Đun nóng hỗn hợp X với xúc tác Ni đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được hỗn hợp Y có tỷ khối so với H2 là 8.. Cô cạn dung dịch N thu được m gam chất rắn khan.. Đồng thời số nguyên tử oxi
Trang 1BÀI LUYỆN TẬP KỸ NĂNG SỐ 31 Câu 1: Hỗn hợp khí X gồm H2 và một hidrocacbon mạch hở, tỷ khối của X so với hidro là 4,8 Đun nóng hỗn hợp X với xúc tác Ni đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được hỗn hợp Y có tỷ khối so với H2 là 8 Công thức phân tử của hidrocacbon là:
Câu 2: Hỗn hợp khí X gồm CH4, C2H2 có khối lượng mol trung bình là 23,5 Trộn V (lít) X với V1 (lít) hidrocacbon Y được 271 gam hỗn hợp khí Z Trộn V1 (lít) X với V (lít) hidrocacbon Y được 206 gam hỗn hợp khí F Biết V1 – V =44,8 (lít); các khí đều đo ở đktc Số đồng phân cấu tạo mạch hở của Y là:
Câu 3: X, Y, Z là ba axit cacboxylic đơn chức cùng dãy đồng đẳng (MX < MY < MZ), T là este tạo bởi X,
Y, Z với một ancol no, ba chức, mạch hở E Đốt cháy hoàn toàn 26,6 gam hỗn hợp M gồm X, Y, Z, T (trong đó Y và Z có cùng số mol) bằng lượng vừa đủ khí O2, thu được 22,4 lít CO2 (đktc) và 16,2 gam
H2O Mặt khác, đun nóng 26,6 gam M với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 21,6 gam Ag Mặt khác, cho 13,3 gam M phản ứng hết với 400 ml dung dịch NaOH 1M và đun nóng, thu được dịch N Cô cạn dung dịch N thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m gần nhất với:
Câu 4: X, Y, Z là ba peptit mạch hở có số liên kết peptit tương ứng là k1, k2, k3 thỏa mãn k1 + 2k2 = 3k3, đều có nhiều hơn 1 mắt xích Gly trong phân tử Đồng thời số nguyên tử oxi trong ba peptit là 15 Đốt cháy hoàn toàn lần lượt x mol X, y mol Y, z mol Z thì số mol CO2 thu được có tỷ lệ mol tương ứng là 32 :
6 : 7 Đun nóng 52,0 gam hỗn hợp E chứa x mol X, y mol Y, z mol Z cần dùng dung dịch chứa 0,8 mol KOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp muối của Gly, Ala, Val Biết MX < MY < MZ Phần trăm khối lượng của Y trong E gần nhất với
Câu 5: Hỗn hợp E gồm peptit X và peptit Y đều được tạo từ Gly và Val; tổng số nguyên tử oxi trong X
và Y là 11 Thủy phân hoàn toàn m gam E bằng dung dịch KOH thu được 51,34 gam hỗn hợp muối Mặt khác đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp E ở trên cần dùng 39,312 lít khí O2 (đktc) thu được 23,58 gam
H2O) Phần trăm khối lượng của X (MX < MY) trong E gần nhất với:
Câu 6: Cho 57,48 gam hỗn hợp E gồm 3 peptit đều mạch hở gồm peptit X (x mol), peptit Y (y mol) và
peptit Z (z mol); tổng số nguyên tử oxi trong ba peptit là 11 Đốt cháy hoàn toàn x mol X hay y mol Y đều thu được số mol CO2 nhiều hơn H2O là z mol Đun nóng 57,48 gam E với 560 ml dung dịch NaOH 1,5M (vừa đủ), cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp T gồm 3 muối của glyxin, alanin và valin Phần trăm khối lượng muối của alanin trong hỗn hợp T là?
Trang 2dịch sau phản ứng thu được m gam hỗn hợp muối B của glyxin, alanin và valin Đốt cháy hoàn toàn lượng muối B thu được 0,04 mol Na2CO3 và hỗn hợp gồm CO2, H2O, N2 trong đó tổng khối lượng CO2
và H2O là 13,12 gam Tính thể tích O2 (đktc) cần để đốt cháy hoàn toàn 2m gam hỗn hợp muối B
Câu 8: Hỗn hợp T gồm ba peptit mạch hở X, Y, Z có tỷ lệ mol tương ứng là 4 : 6 : 5 Thủy phân hoàn
toàn m gam T trong NaOH (vừa đủ) thu được 0,66 mol hỗn hợp 2 muối của Ala và Val với tổng khối lượng 81,94 gam Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp T trên thu được a mol H2O Biết tổng số liên kết peptit trong X, Y, Z là 10 Giá trị của a là:
Câu 9: Hỗn hợp T gồm ba peptit mạch hở X, Y, Z có tỷ lệ mol tương ứng là 2 : 6 : 3 Thủy phân hoàn
toàn m gam T trong KOH (vừa đủ) thu được 0,52 mol hỗn hợp 3 muối của Ala, Ala và Val với tổng khối lượng 68,98 gam trong đó thu được x mol H2O và y mol CO2 Biết tổng số liên kết peptit trong X, Y, Z là
12 Giá trị của x+y gần nhất là:
Câu 10: Hỗn hợp T gồm ba peptit mạch hở X, Y, Z có tỷ lệ mol tương ứng là 5 : 7 : 1 Thủy phân hoàn
toàn m gam T trong KOH (vừa đủ) thu được 0,72 mol hỗn hợp 2 muối của Gly, Ala và Val với tổng khối lượng 92 gam trong đó có 0,26 mol muối Gly Mặt khác, sau khi đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp T trên thu được sản phẩm cho qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy bình tăng lên a gam Biết tổng số
số nguyên tử oxi peptit trong X, Y, Z là 21 Giá trị của a gần nhất là:
ĐÁP ÁN VÀ ĐỊNH HƯỚNG GIẢI BÀI TẬP TỰ RÈN LUYỆN
BẢNG ĐÁP ÁN
Câu 1: Chọn đáp án D
Giả sử ta lấy nX 1 mX mY9,6(gam)
Y
TH1:Nếu X là anken 2
anken : 0, 4 0, 4
TH2: Nếu X là ankin 2
ankin : 0, 2 0, 2
Trang 3Câu 2: Chọn đáp án A
Có ngay:
X
1
a V / 22, 4 23,5a Yb 271
b V / 22, 4 23,5b Ya 206
23,5(a b) Y(b a) 65 Y 56
Chú ý: Y (C4H8) là mạch hở nên các chất Y có thể thỏa mãn là:
CH CH CH CH
CH CH CH CH
CH C(CH ) CH
Chú ý: Đề nói đồng phân cấu tạo nên không tính đồng phân cis - trans
Câu 3: Chọn đáp án B
Bài toán này cũng rất nhiều chữ, chúng ta cần triệt để khai thác những dữ liệu mang tính then chốt Rồi dựa vào đó để suy luận tiếp
+ Vì M có tráng bạc nên chắc chắn X phải là HCOOH (vậy axit đều no đơn chức)
+ Nhìn thấy có khối lượng hỗn hợp, số mol CO2, H2O
2
1.44 16, 2 26,6
32
+ Và 2
2
CO
H O
Y Z
Z
n 0,1(mol) 0,8 0,05.6 0,05.2
n 0,1(mol) 2
Biện luận:
Nếu Y, Z không phải là CH3COOH và C2H5COOH thí số mol CO2 > 1 (vô lý)
3
2 5
HCOOH : 0,05
CH COOH : 0,1
m 24,74
C H COOH : 0,1
HCOO C H (OOCCH )(OOCC H ):0,05
Câu 4: Chọn đáp án A
Ta có: 1 2 3
BTKL
2
0,8
0, 2
CH : 0, 2
Trang 42
Chay
CO CO
BTNT.C
0, 24 0, 28
0,04
2
6,04
52
Câu 5: Chọn đáp án C
Ta có: 2
2
H O
Dồn chất 14a 85.3a 1,755.2.2 51,34 a 1,36
3
2
N
n 0,19 m 32,58
7
X : 0,12 0,19.2
Y : 0,02 0,14
Mol CH2 thừa ra
2
CH
n 1,36 0,38.2 0,6
Xếp hình
Gly Val : 0,12
%Gly Val 64,09%
Gly Val : 0,02
Câu 6: Chọn đáp án B
Tổng O là 11 → Tổng mắt xích là 8
Đốt cháy X (x mol) hoặc Y (y mol) thu được số mol CO2 nhiều hơn H2O là z mol nên
Dồn chất
3
BTNT.N 3
2
X : 2z
Z : z
C
n 1,98
3 2
Gly : 0,12 Gly Ala : 0,12 Gly Val : 0,06
T
m 1,98.14 0,84.69 85,68
12,32
85,68
Câu 7: Chọn đáp án C
2
CO Donchat
Na CO
H O
n 0, 24
n 0, 24
Đốt m gam muối
BTNT.O
0,08.2 2n 0,04 0, 24.3 n 0,3
Đốt 2m gam muối nO 0,6 V 13, 44
Trang 5Câu 8: Chọn đáp án A
Ta có: Na AlaNa
ValNa
X : 4t
Y : 6t t(4n 6n 5n ) 0,66
Z : 5t
T
0,66
t 0,01 n 0,15 t
NAP.332
n 0,15 0,35.3 0,31.5 0,33 n 2, 42
Câu 9: Chọn đáp án C
Ta có:
GlyK
ValK
Z : 3a
a(2n 6n 3n ) 0,52
0,52
a
2
NAP.332
a 0,01 n 0,11 n 0,11 0,13.2 0, 22.3 0,17.5 0, 26
2
H O
n 1,62 x y 1,62 1,77 3,39
Câu 10: Chọn đáp án D
Ta có:
GlyK
ValK
X : 5t
Y : 7t t(5n 7n n ) 0,72
Z : t
T
0,72
t 0,01 n 0,13 t
NAP.332
n 0,13 0, 26.2 0,31.3 0,15.5 0.36 n 1,97
a m m 2, 2.44 1,97.18 132, 26