Cõu 4: Chiếu ỏnh sỏng tử ngoại vào bề mặt catốt của 1 tế bào quang điện sao cho cú electron bứt ra khỏi catốt .Để động năng ban đầu cực đại của elctrron bứt khỏi catot tăng lờn, ta làm t
Trang 1Đề thi thử đại học VAÄT LYÙ số 12 - muứa thi 2011
Họ và tờn thớ sinh: ……… ………
Cõu 1: Mạch điện xoay chiều AB cú uAB = 100 2cos100π t(V), gồm điện trở thuần R, cuộn dõy thuần cảmL =
π
2
(H),
tụ điện cú điện dung C ghộp nối tiếp theo đỳng thứ tự trờn Vụn kế cú điện trở rất lớn mắc vào hai đầu đoạn R nối tiếp L Tỡm giỏ trị của C sao cho khi thay đổi giỏ trị của R mà số chỉ của vụn kế khụng đổi
A
π
2
10− 4
4
F
π
−
C
π 3
10− 4
π 4
10− 4
(F)
Cõu 2: Cho mạch điện RCL mắc nối tiếp theo thứ tự R,C,L, trong đú cuộn dõy thuần cảm cú độ tự cảm L thay đổi được.
R = 100Ω Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế xoay chiều tần số f = 50Hz Thay đổi L người ta thấy khi L =L1 và khi L =L2 =
2
1
L
thỡ cụng suất tiờu thụ trờn đoạn mạch như nhau nhưng cường độ dũng điện tức thời vuụng pha nhau Giỏ
trị của L1 và điện dung C lần lượt là:A L1= ( )
2
10 3 );
(
F C
H
π π
−
3
10 );
(
F C
H
π π
−
=
C L1 = ( )
3
10 );
(
F C
H
π π
−
= D L1= ( ); 3 . 10 ( )
4
F C
H
π π
−
=
Cõu 3: Toạ độ của một chất điểm chuyển động trờn trục Ox phụ thuộc vào thời gian theo phương trỡnh:
A Chất điểm dao động điều hoà với tần số gúc ω, biờn độ A2 =A12+A22, pha ban đầu ϕ với 2
1
A
ϕ =
B Chất điểm khụng dao động điều hoà, chỉ chuyển động tuần hoàn với chu kỳ T = 2π
ω;
C Chất điểm dao động điều hũa với tần số gúc ω, biờn độ A2 =A12+A22, pha ban đầu ϕ với tanϕ = − 2
1
A A
D Chất điểm dao động điều hũa nhưng khụng xỏc định được tần số, biờn độ và pha ban đầu.
Cõu 4: Chiếu ỏnh sỏng tử ngoại vào bề mặt catốt của 1 tế bào quang điện sao cho cú electron bứt ra khỏi catốt Để động
năng ban đầu cực đại của elctrron bứt khỏi catot tăng lờn, ta làm thế nào ?Trong những cỏch sau, cỏch nào sẽ khụng đỏp ứng được yờu cầu trờn?
A Dựng tia X B Dựng ỏnh sỏng cú bước súng nhỏ hơn.
C Vẫn dựng ỏnh sỏng trờn nhưng tăng cường độ sỏng D Dựng ỏnh sỏng cú tần số lớn hơn.
Cõu 5: Con laộc loứ xo goàm vaọt naởng 100g vaứ loứ xo nheù ủoọ cửựng 40(N/m) Taực duùng moọt ngoaùi lửùc ủieàu hoứa cửụừng
bửực bieõn ủoọ FO vaứ taàn soỏ f1 = 4 (Hz) thỡ bieõn ủoọ dao ủoọng oồn ủũnh cuỷa heọ laứ A1 Neỏu giửừ nguyeõn bieõn ủoọ FO vaứ taờng
taàn soỏ ngoaùi lửùc ủeỏn giaự trũ f2 = 5 (Hz) thỡ bieõn ủoọ dao ủoọng oồn ủũnh cuỷa heọ laứ A2 So saựnh A1 vaứ A2 ta coự : A A2
= A1 B A2 < A1 C Chửa ủuỷ dửừ kieọn ủeồ keỏt luaọn D A2 > A1
Cõu 6: Một mạch dao động gồm một cuộn cảm cú điện trở thuần 0,5Ω, độ tự cảm 275àH và một tụ điện cú điện dung 4200pF Hỏi phải cung cấp cho mạch một cụng suất là bao nhiờu để duy trỡ dao động của nú với hiệu điện thế cực đại trờn
tụ là 6V A 2,15mW B 137àW C 513àW D 137mW
Cõu 7: Chọn cõu SAI.Trong lũ phản ứng hạt nhõn của nhà mỏy điện nguyờn tử cụng dụng của cỏc bộ phận như sau:
A những thanh nhiờn liệu hạt nhõn làm bằng urani nguyờn chất
B chất làm chậm (nước nặng D2O) cú tỏc dụng làm nơtron nhanh thành nơtron chậm
C cỏc thanh điều chỉnh (hấp thụ nơtrụn mà khụng phõn hạch)
D phản ứng phõn hạch tỏa ra năng lượng dưới dạng động năng của cỏc mảnh hạt nhõn và cỏc hạt khỏc
Cõu 8: Chọn phương ỏn sai khi núi về bổ sung năng lượng cho mạch LC.
A Để bổ sung năng lượng người ta sử dụng mỏy phỏt dao động điều hoà
B Mạch dao động được nhận năng lượng trực tiếp từ dũng emitơ
C Mỏy phỏt dao động điều hoà dựng tranzito là một mạch tự dao động để sản ra dao động điện từ cao tần
D Dựng nguồn điện khụng đổi cung cấp năng lượng cho mạch thụng qua trandito.
Cõu 9: Vật chuyển động phải cú tốc độ bao nhiờu để người quan sỏt đứng ở hệ qui chiếu gắn với Trỏi Đất thấy chiều dài
của nú giảm đi 25% Coi tốc độ ỏnh sỏng trong chõn khụng 3.108 (m/s)
Số cõu đỳng … /50 Điểm :
Trang 2Cõu 10: Tỡm động lượng của một photon cú năng lượng 12 MeV
Cõu 11: Tại hai điểm A và B trờn mặt chất lỏng cú hai nguồn phỏt súng: uA = 4.cosωt (cm) và uA = 2.cos(ωt + π/3) (cm), coi biờn độ súng khụng đổi khi truyền đi Tớnh biờn độ súng tổng hợp tại trung điểm của đoạn AB
Cõu 12: Một chựm bức xạ đơn cú cụng suất P chiếu vào bề mặt catốt của một tế bào quang điện, ta
thu được đường đặc trưng vụn-ampe như hỡnh vẽ Kim loại làm catốt cú cụng thoỏt 2,2625 (eV)
Biết cứ 100 phụtụn đập vào catốt thỡ cú 1 electrụn bứt ra Dựa vào số liệu của đồ thị bờn để tớnh
cụng suất P
Cõu 13: Tỡm hiệu điện thế tăng tốc U mà prụtụn vượt qua để cho kớch thước của nú trong hệ qui chiếu gắn với Trỏi Đất
giảm đi hai lần Cho khối lượng của proton khi đứng yờn là 1,67.10-27 kg Biết điện tớch của proton +1,6.10-19 (C) và tốc
độ ỏnh sỏng trong chõn khụng 3.108 (m/s)
Cõu 14: Đặt vào hai đầu một cuộn dõy thuần cảm cú độ tự cảm 0,5/π (H), một hiệu điện thế xoay chiều ổn định Khi hiệu điện thế trị tức thời -60√6 (V) thỡ cường độ dũng điện tức thời là -√2 (A) và khi hiệu điện thế trị tức thời 60√2 (V) thỡ cường độ dũng điện tức thời là √6 (A) Tớnh tần số dũng điện
Cõu 15: Ban đầu cú một mẫu Po210 nguyờn chất, sau một thời gian nú phúng xạ α và chuyển thành hạt nhõn chỡ Pb206 bền với chu kỡ bỏn ró 138 ngày Xỏc định tuổi của mẫu chất trờn biết rằng thời điểm khảo sỏt thỡ tỉ số giữa khối lượng của
Pb và Po cú trong mẫu là 0,4 A 67 ngày B 68 ngày C 69 ngày D 70 ngày
Cõu 16: Trong thớ nghiệm giao thoa Iõng, thực hiện đồng thời với hai bức xạ đơn sắc trờn màn thu được hai hệ võn giao
thoa với khoảng võn lần lượt là 1,35 (mm) và 2,25 (mm) Tại hai điểm gần nhau nhất trờn màn là M và N thỡ cỏc võn tối của hai bức xạ trựng nhau Tớnh MN
Cõu 17: Đồ thị của hai dao động điều hũa cựng tần số được vẽ như sau:
Phương trỡnh nào sau đõy là phương trỡnh dao động tổng hợp của chỳng:
2 5cos
π − π
=
2
t 2 cos
π + π
2 5cos
π − π
2 cos
Cõu 18: Cho hai loa là nguồn phỏt súng õm S1, S2 phỏt õm cựng phương trỡnh u u a cos t
2
S = = ω Vận tốc súng õm trong khụng khớ là 330(m/s) Một người đứng ở vị trớ M cỏch S1 3(m), cỏch S2 3,375(m) Vậy tần số õm bộ nhất, để ở M người đú khụng nghe được õm từ hai loa là bao nhiờu? A.420(Hz) B.440(Hz) C.460(Hz) D.480(Hz)
Cõu 19: Cho mạch R, L, C mắc nối tiếp uAB = 170cos100πt(V) Hệ số cụng suất của toàn mạch là cosϕ1 = 0,6 và hệ số cụng suất của đoạn mạch AN là cosϕ2 = 0,8; cuộn dõy thuần cảm Chọn cõu đỳng?
A UAN = 96(V)
B UAN = 72(V)
C UAN = 90(V)
D UAN = 150(V)
Cõu 20: Mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R =30(Ω)mắc nối tiếp với cuộn dây.Đặt vào hai đầu mạch một hiệu
điện thế xoay chiều u = U sin(100πt)(V).Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn dây là Ud = 60 V Dòng điện trong mạch lệch pha π/6 so với u và lệch pha π/3 so với ud Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu mạch ( U ) có giá trị :
A 60 (V) B 120 (V) C 90 (V) D 60 (V)
Cõu 21 : Hai con lắc đơn, dao động điều hòa tại cùng một nơi trên Trái Đất, có năng lợng nh nhau Quả nặng của chúng
có cùng khối lợng Chiều dài dây treo con lắc thứ nhất dài gấp đôi chiều dài dây treo con lắc thứ hai Quan hệ về biên
độ góc của hai con lắc là : A α1 = 2α2 B α1 = α2 C α1 =
2
1 α2 D α1 = 2
Cõu 22 Một vật dao động điều hũa với phương trỡnh x = 10cosπt- cm
2
π
Quóng đường mà vật đi được trong khoảng thời gian t1 = 1,5s đến 2 13
3 là: A 50 5 3 + cm B 40 5 3 + cm C 50 5 2 + cm D.60 5 3 − cm
x(cm )
t(s) 0
x2
x1 3
2
–3 –2
4 3
2 1
R
B C L
V
Trang 3Cõu 23: Cho một nguồn sỏng trắng qua một bỡnh khớ Hidrụ nung núng ở nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ của nguồn phỏt ra ỏnh
sỏng trắng rồi cho qua mỏy quang phổ thỡ trờn màn ảnh của mỏy quang phổ sẽ quan sỏt được:
A 12 vạch màu B 4 vạch màu C 4 vạch đen D 12 vạch den
Cõu 24: Tỡm phỏt biểu sai trong cỏc phỏt biểu về con lắc vật lớ sau.
A Con lắc vật lớ cú khối tõm cỏch điểm treo đoạn d, sẽ cú chu kỡ dao động nhỏ d
T 2
g
= π
B Con lắc vật lớ cú mụ men quỏn tớnh I đối với trục quay, cú khoảng cỏch từ khối tõm đến trục là d và khối lượng
m sẽ cú chu kỡ dao động nhỏ I
T 2
mgd
C Chu kỡ của con lắc vật lớ phụ thuộc vào biờn độ của nú ngay cả khi dao động điều hũa
D Cú thể thay thế con lắc vật lớ bằng một con lắc đơn cú chiều dài d, dao động ở cựng một địa điểm
Cõu 25: Một õm thoa đặt trờn miệng một ống khớ hỡnh trụ cú chiều dài AB thay đổi được (nhờ thay
đổi vị trớ mực nước B) Khi õm thoa dao động, nú phỏt ra một õm cơ bản, trong ống cú 1 súng dừng
ổn định với B luụn luụn là nỳt súng Để nghe thấy õm to nhất thỡ AB nhỏ nhất là 13cm Cho vận tốc
õm trong khụng khớ là v 340m / s = Khi thay đổi chiều cao của ống sao cho AB l 65cm = = ta lại
thấy õm cũng to nhất Khi ấy số bụng súng trong đoạn thẳng AB cú súng dừng là : A 4 bụng.
B 3 bụng C 2 bụng D 5 bụng
Cõu 26: Một chất điểm dao động điều hũa theo phương trỡnh x = 4cos ( 6πt + π 3) Trong một giõy đầu tiờn từ thời điểm
t = 0, chất điểm đi qua vị trớ cú li độ x = + 3 cm A 5 lần B 6 lần C 7 lần D 4 lần
Cõu 27: Trong mạch điện xoay chiều gồm phần tử X nối tiếp với phần tử Y Biết rằng X, Y chứa một trong ba phần tử
(điện trở thuần, tụ điện, cuộn dây).Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế u=U 2cos 100 t π (V) thì hiệu điện thế
hiệu dụng trên hai phần tử X, Y đo đợc lần lợt là UX = 3
2
U và
2
Y
U
U = X và Y là:
A Cuộn dây và điện trở B Cuộn dây và tụ điện.
C Tụ điện và điện trở D Một trong hai phần tử là cuộn dây hoặc tụ điện phần tử còn lại là điện trở.
Cõu 28: Trong thớ nghiệm giao thoa trờn mặt nước, hai nguồn kết hợp A và B dao động cựng pha với tần số
f = 20Hz; AB = 8cm Biết tốc độ truyền súng trờn mặt nước là 30cm/s Một đường trũn cú tõm tại trung điểm O của AB, nằm trong mặt phẳng chứa cỏc võn giao thoa, bỏn kớnh 3cm Số điểm dao động cực đại trờn đường trũn là
Cõu 29: Trong quang phổ của nguyờn tử Hiđrụ cú thể bức xạ được ỏnh sỏng cú bước súng ngắn nhất là 0,0913à m
Năng lượng cần thiết để ion húa nguyờn tử hiđrụ là: A 10,5 eV.B.13,6 eV C 11,2 eV D 9,8 eV
Cõu 30: Trong thớ nghiệm giao thoa ỏnh sỏng, người ta đo được khoảng cỏch từ võn sỏng thứ 4 đến võn sỏng thứ 10 ở
cựng một phớa đối với võn sỏng trung tõm là 2,4mm Khoảng cỏch giữa hai khe I-õng là 1mm, khoảng cỏch từ hai khe đến màn là 1m Màu của ỏnh sỏng đơn sắc dựng trong thớ nghiệm là:
Cõu 31: Một đồng hồ quả lắc được điều khiển bởi con lắc đơn chạy đỳng giờ khi đặt ở địa cực Bắc cú gia tốc trọng
trường 9,832 (m/s2) Đưa đồng hồ về xớch đạo cú gia tốc trọng trường 9,78 (m/s2) Hỏi khi đồng hồ đú chỉ 24h thỡ so với đồng hồ chuẩn nú chạy nhanh hay chậm bao nhiờu? Biết nhiệt độ khụng thay đổi
Cõu 32: Tại hai điểm A và B trờn mặt nước cú 2 nguồn súng kết hợp ngược pha nhau, biờn độ lần lượt là 4 cm và 2 cm,
bước súng là 10 cm Coi biờn độ khụng đổi khi truyền đi Điểm M cỏch A 25 cm, cỏch B 35 cm sẽ dao động với biờn
Cõu 33: Chọn phương ỏn SAI khi so sỏnh hiện tượng quang điện bờn trong và hiện tượng quang điện ngoài.
A Cả hai hiện tượng đều do cỏc phụtụn của ỏnh sỏng chiếu vào và làm bứt electron
B Cả hai hiện tượng chỉ xẩy ra khi bước súng ỏnh sỏng kớch thớch nhỏ hơn bước súng giới hạn
C Giới hạn quang điện trong lớn hơn của giới hạn quang điện ngoài
D cả hai hiện tượng electrụn được giải phúng thoỏt khỏi khối chất
Cõu 34: Một nhà mỏy điện hạt nhõn cú cụng suất phỏt điện 182.107 (W), dựng năng lượng phõn hạch của hạt nhõn U235 với hiệu suất 30% Trung bỡnh mỗi hạt U235 phõn hạch toả ra năng lượng 200 (MeV) Hỏi trong 365 ngày hoạt động nhà mỏy tiờu thụ một khối lượng U235 nguyờn chất là bao nhiờu Số NA = 6,022.1023
Cõu 35: Một mạch dao động LC lớ tđiềung gồm cuộn thuần cảm L và hai tụ C giống nhau mắc nối tiếp Mạch đang hoạt
động thỡ ngay tại thời điểm năng lượng điện trường và năng lượng từ trường trong mạch bằng nhau, một tụ bị đỏnh thủng
l
A
B
Trang 4A không đổi B 1/4 C 0,5√3 D 1/2
Câu 36: Thực chất của phóng xạ gama là
A hạt nhân bị kích thích bức xạ phôtôn
B dịch chuyển giữa các mức năng lượng ở trạng thái dừng trong nguyên tử
C do tương tác giữa electron và hạt nhân làm phát ra bức xạ hãm
D do electron trong nguyên tử dao động bức xạ ra dưới dạng sóng điện từ
Câu 37: Một con lắc lò xo có vật nặng khối lượng m = 100g và lò xo có độ cứng k = 10N/m dao động với biên độ 2cm
Trong mỗi chu kì dao động, thời gian mà vật nặng ở cách vị trí cân bằng lớn hơn 1cm là bao nhiêu
A 0,314s B 0,209s C 0,242s D 0,417s.
Câu 38: Một đèn nêon đặt dưới hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220V và tần số 50Hz Biết đèn sáng khi
hiệu điện thế giữa hai cực không nhỏ hơn 155V Trong một giây đèn sáng lên và tắt đi bao nhiêu lần
A 50 lần B 100 lần C 150 lần D 200 lần.
Câu 39: Động năng của êlectron bứt ra khỏi mặt kim loại trong hiệu ứng quang điện không phụ thuộc vào
1 Tần số của ánh sáng chiếu vào kim loại 2 Cường độ ánh sáng chiếu vào
3 Diện tích kim loại được chiếu sáng Những kết luận nào đúng?
A Không kết luận nào đúng B 1 và 2 C 3 và 1 D 2 và 3.
Câu 40: Nếu vào thời điểm ban đầu, vật dao động điều hòa đi qua vị trí cân bằng thì vào thời điểm T/12, tỉ số giữa động
Câu 41: Đơn vị nào là đơn vị của cường độ dòng điện : A Ω W b s B
W
s b
Ω
s
Ω
b s
Ω .
Câu 42: Hai nguồn dao động kết hợp S1, S2 gây ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt thoáng chất lỏng Nếu tăng tần số dao động của hai nguồn S1 và S2 lên 2 lần thì khoảng cách giữa hai điểm liên tiếp trên S1S2 có biên độ dao động cực tiểu
sẽ thay đổi như thế nào? A Tăng lên 2 lần B Không thay đổi C Giảm đi 2 lần D Tăng lên 4 lần Câu 43 : Chiếu ánh sáng tử ngoại vào bề mặt catốt của 1 tế bào quang điện sao cho có electron bứt ra khỏi catốt Để động
năng ban đầu cực đại của electron bứt khỏi catot tăng lên , ta làm thế nào ?Trong những cách sau , cách nào sẽ không đáp
ứng được yêu cầu trên ? A Dùng tia X B Dùng ánh sáng có bước sóng nhỏ hơn.
C Vẫn dùng ánh sáng trên nhưng tăng cường độ sáng D Dùng ánh sáng có tần số lớn hơn.
Câu 44: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động riêng B Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động điều hòa
C Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động tắt dần D Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động cưỡng bức Câu 45: Một ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,6670μm trong nước có chiết suất n = 4/3 Tính bước sóng λ' của ánh sáng đó trong thủy tinh có chiết suất n = 1,6 A 0,5883μm B 0,5558μm C 0,5833μm D 0,8893μm Câu 46: Hai nguồn kết hợp A và B giống nhau trên mặt thoáng chất lỏng dao động với tần số 8Hz và biên độ a = 1mm
Bỏ qua sự mất mát năng lượng khi truyền sóng, vận tốc truyền sóng trên mặt thoáng là 12(cm/s) Điểm M nằm trên mặt thoáng cách A và B những khoảng AM=17,0cm, BM = 16,25cm dao động với biên độ
Câu 47: Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng I-âng Nếu làm thí nghiệm với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1 = 0,6μm thì trên màn quan sát, ta thấy có 6 vân sáng liên tiếp trải dài trên bề rộng 9mm Nếu làm thí nghiệm với ánh sáng hỗn tạp gồm hai bức xạ có bước sóng λ1 và λ2 thì người ta thấy: từ một điểm M trên màn đến vân sáng trung tâm có 3 vân sáng cùng màu với vân sáng trung tâm và tại M là một trong 3 vân đó Biết M cách vân trung tâm 10,8mm , bước sóng của bức xạ λ2 là: A 0,38μm B 0,4μm C 0,76μm D 0,65μm.
Câu 48: Để bước sóng ngắn nhất tia X phát ra là 0,05nm hiệu điện thế hoạt động của ống Culitgiơ ít nhất phải là
Câu 49: Một khung dây dẹt hình chữ nhật gồm 200 vòng, có các cạnh 15cm và 20cm quay đều trong từ trường với vận
tốc 1200 vòng/phút Biết từ trường đều có véc tơ cảm ứng từ Bur vuông góc với trục quay và B = 0,05T Giá trị hiệu dụng của suất điện động xoay chiều là: A 37,7V B 26,7V C 42,6V D 53,2V
Câu 50: Hai nguồn sóng giống nhau tại A và B cách nhau 47cm trên mặt nước, chỉ xét riêng một nguồn thì nó lan
truyền trên mặt nước mà khoảng cách giữa hai nguồn sóng liên tiếp là 3cm, khi hai sóng trên giao thoà nhau thì trên đoạn
AB có số điểm không dao động là : A: 32 B: 30 C 16 D 15
Trang 5Cõu 1: Mạch điện xoay chiều AB cú uAB = 100 2 cos100 π t(V), gồm điện trở thuần R, cuộn dõy thuần cảm
L =
π
2
(H), tụ điện cú điện dung C ghộp nối tiếp theo đỳng thứ tự trờn Vụn kế cú điện trở rất lớn mắc vào hai đầu đoạn R nối tiếp L Tỡm giỏ trị của C sao cho khi thay đổi giỏ trị của R mà số chỉ của vụn kế khụng đổi.
A
π
2
10− 4
π
−
C
π 3
10− 4
π 4
10− 4
(F)
Cõu 2: Cho mạch điện RCL mắc nối tiếp theo thứ tự R,C,L, trong đú cuộn dõy thuần cảm cú độ tự cảm L thay
đổi được R = 100Ω Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế xoay chiều tần số f = 50Hz Thay đổi L người
ta thấy khi L =L1 và khi L =L2 =
2
1
L
thỡ cụng suất tiờu thụ trờn đoạn mạch như nhau nhưng cường độ dũng điện tức thời vuụng pha nhau Giỏ trị của L1 và điện dung C lần lượt là:
2
10 3 );
(
F C
H
π π
−
3
10 );
(
F C
H
π π
−
=
C L1 = ( )
3
10 );
(
F C
H
π π
−
4
F C
H
π π
−
=
Cõu 3: Toạ độ của một chất điểm chuyển động trờn trục Ox phụ thuộc vào thời gian theo phương trỡnh:
x = A1cosω t +A2sinω t, trong đú A1, A2, ω là cỏc hằng số đó biết Nhận xột nào sau đõy về chuyển động của chất điểm là đỳng:
A Chất điểm dao động điều hoà với tần số gúc ω, biờn độ 2 2 2
A = A +A , pha ban đầu ϕ với 2
1
tan A
A
ϕ =
B Chất điểm khụng dao động điều hoà, chỉ chuyển động tuần hoàn với chu kỳ T = 2π
ω ;
C Chất điểm dao động điều hũa với tần số gúc ω , biờn độ A2 = A12+A22, pha ban đầu ϕ với tanϕ = − 2
1
A A
D Chất điểm dao động điều hũa nhưng khụng xỏc định được tần số, biờn độ và pha ban đầu.
Cõu 4: Cõu 27: Chiếu ỏnh sỏng tử ngoại vào bề mặt catốt của 1 tế bào quang điện sao cho cú electron bứt ra khỏi catốt Để động
năng ban đầu cực đại của elctrron bứt khỏi catot tăng lờn , ta làm thế nào ?Trong những cỏch sau , cỏch nào sẽ khụng đỏp ứng được yờu cầu trờn ?
A Dựng tia X B Dựng ỏnh sỏng cú bước súng nhỏ hơn C Vẫn dựng ỏnh sỏng trờn nhưng tăng cường độ sỏng D Dựng
ỏnh sỏng cú tần số lớn hơn
Cõu 5: Con laộc loứ xo goàm vaọt naởng 100g vaứ loứ xo nheù ủoọ cửựng 40(N/m) Taực duùng moọt ngoaùi lửùc ủieàu hoứa cửụừng bửực bieõn ủoọ
FO vaứ taàn soỏ f1 = 4 (Hz) thỡ bieõn ủoọ dao ủoọng oồn ủũnh cuỷa heọ laứ A1 Neỏu giửừ nguyeõn bieõn ủoọ FO vaứ taờng taàn soỏ ngoaùi lửùc ủeỏn giaự
trũ f2 = 5 (Hz) thỡ bieõn ủoọ dao ủoọng oồn ủũnh cuỷa heọ laứ A2 So saựnh A1 vaứ A2 ta coự A A2 = A1 B A2 < A1
C Chửa ủuỷ dửừ kieọn ủeồ keỏt luaọn D A2 > A1
Cõu 6: Một mạch dao động gồm một cuộn cảm cú điện trở thuần 0,5Ω, độ tự cảm 275àH và một tụ điện cú điện dung 4200pF Hỏi
phải cung cấp cho mạch một cụng suất là bao nhiờu để duy trỡ dao động của nú với hiệu điện thế cực đại trờn tụ là 6V A.
2,15mW B 137àW C 513àW D 137mW
Cõu 7: Chọn phương ỏn SAI Trong lũ phản ứng hạt nhõn của nhà mỏy điện nguyờn tử cụng dụng của cỏc bộ
phận như sau:
A những thanh nhiờn liệu hạt nhõn làm bằng urani nguyờn chất.
B chất làm chậm (nước nặng D2O) cú tỏc dụng làm nơtron nhanh thành nơtron chậm.
C cỏc thanh điều chỉnh (hấp thụ nơtrụn mà khụng phõn hạch)
D phản ứng phõn hạch tỏa ra năng lượng dưới dạng động năng của cỏc mảnh hạt nhõn và cỏc hạt khỏc.
HD: Các thanh nhiên liệu là U235 đã làm giàu
Cõu 8: Chọn phương ỏn sai khi núi về bổ sung năng lượng cho mạch LC.
A Để bổ sung năng lượng người ta sử dụng mỏy phỏt dao động điều hoà.
B Mạch dao động được nhận năng lượng trực tiếp từ dũng emitơ.
C Mỏy phỏt dao động điều hoà dựng tranzito là một mạch tự dao động để sản ra dao động điện từ cao tần
D Dựng nguồn điện khụng đổi cung cấp năng lượng cho mạch thụng qua trandito.
HD: Mạch dao động đ ợc nhận năng l ợng trực tiếp từ dòng côlectơ.
Trang 6Câu 9: Vật chuyển động phải có tốc độ bao nhiêu để người quan sát đứng ở hệ qui chiếu gắn với Trái Đất thấy
chiều dài của nó giảm đi 25% Coi tốc độ ánh sáng trong chân không 3.108 (m/s).
2 0
2 0
Câu 10: Tìm động lượng của một photon có năng lượng 12 MeV
0
E
c
Câu 11: Tại hai điểm A và B trên mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng: uA = 4.cosωt (cm) và uA = 2.cos(ωt + π/3) (cm), coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi Tính biên độ sóng tổng hợp tại trung điểm của đoạn AB.
1
2
2
2
2
M
M M
HD :
d
π
λ
π
λ
÷
Câu 12: Một chùm bức xạ đơn có công suất P chiếu vào bề mặt catốt của một tế bào quang điện, ta thu được
đường đặc trưng vôn-ampe như hình vẽ Kim loại làm catốt có công thoát 2,2625 (eV) Biết cứ 100 phôtôn đập vào catốt thì có 1 electrôn bứt ra Dựa vào số liệu của đồ thị bên để tính công suất P.
6
2 16
0 003
6 43 10
bh
ε
ε
−
+
Câu 13: Tìm hiệu điện thế tăng tốc U mà prôtôn vượt qua để cho kích thước của nó trong hệ qui chiếu gắn với
Trái Đất giảm đi hai lần Cho khối lượng của proton khi đứng yên là 1,67.10-27 kg Biết điện tích của proton +1,6.10-19 (C) và tốc độ ánh sáng trong chân không 3.108 (m/s).
2
2 2
0
1
1
2
m c
v
l v
l l
c
Câu 14: Đặt vào hai đầu một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 0,5/ π (H), một hiệu điện thế xoay chiều ổn định Khi hiệu điện thế trị tức thời -60√6 (V) thì cường độ dòng điện tức thời là -√2 (A) và khi hiệu điện thế trị tức thời 60√2 (V) thì cường độ dòng điện tức thời là √6 (A) Tính tần số dòng điện
Trang 70 2 2 2 2
1
2 2
1 2
os
os
ω
π π
ω
=
=
Cõu 15: Ban đầu cú một mẫu Po210 nguyờn chất, sau một thời gian nú phúng xạ α và chuyển thành hạt nhõn chỡ Pb206 bền với chu kỡ bỏn ró 138 ngày Xỏc định tuổi của mẫu chất trờn biết rằng thời điểm khảo sỏt thỡ tỉ số giữa khối lượng của Pb và Po cú trong mẫu là 0,4
0 0
210
ngày
Pb
t
t
Pb A
t Po
Po
A
N
N
N
λ
λ λ
−
−
−
∆
Cõu 16: Trong thớ nghiệm giao thoa Iõng, thực hiện đồng thời với hai bức xạ đơn sắc trờn màn thu được hai hệ võn giao thoa với khoảng võn lần lượt là 1,35 (mm) và 2,25 (mm) Tại hai điểm gần nhau nhất trờn màn là M và
N thỡ cỏc võn tối của hai bức xạ trựng nhau Tớnh MN
1
1
+
Cõu 17: Đồ thị của hai dao động điều hũa cựng tần số được vẽ như sau:
Phương trỡnh nào sau đõy là phương trỡnh dao động tổng hợp của chỳng:
2 5cos
π − π
=
2
t 2 cos
π + π
2 5cos
π − π
2 cos
Cõu 18: Cõu 11: Cho hai loa là nguồn phỏt súng õm S1, S2 phỏt õm cựng phương trỡnh uS1 = uS2 = a cos ω t Vận tốc súng õm trong khụng khớ là 330(m/s) Một người đứng ở vị trớ M cỏch S1 3(m), cỏch S2 3,375(m) Vậy tần số õm bộ nhất, để ở M người đú khụng nghe được õm từ hai loa là bao nhiờu?
Cõu 19: Cõu 20: Cho mạch R, L, C mắc nối tiếp uAB = 170cos100πt(V) Hệ số cụng suất của toàn mạch là cosϕ1 = 0,6 và hệ số cụng suất của đoạn mạch AN là cosϕ2 = 0,8; cuộn dõy thuần cảm Chọn cõu đỳng?
A UAN = 96(V)
B UAN = 72(V)
C UAN = 90(V)
D UAN = 150(V)
Cõu 20: Câu 21: Mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R =30(Ω)mắc nối tiếp với cuộn dây.Đặt vào hai đầu mạch một hiệu
điện thế xoay chiều u = U sin(100πt)(V).Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn dây là Ud = 60 V Dòng điện trong mạch lệch pha
π/6 so với u và lệch pha π/3 so với ud Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu mạch ( U ) có giá trị
A 60 (V) B 120 (V) C 90 (V) D 60 (V)
Cõu 21 : Câu 14: Hai con lắc đơn, dao động điều hòa tại cùng một nơi trên Trái Đất, có năng lợng nh nhau Quả nặng của chúng
có cùng khối lợng Chiều dài dây treo con lắc thứ nhất dài gấp đôi chiều dài dây treo con lắc thứ hai ( l1 = 2l2)
Quan hệ về biên độ góc của hai con lắc là
x(cm )
t(s) 0
x2
x1 3
2
–3 –2
4 3
2 1
R
B C L
V
Trang 8Cõu 22 Cõu47: Một vật dao động điều hũa với phương trỡnh x = 10cosπt- cm
2
π
Độ dài quóng đường mà vật đi được trong khoảng thời gian t1 = 1,5s đến 2 13
3 là:
A 50 5 3 + cm B 40 5 3 + cm C 50 5 2 + cm D 60 5 3 − cm
Cõu 23: Cho một nguồn sỏng trắng qua một bỡnh khớ Hidrụ nung núng ở nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ của nguồn phỏt ra ỏnh sỏng trắng rồi cho qua mỏy quang phổ thỡ trờn màn ảnh của mỏy quang phổ sẽ quan sỏt được:
A 12 vạch màu B 4 vạch màu C 4 vạch đen D 12 vạch den
Cõu 24: Tỡm phỏt biểu sai trong cỏc phỏt biểu về con lắc vật lớ sau.
A Con lắc vật lớ cú khối tõm cỏch điểm treo đoạn d, sẽ cú chu kỡ dao động nhỏ d
T 2
g
= π
B Con lắc vật lớ cú mụ men quỏn tớnh I đối với trục quay, cú khoảng cỏch từ khối tõm đến trục là d và khối lượng m sẽ cú
T 2
mgd
C Chu kỡ của con lắc vật lớ phụ thuộc vào biờn độ của nú ngay cả khi dao động điều hũa
D Cú thể thay thế con lắc vật lớ bằng một con lắc đơn cú chiều dài d, dao động ở cựng một địa điểm
Cõu 25: Một õm thoa đặt trờn miệng một ống khớ hỡnh trụ cú chiều dài AB thay đổi
được (nhờ thay đổi vị trớ mực nước B) Khi õm thoa dao động, nú phỏt ra một õm cơ bản,
trong ống cú 1 súng dừng ổn định với B luụn luụn là nỳt súng Để nghe thấy õm to nhất thỡ
AB nhỏ nhất là 13cm Cho vận tốc õm trong khụng khớ là v 340m / s = Khi thay đổi
chiều cao của ống sao cho AB l 65cm= = ta lại thấy õm cũng to nhất Khi ấy số bụng
súng trong đoạn thẳng AB cú súng dừng là
A 4 bụng B 3 bụng
C 2 bụng D 5 bụng
Cõu 26: Một chất điểm dao động điều hũa theo phương trỡnh x = 4cos ( 6πt + π 3) (x tớnh bằng cm và t tớnh bằng giõy) Trong một giõy đầu tiờn từ thời điểm t = 0, chất điểm đi qua vị trớ cú li độ x = + 3 cm
A 5 lần B 6 lần C 7 lần D 4 lần
Cõu 27: Trong mạch điện xoay chiều gồm phần tử X nối tiếp với phần tử Y Biết rằng X, Y chứa một trong ba phần tử (điện trở thuần, tụ điện, cuộn dây).Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế u=U 2cos 100 t π (V) thì hiệu điện thế hiệu dụng trên hai
phần tử X, Y đo đợc lần lợt là UX = 3
2
U và
2
Y
U
U = X và Y là: A Cuộn dây và điện trở B Cuộn dây và tụ điện.
C Tụ điện và điện trở D Một trong hai phần tử là cuộn dây hoặc tụ điện phần tử còn lại là điện trở.
Cõu 28: Trong thớ nghiệm giao thoa trờn mặt nước, hai nguồn kết hợp A và B dao động cựng pha với tần số
f = 20Hz; AB = 8cm Biết tốc độ truyền súng trờn mặt nước là 30cm/s Một đường trũn cú tõm tại trung điểm O của AB, nằm trong mặt phẳng chứa cỏc võn giao thoa, bỏn kớnh 3cm Số điểm dao động cực đại trờn đường trũn là
Cõu 29: Trong quang phổ của nguyờn tử Hiđrụ cú thể bức xạ được ỏnh sỏng cú bước súng ngắn nhất là 0,0913à m Năng lượng
cần thiết để ion húa nguyờn tử hiđrụ là:
Cõu 30: Trong thớ nghiệm giao thoa ỏnh sỏng, người ta đo được khoảng cỏch từ võn sỏng thứ 4 đến võn sỏng thứ 10 ở cựng một phớa đối với võn sỏng trung tõm là 2,4mm Khoảng cỏch giữa hai khe I-õng là 1mm, khoảng cỏch từ hai khe đến màn là 1m Màu của ỏnh sỏng đơn sắc dựng trong thớ nghiệm là:
Cõu 31: Một đồng hồ quả lắc được điều khiển bởi con lắc đơn chạy đỳng giờ khi đặt ở địa cực Bắc cú gia tốc trọng trường 9,832 (m/s2) Đưa đồng hồ về xớch đạo cú gia tốc trọng trường 9,78 (m/s2) Hỏi khi đồng hồ đú chỉ 24h thỡ so với đồng hồ chuẩn nú chạy nhanh hay chậm bao nhiờu? Biết nhiệt độ khụng thay đổi
Cõu 32: Tại hai điểm A và B trờn mặt nước cú 2 nguồn súng kết hợp ngược pha nhau, biờn độ lần lượt là 4 cm và 2
cm, bước súng là 10 cm Coi biờn độ khụng đổi khi truyền đi Điểm M cỏch A 25 cm, cỏch B 35 cm sẽ dao động với biờn độ bằng
Cõu 33: Chọn phương ỏn SAI khi so sỏnh hiện tượng quang điện bờn trong và hiện tượng quang điện ngoài
A Cả hai hiện tượng đều do cỏc phụtụn của ỏnh sỏng chiếu vào và làm bứt electron
B Cả hai hiện tượng chỉ xẩy ra khi bước súng ỏnh sỏng kớch thớch nhỏ hơn bước súng giới hạn
l
A
B
Trang 9C Giới hạn quang điện trong lớn hơn của giới hạn quang điện ngoài
D cả hai hiện tượng electrôn được giải phóng thoát khỏi khối chất
Câu 34: Một nhà máy điện hạt nhân có công suất phát điện 182.107 (W), dùng năng lượng phân hạch của hạt nhân U235 với hiệu suất 30% Trung bình mỗi hạt U235 phân hạch toả ra năng lượng 200 (MeV) Hỏi trong 365 ngày hoạt động nhà máy tiêu thụ một khối lượng U235 nguyên chất là bao nhiêu Số NA = 6,022.1023
Câu 35: Một mạch dao động LC lí tđiềung gồm cuộn thuần cảm L và hai tụ C giống nhau mắc nối tiếp Mạch đang hoạt động thì ngay tại thời điểm năng lượng điện trường và năng lượng từ trường trong mạch bằng nhau, một tụ bị đánh thủng hoàn toàn Dòng điện cực đại trong mạch sau đó sẽ bằng bao nhiêu lần so với lúc đầu?
Câu 36: Thực chất của phóng xạ gama là
A hạt nhân bị kích thích bức xạ phôtôn
B dịch chuyển giữa các mức năng lượng ở trạng thái dừng trong nguyên tử
C do tương tác giữa electron và hạt nhân làm phát ra bức xạ hãm
D do electron trong nguyên tử dao động bức xạ ra dưới dạng sóng điện từ
Câu 37: Một con lắc lò xo có vật nặng khối lượng m = 100g và lò xo có độ cứng k = 10N/m dao động với biên độ 2cm Trong mỗi chu kì dao động, thời gian mà vật nặng ở cách vị trí cân bằng lớn hơn 1cm là bao nhiêu
A 0,314s B 0,209s C 0,242s D 0,417s.
Câu 38: Một đèn nêon đặt dưới hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220V và tần số 50Hz Biết đèn sáng khi hiệu điện thế giữa hai cực không nhỏ hơn 155V Trong một giây đèn sáng lên và tắt đi bao nhiêu lần
A 50 lần B 100 lần C 150 lần D 200 lần.
Câu 39: Động năng của êlectron bứt ra khỏi mặt kim loại trong hiệu ứng quang điện không phụ thuộc vào
1 Tần số của ánh sáng chiếu vào kim loại 2 Cường độ ánh sáng chiếu vào
3 Diện tích kim loại được chiếu sáng
Những kết luận nào đúng?
A Không kết luận nào đúng B 1 và 2.
Câu 40: Nếu vào thời điểm ban đầu, vật dao động điều hòa đi qua vị trí cân bằng thì vào thời điểm T/12, tỉ số giữa động năng và thế năng của dao động là
Câu 41: Trong các đơn vị sau đây, đơn vị nào là đơn vị của cường độ dòng điện
A Ω W b s B
W
s b
Ω
s
Ω
b s
Ω .
Câu 42: Hai nguồn dao động kết hợp S1, S2 gây ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt thoáng chất lỏng Nếu tăng tần số dao động của hai nguồn S1 và S2 lên 2 lần thì khoảng cách giữa hai điểm liên tiếp trên S1S2 có biên độ dao động cực tiểu
sẽ thay đổi như thế nào?
A Tăng lên 2 lần B Không thay đổi C Giảm đi 2 lần D Tăng lên 4 lần.
Câu 43 : Chiếu ánh sáng tử ngoại vào bề mặt catốt của 1 tế bào quang điện sao cho có electron bứt ra khỏi catốt Để động năng ban đầu cực đại của electron bứt khỏi catot tăng lên , ta làm thế nào ?Trong những cách sau , cách nào sẽ không đáp ứng được yêu cầu trên ?
A Dùng tia X B Dùng ánh sáng có bước sóng nhỏ hơn.
C Vẫn dùng ánh sáng trên nhưng tăng cường độ sáng D Dùng ánh sáng có tần số lớn hơn.
Câu 44: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động riêng
B Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động điều hòa
C Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động tắt dần.
D Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động cưỡng bức.
Câu 45: Một ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,6670μm trong nước có chiết suất n = 4/3 Tính bước sóng λ' của ánh sáng đó trong thủy tinh có chiết suất n = 1,6
A 0,5883μm B 0,5558μm C 0,5833μm D 0,8893μm
Câu 46: Hai nguồn kết hợp A và B giống nhau trên mặt thoáng chất lỏng dao động với tần số 8Hz và biên độ a = 1mm
Bỏ qua sự mất mát năng lượng khi truyền sóng, vận tốc truyền sóng trên mặt thoáng là 12(cm/s) Điểm M nằm trên mặt thoáng cách A và B những khoảng AM=17,0cm, BM = 16,25cm dao động với biên độ
Trang 10Câu 47: Câu 56: Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng I-âng Nếu làm thí nghiệm với ánh sáng đơn sắc cĩ bước sĩng
λ1 = 0,6μm thì trên màn quan sát, ta thấy cĩ 6 vân sáng liên tiếp trải dài trên bề rộng 9mm Nếu làm thí nghiệm với ánh sáng hỗn tạp gồm hai bức xạ cĩ bước sĩng λ1 và λ2 thì người ta thấy: từ một điểm M trên màn đến vân sáng trung tâm cĩ
3 vân sáng cùng màu với vân sáng trung tâm và tại M là một trong 3 vân đĩ Biết M cách vân trung tâm 10,8mm , bước sĩng của bức xạ λ2 là:
Câu 48: Để bước sĩng ngắn nhất tia X phát ra là 0,05nm hiệu điện thế hoạt động của ống Culitgiơ ít nhất phải là
Câu 49: Câu 8: Một khung dây dẹt hình chữ nhật gồm 200 vịng, cĩ các cạnh 15cm và 20cm quay đều trong từ trường
với vận tốc 1200 vịng/phút Biết từ trường đều cĩ véc tơ cảm ứng từ Bur vuơng gĩc với trục quay và B = 0,05T Giá trị hiệu dụng của suất điện động xoay chiều là:
Câu 50: Hai nguồn sĩng giống nhau tại A và B cách nhau 47cm trên mặt nước, chỉ xét riêng một nguồn thì nĩ lan truyền trên mặt nước mà khoảng cách giữa hai nguồn sĩng liên tiếp là 3cm, khi hai sĩng trên giao thồ nhau thì trên đoạn
AB cĩ số điểm khơng dao động là
Em ơi em ! Nhanh lên chứ ! Vội vàng lên với chứ !
Mùa thi sắp đến rồi !!!