1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tuyển tập đề thi thử đại học một số trường THPT docx

85 312 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuyển tập đề thi thử đại học một số trường THPT
Trường học Trường THPT Nam Trực - Nam Định
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Đề thi thử đại học
Năm xuất bản 2009
Thành phố Nam Định
Định dạng
Số trang 85
Dung lượng 3,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ở thời điểm ban đầu dòng điện trong mạch đạt giá trị cực đại và bằng 20mA.. Câu 21: Mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R =30Ωmắc nối tiếp với cuộn dây.Đặt vào hai đầu mạch một hiệu

Trang 1

B GIÁO D C VÀ ĐÀO T O Ộ Ụ Ạ Đ THI TH Đ I H C NĂM 2009 Ề Ử Ạ Ọ

Tr ườ ng THPT Nam Tr c-Nam Đ nh ự ị Th i gian làm bài: 90 phút;

Câu 1: Môt vât th c hiên đông th i 4 dao đông điêu hoa cung pḥ ̣ ư ̣ ̀ ơ ̣ ̀ ̀ ̀ ương va cung tân sô co cac̀ ̀ ̀ ́ ́ ́

phương trinh:x̀ 1 = 3sin(πt + π) cm; x2 = 3cosπt (cm);x3 = 2sin(πt + π) cm; x4 = 2cosπt (cm) Haỹ

xac đinh ph́ ̣ ương trình dao đông tông h p cua vât.̣ ̉ ơ ̉ ̣

A x= 5cos(πt+π/2) cm B x=5 2cos(πt+π/2) cm

C x = 5 cos( π t + π / 2 ) cm D x = 5 cos( π t − π / 4 )cm

Câu 2: S xuât hiên câu vông sau c n m a do hiên tư ́ ̣ ̀ ̀ ơ ư ̣ ương nao tao nên?̀ ̣

A Hiên ṭ ương khuc xa anh sang ́ ̣ ́ ́ B Hiên ṭ ương giao thoa anh sang.́ ́

C Hiên ṭ ương phan xa anh sang ̉ ̣ ́ ́ D Hiên ṭ ương tan săc anh sang.́ ́ ́ ́

Câu 3: Anh sang ́ ́ không co tinh chât sau:́ ́ ́

A Co truyên trong chân không ́ ̀ B Co thê truyên trong môi tŕ ̉ ̀ ương vât chât.̣ ́

C Co mang theo năng ĺ ương D Co vân tôc l n vô han.́ ̣ ́ ơ ̣

Câu 4: Tim phat biêu ̀ ́ ̉ sai vê đăc điêm quang phô vach cua cac nguyên tô hoa hoc khac nhau.̀ ̣ ̉ ̉ ̣ ̉ ́ ́ ́ ̣ ́

A Khac nhau vê bê rông cac vach quang phô ́ ̀ ̀ ̣ ́ ̣ ̉ B Khac nhau vê mau săc cac vach.́ ̀ ̀ ́ ́ ̣

C Khac nhau vê đô sang ti đôi gi a cac vach ́ ̀ ̣ ́ ̉ ́ ư ́ ̣ D Khac nhau vê sô ĺ ̀ ́ ương vach.̣

Câu 5: Hiên ṭ ương quang điên trong la hiên ṭ ̀ ̣ ương

A giai phong electron khoi môi liên kêt trong ban dân khi bi chiêu sang.̉ ́ ̉ ́ ́ ́ ̃ ̣ ́ ́

B b t electron ra khoi bê măt kim loai khi bi chiêu sang.ư ̉ ̀ ̣ ̣ ̣ ́ ́

C giai phong electron khoi kim loai băng cach đôt nong.̉ ́ ̉ ̣ ̀ ́ ́ ́

D giai phong electron khoi ban dân băng cach băn pha ion.̉ ́ ̉ ́ ̃ ̀ ́ ́ ́

Câu 6: Đoan mach AC co điên tr thuân, cuôn dây thuân cam va tu điên măc nôi tiêp B la môṭ ̣ ́ ̣ ơ ̀ ̣ ̀ ̉ ̀ ̣ ̣ ́ ́ ́ ̀ ̣

điêm trên AC v i ủ ơ AB = cos100πt (V) va ù BC = cos (100πt - ) (V) Tim biêu th c hiêu điên thề ̉ ư ̣ ̣ ́

Câu 7: Tim phat biêu đung khi noi vê đông c không đông bô 3 pha:̀ ́ ̉ ́ ́ ̀ ̣ ơ ̀ ̣

A Đông c không đông bô 3 pha đ̣ ơ ̀ ̣ ươ ưc s dung rông rai trong cac dung cu gia đinh.̣ ̣ ̃ ́ ̣ ̣ ̀

B Rôto la bô phân đê tao ra t tr̀ ̣ ̣ ̉ ̣ ư ương quay

C Vân tôc goc cua rôto nho h n vân tôc goc cua t tṛ ́ ́ ̉ ̉ ơ ̣ ́ ́ ̉ ư ương quay

D Stato gôm hai cuôn dây đăt lêch nhau môt goc 90̀ ̣ ̣ ̣ ̣ ́ o

Câu 8: Cho hai nguôn kêt h p S̀ ́ ơ 1, S2 giông hêt nhau cach nhau 5cm Song do hai nguôn nay tao rá ̣ ́ ́ ̀ ̀ ̣

co b́ ươc song 2cm Trên Ś 1S2 quan sat đ́ ươc sô c c đai giao thoa lá ư ̣ ̀

A 7 B 9 C 5 D 3

Câu 9: Cho dong điên co tân sô f = 50Hz qua đoan mach RLC không phân nhanh, dung Oat kê đò ̣ ́ ̀ ́ ̣ ̣ ́ ̀ ́ ́

công suât cua mach thi thây công suât co gia tri c c đai Tim điên dung cua tu điên, biêt đô t caḿ ̉ ̣ ̀ ́ ́ ́ ́ ̣ ư ̣ ̀ ̣ ̉ ̣ ̣ ́ ̣ ư ̉

cua cuôn dây la L = 1/̉ ̣ ̀ π (H)

A C ≈ 3,14.10-5 F B C ≈ 1,59.10-5 F C C ≈ 6,36.10-5 F D C ≈ 9,42.10-5 F

Câu 10: M t con l c lò xo dao đ ng đi u hòa v i biên đ 6cm và chu kì 1s T i t = 0, v t điộ ắ ộ ề ơ ộ ạ ậqua v trí cân b ng theo chi u âm c a tr c to đ T ng quãng đị ằ ề ủ ụ ạ ộ ổ ương đi đươc c a v t trongủ ậkho ng th i gian 2,375s k t th i đi m đả ơ ể ư ơ ể ươc ch n làm g c là:ọ ố

A 48cm B 50cm C 55,76cm D 42cm Câu 11: Tinh chât nao sau đây ́ ́ ̀ không phai cua tia X:̉ ̉

A Tinh đâm xuyên manh ́ ̣ B Xuyên qua cac tâm chi day c cm.́ ́ ̀ ̀ ơ

C Gây ra hiên ṭ ương quang điên ̣ D Iôn hoa không khi.́ ́

Câu 12: Môt vât dao đ ng đi u hòa v i tân sô băng 5Hz Th i gian ngăn nhât đê vât đi t vi trị ̣ ộ ề ơ ̀ ́ ̀ ơ ́ ́ ̉ ̣ ư ̣ ́

co li đô x́ ̣ 1 = - 0,5A (A la biên đô dao đông) đên vi tri co li đô x̀ ̣ ̣ ́ ̣ ́ ́ ̣ 2 = + 0,5A là

A 1/10 s B 1 s C 1/20 s D 1/30 s.

Câu 13: Trong cac tŕ ương h p sau đây trơ ương h p nao co thê xay hiên tơ ̀ ́ ̉ ̉ ̣ ương quang điên? Khịanh sang Măt Tr i chiêu vaó ́ ̣ ơ ́ ̀

A măt ṇ ươc B măt sân tṛ ương lat gach ́ ̣ C tâm kim loai không s n ́ ̣ ơ D la cây.́

Câu 14: Trong may phat điên xoay chiêu môt phá ́ ̣ ̀ ̣

A đê giam tôc đô quay cua rô to ng̉ ̉ ́ ̣ ̉ ươi ta tăng sô cuôn dây va giam sô căp c c.́ ̣ ̀ ̉ ́ ̣ ư

B đê giam tôc đô quay cua rô to ng̉ ̉ ́ ̣ ̉ ươi ta giam sô cuôn dây va tăng sô căp c c.̉ ́ ̣ ̀ ́ ̣ ư

C đê giam tôc đô quay cua rô to ng̉ ̉ ́ ̣ ̉ ươi ta giam sô cuôn dây va giam sô căp c c.̉ ́ ̣ ̀ ̉ ́ ̣ ư

D đê giam tôc đô quay cua rô to ng̉ ̉ ́ ̣ ̉ ươi ta tăng sô cuôn dây va tăng sô căp c c.́ ̣ ̀ ́ ̣ ư

Câu 15: Tim phat biêu sai khi noi vê may biên thê:̀ ́ ̉ ́ ̀ ́ ́ ́

A Khi giam sô vong dây cuôn th câp, c̉ ́ ̀ ơ ̣ ư ́ ương đô dong điên trong cuôn th câp giam.̣ ̀ ̣ ̣ ư ́ ̉

B Muôn giam hao phi trên đ́ ̉ ́ ương dây tai điên, phai dung may tăng thê đê tăng hiêu điên thê.̉ ̣ ̉ ̀ ́ ́ ̉ ̣ ̣ ́

C Khi mach th câp h , may biên thê xem nh không tiêu thu điên năng.̣ ư ́ ơ ́ ́ ́ ư ̣ ̣

D Khi tăng sô vong dây cuôn th câp, hiêu điên thê gi a hai đâu cuôn th câp tăng.́ ̀ ơ ̣ ư ́ ̣ ̣ ́ ư ̀ ̣ ư ́

Câu 16: Sau 2 gi , đô phong xa cua môt mâu chât phong xa giam 4 lân Chu ki ban ra cua châtơ ̣ ́ ̣ ̉ ̣ ̃ ́ ́ ̣ ̉ ̀ ̀ ́ ̃ ̉ ́ phong xa lá ̣ ̀

A 1 gi ơ B 1,5 gi ơ C 2 gi ơ D 3 gi ơ

Câu 17: Trong đoan mach RLC không phân nhanh, đô lêch pha gi a hai đâu cuôn dây va hai đâụ ̣ ́ ̣ ̣ ư ̀ ̣ ̀ ̀

tr thuân R không thê băngơ ̀ ̉ ̀

A π/4 B π/2 C π/12 D 3π/4

Câu 18: M t đo n m ch R, L, C m c n i ti p Cu n dây thu n c m G i Uộ ạ ạ ắ ố ế ộ ầ ả ọ 0R, U0L, U0C là hi uệ

đi n th c c đ i hai đ u đi n tr , hai đ u cu n dây và hai đ u t đi n Bi t Uệ ế ư ạ ơ ầ ệ ơ ầ ộ ầ ụ ệ ế 0L = 2U0R = 2U0C K t lu n nào dế ậ ươi đây v đ l ch pha gi a dòng đi n và hi u đi n th gi a hai đ uề ộ ệ ư ệ ệ ệ ế ư ầ

m ch đi n là đúng:ạ ệ

A u ch m pha h n i m t góc π/4 ậ ơ ộ B u s m pha h n i m t góc 3π/4ơ ơ ộ

C u ch m pha h n i m t góc π/3 ậ ơ ộ D u s m pha i m t góc π/4ơ ộ

Câu 19: Hiên ṭ ương giao thoa anh sang la s kêt h p cua hai song anh sang thoa man điêu kiên:́ ́ ̀ ư ́ ơ ̉ ́ ́ ́ ̉ ̃ ̀ ̣

A Cung pha va cung biên đô ̀ ̀ ̀ ̣ B Cung tân sô va đô lêch pha không đôi.̀ ̀ ́ ̀ ̣ ̣ ̉

C Cung tân sô va cung điêu kiên chiêu sang ̀ ̀ ́ ̀ ̀ ̀ ̣ ́ ́ D Cung tân sô va cung biên đô.̀ ̀ ́ ̀ ̀ ̣

Câu 20: Song FM cua Đai Tiêng noi Viêt Nam co tân sô 100MHz Tim b́ ̉ ̀ ́ ́ ̣ ́ ̀ ́ ̀ ươc song.́

A 5m B 3m C 10m D 1 m.

Câu 21: Chon tinh chât ̣ ́ ́ không đung khi noi vê mach dao đông LC:́ ́ ̀ ̣ ̣

A Năng lương điên tṛ ương tâp trung tu điên C.̣ ơ ̣ ̣

B Năng lương điên tṛ ương va năng l̀ ương t trư ương cung biên thiên tuân hoan theo môt tâǹ ́ ̀ ̀ ̣ ̀

sô chung.́

Trang 2

C Dao đông trong mach LC la dao đông t do vi năng ḷ ̣ ̀ ̣ ư ̀ ương điên tṛ ương va t tr̀ ư ương biêń

thiên qua lai v i nhau.̣ ơ

D Năng lương t trư ương tâp trung cuôn cam L.̣ ơ ̣ ̉

Câu 22: Trong thi nghiêm vê giao thoa anh sang cua Y-âng, hai khe sang cach nhau 0,8mm.́ ̣ ̀ ́ ́ ̉ ́ ́

Khoang cach t hai khe đên man la 2m, đ n săc chiêu vao hai khe co b̉ ́ ư ́ ̀ ̀ ơ ́ ́ ̀ ́ ươc song ́ λ = 0,64µm

Vân sang bâc 4 va bâc 6 (cung phia so v i vân chinh gi a) cach nhau đoań ̣ ̀ ̣ ̀ ́ ơ ́ ư ́ ̣

A 3,2mm B 1,6mm C 6,4mm D 4,8mm.

Câu 23: Ph n nh nhi t h ch ả ư ệ ạ 21D +21D → 3

2He + 01n + 3,25 (MeV) Bi t đ h t kh i c aế ộ ụ ố ủ

2

1D là ∆mD= 0,0024 u và 1u = 931 (MeV).Năng lương liên k t c a h t ế ủ ạ 32He là

A 8,52(MeV) B 9,24 (MeV) C 7.72(MeV) D 5,22 (MeV)

Câu 24: Con l c lò xo treo th ng đ ng, lò xo có kh i lắ ẳ ư ố ương không đáng k Hòn bi đang v tríể ơ ị

cân b ng thì đằ ươc kéo xu ng dố ươi theo phương th ng đ ng m t đo n 3cm r i th ra cho nóẳ ư ộ ạ ồ ả

dao đ ng Hòn bi th c hi n 50 dao đ ng m t 20s Cho g = ộ ư ệ ộ ấ π2 = 10m/s2 t s đ l n l c đànỉ ố ộ ơ ư

h i c c đ i và l c đàn h i c c ti u c a lò xo khi dao đ ng là:ồ ư ạ ư ồ ư ể ủ ộ

A 5 B 4 C 7 D 3

Câu 25: Âm săc la môt đăc tinh sinh li cua âm cho phep phân biêt đ́ ̀ ̣ ̣ ́ ́ ̉ ́ ̣ ươc hai âm

A co cung đô to phat ra b i hai nhac cu khac nhau.́ ̀ ̣ ́ ơ ̣ ̣ ́

B co cung tân sô phat ra b i hai nhac cu khac nhau.́ ̀ ̀ ́ ́ ơ ̣ ̣ ́

C co cung biên đô phat ra b i hai nhac cu khac nhau.́ ̀ ̣ ́ ơ ̣ ̣ ́

D co cung biên đô đ́ ̀ ̣ ươc phat ra cung môt nhac cu tai hai th i điêm khac nhau.́ ơ ̀ ̣ ̣ ̣ ̣ ơ ̉ ́

Câu 26: Sau 1năm, khôi ĺ ương chât phong xa giam đi 3 lân Hoi sau 2 năm, khôi ĺ ́ ̣ ̉ ̀ ̉ ́ ương chât́

phong xa trên giam đi bao nhiêu lân so v i ban đâu.́ ̣ ̉ ̀ ơ ̀

A 9 lân ̀ B 6 lân.̀ C 12 lân.̀ D 4,5 lâǹ

Câu 27: S hinh thanh dao đông điên t t do trong mach dao đông la do hiên tư ̀ ̀ ̣ ̣ ư ư ̣ ̣ ̀ ̣ ương

A t hoa ư ́ B t cam.ư ̉ C công ḥ ương điên.̣ D cam ng điên t ̉ ư ̣ ư

Câu 28: Cho hat proton băn pha hat nhân Li, sau phan ng ta thu đ̣ ́ ́ ̣ ̉ ư ươc hai hat.Cho biêt ṃ ́ p =

1,0073u; mα = 4,0015u va m̀ Li = 7,0144u Phan ng nay toa hay thu năng l̉ ư ̀ ̉ ương bao nhiêu?

A Phan ng toa năng l̉ ư ̉ ương 15MeV B Phan ng thu năng l̉ ư ương 17,41MeV

C Phan ng thu năng l̉ ư ương 15MeV D Phan ng toa năng l̉ ư ̉ ương 17,41MeV

Câu 29: Đ t vào hai đ u m ch đi n RLC n i ti p m t hi u đi n th xoay chi u có giá tr hi uặ ầ ạ ệ ố ế ộ ệ ệ ế ề ị ệ

d ng không đ i thì hi u đi n th hi u d ng trên các ph n t R, L, và C đ u b ng nhau vàụ ổ ệ ệ ế ệ ụ ầ ư ề ằ

b ng 20V Khi t b n i t t thì hi u đ n th hi u d ng hai đ u đi n tr b ng:ằ ụ ị ố ắ ệ ịệ ế ệ ụ ầ ệ ơ ằ

A 30 2V B 10 2V C 20V D 10V

Câu 30: Môt hat nhân co khôi ḷ ̣ ́ ́ ương m = 5,0675.10-27kg đang chuyên đông v i đông năng̉ ̣ ơ ̣

4,78MeV Đông ḷ ương cua hat nhân lả ̣ ̀

A 3,875.10-20kg.m/s B 7,75.10-20kg.m/s C 2,4.10-20kg.m/s D 8,8.10-20kg.m/s

Câu 31: Môt vât co khôi ḷ ̣ ́ ́ ương m dao đông điêu hoa v i biên đô A Khi chu ki tăng 3 lân thị ̀ ̀ ơ ̣ ̀ ̀ ̀

năng lương cua vât thay đôi nh thê nao?̉ ̣ ̉ ư ́ ̀

A Giam 3 lân ̉ ̀ B Tăng 9 lân ̀ C Giam 9 lân ̉ ̀ D Tăng 3 lâǹ

Câu 32: M t v t dao đ ng đi u hòa, trong 1 phút th c hi n độ ậ ộ ề ư ệ ươc 30 dao đ ng toàn ph n.ộ ầ

Quãng đương mà v t di chuy n trong 8s là 64cm Biên đ dao đ ng c a v t làậ ể ộ ộ ủ ậ

A 3cm B 2cm C 4cm D 5cm

Câu 33: Môt vât phat ra tia hông ngoai vao môi tṛ ̣ ́ ̀ ̣ ̀ ương xung quanh phai co nhiêt đổ ́ ̣ ̣

A trên 1000C B cao h n nhiêt đô môi trơ ̣ ̣ ương C trên 00K D trên 00C

Câu 34: Hat nhân ̣ 84210Pola chât phong xà ́ ́ ̣ Sau khi phân ra, hat nhân con sinh ra co ̃ ̣ ́

A 84 proton va 126 n tron ̀ ơ B 80 proton va 122 n tron.̀ ơ

C 82 proton va 124 n tron ̀ ơ D 86 proton va 128 n tron.̀ ơ

Câu 35: Chiêu b c xa co b́ ư ̣ ́ ươc song ́ λ = 0,4µm vao catot cua môt tê bao quang điên Công thoat̀ ̉ ̣ ́ ̀ ̣ ́ electron cua kim loai lam catot la A = 2eV Tim gia tri hiêu điên thê đăt vao hai đâu anot va catot̉ ̣ ̀ ̀ ̀ ́ ̣ ̣ ̣ ́ ̣ ̀ ̀ ̀

đê triêt tiêu dong quang điên Cho h = 6,625.10̉ ̣ ̀ ̣ -34Js va c = 3.10̀ 8m/s 1eV = 1,6.10-19J

A UAK ≤ - 1,2V B UAK ≤ - 1,4V C UAK ≤ - 1,1V D UAK ≤ 1,5V

Câu 36: Cho dong điên xoay chiêu co c̀ ̣ ̀ ́ ương đô 1,5A tân sô 50 Hz qua cuôn dây thuân cam, cọ ̀ ́ ̣ ̀ ̉ ́

đô t cam L = 2/̣ ư ̉ π H Hiêu điên thê hai đâu dây lạ ̣ ́ ̀ ̀

A U = 200V B U = 300V C U = 300V D U = 320V.

Câu 37: Chiêu vao catot cua môt tê bao quang điên cac b c xa co b́ ̀ ̉ ̣ ́ ̀ ̣ ́ ư ̣ ́ ươc song ́ λ = 400nm va ̀λ' = 0,25µm thi thây vân tôc ban đâu c c đai cua electron quang điên gâp đôi nhau Xac đinh công̀ ́ ̣ ́ ̀ ư ̣ ̉ ̣ ́ ́ ̣thoat eletron cua kim loai lam catot Cho h = 6,625.10́ ̉ ̣ ̀ -34Js va c = 3.10̀ 8m/s

Câu 39: Trong mach điên xoay chiêu không phân nhanh, hiêu điên thê gi a hai đâu đoan mach vạ ̣ ̀ ́ ̣ ̣ ́ ư ̀ ̣ ̣ ̀

cương đô dong điên trong mach lân ḷ ̀ ̣ ̣ ̀ ươt la: u = 100sin100̀ πt (V) va i = 100sin(100̀ πt + π/3) (mA) Công suât tiêu thu trong mach lá ̣ ̀

A 2500W B 2,5W C 5000W D 50W

Câu 40: Cho đoan mach RLC nôi tiêp, trong đo cuôn dây thuân cam L = 1/̣ ̣ ́ ́ ́ ̣ ̀ ̉ π (H); tu điên co điêṇ ̣ ́ ̣ dung C = 16 µF va tr thuân R Đăt hiêu điên thê xoay chiêu tân sô 50Hz vao hai đâu đoan mach.̀ ơ ̀ ̣ ̣ ̣ ́ ̀ ̀ ́ ̀ ̀ ̣ ̣Tim gia tri cua R đê công suât cua mach đat c c đai.̀ ́ ̣ ̉ ̉ ́ ̉ ̣ ̣ ư ̣

đ t i Q là:ộ ạ

A 0 B 2 cm C 1cm D - 1cm

Câu 43: Chiêu b c xa co b́ ư ̣ ́ ươc song ́ λ = 0,552µm v i công suât P = 1,2W vao catot cua môt têơ ́ ̀ ̉ ̣ ́ bao quang điên, dong quang điên bao hoa co c̀ ̣ ̀ ̣ ̃ ̀ ́ ương đô Ị bh = 2mA Tinh hiêu suât ĺ ̣ ́ ương t cuaư ̉ hiên ṭ ương quang điên Cho h = 6,625.10̣ -34Js ; c = 3.108m/s, e = 1,6.10-19C

A 0,37% B 0,425% C 0,55% D 0,65%

Câu 44: M t v t dao đ ng đi u hòa v i chu kì T = 3,14s Xác đ nh pha dao đ ng c a v t khi nóộ ậ ộ ề ơ ị ộ ủ ậqua v trí x = 2cm v i v n t c v = 0,04m/s.ị ơ ậ ố

Trang 3

Câu 45: Con lăc lo xo dao đông theo ph́ ̀ ̣ ương thăng đ ng, trong hai lân liên tiêp con lăc qua vi trỉ ư ̀ ́ ́ ̣ ́

cân băng thì ̀

A đông năng băng nhau, vân tôc băng nhau ̣ ̀ ̣ ́ ̀ B gia tôc băng nhau, đông năng băng nhau.́ ̀ ̣ ̀

C gia tôc băng nhau, vân tôc băng nhau ́ ̀ ̣ ́ ̀ D T t c đêu đung.ấ ả ̀ ́

Câu 46: Cho phan ng hat nhân: ̉ ư ̣ p + 73Li→ α +2 17,3MeV Khi tao thanh đ̣ ̀ ươc 1g Hêli

thi năng l̀ ương toa ra t phan ng trên la bao nhiêu? Cho N̉ ư ̉ ư ̀ A = 6,023.10 23 mol-1

A 13,02.1023MeV B 8,68.1023MeV C 26,04.1023MeV D.34,72.1023MeV

Câu 47: Trên dây AB dai 2m co song d ng co hai bung song, đâu A nôi v i nguôn dao đông (coì ́ ́ ư ́ ̣ ́ ̀ ́ ơ ̀ ̣

la môt nut song), đâu B cô đinh Tim tân sô dao đông cua nguôn, biêt vân tôc song trên dây là ̣ ́ ́ ̀ ́ ̣ ̀ ̀ ́ ̣ ̉ ̀ ́ ̣ ́ ́ ̀

200m/s

A 25Hz B 200Hz C 50Hz D 100Hz

Câu 48: Con l c lò xo g m v t n ng treo dắ ồ ậ ặ ươi lò xo dài, có chu kỳ dao đ ng là T N u lò xo bộ ế ị

c t b t m t n a thì chu kỳ dao đ ng c a con l c m i là:ắ ơ ộ ư ộ ủ ắ ơ

Câu 49: Trong mach thu song vô tuyên ng̣ ́ ́ ươi ta điêu chinh điên dung cua tu C = 1/4000̀ ̉ ̣ ̉ ̣ π (F) và

đô t cam cua cuôn dây L = 1,6/̣ ư ̉ ̉ ̣ π (H) Khi đo song thu đ́ ́ ươc co tân sô bao nhiêu? Lây ́ ̀ ́ ́ π2 = 10

B GIÁO D C VÀ ĐÀO T O Ộ Ụ Ạ Đ THI TH Đ I H C NĂM 2009 Ề Ử Ạ Ọ

TR ƯỜ NG THPT NGUY N KHUY N Ễ Ế Th i gian: 90 phút ờ

A dao đ ng riêng c a m ch LC.ộ ủ ạ B năng lương đi n t ệ ư

C dao đ ng t do c a ăng ten phát.ộ ư ủ D đi n th cệ ế ương b c.ư

Câu 3.Kh ng đ nh nào là ẳ ị đúng v h t nhân nguyên t ? ề ạ ư

A L c t nh đi n liên k t các nuclôn trong h t nhân ư ỉ ệ ế ạ

B Kh i lố ương c a nguyên t x p x kh i lủ ư ấ ỉ ố ương h t nhân ạ

C Bán kính c a nguyên t b ng bán kính h t nhân ủ ư ằ ạ

D Đi n tích c a nguyên t b ng đi n tích h t nhân.ệ ủ ư ằ ệ ạ

Câu 4.M t v t th c hi n đ ng th i hai dao đ ng cùng phộ ậ ư ệ ồ ơ ộ ương có phương trình :

Câu 7.Cho m ch đi n nh hình v Khi đ t vào hai đ u m ch m t đi n áp n đ nh có giá trạ ệ ư ẽ ặ ầ ạ ộ ệ ổ ị ị

hi u hi u d ng là 100V và t n s 50Hz và pha ban đ u b ng không thì đi n áp hi u d ng gi aệ ệ ụ ầ ố ầ ằ ệ ệ ụ ư hai đ u đo n m ch AM là 60V và đi n áp gi a hai đ uầ ạ ạ ệ ư ầ đo n MBạ

có bi u thể ưc uMB = 80 2cos(100πt +

4

π)V Bi uể

th c c a đi n áp gi a hai đ u đo n AM là:ư ủ ệ ư ầ ạ

A uAM = 60cos(100πt +

2

π)V B uAM = 60 2cos(100πt -

2

π)V

C uAM = 60cos(100πt +

4

π)V D uAM = 60 2cos(100πt -

4

π)V

Câu 8.Cho chu kì bán ra c a ủ 238U là T1=4,5.109năm, c a ủ 235Ulà T2=7,13.108 năm Hiên nay trong qu ng thiên nhiên có l n ặ ẫ 238Uvà 235U theo t l s nguyên t là 140: 1 Gi thi t th iỉ ệ ố ư ả ế ơ ơ

đi m t o thành Trái Đ t t l trên là 1:1 Tu i c a Trái Đ t là:ể ạ ấ ỉ ệ ổ ủ ấ

A. 2.109 năm B.6.108 năm C.5.109 năm D.6.109 năm

Trang 4

Câu 9.M ch dao đ ng đ b t tín hi u c a m t máy thu vô tuy n g m m t cu n c m có hạ ộ ể ắ ệ ủ ộ ế ồ ộ ộ ả ệ

s t c m L = 2ố ư ả µF và m t t đi n Đ máy thu b t độ ụ ệ ể ắ ươc sóng vô tuy n có bế ươc sóng λ=

16m thì t đi n ph i có đi n dung b ng bao nhiêu?ụ ệ ả ệ ằ

A 36pF B.320pF C.17,5pF D.160pF.

Câu 10.Trong quang ph c a nguyên t hiđrô, có m t v ch quang ph có bổ ủ ư ộ ạ ổ ươc sóng n mằ

trong kho ng t 0,37 ả ư μm đ n 0,39 ế μm H i v ch đó thu c dãy nào?ỏ ạ ộ

A Lai-man B.Pa-sen C.Ban-me ho c Lai-man D.Ban-me.

Câu 11.M t prôtôn có đ ng năng Wộ ộ p=1,5Mev b n vào h t nhân ắ ạ 37Liđang đ ng yên thì sinhư

ra 2 h t X có b n ch t gi ng nhau và không kèm theo b c x gamma Tính đ ng năng c a m iạ ả ấ ố ư ạ ộ ủ ỗ

h t X? Cho mạ Li=7,0144u;mp=1,0073u; mx=4,0015u; 1uc 2=931Mev

A 9,5Mev B.9,6Mev C.9,7Mev D.4,5Mev.

Câu 12.Cho đo n m ch đi n xoay chi u g m cu n dây thu n c m L, t đi n C và bi n trạ ạ ệ ề ồ ộ ầ ả ụ ệ ế ơ

R m c n i ti p Khi đ t vào hai đ u m ch m t hi u đi n th xoay chi u n đ nh có t n s fắ ố ế ặ ầ ạ ộ ệ ệ ế ề ổ ị ầ ố

thì th y LC = ấ 12 2

4 f π Khi thay đ i R thìổ

A hi u đi n th gi a hai đ u bi n tr thay đ i.ệ ệ ế ư ầ ế ơ ổ B.đ l ch pha gi a u và i thay đ i.ộ ệ ư ổ

C công su t tiêu th trên m ch thay đ i.ấ ụ ạ ổ D.h s công su t trên m ch thay đ i.ệ ố ấ ạ ổ

Câu 13.Đ i v i âm c b n và h a âm b c 2 do cùng m t cây đàn phát ra thìố ơ ơ ả ọ ậ ộ

A t c đ âm c b n g p đôi t c đ h a âm b c 2.ố ộ ơ ả ấ ố ộ ọ ậ

B t n s h a âm b c 2 g p đôi t n s âm c b n.ầ ố ọ ậ ấ ầ ố ơ ả

C t n s âm b c 2 g p đôi t n s âm c b n.ầ ố ậ ấ ầ ố ơ ả

D h a âm b c 2 có cọ ậ ương đ l n h n cộ ơ ơ ương đ âm c b n.ộ ơ ả

Câu 14 Trong giao thoa ánh sáng, t i v trí cho vân t i ánh sáng t hai khe h p đ n v trí đó cóạ ị ố ư ẹ ế ị

A đ l ch pha b ng ch n l n ộ ệ ằ ẵ ầ λ

B hi u đệ ương truy n b ng l l n n a bề ằ ẻ ầ ư ươc sóng

C hi u đệ ương truy n b ng nguyên l n bề ằ ầ ươc sóng

D đ l ch pha b ng l l n ộ ệ ằ ẻ ầ λ/2

Câu 15.Tìm câu phát bi u ể đúng Trong hi n tệ ương quang đi n:ệ

A đ ng năng ban đ u c c đ i c a êlêctrôn quang đi n t l thu n v i bộ ầ ư ạ ủ ệ ỉ ệ ậ ơ ươc sóng ánh sáng

kích thích

B.đ có dòng quang đi n thì hi u đi n th gi a an t và cat t ph i l n h n ho c b ng 0.ể ệ ệ ệ ế ư ố ố ả ơ ơ ặ ằ

C hi u đi n th hãm t l ngh ch v i bệ ệ ế ỉ ệ ị ơ ươc sóng ánh sáng kích thích

D gi i h n quang đi n ph thu c vào t c phôtôn đ p vào cat t.ơ ạ ệ ụ ộ ố ậ ố

Câu 16.Phát bi u nào sau đây là ể sai v ph n ng nhi t h ch ?ề ả ư ệ ạ

A Ph n ng nhi t h ch r t d x y ra do các h t tham gia ph n ng đ u r t nh ả ư ệ ạ ấ ễ ả ạ ả ư ề ấ ẹ

B.Ph n ng nhi t h ch là ngu n g c năng lả ư ệ ạ ồ ố ương c a M t tr i.ủ ặ ơ

C N u tính theo kh i lế ố ương nhiên li u thì ph n ng nhi t h ch to nhi u năng lệ ả ư ệ ạ ả ề ương h nơ

2 B.Ch t Sấ 1 còn l i ạ

1

2, ch t Sấ 2 còn l i ạ

1 2

C Ch t Sấ 1 còn l i ạ 1

4 , ch t Sấ 2 còn l i ạ

1

4 D.Ch t Sấ 1 còn l i ạ

1

2, ch t Sấ 2 còn l i ạ

1 4

Câu 18.T i hai đi m A và B trên m t nạ ể ặ ươc có hai ngu n k t h p cùng dao đ ng v i phồ ế ơ ộ ơ ươ ngtrình u a = cos100 π t(cm) t c đ c truy n sóng trên m t nố ộ ề ặ ươc là v = 40cm/s Xét đi m Mểtrên m t nặ ươc có AM = 9cm và BM = 7 cm Hai dao đ ng t i M do hai sóng t A và t Bộ ạ ư ư truy n đ n có pha dao đ ngề ế ộ

A ngươc pha B.vuông pha C.cùng pha D.l ch pha 45ệ o

Câu 19.Đ t vào hai đ u đo n m ch đi n xoay chi u RLC n i ti p m t đi n áp xoay chi uặ ầ ạ ạ ệ ề ố ế ộ ệ ề

có giá tr hi u d ng không đ i b ng 220V G i hi u đi n áp d ng gi a hai đ u đi n tr R, haiị ệ ụ ổ ằ ọ ệ ệ ụ ư ầ ệ ơ

đ u cu n dây, gi a hai b n t l n lầ ộ ư ả ụ ầ ươt là UR, UL, UC Khi đi n áp gi a hai đ u m ch ch m phaệ ư ầ ạ ậ0,25πso v i dòng đi n thì bi u th c nào sau đây là đúng.ơ ệ ể ư

A UR= UC - UL = 110 2V B.UR= UC - UL = 220V.

C UR= UL - UC =110 2V D.UR= UC - UL = 75 2V

Câu 20.M t s i dây OM đàn h i dài 90 cm có hai đ u c đ nh Khi độ ơ ồ ầ ố ị ươc kích thích trên dâyhình thành 3 b ng sóng (v iụ ơ O và M là hai nút), biên đ t i b ng là 3 cm T i N g n O nh t cóộ ạ ụ ạ ầ ấbiên đ dao đ ng là 1,5 cm Kho ng cách ON nh n giá tr nào sau đây? ộ ộ ả ậ ị

A 10cm B.5,2cm C.5cm D.7,5cm.Câu 21.Chi u m t chùm sáng đ n s c có bế ộ ơ ắ ươc sóng λ = 570nm và có công su t P = 0,625Wấ

đươc chi u vào cat t c a m t t bào quang đi n Bi t hi u su t lế ố ủ ộ ế ệ ế ệ ấ ương t H = 90% Cho h =ư6.625.10-34J.s, e = 1,6.10-19C, c = 3.108m/s Cương đ dòng quang đi n bão hoà là:ộ ệ

A 0,179A B.0,125A C.0,258A D.0,416A.

Câu 22.Khi nói v dao đ ng cề ộ ương b c, nh n xét nào sau đây làư ậ sai?

A.T n s dao đ ng cầ ố ộ ương b c b ng t n s riêng c a nó.ư ằ ầ ố ủ

B.T n s dao đ ng cầ ố ộ ương b c b ng t n s c a ngo i l c cư ằ ầ ố ủ ạ ư ương b c.ư

C.Khi x y ra c ng hả ộ ương thì v t ti p t c dao đ ng v i t n s b ng t n s ngo i l c cậ ế ụ ộ ơ ầ ố ằ ầ ố ạ ư ươ ng

N u cho C gi m thì công su t tiêu th c a đo n m ch s ế ả ấ ụ ủ ạ ạ ẽ

A luôn gi m B luôn tăng

C không thay đ i D tăng đ n m t giá tr c c đ i r i l i gi m ế ộ ị ư ạ ồ ạ ả

Câu 24. M t m ch đi n xoay chi u (hìnhộ ạ ệ ề v )ẽ

g m RLC n i ti p m t đi n áp xoay chi u có t n sồ ố ế ộ ệ ề ầ ố f = 50Hz Bi t R là m t bi n tr , cu n dây có đ t c mế ộ ế ơ ộ ộ ư ả L =

Trang 5

Câu 25.M t m ch dao đ ng g m m t t có đi n dung C = 10μF và m t cu n c m có đ tộ ạ ộ ồ ộ ụ ệ ộ ộ ả ộ ư

c m L = 1H, l y πả ấ 2 =10 Kho ng th i gian ng n nh t tính t lúc năng lả ơ ắ ấ ư ương đi n trệ ương đ tạ

c c đ i đ n lúc năng lư ạ ế ương t b ng m t n a năng lư ằ ộ ư ương đi n trệ ương c c đ i làư ạ

Câu 26 Trên m t nặ ươc n m ngang, t i hai đi m S1, S2 cách nhau 8,2 cm, ngằ ạ ể ươi ta đ t haiặ

ngu n sóng c k t h p, dao đ ng đi u hoà theo phồ ơ ế ơ ộ ề ương th ng đ ng có t n s 15 Hz và luônẳ ư ầ ố

dao đ ng đ ng pha Bi t v n t c truy n sóng trên m t nộ ồ ế ậ ố ề ặ ươc là 30 cm/s, coi biên đ sóng khôngộ

đ i khi truy n đi S đi m dao đ ng v i biên đ c c đ i trên đo n S1S2 là ổ ề ố ể ộ ơ ộ ư ạ ạ

A dao đ ng vuông pha. B cùng phương và vuông góc v i phơ ương truy n sóng.ề

C dao đ ng cùng pha. D dao đ ng cùng phộ ương v i phơ ương truy n sóng.ề

Câu 28 Đ có sóng d ng x y ra trên m t s i dây đàn h i v i hai đ u dây c đ nh và m t đ uể ư ả ộ ơ ồ ơ ầ ố ị ộ ầ

t do thì chi u dài c a dây ph i b ngư ề ủ ả ằ

A m t s nguyên l n bộ ố ầ ươc sóng. B.m t s nguyên l n ph n t bộ ố ầ ầ ư ươc sóng

C m t s nguyên l n n a bộ ố ầ ư ươc sóng D.m t s l l n m t ph n t bộ ố ẻ ầ ộ ầ ư ươc sóng

Câu 29.Đ th v n t c c a m t v t dao đ ngồ ị ậ ố ủ ộ ậ ộ đi uề

Câu 30 Dùng máy bi n th có s vòng cu n dây th c p g p 10 l n s vòng cu n dây s c pế ế ố ộ ư ấ ấ ầ ố ộ ơ ấ

đ truy n t i đi n năng thì công su t t n hao đi n năng trên dây tăng hay gi m bao nhiêuể ề ả ệ ấ ổ ệ ả

A Không thay đ i B.Gi m 100 l n ả ầ C.Gi m 10 l n.ầ D.Tăng 10 l n.

Câu 31.G n m t v t có kh i lắ ộ ậ ố ương 400g vào đ u còn l i c a m t lò xo treo th ng đ ng thìầ ạ ủ ộ ẳ ư

khi v t cân b ng lò xo gi n m t đo n 10cm T v trí cân b ng kéo v t xu ng dậ ằ ả ộ ạ ư ị ằ ậ ố ươi m t đo nộ ạ

5cm theo phương th ng đ ng r i buông cho v t dao đ ng đi u hòa K t lúc th v t đ n lúcẳ ư ồ ậ ộ ề ể ư ả ậ ế

v t đi đậ ươc m t đo n 7cm, thì lúc đó đ l n l c đàn h i tác d ng lên v t là bao nhiêu? L y g =ộ ạ ộ ơ ư ồ ụ ậ ấ

10m/s2

A 2,8N B.2,0N C.4,8N D.3,2N.Câu 32.Ch n câu ọ sai khi nói v tính ch t và ng d ng c a các lo i quang phề ấ ư ụ ủ ạ ổ

A.D a vào quang ph v ch h p th và v ch phát x ta bi t đư ổ ạ ấ ụ ạ ạ ế ươc thành ph n c u t o ngu nầ ấ ạ ồ sáng

B.M i nguyên t hoá h c đỗ ố ọ ươc đ c tr ng b i m t quang ph v ch phát x và m t quang phặ ư ơ ộ ổ ạ ạ ộ ổ

v ch h p th ạ ấ ụ

C.D a vào quang ph liên t c ta bi t đư ổ ụ ế ươc nhi t đ ngu n sáng.ệ ộ ồ

D.D a vào quang ph liên t c ta bi t đư ổ ụ ế ươc thành ph n c u t o ngu n sáng ầ ấ ạ ồ

Câu 33.Đi u nào sau đây là ề đúng khi nói v đ ng năng và th năng c a m t v t kh i lề ộ ế ủ ộ ậ ố ươ ngkhông đ i dao đ ng đi u hòa.ổ ộ ề

A Trong m t chu kì luôn có 4 th i đi m mà đó đ ng năng b ng 3 th năng.ộ ơ ể ơ ộ ằ ế

B Th năng tăng ch khi li đ c a v t tăngế ỉ ộ ủ ậ

C Trong m t chu kỳ luôn có 2 th i đi m mà đó đ ng b ng th năng.ộ ơ ể ơ ộ ằ ế

D Đ ng năng c a m t v t tăng ch khi v n t c c a v t tăng.ộ ủ ộ ậ ỉ ậ ố ủ ậ

Câu 34.Ch n ý ọ sai khi nói v c u t o máy dao đi n ba pha.ề ấ ạ ệ

A stato là ph n ng ầ ư B.ph n ng luôn là rôto.ầ ư

C ph n c m luôn là rôto ầ ả D.rôto thương là m t nam châm đi n.ộ ệ

Câu 35.Trong dao đ ng c a con l c lò xo đ t n m ngang, nh n đ nh nào sau đây là ộ ủ ắ ặ ằ ậ ị đúng? A.Đ l n l c đàn h i b ng l c kéo v ộ ơ ư ồ ằ ư ề B.T n s ph thu c vào biên đ dao đ ng.ầ ố ụ ộ ộ ộ

C.L c đàn h i có đ l n luôn khác không ư ồ ộ ơ

D.Li đ c a v t b ng v i đ bi n d ng c a lò xo.ộ ủ ậ ằ ơ ộ ế ạ ủ

Câu 36.Kim lo i dùng làm cat t c a m t t bào quang đi n có công thoát A = 2,2eV Chi uạ ố ủ ộ ế ệ ế vào cat t m t b c x có bố ộ ư ạ ươc sóng λ Mu n tri t tiêu dòng quang đi n, ngố ệ ệ ươi ta ph i đ t vàoả ặ

an t và cat t m t hi u đi n th hãm có đ l n ố ố ộ ệ ệ ế ộ ơ Uh= 0,4V Bươc sóng λ c a b c x có thủ ư ạ ể

nh n giá tr nào sau đây?ậ ị

Câu 38 M t con l c đ n g m m t hòn bi nh kh i lộ ắ ơ ồ ộ ỏ ố ương m, treo vào m t s i dây không giãn,ộ ơ

kh i lố ương dây không đáng k Khi con l c đ n này dao đ ng đi u hòa v i chu kì 3s thì hòn biể ắ ơ ộ ề ơchuy n đ ng trên cung tròn 4cm Th i gian đ hòn bi đi để ộ ơ ể ươc 5cm k t v trí cân b ng làể ư ị ằ

Câu 39.Nh n xét nào dậ ươi đây sai v tia t ngo i?ề ư ạ

A Tia t ngo i là nh ng b c x không nhìn th y đư ạ ư ư ạ ấ ươc, có t n s sóng nh h n t n s sóngầ ố ỏ ơ ầ ố

c a ánh sáng tím.ủ

B Tia t ngo i tác d ng r t m nh lên kính nh.ư ạ ụ ấ ạ ả

C Tia t ngo i b thu tinh không màu h p th m nh.ư ạ ị ỷ ấ ụ ạ

D Các h quang đi n, đèn thu ngân, và nh ng v t b nung nóng trên 3000ồ ệ ỷ ư ậ ị 0C đ u làề

nh ng ngu n phát tia t ngo i m nh.ư ồ ư ạ ạ

O

25 π

v(cm / s)

t(s) 0,1

25

− π

Trang 6

Cõu 40.Ch n phỏt bi u ọ ể sai v tia h ng ngo i?ề ồ ạ

A Tia h ng ngo i do cỏc v t b nung núng phỏt ra.ồ ạ ậ ị

B Bươc súng c a tia h ng ngo i l n h n 0,75ủ ồ ạ ơ ơ à m

C Tia h ng ngo i làm phỏt quang m t s ch t ồ ạ ộ ố ấ

D Tỏc d ng nhi t là tỏc d ng n i b t nh t c a tia h ng ngo i.ụ ệ ụ ổ ậ ấ ủ ồ ạ

II Ph n dành cho ch ầ ươ ng trỡnh nõng cao.

Cõu 41.M t bỏnh xe nh n m t gia t c gúc 5 rad/sộ ậ ộ ố 2 trong 8 giõy dươi tỏc d ng c a momenụ ủ

ngo i l c và momen l c ma sỏt Sau đú momen ngo i l c ng ng tỏc d ng, bỏnh xe chuy nạ ư ư ạ ư ư ụ ể

đ ng ch m d n đ u và d ng l i sau 10 vũng quay ộ ậ ầ ề ư ạ Cho bi t momen quỏn tớnh c a bỏnh xe quayế ủ

quanh tr c I = 0,85kgmụ 2 Momen ngo i l c tỏc d ng lờn bỏnh xe là:ạ ư ụ

A 10,83Nm B.5,08Nm C.25,91Nm D.15,08Nm.

Cõu 42.Đ t vào hai đ u m t cu n dõy thu n c m cú đ t c m ặ ầ ộ ộ ầ ả ộ ư ả 0,5

π (H), m t ộ đi n ỏpệ xoay chi u n đ nh Khi đi n ỏp t c th i là ề ổ ị ệ ư ơ − 60 6(V) thỡ cương đ dũng đi n t c th i qua m chộ ệ ư ơ ạ

là − 2(A) và khi đi n ỏp t c th i ệ ư ơ 60 2(V) thỡ cương đ dũng đi n t c th i là ộ ệ ư ơ 6(A)

T n s c a dũng đi n đ t vào hai đ u m ch là:ầ ố ủ ệ ặ ầ ạ

A 65 Hz B.60 Hz C.68 Hz D.50 Hz.

Cõu 43.M t v n đ ng viờn nh y c u, khi th c hi n cỳ nh y, đ i lộ ậ ộ ả ầ ư ệ ả ạ ương nào sau đõy khụng

thay đ iổ khi ngươi đú đang nhào l n trờn khụng ? (b qua s c c n khụng khớ)ộ ỏ ư ả

A Đ ng năng quay c a ngộ ủ ươi quanh tr c đi qua kh i tõm.ụ ố

B Mụmen quỏn tớnh c a ngủ ươ ố ơ ụi đ i v i tr c quay đi qua kh i tõm.ố

C Mụmen đ ng lộ ương c a ngủ ươ ố ơi đ i v i kh i tõm.ố

D T c đ quay c a ngố ộ ủ ươi đú

Cõu 44 Khi m t v t r n quay quanh 1tr c c đ nh gia t c gúc c a v t s khụng đ i khi ộ ậ ắ ụ ố ị ố ủ ậ ẽ ổ

A.momen l c tỏc d ng lờn v t b ng khụng ư ụ ậ ằ

B.momen l c tỏc d ng lờn v t là khụng đ i.ư ụ ậ ổ

C.momen quỏn tớnh c a v t là khụng đ i ủ ậ ổ D.momen quỏn tớnh c a v t b ng khụng.ủ ậ ằ

Cõu 45.Trong quang ph c a nguyờn t Hyđrụ, v ch cú t n s nh nh t c a dóy Laimanổ ủ ư ạ ầ ố ỏ ấ ủ là f1

=8,22.1014 Hz,v ch cúạ t n s l n nh t c a dóy Banme là fầ ố ơ ấ ủ 2 = 2,46.10 15 Hz Năng lương c nầ

thi t đ ion hoỏ nguyờn t Hyđrụ t tr ng thỏi c b n là:ế ể ư ư ạ ơ ả

A.E ≈ 21,74.10- 19J B.E ≈ 16.10- 19 J C.E ≈ 13,6.10- 19 J D.E ≈10,85.10- 19 J

Cõu 46.M t thanh th ng đ ng ch t OA cú chi u dài ộ ẳ ồ ấ ề l, kh i lố ương M, cú th quay quanh m tể ộ

tr c c đ nh qua O và vuụng gúc v i thanh Ngụ ố ị ơ ươi ta g n vào đ u A m t ch t đi m m = ắ ầ ộ ấ ể M

Cõu 47.M t đ c đi m c a s phỏt quang làộ ặ ể ủ ư

A m i v t khi kớch thớch đ n m t nhi t đ thớch h p thỡ s phỏt quang.ọ ậ ế ộ ệ ộ ơ ẽ

B quang ph c a v t phỏt quang ph thu c vào ỏnh sỏng kớch thớch.ổ ủ ậ ụ ộ

C quang ph c a v t phỏt quang là quang ph liờn t c.ổ ủ ậ ổ ụ

D b c x phỏt quang là b c x riờng c a v t.ư ạ ư ạ ủ ậ

Cõu 48 M t con l c đ n độ ắ ơ ươc g n vào tr n m t thang mỏy Chu kỡ dao đ ng nh c a con l cắ ầ ộ ộ ỏ ủ ắ

đ n khi thang mỏy đ ng yờn là T, khi thang mỏy r i t do thỡ chu kỡ dao đ ng nh c a con l cơ ư ơ ư ộ ỏ ủ ắ

Bi t li đ c a dao đ ng t i M th i đi m t là 3 cm Li đ c a đi m M sau th i đi m sau đú 6ế ộ ủ ộ ạ ơ ơ ể ộ ủ ể ơ ểgiõy là:

A xM = - 4 cm B xM = 3 cm C xM = 4 cm. D xM = -3 cm.

Cõu 50.H t mờzụn trong cỏc tia vũ tr chuy n đ ng v i t c đ b ng 0,98 l n t c đ ỏnhạ ụ ể ộ ơ ố ộ ằ ầ ố ộsỏng (cú th i gian s ng ơ ố ∆t0 = 2,2 μs) Tớnh kho ng th i gian theo đ ng h ngả ơ ồ ồ ươi quan sỏt đ ngư trờn trỏi đ t ng v i kho ng “th i gian s ng” c a h t mờzụn ấ ư ơ ả ơ ố ủ ạ

A 3 μs B 2,3 μs C 11μs D 2,4 μs.

******************** H T ********************Ế

B GIÁO D C VÀ ĐÀO T O Ộ Ụ Ạ Đ THI TH Đ I H C NĂM 2009 Ề Ử Ạ Ọ

TR ƯỜ NG THPT NGUY N THI N THU T Th i gian: 90 phỳt Ễ Ệ Ậ ờ Câu1. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về momen quán tính 

của vật rắn đối với trục quay cố định

A.Momen quán tính của vật rắn không phụ thuộc vào khối lợng của vật

 B.Momen quán tính của vật rắn phụ thuộc vào vị trí trục quay của vật

C.Momen quán tính của vật rắn phụ thuộc vào tốc độ góc của vật.D.Momen quán tính của vật rắn không phụ thuộc vào kích thớc và hình dạng của vật

Câu2. Một đĩa mỏng, phẳng, đồng chất có bán kính 2m có thể quay 

đợc xung quanh một trục đi qua tâm và vuông góc với mặt phẳng của đĩa. Tác dụng một momen lực 960Nm không đổi, đĩa chuyển động quay quanh trục với gia tốc góc 3rad/s2. Khối lợng của đĩa là 

D. 80kg

Câu3. Một ròng rọc có bán kính 20cm có momen quán tính 0,04kgm

đối với trục quay của nó. Ròng rọc chịu một lực không đổi 1,2N tiếp tuyến với vành . Lúc đầu ròng rọc đứng yên. Tốc độ của ròng rọc sau 5s chuyển động là

      A. 15 rad/s      B. 75 rad/s C. 30 rad/s

Trang 7

π phơng trình dao động của vật có dạng nào sau đây

= 10m/s2. Vật dao động nhỏ với chu kỳ T = 1s dới tác dụng của trọng lực. Khối lợng của vật rắn là

0,79kg

Câu13. Biên độ dao động của vật điều hoà là 0,5m, ly độ là hàm 

sin, gốc thời gian chọn vào lúc liđộ cực đại. Xét trong chu kỳ dao động đầu tiên, tìm pha dao động ứng với ly độ x = 0,25m

A. 5 3

Trang 8

động với phơng trình  5cos(4 )

2

u = π t + π . Một cái phao nổi trên mặt nớc. Ngời ta chiếu sáng mặt hồ bằng những chớp sáng đều đặn cứ 

58,8Hz

Câu23. Một cái còi phát sóng âm có tần số 1500Hz về phía 1 chiếc 

ô tô đang chạy lại gần với tốc độ 20m/s , tốc độ truyền âm trong không khí là 340m/s. Hỏi tần số âm của còi mà ngời ngồi trong xe 

ô tô nghe đợc có tần số là

A. 1000Hz       B. 1588Hz  C. 1500Hz       D. 1758Hz

= 23cm và d2= 26,2cm sóng có biên độ cực đại. Biết rằng giữa M 

và đờng trực của O1O2 còn một đờng cực đại giao thoa. Vận tốc truyền sóng trên mặt nớc là

số dao động riêng của mạch sẽ

A. Tăng hai lần         B. Tăng  2 lần     C. Giảm 2 lần

         D. Giảm  2 lần

Câu28. Một mạch dao động điện từ lí tởng có L = 1,6.10ư3(H), C = 25pF. ở thời điểm ban đầu dòng điện trong mạch đạt giá trị cực 

đại và bằng 20mA. Phơng trình dao động của điện tích trên các bản tụ là. 

A.  4.10 cos(5.106 6 )

2

Trang 9

A.  1

( )

600 s       B. 

1 ( )

1 ( )

1 ( )

60 s

Câu38. Đối với đoạn mạch R và C ghép nối tiếp thì.

A. Cờng độ dòng điện trễ pha hơn điện áp 1 góc 

4 π

A. Cờng độ hiệu dụng trong mạch tăng.     B. Độ lệch pha giữa 

điện áp và dòng điện giảm

C. Hệ số công suất giảm       D. Công suất tiêu thụ của mạch tăng

Câu40. Khi động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động , nhận xét nào 

sau đây là đúng.

A Tần số của từ trờng quay bằng tần số của dòng điện

Trang 10

sóng từ 0,4à m đến 0,76à m bề rộng của quang phổ bậc 3 là 2,16mm và khoảng cách từ hai khe S1S2 đến màn là 1,9m. Tìm khoảng cách giữa 2 khe S1S2

Câu48. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Iâng. Các khe 

S1S2 đợc chiếu bằng ánh sáng đơn sắc khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng cách giữa hai khe và màn ảnh là 4m. Đặt sau khe S1 một bản mỏng phẳng có mặt song song dày 5 à m thấy hệ vân dời màn đi một khoảng 6mm. Chiết suất của chất làm bản mặt là

D. 1,65

Câu49. Từ hình trình bày định luật khúc xạ ánh sáng khi ánh 

sáng truyền từ môi trờng 1 sang môi trờng 2. Kết luận nàosau đây là đúng

Khối thpt chuyên       năm học 2008ư2009ưmôn  vật lý

   ( Thời gian làm bài 90ph)a.

    phần chung cho các thí sinh ( 40     câu)     Câu 1: Phát biểu nào sau đây về đặc điểm của tia Rơnghen là  không đúng?

A. có khả năng đâm xuyên mạnh.      

Trang 11

   x1 =   cos (5πt + π/2) (cm) và x2 =  cos ( 5πt + 5π/6) (cm) 

Phơng trình của dao động tổng hợp của hai dao động nói trên là:

A. x = 3 cos ( 5πt + π/3) (cm).      B. x = 3 cos ( 5πt + 2π/3) (cm)

C.  x= 2  cos ( 5πt + 2π/3) (cm).      D. x = 4 cos ( 5πt + π/3) (cm)

Câu 11: Một sóng cơ học lan truyền trên một phơng truyền sóng. 

Phơng trình sóng của một điểm M trên phơng truyền sóng đó là: uM 

= 3sin πt (cm). Phơng trình sóng của một điểm N trên phơng truyền sóng đó ( MN = 25 cm)  là: uN = 3 cos (πt + π/4) (cm). Phát biểu nào sau đây là đúng?

C tăng lên khi tăng khoảng cách giữa hai khe

D không thay đổi khi thay đổi khoảng cách giữa hai khe và màn quan sát

Câu13: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox, xung quanh vị trí 

cân bằng là gốc tọa độ. Gia tốc của vật phụ thuộc vào li độ x 

Trang 12

A 0,626 m/s.       B. 6,26 cm/s.      C. 

6,26 m/s.       D. 0,633 m/s

Câu 21: Mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R =30(Ω)mắc nối tiếp với cuộn dây.Đặt vào hai đầu mạch một   hiệu điện thế xoay chiều u = U  sin(100πt)(V).Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn dây là Ud = 60 V. Dòng điện trong mạch lệch pha π/6 so với 

u và lệch pha π/3 so với ud. Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu mạch ( U ) có 

D. Tia hồng ngoại có tần số nhỏ hơn 4. 1014 Hz

Câu 24: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng?

A Những điểm cách nhau một bớc sóng thì dao động cùng pha

B Những điểm nằm trên phơng truyền sóng và cách nhau một số nguyên lần bớc sóng thì dao động cùng pha

C Những điểm cách nhau nửa bớc sóng thì dao động ngợc pha

D Những điểm cách nhau một số nguyên lẻ nửa bớc sóng thì dao 

động ngợc pha

Trang 13

B hiện tợng một chất bị nóng lên khi chiếu ánh sáng vào.

C hiện tợng giảm điện trở của chất bán dẫn khi chiếu ánh sáng vào

D sự truyền sóng ánh sáng bằng sợi cáp quang

Câu 33: Một mạch điện gồm các phần tử điện trở thuần R, cuộn 

thuần cảm L và tụ điện C mắc nối tiếp. Đặt vào mạch điện một hiệu điện thế xoay chiều ổn định. Hiệu điện thế hiệu dụng trên mỗi phần tử đều bằng nhau và bằng200V. Nếu làm ngắn mạch tụ điện (nối tắt hai bản cực của nó) thì hiệu điện thế hiệu dụng trên 

điện trở thuần R sẽ bằng     A.100  V.       B. 200 V.      C. 200  V. 

D. 100 V

Câu 34: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hiện tợng quang 

– phát quang?

A Hiện tợng quang – phát quang là hiện tợng một số  chất phát sáng khi bị nung nóng

B Huỳnh quang là sự phát quang của chất rắn, ánh sáng phát quang có thể kéo dài một khoảng thời gian nào đó sau khi tắt ánh sáng kích thích

20 3

0 2

E e

E e

0 3

0 2

E e

E e

20 3

0 2

E e

E e

20 3

0 2

E e

E e

Trang 14

A. 7,6.106 (m/s).   B. 7,6.105 (m/s).       C. 4,5.106 (m/s). 

D. 4,5.105 (m/s)

Câu 43: Một bánh đà quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ, sau 

khi quay đợc 500 rad thì có vận tốc góc 20 rad/s. Gia tốc góc của bánh đà đó là

A. 0,8 rad/s2.      B. 0,2 rad/s2.      C. 0,3 rad/s2.       D. 0,4 rad/s2

Câu 44: Dòng quang điện b∙o hòa chạy qua tế bào quang điện là 

3,2 mA. Biết độ lớn điện tích của electron là 

e = 1,6.10 – 19 C. Số electron quang điện đợc giải phóng ra khỏi catot trong mỗi giây là

A. 686,6 nm và 447,4 nm.      B. 660,3 nm và 440,2 nm. 

        C. 624,6nm và 422,5 nm. 

D. 656,6 nm và 486,9 nm

Câu 47: Một con lắc vật lí có mô men quán tính đối với trục quay 

là 3 kgm2, có khoảng cách từ trọng tâm đến trục quay là 0,2 m, dao động tại nơi có gia tốc rơi tự do g = π2 m/s2 với chu kì riêng là 2,0 s. Khối lơng của con lắc là

Trang 15

A có bản chất khác nhau

B tần số của tia hồng ngoại luôn lớn hơn tần số của tia tử ngoại

C chỉ có tia hồng ngoại là có tác dụng nhiệt, còn tử ngoại thì không

D tia hồng ngoại dễ quan sát giao thoa hơn tia tử ngoại

Câu 56: Một photon có năng lợng 1,79 ev bay qua hai nguyên tử có 

mức kích thích 1,79 eV, nằm trên cùng phơng của photon tới. Các nguyên tử này có thể ở trạng thái cơ bản hoặc trạng thái kích thích. Gọi x là số photon có thể thu đợc sau đó,theo phơng của photon tới. H∙y chỉ ra đáp số sai?

A. x=3.      B. x= 2.      C. x=1. 

D. x=0. 

Câu 57: Cho hằng số Plăng h= 6,625.10  ư 34 (Js); vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108 (m/s);|e|=1,6.10 ư19 C

Để ion hóa nguyên tử hiđro, ngời ta cần một năng lợng là 13,6 

eV. Bớc sóng ngắn nhất của vạch quang phổ có thể có đợc trong quang phổ hiđro là

         A. 91 nm.       B.112nm.      C. 0,91 

àm.      D. 0,071 àm

Câu 58: Một chất phát quang có khả năng phát ra ánh sáng màu lục 

khi đợc kích thích phát sáng. khi chiếu vào chất đó ánh sáng đơn sắc nào dới đây thì nó sẽ phát quang?

A. 0,40 àm.     B. 0,66 àm.      C. 0,44 àm. 

D. 0,99 àm

******************** H T ********************Ế

Trang 16

B GIÁO D C VÀ ĐÀO T O Ộ Ụ Ạ Đ THI TH Đ I H C NĂM 2009 Ề Ử Ạ Ọ

TR ƯỜ NG THPT DI N CHÂU Th i gian: 90 phút Ễ ờ

Câu 1 M t đo n m ch g m cu n dây thu n c m, có đ t c m ộ ạ ạ ồ ộ ầ ả ộ ư ả 1

( ) 10

π −

= và m t đi n tr R Hi u đi n th hai đ uộ ệ ơ ệ ệ ế ầ

đo n m ch ạ ạ u = 100sin 100 ( π t V ) ( ) Tính đi n tr R và công su t trên đo n m ch, bi tệ ơ ấ ạ ạ ế

t ng tr c a đo n m ch ổ ơ ủ ạ ạ Z = Ω 50

A 20 ; 40WB 30 ; 60W C 30 ; 120W D 10 ; 40W

Câu 2 Nh ng hi n tư ệ ương nào sau đây ch ng t ánh sáng có tính ch t sóng ?ư ỏ ấ

A Hi n tệ ương ph n x ánh sángả ạ B Hi n tệ ương quang đi nệ

C Hi n tệ ương h p th ánh sángấ ụ D Hi n tệ ương giao thoa ánh sáng

Câu 3 Công thoát c a nhôm b ng bao nhiêu, bi t r ng khi chi u b c x có bủ ằ ế ằ ế ư ạ ươc sóng

0,18 m µ thì đ ng năng ban đ u c c đ i c a êlectron quang đi n b ng 3,2eV ?ộ ầ ư ạ ủ ệ ằ

A 3,7eV B 6,9eV C 3,2eV D 2,6eV

Câu 4 K t lu n nào sau đây ế ậ không đúng ?

Đ i v i m i ch t đi m dao đ ng c đi u hòa v i t n s f thìố ơ ỗ ấ ể ộ ơ ề ơ ầ ố

A v n t c bi n thiên đi u hòa v i t n s f.ậ ố ế ề ơ ầ ố

B gia t c bi n thiên đi u hòa v i t n s f.ố ế ề ơ ầ ố

C đ ng năng bi n thiên đi u hòa v i t n s f ộ ế ề ơ ầ ố

D th năng bi n thiên đi u hòa v i t n s 2f.ế ế ề ơ ầ ố

Câu 5 M ch dao đ ng ch n sóng c a m t máy thu g m m t cu n dây thu n c m L b ngạ ộ ọ ủ ộ ồ ộ ộ ầ ả ằ

0,5mH và t đi n có đi n dung bi n đ i đụ ệ ệ ế ổ ươ ưc t 20pF đ n 500pF Máy thu có th b t đế ể ắ ươ c

t t c các sóng vô tuy n đi n có gi i sóng n m trong kho ng nào ?ấ ả ế ệ ả ằ ả

B = − T, theo phương vuông góc v i đơ ương c m ng t Bi t bán kính c c đ i c a quả ư ư ế ư ạ ủ ỹ

đ o các êlectron quang đi n b ng 23,32mm Bạ ệ ằ ươc sóng λ c a b c x đủ ư ạ ươc chi u là bao nhiêuế

?

A 0,75 m µ B 0,6 m µ C 0,5 m µ D 0, 46 m µ

Câu 7 M t v t nh kh i lộ ậ ỏ ố ương m = 200 g đươc treo vào m t lò xo kh i lộ ố ương không đáng

k , đ c ng ể ộ ư k = 80 / N m Kích thích đ con l c dao đ ng đi u hòa (b qua các l c ma sát)ể ắ ộ ề ỏ ư

v i c năng b ng ơ ơ ằ 6, 4.10 J−2 Gia t c c c đ i và v n t c c c đ i c a v t l n lố ư ạ ậ ố ư ạ ủ ậ ầ ươt là

A 16 cm s / 2 ;16 / m s B 3, 2 cm s / 2 ;0,8 / m s

C 0,8 cm s / 2 ;16 / m s D 16 cm s / 2 ;80 cm s /

Câu 8 M t m ch dao đ ng đi n t LC, g m cu n dây có lõi s t t , ban đ u t đi n độ ạ ộ ệ ư ồ ộ ắ ư ầ ụ ệ ươc tích

m t lộ ương đi n tích ệ Q0 nào đó, r i cho dao đ ng t do Dao đ ng c a dòng đi n trong m chồ ộ ư ộ ủ ệ ạ

là dao đ ng t t d n vìộ ắ ầ

A b c x sóng đi n tư ạ ệ ư B t a nhi t do đi n tr thu n c a dây d nỏ ệ ệ ơ ầ ủ ẫ

C do dòng Fucô trong lõi c a cu n dây ủ ộ D do c ba nguyên nhân trên

Câu 9 S ph thu c c a c m kháng ư ụ ộ ủ ả ZL c a cu n dây vào t n s f c a dòng đi n xoay chi uủ ộ ầ ố ủ ệ ề

đươc di n t b ng đ th nào trên hình dễ ả ằ ồ ị ươi đây ?

A B C D

Câu 10 Phát bi u nào sau đây không đúng ?

A Trong sóng c h c ch có tr ng thái dao đ ng, t c là pha dao đ ng đơ ọ ỉ ạ ộ ư ộ ươc truy n đi, còn b nề ả thân các ph n t môi trầ ư ương thì dao đ ng t i ch ộ ạ ỗ

B Cũng nh sóng đi n t , sóng c lan truy n đư ệ ư ơ ề ươc c trong môi trả ương v t ch t l n trongậ ấ ẫchân không

C Các đi m trên phể ương truy n sóng cách nhau m t s nguyên l n bề ộ ố ầ ươc sóng thì dao đ ngộ cùng pha

D Bươc sóng c a sóng c do m t ngu n phát ra ph thu c vào b n ch t môi trủ ơ ộ ồ ụ ộ ả ấ ương, còn chu

kỳ thì không

Câu 11 Ánh sáng vàng trong chân không có bươc sóng là 589nm V n t c c a ánh sáng vàngậ ố ủtrong m t lo i th y tinh là ộ ạ ủ 1,98.108m s / Bươc sóng c a ánh sáng vàng trong th y tinh đó là:ủ ủ

A 0,589 m µ B 0,389 m µ C 982nm D 458nm

Câu 12 V ch th nh t và v ch th t c a dãy Banme trong quang ph c a nguyên t hyđrô cóạ ư ấ ạ ư ư ủ ổ ủ ư

bươc sóng l n lầ ươt là λ =1 656,3nm và λ =2 410, 2nm Bươc sóng c a v ch th ba trongủ ạ ưdãy Pasen là

Câu 13 Trong m t đo n m ch đi n xoay chi u R, L, C m c n i ti p, bi t đi n tr thu n ộ ạ ạ ệ ề ắ ố ế ế ệ ơ ầ R0,

c m kháng ả ZL ≠ 0, dung kháng ZC ≠ 0 Phát bi u nào sau đây đúng ?ể

A Cương đ hi u d ng c a dòng đi n qua các ph n t R,L,C luôn b ng nhau nh ng cộ ệ ụ ủ ệ ầ ư ằ ư ươ ng

Trang 17

Câu 14 M t đo n m ch g m cu n dây thu n c m có đ t c m ộ ạ ạ ồ ộ ầ ả ộ ư ả 1

10

π

= , m c n i ti pắ ố ế

v i m t t đi n có đi n dung C và m t đi n tr ơ ộ ụ ệ ệ ộ ệ ơ R = Ω 40 Cương đ dòng đi n ch yộ ệ ạ

quađo n m ch ạ ạ i = 2sin 100 ( π t A ) Tính đi n dung C c a t đi n và công su t trên đo nệ ủ ụ ệ ấ ạ

; 40

Câu 15 M t ngu n O dao đ ng v i t n s ộ ồ ộ ơ ầ ố f = 25 Hz t o ra sóng trên m t nạ ặ ươc Bi tế

kho ng cách gi a 11 g n l i liên ti p là 1m V n t c truy n sóng trên m t nả ư ơ ồ ế ậ ố ề ặ ươc b ng:ằ

Câu 16 K t lu n nào sau đây đúng ? Cu n dây thu n c mế ậ ộ ầ ả

A không có tác d ng c n tr dòng đi n xoay chi u.ụ ả ơ ệ ề

B c n tr dòng đi n xoay chi u đi qua và t n s dòng đi n xoay chi u càng l n thì nó c n trả ơ ệ ề ầ ố ệ ề ơ ả ơ

càng m nh.ạ

C c n tr dòng đi n xoay chi u đi qua và t n s dòng đi n xoay chi u càng nh thì nó c n trả ơ ệ ề ầ ố ệ ề ỏ ả ơ

càng m nh.ạ

D đ t c m c a cu n dây càng l n và t n s dòng đi n xoay chi u càng l n thì năng lộ ư ả ủ ộ ơ ầ ố ệ ề ơ ươ ng

tiêu hao trên cu n dây càng l nộ ơ

Câu 17 M t v t tham gia vào hai dao đ ng đi u hòa có cùng t n s thìộ ậ ộ ề ầ ố

A chuy n đ ng t ng h p c a v t là m t dao đ ng tu n hoàn cùng t n s ể ộ ổ ơ ủ ậ ộ ộ ầ ầ ố

B chuy n đ ng t ng h p c a v t là m t dao đ ng đi u hòa cùng t n s ể ộ ổ ơ ủ ậ ộ ộ ề ầ ố

C chuy n đ ng t ng h p c a v t là m t dao đ ng đi u hòa cùng t n s và có biên đ phể ộ ổ ơ ủ ậ ộ ộ ề ầ ố ộ ụ

thu c vào hi u pha c a hai dao đ ng thành ph n.ộ ệ ủ ộ ầ

D.chuy n đ ng c a v t là dao đ ng đi u hòa cùng t n s n u hai dao đ ng thành ph n cùngể ộ ủ ậ ộ ề ầ ố ế ộ ầ

phương

Câu 18 Có th t o ra dòng đi n xoay chi u bi n thiên đi u hòa theo th i gian trong m t khungể ạ ệ ề ế ề ơ ộ

dây d n b ng cách cho khung dây:ẫ ằ

A quay đ u quanh m t tr c b t kỳ trong m t t trề ộ ụ ấ ộ ư ương đ u.ề

B quay đ u quanh m t tr c vuông góc v i đề ộ ụ ơ ương c m ng đi n trong m t đi n trả ư ệ ộ ệ ương đ uề

C chuy n đ ng t nh ti n trong m t t trể ộ ị ế ộ ư ương đ u.ề

D quay đ u quanh m t tr c vuông góc v i đề ộ ụ ơ ương c m ng t trong m t t trả ư ư ộ ư ương đ u.ề

ph thu c c a li đ x vào th i gianụ ộ ủ ộ ơ t

c a m t đi m trên phủ ộ ể ương truy nề

Câu 20 Phát bi u nào sau đây đúng ?

A Chuy n đ ng c c a m t v t, có chu kỳ và t n s xác đ nh, là dao đ ng c tu n hoàn.ể ộ ơ ủ ộ ậ ầ ố ị ộ ơ ầ

B Chuy n đ ng c tu n hoàn c a m t v t là dao đ ng c đi u hòa.ể ộ ơ ầ ủ ộ ậ ộ ơ ề

C Đ th bi u di n dao đ ng c tu n hoàn luôn là m t đồ ị ể ễ ộ ơ ầ ộ ương hình sin

D Dao đ ng c tu n hoàn là chuy n đ ng c tu n hoàn c a m t v t l p đi l p l i theo th iộ ơ ầ ể ộ ơ ầ ủ ộ ậ ậ ậ ạ ơ gian quanh m t v trí cân b ngộ ị ằ

Câu 21 Trong thí nghi m Iâng v giao thoa ánh sáng ngệ ề ươi ta dùng ánh sáng đ n s c có bơ ắ ươ csóng λ Hai khe cách nhau 0,75mm và cách màn 1,5m Vân t i b c 2 cách v n sáng b c 5 cùngố ậ ậ ậphía so v i vân sáng trung tâm m t đo n 4,2mm Bơ ộ ạ ươc sóng λ b ngằ

A 0, 48 m µ B 0,50 m µ C 0,60 m µ D 0,75 m µ

Câu 22 M t v t nh kh i lộ ậ ỏ ố ương m = 400 g đươc treo vào m t lò xo kh i lộ ố ương không đáng

k , đ c ng ể ộ ư k = 40 / N m Đ a v t lên đ n v trí lò xo không bi n d ng r i th ra nh nhàngư ậ ế ị ế ạ ồ ả ẹ

đ v t dao đ ng Cho ể ậ ộ g = 10 / m s2 Ch n g c t a đ t i v trí cân b ng, chi u dọ ố ọ ộ ạ ị ằ ề ương hươ ng

xu ng dố ươi và g c th i gian khi v t v trí lò xo có ly đ 5cm và v t đang đi lên B qua m iố ơ ậ ơ ị ộ ậ ỏ ọ

Câu 23 Năng lương đi n t trong m ch dao đ ng LC là m t đ i lệ ư ạ ộ ộ ạ ương

A không thay đ i và t l thu n v i ổ ỉ ệ ậ ơ 1

LC

B bi n đ i theo th i gian theo quy lu t hình sin.ế ổ ơ ậ

C bi n đ i đi u hòa theo th i gian v i t n s ế ổ ề ơ ơ ầ ố f = 1/ 2 ( π LC )

D bi n đ i tuy n tính theo th i gianế ổ ế ơ

Câu 24 Ký hi u E, L và I l n lệ ầ ươt là đ ng năng quay, momen đ ng lộ ộ ương và momen quán tính

c a m t v t Bi u th c nào sau đây đúng?ủ ộ ậ ể ư

Câu 25 M t con l c đ n có chi u dài dây treo ộ ắ ơ ề l, t i n i có gia t c tr ng trạ ơ ố ọ ương b ng ằ g dao

đ ng đi u hòa v i chu kỳ b ng 0,2s Ngộ ề ơ ằ ươi ta c t dây thành hai ph n có đ dài là ắ ầ ộ l1 và

l = − l l Con l c đ n v i chi u dài dây b ng ắ ơ ơ ề ằ l1 có chu kỳ 0,12s H i chu kỳ c a con l c đ nỏ ủ ắ ơ

v i chi u dài dây treo ơ ề l2 b ng bao nhiêu ?ằ

A 0,08s B 0,12s C 0,16s D 0,32s

x

0 P

R

t

Trang 18

Câu 26 M t m ch dao đ ng LC có t đi n v i đi n dung C = 1ộ ạ ộ ụ ệ ơ ệ µF và t n s dao đ ng riêngầ ố ộ

là 600Hz N u m c thêm 1 t C’ song song v i t C thì t n s dao đ ng riêng c a m ch làế ắ ụ ơ ụ ầ ố ộ ủ ạ

200Hz Hãy tìm đi n dung c a t C’:ệ ủ ụ

A 8µF B 6µF C 7µF D 2µF

Câu 27 M t m ch dao đ ng g m m t cu n dây có đ t c m L = 2ộ ạ ộ ồ ộ ộ ộ ư ả µH và m t t đi n cóộ ụ ệ

t n s dao đ ng riêng 15ầ ố ộ MHz Hi u đi n th c c đ i trên t đi n n u năng lệ ệ ế ư ạ ụ ệ ế ương l n nh tơ ấ

c a cu n c m là W = 4.10ủ ộ ả -10J là:

A 4,2(V) B 3,8(V) C 3,4(V D 4,8(V)

Câu 28 Đi n áp đ t vào hai đ u t đi n là U = 110 V, t n s fệ ặ ầ ụ ệ ầ ố 1 = 50Hz Khi đó dòng đi n quaệ

t là Iụ 1 = 0,2A Đ dòng đi n qua t là Iể ệ ụ 2 = 0,5 A thì cần tăng hay giảm tần s bao nhiêu l n?ố ầ

A 5 l nầ B 3,5 l nầ C 3 l nầ D 2,5 l n.ầ

Câu 29 M t b p đi n ho t đ ng lộ ế ệ ạ ộ ơ ươi đi n có t n s f = 50Hz Ngệ ầ ố ươi ta m c n i ti p m tắ ố ế ộ

cuôn dây thu n c m v i m t b p đi n, k t q u là làm cho công su t c a b p gi m đi và cònầ ả ơ ộ ế ệ ế ả ấ ủ ế ả

l i m t n a công su t ban đ u Tính đ t c m c a cu n dây n u đi n tr c a b p là R = 20ạ ộ ư ấ ầ ộ ư ả ủ ộ ế ệ ơ ủ ế

A 0,64(H) B 0,56(H) C 0,064(H) D 0,056(H)

Câu 30 Đi n áp đệ ươc đ a vào cu n s c p c a m t máy bi n áp là 220 (V) S vòng c aư ộ ơ ấ ủ ộ ế ố ủ

cu n s c p và th c p tộ ơ ấ ư ấ ương ng là 1100 vòng và 50 vòng m ch th c p g m m t đi n trư ạ ư ấ ồ ộ ệ ơ

thuàn 8Ω, m t cu n c m có đi n tr 2ộ ộ ả ệ ơ Ω và m t t đi n Khi đó dòng đi n ch y qua cu n sộ ụ ệ ệ ạ ộ ơ

c p là 0,032A Đ l ch pha gi a đi n áp và cấ ộ ệ ư ệ ương đ dòng đi n trong m ch th c p là:ộ ệ ạ ư ấ

Câu 31 Trong m t thí nghi m I-âng đ i v i ánh sáng tr ng, kho ng cách gi a hai khe sáng làộ ệ ố ơ ắ ả ư

0,5mm, D = 3m T i v trí cách vân trung tâm 1 kho ng 2cm có bao nhiêu c c đ i c a các màuạ ị ả ư ạ ủ

trùng nhau:

Câu 32.Trong giao thoa v i khe Iâng có a = 1,5mm, D = 3m ngơ ươi ta đ m có t t c 7 vân sángế ấ ả

mà kho ng cách gi a hai vân sáng ngoài cùng là 9mm Tính bả ư ươc sóng

A 0,75µm B 0,6µm C 0,55µm D 0,4µm

Câu 33 M t v t c n chuy n đ ng v i v n t c bao nhiêu đ chi u dài c a v t gi m đi m tộ ậ ầ ể ộ ơ ậ ố ể ề ủ ậ ả ộ

n a so v i chi u dài riêng c a nó.ư ơ ề ủ

Câu35 M t v t kh i lộ ậ ố ương m = 1kg dao đ ng đi u hoà theo phộ ề ương ngang v i chu kì 2s V tơ ậ

qua v trí cân b ng v i v n t c 31,3cm/s Ch n t = 0 là lúc v t qua v trí cân b ng theo chi uị ằ ơ ậ ố ọ ậ ị ằ ề

dương T i th i đi m t = 0,5s thì l c h i ph c lên v t có giá tr b ng bao nhiêu: A 5Nạ ơ ể ụ ồ ụ ậ ị ằ

đ u về ươt quãng đương 100m tr n ôtô treo con l c đ n dài 1m Cho g = 10m/sầ ắ ơ 2 Chu kì dao

đ ng nh c a con l c đ n là:ộ ỏ ủ ắ ơ

A 0,62s B 1,62s C 1,97s D 1,02s

Câu 39 M t v t tham gia đ ng th i hai dao đ ng đi u hoà xộ ậ ồ ơ ộ ề 1 = 2 os(2t+ /3) c π cm và x2 =

2 os(2t- /6) c π cm Phương trình dao đ ng t ng h p là:ộ ổ ơ

A x = 2 os(2t+ /6) c π cm B.x = 2 2 os(2t+ /3) c π cm C.x = 2c os(2t+ /12) π cm D.x= 2 os(2t- /6) c π cm

Câu 40 T i đi m S trên m t nạ ể ặ ươc yên tĩnh có ngu n dao đ ng đi u hoà theo phồ ộ ề ương th ngẳ

đ ng v i t n s 50Hz.Khi đó hình thành h sóng tròn đ ng tâm S trên m t nư ơ ầ ố ệ ồ ặ ươc T i haiạ

đi m M,N cách nhau 9 cm trên để ương th ng đi qua S luôn dao đ ng cùng pha v i nhau Bi tẳ ộ ơ ế

r ng v n t c thay đ i trong kho ng t 70cm/s đ n 80cm/s V n t c truy n sóng trên m t nằ ậ ố ổ ả ư ế ậ ố ề ặ ươ clà:

Câu 41 M t đĩa m ng ph ng đ ng ch t có bán kính 2m có th quay độ ỏ ẳ ồ ấ ể ươc xung quanh m t tr cộ ụ

đi qua tâm và vuông góc v i m t ph ng đĩa Tác d ng vào đĩa m t mômem l c 960Nm khôngơ ặ ẳ ụ ộ ư

đ i, đĩa chuy n đ g quay quanh t c v i gia t c góc 3rad/sổ ể ộ ụ ơ ố 2 Kh i lố ương c a đĩa là: A 960kgủ

B 240kg C 160kg D 80kg

Câu 42 M t ròng r c có bán kính 10cm, có mômem quán tính đ i v i tr c là 10ộ ọ ố ơ ụ -2kg.m2 Ban

đ u ròng r c đang d ng yên, tác d ng vào ròng r c m t l c không đ i 2N ti p tuy n v i vànhầ ọ ư ụ ọ ộ ư ổ ế ế ơngoài c a nó Sau khi v t ch u tác d ng c a l c đủ ậ ị ụ ủ ư ươc 3 s thì v n t c góc c a nó là ậ ố ủ

A 60rad/s B 40rad/s C 30rad/s D 20rad/s

Câu 43 Ba ch t đi m có kh i lấ ể ố ương 5kg, 4kg và 3kg đ t trong h to đ xOy V t 5kg có toặ ệ ạ ộ ậ ạ

đ (0; 0), v t 4kg có to đ (3; 0) v t 3kg có to đ (0;4) Kh i tâm c a h ch t đi m có toộ ậ ạ ộ ậ ạ ộ ố ủ ệ ấ ể ạ

đ :ộ

Câu 44 M t thanh đ ng ch t dài L d a vào m t b c tộ ồ ấ ư ộ ư ương nh n th ng đ ng H s ma sát nghẵ ẳ ư ệ ố ỉ

gi a thanh và sàn là 0,4 Góc mà thanh h p v i sàn nh nh t đ thanh không trư ơ ơ ỏ ấ ể ươt là:

A 21,80 B 38,70 C 51,30 D 56,80

Câu 45 Đ nh nghĩa nào sau đây v sóng c là đúng nh t ? Sóng c làị ề ơ ấ ơ

A nh ng dao đ ng đi u hòa lan truy n theo không gian theo th i gianư ộ ề ề ơ

B nh ng dao đ ng trong môi trư ộ ương r n ho c l ng lan truy n theo th i gian trong không gianắ ặ ỏ ề ơ

C quá trình lan truy n c a dao đ ng c đi u hòa trong môi trề ủ ộ ơ ề ương đàn h iồ

D nh ng dao đ ng c h c lan truy n theo th i gian trong môi trư ộ ơ ọ ề ơ ương v t ch tậ ấ

Trang 19

Câu 46 Phát bi u nào sau đây v máy phát đi n xoay chi u m t pha là sai ?ể ề ệ ề ộ

A Ph n c m ho c ph n ng có th là b ph n đ ng yên và đầ ả ặ ầ ư ể ộ ậ ư ươc g i là statoọ

B Ph n c m ho c ph n ng có th là b ph n chuy n đ ng và đầ ả ặ ầ ư ể ộ ậ ể ộ ươc g i là rotoọ

C V i máy phát đi n xoay chi u m t pha công su t nh có ph n ng là roto thì ph i dùng bơ ệ ề ộ ấ ỏ ầ ư ả ộ

góp đ l y đi n ra m ch ngoàiể ấ ệ ạ

D V i máy phát đi n xoay chi u m t pha công su t l n, ph n ng luôn là rotoơ ệ ề ộ ấ ơ ầ ư

Câu 47 Trong m t thí nghi m v hi n tộ ệ ề ệ ương quang đi n, ngệ ươi ta dùng màn ch n tách ra m tắ ộ

chùm các êlectron có v n t c c c đ i và hậ ố ư ạ ương nó vào m t t trộ ư ương đ u sao cho v n t c c aề ậ ố ủ

các êlectron vuông góc v i vect c m ng t Bán kính qu đ o c a các êlectron tăng khi:ơ ơ ả ư ư ỹ ạ ủ

A tăng cương đ ánh sáng kích thíchộ B gi m cả ương đ ánh sáng kích thíchộ

C tăng bươc sóng c a ánh sáng kích thích ủ D gi m bả ươc sóng c a ánh sáng kích thíchủ

Câu 48 Trong m ch dao đ ng đi n t t do, năng lạ ộ ệ ư ư ương đi n trệ ương trong t đi n bi n thiênụ ệ ế

Câu 49 Ký hi u ệ λ là bươc sóng, d1− d2 là hi u kho ng cách t đi m M đ n các ngu n sóngệ ả ư ể ế ồ

c k t h p ơ ế ơ S1 và S2 trong m t môi trộ ương đ ng tính, ồ k 0, 1, 2, = ± ± Đi m M s luônể ẽ

dao đ ng v i biên đ c c đ i n u ộ ơ ộ ư ạ ế

A d1− d2 = ( 2k 1 + λ ) B d1− d2 = λ k

C d1− d2 = ( 2k 1 + λ ) n u hai ngu n dao đ ng ngế ồ ộ ươc pha nhau

D d1− d2 = λ k n u hai ngu n dao đ ng ngế ồ ộ ươc pha nhau

Câu 50 Trong tr ng thái d ng c a nguyên t thìạ ư ủ ư

A h t nhân nguyên t không dao đ ngạ ư

B nguyên t không b c x ư ư ạ

C êlectron không chuy n đ ng quanh h t nhânể ộ ạ

D êlectron chuy n đ ng trên qu đ o d ng v i bán kính l n nh t có th cóể ộ ỹ ạ ư ơ ơ ấ ể

******************** H T ********************Ế

B GIÁO D C VÀ ĐÀO T O Ộ Ụ Ạ ĐÊ THI TH TUYÊN SINH ĐAI HOC ̀ Ử ̉ ̣ ̣

TR ƯỜ NG THPT NAM ĐAN 1 ̀ (Th i gian lam bai: 90 phut) ờ ̀ ̀ ́

PHÂN CHUNG CHO TÂT CA THI SINH ̀ ́ ̉ ́

Câu 1: T i cùng m t n i, con l c đ n có chi u dài lạ ộ ơ ắ ơ ề 1 dao đ ng v i t n s 3Hz, con l c đ n cóộ ơ ầ ố ắ ơ

chi u dài lề 2 dao đ ng v i t n s 4Hz Con l c đ n có chi u dài lộ ơ ầ ố ắ ơ ề 1 + l2 dao đ ng v i t n s nào ?ộ ơ ầ ố

A 7Hz B 5Hz C 2,4Hz D 1Hz

Câu 2: Gia t c c a v t dao đ ng đi u hòa t l v iố ủ ậ ộ ề ỉ ệ ơ

A V n t c ậ ố B Bình phương biên độ C T n s ầ ố D Li đ

Câu 3: Hiêu điên thê gi a hai đâu môt đoan mach la u = 50cos100̣ ̣ ́ ư ̀ ̣ ̣ ̣ ̀ πt (V), cương đô dong điêṇ ̀ ̣

chay qua mach điên đo la i = 50cos(100̣ ̣ ̣ ́ ̀ πt + π/3) (A) Mach điên đo tiêu thu môt công suât lạ ̣ ́ ̣ ̣ ́ ̀

A 2500 B 1250 C 625W D 315,5W

Câu 4: Nguyên t c ho t đ ng c a máy bi n th d a trên hi n tắ ạ ộ ủ ế ế ư ệ ương :

A c ng hộ ương đi n tệ ư B c m ng đi n tả ư ệ ư C t cam ư ̉ D t trư ễ

Câu 5: Trong thí nghi m Young v giao thoa ánh sáng, khi dùng ánh sáng có bệ ề ươc sóng 600nmthì đ m đế ươc 12 vân sáng trên m t đo n c a màn nh bên phai vân sang trung ộ ạ ủ ả ơ ̉ ́ tâm N u dùngếánh sáng có bươc sóng 400nm thì s vân sáng quan sát đố ươc trên đo n đó làạ

A 24 B 18 C 15 D 10

Câu 6: Trong thí nghi m Young v giao thoa ánh sáng, kho ng cách gi a hai khe là 1mm,ệ ề ả ưkho ng cách t hai khe đ n màn là 1m, ánh sáng đả ư ế ươc dùng có bươc sóng 650nm Kho ngả cách gi a vân t i th ba và vân sáng bâc năm ( cung môt bên so v i vân sang trung tâm) là ư ố ư ̣ ơ ̀ ̣ ơ ́

A 0,65mm B 1,63m C 4,88mm D 3,25mm

Câu 7: M t con l c lò xo treo th ng đ ng, khi cân b ng lò xo dãn m t đo n 6,25cm, g = ộ ắ ẳ ư ằ ộ ạ π2 m/

s2 Chu kì dao đông đi u hòa c a con l c đó là bao nhiêu giây ?̣ ề ủ ắ

A 2,5 B 80 C 1,25.10-2 D 0,5

Câu 8: Lí thuy t di n t c a Maxwell cho r ng trong ánh sáng co s lan truyên dao đông cuaế ệ ư ủ ằ ́ ư ̀ ̣ ̉

A các vec-t cơ ương đô đi n tṛ ệ ương và các vec-t cam ng t vuông góc v i nhauơ ̉ ư ư ơ

B các vec-t cam ng tơ ̉ ư ư

C các vec-t cơ ương đô đi n tṛ ệ ương

D các vec-t cơ ương đô đi n tṛ ệ ương và các vec-t cam ng t song song v i nhauơ ̉ ư ư ơ

Câu 9: Phương trình bi u di n hai sóng có d ng : yể ễ ạ 1 = acos(ωt - 0,1x ) và y2 =

acos(ωt-0,1x-2

π) Biên đ sóng t ng h p c a chúng laộ ổ ơ ủ ̀

A A = a

2cos

2 π B A = a )

4 cos 1 (

A 400/(2π) B 100/(2π) C 2π/300 D 2π/ 600 Câu 11: Trong m ch dao đ ng LC, đi n tích c c đ i trên t đi n là Q Khi năng lạ ộ ệ ư ạ ụ ệ ương đi nệ

trương b ng năng lằ ương t trư ương thì đi n tích trên t đi n là bao nhiêu?ệ ụ ệ

A Q B Q / 3 C Q/2 D Q/ 2

Câu 12: Chi u ánh sáng vàng vào m t m t t m v t li u thì có electron b t ra V t li u đóế ặ ộ ấ ậ ệ ậ ậ ệ

ph i là:ả

A kim lo i B kim lo i ki m ạ ề C điên môi ̣ D ch t h u cấ ư ơ

Câu 13: Đo n m ch g m m t đi n tr n i ti p v i cu n dây thu n c m.Môt vôn k (co điênạ ạ ồ ộ ệ ơ ố ế ơ ộ ầ ả ̣ ế ́ ̣

tr rât l n) m c gi a hai đ u đi n tr thi ch 80V, m c gi a hai đ u cu n dây thi ch là 60V.ơ ́ ơ ắ ư ầ ệ ơ ̀ ỉ ắ ư ầ ộ ̀ ỉ

S ch vôn k là bao nhiêu khi m c gi a hai đ u đo n m ch trên?ố ỉ ế ắ ư ầ ạ ạ

A 100V B 140 C 20V D 80V

Câu 14: Đ i lạ ương nào dươi đây không có th nguyên là th i gian?ư ơ

A L/R B 1/ LC C LC D RC

Câu 15: Trong m ch dao đ ng đi n t t do LC, kh ng đ nh nào sau đây là đúng khi nói vạ ộ ệ ư ư ẳ ị ề

đi n tích q c a t đi n và cệ ủ ụ ệ ương đ dòng đi n i trong m ch ?ộ ệ ạ

A Chúng bi n thiên đi u hòa l ch pha nhau ế ề ệ π/2 và t n s c a q g p đôi t n s c a iầ ố ủ ấ ầ ố ủ

B Chúng bi n thiên đi u hòa cùng t n s và l ch pha nhau ế ề ầ ố ệ π/2

C Chúng bi n thiên đi u hòa cùng t n s và ngế ề ầ ố ươc pha nhau

D Chúng bi n thiên đi u hòa l ch pha nhau ế ề ệ π/2 và t n s c a i g p đôi t n s c a qầ ố ủ ấ ầ ố ủ

Trang 20

Câu 16: M t dây đàn dài 60cm phát ra m t âm có t n s 100Hz Quan sát dây đàn ngộ ộ ầ ố ươi ta th yấ

có 4 nút (g m c 2 nút 2 đ u dây) V n t c truy n sóng trên dây là:ồ ả ơ ầ ậ ố ề

A 0,3m/s B 40m/s C 30m/s D 0,4m/s

Câu 17: Ánh sáng dùng trong thí nghi m Young có bệ ươc sóng 500nm, kho ng cách gi a hai kheả ư

là 1mm, kho ng cách t hai khe đ n màn là 1m A và B là hai vân sáng mà gi a chúng có m tả ư ế ư ộ

vân t i Kho ng cách AB là bao nhiêu mm?ố ả

A 0,25 B 1,00 C 0,75 D 0,50

Câu 18: Hiên ṭ ương giao thoa anh sang ch ng t :́ ́ ư ỏ

A b n ch t h t c a ánh sáng ả ấ ạ ủ B b n ch t sóng c a electronả ấ ủ

C ban chât hat cua electron ̉ ́ ̣ ̉ D ban chât song cua anh sang̉ ́ ́ ̉ ́ ́

Câu 19: M ch RL m c n i ti p có Zạ ắ ố ế L= 3R N u m c n i ti p thêm m t t đi n có Zế ắ ố ế ộ ụ ệ C = R thì tỉ

s h s công su t c a m ch m i và cũ là bao nhiêu ?ố ệ ố ấ ủ ạ ơ

A 1/ 2 B 2 C 2 D 1

Câu 20: S đ các m c năng lơ ồ ư ương c a m t nguyên t và ngu n g c sáu v ch trong quangủ ộ ư ồ ố ạ

ph phát x c a nguyên t đó dổ ạ ủ ư ươc mô t b i hình v bên Các v ch quang ph nào dả ơ ẽ ạ ổ ươi đây

cũng xu t hi n trong quang ph h p th c a nguyên t đó?ấ ệ ổ ấ ụ ủ ư

Câu 21: Hi u ng quang đi n ch ng t :ệ ư ệ ư ỏ

A b n ch t sóng c a electron ả ấ ủ B ban chât song cua anh sang̉ ́ ́ ̉ ́ ́

C ban chât hat cua electron ̉ ́ ̣ ̉ D b n ch t h t c a ánh sángả ấ ạ ủ

Câu 22: Phương trình nào dươi đây mô t dao đ ng đi u hòa có biên đ 10cm và chu kì 0,7s?ả ộ ề ộ

A y = 10cos2π.0,7t B y = 0,7cos10πt C y = 0,7cos

10

2 π

t D y = 10cos

7 , 0

2 πt

Câu 23: Môt vât dao đông điêu hoa v i chu ki 2s, biên đô 4cm.Th i gian ngăn nhât đê vât đi ṭ ̣ ̣ ̀ ̀ ơ ̀ ̣ ơ ́ ́ ̉ ̣ ư

vi tri cân băng đên diêm co li đô 2cm lạ ́ ̀ ́ ̉ ́ ̣ ̀

A 1/3s B 1/2s C 1/6s D 1/4s

Câu 24: Đ th v n t c-th i gian c a m t v t dao đ ng đi u hòa đồ ị ậ ố ơ ủ ộ ậ ộ ề ươc cho trên hình v ẽ

Kh ng đ nh nào dẳ ị ươi đây là đúng? v

A T i th i đi m 2 li đ c a v t là âm 1 2ạ ơ ể ộ ủ ậ

B T i th i đi m 3 gia t c c a v t là âm 0 3 tạ ơ ể ố ủ ậ

C T i th i đi m 1 li đ c a v t có th dạ ơ ể ộ ủ ậ ể ương ho c âm ặ

D T i th i đi m 4 gia t c c a v t là dạ ơ ể ố ủ ậ ương

Câu 25: Sóng FM c a môt đai phat thanh có t n s 100MHz, tôc đô anh sang la 300.000 km/s ủ ̣ ̀ ́ ầ ố ́ ̣ ́ ́ ̀

Bươc sóng cua song đo la.̉ ́ ́ ̀

A 10m B 5m C 1m D 3m

Câu 26: Trong m ch RLC, khi Zạ L= ZC,kh ng đ nh nào sau đây là sai ?ẳ ị

A Hi u đi n th gi a hai đ u cu n c m và g a hai đ u t đi n đêu đ t c c đ iệ ệ ế ư ầ ộ ả ư ầ ụ ệ ạ ư ạ

hi u đi n th t c th i gi a hai đ u đo n m ch đó?ệ ệ ế ư ơ ư ầ ạ ạ

A u = 120cos(100πt – π/3) vôn B u = 120cos(100πt + π/3) vôn

C u = 120cos(100πt + π/6) vôn D u = 120cos(100πt – π/6) vôn Câu 28: M t c n đ ng đ t phát đ ng th i hai sóng trong đ t: sóng ngang (S) và sóng d c (P).ộ ơ ộ ấ ồ ơ ấ ọ

V n t c truy n sóng S là 34,5km/s, sóng P là 8km/s M t máy đ a ch n ghi đậ ố ề ộ ị ấ ươc c sóng S vàảsóng P cho th y sóng S đ n s m h n sóng P 4 phút Tâm ch n cách máy ghi khoangấ ế ơ ơ ấ ̉

A 25km B 2500km C 5000km D 250km Câu 29: Chiêu dài con l c đ n tăng 1% thì chu kì dao đ ng c a nó thay đ i nh th nào ?̀ ắ ơ ộ ủ ổ ư ế

A gi m khoang 0,5% ả ̉ B tăng khoang 1% ̉

Câu 30: Trong máy bi n th , s vòng c a cu n s c p l n h n s vòng c a cu n dây th c p,ế ế ố ủ ộ ơ ấ ơ ơ ố ủ ộ ư ấ máy bi n th đó có tác d ng:ế ế ụ

A Tăng hi u đi n th , tăng cệ ệ ế ương đ dòng đi n.ộ ệ

B Gi m hi u đi n th ,gi m cả ệ ệ ế ả ương đ dòng đi n.ộ ệ

C Gi m hi u đi n th ,tăng cả ệ ệ ế ương đ dòng đi n ộ ệ

D.Tăng hi u đi n th ,gi m cệ ệ ế ả ương đ dòng đi n.ộ ệ

Câu 31: Đ th bi u di n m i liên h gi a bình phồ ị ể ễ ố ệ ư ương v n t c và bình phậ ố ương gia t c c aố ủ

m t v t dao đ ng đi u hòa có d ng nào dộ ậ ộ ề ạ ươi đây?

A x = 2cos(πt/5); y = 2cos(πt/5 - π/2) B x = 2cos(πt/5) ; y = 2cos(πt/5)

C x = 2cos(10t); y = 2cos(10t) D x = 2cos(πt/5); y = cos(πt/5) Câu 33: Trong m ch RLC, cạ ương đ dòng đi n có bi u th c là i = Iộ ệ ể ư 0cosωt Bi u th c nào dể ư ươ iđây di n t đúng hi u đi n th t c th i gi a hai đ u t đi n ?ễ ả ệ ệ ế ư ơ ư ầ ụ ệ

2cos(

ωC t

2cos(

ωIC t+

C u =I0ωCcos (ωt + π/2) D u = I0ωCcos (ωt – π/2)

Câu 34: Hai con l c có chi u dài h n kém nhau 22cm, đ t cùng m t n i.Trong m t giây, conắ ề ơ ặ ơ ộ ơ ộ

l c th nh t th c hi n đắ ư ấ ư ệ ươc 30 dao đ ng, còn con l c th hai độ ắ ư ươc 36 dao đ ng Chi u dàiộ ề

c a các con l c làủ ắ

A 44cm và 22cm B 132cm và 110cm C 72cm và 50cm D 50cm và 72cm

Trang 21

Câu 35: Trong giao thoa c a hai sóng trên m t nủ ặ ươc t hai ngu n k t h p ngư ồ ế ơ ươc pha nhau,

nh ng đi m dao đ ng v i biên đ c c ti u có hi u kho ng cách t i hai ngu n (v i k = 0; 1; 2;ư ể ộ ơ ộ ư ể ệ ả ơ ồ ơ

3; ) là:

A 2kλ B (k + 1/2 ) λ C kλ/2 D kλ

Câu 36: M t v t tham gia đ ng th i vào hai dao đ ng đi u hòa cùng phộ ậ ồ ơ ộ ề ương v i các phơ ươ ng

trình l n lầ ươt là: x1 = 6sin(ωt + π/6) cm và x2 = 4sin(ωt + 7π/6) cm Phương trình dao đ ng c aộ ủ

v t là phậ ương trình nào dươi đây ?

0 H, C =

34

103π

F M c đo n m ch đó vào ngu nắ ạ ạ ồ

đi n có t n s ệ ầ ố ω thay đ i đổ ươc Khi ω bi n thiên t 50ế ư π (rad/s) đ n 150ế π (rad/s) thì cương độ

hi u d ng c a dòng đi n trong m ch bi n thiên nh th nào?ệ ụ ủ ệ ạ ế ư ế

A Tăng B Tăng lên r i gi m ồ ả C Gi m D Gi m xu ng r i tăngả ố ồ

Câu 38: Ch n câu đúng:

A Chuy n đ ng c a con l c đ n luôn coi là dao đ ng t do.ể ộ ủ ắ ơ ộ ư

B Năng lương c a v t dao đ ng đi u hòa không ph thu c vào biên đ c a h ủ ậ ộ ề ụ ộ ộ ủ ệ

C Trong dao đ ng đi u hòa l c h i ph c luôn hộ ề ư ồ ụ ương v VTCB và t l v i li đề ỉ ệ ơ ộ

D Dao đ ng c a con l c lò xo là dao đ ng đi u hòa ch khi biên đ nh ộ ủ ắ ộ ề ỉ ộ ỏ

Câu 39: Phương trình y = Acos(0,4πx +7πt+π/3) (x đo băng met, t đo băng giây) bi u di n m t̀ ́ ̀ ể ễ ộ

sóng ch y theo tr c x v i v n t cạ ụ ơ ậ ố

A 25,5m/s B 17,5 m/s C 35,7m/s D 15,7m/s

Câu 40: Khi gia t c c a m t ch t đi m dao đ ng đi u hòa đ t c c đ i thì ố ủ ộ ấ ể ộ ề ạ ư ạ

A li đ c a nó đ t c c đ iộ ủ ạ ư ạ B li đ c a nó b ng khôngộ ủ ằ

C v n t c c a nó đ t c c đ iậ ố ủ ạ ư ạ D thê năng c a nó b ng khônǵ ủ ằ

PHÂN RIÊNG: ̀ (Thi sinh chi đ ́ ̉ ượ c lam 1 trong 2 phân: phân I hoăc phân II) ̀ ̀ ̀ ̣ ̀

PHÂN I : Theo ch ̀ ươ ng trinh NÂNG CAO ̀ (gôm 10 câu, t câu 41 ̀ ừ

đên câu 50) ́

Câu 41: Môt đia tron co khôi ḷ ̃ ̀ ́ ́ ương 5kg, đương kinh 10cm, co thê quay quanh môt truc năḿ ́ ̉ ̣ ̣ ̀

ngang vuông goc v i măt phăng cua đia va đi qua điêm A cach tâm O cua đia 2,5cm.Ban đâu diá ơ ̣ ̉ ̉ ̃ ̀ ̉ ́ ̉ ̃ ̀ ̃

đươc gi đ ng yên sao cho O va A cung năm trên đư ư ̀ ̀ ̀ ương thăng ngang.Sau đo đăt vao mep điả ́ ̣ ̀ ́ ̃

(phia gân A h n) môt l c F = 100N theo ph́ ̀ ơ ̣ ư ương thăng đ ng h̉ ư ương lên trên, g=10m/s2.Gia tôć

goc cua đia khi l c F băt đâu tac dung bănǵ ̉ ̃ ư ́ ̀ ́ ̣ ̀

A 218 rad/s2 B 596 rad/s2 C 136 rad/s2 D 400 rad/s2

Câu 42: Khi chi u m t b c x có bế ộ ư ạ ươc sóng λ vào b m t m t kim lo i thề ặ ộ ạ ì hi u đi n th hãmệ ệ ế

là 4,8 vôn N u chi u b ng b c x có bế ế ằ ư ạ ươc sóng 2λ thì hi u đi n th hãm là 1,6 vôn.Gi i h nệ ệ ế ơ ạ

quang đi n c a kim lo i đó là bao nhiêu ?ệ ủ ạ

A 3λ B 6λ C 8λ D 4λ

Câu 43: Môt thanh c ng dai l co khôi ḷ ư ̀ ́ ́ ương phân bô đêu đ́ ̀ ươc đăt môt đâu tiêp xuc v i măṭ ̣ ̀ ́ ́ ơ ̣

phăng ngang va nghiêng goc α so v i măt phăng ngang Buông cho thanh r i sao cho điêm tiêp̉ ̀ ́ ơ ̣ ̉ ơ ̉ ́

xuc v i măt phăng ngang không bi tŕ ơ ̣ ̉ ̣ ươt Khi thanh t i vi tri năm ngang thi vân tôc goc cua no laơ ̣ ́ ̀ ̀ ̣ ́ ́ ̉ ́ ̀

A 10,8m/s B 9,2m/s C 7,1m/s D 8,4m/s Câu 45: M t kim lo i có gi i h n quang đi n 600nm độ ạ ơ ạ ệ ươc chi u sáng b ng ánh sáng có bế ằ ươ csóng 480nm, các electron quang đi n b n ra v i v n t c ban đ u c c đ i là vệ ắ ơ ậ ố ầ ư ạ m Chi u vào kimế

lo i đó ánh sáng có bạ ươc sóng nào thì các electron quang đi n b n ra v i v n t c ban đ u c cệ ắ ơ ậ ố ầ ư

đ i b ng 2vạ ằ m ?

A 360nm B 384nm C 300nm D 400nm Câu 46: Trong quang ph c a nguyên t hyđro, các v ch trong dãy Laiman thu c vùng nào sauổ ủ ư ạ ộđây ?

A Vùng h ng ngo i ồ ạ B Vùng ánh sáng nhìn th y

C Vùng t ngo i ư ạ D Vùng h ng ngo i và vùng ánh sáng nhìn th yồ ạ ấ

Câu 47: Môt ôtô chay đêu v i tôc đô không đôi 72km/h ḥ ̣ ̀ ơ ́ ̣ ̉ ương vê phia môt b c t̀ ́ ̣ ư ương đa cao.Xé

ru môt hôi coi v i tân sô 1000Hz.Vân tôc âm trong không khi la 340m/s Nǵ ̣ ̀ ̀ ơ ̀ ́ ̣ ́ ́ ̀ ươi ngôi trên xe nghèthây tiêng coi xe phan xa lai t vach đa v i tân số ́ ̀ ̉ ̣ ̣ ư ́ ́ ơ ̀ ́

A 1250Hz B 1125Hz C 941 Hz D 1059Hz Câu 48: Đông năng chuyên đong quay cua môt vât răn lăn băng đông năng chuyên đông tinh tiêṇ ̉ ̣ ̉ ̣ ̣ ́ ̀ ̣ ̉ ̣ ̣ ́ cua no Vât răn đo la môt̉ ́ ̣ ́ ́ ̀ ̣

A Đia tron ̃ ̀ B khôi tru ́ ̣ C Vanh tron ̀ ̀ D Khôi câú ̀

Câu 49: Momen quan tinh cua môt vât không phu thuôc vaó ́ ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ ̀

A momen l c tac dung vao vâtư ́ ̣ ̀ ̣ B vi tri truc quay cua vâṭ ́ ̣ ̉ ̣

C kich th́ ươc va hinh dang cua vât̀ ̀ ̣ ̉ ̣ D khôi ĺ ương cua vât̉ ̣

Câu 50: Trong thí nghi m Young v giao thoa ánh sáng, ngệ ề ươi ta dùng ánh sáng có bươc sóng0,5μm Đ t m t t m th y tinh có b dày 10ặ ộ ấ ủ ề μm vào trươc m t trong hai khe thì th y vân sángộ ấtrung tâm d i t i v trí vân sáng b c 10 Chi t su t c a b n th y tinh m ng là bao nhiêu?ơ ơ ị ậ ế ấ ủ ả ủ ỏ

A 1,75 B 1,45 C 1,35 D 1,5 PHÂN II : Theo ch ̀ ươ ng trinh CHUÂN ̀ ̉ (gôm 10 câu, t câu 51 đên câu 60) ̀ ừ ́

Câu 51: Chiêu lân ĺ ̀ ươ ́t anh sang co b́ ́ ươc song ́ λ1 = 0,47 µm va ̀λ2 = 0,60 µm vao bê măt môt̀ ̀ ̣ ̣ tâm kim loai thi thây ti sô cac vân tôc ban đâu c c đai cua cac electron quang điên băng 2 Gi í ̣ ̀ ́ ̉ ́ ́ ̣ ́ ̀ ư ̣ ̉ ́ ̣ ̀ ơ han quang điên cua kim loai đo lạ ̣ ̉ ̣ ́ ̀

Trang 22

A 60W B 40W C 160W D 140W

Câu 54: Bươc song ngăn nhât phat ra t mơt ơng tia R nghen băng 50pm.Biêt e =1,6.10́ ́ ́ ́ ư ̣ ́ ơ ̀ ́ -19C,

h=6,625.10-34Js, c = 3.108m/s Bo qua đơng năng ban đâu cua electron khi ra khoi catơt Điên ap̉ ̣ ̀ ̉ ̉ ̣ ́

gi a anơt va catơt cua ơng tia R nghen laư ̀ ̉ ́ ơ ̀

A 1,24Kv B 24,8kV C 2,48kV D 12,4kV

Câu 55: Mơt mach dao đơng điên t LC co điên dung cua tu C = 6 ̣ ̣ ̣ ̣ ư ́ ̣ ̉ ̣ µF, điên ap c c đai gi a haị ́ ư ̣ ư

ban tu la 14V Khi điên ap gi a hai ban tu băng 8V thi năng l̉ ̣ ̀ ̣ ́ ư ̉ ̣ ̀ ̀ ương t trư ương cua mach băng̉ ̣ ̀

A 396 µJ B 588 µJ C 39,6 µJ D 58,8 µJ

Câu 56: Mơt đơng c điên 50V – 200W đ̣ ̣ ơ ̣ ươc măc vao hai đâu cuơn th câp cua mơt may ha thế ̀ ̀ ̣ ư ́ ̉ ̣ ̣ ́

co ti sơ gi a sơ vong dây cuơn s câp va cuơn th câp k = 4 Mât mat năng ĺ ̉ ́ ư ́ ̀ ̣ ơ ́ ̀ ̣ ư ́ ́ ́ ương trong may biêń ́

thê la khơng đang kê Đơng c hoat đơng binh th́ ̀ ́ ̉ ̣ ơ ̣ ̣ ̀ ương va c̀ ương đơ hiêu dung trong cuơn s câp̣ ̣ ̣ ̣ ơ ́

băng 1,25A Hê sơ cơng suât cua đơng c là ̣ ́ ́ ̉ ̣ ơ ̀

A 0,75 B 0,8 C 0,85 D 0,9

Câu 57: Điêm t̉ ương t gi a song âm va song anh sang la ca hai đêuư ư ́ ̀ ́ ́ ́ ̀ ̉ ̀

A la song điên t ̀ ́ ̣ ư B truyên đ̀ ươc trong chân khơng

C la qua trinh truyên năng l̀ ́ ̀ ̀ ương D la song doc̀ ́ ̣

Câu 58: Mơt đơng c khơng đơng bơ ba pha co cơng suât 11,4kw va hê sơ cơng suât 0,866 đ̣ ̣ ơ ̀ ̣ ́ ́ ̀ ̣ ́ ́ ươ c

đâu theo kiêu hinh sao vao mach điên ba pha co điên ap dây la 380V Lây ́ ̉ ̀ ̀ ̣ ̣ ́ ̣ ́ ̀ ́ 3 ≈ 1,732 Cươ ng

đơ hiêu dung cua dong điên qua đơng c co gia tri lạ ̣ ̣ ̉ ̀ ̣ ̣ ơ ́ ́ ̣ ̀

A 105A B 35A C 60A D 20A

Câu 59: Mơt mach dao đơng điên t đang dao đơng t do, đơ t cam L = 0,1 mH, điên ap c c đaị ̣ ̣ ̣ ư ̣ ư ̣ ư ̉ ̣ ́ ư ̣

gi a hai ban tu điên la 10V, cư ̉ ̣ ̣ ̀ ương đơ dong điên c c đai trong mach la 1 mA Mach nay cơng̣ ̀ ̣ ư ̣ ̣ ̀ ̣ ̀ ̣

hương v i song điên t co bơ ́ ̣ ư ́ ươc sonǵ

A 188,4m B 600m C 60m D 18,84m

Câu 60: Mơt nguơn song âm đ̣ ̀ ́ ươc đăt trong ṇ ươc Biêt khoang cach gi a hai điêm gân nhaú ̉ ́ ư ̉ ̀

nhât dao đơng nǵ ̣ ươc pha nhau la 1m va vân tơc truyên âm trong ǹ ̀ ̣ ́ ̀ ươc la 1,8,10̀ 3m/s Tân sơ cuà ́ ̉

song âm đo lá ̀

A 0,6kHz B 1,8kHz C 0,9kHz D 3,2kHz

******************** H T ********************Ế

B GIÁO D C VÀ ĐÀO T O Ộ Ụ Ạ Đ THI TH Đ I H C NĂM 2009 Ề Ử Ạ Ọ

Tr ườ ng THPT Tr n Nhân Tơng-Qu ng Ninh ầ ả Th i gian làm bài: 90 phút; ờ

I PH N CHUNG Ầ (g m 40 câu, ồ t ừ câu 1 đến câu 40 )

Câu 1. Một con lắc lò xo thẳng đứng gồm vật nặng có

khối lượng 100g và một lò xo nhẹ có độ cứng k = 100N/m

Kéo vật xuống dưới theo phương thẳng đứng đến vị trí lò

phương thẳng đứng từ dưới lên Coi vật dao động điều

hoà theo phương thẳng đứng Thời gian ngắn nhất để vật

chuyển động từ vị trí thấp nhất đến vị trí lò xo bị nén

Đặt vào hai đầu đoạn mạch

AB một điện áp xoay chiều

điện áp hai đầu đoạn AM

hai đầu đoạn MB Điện dung của tụ điện nhận giá trị nào sau đây ?

π 12

10− 2

π 2

4

9 4

3 2

9 8

Câu 5. Cho đoạn mạch như hình vẽ (Hình 3)

k1

k2m

Trang 23

X là đoạn mạch mắc nối tiếp chứa 2 trong 3 phần tử là

điện trở thuần

R, cuộn dây thuần cảm L, hoặc tụ điện C Đặt vào 2 đầu

 Câu 7. Chiếu l iên tục một chùm tia tử ngoại có bước

điện Sau một thời gian nhất định điện thế cực đại của

quả cầu bằng 4V Giới hạn quang điện của đồng nhận giá

10− 3

, R

đoạn mạch

một điện áp xoay

Câu 9. Phát bi u nào sau đây là đúng?

A Sĩng đi n t ch lan truy n đệ ư ỉ ề ươc trong mơi trương v t ch t.ậ ấ

B V n t cậ ố lan truy n c a sĩng đi n t c = 3.10ề ủ ệ ư 8m/s, khơng ph thu c vào mơi trụ ộ ươ ngtruy n sĩng.ề

C Cũng gi ng nh sĩng âm, sĩng đi n t cĩ th là sĩng ngang ho c sĩng d c.ố ư ệ ư ể ặ ọ

D Sĩng đi n t luơn là sĩng ngang và lan truy n đệ ư ề ươ ảc c trong mơi trương v t ch t l n chânậ ấ ẫkhơng

Câu 10. Trong dao đ ng đi u hịa c a con l c đ n, t s gi a l c căng dây c c đ i và c cộ ề ủ ắ ơ ỉ ố ư ư ư ạ ư

ti u là 4 thì biên đ gĩc làể ộ

Câu 11. Ch n câu sai khi nói về phản ứng nhiệt hạch

A Ph n ng nhi t h ch là ph n ng k t h p hai h t nhân nh thành h t nhân n ng h n.ả ư ệ ạ ả ư ế ơ ạ ẹ ạ ặ ơ

B Ph n ng ch x y ra nhi t đ r t cao (hàng trăm tri u đ ) nên g i là ph n ng nhi tả ư ỉ ả ơ ệ ộ ấ ệ ộ ọ ả ư ệ

h ch.ạ

C Xét năng lương to ra trên m t đ n v kh i lả ộ ơ ị ố ương thì ph n ng nhi t h ch to ra năngả ư ệ ạ ả

lương l n h n nhi u ph n ng phân h ch.ơ ơ ề ả ư ạ

D M t ph n ng nhi t h ch t a năng lộ ả ư ệ ạ ỏ ương nhi u h nề ơ

m t ph n ng phân h ch.ộ ả ư ạ

Câu 12. M t sĩng ngang truy n trên m t ộ ề ặ nước v iơ

tần s f = 10Hz T i m t th i đi m nào đĩ m t ph nố ạ ộ ơ ể ộ ầ

m t nặ ươc cĩ hình d ng nh hình v (hình 5) Trong đĩạ ư ẽkho ng ả

cách t v trí cân b ng c a A đ n v trí cân b ng c a D làư ị ằ ủ ế ị ằ ủ60cm và đi m C ể

đang đi xu ng qua v trí cân b ng Chi u truy n sĩng vàố ị ằ ề ề

A 141,41 V B 22,31 V C 15,10 V D 86.67 V Câu 14. Một tấm kim loạ i có giới hạn quang điện là 0,6

m

thì các quang electron có vận tốc ban đầu cực đại là v(m/s) Để các quang electron có vận tốc ban đầu cực đại là 2v(m/s), thì phải chiếu tấm kim loạ i đó bằng ánh

D E

Hình 5

Trang 24

Câu 15. Sắp xếp nào sau đây đúng theo trình tự giảm dần

của bước sóng?

A Tia X, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, ánh sáng tím

B Sóng vô tuyến, ánh sáng vàng, tia tử ngoại, tia gamma

C Sóng vô tuyến, ánh sáng đỏ, tia hồng ngoại, tia gamma

D Tia hồng ngoại, ánh sáng đỏ, tia tử ngoại , tia X

Câu 16. Xác định dao động tổng hợp của bốn dao động

Câu 17. Tìm phát bi u ể sai v sĩng đi n tề ệ ư

A M ch LC h và s phĩng đi n là các ngu n phát sĩng đi n tạ ơ ư ệ ồ ệ ư

C Các vect ơ E r và B r cùng t n s và cùng phaầ ố

B Sĩng đi n t truy n đệ ư ề ươc trong chân khơng v i v n t c truy n v ơ ậ ố ề ≈ 3.108 m/s

D Các vect ơ E r và B r cùng phương, cùng t n sầ ố

Câu 18. Chiếu một chùm sáng trắng song song hẹp (coi như

một tia sáng) từ không khí vào một bể nước với góc

song với mặt nước và mặt phản xạ hướng lên Chùm tia

ló ra khỏi mặt nước sau khi phản xạ tạ i gương là

A Chùm sáng song song có màu cầu vồng, phương vuông góc

với tia tới

B Chùm sáng song song có màu cầu vồng, phương trùng với

tia tới

C Chùm sáng phân kì có màu cầu vồng, tia tím lệch

nhiều nhất, tia đỏ lệch ít nhất

D Chùm sáng phân kì có màu cầu vồng, tia tím lệch ít

nhất, tia đỏ lệch nhiều nhất

Câu 19. M ch đi n g m m t bi n tr R `m c n i ti p v i cu n dây thu n c m Đ t vàoạ ệ ồ ộ ế ơ ắ ố ế ơ ộ ầ ả ặ

hai đ u đo n m ch m t đi n ầ ạ ạ ộ ệ áp xoay chi u n đ nh u = Uề ổ ị 0cos100πt (V) Thay đ i R ta th yổ ấ

v i hai giá tr ơ ị R =1 45 W và R =2 80 W thì m ch tiêu th cơng su t đ u b ng 80 W, cơngạ ụ ấ ề ằ

su t tiêu th trên m ch đ t c c đ i b ngấ ụ ạ ạ ư ạ ằ

A 100 W B 250

W

3 C 250 W D 80 2 W

Câu 20. Cho phản ứng: 210 206 4

Po 210 là 138 ngày đêm, khối lượng ban đầu của Po là 1g Sau thời gian bao lâu tỉ lệ khối lượng Pb 206 và Po210 là 103/35

ngày

Câu 21. Linh kiện nào sau đây hoạt động dựa vào hiện tượng quang điện trong?

A Tế bào quang điện B Nhiệt điện trở C Điốt

Câu 22. Trên một đường dây tải điện dài l, có điện

nơi sản xuất đến nơi tiêu dùng Điện áp nguồn điện lúc phát ra là 10 KV, công suất nhà máy là 400KW Hệ số công suất của mạch điện là 0,8 Có bao nhiêu phần trăm công suất bị mất mát trên đường dây do toả nhiệt?

2,5%

Câu 23. Một vật dao động điều hoà với tần số f = 5Hz

30

A Bằng 3 lần thế năng hoặc bằng cơ năng

B Bằng 3 lần thế năng hoặc bằng không

C Bằng 1/3 lần thế năng hoặc bằng không

D Bằng 1/3 lần thế năng hoặc bằng cơ năng

Câu 24. Ngươi ta tiêm vào máu m t ngộ ươi m t lộ ương nh dung d ch ch a đ ng v phĩngỏ ị ư ồ ị

x ạ 24Na (chu kỳ bán rã b ng 15 gi ) cĩ đ phĩng x b ng 1,5ằ ơ ộ ạ ằ µCi Sau 7,5gi ngơ ươi ta l yấ

ra 1cm3 máu ngươi đĩ thì th y nĩ cĩ đ phĩng x là 392 phân rã/phút Th tích máu c a ngấ ộ ạ ể ủ ươ i

Trang 25

Câu 27  Một mạch dao động gồm một cuộn cảm có điện

dung 4200pF Hỏi phải cung cấp cho mạch một công suất là

bao nhiêu để duy trì dao động của nĩ v i đi n ơ ệ áp c c đ i trên t là 6V.ư ạ ụ

A 2,15mW B 137µW C 513µW D 137mW

Câu 28. Trong dao đ ng c đi u hồ l c gây ộ ơ ề ư ra dao đ ng cho v t:ộ ậ

A bi n thiên tu n hồn nh ng khơng đi u hồế ầ ư ề

B bi n thiên cùng t n s ,cùng pha so v i li đế ầ ố ơ ộ

C khơng đ iổ

D bi n thiên cùng t n s nh ng ngế ầ ố ư ươc pha v i li đơ ộ

Câu 29. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Young, hai

khe cách nhau 2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan

sát là 1,5m Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng đơn sắc

khoảng cách từ vân sáng bậc 2 đến vân sáng bậc 7 (nằm

hai phía so với vân sáng trung tâm) là 3,15mm Bước sóng

dùng trong thí nghiệm có giá trị:

Câu 30. Kho ng cách gi a hai ng n sĩng liên ti p là 5 m M t thuy n máy ả ư ọ ế ộ ề nếu đi

ngươc chi u sĩng thì t n s va ch m c a sĩng vào thuy n là 4 Hz, ề ầ ố ạ ủ ề còn n u đi xuơi chi u thìế ề

A m t pơzitrơn cĩ s n trong h t nhân b phát raộ ẵ ạ ị

B m t prơtơn trong h t nhân phĩng ra m t pơzitrơn và m t h t ộ ạ ộ ộ ạ nơtrino đ chuy n thànhể ể

n trơnơ

C m t n trơn trong h t nhân phĩng ra m t pơzitrơn và m t h t ộ ơ ạ ộ ộ ạ nơtrino đ chuy n thànhể ể

prơtơn

D m t êlectrơn c a nguyên t b h t nhân h p th , đ ng th i nguyên t phát ra m t pơzitrơnộ ủ ư ị ạ ấ ụ ồ ơ ư ộ

Câu 32. Cuộn thứ cấp của một máy biến áp có 1200vòng

Từ thông xoay chiều gửi qua một vòng của cuộn sơ cấp

áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp và cuộn sơ cấp

có giá trị là :

Câu 33. Người ta thực hiện thí nghiệm giao thoa ánh sáng

bằng hai khe Young cách nhau 0,5mm với ánh sáng đơn sắc

cách hai khe 2m Bề rộng vùng giao thoa quan sát trên màn

chiết suất n= 4/3 Số vân sáng và vân tối quan sát được trên màn là:

13 vân sáng

15 vân sáng

Câu 34. M t dây đàn h i r t dài cĩ đ u A dao đ ng theo phộ ồ ấ ầ ộ ương vuơng gĩc v i s i dây.ơ ơ

T c đ truy n sĩng trên dây là 4m/s Xét m t đi m M trên dây và cách A m t đo n 40cm,ố ộ ề ộ ể ộ ạ

ngươi ta th y M luơn luơn dao đ ng l ch pha so v i A m t gĩc ấ ộ ệ ơ ộ ∆ϕ = (k + 0,5)π v i k là sơ ố nguyên Tính t n s , bi t t n s ầ ố ế ầ ố f cĩ giá tr trong kho ng t 8 Hz đ n 13 Hz.ị ả ư ế

12,5Hz

Câu 35. Mạch dao động LC trong máy thu vô tuyến có điện

tụ điện có điện dung C bằng bao nhiêu và mắc như thế nào?

A Mắc song song và C = 4,53.10- 10F B Mắc

C Mắc nối tiếp và C = 4,53.10- 10F D

Câu 36. Khi một chùm sáng đi từ môi trường này sang môi trường khác, đại lượng không thay đổi là:

D bước sóng

Câu 37. Con lắc đơn gồm vật nặng có khối lượng 200g, treo vào đầu một sợi dây có chiều dài 1m, tạ i nơi có

Bỏ qua mọi lực cản Vận tốc cực đại của vật có gá trị 100cm/s Lực căng của sợi dây khi vật qua VTCB có giá trị:

Câu 38. Kat t c a t bào quang đi n đố ủ ế ệ ươc ph m t l p Cêxi cĩ cơng thốt là 2eV Kat tủ ộ ơ ố

đươc chi u sáng b i chùm ánh sáng đ n s c cĩ bế ơ ơ ắ ươc sĩng 0,5μm Dùng màn ch n tách m tắ ộ chùm h p các electron quang đi n và hẹ ệ ương nĩ vào t trư ương đ u cĩ ề B vuơng gĩc v i ơ v0 , B

= 4.10-5 T Cho h = 6,625.10-34J.s, c= 3.108m/s, e = 1,6.10-19C, me = 9,1.10-31 kg Bán kính quĩ đ oạ các electron đi trong t trư ương là:

A 5,87cm B 3,06cm C 2,86cm D Đáp án khác

Trang 26

Câu 39 Dùng hạt proton có động năng K1 bắn vào hạt nhân

(biết khối lượng các hạt nhân xấp xỉ bằng số khôí của

Câu 40. Một máy phát điện ba pha mắc hình sao có điện

áp pha 127V và tần số 50Hz Người ta đưa dòng ba pha vào

tải như nhau mắc hình tam giác, mỗi tải có điện trở

tiêu thụ có giá trị :

II PHẦN RIÊNG    :   (10 câu) < Thí sinh ch đ ỉ ượ ch n m t trong hai ph n A ho c B> c ọ ộ ầ ặ

A Theo ch ươ ng trình nâng cao: (Từ câu 41 đến câu 50)

 Câu 41. Con lắc lò xo được

đặt trên mặt phẳng nghiêng như

xo bị nén một đoạn 5cm Kéo

xo đến vị trí lò xo dãn 5cm,

vật dao động điều hoà Thời

gian lò xo bị giãn trong một chu kì dao động nhận giá trị

nào sau đây?

Câu 43. M t v t r n cĩ kh i lộ ậ ắ ố ương m=1,2 kg cĩ th quay quanh m t tr c n m ngang,ể ộ ụ ằ

kho ng cách t tr c quay đ n tr ng tâm c a v t là d=12 cm Mơ men quán tính c a v t đ i v iả ư ụ ế ọ ủ ậ ủ ậ ố ơ

tr c quay là I=0,03 kg.mụ 2 L y g=10m/sấ 2 Chu kỳ dao đ ng nh c a v t dộ ỏ ủ ậ ươi tác d ng c a tr ngụ ủ ọ

l c làư

A 0,9 s B 0,5 s C 0,2 s D 1,5 s

Câu 44. Đ phĩng x c a m t m u ch t phĩng x ộ ạ ủ ộ ẫ ấ ạ 2455Cr c sau 5 phút đư ươc đo m t l nộ ầ

cho k t qu ba l n đo liên ti p là: 7,13mCi ; 2,65 mCi ; 0,985 mCi Chu kỳ bán rã c a Cr đĩế ả ầ ế ủ

b ng bao nhiêu ?ằ

A 3,5 phút B 1,12 phút C 35 giây D 112 giây

Câu 45. Một bóng đèn ống được mắc vào mạng điện xoay chiều tần số 50Hz, điện áp hiệu dụng U= 220V Biết rằng đèn chỉ sáng khi điện áp giữa hai cực của đèn đạt giá

Câu 50. Điều nào dưới đây là không phù hợp với nội dung của thuyết Big Bang?

A Vụ nổ lớn xảy ra tạ i một điểm nào đó trong vũ trụ

C Trong tương lai , bức xạ “nền” vũ trụ sẽ thay đổi

Hình 6

R r

Hình 7

Trang 27

D Các thiên hà ngày càng dịch chuyển xa nhau.

B Theo ch ươ ng trình chu n: ẩ (Từ câu 51 đến câu 60)

Câu 51 Đoạn mạch AB gồm hai đoạn AD và DB ghép nối

tiếp Điện áp tức thời trên các đoạn mạch và dòng

Câu 52 H t nhân hêli ạ 4He

2 cĩ năng lương liên k t là 28,4MeV; h t nhân liti (ế ạ 6Li

3 ) cĩ năng lương liên k t là 39,2MeV; h t nhân đ têri (ế ạ ơ 2D

1 ) cĩ năng lương liên k t là 2,24MeV Hãyế

s p theo th t tăng d n v tính b n v ng c a ba h t nhân này.ắ ư ư ầ ề ề ư ủ ạ

Câu 53 Một nơi tiêu thụ điện cần công suất P = 20MW,

điện áp 110 kV Dây nối từ nơi phát điện đến nơi tiêu

30mH Hãy tính điện áp và công suất nơi phát điện nếu

hệ số công suất ở nơi tiêu thụ bằng 1

Câu 54 Một vật có kích

thước không đáng kể

được mắc như hình vẽ

thời điểm ban đầu người ta kéo vật theo phương ngang sao

cho lò xo 1 dãn 36cm thì lò xo hai không biến dạng và

buông nhẹ cho vật dao động điều hoà Biên độ dao động

của vật có giá trị:

Chưa tính được

Câu 55 Một đồng hồ quả lắc đếm giây có chu kì 2s, mỗi

ngày chạy chậm 100s, phải điều chỉnh chiều dài con lắc

thế nào để đồng hồ chạy đúng

D giảm 0,23%

Câu 56 Đo chu kì của một chất phóng xạ, người ta cho

của chất phóng xạ này?

D 11h

Câu 57 Trong thí nghiệm giao thoa khe Young, các khe được

Khoảng cách từ hai khe đến màn là 1m Lần lượt che hai khe bằng bản mỏng trong suốt, ta thấy vân sáng chính

và giữa chúng có đúng 60 khoảng vân Bản mỏng có bề dày e=0,03mm, biết rằng bản mỏng làm đường đi của tia sáng qua nó dài thêm một đoạn e(n-1), với n là chiết suất của bản mỏng Tính n?

Câu 58 Hiệu điện thế giữa hai cực của một ống phát tia X là 12,5kV, thì bước sóng ngắn nhất của tia X do ống phát ra là bao nhiêu?

Câu 59 Năng lượng của electron trong nguyên tử hidro

n2

6 , 13

Nguyên tử hidro hấp thụ một phôtôn có năng lượng 16eV làm bật electron ra khỏi nguyên tử từ trạng thái cơ bản Tính vận tốc của electron khi bật ra

Câu 60. Hađrôn là tên gọi của các hạt sơ cấp nào?

******************** H T ********************Ế

B GIÁO D C VÀ ĐÀO T O Ộ Ụ Ạ Đ THI TH Đ I H C NĂM 2009 Ề Ử Ạ Ọ

Tr ườ ng THPT Sĩc S n – Hà N i ơ ộ Th i gian làm bài: 90 phút;

Câu 1 Hai ngu n sĩng k t h p là hai ngu n sĩng cĩ cùng ồ ế ơ ồ

A t n s , biên đ và đ l ch pha khơng đ i theo th i gian.ầ ố ộ ộ ệ ổ ơ

B t n s và đ l ch pha khơng đ i theo th i gian.ầ ố ộ ệ ổ ơ

C t n s và biên đ ầ ố ộ

D biên đ và đ l ch pha khơng đ i theo th i gian.ộ ộ ệ ổ ơ

Câu 2 Đ cao c a âm ph thu c y u t nào sau đây?ộ ủ ụ ộ ế ố

A Đ th dao đ ng c a ngu n âm.ồ ị ộ ủ ồ B Đ đàn h i c a ngu n âm.ộ ồ ủ ồ

C Biên đ dao đ ng c a ngu n âm.ộ ộ ủ ồ D T n s c a ngu n âm.ầ ố ủ ồ

Câu 3 Sĩng d ng trên m t s i dây do s ch ng ch t c a hai sĩng truy n theo chi u ngư ộ ơ ư ồ ấ ủ ề ề ươ cnhau: u1 = u0cos(kx + ωt) và u2 = u0cos(kx - ωt) Bi u th c nào sau đây bi u th sĩng d ng trênể ư ể ị ưdây y?ấ

A u = 2u0sin(kx).cos(ωt) B u = 2u0cos(kx).cos(ωt).

C u = u0sin(kx).cos(ωt) D u = 2u0sin(kx - ωt).

Hình 8

Trang 28

Câu 4 M t v t dao đ ng đi u hoà v i biên đ 4cm, c sau m t kho ng th i gian 1/4 giây thìộ ậ ộ ề ơ ộ ư ộ ả ơ

đ ng năng l i b ng th năng Quãng độ ạ ằ ế ương l n nh t mà v t đi đơ ấ ậ ươc trong kho ng th i gianả ơ

1/6 giây là

A 8 cm B 6 cm C 2 cm D 4 cm.

Câu 5 Dòng đi n xoay chi u là dòng đi n cóệ ề ệ

A chi u bi n thiên tu n hoàn theo th i gian.ề ế ầ ơ

B cương đ bi n thiên đi u hoà theo th i gian.ộ ế ề ơ

C chi u bi n thiên đi u hoà theo th i gian.ề ế ề ơ

D cương đ bi n thiên theo th i gian.ộ ế ơ

Câu 6 Trong m ch ch n sóng c a m t máy thu vô tuy n đi n, b cu n c m có đ t c mạ ọ ủ ộ ế ệ ộ ộ ả ộ ư ả

thay đ i t 1 mH đ n 25 mH Đ m ch ch b t đổ ư ế ể ạ ỉ ắ ươc các sóng đi n t có bệ ư ươc sóng t 120 mư

đ n 1200 m thì b t đi n ph i có đi n d ng bi n đ i tế ộ ụ ệ ả ệ ụ ế ổ ư

A 16 pF đ n 160 nF.ế B 4 pF đ n 16 pF.ế

C 4 pF đ n 400 pF.ế D 400 pF đ n 160 nF.ế

Câu 7 Ch n câu sai khi nói v sóng d ng x y ra trên s i dây.ề ư ả ơ

A Kho ng th i gian gi a hai l n s i dây du i th ng là n a chu kỳ.ả ơ ư ầ ơ ỗ ẳ ư

B Khi x y ra sóng d ng không có s truy n năng lả ư ư ề ương

C Hai đi m đ i x ng v i nhau qua đi m nút luôn dao đ ng cùng pha.ể ố ư ơ ể ộ

D Kho ng cách gi a đi m nút và đi m b ng li n k là m t ph n t bả ư ể ể ụ ề ề ộ ầ ư ươc sóng

Câu 8 Ch n câu sai khi nói v sóng đi n t ề ệ ư

A Sóng đi n t có th nhi u x , ph n x , khúc x , giao thoa.ệ ư ể ễ ạ ả ạ ạ

B Có thành ph n đi n và thành ph n t bi n thiên vuông pha v i nhau.ầ ệ ầ ư ế ơ

C Sóng đi n t là sóng ngang.ệ ư

D Sóng đi n t mang năng lệ ư ương

Câu 9 Đ t m t đi n áp xoay chi u có t n s f thay đ i vào hai đ u đo n m ch RLC n i ti pặ ộ ệ ề ầ ố ổ ầ ạ ạ ố ế

thì th y khi fấ 1 = 40 Hz và f2 = 90 Hz thì đi n áp hi u d ng đ t vào đi n tr R nh nhau.ệ ệ ụ ặ ệ ơ ư

Đ x y ra c ng hể ả ộ ương trong m ch thì t n s ph i b ngạ ầ ố ả ằ

A 130 Hz B 27,7 Hz C 60 Hz D 50 Hz.

Câu 10 Khi t ng h p hai dao đ ng đi u hoà cùng phổ ơ ộ ề ương cùng t n s có biên đ thành ph nầ ố ộ ầ

a và 3a đươc biên đ t ng h p là 2a Hai dao đ ng thành ph n đóộ ổ ơ ộ ầ

A vuông pha v i nhau.ơ B cùng pha v i nhau.ơ

Câu 11 M ch dao đ ng g m m t cu n dây thu n c m có đ t c m L = 4 mH và m t tạ ộ ồ ộ ộ ầ ả ộ ư ả ộ ụ

đi n có đi n dung C = 9 μF, l y πệ ệ ấ 2 = 10 Th i gian ng n nh t k t lúc cơ ắ ấ ể ư ương đ dòng đi nộ ệ

qua cu n dây c c đ i đ n lúc cộ ư ạ ế ương đ dòng đi n qua cu n dây có giá tr b ng n a giá tr c cộ ệ ộ ị ằ ư ị ư

đ i làạ

A 6.10-4 s B 2.10-4 s C 4.10-4 s D 3.10-3 s

Câu 12 M t sóng c h c có biên đ A, bộ ơ ọ ộ ươc sóng λ V n t c dao đ ng c c đ i c a ph n tậ ố ộ ư ạ ủ ầ ư

môi trương b ng 3 l n t c đ truy n sóng khiằ ầ ố ộ ề

A λ = 2πA/3 B λ = 2πA C λ = 3πA/4 D λ = 3πA/2

Câu 13 M t con l c lò xo treo th ng đ ng g m v t có kh i lộ ắ ẳ ư ồ ậ ố ương 250 g và m t lò xo nh cóộ ẹ

đ c ng 100 N/m Kích thích cho v t dao đ ng đi u hoà theo phộ ư ậ ộ ề ương th ng đ ng v i biên đ 5ẳ ư ơ ộ

cm Th i gian lò xo b giãn trong m t chu kì làơ ị ộ

Câu 14 M t sóng c h c lan truy n trong m t môi trộ ơ ọ ề ộ ương v i phơ ương trình

cm x

Trong đó x tính b ng mét(m), t tính b ng giây(s) T c đ lanằ ằ ố ộtruy n sóng làề

A 4 cm/s B 2 m/s C 400 cm/s D 2 cm/s.

Câu 15 Hi n tệ ương c ng hộ ương th hi n càng rõ nét khiể ệ

A biên đ c a l c cộ ủ ư ương b c nh ư ỏ B đ nh t c a môi trộ ơ ủ ương càng l n.ơ

C t n s c a l c cầ ố ủ ư ương b c l n.ư ơ D l c c n, ma sát c a môi trư ả ủ ương nh ỏ

Câu 16 Trong m ch dao đ ng LC, hi u đi n th gi a hai b n t và cạ ộ ệ ệ ế ư ả ụ ương đ dòng đi n ch yộ ệ ạ qua cu n dây bi n thiên đi u hoàộ ế ề

A khác t n s và cùng pha.ầ ố B cùng t n s và ngầ ố ươc pha

C cùng t n s và vuông pha.ầ ố D cùng t n s và cùng pha.ầ ố

Câu 17 Đ t đi n áp xoay chi u có tr hi u d ng U = 120 V t n s f = 60 Hz vào hai đ u m tặ ệ ề ị ệ ụ ầ ố ầ ộ bóng đèn huỳnh quang Bi t đèn ch sáng lên khi đi n áp đ t vào đèn không nh h n 60ế ỉ ệ ặ ỏ ơ 2V

T s th i gian đèn sáng và đèn t t trong 30 phút làỉ ố ơ ắ

A 3 l n B 1/3 l n. C 2 l n.D 0,5 l n.

Câu 18 Phát bi u nào sau đây v đ ng năng và th năng trong dao đ ng đi u hoà là ể ề ộ ế ộ ề không

đúng?

A Th năng đ t giá tr c c ti u khi gia t c c a v t đ t giá tr c c ti u.ế ạ ị ư ể ố ủ ậ ạ ị ư ể

B Đ ng năng đ t giá tr c c đ i khi v t chuy n đ ng qua v trí cân b ng.ộ ạ ị ư ạ ậ ể ộ ị ằ

C Th năng đ t giá tr c c đ i khi t c đ c a v t đ t giá tr c c đ i.ế ạ ị ư ạ ố ộ ủ ậ ạ ị ư ạ

D Đ ng năng đ t giá tr c c ti u khi v t m t trong hai v trí biên.ộ ạ ị ư ể ậ ơ ộ ị

Câu 19 Đ chu kì con l c đ n tăng thêm 5 % thì ph i tăng chi u dài nó thêmể ắ ơ ả ề

A 10,25 % B 5,75% C 2,25% D 25%.

Câu 20 Trong dao đ ng đi u hoà, gia t c bi n đ iộ ề ố ế ổ

A tr pha /2 so v i li đ ễ ơ ộ B cùng pha v i so v i li đ ơ ơ ộ

C ngươc pha v i v n t c ơ ậ ố D s m pha ơ π/2 so v i v n t c.ơ ậ ố

Câu 21 Chi u m t tia sáng tr ng vào m t lăng kính có góc chi t quang A = 4ế ộ ắ ộ ế 0 dươi góc t iơ

h p Bi t chi t su t c a lăng kính đ i v i ánh sáng đ và tím l n lẹ ế ế ấ ủ ố ơ ỏ ầ ươt là 1,62 và 1,68 Đ r ngộ ộ góc quang ph c a tia sáng đó sau khi ló kh i lăng kính làổ ủ ỏ

A 0,0150 B 0,240 C 0,24 rad D 0,015 rad.

Câu 22 Ch n phọ ương án sai.

A Các khí hay h i áp su t th p khi b kích thích phát sáng s b c x quang ph v ch phátơ ơ ấ ấ ị ẽ ư ạ ổ ạ

x ạ

B Quang ph không ph thu c vào tr ng thái t n t i c a các ch t.ổ ụ ộ ạ ồ ạ ủ ấ

C Quang ph v ch phát x là quang ph g m nh ng v ch màu riêng r n m trên m t n n t i.ổ ạ ạ ổ ồ ư ạ ẽ ằ ộ ề ố

D Quang ph v ch c a các nguyên t hoá h c khác nhau là không gi ng nhau.ổ ạ ủ ố ọ ố

Trang 29

Câu 23 Đ t đi n áp xoay chi u u =Uặ ệ ề 0 cosωt vào hai đ u m ch R, L, C trong đó ch có R thayầ ạ ỉ

C kh năng đâm xuyên l n.ả ơ D làm phát quang nhi u ch t.ề ấ

Câu 25 Chi u đ ng th i hai b c x đ n s c có bế ồ ơ ư ạ ơ ắ ươc sóng 0,4 µm; 0,48 µm vào hai khe c aủ

thí nghi m Iâng Bi t kho ng cách gi a hai khe là 1,2 mm, kho ng cách t hai khe t i màn là 3ệ ế ả ư ả ư ơ

m Kho ng cách t vân trung tâm t i v trí g n nh t có màu cùng màu v i vân sáng trung tâm làả ư ơ ị ầ ấ ơ

A 6 mm B 24 mm C 8 mm D 12 mm.

Câu 26 M t ngu n sáng đi m phát ra đ ng th i m t b c x đ n s c màu đ bộ ồ ể ồ ơ ộ ư ạ ơ ắ ỏ ươc sóng λ1 =

640 nm và m t b c x màu l c, chi u sáng khe Y-âng Trên màn quan sát, ngộ ư ạ ụ ế ươi ta th y gi aấ ư

hai vân sáng cùng màu v i vân chính gi a có 7 vân màu l c thì s vân màu đ gi a hai vân sángơ ư ụ ố ỏ ư

nói trên là

A 4 B 6 C 5 D 7.

Câu 27 Đ i v i máy phát đi n xoay chi u m t pha có p c p c c, rôto quay n vòng/phút thì t nố ơ ệ ề ộ ặ ư ầ

s dòng đi n f (Hz) do máy này phát ra tính b ng công th cố ệ ằ ư

A gi m hi u đi n th ả ệ ệ ế k l n. B tăng hi u đi n th ệ ệ ế k l n.ầ

C gi m hi u đi n th ả ệ ệ ế k l n. D tăng hi u đi nệ ệ

th ế k l n.

Câu 29 Trong thí nghi m Iâng Cho a = 1,2 mm; D = 2,4 m Ngệ ươi ta đo đươc kho ng cách tả ư

vân sáng b c 2 đ n vân sáng b c 5 cùng v m t phía so v i vân sáng trung tâm là 4,5 mm.ậ ế ậ ơ ề ộ ơ

Ngu n sáng đ n s c s d ng có bồ ơ ắ ư ụ ươc sóng λ là

A 0,45 µm B 7,50 µm C 0,75 µm D 0,50 µm

Câu 30 Trong quang ph v ch c a nguyên t hiđrô, v ch ng v i bổ ạ ủ ư ạ ư ơ ươc sóng dài nh t trongấ

dãy Lai-man λ1= 0,1216μm và v ch ng v i s chuy n êlectrôn t qu đ o M v qu đ oạ ư ơ ư ể ư ỹ ạ ề ỹ ạ

K có bươc sóng λ2 = 0,1026μm Bươc sóng dài nh t trong dãy Ban-me làấ

A 0,4385μm B 0,5837μm C 0,6212μm D 0,6566μm.

Câu 31 Hai cu n dây (Rộ 1, L1) và (R2, L2) m c n i ti p nhau và đ t vào hi u đi n th xoayắ ố ế ặ ệ ệ ế

chi u có giá tr hi u d ng U G i Uề ị ệ ụ ọ 1 và U2 là hi u đi n th hi u d ng c a cu n m t và cu nệ ệ ế ệ ụ ủ ộ ộ ộ

L

R . D

1 2

L

R =

2 1

L

R .

Câu 32 M t v t dao đ ng t t d n ch m C sau m i chu kì, biên đ gi m 3% Ph n năngộ ậ ộ ắ ầ ậ ư ỗ ộ ả ầ

lương c a con l c b m t đi trong m t dao đ ng toàn ph n làủ ắ ị ấ ộ ộ ầ

A 6% B ≈ 3% C ≈ 94% D ≈ 9%

Câu 33 S phát sáng c a ngu n nào dư ủ ồ ươi đây là s phát quang?ư

A Bóng đèn xe máy B Ngôi sao băng C Hòn than h ng D Đèn LED.

Câu 34 M t ch t có kh năng phát quang ánh sáng màu đ và màu l c N u dùng tia t ngo iộ ấ ả ỏ ụ ế ư ạ

đ kích thích s phát quang c a ch t đó thì ánh sáng phát quang có th có màu nào?ể ư ủ ấ ể

A Màu lam B Màu đ C Màu vàng D Màu l c.

Câu 35 M t kim lo i độ ạ ươc đ t cô l p v đi n, có gi i h n quang đi n là ặ ậ ề ệ ơ ạ ệ λO = 0,6 µm Chi uế

m t chùm tia t ngo i có bộ ư ạ ươc sóng λ = 0,2 µm vào b m t c a kim lo i đó Xác đ nh đi n thề ặ ủ ạ ị ệ ế

c c đ i c a kim lo i nói trên.ư ạ ủ ạ

A 4,14 V B 1,12 V C 3,02 V D 2,14 V.

Câu 36 Kim lo i dùng làm catôt c a m t t bào quang đi n có công thoát electron Aạ ủ ộ ế ệ 0 = 2,2 eV Chi u vào catôt m t b c x đi n t thì x y ra quang đi n Mu n tri t tiêu dòng quang đi nế ộ ư ạ ệ ư ả ệ ố ệ ệ bão hoà ngươi ta ph i đ t vào Anôt và Catôt m t hi u đi n th hãm Uả ặ ộ ệ ệ ế h = 0,4 V Cho e = 1,6.10 -

19C; h = 6,625.10-34 Js; c = 3.108 m/s Gi i h n quang đi n c a Catôt và bơ ạ ệ ủ ươc sóng b c x kíchư ạthích là

C Bươc sóng c a ánh sáng kích thích.ủ D B n ch t kim lo i làm cat t.ả ấ ạ ố

Câu 38 Trong m ch đi n xoay chi u RLC không phân nhánh có Zạ ệ ề L>ZC N u tăng t n s dòngế ầ ố

đi n thìệ

A c m kháng gi m ả ả B cương đ hi u d ng không đ i.ộ ệ ụ ổ

C đ l ch pha c a đi n áp so v i dòng đi n tăng.ộ ệ ủ ệ ơ ệ D dung kháng tăng.

Câu 39 Hãy xác đ nh tr ng thái kích thích cao nh t c a các nguyên t hiđrô trong trị ạ ấ ủ ư ương h pơ

ngươi ta ch thu đỉ ươc 9 v ch quang ph phát x c a nguyên t hiđrô.ạ ổ ạ ủ ư

A Tr ng thái O. B Tr ng thái N C Tr ng thái L.D Tr ng thái M.

Câu 40 M t đ ng c không đ ng b ba pha m c theo ki u hình sao Bi t đi n áp dây là 381ộ ộ ơ ồ ộ ắ ể ế ệ

V, cương đ dòng Iộ d = 20 A và h s công su t m i cu n dây trong đ ng c là 0,80 Công su tệ ố ấ ỗ ậ ộ ơ ấ tiêu th c a đ ng c làụ ủ ộ ơ

Trang 30

Câu 43 Trong thí nghi m giao thoa sóng trên m t nệ ặ ươc hai ngu n k t h p A, B cách nhau 12,5ồ ế ơ

cm dao đ ng ngộ ươc pha v i t n s 10 Hz T c đ truy n sóng trên m t nơ ầ ố ố ộ ề ặ ươc là 20 cm/s Số

vân dao đ ng c c đ i trên m t nộ ư ạ ặ ươc là

A 13 B 15 C 12 D 11.

Câu 44 Bươc sóng ng n nh t c a tia X mà m t ng R nghen có th phát ra là 1Aắ ấ ủ ộ ố ơ ể 0 Hi uệ

đi n th gi a anôt và catôt c a ng r n ghen làệ ế ư ủ ố ơ

A 1,24 kV B 12,42 kV C 10,00 kV D 124,10 kV.

Câu 45 M t s i dây đàn h i độ ơ ồ ươc treo th ng đ ng vào m t đi m c đ nh Ngẳ ư ộ ể ố ị ươi ta t o raạ

sóng d ng trên dây v i t n s bé nh t là fư ơ ầ ố ấ 1 Đ l i có sóng d ng, ph i tăng t n s t i thi uể ạ ư ả ầ ố ố ể

Câu 46 Tính ch t nào sau đây không có chung tia h ng ngo i và t ngo i ơ ồ ạ ư ạ

A đ u gây ra hi n tề ệ ương quang đi n ngoài.ệ B đ u có tác d ng nhi t.ề ụ ệ

= Khi đ t vào AB m t đi n áp xoayặ ộ ệ

chi u có t n s f = 50 Hz thì ề ầ ố u AB và u AM l ch pha nhau ệ

3

π Giá tr L là ị

B tác d ng vào nó m t l c không đ i theo th i gian.ụ ộ ư ổ ơ

C tác d ng lên h m t ngo i l c tu n hoàn.ụ ệ ộ ạ ư ầ

D cho h dao đ ng v i biên đ nh đ gi m ma sát.ệ ộ ơ ộ ỏ ể ả

Câu 50 Tai ta c m nh n đả ậ ươc âm thanh khác bi t c a các n t nh c Đô, Rê Mi, Fa, Sol, La, Siệ ủ ố ạ

khi chúng phát ra t m t nh c c nh t đ nh là do các âm thanh này cóư ộ ạ ụ ấ ị

A biên đ âm khác nhau B cương đ âm khác nhau.ộ

C t n s âm khác nhau ầ ố D âm s c khác nhau.

******************** H T ********************Ế

B GIÁO D C VÀ ĐÀO T O Ộ Ụ Ạ Đ THI TH Đ I H C NĂM 2009 Ề Ử Ạ Ọ

TR ƯỜ NG THPT LÊ TH HI U – QU NG TR Ế Ế Ả Ị Th i gian làm bài: 90 phút (L N 1) ờ Ầ

Câu01:Đo n m ch đi n xoay chi u g m đi n tr thu n R, cu n dây thu n c m (c m thu n) Lạ ạ ệ ề ồ ệ ơ ầ ộ ầ ả ả ầ

và t đi n C m c n i ti p Kí hi u uụ ệ ắ ố ế ệ R, uL, uC tương ng là hi u đi n th t c th i hai đ u cácư ệ ệ ế ư ơ ơ ầ

ph n t R, L và C Quan h v pha c a các hi u đi n th này làầ ư ệ ề ủ ệ ệ ế

A uR s m pha π/2 so v i uơ ơ L B uL s m pha π/2 so v i uơ ơ C

C uR tr pha π/2 so v i uễ ơ C D uC tr pha π so v i uễ ơ LCâu02:Dòng đi n xoay chi u trong đo n m ch ch có đi n tr thu nệ ề ạ ạ ỉ ệ ơ ầ

A luôn l ch pha ệ π/2 so v i hi u đi n th hai đ u đo n m ch.ơ ệ ệ ế ơ ầ ạ ạ

B cùng t n s và cùng pha v i hi u đi n th hai đ u đo n m ch.ầ ố ơ ệ ệ ế ơ ầ ạ ạ

C có giá tr hi u d ng t l thu n v i đi n tr c a m ch.ị ệ ụ ỉ ệ ậ ơ ệ ơ ủ ạ

D cùng t n s v i hi u đi n th hai đ u đo n m ch và có pha ban đ u luôn b ng 0.ầ ố ơ ệ ệ ế ơ ầ ạ ạ ầ ằCâu03:Đo n m ch đi n xoay chi u AB ch ch a m t trong các ph n t : đi n tr thu n, cu nạ ạ ệ ề ỉ ư ộ ầ ư ệ ơ ầ ộ dây ho c t đi n Khi đ t hi u đi n th u = Uặ ụ ệ ặ ệ ệ ế 0cos(ωt - π/6) lên hai đ u A và B thì dòng đi nầ ệ trong m ch có bi u th c i = Iạ ể ư 0cos(ωt + π/3) Đo n m ch AB ch aạ ạ ư

A đi n tr thu nệ ơ ầ B cu n dây có đi n tr thu nộ ệ ơ ầ

C cu n dây thu n c m (c m thu n)ộ ầ ả ả ầ D t đi nụ ệCâu04:T t c các hành tinh đ u quay quanh M t Tr i theo cùng m t chi u đấ ả ề ặ ơ ộ ề ươc gi i thích nhả ư sau : Trong quá trình hình thành h M t Tr i có:ệ ặ ơ

A s b o toàn v n t c (Đ nh lu t 1 Newton)ư ả ậ ố ị ậ B S b o toàn đ ng lư ả ộ ương

C S b o toàn momen đ ng lư ả ộ ương D S b o toàn năng lư ả ươngCâu05 :Sóng đi n t là quá trình lan truy n c a đi n t trệ ư ề ủ ệ ư ương bi n thiên, trong không gian.ếKhi nói v quan h gi a đi n trề ệ ư ệ ương và t trư ương c a đi n t trủ ệ ư ương trên thì k t lu n nào sauế ậđây là đúng?

A Véct cơ ương đ đi n trộ ệ ương và c m ng t cùng phả ư ư ương và cùng đ l n.ộ ơ

B T i m i đi m c a không gian, đi n trạ ỗ ể ủ ệ ương và t trư ương luôn luôn dao đ ng ngộ ươc pha

C T i m i đi m c a không gian, đi n trạ ỗ ể ủ ệ ương và t trư ương luôn luôn dao đ ng l ch pha nhauộ ệ

π/2

D Đi n trệ ương và t trư ương bi n thiên theo th i gian v i cùng chu kì.ế ơ ơCâu06:Đ t vào hai đ u đo n m ch RLC không phân nhánh m t hi u đi n th xoay chi u u =ặ ầ ạ ạ ộ ệ ệ ế ềU0sinωt Kí hi u Uệ R, UL, UC tương ng là hi u đi n th hi u d ng hai đ u đi n tr thu n R,ư ệ ệ ế ệ ụ ơ ầ ệ ơ ầ

cu n dây thu n c m (c m thu n) L và t đi n C N u Uộ ầ ả ả ầ ụ ệ ế R = 0,5UL = UC thì dòng đi n qua đo nệ ạ

m chạA.tr pha ễ π/2 so v i hi u đi n th hai đ u đo n m ch ơ ệ ệ ế ơ ầ ạ ạ

B tr pha ễ π/4 so v i hi u đi n th hai đ u đo n m ch.ơ ệ ệ ế ơ ầ ạ ạC.s m pha ơ π/2 so v i hi u đi n th hai đ u đo n m ch ơ ệ ệ ế ơ ầ ạ ạD.s m pha ơ π/4 so v i hi u đi n th hai đ u đo n m ch.ơ ệ ệ ế ơ ầ ạ ạCâu07 :H t nhân U235 cóạ

A 235 prôtôn và 92 n trôn (n tron)ơ ơ B 235 nuclôn, trong đó có 92 n trôn (n tron)ơ ơ

C 92 n trôn (n tron) và 235 prôtônơ ơ D 235 nuclôn, trong đó có 92 prôtônCâu08 :H t nhân càng b n v ng khi cóạ ề ư

A năng lương liên k t càng l nế ơ B s nuclôn càng nhố ỏ

C s nuclôn càng l nố ơ D năng lương liên k t riêng càng l nế ơCâu09 :S phóng x và ph n ng nhi t h ch gi ng nhau nh ng đi m nào sau đây? ư ạ ả ư ệ ạ ố ơ ư ể

A T ng kh i lổ ố ương c a các h t sau ph n ng l n h n t ng kh i lủ ạ ả ư ơ ơ ổ ố ương c a các h t trủ ạ ươ c

ph n ngả ư

Trang 31

B Đ u là các ph n ng h t nhân x y ra m t cách t phát không chiu tác đ ng bên ngoài.ề ả ư ạ ẩ ộ ư ộ

A tăng vì chu kỳ dao đ ng đi u hoà c a nó gi m.ộ ề ủ ả

B gi m vì gia t c tr ng trả ố ọ ương gi m theo đ cao.ả ộ

C tăng vì t n s dao đ ng đi u hoà c a nó t l ngh ch v i gia t c tr ng trầ ố ộ ề ủ ỉ ệ ị ơ ố ọ ương

D không đ i vì chu kỳ dao đ ng đi u hoà c a nó không ph thu c vào gia t c tr ng trổ ộ ề ủ ụ ộ ố ọ ương

Câu11:Hai đ ng h qu l c b t đ u ho t đ ng vào cùng m t th i đi m Đ ng h ch y đúngồ ồ ả ắ ắ ầ ạ ộ ộ ơ ể ồ ồ ạ

có chu kì T, đ ng h ch y sai có chu kì T’ thì: ồ ồ ạ

A T’ > T

B T’ < T

C Khi đ ng h ch y đúng ch 24 (h), đ ng h ch y sai ch 24.T’/T (h) ồ ồ ạ ỉ ồ ồ ạ ỉ

D Khi đ ng h ch y đúng ch 24 (h), đ ng h ch y sai ch 24.T/T’ (h) ồ ồ ạ ỉ ồ ồ ạ ỉ

Câu12:Ch n phọ ương án SAI

A Ngu n nh c âm là ngu n phát ra âm có tính tu n hoàn gây c m giác d ch u cho ngồ ạ ồ ầ ả ễ ị ươi nghe

B Có hai lo i ngu n nh c âm chính có nguyên t c phát âm khác nhau, m t lo i là các dây đàn,ạ ồ ạ ắ ộ ạ

lo i khác là các c t khí c a sáo và kèn.ạ ộ ủ

C M i lo i đàn đ u có m t b u đàn có hình d ng nh t đ nh, đóng vai trò c a h p c ng hỗ ạ ề ộ ầ ạ ấ ị ủ ộ ộ ương

D Khi ngươi ta th i kèn thì c t không khí trong thân kèn ch dao đ ng v i m t t n s âm cổ ộ ỉ ộ ơ ộ ầ ố ơ

b n hình sin.ả

Câu13:Khi sóng âm truy n t môi trề ư ương không khí vào môi trương nươc thì

A t n s c a nó không thay đ iầ ố ủ ổ B chu kì c a nó tăngủ

C bươc sóng c a nó không thay đ iủ ổ D bươc sóng c a nó gi mủ ả

Câu14:M ch ch n sóng c a m t máy thu g m m t t đi n có đi n dung 100/ạ ọ ủ ộ ồ ộ ụ ệ ệ π2 (pF) và cu nộ

c m có đ t c m 1 (ả ộ ư ả µH) M ch dao đ ng trên có th b t đạ ộ ể ắ ươc sóng đi n t thu c d i sóngệ ư ộ ả

vô tuy n nào?ế

A Dài và c c dàiư B Trung C Ng nắ D C c ng nư ắ

Câu15:Ch n câu ọ SAI Theo thuy t Big Bangế

A Vũ tr đang giãn n , t c đ lùi xa c a m t thiên hà t l v i kho ng cách d gi a thiên hà đóụ ơ ố ộ ủ ộ ỉ ệ ơ ả ư

và chúng ta

B B c x n n c a vũ tr , phát ra t m i phía trong không trung, tư ạ ề ủ ụ ư ọ ương ng v i b c x nhi tư ơ ư ạ ệ

c a v t 5K.ủ ậ ơ

C Sau th i đi m Plăng vũ tr giãn n r t nhanh, nhi t đ gi m d n.ơ ể ụ ơ ấ ệ ộ ả ầ

D Vũ tr hi n nay có tu i kho ng 14 t năm.ụ ệ ổ ả ỉ

Câu16:Ch n phọ ương án SAI

A Các nhóm thiên hà t p h p thành Siêu nhóm thiên hà hay Đ i thiên hà ậ ơ ạ

B Siêu nhóm thiên hà đ a phị ương có tâm n m nhóm Trinh N ằ ơ ư

C Nhóm thiên hà đ a phị ương chúng ta là Nhóm l n nh t trong Siêu nhóm thiên hà đ a phơ ấ ị ương

D Nhóm thiên hà đ a phị ương chúng ta n m trong Siêu nhóm thiên hà đ a phằ ị ương

Câu17:Ch n phọ ương án SAI khi nói v các thiên th ch.ề ạ

A Thiên th ch là nh ng kh i đá chuy n đ ng quanh M t Tr i v i t c đ t i hàng ch c km/sạ ư ố ể ộ ặ ơ ơ ố ộ ơ ụ

theo các qu đ o r t gi ng nhau ỹ ạ ấ ố

B Khi m t thiên th ch bay g n m t hành tinh nào đó thì nó s b hút và có th x y ra s vaộ ạ ầ ộ ẽ ị ể ẩ ư

ch m c a thiên th ch v i hành tinh ạ ủ ạ ơ

C Ban đêm ta có th nhìn th y nh ng v t sáng kéo dài vút trên n n tr i đó là sao băng ể ấ ư ệ ề ơ

D Sao băng chính là các thiên th ch bay vào khí quy n Trái Đ t, b ma sát m nh, nóng sáng vàạ ể ấ ị ạ

b c cháy.ố

Câu18: m t đi u ki n thích h p m t đám khí loãng sau khi h p th ánh sáng đ n s c A thìỞ ộ ề ệ ơ ộ ấ ụ ơ ắ

nó b c x ra ánh sáng đ n s c B K t lu n nào sau đây là SAI:ư ạ ơ ắ ế ậ

v n t c ánh sáng trong chân không 3.10ậ ố 8 m/s D i sóng trên thu c vùng nào trong thang sóngả ộ

đi n t ?ệ ư

A Vùng tia t ngo iư ạ B Vùng tia h ng ngo iồ ạ

C Vùng ánh sáng nhìn th yấ D Vùng tia R nghenơC

âu20 : Các Tia h ng ngo i và tia R nghen đ u có b n ch t là sóng đi n t , có bồ ạ ơ ề ả ấ ệ ư ươc sóng dài

ng n khác nhau nênắ

A chúng đ u đề ươ ư ục s d ng trong y t đ ch p X-quang (ch p đi n).ế ể ụ ụ ệ

B chúng b l ch khác nhau trong đi n trị ệ ệ ương đ u.ề

C chúng b l ch khác nhau trong t trị ệ ư ương đ u ề

D có kh năng đâm xuyên khác nhau.ảC

âu 21 :Trong các phát bi u sau đây, phát bi u nào là ể ể sai?

A M t Tr i b c x năng lặ ơ ư ạ ương m nh nh t là vùng ánh sáng nhìn th y.ạ ấ ơ ấ

B Ánh sáng tr ng là t ng h p (h n h p) c a nhi u ánh sáng đ n s c có màu bi n thiên liênắ ổ ơ ỗ ơ ủ ề ơ ắ ế

t c t đ t i tím.ụ ư ỏ ơ

C Ánh sáng đ n s c là ánh sáng không b tán s c khi đi qua lăng kính.ơ ắ ị ắ

D Hi n tệ ương chùm sáng tr ng, khi đi qua m t lăng kính, b tách ra thành nhi u chùm sáng cóắ ộ ị ềmàu s c khác nhau là hi n tắ ệ ương tán s c ánh sáng.ắ

Câu22 :Trong thí nghi m t bào quang đi n, khi có dòng quang đi n n u thi t l p hi u đi nệ ế ệ ệ ế ế ậ ệ ệ

th đ cho dòng quang đi n tri t tiêu hoàn toàn thì: ế ể ệ ệ

A chùm phôtôn chi u vào cat t không b h p th ế ố ị ấ ụ

B electron quang đi n sau khi b t ra kh i catôt ngay l p t c b hút tr v ệ ư ỏ ậ ư ị ơ ề

C các electron không th b t ra kh i b m t cat t ể ư ỏ ề ặ ố

D ch nh ng electron quang đi n b t ra kh i b m t cat t theo phỉ ư ệ ư ỏ ề ặ ố ương pháp tuy n thì m iế ơ không b hút tr v cat t ị ơ ề ố

Câu23 :Ch n phọ ương án đúng Ph n ng h t nhân nhân t oả ư ạ ạ

Trang 32

Cõu25:M t m ch dao đ ng LC cú đi n tr thu n khụng đỏng k Dao đ ng đi n t riờng (tộ ạ ộ ệ ơ ầ ể ộ ệ ư ư

do) c a m ch LC cú chu kỡ 200 ủ ạ às Năng lương đi n trệ ương trong m ch bi n đ i đi u hoà v iạ ế ổ ề ơ

chu kỡ là

A 400 às B 500 às C 100 às D 200 às

Cõu26:M t con l c lũ xo cú chu kỳ dao đ ng 1 s độ ắ ộ ươc treo trong tr n m t toa tàu chuy n đ ngầ ộ ể ộ

đ u trờn đề ương ray, chi u dài m i thanh ray là 15 m, gi a hai thanh ray cú m t khe h Tàu điề ỗ ư ộ ơ

v i v n t c bao nhiờu thi con l c lũ xo dao đ ng m nh nh t? ơ ậ ố ắ ộ ạ ấ

A 20m/s B 36 km/h C 54 km/h D 60 km/h

Cõu27:Ch n phọ ương ỏn SAI khi núi v h M t Tr i.ề ệ ặ ơ

A M t tr i trung tõm H và là thiờn th duy nh t c a vũ tr núng sỏng.ặ ơ ơ ệ ể ấ ủ ụ

B Tỏm hành tinh l n quay xung quanh M t Tr i.ơ ặ ơ

C Đa s cỏc hành tinh l n cũn cú cỏc v tinh chuy n đ ng quanh nú.ố ơ ệ ể ộ

D Trong H cũn cú cỏc ti u hành tinh, cỏc sao ch i, thiờn th ch.ệ ể ổ ạ

Cõu28:Cụng su t hao phớ d c đấ ọ ương dõy t i cú hi u đi n th 500 kV, khi truy n đi m t cụngả ệ ệ ế ề ộ

su t đi n 12000 kW theo m t đấ ệ ộ ương dõy cú đi n tr 10 ệ ơ Ω là bao nhiờu ?

Cõu29:M t h t chuy n đ ng v i t c đ 0,8 t c đ ỏnh sỏng trong h quy chi u phũng thớộ ạ ể ộ ơ ố ộ ố ộ ệ ế

nghi m và b phõn ró sau khi đi đệ ị ươc 3m Th i gian s ng c a h t trong h quy chi u phũng thớơ ố ủ ạ ệ ế

nghi m và h quy chi u g n v i h t l n lệ ệ ế ắ ơ ạ ầ ươt là:

A 12,3 ns và 8,52 ns B 2,2 ns và 1,25 ns C 12,5 ns và 7,5 ns D 14,2 ns và 8,52 ns

Cõu30:T i m t n i, chu kỡ dao đ ng đi u hoà c a m t con l c đ n là 2,0 s Sau khi tăng chi uạ ộ ơ ộ ề ủ ộ ắ ơ ề

dài c a con l c thờm 21 cm thỡ chu kỡ dao đ ng đi u hoà c a nú là 2,2 s Chi u dài ban đ u c aủ ắ ộ ề ủ ề ầ ủ

Cõu32:Coi t c đ ỏnh sỏng trong chõn khụng 3.10ố ộ 8 (m/s) Đ đ ng năng c a h t b ng m t n aể ộ ủ ạ ằ ộ ư

năng lương ngh c a nú thỡ v n t c c a h t ph i b ng bao nhiờu? ỉ ủ ậ ố ủ ạ ả ằ

A 2,54.108m/s B 2,23.108m/s C 2,22.108m/s D 2,985.108m/s

Cõu33:M t ng R nghen phỏt ra b c x cú bộ ố ơ ư ạ ươc súng ng n nh t là 6,21.10ắ ấ -11 m Bi t đ l nế ộ ơ

đi n tớch ờlectrụn (ờlectron), v n t c ỏnh sỏng trong chõn khụng và h ng s Plăng l n lệ ậ ố ằ ố ầ ươt là

1,6.10-19 C; 3.108 m/s và 6,625.10-34 J.s B qua đ ng năng ban đ u c a ờlectrụn ỏ ộ ầ ủ Hi u đi n thệ ệ ế

Cõu35:M t đo n m ch đi n g m t đi n cú đi n dung 10ộ ạ ạ ệ ồ ụ ệ ệ -4/π F m c n i ti p v i đi n tr 125ắ ố ế ơ ệ ơ

Ω, m c đo n m ch vào m ng đi n xoay chi u cú t n s f T n s f ph i b ng bao nhiờu đắ ạ ạ ạ ệ ề ầ ố ầ ố ả ằ ể

dũng đi n l ch pha ệ ệ π/4 so v i hi u đi n th hai đ u m ch.ơ ệ ệ ế ơ ầ ạ

A f = 50√3 Hz B f = 40 Hz C f = 50Hz D f = 60HzCõu36:M t con l c đ n dao đ ng đi u hũa v i phộ ắ ơ ộ ề ơ ương trỡnh li độ dài: s = 2cos7t (cm) (t đo

b ng giõy)ằ , t i n i cú gia tạ ơ ốc tr ng trọ ương 9,8 (m/s2) T s gi a l c căng dõy và tr ng l c tỏcỷ ố ư ư ọ ư

Cõu39:Gi i h n quang đi n c a m t kim lo i làm cat t c a t bào quang đi n là 0,50 μm Bi tơ ạ ệ ủ ộ ạ ố ủ ế ệ ế

v n t c ỏnh sỏng trong chõn khụng và h ng s Plăng l n lậ ố ằ ố ầ ươt là 3.108 m/s và 6,625.10-34 J.s Chi u vào cat t c a t bào quang đi n này b c x cú bế ố ủ ế ệ ư ạ ươc súng 0,35 μm, thỡ đ ng năng banộ

đ u c c đ i c a ờlectrụn quang đi n làầ ư ạ ủ ệ

A 1,70.10-19 J B 17,00 10-19 J C 0,70 10-19 J D 70,00 10-19 JCõu40:Hai ngu n k t h p trờn m t nồ ế ơ ặ ươc cỏch nhau 40 cm Trờn đương n i hai ngu n, ngố ồ ươi taquan sỏt đươc 7 đi m dao đ ng v i biờn đ c c đ i (khụng k 2 ngu n) Bi t v n t c truy nể ộ ơ ộ ư ạ ể ồ ế ậ ố ề súng trờn m t nặ ươc là 60 cm/s T n s dao đ ng c a ngu n là:ầ ố ộ ủ ồ

Cõu41 : Một mạch dao động LC đợc dùng thu sóng điện từ. Bớc sóng thu đợc là 40m. Để thu đợc sóng có bớc sóng là 10 m thì cần mắc vào tụ C tụ C' có giá trị bao nhiêu và mắc nh thế nào?

A). C'= C/15 và mắc nối tiếp       B). C'= 16C và mắc song song

C). C'= C/16 và mắc nối tiếp       D). C'= 15 

C và mắc song songCõu42:Trong thớ nghi m Iõng v giao thoa ỏnh sỏng, hai khe h p cỏch nhau m t kho ng 0,5ệ ề ẹ ộ ả

mm, kho ng cỏch t m t ph ng ch a hai khe đ n màn quan sỏt là 1,5 m Hai khe đả ư ặ ẳ ư ế ươc chi uế

b ng b c x cú bằ ư ạ ươc súng 0,6 μm Trờn màn thu đươc hỡnh nh giao thoa T i đi m M trờnả ạ ểmàn cỏch võn sỏng trung tõm (chớnh gi a) m t kho ng 5,4 mm cú ư ộ ả

A võn sỏng b c (th ) 6ậ ư B võn sỏng b c (th ) 3ậ ư

C võn sỏng b c (th ) 2ậ ư D võn t i th 3ố ưCõu43 :Trong quang ph v ch c a hiđrụ (quang ph c a hiđrụ), bổ ạ ủ ổ ủ ươc súng c a v ch th nh tủ ạ ư ấ trong dóy Laiman ng v i s chuy n c a ờlectrụn (ờlectron) t qu đ o L v qu đ o K làư ơ ư ể ủ ư ỹ ạ ề ỹ ạ0,1217 àm, v ch th nh t c a dóy Banme ng v i s chuy n M v L là 0,6563 ạ ư ấ ủ ư ơ ư ể ề àm Bươc súng

c a v ch quang ph th hai trong dóy Laiman ng v i s chuy n M v K b ngủ ạ ổ ư ư ơ ư ể ề ằ

A 0,3890 àm B 0,1027 àm C 0,5346 àm D 0,7780 àmCõu44:Trờn m t nặ ươc n m ngang, t i hai đi m A, B cỏch nhau 8,2 cm, ngằ ạ ể ươi ta đ t hai ngu nặ ồ song c k t h p, dao đ ng đi u hoà theo phơ ế ơ ộ ề ương th ng đ ng cú t n s 15 Hz và luụn dao đ ngẳ ư ầ ố ộ

Trang 33

đ ng pha Bi t v n t c truy n sóng trên m t nồ ế ậ ố ề ặ ươc là 30 cm/s, coi biên đ sóng không đ i khiộ ổ

truy n đi S đi m dao đ ng v i biên đ c c đ i trên đo n AB là: ề ố ể ộ ơ ộ ư ạ ạ

A 8 B 11 C 5 D 9

Câu45 :M t m ch dao đ ng LC có đi n tr thu n không đáng k , t đi n có đi n dung 0,05ộ ạ ộ ệ ơ ầ ể ụ ệ ệ

μF Dao đ ng đi n t riêng (t do) c a m ch LC v i hi u đi n th c c đ i hai đ u t đi nộ ệ ư ư ủ ạ ơ ệ ệ ế ư ạ ơ ầ ụ ệ

b ng 6 V Khi hi u đi n th hai đ u t đi n là 4 V thì năng lằ ệ ệ ế ơ ầ ụ ệ ương t trư ương trong m chạ

b ngằ

Câu46 : Chi u l n lế ầ ươt các b c x có t n s f, 2f, 3f vào cat t c a t bào quang đi n thì v nư ạ ầ ố ố ủ ế ệ ậ

t c ban đ u c c đ i c a electron quang đi n l n lố ầ ư ạ ủ ệ ầ ươt là v, 2v, kv Xác đ nh giá tr k.ị ị

A 3 B.4 C.√5 D √7

Câu47 :Cho ph n ng h t nhân: T + D ả ư ạ → α + n Bi t năng lế ương liên k t riêng c a h t nhân Tế ủ ạ

là εT = 2,823 (MeV), năng lương liên k t riêng c a ế ủ α là εα = 7,0756 (MeV) và đ h t kh i c aộ ụ ố ủ

D là 0,0024u L y 1ucấ 2 = 931 (MeV) H i ph n ng to bao nhiêu năng lỏ ả ư ả ương?

A 17,4 (MeV) B 17,5 (MeV) C 17,6 (MeV) D 17,7 (MeV)

Câu48:Chi u m t chùm tia sáng tr ng, song song, h p vào m t bên c a m t lăng kính thu tinhế ộ ắ ẹ ặ ủ ộ ỷ

có góc chi t quang 5,73ế 0, theo phương vuông góc v i m t ph ng phân giác P c a góc chi tơ ặ ẳ ủ ế

quang Sau lăng kính đ t m t màn nh song song v i m t ph ng P và cách P là 1,5 m Tínhặ ộ ả ơ ặ ẳ

chi u dài c a quang ph t tia đ đ n tia tím Cho bi t chi t su t c a lăng kính đ i v i tia đề ủ ổ ư ỏ ế ế ế ấ ủ ố ơ ỏ

là 1,50 và đ i v i tia tím là 1,54 ố ơ

A 8 mm B 5 mm C 6 mm D 4 mm

Câu49: ChiÕu lÇn l î t hai bøc x¹ λ1 vµ λ2=λ1/2 vµo mét kim lo¹ i

lµm Katèt cña tÕ bµo quang ®iÖn thÊy hiÖu ®iÖn thÕ h¶m lÇn l î t

lµ 3 V vµ 8 V λ1 cã gi¸ trÞ lµ :

A) 0,52µ m B) 0,32µ m C)

0,41µ m D) O,25 µ m

Câu50Kh i lố ương c a h t electrôn chuy n đ ng l n g p hai l n kh i lủ ạ ể ộ ơ ấ ầ ố ương c a nó khi đ ngủ ư

yên Tìm đ ng năng c a h t Bi t kh i lộ ủ ạ ế ố ương c a electron 9,1.10ủ -31 (kg) và t c đ ánh sángố ộ

trong chân không 3.108 (m/s)

A 8,2.10-14 J B 8,7.10-14 J C 8,2.10-16 J D 8,7.10-16 J

******************** H T ********************Ế

B GIÁO D C VÀ ĐÀO T O Ộ Ụ Ạ Đ THI TH Đ I H C NĂM 2009 Ề Ử Ạ Ọ

TR ƯỜ NG THPT LÊ TH HI U–QU NG TR Ế Ế Ả Ị Th i gian làm bài: 90 phút (L N 2) ờ Ầ

Câu 1: Trong thí nghi m Iâng v giao thoa ánh sáng v i ánh sáng đ n s c, kho ng cách gi a haiệ ề ơ ơ ắ ả ư

khe là 1mm, kho ng cách t hai khe t i màn là 2m Trong kho ng r ng 12,5mm trên màn có 13ả ư ơ ả ộ

vân t i bi t m t đ u là vân t i còn m t đ u là vân sáng Bố ế ộ ầ ố ộ ầ ươc sóng c a ánh sáng đ n s c đóủ ơ ắ

là:

A 0,5µm B 0,46µm C 0,48µm D 0,52µm

Câu 2: Ch n câu ọ sai khi nói v đ ng c không đ ng b ba pha:ề ộ ơ ồ ộ

A T trư ương quay đươ ạc t o ra b i dòng đi n xoay chi u ba pha.ơ ệ ề

B Stato có ba cu n dây gi ng nhau qu n trên ba lõi s t b trí l ch nhau 1/3 vòng tròn.ộ ố ấ ắ ố ệ

C T trư ương t ng h p quay v i t c đ góc luôn nh h n t n s góc c a dòng đi n.ổ ơ ơ ố ộ ỏ ơ ầ ố ủ ệ

D Nguyên t c ho t đ ng d a trên hi n tắ ạ ộ ư ệ ương c m ng đi n t và s d ng t trả ư ệ ư ư ụ ư ươ ngquay

Câu 3: Trong m ch đi n xoay chi u RLC không phân nhánh N u tăng t n s dòng đi n thìạ ệ ề ế ầ ố ệ

A dung kháng tăng B đ l ch pha c a đi n áp so v i dòng đi n tăng.ộ ệ ủ ệ ơ ệ

C cương đ hi u d ng gi m.ộ ệ ụ ả D c m kháng gi m.ả ảCâu 4: M t sóng c h c có biên đ A, bộ ơ ọ ộ ươc sóng λ V n t c dao đ ng c c đ i c a ph n tậ ố ộ ư ạ ủ ầ ư môi trương b ng 2 l n t c đ truy n sóng khi:ằ ầ ố ộ ề

A λ = πA B λ = 2πA C λ = πA/2 D λ = πA/4

Câu 5: Dòng đi n xoay chi u ệ ề i=2cos(110πt) A m i giây đ i chi uỗ ổ ề

A 100 l nầ B 120 l nầ C 99 l nầ D 110 l nầCâu 6: Trong thí nghi m Iâng v giao thoa ánh sáng N u gi m kho ng cách gi a hai khe 2 l nệ ề ế ả ả ư ầ

và gi m kho ng cách t hai khe t i màn 1,5 l n thì kho ng vân thay đ i m t lả ả ư ơ ầ ả ổ ộ ương 0,5mm.Kho ng vân giao thoa lúc đ u là:ả ầ

A 0,75mm B 1,5mm C 0,25mm D 2mmCâu 7: Ch n câu ọ sai trong các câu sau:

M ch đi n xoay chi u RLC n i ti p đang x y ra c ng hạ ệ ề ố ế ả ộ ương N u thay đ i t n s c a đi nế ổ ầ ố ủ ệ

áp đ t vào hai đ u m ch thì:ặ ầ ạ

A Đi n áp hi u d ng trên L tăng.ệ ệ ụ B Công su t trung bình trên m ch gi m.ấ ạ ả

C Cương đ hi u d ng qua m ch gi m.ộ ệ ụ ạ ả D H s công su t c a m ch gi m.ệ ố ấ ủ ạ ảCâu 8: Dao đ ng đi n t trong m ch LC t t càng nhanh khiộ ệ ư ạ ắ

A m ch có đi n tr càng l n.ạ ệ ơ ơ B t đi n có đi n dung càng l n.ụ ệ ệ ơ

C m ch có t n s riêng càng l n.ạ ầ ố ơ D cu n dây có đ t c m càng l n.ộ ộ ư ả ơCâu 9: Ch n câu nói ọ sai khi nói v dao đ ng:ề ộ

A Dao đ ng c a cây khi có gió th i là dao đ ng cộ ủ ổ ộ ương b c.ư

B Dao đ ng c a đ ng h qu l c là dao đ ng duy trì.ộ ủ ồ ồ ả ắ ộ

C Dao đ ng c a con l c đ n khi b qua ma sát và l c c n môi trộ ủ ắ ơ ỏ ư ả ương luôn là dao đ ng đi uộ ề hoà

D Dao đ ng c a pittông trong xilanh c a xe máy khi đ ng c ho t đ ng là dao đ ng đi u hoà.ộ ủ ủ ộ ơ ạ ộ ộ ềCâu 10: Đi n tích c c đ i c a t trong m ch LC có t n s riêng f=10ệ ư ạ ủ ụ ạ ầ ố 5Hz là q0=6.10-9C Khi

đi n tích c a t là q=3.10ệ ủ ụ -9C thì dòng đi n trong m ch có đ l n:ệ ạ ộ ơ

A 6 3 10 Aπ − 4 B 4

6 10 Aπ − C 6 2 10 Aπ − 4 D 2 3 10 Aπ − 5Câu 11: M t con l c đ n kh i lộ ắ ơ ố ương m dao đ ng đi u hoà v i biên đ góc ộ ề ơ ộ α0 Bi u th c tínhể ư

A 2 b c x ư ạ B 1 b c x ư ạ C 3 b c x ư ạ D không có b c x nào.ư ạCâu 13: M t máy bi n áp lý tộ ế ương có t s vòng dây cu n s c p và th c p là 2:3 Cu n thỉ ố ộ ơ ấ ư ấ ộ ư

c p n i v i t i tiêu th là m ch đi n RLC không phân nhánh có R=60ấ ố ơ ả ụ ạ ệ Ω,

Trang 34

= = , cu n s c p n i v i đi n áp xoay chi u có tr hi u d ng 120Vộ ơ ấ ố ơ ệ ề ị ệ ụ

t n s 50Hz Công su t to nhi t trên t i tiêu th là: ầ ố ấ ả ệ ả ụ

A 180 W B 90 W C 135 W D 26,7 W

Câu 14: Ngươi ta truy n t i đi n xoay chi u m t pha t m t tr m phát đi n cách n i tiêu thề ả ệ ề ộ ư ộ ạ ệ ơ ụ

10km Dây d n làm b ng kim lo i có đi n tr su t 2,5.10ẫ ằ ạ ệ ơ ấ -8Ωm, ti t di n 0,4cmế ệ 2, h s côngệ ố

su t c a m ch đi n là 0,9 Đi n áp và công su t truy n đi tr m phát đi n là 10kV và 500kW.ấ ủ ạ ệ ệ ấ ề ơ ạ ệ

Hi u su t truy n t i đi n là: ệ ấ ề ả ệ

A 93,75% B 96,14% C 97,41% D 96,88%

Câu 15: Vào cùng m t th i đi m nào đó hai dòng đi n xoay chi u ộ ơ ể ệ ề i1=I0cos(ωt+ϕ1) và

i2=I0cos(ωt+ϕ2) có cùng tr t c th i 0,5Iị ư ơ 0, nh ng m t dòng đi n đang tăng còn m t dòng đi nư ộ ệ ộ ệ

đang gi m Hai dòng đi n này l ch pha nhauả ệ ệ

Câu 17: V i Uơ R, UL, UC, uR , u L , u C là các đi n áp hi u d ng và t c th i c a đi n tr thu n R,ệ ệ ụ ư ơ ủ ệ ơ ầ

cu n thu n c m L và t đi n C, I và ộ ầ ả ụ ệ i là cương đ dòng đi n hi u d ng và t c th i qua cácộ ệ ệ ụ ư ơ

ph n t đó Bi u th c sau đây ầ ư ể ư không đúng là:

L

U I Z

I R

=

Câu 18: Trong m ch ch n sóng c a m t máy thu vô tuy n đi n, b cu n c m có đ t c mạ ọ ủ ộ ế ệ ộ ộ ả ộ ư ả

thay đ i t 1mH đ n 25mH Đ m ch ch b t đổ ư ế ể ạ ỉ ắ ươc các sóng đi n t có bệ ư ươc sóng t 120mư

đ n 1200m thì b t đi n ph i có đi n d ng bi n đ i tế ộ ụ ệ ả ệ ụ ế ổ ư

A 4pF đ n 16pF.ế B 4pF đ n 400pF.ế C 16pF đ n 160nF.ế D 400pF đ n 160nF.ế

Câu 19: Ch n câu ọ sai khi nói v sóng d ng x y ra trên s i dây:ề ư ả ơ

A Hai đi m đ i x ng v i nhau qua đi m nút luôn dao đ ng cùng pha.ể ố ư ơ ể ộ

B Kho ng cách gi a đi m nút và đi m b ng li n k là m t ph n t bả ư ể ể ụ ề ề ộ ầ ư ươc sóng

C Khi x y ra sóng d ng không có s truy n năng lả ư ư ề ương

D Kho ng th i gian gi a hai l n s i dây du i th ng là n a chu kỳ.ả ơ ư ầ ơ ỗ ẳ ư

Câu 20: Chi u đ ng th i ba b c x đ n s c có bế ồ ơ ư ạ ơ ắ ươc sóng 0,4µm; 0,48µm và 0,6µm vào hai khe

c a thí nghi m Iâng Bi t kho ng cách gi a hai khe là 1,2mm, kho ng cách t hai khe t i mànủ ệ ế ả ư ả ư ơ

là 3m Kho ng cách ng n nh t gi a hai v trí có màu cùng màu v i vân sáng trung tâm là:ả ắ ấ ư ị ơ

A 12mm B 8mm C 24mm D 6mm

Câu 21: H th ng phát thanh g m:ệ ố ồ

A ng nói, dao đ ng cao t n, bi n đi u, khuy ch đ i cao t n, ăngten phát.Ố ộ ầ ế ệ ế ạ ầ

B ng nói, dao đ ng cao t n, tách sóng, khuy ch đ i âm t n, ăngten phát.Ố ộ ầ ế ạ ầ

C ng nói, dao đ ng cao t n, ch n sóng, khuy ch đ i cao t n, ăngten phátỐ ộ ầ ọ ế ạ ầ

D ng nói, ch n sóng, tách sóng, khuy ch đ i âm t n, ăngten phát.Ố ọ ế ạ ầ

Câu 22: Ch n đáp án đúng khi s p x p theo s tăng d n c a t n s c a m t s b c x trongọ ắ ế ư ầ ủ ầ ố ủ ộ ố ư ạthang sóng đi n t :ệ ư

A Tia t ngo i, tia X, tia α, ánh sáng nhìn th y, tia gamma.ư ạ ấ

B Tia h ng ngo i, sóng vô tuy n, tia bêta, tia gamma.ồ ạ ế

C Sóng vô tuy n, tia h ng ngo i, tia X, tia gamma.ế ồ ạ

D Tia α, tia R nghen, tia t ngo i, ánh sáng nhìn th y.ơ ư ạ ấCâu 23: Chi u m t tia sáng tr ng vào m t lăng kính có góc chi t quang A=4ế ộ ắ ộ ế 0 dươi góc t i h p.ơ ẹ

Bi t chi t su t c a lăng kính đ i v i ánh sáng đ và tím l n lế ế ấ ủ ố ơ ỏ ầ ươt là 1,62 và 1,68 Đ r ng gócộ ộquang ph c a tia sáng đó sau khi ló kh i lăng kính là:ổ ủ ỏ

A 0,015 rad B 0,0150 C 0,24 rad D 0,240.Câu 24: Khi t ng h p hai dao đ ng đi u hoà cùng phổ ơ ộ ề ương cùng t n s có biên đ thành ph nầ ố ộ ầ 4cm và 4 3cm đươc biên đ t ng h p là 8cm Hai dao đ ng thành ph n đóộ ổ ơ ộ ầ

A cùng pha v i nhau.ơ B l ch pha ệ

3

π C vuông pha v i nhau.ơ D l ch pha ệ

6

π.Câu 25: Đ t m t đi n áp xoay chi u có t n s f thay đ i vào hai đ u đo n m ch RLC n i ti pặ ộ ệ ề ầ ố ổ ầ ạ ạ ố ế thì th y khi f=40Hz và f=90Hz thì đi n áp hi u d ng đ t vào đi n tr R nh nhau Đ x y raấ ệ ệ ụ ặ ệ ơ ư ể ả

c ng hộ ương trong m ch thì t n s ph i b ngạ ầ ố ả ằ

A 60Hz B 130Hz C 27,7Hz D 50HzCâu 26: Ch n câu ọ sai khi nói v sóng đi n t :ề ệ ư

A sóng đi n t mang năng lệ ư ương

B sóng đi n t có th ph n x , nhi u x , khúc x ệ ư ể ả ạ ễ ạ ạ

C có thành ph n đi n và thành ph n t bi n thiên vuông pha v i nhau.ầ ệ ầ ư ế ơ

D sóng đi n t là sóng ngang.ệ ưCâu 27: Dòng đi n xoay chi u là dòng đi n cóệ ề ệ

A cương đ bi n thiên tu n hoàn theo th i gian.ộ ế ầ ơ

B chi u bi n thiên tu n hoàn theo th i gian.ề ế ầ ơ

C chi u bi n thiên đi u hoà theo th i gian.ề ế ề ơ

D cương đ bi n thiên đi u hoà theo th i gian.ộ ế ề ơCâu 28: Tính ch t n i b t c a tia h ng ngo i là:ấ ổ ậ ủ ồ ạ

A Tác d ng nhi t.ụ ệ B B nị ươc và thu tinh h p th m nh.ỷ ấ ụ ạ

C Gây ra hi n tệ ương quang đi n ngoài.ệ D Tác d ng lên kính nh h ng ngo i.ụ ả ồ ạCâu 29: M t v t dao đ ng đi u hoà, kho ng th i gian gi a hai l n liên ti p v t qua v trí cânộ ậ ộ ề ả ơ ư ầ ế ậ ị

b ng là 0,5s; quãng đằ ương v t đi đậ ươc trong 2s là 32cm T i th i đi m t=1,5s v t qua li đạ ơ ể ậ ộ

Trang 35

Câu 31: Trong thí nghi m giao thoa sóng trên m t nệ ặ ươc hai ngu n k t h p A, B dao đ ng cùngồ ế ơ ộ

pha v i t n s 10Hz T c đ truy n sóng trên m t nơ ầ ố ố ộ ề ặ ươc là 20cm/s Hai đi m M, N trên m tể ặ

nươc có MA=15cm, MB=20cm, NA=32cm, NB=24,5cm S đố ương dao đ ng c c đ i gi a Mộ ư ạ ư

và N là:

A 4 đương B 7 đương C 5 đương D 6 đương

Câu 32: M t con l c lò xo n m ngang có k=400N/m; m=100g; l y g=10m/sộ ắ ằ ấ 2; h s ma sát gi aệ ố ư

v t và m t sàn là µ=0,02 Lúc đ u đ a v t t i v trí cách v trí cân b ng 4cm r i buông nh ậ ặ ầ ư ậ ơ ị ị ằ ồ ẹ

Quãng đương v t đi đậ ươ ưc t lúc b t đ u dao đ ng đ n lúc d ng l i là:ắ ầ ộ ế ư ạ

A 1,6m B 16m C 16cm D Đáp án khác

Câu 33: Hi n tệ ương c ng hộ ương trong m ch LC x y ra càng rõ nét khiạ ả

A đi n tr thu n c a m ch càng nh ệ ơ ầ ủ ạ ỏ B cu n dây có đ t c m càng l n.ộ ộ ư ả ơ

C đi n tr thu n c a m ch càng l n ệ ơ ầ ủ ạ ơ D t n s riêng c a m ch càng l n.ầ ố ủ ạ ơ

Câu 34: Ch n phát bi u ọ ể sai khi nói v ánh sáng đ n s c:ề ơ ắ

A Ánh sáng đ n s c là ánh sáng có màu s c xác đ nh trong m i môi trơ ắ ắ ị ọ ương

B Ánh sáng đ n s c là ánh sáng có t n s xác đ nh trong m i môi trơ ắ ầ ố ị ọ ương

C Ánh sáng đ n s c là ánh sáng không b tán s c.ơ ắ ị ắ

D Ánh sáng đ n s c là ánh sáng có bơ ắ ươc sóng xác đ nh trong m i môi trị ọ ương

Câu 35: M t v t dao đ ng đi u hoà v i phộ ậ ộ ề ơ ương trình 2

Câu 36: Đ t đi n áp xoay chi u có tr hi u d ng U=120V t n s f=60Hz vào hai đ u m t bóngặ ệ ề ị ệ ụ ầ ố ầ ộ

đèn huỳnh quang Bi t đèn ch sáng lên khi đi n áp đ t vào đèn không nh h n 60ế ỉ ệ ặ ỏ ơ 2V Th iơ

gian đèn sáng trong m i giây là: ỗ

Câu 37: M i liên h gi a đi n áp pha Uố ệ ư ệ p và đi n áp dây Uệ d trong cách m c hình sao máy phátắ ơ

đi n xoay chi u ba pha.ệ ề

A Ud= 3Up B Up= 3Ud C Ud=Up D Ud=3Up

Câu 38: Dòng đi n trong m ch LC lí tệ ạ ương có L=4µH, có đ th nh hình v T có đi n dungồ ị ư ẽ ụ ệ

là:

A C=5pF B C=5µF C C=25nF D Đáp án khác

Câu 39: M t sóng c h c lan truy n trong m t môi trộ ơ ọ ề ộ ương t ngu n O v i biên đ truy n điư ồ ơ ộ ề

không đ i th i đi m t=0, đi m O đi qua v trí cân b ng theo chi u dổ Ở ơ ể ể ị ằ ề ương M t đi m Mộ ể

cách ngu n m t kho ng b ng 1/6 bồ ộ ả ằ ươc sóng có li đ 2cm th i đi m b ng 1/4 chu kỳ Biênộ ơ ơ ể ằ

π

=

Câu 42: Đ i lạ ương sau đây không ph i là đ c tr ng v t lý c a sóng âm:ả ặ ư ậ ủ

A Đ to c a âm.ộ ủ B Đ th dao đ ng âm.ồ ị ộ C T n s âm.ầ ố D Cương đ âm.ộCâu 43: Trong truy n t i đi n năng đi xa đ gi m hao phí đi n năng trong quá trình truy n t iề ả ệ ể ả ệ ề ả

ngươi ta ch n cách:ọ A Tăng đi n áp trệ ươc khi truy n t i.ề ả

B Thay b ng dây d n có đi n tr su t nh h n.ằ ẫ ệ ơ ấ ỏ ơ

C Gi m đi n áp trả ệ ươc khi truy n t i.ề ả

D Tăng ti t di n dây d n đ gi m đi n tr đế ệ ẫ ể ả ệ ơ ương dây

Câu 44: Hai ngu n sáng k t h p là hai ngu n sángồ ế ơ ồ

A có cùng t n s và đ l ch pha không đ i theo th i gian.ầ ố ộ ệ ổ ơ

B có cùng t n s , biên đ và đ l ch pha không đ i theo th i gian.ầ ố ộ ộ ệ ổ ơ

C có cùng t n s và biên đ ầ ố ộ

D có cùng biên đ và đ l ch pha không đ i theo th i gian.ộ ộ ệ ổ ơCâu 45: M t con l c đ n dao đ ng đi u hoà, n u tăng chi u dài 25% thì chu kỳ dao đ ng c aộ ắ ơ ộ ề ế ề ộ ủ nó

A tăng 25% B gi m 25%ả C tăng 11,80% D gi m 11,80%ảCâu 46: Trong phương trình dao đ ng đi u hoà x = Acos(ộ ề ωt +ϕ) Ch n câu phát bi u ọ ể sai:

A Biên đ A ph thu c vào cách kích thích dao đ ng.ộ ụ ộ ộ

B Biên đ A không ph thu c vào g c th i gian.ộ ụ ộ ố ơ

C Pha ban đ u ầ ϕ ch ph thu c vào g c th i gian.ỉ ụ ộ ố ơ

D T n s góc ầ ố ω ph thu c vào các đ c tính c a h ụ ộ ặ ủ ệCâu 47: Đ t đi n áp xoay chi u có tr hi u d ng ặ ệ ề ị ệ ụ U =100 3 V vào hai đ u đo n m ch RLCầ ạ ạ

có L thay đ i Khi đi n áp hi u d ng Uổ ệ ệ ụ LMax thì UC=200V Giá tr Uị LMax là

A 100 V B 150 V C 300 V D Đáp án khác

Câu 48: Ở m ch đi n R=100ạ ệ 3Ω;

4

102

π

xoay chi u có t n s f=50Hz thì ề ầ ố u AB và u AM l ch pha nhau ệ

3

π Giá tr L là: ị

Trang 36

Câu 49: Trong thí nghi m Iâng v giao thoa ánh sáng v i ánh sáng đ n s c có bệ ề ơ ơ ắ ươc sóng

0,55µm , kho ng cách gi a hai khe là 1mm, kho ng cách t hai khe t i màn là 2m Gi a haiả ư ả ư ơ ư

đi m M và N trên màn n m khác phía đ i v i vân trung tâm, cách vân trung tâm l n lể ằ ố ơ ầ ươt 0,3mm

và 2mm có

A 2 vân sáng và 2 vân t i.ố B 1 vân sáng và 1 vân t i.ố

C 2 vân sáng và 3 vân t i.ố D 3 vân sáng và 2 vân t i.ố

Câu 50: m ch đi n h p kín X là m t trong baỞ ạ ệ ộ ộ

ph n t đi n tr thu n, cu n dây, t đi n Khiầ ư ệ ơ ầ ộ ụ ệ đ tặ

vào AB m t đi n áp xoay chi u có tr hi u d ngộ ệ ề ị ệ ụ

220V thì đi n áp hi u d ng trên đo n AM và MBệ ệ ụ ạ l nầ

lươt là 100V và 120V H p kín X là:ộ

A Cu n dây có đi n tr thu n.ộ ệ ơ ầ B T đi n.ụ ệ

C Đi n tr ệ ơ D Cu n dây thu n c m.ộ ầ ả

******************** H T ********************Ế

B GIÁO D C VÀ ĐÀO T O Ộ Ụ Ạ Đ THI TH Đ I H C NĂM 2009 Ề Ử Ạ Ọ

TR ƯỜ NG THPT LÊ TH HI U–QU NG TR Ế Ế Ả Ị Th i gian làm bài: 90 phút (L N 3) ờ Ầ

Câu 1: M t ng R nghen ho t đ ng hi u đi n th không đ i 5kV thì có th phát ra tia X cóộ ố ơ ạ ộ ơ ệ ệ ế ổ ể

Câu 3: Chi u chùm ánh sáng tr ng h p vào đ nh c a m t lăng kính theo phế ắ ẹ ỉ ủ ộ ương vuông góc v iơ

m t ph ng phân giác c a góc chi t quang Bi t góc chi t quang 4ặ ẳ ủ ế ế ế 0, chi t su t c a lăng kính đ iế ấ ủ ố

v i ánh sáng đ và tím l n lơ ỏ ầ ươt là 1,468 và 1,868 B r ng quang ph thu đề ộ ổ ươc trên màn quan

sát đ t song song v i m t ph ng phân giác và cách m t ph ng phân giác 2m là ặ ơ ặ ẳ ặ ẳ

A 6cm B 6,4m C 6,4cm D Đáp án khác

Câu 4: M t v t dao đ ng đi u hoà, c sau m t kho ng th i gian 2,5s thì đ ng năng l i b ngộ ậ ộ ề ư ộ ả ơ ộ ạ ằ

th năng T n s dao đ ng c a v t làế ầ ố ộ ủ ậ

A 0,1 Hz B 0,05 Hz C 5 Hz D 2 Hz

Câu 5: M t máy bi n áp lí tộ ế ương có t s vòng dây c a cu n s c p và th c p là 2 Cu n thỉ ố ủ ộ ơ ấ ư ấ ộ ư

c p n i v i t i tiêu th có t ng tr 200ấ ố ơ ả ụ ổ ơ Ω, cu n s c p n i v i đi n áp xoay chi u có tr hi uộ ơ ấ ố ơ ệ ề ị ệ

d ng 200V Dòng đi n hi u d ng qua cu n s c p là:ụ ệ ệ ụ ộ ơ ấ

A 0,25A B 2A C 0,5A D 1A

Câu 6: Trong đ ng c đi n đ nâng cao h s công su t thìộ ơ ệ ể ệ ố ấ

A ghép song song đ ng c v i m t t đi n.ộ ơ ơ ộ ụ ệ B ghép n i ti p đ ng c v i m t cu n c m.ố ế ộ ơ ơ ộ ộ ả

C ghép n i ti p đ ng c v i m t t đi n.ố ế ộ ơ ơ ộ ụ ệ D ghép song song đ ng c v i m t cu n c m.ộ ơ ơ ộ ộ ả

Câu 7: M t v t dao đ ng đi u hoà, th i đi m th hai v t có đ ng năng b ng ba l n th năngộ ậ ộ ề ơ ể ư ậ ộ ằ ầ ế

k t lúc v t có li đ c c đ i là ể ư ậ ộ ư ạ 2

15s Chu kỳ dao đ ng c a v t làộ ủ ậ

A 0,8 s B 0,2 s C 0,4 s D Đáp án khác

Câu 8: S phát sáng c a v t dư ủ ậ ươi đây là s phát quang:ư

A H quang đi n ồ ệ B Bóng đèn ng ố C Bóng đèn s i đ t.ơ ố D Tia l a đi n.ư ệCâu 9: Ch n phọ ương án sai:

A Các khí hay h i áp su t th p khi b kích thích phát sáng s b c x quang ph v ch phátơ ơ ấ ấ ị ẽ ư ạ ổ ạ

x ạ

B Quang ph v ch c a các nguyên t hoá h c khác nhau là không gi ng nhau.ổ ạ ủ ố ọ ố

C Quang ph v ch phát x là quang ph g m nh ng v ch màu riêng r n m trên m t n n t i.ổ ạ ạ ổ ồ ư ạ ẽ ằ ộ ề ố

D Quang ph không ph thu c vào tr ng thái t n t i c a các ch t.ổ ụ ộ ạ ồ ạ ủ ấCâu 10: M t m ch dao đ ng LC lí tộ ạ ộ ương có L=2mH, C=8µF, l y ấ π2=10 Năng lương t trư ươ ngtrong m ch bi n thiên v i t n s ạ ế ơ ầ ố

A 1250Hz B 5000Hz C 2500Hz D 625Hz

Câu 11: Chi u đ ng th i 4 b c x có bế ồ ơ ư ạ ươc sóng 0,3µm; 0,39µm; 0,48µm và 0,28µm vào m tộ

qu c u kim lo i không mang đi n đ t cô l p v đi n có gi i h n quang đi n là 0,45µm thìả ầ ạ ệ ặ ậ ề ệ ơ ạ ệ

x y ra hi n tả ệ ương quang đi n ngoài Đi n th c c đ i c a qu c u là:ệ ệ ế ư ạ ủ ả ầ

A 0,427V B 1,380V C 1,676V D Đáp án khác

Câu 12: Đ t đi n áp xoay chi u vào hai đ u đo n m ch RLC n i ti p thì các đi n áp hi uặ ệ ề ầ ạ ạ ố ế ệ ệ

d ng có quan h ụ ệ 3UR=3UL=1,5UC Trong m ch có ạ

A sao màu vàng l n nh t.ơ ấ B sao màu đ l n nh t.ỏ ơ ấ

C sao màu lam l n nhât.ơ D c ba sao nh nhau.ả ưCâu 14: V i rơ 0 là bán kính Bo, bán kính qu đ o d ng N làỹ ạ ư

A 25r0 B 36r0 C 16r0 D 4r0

Câu 15: M t con l c đ n có chi u dài ộ ắ ơ ề l=1m dao đ ng nh t i n i có gia t c tr ng trộ ỏ ạ ơ ố ọ ươ ngg=π2=10m/s N u khi v t đi qua v trí cân b ng dây treo vế ậ ị ằ ương vào đinh n m cách đi m treoằ ể50cm thì chu kỳ dao đ ng c a con l c đ n là:ộ ủ ắ ơ

+ C 2+ 2 s D Đáp án khác

Câu 16: S đ c a h th ng thu thanh g m:ơ ồ ủ ệ ố ồ

A Anten thu, bi n đi u, ch n sóng, tách sóng, loa.ế ệ ọ

B Anten thu, ch n sóng, tách sóng, khu ch đ i âm t n, loa.ọ ế ạ ầ

C Anten thu, máy phát dao đ ng cao t n, tách sóng, loa.ộ ầ

D Anten thu, ch n sóng, khu ch đ i cao t n, loa.ọ ế ạ ầ

Trang 37

Câu 17: Ngươi ta truy n t i dòng đi n xoay chi u m t pha t nhà máy đi n đ n n i tiêu th ề ả ệ ề ộ ư ệ ế ơ ụ

Khi đi n áp nhà máy đi n là 6kV thì hi u su t truy n t i là 73% Đ hi u su t truy n t i làệ ơ ệ ệ ấ ề ả ể ệ ấ ề ả

97% thì đi n áp nhà máy đi n làệ ơ ệ

A 18kV B 2Kv C 54kV D Đáp án khác

Câu 18: Trong thí nghi m Iâng v giao thoa ánh sáng, bệ ề ươc sóng c a ánh sáng đ n s c làủ ơ ắ

0,5µm, kho ng cách gi a hai khe là 1,2mm, kho ng cách t hai khe t i màn 3m Hai đi m MNả ư ả ư ơ ể

trên màn n m cùng phía v i vân trung tâm, cách vân trung tâm l n lằ ơ ầ ươt là 0,4cm và 1,8cm Số

vân sáng gi a MN làư

A 11 B 15 C 10 D 9

Câu 19: N u ánh sáng kích thích là ánh sáng màu vàng thì ánh sáng huỳnh quang có th làế ể

A ánh sáng lam B ánh sáng tím C ánh sáng đ ỏ D ánh sáng l c.ụ

Câu 20: M t máy thu thanh có m ch ch n sóng là m ch dao đ ng LC lí tộ ạ ọ ạ ộ ương, v i t C có giáơ ụ

tr Cị 1 thì sóng b t đắ ươc có bươc sóng 300m, v i t C có giá tr Cơ ụ ị 2 thì sóng b t đắ ươc có bươ c

sóng 400m Khi t C g m t Cụ ồ ụ 1 m c n i ti p v i t Cắ ố ế ơ ụ 2 thì bươc sóng b t đắ ươc là

A gây ion hoá các ch t khí.ấ B làm phát quang nhi u ch t.ề ấ

C kh năng đâm xuyên l n.ả ơ D tác d ng m nh lên kính nh.ụ ạ ả

Câu 23: Trong thí nghi m Iâng v giao thoa ánh sáng N u làm gi m cệ ề ế ả ương đ ánh sáng c aộ ủ

m t trong hai khe thì ộ

A ch có v ch sáng t i h n.ỉ ạ ố ơ B không x y ra hi n tả ệ ương giao thoa

C v ch sáng t i h n, v ch t i sáng h n.ạ ố ơ ạ ố ơ D ch có v ch t i sáng h n.ỉ ạ ố ơ

Câu 24: Ch n câu ọ sai khi nói v ánh sáng đ n s c:ề ơ ắ

A Có màu s c xác đ nh trong m i môi trắ ị ọ ương.B Có t c đ b ng nhau và c c đ i trong chânố ộ ằ ư ạ

A h ng ngo i có công su t 100W.ồ ạ ấ B t ngo i có công su t 0,1W.ư ạ ấ

C có bươc sóng 0,64µm có công su t 20W.ấ D h ng ngo i có công su t 11W.ồ ạ ấ

Câu 26: Ánh sáng lân quang là ánh sáng

A đươc phát ra b i c ch t r n, l ng và khí.ơ ả ấ ắ ỏ

B có th t n t i trong th i gian dài h n 10ể ồ ạ ơ ơ -8s sau khi t t ánh sáng kích thích.ắ

C có t n s l n h n t n s c a ánh sáng kích thích.ầ ố ơ ơ ầ ố ủ

D h u nh t t ngay sau khi t t ánh sáng kích thích.ầ ư ắ ắ

Câu27: Ở m ch đi n xoay chi u Rạ ệ ề 1=60Ω; 10 3

Câu 28: Trong nguyên t hiđrô, electron đang qu đ o d ng M có th b c x ra phôtôn thu cư ơ ỹ ạ ư ể ư ạ ộ

A 1 v ch trong dãy Laiman ạ

B 1 v ch trong dãy Laiman và 1 v ch trong dãy Banme.ạ ạ

C 2 v ch trong dãy Laiman và 1 v ch trong dãy Banme.ạ ạ

D 1 v ch trong dãy Banme.ạCâu 29: Đi u nào sau đây là ề sai khi nói v cách m c m ch đi n xoay chi u ba pha: ề ắ ạ ệ ề

A Các dây pha luôn là dây nóng (hay dây l a).ư

B Có th m c t i hình sao vào máy phát m c tam giác và ngể ắ ả ắ ươ ạc l i

C Dòng đi n ba pha có th không do máy dao đi n 3 pha t o ra.ệ ể ệ ạ

D Khi m c hình sao, có th không c n dùng dây trung hoà.ắ ể ầCâu 30: Trong thí nghi m giao thoa sóng trên m t nệ ặ ươc, hai ngu n AB cách nhau 9,4cm daoồ

đ ng cùng pha Đi m M trên m t nộ ể ặ ươc thu c đo n AB cách trung đi m c a AB 0,5cm luônộ ạ ể ủkhông dao đ ng S đi m dao đ ng c c đ i trên AB là:ộ ố ể ộ ư ạ

c a thí nghi m Iâng Bi t kho ng cách gi a hai khe a=1mm, kho ng cách t hai khe t i mànủ ệ ế ả ư ả ư ơD=3m, b r ng vùng giao thoa quan sát đề ộ ươc trên màn L=1,3cm S v trí vân sáng c a hai b cố ị ủ ư

x trùng nhau trong vùng giao thoa là ạ

A 3 B 1 C 4 D 2Câu 33: Trong hi n tệ ương truy n sóng c v i t c đ truy n sóng là 80cm/s, t n s dao đ ng cóề ơ ơ ố ộ ề ầ ố ộgiá tr t 10Hz đ n 12,5Hz Hai đi m trên phị ư ế ể ương truy n sóng cách nhau 25cm luôn dao đ ngề ộ vuông pha Bươc sóng là

D 7,25 cm

Trang 38

Câu 34: Ở m ch đi n, khi đ t m tạ ệ ặ ộ đi nệ

áp xoay chi u vào AB thìề

A Đi n áp hi u d ng trên đi n tr gi m ệ ệ ụ ệ ơ ả

B Công su t to nhi t trên m ch gi m.ấ ả ệ ạ ả

C Đi n áp hi u d ng trên t đi n tăng.ệ ệ ụ ụ ệ

D Đi n áp hi u d ng trên cu n c m thu n tăng.ệ ệ ụ ộ ả ầ

Câu 37: Đ t đi n áp xoay chi u ặ ệ ề u U= 2 os( )c ωt V vào hai đ u đo n m ch RLC không phânầ ạ ạ

nhánh Khi thay đ i đi n dung C th y đi n áp hi u d ng Uổ ệ ấ ệ ệ ụ C gi m giá tr Uả ị C lúc ch a thay đ iư ổ

Câu 38: M t v t dao đ ng đi u hoà, khi v t có li đ xộ ậ ộ ề ậ ộ 1=4cm thì v n t c ậ ố v1= −40 3πcm s/ ;

khi v t có li đ ậ ộ x2=4 2cm thì v n t c ậ ố v2 =40 2πcm s/ Đ ng năng và th năng bi nộ ế ế

A Quang đi n.ệ B Sinh lí C Chi u sáng.ế D Làm ion hoá không khí

Câu 41: M t m ch dao đ ng LC lí tộ ạ ộ ương có L=40mH, C=25µF, l y ấ π2=10, đi n tích c c đ iệ ư ạ

c a t ủ ụq0=6.10-10C Khi đi n tích c a t b ng 3.10ệ ủ ụ ằ -10C thì dòng đi n trong m ch có đ l nệ ạ ộ ơ

A 3 310 A−7 B 6.10-7A C 3.10 A−7 D 2.10-7ACâu 42: Chi u l n lế ầ ươt các b c x có t n s f, 2f, 4f vào cat t c a t bào quang đi n thì v nư ạ ầ ố ố ủ ế ệ ậ

t c ban đ u c c đ i c a electron quang đi n l n lố ầ ư ạ ủ ệ ầ ươt là v, 2v, kv Xác đ nh giá tr k.ị ị :

A 10 B 4 C 6 D 8Câu 43: N i dung c a thuy t lộ ủ ế ương t ư không nói v :ề

A Ánh sáng đươ ạc t o thành b i các h t g i là phôtôn.ơ ạ ọ

B Trong chân không, phôtôn bay v i t c đ c=3.10ơ ố ộ 8m/s

C V i m i ánh sáng đ n s c t n s f, các phôtôn đ u mang năng lơ ỗ ơ ắ ầ ố ề ương ε=hf

D Phôtôn t n t i c trong tr ng thái chuy n đ ng và đ ng yên.ồ ạ ả ạ ể ộ ưCâu 44: Chi u đ ng th i ba b c x đ n s c ế ồ ơ ư ạ ơ ắ λ1=0,4µm; λ2=0,52µm và λ3=0,6µm vào hai khe

c a thí nghi m Iâng Bi t kho ng cách gi a hai khe là 1mm, kho ng cách t hai khe t i màn làủ ệ ế ả ư ả ư ơ2m Kho ng cách g n nh t gi a hai v trí có màu cùng màu v i vân sáng trung tâm làả ầ ấ ư ị ơ

A 31,2mm B 15,6mm C 7,8mm D.Đáp án khác

Câu 45: V ch quang ph đ u tiên c a dãy Laiman, Banme và Pasen trong quang ph nguyên tạ ổ ầ ủ ổ ư hiđrô có t n s l n lầ ố ầ ươt là 24,5902.1014Hz; 4,5711.1014Hz và 1,5999.1014Hz Năng lương c aủ phôtôn ng v i v ch th 3 trong dãy Laiman làư ơ ạ ư

A 20,379 J B 20,379 eV C 12,737 eV D Đáp án khác

Câu 46: Tia Laze không có đ c đi m sau:ặ ể

A Đ đ nh hộ ị ương cao B Đ đ n s c cao.ộ ơ ắ

C Công su t l n.ấ ơ D Cương đ l n.ộ ơCâu47: Ở m ch đi n xoay chi u R=80ạ ệ ề Ω;

Trang 39

Câu 48: Phương trình sóng d ng trên m t s i dây đàn h i có d ngư ộ ơ ồ ạ

u= c πx πt cm, trong đó x tính b ng mét (m), t tính b ng giây (s) T c đằ ằ ố ộ

truy n sóng trên dây là:ề

A 200cm/s B 2cm/s C 4cm/s D 4m/s

Câu 49: m ch đi n h p kín X g m m t trong ba ph n tỞ ạ ệ ộ ồ ộ ầ ư

đ ên tr thu n, cu n dây, t đi n Khi đ t vào AB đi n ápị ơ ầ ộ ụ ệ ặ ệ

xuay chi u có Uề AB=250V thì UAM=150V và UMB=200V H pộ

kín X là:

A cu n dây c m thu n.ộ ả ầ B cu n dây có đi n tr khác không ộ ệ ơ

C t đi n.ụ ệ D đi n tr thu n.ệ ơ ầ

Câu 50: Ch n pọ hát bi u ể sai :

A Có m t s t bào quang đi n ho t đ ng khi độ ố ế ệ ạ ộ ươc kích thích b ng ánh sáng nhìn th y.ằ ấ

B Nguyên t c ho t đ ng c a t t c các t bào quang đi n đ u d a trên hi n tắ ạ ộ ủ ấ ả ế ệ ề ư ệ ươ ng

quang đi n trong.ệ

C Trong pin quang đi n, quang năng bi n đ i tr c ti p thành đi n năng.ệ ế ổ ư ế ệ

D Đi n tr c a quang đi n tr gi m m nh khi có ánh sáng thích h p chi u vào.ệ ơ ủ ệ ơ ả ạ ơ ế

******************** H T ********************Ế

B GIÁO D C VÀ ĐÀO T O Ộ Ụ Ạ Đ THI TH Đ I H C NĂM 2009 Ề Ử Ạ Ọ

TR ƯỜ NG THPT LÊ TH HI U – QU NG TR Ế Ế Ả Ị Th i gian làm bài: 90 phút (L N 4) ờ Ầ

Câu 1 Hai con l c đ n có chi u dài lắ ơ ề 1 và l2 h n kém nhau 30cm, đơ ươc treo t i cùng m t n i.ạ ộ ơ

Trong cùng m t kho ng th i gian nh nhau chúng th c hi n độ ả ơ ư ư ệ ươ ốc s dao đ ng l n lộ ầ ươt là 12

và 8 Chi u dài lề 1 và l2 tương ng là:ư

A 60cm và 90cm B 24cm và 54cm C. 90cm và 60cm D. 54cm và 24cm

Câu 2 Trong dao đ ng đi u hòa thì li đ , v n t c, gia t c là các đ i lộ ề ộ ậ ố ố ạ ương bi n đ i theo th iế ổ ơ

gian theo quy lu t d ng côsin cóậ ạ

A cùng biên đ ộ B cùng pha ban đ u.ầ C cùng t n s ầ ố D cùng pha

Câu 3 Hai con l c đ n treo c nh nhau có chu kỳ dao đ ng nh là 4s và 4,8s Kéo hai con l cắ ơ ạ ộ ỏ ắ

l ch m t góc nh nh nhau r i đ ng th i buông nh thì hai con l c s đ ng th i tr l i v tríệ ộ ỏ ư ồ ồ ơ ẹ ắ ẽ ồ ơ ơ ạ ị

này sau th i gianơ

A 8,8s B 12

11s C. 6,248s D. 24s

Câu 4 Biên đ dao đ ng cộ ộ ương b c ư không ph thu c vàoụ ộ

A Pha ban đ u c a ngo i l c.ầ ủ ạ ư

B L c c n c a môi trư ả ủ ương

C Biên đ c a ngo i l c.ộ ủ ạ ư

D Đ chênh l ch gi a t n s ngo i l c và t n s riêng c a h ộ ệ ư ầ ố ạ ư ầ ố ủ ệ

Câu 5 M t con l c lò xo có m=100g dao đ ng đi u hoà v i c năng W=2mJ và gia t c c c đ iộ ắ ộ ề ơ ơ ố ư ạ

aMax=80cm/s2 Biên đ và t n s góc c a dao đ ng là:ộ ầ ố ủ ộ

A 0,005cm và 40prad/s B 5cm và 4rad/s

C 10cm và 2rad/s D 4cm và 5rad/s

Câu 6 Khi ngu n âm đ ng yên, ngồ ư ươi nghe chuy n đ ng l i g n thì s nghe th y âm có:ể ộ ạ ầ ẽ ấ

A Cương đ âm nh h n khi đ ng yên ộ ỏ ơ ư B Cương đ âm l n h n khi đ ng yên.ộ ơ ơ ư

C T n s l n h n t n s c a ngu n âm ầ ố ơ ơ ầ ố ủ ồ D T n s nh h n t n s c a ngu n âm.ầ ố ỏ ơ ầ ố ủ ồ

Câu 7 Phương trình sóng d ng trên m t s i dây có d ng ư ộ ơ ạ u=2 os(5c πx c) os(20 )πt cm Trong

đó x tính b ng mét(m), t tính b ng giây(s) T c đ truy n sóng trên dây là:ằ ằ ố ộ ề

A 4cm/s B 100cm/s C 4m/s D 25cm/sCâu 8 Ch n phát bi u ọ ể sai khi nói v biên đ c a dao đ ng t ng h p c a hai dao đ ng đi uề ộ ủ ộ ổ ơ ủ ộ ề hoà cùng phương cùng t n s :ầ ố

A Nh nh t khi hai dao đ ng thành ph n ngỏ ấ ộ ầ ươc pha

B Ph thu c vào t n s c a hai dao đ ng thành ph n.ụ ộ ầ ố ủ ộ ầ

C Ph thu c vào đ l ch pha c a hai dao đ ng thành ph n.ụ ộ ộ ệ ủ ộ ầ

D L n nh t khi hai dao đ ng thành ph n cùng pha.ơ ấ ộ ầCâu 9 Đ tăng đ cao c a âm thanh do m t dây đàn phát ra ta ph iể ộ ủ ộ ả

A kéo căng dây đàn h n.ơ B g y đàn m nh h n.ả ạ ơ

C làm chùng dây đàn h n ơ D g y đàn nh h n.ả ẹ ơCâu 10 M t sóng c truy n trong m t môi trộ ơ ề ộ ương v i t n s 10Hz, t c đ truy n sóng làơ ầ ố ố ộ ề80cm/s Kho ng cách gi a hai đi m g n nhau nh t trên m t phả ư ể ầ ấ ộ ương truy n sóng dao đ ngề ộ vuông pha là

A 1cm B 2cm C 8cm D 4cmCâu 11 Ch n câu ọ sai khi nói v s lan truy n sóng c :ề ư ề ơ

A Năng lương đươc lan truy n theo sóng.ề

B Tr ng thái dao đ ng đạ ộ ươc lan truy n theo sóng.ề

C Pha dao đ ng độ ươc lan truy n theo sóng.ề

D Ph n t v t ch t lan truy n v i t c đ b ng t c đ truy n sóng.ầ ư ậ ấ ề ơ ố ộ ằ ố ộ ềCâu 12 Trong dao đ ng đi u hoà, gia t c bi n đ iộ ề ố ế ổ

A ngươc pha v i v n t cơ ậ ố B cùng pha v i v n t cơ ậ ố

C s m pha π/2 so v i v n t c ơ ơ ậ ố D tr pha π/2 so v i v n t cễ ơ ậ ốCâu 13 M t m ch dao đ ng LC có ộ ạ ộ ω=107rad/s, đi n tích c c đ i c a t qệ ư ạ ủ ụ 0=4.10 -12C Khi đi nệ tích c a t q=2.10ủ ụ -12C thì dòng đi n trong m ch có giá trệ ạ ị

2.10 A

Câu 14 M t con l c đ n kh i lộ ắ ơ ố ương m dao đ ng đi u hoà v i biên đ góc ộ ề ơ ộ α0 Bi u th c tínhể ư

l c căng c a dây treo li đ ư ủ ơ ộα là:

Câu 15 M t v t dao đ ng đi u hoà c sau 1/8 s thì đ ng năng l i b ng th năng Quãngộ ậ ộ ề ư ộ ạ ằ ế

đương v t đi đậ ươc trong 0,5s là 16cm Ch n g c th i gian lúc v t qua v trí cân b ng theoọ ố ơ ậ ị ằchi u âm Phề ương trình dao đ ng c a v t là:ộ ủ ậ

Trang 40

A chi u âm qua v trí có li đ ề ị ộ −2 3cm B chi u âm qua v trí cân b ng.ề ị ằ

C chi u dề ương qua v trí có li đ -2cm ị ộ D chi u âm qua v trí có li đ -2cm.ề ị ộ

Câu 17 Hai dao đ ng thành ph n có biên đ 4cm và 12cm Biên đ dao đ ng t ng h p có thộ ầ ộ ộ ộ ổ ơ ể

nh n giá trậ ị

A 48 cm B 4 cm C 3 cm D 9,05 cm

Câu 18 M t sóng c lan truy n trong m t môi trộ ơ ề ộ ương v i t c đ 120cm/s, t n s c a sóngơ ố ộ ầ ố ủ

thay đ i t 10Hz đ n 15Hz Hai đi m cách nhau 12,5cm luôn dao đ ng vuông pha Bổ ư ế ể ộ ươc sóng

c a sóng c đó là:ủ ơ

A 10,5 cm B 8 cm C 12 cm D 10 cm

Câu 19 Trong dao đ ng đi u hoà li đ bi n đ iộ ề ộ ế ổ

A ngươc pha v i v n t c.ơ ậ ố B cùng pha v i gia t c.ơ ố

C s m pha ơ π/2 so v i v n t c.ơ ậ ố D tr pha ễ π/2 so v i v n t c.ơ ậ ố

Câu 20 Hi n tệ ương c ng hộ ương th hi n càng rõ nét khiể ệ

A t n s c a l c cầ ố ủ ư ương b c l n ư ơ B đ nh t c a môi trộ ơ ủ ương càng l n.ơ

C đ nh t c a môi trộ ơ ủ ương càng nh ỏ D biên đ c a l c cộ ủ ư ương b c như ỏ

Câu 21 M t v t dao đ ng đi u hoà v i chu kỳ T và biên đ A T c đ l n nh t c a v t th cộ ậ ộ ề ơ ộ ố ộ ơ ấ ủ ậ ư

hi n đệ ươc trong kho ng th i gian ả ơ 2

A

6A T

v t đi đậ ươc trong th i gian 1s là 2A và trong 2/3 s là 9cm giá tr c a A và ơ ị ủ ω là:

A 12cm và π rad/s B 6cm và π rad/s C 12 cm và 2π rad/s D Đáp án khác

Câu 24 M t sóng c truy n t O t i M cách nhau 15cm Bi t phộ ơ ề ư ơ ế ương trình sóng t i O làạ

Câu 25 Có ba con l c đ n treo c nh nhau cùng chi u dài, ba v t b ng s t, nhôm và g (cóắ ơ ạ ề ậ ằ ắ ỗ

kh i lố ương riêng: s t > nhôm > g ) cùng kích thắ ỗ ươc và đươc ph m t ngoài m t l p s n đủ ặ ộ ơ ơ ể

l c c n nh nhau Kéo 3 v t sao cho 3 s i dây l ch m t góc nh nh nhau r i đ ng th i buôngư ả ư ậ ơ ệ ộ ỏ ư ồ ồ ơ

nh thìẹ

A con l c b ng g d ng l i sau cùng ắ ằ ỗ ư ạ B c 3 con l c d ng l i m t lúc.ả ắ ư ạ ộ

C con l c b ng s t d ng l i sau cùng ắ ằ ắ ư ạ D con l c b ng nhôm d ng l i sau cùng.ắ ằ ư ạCâu 26 Trong dao đ ng đi u hoà, l c kéo v đ i chi u khiộ ề ư ề ổ ề

A gia t c b ng không.ố ằ B v t đ i chi u chuy n đ ng.ậ ổ ề ể ộ

C c năng b ng không.ơ ằ D v n t c b ng không.ậ ố ằCâu 27 Gia t c trong dao đ ng đi u hòaố ộ ề

A luôn luôn hương v v trí cân b ng và t l v i li đ ề ị ằ ỉ ệ ơ ộ

B đ t giá tr c c đ i khi v t qua v trí cân b ng.ạ ị ư ạ ậ ị ằ

C luôn luôn không đ i.ổ

D luôn hương theo chi u chuy n đ ng.ề ể ộCâu 28 Tìm phát bi u ể sai v sóng đi n t :ề ệ ư

A Sóng đi n t có th x y ra các hi n tệ ư ể ẩ ệ ương: ph n x , nhi u x , giao thoa ả ạ ễ ạ

B Gi ng nh sóng c h c, sóng đi n t c n môi trố ư ơ ọ ệ ư ầ ương v t ch t đàn h i đ lan truy n.ậ ấ ồ ể ề

C Sóng đi n t mang năng lệ ư ương

D Sóng đi n t là sóng ngang, có ệ ư E Bur ur, vuông góc v i nhauơ

và vuông góc v i phơ ương truy n sóng.ềCâu 29 Cho c h nh hình v k=100N/m, ơ ệ ư ẽ l=25cm, hai v tậ m1và m2 gi ng nhau có kh i lố ố ương 100g Kéo m1 sao cho s iơ dây l ch m t góc nh r i buông nh , bi t khi qua v trí cânệ ộ ỏ ồ ẹ ế ị

b ng mằ 1 va ch m đàn h i xuyên tâm v i mạ ồ ơ 2 B qua m i maỏ ọsát, l y g= ấ π2=10m/s2 Chu kỳ dao đ ng c a c h là:ộ ủ ơ ệ

C 1,2 s D Đáp án khác

Câu 30 M ch dao đ ng LC c a m t máy thu vô tuy n có Lạ ộ ủ ộ ế

bi n thiên t 4mH ế ư đ n 25mH, C=16pF, l y ế ấ π2=10 Máy này

có th b t để ắ ươc các sóng vô tuy n có bế ươc sóng t :ư

A 24m đ n 60m ế B 48m đ n 120m ế C 240m đ n 600m ế D.480m đ n 1200mếCâu 31 M t ngộ ươi quan sát sóng truy n trên m t h th y có 5 đ nh sóng đi qua trong th i gianề ặ ồ ấ ỉ ơ

20 s và kho ng cách gi a 3 đ nh sóng liên ti p là 12m T c đ truy n sóng trên m t h là:ả ư ỉ ế ố ộ ề ặ ồ

A 1,2m/s B 1m/s C 1,5m/s D 0,8m/sCâu 32 Có ba con l c đ n cùng chi u dài cùng kh i lắ ơ ề ố ương cùng đươc treo trong đi n trệ ươ ng

đ u có ề urE th ng đ ng Con l c th nh t và th hai tích đi n qẳ ư ắ ư ấ ư ệ 1 và q2, con l c th ba không tíchắ ư

đi n ệ Chu kỳ dao đ ng nh c a chúng l n lộ ỏ ủ ầ ươt là T1, T2, T3 có 1 1 3 2 5 3

là:

A -12,5 B -8 C 12,5 D 8Câu 33 M t con l c đ n có chi u dài 1m kh i lộ ắ ơ ề ố ương 100g dao đ ng v i biên đ góc ộ ơ ộ 300 t iạ

n i có g=10m/sơ 2 B qua m i ma sát C năng c a con l c đ n làỏ ọ ơ ủ ắ ơ

m1

m2 k

l

Ngày đăng: 26/07/2014, 19:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  vẽ.(Hình  4)  cuộn - Tuyển tập đề thi thử đại học một số trường THPT docx
nh vẽ.(Hình 4) cuộn (Trang 23)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w