Sóng đ âu 16: Một ông suất của iết ba cuộn d hiệt trong cá A.. một mạch Với ω thay đ trị hiệu dụng rad/s.. t biều nào s điện từ là sự sóng điện từ sóng điện từ điện từ dùng động cơ kh a
Trang 1Câ
Câ
A
u
vu
Câ
0<
Câ
đầ
R
Câ
thu
điệ
ph
Câ
Câ
Câ
H
m
Câ
Bi
âu 1: Một c
A. chất điể
B. chu kì d
C. vận tốc
D lúc t = 0
âu 2: Tìm p
A Ngưỡn
B Ngưỡn
C Ngưỡn
D Ngưỡn
âu 3: Trên m
0,5
A u B
uông góc vớ
A 1,0625
âu 4: Trong
<<0,5) so
A gồm cu
C chỉ có
âu 5: Một m
ầu đoạn mạc
và hai đầu c
A 1000W
âu 6: Mạch
uần r = 30Ω
ện áp xoay
hải bằng
A 0
âu 7: Mạch
A phụ thu
C phụ thu
âu 8: Tìm p
A Đối vớ
B Đối vớ
trị
C Ánh sá
D Ánh sá
âu 9: Cho p
4 4,001
He
A 7,26M
âu 10: Vận
iên soạn tại t
Đ
chất điểm da
m chuyển đ
dao động là 4
của chất điể
0 chất điểm
phát biểu đú
ng nghe khô
ng nghe là cư
ng nghe phụ
ng nghe là c
mặt chất lỏn
cos100 t
ới AB tại A
5 cm
g một đoạn m
o với điện áp
uộn thuần c
cuộn cảm
mạch điện x
ch AB một đ
cuộn dây lầ
W
h điện xoay
Ω, độ tự cảm
chiều 220V
h dao động
uộc vào L, k
uộc vào cả L
phát biểu đú
ới các môi tr
ới ánh sáng
áng đơn sắc
áng đơn sắc
phản ứng hạ
15 ,1 9u u
eV;
tốc của chấ
thành phố To
ĐỀ THI
ao động điều động trên đo
4 s
ểm tại vị trí đang chuyể úng khi nói v ông phụ thuộ ường độ âm
ụ thuộc vào cường độ âm
ng, tại A và
cm Vận t
A là điểm gần B.1,0025c mạch xoay
p ở hai đầu
ảm và tụ đi
xoay chiều A điện áp xoa
ần lượt là 13
B 1600W chiều gồm b
m L =
6
0,
H
V – 50Hz Đ
B 10 điện từ điều không phụ t
L và C
úng về ánh s rường khác đơn sắc, gó
là ánh sáng
là ánh sáng
ạt nhân sau
931,5 MeV
B 17,42M
ất điểm dao
omsk, LB Nga
I THỬ Đ
u hòa trên t oạn thẳng dà
í cân bằng là
ển động theo
về "ngưỡng
ộc tần số
m lớn nhất m vận tốc của
m nhỏ nhất m
à B cách nha tốc truyền s
n A nhất K
cm
chiều khôn đoạn mạch
ện
AB gồm điệ
ay chiều 220 32V và 44
W
biến trở R,
H, tụ điện c
Để công su
u hoà LC có thuộc vào C
sáng đơn sắ nhau, ánh s
óc lệch của
g không bị l
g không bị t : 7 1
3Li1H
2 /c Năng MeV;
động điều h
a, tháng 1/201 ĐẠI HỌ
trục Ox có p
ài 8 cm
à 8 cm/s.
o chiều âm
g nghe"
mà khi nghe
a âm
mà tai có th
au 9 cm có h sóng v =100 Khoảng cách
C 2,0
ng phân nhán Đoạn mạc
B gồm
D gồm
ện trở R = 3 0V – 50Hz
10V Công
C 774 cuộn dây và
có điện dung
ất tiêu thụ t
C 40
ó chu kỳ :
C B phụ
D khô ắc:
sáng đơn sắ
a tia sáng đố lệch đường tách màu kh
2He 2H
g lượng tỏa
C 12, hòa có độ lớ
12 * Đưa lên t
C 2012
phương trình
của trục Ox
e tai có cảm
hể nghe thấy hai nguồn d
0 cm/s Điể
h từ M đến 0625cm
nh, cường đ
ch đó
m điện trở t
m điện trở t 0Ω, mắc nố thì thấy điệ
g suất tiêu th 4,4W
à tụ điện mắ
g C =
2
1
m trên biến tr
ụ thuộc vào ông phụ thu
ắc luôn có cù
ối với các lă truyền khi đ
hi qua lăng k
He Biết m L
ra của phản ,6MeV;
ớn cực đại k
tại website Da – SỐ 1
x
giác đau
y được dao động kế
ểm cực đại
A là
D
độ dòng điện thuần và tụ thuần và cu
ối tiếp với m
ện áp hiệu d
hụ trên toàn
D
ắc nối tiếp
mF Đặt vào
ở đạt cực đ
D
o C, không p uộc vào L v
ùng bước só ăng kính kh
đi qua lăng kính
7,0144
Li
n ứng là
D khi:
ayHocVatLi.N
1
4
ết hợp:
giao thoa
4,0625cm
n sớm pha điện
ộn thuần cả một cuộn dâ dụng giữa ha
n mạch là 1240W
Biết cuộn d
o hai đầu đo đại thì giá tr 50
phụ thuộc v
à C
óng
hác nhau đề kính
4 ; u m H 1,
17,25MeV
Net
m) thì
M trên đườ
(với
ảm
ây Đặt vào h
ai đầu điện
dây có điện oạn mạch m
rị của biến
ào L
ều có cùng
0073 ;u
V
ờng
hai trở
trở một trở
giá
Trang 2Câ
Câ
Kh
co
Câ
R
mạ
Câ
Câ
cô
Bi
nh
Câ
trê
tro
Câ
Câ
x
độ
Bi
A li độ c
C pha cự
âu 11: Ngu
A hiện tư
B hiện tư
C hiện tư
D hiện tư
âu 12: Điện
A e;
âu 13: Một
hi quả nặng
on lắc là:
A A = 6 c
âu 14: Cho
= 150 V
ạch có giá t
A 100(
âu 15: Phát
A Sóng đ
B Trong
C Trong
D Sóng đ
âu 16: Một
ông suất của
iết ba cuộn d
hiệt trong cá
A 92,5%
âu 17: Tron
ên tụ điện bằ
ong tụ thì hi
A 5 (V)
âu 18: Tìm
A Giao th
B Giao th
C Giao th
D Giao th
âu 19: Dao
t
cos 3
ộng thứ hai c
A x2 8
iên soạn tại t
có độ lớn cự
ực đại
uyên tắc của
ượng cộng h
ượng bức xạ
ượng giao th
ượng hấp thụ
n tích của m
con lắc lò
g ở vị trí cân
cm
một mạch
Với ω thay đ
trị hiệu dụng
(rad/s)
t biều nào s
điện từ là sự
sóng điện từ
sóng điện từ
điện từ dùng
động cơ kh
a động cơ là
dây của độn
ác cuộn dây
ng một mạch
ằng 10 (V)
iệu điện thế
kết luận đú
hoa ánh sán
hoa của hai
hoa ánh sán
hoa ánh sán
động tổng h
cm
6
5
có phương t
t
6
thành phố To
ực đại
a việc thu só hưởng điện t
ạ sóng điện t hoa sóng điệ
ụ sóng điện mỗi hạt quac
B
3
e
xo gồm quả
n bằng, ngư
B.A = 5c điện RLC
đổi được K
g bằng nhau
B 175(
sai khi nói v
ự lan truyền
ừ, điện trườ
ừ, điện trườ
g trong thôn hông đồng b
à 3,6 kW, hệ
ng cơ mắc h của stato H
B 7,5%
h dao động Khi năng l trên tụ bằn
B 6 (V)
úng về hiện
ng là sự tổng chùm sáng
ng chỉ xảy ra
ng chỉ xảy ra hợp của hai
Biết dao đ trình li độ là
cm
6
omsk, LB Nga
óng điện từ trong mạch
từ của mạch
ện từ
n từ của môi
c là:
ả nặng có k ười ta truyền
cm
Điện áp xo Khi ω1 = 200
u Tân số g (rad/s)
về sóng điện trong khôn ờng và từ trư ờng và từ trư
ng tin vô tuy
bộ 3 pha hoạ
ệ số công su hình sao vào Hiệu suất củ
lí tưởng, lú lượng từ trư
ng
tượng giao
g hợp của ha
từ hai bóng
a đối với cá
a khi hai chù
i dao động đ động thứ nh
à
a, tháng 1/201
B li đ
D gi dựa vào:
LC
h dao động
i trường
C 2 khối lượng 1
n cho nó vận
C A = oay chiều ở
0(rad/ s)
óc ω để cườ
C 150
n từ ?
ng gian của đ ường luôn d ường biến th yến gọi là só
ạt động dướ uất là cos=
o mạng điện
ủa động cơ
C 99,
úc cường độ ường trong c
C 7 (V
thoa ánh sá
ai chùm sán
g đèn chỉ xả
c ánh sáng đ
ùm sóng án điều hòa cùn hất có phươ
B x2
12 * Đưa lên t
độ bằng khô
a tốc có dộ
hở
3 2e
1kg gắn với
n tốc ban đầ
= 4 cm
hai đầu đoạ
và ω2 =50
ờng độ hiệu
0(rad/s)
điện từ trườ dao động lệc hiên theo th óng vô tuyế
ới điện áp xo
= 0,8 và điệ
n hình sao C
là ,7%
ộ dòng điện cuộn dây gấ V)
áng:
ng chiếu vào
ảy ra khi chú đơn sắc
nh sáng kết h
ng phương, ơng trình li đ
t
cos 2
tại website Da
ông
lớn cực đại
D
i một lò xo
ầu bằng 2m
D
ạn mạch có
(rad/s) thì
u dụng đạt cự
D ờng biến thi
ch pha nhau hời gian với
ến
oay chiều c
ện trở thuần Coi năng lư
D trong mạch
ấp 3 lần năn
D
o cùng một úng cùng đi hợp đan xen cùng tần số
độ x1 co 5
cm
6
ayHocVatLi.N
i
3
e
và 2
có độ cứng m/s Biên độ A = 3 cm
ó dạng u = U
ì cường độ d
ực đại là 250(rad
ên theo thời
u
2
cùng chu k
ó UP = 200
n của mỗi cu ượng vô ích 90,626%
h bằng 0 thì
ng lượng điệ 8 (V)
chỗ
i qua kính lọ
n vào nhau
ố có phương
6
Net
3 2e
g k =1600N/
ộ dao động c
U0 cost.C dòng điện q d/s)
i gian
kì
V, khi đó uộn là 2 chỉ do tỏa
hiệu điện th
ện trường
ọc sắc
g trình li độ
cm Dao
/m của
Cho qua
hế
ộ
Trang 3Câ
dò
bả
Câ
Câ
B
u
Câ
Câ
tro
Câ
kh
Câ
Bi
C x2 2
âu 20: Biên
A Pha ba
B Biên độ
C Tần số
D Hệ số l
âu 21: Một
òng điện chạ
ản tụ là:
A u C 8
C u C 80
âu 22: Phản
A là hiện
B cần mộ
C hấp thụ
D trong đ
âu 23: Tại h
2cos 10
B
A 3 cm
âu 24: Các
A đều bị
B.đều bị
C hoàn to
D có trườ
âu 25: Đồn
ong chuỗi là
A 7 phón
C 10 phó
âu 26: Một
hối lượng lú
A 50 ngà
âu 27: Phát
A Động n
B Thế nă
C.Thế nă
D Cơ năn
iên soạn tại t
t
6
5 cos
n độ của dao
an đầu của n
ộ của ngoại
của ngoại l
lực cản (của
t mạch dao
ạy qua cuộn
0 cos 2.10
7
n ứng nhiệt
n tượng một
ột nhiệt độ c
ụ một nhiệt
đó, hạt nhân
hai điểm A,
0
6
t cm
vạch quang
lệch về phí
lệch về phía
oàn không b
ờng hợp bị l
ng vị 234U
92 s
à
ng xạ α, 4 p
óng xạ α, 8
chất phóng
úc mới nhận
ày
t biểu nào dư
năng tỉ lệ v
ăng tỉ lệ vớ
ăngtỉ lệ với
ng không đổ
thành phố To
cm
6
5
o động cưỡn ngoại lực tuầ
i lực tuần ho lực tuần hoà
a ma sát nhớ động gồm m
n dây có biể
7t V
7
2
t V
hạch hạt nhân rấ cao mới thự lượng lớn
n các nguyên
B trên mặt
m Biên độ
B 5 cm
g phổ của th
a bước sóng
a bước sóng
bị lệch về ph lệch về phía sau một chu
phóng xạ
phóng xạ
g xạ có chu k
n về Thời gi
B 60 ngà ưới đây với với bình phư
ới bình phươ
i bình phươ
ổi theo thời
omsk, LB Nga
ng bức khôn
ần hoàn tác oàn tác dụng
àn tác dụng ớt) tác dụng một tụ điện
ểu thức i0
ất nặng hấp
ực hiện được
n tử bị nung
t nước có ha
ộ sóng tổng
hiên hà:
g ngắn
g dài
hía nào cả
a bước sóng uỗi phóng x
kỳ bán rã là ian từ lúc m
ày
i con lắc đơn ương tốc độ ơng tốc độ g ơng li độ góc gian và tỉ l
a, tháng 1/201
D x2
ng phụ thuộ
dụng lên v
g lên vật
lên vật
g lên vật
và một cuộ
B u C
D u C
thụ một nơ
c
g chảy thành
ai nguồn són hợp tại trun
C 2
g ngắn, có tr
xạ α vµ
B 5 p
D 16
à 360 giờ K mới nhận về
C 75
n dao động góc của vậ góc của vật
c của vật
lệ với bình p
12 * Đưa lên t
t
cos 8
ộc
ật
ộn dây thuần
7
10 2
t
100 cos
100 cos
ơtron
h các nuclo
ng kết hợp:
ng điểm của
rường hợp b
biến đổi t
phóng xạ α,
6 phóng xạ α Khi lấy ra sử đến lúc sử ngày
điều hòa là
ật
phương biê
tại website Da
cm
6
5
n cảm có L
A Biểu th
7
2.10 t V
7
2.10
2
t
n
4cos
A
u
a AB là
D
bị lệch về ph thành 206Pb
82 , 5 phóng xạ
α, 12 phóng
ử dụng thì k dụng là
D
à không đún
n độ góc
ayHocVatLi.N
4
10 H
hức hiệu điệ
V
10
6
t
6 cm
hía bước só
b Số phón
ạ
g xạ
khối lượng c 85 ngày
ng?
Net
Cường độ
ện thế giữa h
cm và
ng dài
g xạ α và
chỉ còn 1/32
ộ hai
2
Trang 4Câ
Câ
điệ
u
i
Câ
Câ
ph
tru
đạ
Câ
Câ
Câ
gó
cá
Câ
ch
cá
Câ
Câ
đó
Bi
âu 28: Lực
A và hướn
B tỉ lệ với đ
C tỉ lệ với b
D không đ
âu 29: Khi
A một bư
C một ph
âu 30: Một
ện có điệ
U
2 cos 10
A
6
,
0
(H
âu 31: Công
A .iD
a
âu 32: Hai
hương trình
ung trực của
ại đi qua cạn
A 16 đườ
âu 33: Hai
A khác n
C khác nh
âu 34: Ngu
A Hiện tư
C Khung
âu 35: Trên
óc vói mặt n
ách trung điể
A 2
âu 36: Tron
hiếu bằng ch
ách vân sáng
A 1
âu 37: Chiế
A Đỏ
âu 38: Một
ó sẽ phát qua
A lục
iên soạn tại t
c kéo về tác d
ng không đổi
độ lớn của l
bình phương
ổi nhưng hư
có sóng dừn
ước sóng
hần tư bước
t đoạn mạch
ện dung C
00
4
t V
00
12
t
H)
g thức để tín
D
a
nguồn kết
: x = a cos5
a AB có mộ
nh AC là :
ờng
âm thanh c
hau về tần s
hau về đồ th
uyên tắc hoạ
ượng tự cảm
g dây quay tr
n mặt nước c
nước tạo ra s
ểm O của A
ng thí nghiệ
hùm ánh sá
g trung tâm
ếu một chùm
chất phát q
ang khi chiế
thành phố To
dụng lên mộ
i
li độ và luôn
g biên độ
ướng thay đổ
ng trên một sóng
h gồm cuộn
5 5.10
C
V thì b
A Giá trị
B
5 , 0
(H
nh khoảng v
B
a
i D
hợp A,B c
50t (cm)
ột vân giao
B 6 đườn
có âm sắc kh
số
hị dao động
ạt động của
m
rong điện tr
có hai nguồ sóng có bướ
AB một khoả
B 3
ệm Young v áng trắng (c
3 mm, có s
B 2
m ánh sáng t
B Xanh quang có kh
ếu vào ánh
B lam
omsk, LB Nga
ột chất điểm
n hướng về v
ổi
t sợi dây đàn
n dây có điệ
F Đặt
biểu thức của L bằng H)
vân itrong h
a D
cách nhau 1
C là một đ thoa cực đạ
ng hác nhau là
g âm máy phát đ rường
ồn sóng giốn
ớc sóng 1,6 ảng 8 cm S
về giao tho
có bước són
ố bức xạ ch tím vào mộ
ả năng phát sáng đơn sắ
a, tháng 1/201
m dao động đ
vị trí cân bằn
n hồi, khoản
B mộ
D mộ
ện trở thuần vào hai đ cường
g
C
4 , 0
hiệntượng g
C i
16cm đang điểm trên mặ
ại Biết AC
C 7 đ
do
B kh
D khá điện xoay ch
B Hiệ
D Kh
ng nhau A, B
cm Gọi C
Số điểm dao
C 4
oa ánh sáng
ng từ 0,38m
ho vân sáng
C 3
ột tấm gỗ sơ
C Đe
t ra ánh sáng
ắc màu
C vàn
12 * Đưa lên t
điều hòa có đ
ng
ng cách từ m
ột nửa bước
ột số nguyên
n r = 100 3 đầu đoạn
độ dòng
4
(H)
giao thoa án
.a
D
cùng dao đ
ặt nước thu
= 17,2cm
đường
ác nhau về
ác nhau về hiều một ph
ện tượng cả hung dây ch
B đặt cách n
là điểm trên
o động ngượ , biết D = 2
m đến 0,76 là:
ơn màu đỏ, t en
g màu lục k ng
tại website Da
độ lớn
một bụng đế sóng
n lần bước s ) (
3 , có độ mạch mộ điện tức
D
nh sáng đơn
D động vuông uộc vân giao
BC = 13,6c D tần số và bi chu kỳ của
ha dựa vào:
ảm ứng điện huyển động nhau 12 cm
n mặt nước
ợc pha với n
D
2 m; a = 1m 6m) Tại đ
D
ta thấy tấm
D khi được kíc
D
ayHocVatLi.N
ến nút gần n
sóng
ộ tự cảm L
ột điện áp
c thời qu
1
(H)
n sắc:
i D a
g góc với m
o thoa cực t
cm Số vân 8 đường iên độ của c sóng âm
n từ
trong từ trư
m đang dao đ cách đều ha nguồn trên đ 5
mm Hai kh iểm A trên 4
gỗ có màu Tím
ch thích phá da cam
Net
nó nhất bằn
nối tiếp vớ
p xoay ch
ua mạch
mặt nước th tiểu, giữa C giao thoa c
các hoạ âm
ường
động vuông
ai nguồn và đoạn CO là:
he S1, S2 đư màn quan
át sáng Chấ
g
ới tụ hiều
là
heo
và cực
g
à : ược sát
ất
Trang 5đơ
2 c
Câ
Câ
đơ
củ
Câ
ch
Câ
xo
Câ
6,6
Câ
Câ
điệ
Câ
đạ
Câ
tế
ch
Câ
vậ
Bi
âu 39: Tron
ơn sắc có bư
của bức xạ
A 0,402
âu 40: Tìm
A chỉ là
B thuộc
C Có trị
D là lực
âu 41: Tron
ơn sắc có bư
ủa bức xạ 1
A 0,7025
âu 42: Một
hu kỳ bán rã
A 10 mg
âu 43: Mạc
oay chiều th
A Không
âu 44: Một
625.10-34 Js
A 19,875
âu 45: Công
A hf e
âu 46: Tron
ện qua hai p
A Có cườ
B Có cườ
C Có cườ
D Có cườ
âu 47: Tron
ạo M về quỹ
6566
,
0
2
A 0,0608
âu 48: Hiệu
bào quang
hạy trong tế
A 60 s
âu 49: Con
ật
A tăng lê
iên soạn tại t
ng thí nghiệm
ước sóng 1
1
Bước só
phát biểu s
lực hút
loại lực tươ
số lớn hơn
hút khi các
ng thí nghiệm
ước sóng 1
1
Bước són
5m
mẫu quặng
ã của Cs là 3
ch điện xoay
hì hệ số công
g thay đổi
ống Rơngh
s Động năn
5.10-16 J
g thức nào s
–
h
U A
ng mạng đi
pha kia như
ờng độ bằng
ờng độ bằng
ờng độ bằng
ờng độ bằng
ng quang ph
ỹ đạo K là:
m Bước s
8 m
u điện thế hã
điện trên m
bào này tro
n lắc lò xo d
ên 4 lần
thành phố To
m giao thoa
603 , 0
óng 2 bằng
B 0,502
ai về lực hạ
ơng tác mạn lực đẩy cul
c nuclôn ở g
m giao thoa
603 , 0
ng 2 bằng
B 0,7035
g chứa chất p
30 năm Khố
B 1 mg
y chiều RLC
g suất của m
B Tăng hen phát ra b
g của êlectr
B 19,875 sau đây khô
B hf A
ện 3 pha tả thế nào?
g 1/3 cường
g 1/3 cường
g 1/2 cường
g 1/2 cường
hổ vạch của
óng dài nhấ
B 0,1216
ãm của một một điện áp x ong khoảng
B 70 s
dao động đi
B giảm đ
omsk, LB Nga
a ánh sáng v
m và 2 thì
g
ạt nhân:
nh
lông giữa cá gần nhau và
a ánh sáng v
m và 2 thì
5 m
phóng xạ X
ối lượng Cs
C mắc nối t mạch:
g
bức xạ có bư ron khi đập 5.10-19 J
ông đúng đố
2 0max
1 2
A mv
ải đối xứng,
g độ cực đại
độ cực đại,
độ cực đại,
g độ cực đại nguyên tử h
m, vạch ứ
ất của dãy L
6 m
t tế bào quan xoay chiều thời gian 2 iều hòa, khi
đi 4 lần
a, tháng 1/201
với khe You thấy vân sá
C 0, 7
ác proton
là lực đẩy k với khe You thấy vân sá
C 0, 7 Xesi 137Cs
55 Đ
s chứa trong
C 5 m tiếp đang có
C Giả ước sóng nh vào đối âm
C 6,6
ối với hiện t
C hc
, khi cường , cùng chiều , ngược chiề , cùng chiều , ngược chi hiđro, vạch ứng với bướ Lai-man là:
C 0,1
ng điện là 1
3cos
AK
u
phút đầu tiê
C 80
i tăng khối
C tăn
12 * Đưa lên t
ung, hai khe áng bậc 3 củ
706 m
khi các nucl ung, hai khe áng bậc 3 củ
7045 m
Độ phóng x
g mẫu quặng mg
ó tính cảm k ảm
hỏ nhất là 3
m cực là:
625.10-16 J
tượng quang
eU hc
c 0
g độ dòng đ
u với dòng t
ều với dòng
u với dòng t
ều với dòng ứng với sự
ớc sóng dài n
1824 m
1,5 V Đặt v
100
3
t
ên là s
lượng của v
ng lên 2 lần
tại website Da
e S1, S2 đượ
ủa bức xạ
D
lôn ở xa nha
e S1, S2 đượ
ủa bức xạ
D
xạ của mẫu l
g là
D kháng, khi t
D 3.10-10m Bi
D
g điện:
h
iện qua mộ trên
g trên trên
g trên
ự dịch chuyể nhất trong d
D vào hai đầu
V
Kho
D vật lên 4 lần
D
ayHocVatLi.N
ợc chiếu bằn
2
trùng với 0,760 m
au
ợc chiếu bằn
2
trùng với
0,7600
là H0 = 3,3
4 mg
tăng tần số Bằng 1
ết c = 3.108
6,625.10-1
0
hc
hc
ột pha là cự
ển của electr dãy Ban-me
0,2432
anot (A) và ảng thời gia
90 s
n thì tần số .giảm đi 2
Net
ng hai bức x
i vân sáng b
m
ng hai bức x
i vân tối thứ
m
109 Bq Biế
của dòng đ
8 m/s; h =
9 J
2 max 0 2
1
mv
ực đại thì dò
ron từ quỹ
e là
m
à catot (K) c
an dòng điệ
dao động c lần
xạ bậc
xạ
ứ 4
ết
điện
òng
của
ện
của
Trang 6đầ
Đi
Bi
âu 50: Đặt đ
ầu đoạn mạc
iện áp hiệu
A 400
iên soạn tại t
điện áp xoa
ch có R, L, C
dụng giữa h
;100
thành phố To
ay chiều u
C mắc nối t hai đầu L có
B 100
omsk, LB Nga
100 2 cos
tiếp Cho bi
ó giá trị lớn
V ; 50V
a, tháng 1/201
s t (có iết R100
nhất và nhỏ
12 * Đưa lên t
thay đổi đư
, L 1
ỏ nhất tươn
3
V
tại website Da
ược trên đoạ
H C, 10
g ứng là
V
ayHocVatLi.N
4
D 50 2 V
Net
00 ) vào h
;50
hai