- Kỷ năng tính giá trị của biểu thức đại số, giá trị của đa thức, các bài toán về đơn thức, đơn thức đồng dạng, đa thức, đa thức một, kỷ năng tìm nghiệm của một đa thức. - Kỷ năng giải c[r]
Trang 1PHÒNG GD&ĐT KRÔNG BÔNG
TRƯỜNG THCS ÊA TRUL
ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG IV – NĂM HỌC 2009 – 2010
Môn: ĐẠI SỐ 7
Thời gian làm bài: 45 phút
Chuẩn đánh giá:
1 Chuẩn kiến thức:
- Hệ thống các kiến thức của học sinh về biểu thức đại số, đơn thức, đơn thức đồng dạng, đa thức, đa thức một biến cộng trừ đa thức và đa thức một, nhận biết được nghiệm của đa thức
2 Chuẩn kỷ năng:
- Kỷ năng tính giá trị của biểu thức đại số, giá trị của đa thức, các bài toán về đơn thức, đơn thức đồng dạng, đa thức, đa thức một, kỷ năng tìm nghiệm của một đa thức
- Kỷ năng giải các bài toán đại số nhanh chóng chính xác
ĐỀ BÀI:
Câu 1 (2 điểm): Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức? Hãy cho biết phần hệ
số và phần biến của mỗi đơn thức đó
a) x3y -
1
2; b) 5xy2; c) 2x3yz d) 2 -
3
4xy
Câu 2 (2 điểm): Viết ba đơn thức đồng dạng với đơn thức 3x3yz2 rồi tính tổng của cả 4 đơn thức đó
Câu 3 (4 điểm): Cho hai đa thức một biến sau:
P(x) = 2x3 + 3x5 – x3 + 5x4 – x5 + 4x2 + 6 Q(x) = - 2x5 + 2x – 7 + 4x + x4 – 3x3 + 2x4 a) Thu gọn rồi sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo luỹ thừa tăng dần của biến b) Hãy tính P(x) + Q(x) và P(x) – Q(x) rồi tìm bậc của các đa thức nhận được
Câu 4 (2 điểm): Cho đa thức M(x) = 1 + x2 + x4 + x6
a) Hãy tính M(0), M(-1)
b) Chứng tỏ rằng đa thức trên không có nghiệm
Trang 2PHÒNG GD&ĐT KRÔNG BÔNG
TRƯỜNG THCS ÊA TRUL
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CHƯƠNG IV – NĂM HỌC 2009 – 2010
Môn: ĐẠI SỐ 7
Thời gian làm bài: 45 phút
Câu 1 (2 điểm): Các biểu thức là đơn thức:
b) 5xy2, có phần hệ số là 5, phần biến là xy2 (1 điểm) c) 2x3yz, có phần hệ số là 2, phần biến là x3yz (1 điểm)
Câu 2 (2 điểm): Học sinh có thể có nhiều đáp án.
Chẳng hạn: ba đơn thức đồng dạng với đơn thức 3x3yz2 là:
Tính tổng: 3x3yz2 + x3yz2 + (- 2x3yz2) + 4x3yz2
Câu 3 (4 điểm):
a) P(x) = 2x3 + 3x5 – x3 + 5x4 – x5 + 4x2 + 6
= (2x3 – x3) + (3x5 – x5) + 5x4 + 4x2 + 6 (0,25 điểm) = x3 + 2x5 + 5x4 + 4x2 + 6 (0,25 điểm)
= 2x5 + 5x4 + x3 + 4x2 + 6 (0,25 điểm) Q(x) = - 2x5 + 2x – 7 + 4x + x4 – 3x3 + 2x4
= - 2x5 + (2x + 4x) – 7 + (x4 + 2x4) – 3x3 (0,25 điểm) = - 2x5 + 6x – 7 + 3x4 – 3x3 (0,25 điểm) = - 2x5 + 3x4 – 3x3 + 6x – 7 (0,25 điểm) b) P(x) = 2x5 + 5x4 + x3 + 4x2 + 6
Q(x) = - 2x5 + 3x4 – 3x3 + 6x – 7
P(x) + Q(x) = 8x4 – 2x3 + 4x2 + 6x – 1 (1 điểm)
P(x) = 2x5 + 5x4 + x3 + 4x2 + 6
Q(x) = - 2x5 + 3x4 – 3x3 + 6x – 7
P(x) - Q(x) = 4x5 + 2x4 + 4x3 + 4x2 + 6x + 13 (1 điểm)
Câu 4 (2 điểm): M(x) = 1 + x2 + x4 + x6
a) M(0) = 1 + 02 + 04 + 06 = 1 (0,5 điểm) M(-1)= 1 + (-1)2 + (-1)4 + (-1)6 = 1 + 1 + 1 + 1 = 4 (0,5 điểm) b) Ta có: x2 0; x4 0; x6 0
nên x2 + x4 + x6 0, suy ra 1 + x2 + x4 + x6 1 (0,5 điểm)
Vậy không có giá trị nào của x để M(x) = 0
Tổng cộng: 10 điểm