1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

giao an chuyen de

3 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 164,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV nhËn xÐt , söa bµi.[r]

Trang 1

Họ và tên: Trịnh Văn Hùng

Đơn vị : Phòng giáo dục Yên Định

Giáo án môn toán 9 theo chủ đề : Dạy và học tich cực: sử dụng kĩ thuật khăn phủ

bàn và sơ đồ t duy.

Tiết 61 : phơng trình quy về bậc hai

A:

MUC tiêu :

- HS biết cách giải một số dạng phơng trình quy đợc về phơng trình bậc hai nh: phơng trình trùng phơng, phơng trình chứa ẩn ở mẫu, một vài dạng phơng trình bậc cao có thể đa về phơng trình tích hoặc giải đợc nhờ ẩn phụ

- HS ghi nhớ khi giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu thức trớc hết phải tìm điều kiện của ẩn và phải kiểm tra đối chiếu điều kiện để chọn nghiệm thỏa mãn điều kiện đó

-HS đợc rèn luyện kĩ năng phân tích đa thức thành nhân tử để giải phơng trình tích

B:

CHU Â N BI ̣ CU ̉ A GIA ́ O VIêN

GV :Bảng phu viết s n câu hỏi , bài tập Bút viết bảng ă

HS: Ôn tập cách giải phơng trình chứa ẩn ở mẫuvà phơng trình tích

Bảng phụ nhóm, bút viết bảng phụ

C:Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1 : Đặt vấn đề

GV đặt vấn đề: ta đã biết cách

giải các phơng trình bậc hai

Trong thực tế, có những phơng

trình không phải là phơng trình

bậc hai nhng có thể giải đợc bằng

cách quy về phơng trình bậc hai

Giáo viên chia nhóm học sinh: 7

nhóm, mỗi nhóm 4 học sinh hoạt

động nhóm và thảo luận theo kĩ

thuật khăn phủ bàn:

Nội dung thực hiên: Nêu các

dạng toán giải phơng trình quy về

phơng trình bậc hai mà em biết

GV: nhận xét: Chỉ nêu phơng

trình trong SGK toán 9 đã học

HS thực hiện theo nhóm và thông báo kết quả :

Hoạt động 2: Phơng trình trùng phơng

Ta xét phơng trình trùng phơng

- GV giới thiệu: phơng trình

trùng phơng là phơng trình có

dạng tổng quát:

ax4 + bx2 + c = 0 (a 0)

Ví dụ: 2x4 – 3x2 + 1 = 0

5x4 – 16 = 0

4x4 + x2 = 0

? Làm thế nào để giải đợc phơng

trình trùng phơng ?

ví dụ 1: Giải phơng trình ;

x4 – 13x2 + 36 = 0

Giải : đặt x2 = t ĐK: t 0

Phơng trình trở thành: t2 – 13t

+ 36 = 0

GV yêu cầu HS giải phơng trình

ẩn t

GV hớng dẫn tiếp:

 t1 = x2 = 4 ⇒ x1,2=± 2

 t2 = x2 = 9 ⇒ x3,4=± 3

Vậy phơng trình có 4 nghiệm là:

HS: Ta có thẻ đặt ẩn phụ,đặt x2 = t thì ta đa đợc phơng trình trùng phơng về dạng phơng trình bậc hai rồi giải

HS lên bảng trình bày

Δ = (- 13)2 – 4.1.36 = 25 > 0 Δ = 5

t1 = 13 −5

2 = 4 ; t2 =

13+5

2 = 9

thỏa mãn điều kiện t 0

HS hoạt động theo nhóm a) Đặt x2 = t 0 Phơng trình a) trở thành:

4t2 + t – 5 = 0

Có a + b + c = 4 + 1 – 5 = 0

ý kiến riêng 4

- Phơng trình chứa ẩn ở mẫu

- Phơng trình tích

ý kiến riêng 3:

- Phơng trình trùng

ph-ơng

- phơng trình bậc 4 hệ

đối xứng

ý kiến riêng1:

- Phơng trình trùng phơng

- phơng trình bậc 3

ý kiến chung

- Phơng trình trùng phơng

- Phơng trình chứa ẩn ở mẫu -Phơng trình tích

ý kiến riêng 2

- Phơng trình chứa ẩn ở mẫu

- Phơng trình bậc 4 hệ đối xứng

Trang 2

x1 = - 2; x2 = 2; x3 = - 3; x4

= 3

GV yêu cầu HS hoạt động nhóm

làm ?1

Giải các phơng trình :

a) 4x4 + x2 – 5 = 0

b) 3x4 + 4x2 + 1 = 0

c) x4 – 9x2 = 0

Chia lớp thành 3 nhóm làm 3

câu

Các nhóm trình bày bài làm

GV nhận xét ; Phơng trình trùng

phơng có thể vô nghiệm ,1

nghiệm, 2 nghiệm, 3 nghiệm ,và

tối đa là 4 nghiệm

t1 = 1(TM) ; t2 = − 5

4 (loại)

t1 = 1 = x2 ⇒ x1,2=± 1

b) Đặt x2 = t 0 Phơng trình trở thành:

3t2 + 4t +1 = 0

Có a – b + c = 3 – 4 + 1 = 0

t1 = - 1 (loại) ; t2 = - 1

3 (loại)

Phơng trình vô nghiệm

c) Đặt x2 = t 0 Phơng trình c) trở thành:

t2 – 9t = 0 t(t – 9) = 0

t1 = 0; t2 = 9 (thỏa mãn)

t1 = x2 = 0 x1 = 0; t2 = x2 = 9 ⇒ x1,2=± 3

Hoạt động 3: Phơng trình chứa ẩn ở mẫu thức

GV: Cho phơng trình :

x2−3 x+6

x2− 9 =

1

x −3

Vớiphơng trình chứ ẩn ở mẫu

thức, ta cần làm thêm những bớc

nào so với phơng trình không

chứa ẩn ở mẫu?

- Tìm điều kiện của x?

- GV yêu cầu HS giải phơng

trình

Cho HS làm vào vở bài 35

câu b, c tr 56

HS: Với phơng trình chứa ẩn ở mẫu ta cần làm thêm các bớc sau:

- Tìm điều kiện xác định của phơng trình

- Sau khi tìm đợc các giá trị của ẩn ta cần loại các giá trị không thỏa mãn điều kiện xác định, các giá trị thỏa mãn

điều kiện xác định là nghiệm của phơng trình đã cho

HS: x ± 3

HS lên bảng trình bày tiếp bài giải

x2 – 3x + 6 = x + 3 x2 – 4x + 3 = 0

có a + b + c = 1 – 4 + 3 = 0 x1 = 1 (TMĐK) ; x2 = c

a = 3 (loại)

Vậy nghiệm của phơng trình là: x = 1 Hai HS lên bảng làm bài

HS1 làm bài 35b) ; HS2 làm bài 35c) b) x+2

x −5+3=

6

2 − x ĐK : x 5 ; x 2

(x + 2)(2 – x ) + 3(x – 5)(2 – x) = 6(x – 5)

4 – x2 – 3x2 + 21x – 30 = 6x – 30

4x2 – 15x – 4 = 0

Δ = (- 15)2 + 4.4.4 = 225 + 64 = 289

Δ = 17 Phơng trình có hai nghiệm:

x1 = 15+17

8 = 4 (TMĐK)

x2 = 15 −17

8 = -

1

4 (TMĐK)

c) 4

x +1=

− x2− x +2

(x +1)( x+2) ĐK: x -1; x -2

4(x + 2)= - x2 – x + 2

4x + 8 + x2 + x – 2 = 0

x2 + 5x + 6 = 0 có (- 2) +(- 3) = - 5

Trang 3

GV nhận xét , sửa bài và (- 2).(- 3) = 6 x1 = - 2(loại); x2 = 3(TM)

Hoạt động 4: Củng cố bài

Giáo viên yêu cầu học sinh sử

dụng sơ đồ t duy để tóm tắt các

dạng toán quy về phơng trình

bậc hai và tóm tắt cách giải đã

học trong tiết 61

GV nêu câu hỏi:

? Cho biết cách giải phơng trình

trùng phơng?

? Khi giải phơng trình chứa ẩn ở

mẫu cần lu ý bớc nào?

? Ta có thể giải một số phơng

trình bậc cao bằng cách nào?

Học sinh thực hiện:

HS trả lời

- Để giải phơng trình trùng phơng ta đặt ẩn phụ x2 = t

0, ta đa phơng trình về dạng bậc hai

- Khi giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu ta cần tìm điều kiện xác định của phơng trình và phải đối chiếu điều kiện để nhận nghiệm

Ta có thể giải một số phơng trình bậc cao bằng cách đa về phơng trình tích hoặc đặt ẩn phụ

Hoạt động 5: H ớng dẫn về nhà

Học và nắm vững cách giải các loại phơng trình trong tiết học

Làm các bài tập còn lại SGK và SBT

Ngày đăng: 28/05/2021, 18:47

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w