trên mỗi mạch đơn

C Sự nhân đôi ADN xảy ra ở nhiều điểm trong mỗi phân tử ADN tạo ra nhiều đơn vị tái bản

D Trong dịch mã, sự kết cặp các nuclêôtit theo nguyên tắc bổ sung xảy ra ở tất cả các nuclêôtit trên phân tử mARN

[<br>]

Câu 52: Phân tử ADN ở vi khuẩn E coli chỉ chứa N15 phóng xạ Nếu chuyển E coli này sang môi trường chỉ có

N14 thì sau 4 lần sao chép sẽ có bao nhiêu phân tử ADN không còn chứa N15?

A Có 14 phân tử ADN B Có 2 phân tử ADN C Có 8 phân tử ADN D Có 16 phân tử ADN

[<br>]

2 Tính qui luật của hiện tượng di truyền (2 CÂU )

Câu 53: Lai cỏ linh lăng hoa trắng với cỏ linh lăng hoa vàng thu được F1 toàn cỏ linh lăng hoa màu trắng Cho F1 tự thụ phấn được F2 có: 696 cây hoa màu trắng; 174 cây hoa màu vàng; 58 cây hoa màu đỏ Biết không xảy

ra đột biến, tính theo lí thuyết tỉ lệ phân li kiểu gen ở F2 là:

A.1: 2 :1 :2 :4 :2 :1 :1 :1 B 1 : 2 : 1 : 1 : 2 : 1 :1 :2 :1

C 4 :2 : 2: 2:2 :1 :1 : 1 :1 D 3 : 3 : 1 :1 : 3 : 3: 1: 1 : 1

[<br>]

Câu 54: Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp, alen B

quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định quả vàng Cho cây thân cao, quả đỏ giao phấn với cây thân cao, quả đỏ (P), trong tổng số các cây thu được ở F1, số cây có kiểu hình thân thấp, quả vàng chiếm tỉ lệ 4% Biết rằng không xảy ra đột biến, tính theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu hình thân cao, quả đỏ có kiểu gen đồng hợp tử

về cả hai cặp gen nói trên ở F1 là:

[<br>]

4 Ứng dụng di truyền học (1 CÂU )

Câu 55: Để tạo dòng thuần ổn định trong chọn giống cây trồng, phương pháp hiệu quả nhất là:

A Cho tự thụ phấn bắt buộc

B Lưỡng bội hóa các tế bào đơn bội của hạt phấn

C Lai các tế bào sinh dưỡng của 2 loài khác nhau

D Tứ bội hóa các tế bào thu được do lai xa

[<br>]

5 Di truyền học người (1CÂU )

Câu 56: Ở người , bệnh điếc bẩm sinh do gen lặn nằm trên NST thường qui định , bệnh mù màu do gen lặn nằm trên NST X qui định 1 cặp vợ chồng bình thường về 2 bệnh trên nhưng phía bên người vợ có bố bị mù màu có

bà nội và mẹ bị điếc bẩm sinh Bên phía người chồng có bố bị điếc bẩm sinh , những người khác trong gia đình không có ai bị 2 bệnh này Cặp vợ chồng này sinh được 1 đứa con , xác suất để đứa con này bị cả 2 bệnh này là

[<br>]

7 Cơ chế tiến hóa (2 CÂU )

Câu 57: Sự đơn giản hóa cơ quan tiêu hóa và tuần hoàn ở giun đũa là một ví dụ về

A hiện tượng thoái bộ sinh học B sự hình thành các nòi sinh thái

C hiện tượng biến đổi theo môi trường sống D sự hình thành loài bằng con đường sinh thái

[<br>]

Câu 58: Hạn chế lớn nhất trong học thuyết tiến hóa cuả Đacuyn là:

A Chưa phân biệt được biến dị di truyền và biến dị không di truyền

B Giải thích sự hình thành đặc điểm thích nghi của sinh vật chưa rõ ràng

C Chưa hiểu rõ nguyên nhân phát sinh biến dị và cơ chế di truyền các biến dị

D Chưa phân tích rõ vai trò của chọn lọc tự nhiên

[<br>]

11 Quần xã sinh vật (1 CÂU )

Câu 59: Nhận định nào sau đây là sai khi nói về sự biến đổi các chỉ số sinh thái trong quá trình diễn thế:

A Sinh khối và tổng sản lượng tăng, sản lượng sơ cấp tinh giảm

B Số lượng loài giảm, nhưng số lượng cá thể của mỗi loài tăng lên

Trang 9

C Lưới thức ăn trở nên phức tạp, quan hệ giữa các loài trở nên căng thẳng.

D Kích thước và tuổi thọ các loài đều tăng lên

[<br>]

12 Hệ sinh thái, sinh quyển và bảo vệ môi trường (1 CÂU )

Câu 60: Tổng nhiệt hữu hiệu cho các giai đoạn sống của một loài sâu hại rau như sau: trứng: 56 độ-ngày; sâu:

311 độ- ngày; nhộng: 188 độ-ngày; bướm: 28,3 độ-ngày Biết ngưỡng nhiệt phát triển của sâu là 100C, nếu nhiệt độ trung bình của môi trường tăng từ 23,60C lên 24,10C thì thời gian phát triển của sâu sẽ:

A không thay đổi B giảm 1 ngày C giảm 2 ngày D tăng 1 ngày

[<br>]

Ngày đăng: 28/05/2021, 21:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w