1. Trang chủ
  2. » Hoá học lớp 11

De thi thu Dai hoc Mon Hoa va dap an

14 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 70,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chất rắn thu được tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH tạo kết tủa, lọc tủa, rửa sạch, nung đến khối lượng không đổi được 0,8(g) rắn.. Xác định công thức của muối:.[r]

Trang 1

Đề thi này gồm có 04 trang MÃ SỐ ĐỀ: 169

Học sinh dùng bút chì tô kín vào vòng tròn có chữ cái tương ứng với lựa chọn đúng trong giấy làm bài

Câu 1: Dung dịch CH3COOH 0,01M có

A pH = 2 B 2< pH < 7 C pH = 12 D 7 < pH < 12

Câu 2: Khi cho hỗn hợp MgSO4, Ba3(PO4)2, FeCO3, FeS, Ag2S vào dung dịch HCl dư thì phần không tan chứa

A FeS, AgCl, Ba3(PO4)2 B FeS, AgCl, BaSO4

C Ag2S, BaSO4 D Ba3(PO4)2,Ag2S

Câu 3: Cho V ml dung dịch NaOH 1M vào 20ml dung dịch AlCl3 1M Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 0,39 gam kết tủa V ứng với giá trị nào sau đây?

A 15 ml hay 75 ml B Chỉ có thể là 15 ml C 35 ml hay 75 ml D Chỉ có thể là 75 ml

Câu 4: Đốt nóng kim loại X trong không khí thì khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng tăng 38% so với

ban đầu X là

Câu 5: Cho x mol khí Cl2 vào bình chứa KOH loãng nguội và y mol khí Cl2 vào bình chứa KOH đặc nóng, sau phản ứng số mol KCl thu được ở 2 thí nghiệm bằng nhau Ta có tỉ lệ

A x : y = 5 : 3 B x : y = 3 : 5 C x : y = 3 : 1 D x : y = 1 : 3

Câu 6: (Biết: C=12; O=16; H=1; N=14) X là một aminoaxit có phân tử khối là 147 Biết 1mol X tác dụng vừa

đủ với 1 mol HCl và 0,5mol X tác dụng vừa đủ với 1mol NaOH Công thức phân tử của X là

A C4H7N2O4. B C8H5NO2. C C5H9NO4. D C5H25NO3.

Câu 7: Nhận định nào sau đây không đúng

A Dung dịch axit aminoetanoic tác dụng được với dung dịch HCl.

B Trùng ngưng các α-aminoaxit ta được các hợp chất chứa liên kết peptit.

C Dung dịch aminoaxit phân tử chứa 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm -COOH có pH = 7

D Hợp chất +NH3CxHyCOO– tác dụng được với NaHSO4

Câu 8: (Biết: C=12; O=16; H=1; N=14; Mg=24; Ca=40; Ba=137; Na=23) Thêm x ml dung dịch Na2CO3 0,1M vào dung dịch chứa hỗn hợp: Mg2+, Ba2+, Ca2+, 0,01 mol HCO3 , 0,02 mol NO3– thì thu được lượng kết tủa lớn nhất Giá trị của X là

Câu 9: Hiđrat hóa 2 hiđrocacbon (chất khí ở điều kiện thường, trong cùng một dãy đồng đẳng), chỉ tạo ra 2

sản phẩm đều có khả năng tác dụng với Na (theo tỉ lệ mol 1:1) Công thức phân tử của hai hiđrocacbon có thể là

A C2H2 và C3H4 B C3H4 và C4H6 C C3H4 và C4H8 D C2H4 và C4H8

Câu 10: Cho dung dịch HNO3 loãng phản ứng với FeS, các sản phẩm tạo thành là:

A Fe(NO3)3, H2S B Fe(NO3)2, H2S

C FeSO4, Fe(NO3)2, NO, H2O D Fe2(SO4)3, Fe(NO3)3, NO, H2O

Câu 11: Cho H (Z=1), N(Z=7), O (Z=8) Trong phân tử HNO3, tổng số cặp electron lớp ngoài cùng không

tham gia liên kết của 5 nguyên tử là

Câu 12: Cho 0,5 lít hỗn hợp gồm hyđrocacbon và khí cacbonic vào 2,5 lít oxi (lấy dư) rồi đốt Thể tích của

hỗn hợp thu được sau khi đốt là 3,4 lít Cho hỗn hợp qua thiết bị làm lạnh, thể tích hỗn hợp khí còn lại 1,8 lít

và cho lội qua dung dịch KOH chỉ còn 0,5 lít khí Thể tích các khí được đo trong cùng điều kiện Tên gọi của hyđrocacbon là

Câu 13: Các chất có thể làm mềm nước cứng tạm thời là

A Ca(OH)2 và BaCl2 B Ca(OH)2 và HCl C Ca(OH)2, NaOH D Na2CO3 và H2SO4

Câu 14: Để phân biệt vinyl fomiat và metyl fomiat ta dùng

A Cu(OH)2/NaOH, đun nóng B nước Br2

SỞ GD-ĐT TP ĐÀ NẴNG

Tr THPT PHAN CHÂU TRINH

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LẦN 1

Môn: HÓA HỌC_ Khối A, B

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Trang 2

C dung dịch AgNO3/NH3 D dung dịch Br2 tan trong CCl4

Câu 15: Phenyl axetat được điều chế trực tiếp từ

A axit axetic và ancol benzylic B anhiđric axetic và ancol benzylic

C anhiđric axetic và phenol D axit axetic và phenol

Câu 16: (Biết: O=16; H=1; N=14) Nhiệt phân một muối nitrat kim loại có hóa trị không đổi thu được hỗn hợp

khí X và oxit kim loại Khối lượng riêng của hỗn hợp khí X ở điều kiện chuẩn là

A 1,741 gam/L B 1,897 gam/L C 1,929 gam/L D 1,845 gam/L.

Câu 17: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A 4 nguyên tử cacbon trong phân tử but-2-in cùng nằm trên đường thẳng.

B Ankin có 5 nguyên tử cacbon trở lên mới có mạch phân nhánh.

C Tất cả các nguyên tử cacbon trong phân tử isopentan đều có lai hóa sp3

D 3 nguyên tử cacbon trong phân tử propan cùng nằm trên đường thẳng.

Câu 18: Số đồng phân axit và este mạch hở có CTPT C4H6O2 là

Câu 19: Chất nào sau đây là thành phần chính để bó bột khi xương bị gãy?

A CaCO3 B CaSO4.2H2O C Polime D Vật liệu compozit

Câu 20: Chất nào dưới đây không thể điều chế axit axetic bằng một phản ứng?

A CH4O B CH3CH2CH2CH3 C CH3CH2OH D HCOOCH2CH3

Câu 21: (Biết: C=12; O=16; H=1) Thủy phân hoàn toàn 6,84 gam saccarozơ rồi chia sản phẩm thành 2

phần bằng nhau Phần 1 cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thì thu được x gam kết tủa Phần

2 cho tác dụng với dung dịch nước brom dư, thì có y gam brom tham gia phản ứng Giá trị x và y lần lượt là

A 2,16 và 1,6 B 2,16 và 3,2 C 4,32 và 1,6 D 4,32 và 3,2

Câu 22: Thí nghiệm nào sau đây khi hoàn thành tạo ra Fe(NO3)3 ?

A Fe (dư) tác dụng với dung dịch HNO3 loãng

B Fe(NO3)2 tác dụng với dung dịch HCl

C Fe (dư) tác dụng với dung dịch AgNO3

D Fe tác dụng với lượng dư dung dịch Cu(NO3)2

Câu 23: Trong các chất sau : HCHO, CH3Cl, CO, CH3COOCH3, CH3ONa, CH3OCH3, CH2Cl2 có bao nhiêu chất tạo ra metanol bằng 1 phản ứng ?

Câu 24: Công thức tổng quát của một este tạo bởi axit no, đơn chức, mạch hở và ancol không no có một

nối đôi, đơn chức, mạch hở là

A CnH2n-2kO2 B CnH2n-2O2 C CnH2n-1O2 D CnH2nO2

Câu 25: Công thức cấu tạo nào sau đây không phù hợp với chất có công thức phân tử là C6H10 ?

Câu 26: (Biết: C=12; O=16; H=1) Hợp chất hữu cơ đơn chức X (chứa C, H, O) có tỉ khối hơi với H2 là 43 Cho X tác dụng với dung dịch NaOH ta được hợp chất hữu cơ Y có khả năng tham gia phản ứng tráng gương Số đồng phân cùng chức của X là

Câu 27: Phát biểu nào sau đây đúng ?

A Dãy đồng đẳng ankin có công thức chung là CnH2n-2

B Các hiđrocacbon no đều có công thức chung là CnH2n+2

C Công thức chung của hiđrocacbon thơm là CnH2n-6

D Các chất có công thức đơn giản nhất là CH2 đều thuộc dãy đồng đẳng anken

Câu 28: Phương pháp điều chế kim loại nào sau đây không đúng?

A Cr2O3 + 2Al   t o 2Cr + Al2O3 B HgS + O2   t o Hg + SO2

C CaCO3  t o CaO

o

+CO, t

Câu 29: Chiều tăng dần năng lượng ion hóa thứ nhất của 3 nguyên tố: X (Z=11), Y(Z=12), Z (Z=13) được

xếp theo dãy trật tự:

Câu 30: So sánh pin điện hóa và ăn mòn kim loại, điều nào sau đây không đúng ?

A Kim loại có tính khử mạnh hơn luôn là cực âm

Trang 3

B Pin điện hóa phát sinh dòng điện, ăn mòn kim loại không phát sinh dòng điện.

C Chất có tính khử mạnh hơn bị ăn mòn

D Tên các điện cực giống nhau : catot là cực âm và anot là cực dương

Câu 31: Nhận định nào sau đây không đúng?

A Axeton không làm mất màu dung dịch KMnO4 ở điều kiện thường

B Các xeton khi cho phản ứng với H2 đều sinh ra ancol bậc 2

C Trừ axetilen, các ankin khi cộng nước đều cho sản phẩm chính là xeton.

D Các hợp chất có chứa nhóm >C=O đều phản ứng với dung dịch Br2

Câu 32: Trong các kim loại sau: Fe, Ni, Cu, Zn, Na, Ba, Ag, Al Số kim loại tác dụng được với dung dịch

Ba(OH)2 là

Câu 33: Nhận xét nào sau đây không đúng?

A MgO không phản ứng với nước ở điều kiện thường.

B Mg(OH)2 tan được trong nước nóng

C Mg phản ứng với N2 khi được đun nóng

D Mg cháy trong khí CO2 ở nhiệt độ cao

Câu 34: (Biết: Na=23; Al=27) Cho 7,3 gam hỗn hợp gồm Na và Al tan hết vào nước được dung dịch X và

5,6 lít khí (đktc) Thể tích dung dịch HCl 1M cần cho vào dung dịch X để được lượng kết tủa lớn nhất là

Câu 35: (Biết: Cr=52; O=16; H=1; N=14; Zn=65) Hoà tan hết 18,2 gam hỗn hợp Zn và Cr trong HNO3 loãng thu được dung dịch A chỉ chứa hai muối và 0,15 mol hỗn hợp hai khí không màu có khối lượng 5,20 gam trong đó có một khí hoá nâu ngoài không khí Số mol HNO3 đã phản ứng là

Câu 36: (Biết: C=12; O=16; H=1; N=14; Mg=24; Ca=40; Ba=137; Na=23; Al=27; S=32; Cl=35,5) Thí nghiệm

nào dưới đây tạo thành số gam kết tủa lớn nhất ?

A Cho 0,20 mol K vào dung dịch chứa 0,20 mol CuSO4

B Cho 0,35 mol Na vào dung dịch chứa 0,10 mol AlCl3

C Cho 0,10 mol Ca vào dung dịch chứa 0,15 mol NaHCO3

D Cho 0,05 mol Ba vào dung dịch loãng chứa 0,10 mol H2SO4

Câu 37: Nhận định nào sau đây đúng?

A Một phân tử tripeptit phải có 3 liên kết peptit.

B Thủy phân đến cùng protein luôn thu được α-aminoaxit.

C Trùng ngưng n phân tử aminoaxit ta được hợp chất chứa (n-1) liên kết peptit.

D Hợp chất glyxylalanin phản ứng với Cu(OH)2 tạo sản phẩm có màu tím

Câu 38: Có các cặp chất sau: Cu và dung dịch FeCl3; H2S và dung dịch Pb(NO3)2; H2S và dung dịch ZnCl2; dung dịch AgNO3 và dung dịch FeCl3. Số cặp chất xảy ra phản ứng ở điều kiện thường là

Câu 39: (Biết: C=12; O=16; H=1; Ag=108) Khi cho hỗn hợp gồm 0,44 gam anđehit axetic và 4,5 gam một

anđehit đơn chức X tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thu được 66,96 gam Ag Công thức cấu tạo của X là

A HCHO B CH2=CHCHO C CH3CH2CH2CHO D CH3CH2CHO

Câu 40: Dãy các chất đều tác dụng được với phenol là:

A CH3COOH (xúc tác H2SO4 đặc, to), Na, dung dịch NaOH

B C2H5OH (xúc tác HCl, to), Na, nước Br2

C Na, dung dịch NaOH, CO2

D Dung dịch Ca(OH)2, nước Br2, Ba

Câu 41: Trong công nghiệp, từ etylen để điều chế PVC cần ít nhất

A 2 phản ứng B 5 phản ứng C 3 phản ứng D 4 phản ứng

Câu 42: Cho các hiđrocacbon dưới đây phản ứng với Cl2 theo tỉ lệ mol 1:1 , trường hợp tạo được nhiều sản phẩm đồng phân nhất là

A isopentan B buta-1,3-đien C etylxiclopentan D neoheptan.

Câu 43: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Chất giặt rửa là những chất có tác dụng giống như xà phòng nhưng được tổng hợp từ dầu mỏ.

B Chất giặt rửa là những chất khi dùng cùng với nước thì có tác dụng làm sạch các chất bẩn bám trên

các vật rắn mà không gây ra phản ứng hoá học với các chất bẩn

Trang 4

C Chất giặt rửa là những chất khi dùng cùng với nước thì có tác dụng làm sạch các vết bẩn bám trên các

vật rắn mà không gây ra phản ứng hoá học với vật rắn

D Chất giặt rửa là những chất có tác dụng làm sạch các chất bẩn bám trên bề mặt vật rắn.

Câu 44: Đun nóng este E với dung dịch kiềm ta được 2 ancol X, Y Khi tách nước, Y cho 3 olefin, còn X cho

1 olefin E là

A isoproyl metyl etanđioat B etyl sec-butyl etanđioat

C đimetyl butanđioat D etyl butyl etanđioat

Câu 45: Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch X có kết tủa tạo thành, lọc lấy kết tủa cho vào dung dịch NH3 thấy kết tủa tan.Vậy X

A chỉ có thể là NaCl B chỉ có thể là Na3PO4

C là NaCl hay NaBr D là NaCl, NaBr hay NaI.

Câu 46: (Biết: Cu=64; O=16) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ, cường độ dòng 5A Khi ở anot

có 4g khí oxi bay ra thì ngưng Điều nào sau đây luôn đúng?

A Khối lượng đồng thu được ở catot là 16g.

B Thời gian điện phân là 9650 giây.

C pH của dung dịch trong quá trình điện phân luôn tăng lên.

D Không có khí thoát ra ở catot

Câu 47: Cho các chất sau: FeBr3, FeCl2, Fe3O4,AlBr3, MgI, KBr, NaCl Axit H2SO4 đặc nóng có thể oxi hóa bao nhiêu chất?

Câu 48: (Biết: C=12; O=16; H=1; N=14) Đun nóng một este đơn chức có phân tử khối là 100, với dung

dịch NaOH thu được hợp chất có nhánh X và rượu Y Cho hơi Y qua CuO đốt nóng rồi hấp thụ sản phẩm vào lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được dung dịch Z Thêm H2SO4 loãng vào Z thì thu được khí

CO2 Tên gọi của este là

A etyl isobutirat B metyl metacrilat C etyl metacrilat D metyl isobutirat

Câu 49: Đốt cháy hoàn toàn este X thu được số mol CO2 bằng số mol H2O Vậy X là

A este đơn chức, mạch hở, có một nối đôi B este đơn chức, có 1 vòng no

C este đơn chức, no, mạch hở D este hai chức no, mạch hở.

Câu 50: (Biết: C=12; O=16; H=1; Ag=108) Thủy phân hoàn toàn 3,42 gam hỗn hợp X gồm saccarozơ và

mantozơ thu được hỗn hợp Y Biết rằng hỗn hợp Y phản ứng vừa đủ 0,015 mol Br2 Nếu đem dung dịch chứa 3,42 gam hỗn hợp X cho phản ứng lượng dư AgNO3 trong NH3 thì khối lượng Ag tạo thành là

((h(( HẾT

-(Học sinh được sử dụng máy tính cầm tay theo qui định của Bộ Giáo dục_ Đào tạo, không được sử dụng

bảng tuần hoàn)

ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC

MÃ ĐỀ 169

Trang 5

169 15 C 169 40 D

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN II NĂM 2011

TRƯỜNG THPT AMSTERDAM Môn thi: HOÁ HỌC

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề.

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu từ câu 1 đến câu 40)

Câu 1: Chia m gam hỗn hợp M gồm hai ancol đơn chức kế tiếp trong dãy đồng đẳng thành 2 phần bằng

nhau Cho phần một tác dụng với Na (dư), được 3,36 lít khí hiđro (đktc) Cho phần hai phản ứng hoàn toàn với CuO ở nhiệt độ cao, được hỗn hợp M1 chứa hai anđehit (ancol chỉ biến thành anđehit) Toàn bộ lượng

M1 phản ứng hết với AgNO3 trong NH3, thu được 86,4 gam Ag Giá trị của m là

Câu 2: Chia 156,8 gam hỗn hợp L gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3 thành hai phần bằng nhau Cho phần thứ nhất tác dụng hết với dung dịch HCl dư được 155,4 gam muối khan Phần thứ hai tác dụng vừa đủ với dung dịch

M là hỗn hợp HCl, H2SO4 loãng thu được 167,9 gam muối khan Số mol của HCl trong dung dịch M là

Câu 3: Hỗn hợp bột X gồm BaCO3, Fe(OH)2, Al(OH)3, CuO, MgCO3 Nung X trong không khí đến khối lượng không đổi được hỗn hợp rắn A1 Cho A1 vào nước dư khuấy đều được dung dịch B chứa 2 chất tan và phần không tan C1 Cho khí CO dư qua bình chứa C1 nung nóng được hỗn hợp rắn E (Cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn) E chứa tối đa:

A 1 đơn chất và 2 hợp chất B 3 đơn chất.

C 2 đơn chất và 2 hợp chất D 2 đơn chất và 1 hợp chất.

Câu 4: Cho a gam Na vào 160 ml dung dịch gồm Fe2(SO4)3 0,125M và Al2(SO4)3 0,25M Tách kết tủa rồi nung đến khối lượng không đổi thì thu được 5,24 gam chất rắn Giá trị a nào sau đây là phù hợp?

Câu 5: Cho hỗn hợp Na, Al, Fe, FeCO3, Fe3O4 tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc lấy kết tủa rồi chia làm

2 phần Phần 1 đem tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư Phần 2 đem tác dụng với dung dịch HCl dư Số phản ứng oxi hóa khử xảy ra là:

Câu 6: Cho sơ đồ dạng: X Y Z Cho các chất sau đây: etilen, etyl clorua, ancol etylic Số sơ đồ nhiều nhất thể hiện mối quan hệ giữa các chất trên là

Câu 7: Cho các chất sau: propyl clorua, anlyl clorua, phenyl clorua, natri phenolat, anilin, muối natri của axit

amino axetic, ancol benzylic Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH loãng khi đun nóng là

Câu 8: Một hỗn hợp X gồm Na, Al và Fe (với tỉ lệ mol Na và Al tương ứng là 5:4) tác dụng với H2O dư thì thu được V lít khí, dung dịch Y và chất rắn Z Cho Z tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thì thu được 0,25V lít khí (các khí đo ở cùng điều kiện) Thành phần % theo khối lượng của Fe trong hỗn hợp X là

Câu 9: Oxi hoá 25,6 gam CH3OH (có xúc tác) thu được hỗn hợp sản phẩm X Chia X thành hai phần bằng nhau Phần 1 tác dụng với AgNO3 dư trong NH3 đun nóng thu được m gam Ag Phần 2 tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch KOH 1M Hiệu suất quá trình oxi hoá CH3OH là 75% Giá trị của m là

Đề thi gồm 5 trang

Trang 6

Câu 10: Đốt cháy 0,2 mol hợp chất A thuộc loại tạp chức thu được 26,4 gam khí CO2, 12,6 gam hơi H2O, 2,24 lít khí nitơ (đktc) và lượng O2 cần dùng là 0,75 mol Số đồng phân của A tác dụng được với dung dịch NaOH và HCl là

Câu 11: Số đồng phân là hợp chất thơm có công thức phân tử C8H10O tác dụng được với NaOH là

Câu 12: Cho các phản ứng: (I) Fe + HCl ; (II) Fe3O4 + H2SO4 (đặc) ;

(III)KMnO4 + HCl ; (IV) FeS2 + H2SO4 (loãng) ; (IV) Al + H2SO4 (loãng) ;

Số phản ứng mà H+ đóng vai trò là chất oxi hoá là:

Câu 13: Hỗn hợp X có C2H5OH, C2H5COOH, CH3CHO trong đó C2H5OH chiếm 50% theo số mol Đốt cháy

m gam hỗn hợp X thu được 3,06 gam H2O và 3,136 lít CO2 (đktc) Mặt khác 13,2 gam hỗn hợp X thực hiện phản ứng tráng bạc thấy có p gam Ag kết tủa Giá trị của p là

Câu 14: Các nhận định sau: 1)Axit hữu cơ là axit axetic 2)Giấm ăn là dung dịch axit axetic có nồng độ từ

2% - 5% 3)Khi cho 1 mol axit hữu cơ (X) tác dụng với Na dư, số mol H2 sinh ra bằng ½ số mol X và khi đốt cháy axit X thì thu được n(H2O) : nCO2 =1 Vậy X là axit no đơn chức no 4)Khi đốt cháy hiđrocacbon no thì

ta có n(H2O) : nCO2 >1 Các nhận định sai là:

A 1, 2, 3, 4 B 2, 3, 4 C 1, 2, 3 D 1, 3, 4.

Câu 15: Cho sơ đồ phản ứng sau X + H2SO4 (đặc, nóng)   Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

Số chất X có thể thực hiện phản ứng trên là

Câu 16: Có 4 dung dịch loãng của các muối: BaCl2, ZnCl2, FeCl2, FeCl3 Khi sục khí H2S dư vào các dung dịch muối trên thì số trường hợp có phản ứng tạo kết tủa là

Câu 17: Cho V lít hỗn hợp khí A gồm clo và oxi tác dụng vừa hết với hỗn hợp B gồm 0,2 mol Al và 0,1 mol

Mg thì thu được 25,2 gam hỗn hợp muối clorua và oxit của 2 kim loại Số mol của Cl2 có trong V lít hỗn hợp khí A là

Câu 18: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng, dư Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa – khử là

Câu 19: Cho bột Fe vào dung dịch NaNO3 và H2SO4 Đến phản ứng hoàn thu được dung dịch A, hỗn hợp khí X gồm NO và H2 có và chất rắn không tan Biết dung dịch A không chứa muối amoni Trong dung dịch A chứa các muối:

A FeSO4, Fe(NO3)2, Na2SO4, NaNO3 B FeSO4, Fe2(SO4)3, NaNO3, Na2SO4

C FeSO4, Na2SO4 D FeSO4, Fe(NO3)2, Na2SO4

Câu 20: Hỗn hợp X có 2 hiđrocacbon đồng đẳng liên tiếp, có tỉ khối hơi so với H2 bằng 15,8 Lấy 6,32 gam X lội vào 200 gam dung dịch chứa xúc tác thích hợp thì thu được dung dịch Z và thấy thoát ra 2,688 lít khí khô

Y ở điều kiện tiêu chuẩn có tỉ khối hơi so với H2 bằng 16,5 Biết rằng dung dịch Z chứa anđehit với nồng độ C% Giá trị của C% là:

Câu 21: Có các nhận định sau đây:

1)Nguyên tắc sản xuất gang là khử sắt bằng CO ở nhiệt độ cao

2)Nguyên tắc sản xuất thép là khử các tạp chất trong gang

3)Tính chất hóa học của Fe2+ là tính khử

4)Nước cứng là nước có chứa ion Ca2+, Mg2+ dưới dạng muối Cl-, HCO3-, SO42-

Số nhận định đúng là

Câu 22: Có các nhận định sau:

1)Cấu hình electron của ion X2+ là 1s22s22p63s23p63d6 Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, nguyên tố X thuộc chu kì 4, nhóm VIIIB

2)Các ion và nguyên tử: Ne , Na+ , F− có điểm chung là có cùng số electron

3)Khi đốt cháy ancol no thì ta có n(H2O) : n(CO2)>1

4)Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là K,

Mg, Si, N

Trang 7

5)Tính bazơ của dãy các hiđroxit: NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3 giảm dần

Cho: N (Z = 7), F (Z=9), Ne (Z=10), Na (Z=11), Mg (Z=12), Al (Z=13), K (Z = 19), Si (Z = 14)

Số nhận định đúng:

Câu 23: Hỗn hợp X gồm 3 ancol đơn chức A, B, C trong đó B, C là 2 ancol đồng phân Đốt cháy hoàn toàn

0,08 mol X thu được 3,96 gam H2O và 3,136 lít khí CO2 (đktc) Số mol ancol A bằng 5/3 tổng số mol 2 ancol (B + C) Khối lượng của B, C trong hỗn hợp là:

Câu 24: Cho độ âm điện của các nguyên tố như sau: O(3,44), Cl(3,16), Mg(1,31), C(2,55), H(2,2)

Trong các phân tử: MgO, CO2, CH4, Cl2O Số chất có kiểu liên kết cộng hóa trị có cực là

Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol ancol no, mạch hở X cần vừa đủ 5,6 lít oxi (đktc) X cùng với axit

HOOCC6H4COOH là 2 monome được dùng để điều chế polime, làm nguyên liệu sản xuất tơ:

Câu 26: Nung m gam hỗn hợp X gồm FeS và FeS2 trong một bình kín chứa không khí (gồm 20% thể tích O2

và 80% thể tích N2) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất rắn và hỗn hợp khí Y có thành phần thể tích: N2 = 84,77%; SO2 = 10,6% còn lại là O2 Thành phần % theo khối lượng của FeS trong X là

Câu 27: Cho 32,8 gam hỗn hợp gồm axit glutamic và tyrosin (tỉ lệ mol 1:1) tác dụng với 500ml dung dịch

NaOH 1M, phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y Cô cạn cẩn thận dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 28: Cho các chất và ion sau đây: NO2-, Br2, SO2, N2, H2O2, HCl, S Số chất và ion có cả tính oxi hóa và tính khử là

Câu 29: Cho quỳ tím vào lần lượt các dung dịch: CH3COOK, FeCl3, NH4NO3, K2S, Zn(NO3)2, Na2CO3 Số dung dịch làm đổi màu giấy quỳ là

Câu 30: Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang Những loại tơ

nào thuộc loại tơ nhân tạo là:

A Tơ nilon – 6,6 và tơ capron B Tơ tằm và tơ enang.

C Tơ visco và tơ nilon-6,6 D Tơ visco và tơ axetat.

Câu 31: Cho phản ứng sau: 2SO2(k) + O2(k)       2SO3(k) ; Δ H < 0

Để cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận thì: (1): tăng tăng nhiệt độ, (2): tăng áp suất, (3): hạ nhiệt

độ, (4): dùng xúc tác là V2O5, (5): Giảm nồng độ SO3 Biện pháp đúng là:

A 1, 2, 5 B 2, 3, 5 C 1, 2, 3, 4, 5 D 2, 3, 4, 5.

Câu 32: Từ etilen và benzen, chất vô cơ và điều kiện phản ứng có đủ Tổng số phản ứng ít nhất để có thể

điều chế được polibutađien, polistiren, poli (butađien - stiren), poli (vinyl clorua) là

Câu 33: Xà phòng hóa hoàn toàn 100gam chất béo có chỉ số axit bằng 7 cần a gam dung dịch Na0H 25%,

thu được 9,43gam glyxerol và b gam muối natri Giá trị của a, b lần lượt là:

A 49,2 và 103,37 B 51,2 và 103,145 C 51,2 và 103,37 D 49,2 và 103,145

Câu 34: Tích số ion của nước ở một số nhiệt độ như sau: Ở 200C là 7,00.10-15, ở 250C là 1,00.10-14, ở 300C

là 1,50.10-14 Sự điện ly của nước là

A thu nhiệt

B tỏa nhiệt hay thu nhiệt tùy theo điều kiện phản ứng

C tỏa nhiệt

D không xác định tỏa nhiệt hay thu nhiệt

Câu 35: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp hai este đơn chức no, mạch hở cần 3,976 lít oxi (đktc) thu

được 6,38 gam CO2 Cho lượng este này tác dụng vừa đủ với KOH thu được hỗn hợp hai ancol kế tiếp và 3,92 gam muối của một axit hữu cơ Công thức của hai chất hữu cơ trong hỗn hợp đầu là:

A HCOOC3H7 và HCOOC2H5 B CH3COOCH3 và CH3COOC2H5

C C2H5COOC2H5 và C2H5COOCH3 D CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7

Câu 36: Xét các chất: đimetylete (1), ancol metylic (2), ancol etylic (3), axit axetic (4), axeton (5).

Các chất trên được xếp theo nhiệt độ sôi tăng dần (từ trái sang phải) là:

A 1, 5, 2, 3, 4 B 2, 3, 4, 5, 1 C 5, 1, 2, 3, 4 D 1, 2, 3, 4, 5

Trang 8

Câu 37: Cho luồng khí CO dư đi qua hỗn hợp BaO, Al2O3 và FeO đốt nóng thu được chất rắn X1 Hoà tan chất rắn X1 vào nước thu được dung dịch Y1 và chất rắn E1 Sục khí CO2 dư vào dung dịch Y1 thu được kết tủa F1 Hoà tan E1 vào dung dịch NaOH dư thấy bị tan một phần và còn chất rắn G1 Cho G1 vào dung dịch AgNO3 dư (Coi CO2 không phản ứng với nước) Tổng số phản ứng xảy ra là

Câu 38: Cho 25,65 gam muối gồm H2NCH2COONa và H2NCH2CH2COONa tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch H2SO41M Sau phản ứng cô cạn dung dịch thì khối lượng muối do H2NCH2COONa tạo thành là:

Câu 39: Nung m gam hỗn hợp X gồm KClO3 và KMnO4 thu được chất rắn Y và O2 Biết KClO3 phân hũy hoàn toàn, còn KMnO4 chỉ bị phân hũy một phần Trong Y có 0,894 gam KCl chiếm 8,132% theo khối lượng Trộn lượng O2 ở trên với không khí theo tỉ lệ thể tích VO2 : VKK =1:3 trong một bình kín ta thu được hỗn hợp khí Z Cho vào bình 0,528 gam cacbon rồi đốt cháy hết cacbon, phản ứng hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí T gồm 3 khí O2, N2, CO2, trong đó CO2 chiếm 22,92% thể tích Giá trị m (gam) là

Câu 40: Chất hữu cơ X mạch hở, không chứa liên kết (-O-O-) và có công thức phân tử là C3H6On.Biết X chỉ chứa một loại nhóm chức Số đồng phân cấu tạo có thể có của X là

II PHẦN RIÊNG [10 câu]

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)

A.Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)

Câu 41: Dùng một lượng dung dịch H2SO4 nồng độ 20%, đun nóng để hòa tan vừa đủ a mol CuO Sau phản ứng làm nguội dung dịch đến 1000C thì khối lượng tinh thể CuSO4.5H2O đã tách ra khỏi dung dịch là 30,7 gam Biết rằng độ tan của dung dịch CuSO4 ở 1000C là 17,4 gam Giá trị của a là

Câu 42: Có dung dịch X gồm (KI và một ít hồ tinh bột) Cho lần lượt từng chất sau: O3, Cl2, H2O2, FeCl3, AgNO3 tác dụng với dung dịch X Số chất làm dung dịch X chuyển sang màu xanh là

Câu 43: Hòa tan hoàn toàn 3,76 gam hỗn hợp: S, FeS, FeS2 trong HNO3 dư được 0,48 mol NO2 và dung dịch X Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào X, lọc kết tủa nung đến khối lượng không đổi thì khối lượng chất rắn thu được là:

A 17,545 gam B 18,355 gam C 15,145 gam D 2,4 gam

Câu 44: Người ta có thể điều chế cao su Buna từ gỗ theo sơ đồ sau:

Xenlulozơ ⃗ 35 % glucozơ ⃗ 80 % C2H5OH ⃗ 60 % Buta-1,3-đien ⃗ TH Cao su Buna

Khối lượng xenlulozơ cần để sản xuất 1 tấn cao su Buna là

A 25,625 tấn B 37,875 tấn C 5,806 tấn D 17,857 tấn.

Câu 45: Hỗn hợp A gồm 0,1 mol anđehit metacrylic và 0,3 mol khí hiđro Nung nóng hỗn hợp A một thời

gian, có mặt chất xúc tác Ni, thu được hỗn hợp hơi B gồm hỗn hợp các ancol, các anđehit và hiđro Tỉ khối hơi của B so với He bằng 95/12 Hiệu suất của phản ứng hiđro hóa anđehit metacrylic là:

Câu 46: Cho 6,0 gam Mg tác dụng hết với dung dịch HCl 18,25% (vừa đủ) Sau phản ứng thu được dung

dịch muối A và hiđro thóat ra Biết phản ứng xảy ra hoàn toàn Vậy nồng độ phần trăm của dung dịch muối

sẽ là:

Câu 47: Có 5 khí đựng riêng biệt trong 5 lọ là Cl2, O2, HCl, O3, SO2 Hãy chọn trình tự tiến hành nào trong các trình tự sau để phân biệt các khí:

A Quỳ tím ẩm, dung dịch KI/hồ tinh bột, Cu đun nóng.

B Dung dịch AgNO3, dung dịch KI/hồ tinh bột, dùng đầu que đóm còn tàn đỏ

C Nhận biết màu của khí, dung dịch AgNO3, dung dịch KI, dùng đầu que đóm còn tàn đỏ

D Dung dịch H2S, dung dịch AgNO3, dung dịch KI

Câu 48: Từ butan, chất vô cơ và điều kiện phản ứng có đủ Số phương trình phản ứng tối thiểu để điều chế

glixerol là

Câu 49: Tìm phát biểu sai trong các phát biểu sau :

A Nhiệt độ sôi của ankanol cao hơn so với ankanal có phân tử khối tương đương.

B Phenol là chất rắn kết tinh ở điều kiện thường.

C Metylamin là chất lỏng có mùi khai, tương tự như amoniac.

Trang 9

D Etylamin dễ tan trong H2O.

Câu 50: Cho các chất sau: C2H5OH, C6H5OH, C6H5NH2, dung dịch C6H5ONa, dung dịch NaOH, dung dịch

CH3COOH, dung dịch HCl Cho từng cặp chất tác dụng với nhau có xúc tác, số cặp chất có phản ứng xảy ra là

B.Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)

Câu 51: Cho NH3 dư vào lần lượt các dung dịch sau: CrCl3, CuCl2, ZnCl2, AgNO3, NiCl2 Số trường hợp kết tủa hình thành bị tan là

Câu 52: Một bình kín dung tích 1 lít chứa 1,5 mol H2 và 1,0 mol N2 (có xúc tác và nhiệt độ thích hợp) Ở trạng thái cân bằng có 0,2 mol NH3 tạo thành Muốn hiệu suất đạt 25 % cần phải thêm vào bình bao nhiêu mol N2?

Câu 53: Cho 12gam hỗn hợp Fe và Cu vào 200ml dung dịch HNO3 2M, thu được một chất khí (sản phẩm khử duy nhất) không màu, hóa nâu trong không khí, và có một kim loại dư Sau đó cho thêm dung dịch

H2SO4 2M, thấy chất khí trên tiếp tục thoát ra, để hoà tan hết kim loại cần 33,33ml Khối lượng kim loại Fe trong hỗn hợp là

Câu 54: Thủy phân hoàn toàn một lượng mantozơ, sau đó cho toàn bộ lượng glucozơ thu được lên men

thành ancol etylic thì thu được 100 ml rượu 460 Khối lượng riêng của ancol là 0,8gam/ml Hấp thụ toàn bộ khí CO2 vào dung dịch NaOH dư thu được muối có khối lượng là:

Câu 55: Cho các chất sau đây: 1)CH3COOH, 2)C2H5OH, 3)C2H2, 4)CH3COONa, 5)HCOOCH=CH2, 6)CH3COONH4 Dãy gồm các chất nào sau đây đều được tạo ra từ CH3CHO bằng một phương trình phản ứng là:

A 1, 2, 3, 4, 5, 6 B 1, 2, 6 C 1, 2 D 1, 2, 4, 6.

Câu 56: Cho biết thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hoá khử: 2H+/H2; Zn2+/Zn; Cu2+/Cu; Ag+/Ag lần lượt là 0,00V; -0,76V; +0,34V; +0,80V Suất điện động của pin điện hoá nào sau đây lớn nhất?

A Cu + 2Ag+ Cu2+ + 2Ag B 2Ag + 2H+ 2Ag+ + H2

C Zn + Cu2+ Zn2+ + Cu D Zn + 2H+ Zn2+ + H2

Câu 57: Các khí thải công nghiệp và của các động cơ ô tô, xe máy là nguyên nhân chủ yếu gây ra mưa

axit Những thành phần hóa học chủ yếu trong các khí thải trực tiếp gây ra mưa axit là:

A SO2, CO, NO B SO2, CO, NO2 C NO, NO2, SO2 D NO2, CO2, CO

Câu 58: Cho isopren tác dụng Br2 theo tỷ lệ mol 1:1 thu được tối đa x dẫn xuất mono brom Đun nóng ancol bậc 2 C5H12O với H2SO4 đặc ở 1800C thu được tối đa y sản phẩm hữu cơ Mối liên hệ giữa x, y là :

Câu 59: Cho các chất sau: axit glutamic; valin, lysin, alanin, trimetylamin, anilin Số chất làm quỳ tím chuyển

màu hồng, màu xanh, không đổi màu lần lượt là

Câu 60: Cho sơ đồ phản ứng sau :

Công thức cấu tạo của Y là

A CH2=C(CH3)-COOC6H5 B CH2=CH-COOC6H5

C C6H5COOCH=CH2 D CH2=C(CH3)-COOCH2-C6H5

- -

-Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố:

H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40;

Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Cl=35,5; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137; Pb = 207

Không được sử dụng bảng HTTH

……… HẾT ………

Trang 10

SỞ GD & ĐT KHÁNH HÒA

TRƯỜNG THPT HOÀNG HOA THÁM ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC- CAO ĐẲNG LẦN 5 2012

Thời gian làm bài :90 phút (không kể phát đề)

Họ và tên thí sinh:

Số báo danh:

Cho biết khối lượng nguyên tử (theo u) của các nguyên tố:

H = 1; Li = 7; Be =9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr=52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; As = 75; Br = 80; Rb = 85,5; Ag = 108; I=127; Ba = 137.

PHẦN DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH( 50 câu, từ câu 1 đến câu 50)

Câu 1:.Sb chứa 2 đồng vị chính 121Sb và 123Sb có Mtb=121,75 %m của đồng vị 121Sb trong Sb2O3 là:

Câu 2: Lấy m gam Na cho tác dụng với 500ml HNO3 thu được dung dịch M và thoát ra 0.672 (l) hỗn hợp N (đktc) gồm 2 khí X và Y Cho thêm vào M dung dịch NaOH dư thì thoát ra 0.336 (l) khí Y Biết rằng quá trình khử HNO3 chỉ tạo ra sản phẩm khử duy nhất Xác định m (g):

Câu 3: Số chất vừa tác dụng NaOH, vừa tác dụng HCl là: Ba(HSO3)2, Cr(OH)2, Sn(OH)2, NaHSO4, NH4Cl, ClNH3CH2COOH, NaHS, CH3COONH4.

Câu 4: Hỗn hợp M gồm Fe, FeO, Fe2O3 có khối lượng 2,36(g) đựng trong 1 bình kín có H2 Đun nóng bình cho phản ứng xảy ra hoàn toàn, sản phẩm thu được là 1,96(g) Fe, 0,45(g) H2O Nếu hỗn hợp M trên cho tác dụng và CuSO4 dư được 2,48 hỗn hợp rắn Thành phần % trong hỗn hợp M lần lượt là :

Câu 5: Rót từ từ 200(g) dung dịch NaOH 8% vào 150(g) dung dịch AlCl3 10,68% được kết tủa & dung dịch

X Cho thêm m(g) dung dịch HCl 18,25% vào dung dịch X thu được 1,17(g) kết tủa và dung dịch Y Nồng độ

% của NaCl trong Y:

Câu 6:.Trong số tơ tằm, tơ visco, tơ nilon 6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang.Tơ thuộc loại tơ nhân tạo là:

Câu 7: Điện phân 200 ml hỗn hợp Cu(NO3)2 x M và KCl y M (điện cực trơ, có màng ngăn) đến khi nước bắt đầu điện phân ở cả 2 điện cực thì dừng lại Dung dịch sau điện phân giảm đi 22,04 (g) so và dung dịch ban đầu và dung dịch này hòa tan tối đa được 7,92 g Zn(OH)2 Thời gian điện phân là 19300(s) Xác định x, y, cường độ dòng điện:

Câu 8: Số chất có cấu tạo mạch không phân nhánh là : PVC, PE, iso pren, novolac, rezol, PMM, amilozo,

poli clopren, stiren

Câu 9: Khi dùng V (l) CO để khử Fe2O3 thu được hỗn hợp rắn X Hòa tan X bằng HCl dư, thấy 4,48 (l) khí thoát ra Dung dịch thu được sau phản ứng tác dụng với NaOH dư được 45(g) tủa trắng Tính V (l) :

Câu 10: Hòa tan hoàn toàn m(g) hỗn hợp Na, Na2O, NaOH và Na2CO3 vào trong dung dịch H2SO4 40% (vừa đủ) thu được 8,96(l) hỗn hợp khí có tỉ khối đối với H2 bằng 16,75 & dung dịch Y có nồng độ 51,449% ,cô cạn được 170,4 (g) muối Tính m?

Câu 11: Cho các phát biểu sau:

a) Hỗn hợp CaF2 và H2SO4 đặc ăn mòn thủy tinh

Ngày đăng: 04/03/2021, 22:19

w