Bài mới : Giới thiệu bài :1’ Để củng cố vững chắc các khái niệm Phân thức đại số, hai phân thức bằng nhau, phân thức đối, phân thức nghịch đảo, biểu thức hữu tỉ, tìm điều kiện của biến đ[r]
Trang 1Giáo viên soạn : Trần Thanh Quang Trang 124
Tuần 17 Ngày soạn : 16/12/07
Tiết 36 : ÔN TẬP CHƯƠNG II
I MỤC TIÊU :
Kiến thức :HS được cũng cố vững chắc các khái niệm Phân thức đại số, hai phân thức bằng nhau,
phân thức đối, phân thức nghịch đảo, biểu thức hữu tỉ, tìm điều kiện của biến để giá trị của biểu thức
được xác định
Kĩ năng : Rèn kĩ năng vận dụng các qui tắc cộng, trừ, nhân, chia trên các phân thức và thứ tự thực
hiện phép tính trong một biểu thức
Thái độ : Giáo dục tính cẩn thận, chính xác khi làm toán
II CHUẨN BỊ :
Giáo viên : Bảng tóm tắc chương II trên bảng phụ, bút dạ
Học sinh : Làm đáp án 12 câu hỏi ôn tập chương II và các bài tập GV đã cho, bảng phụ, bút dạ
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Tổ chức lớp :
2 Kiểm tra bài cũ : (kiểm tra khi ôn tập)
3 Bài mới :
Giới thiệu bài :1’
Để củng cố vững chắc các khái niệm Phân thức đại số, hai phân thức bằng nhau, phân thức đối, phân
thức nghịch đảo, biểu thức hữu tỉ, tìm điều kiện của biến để giá trị của biểu thức được xác định, các qui
tắc cộng, trừ, nhân, chia trên các phân thức Hôm nay chúng ta thực hiện Oân tập chương II
Tiến trình bài dạy :
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức
GV: Nêu câu hỏi 1 tr 61
SGK
Yêu cầu HS trả lời
GV đưa sơ đồ :
Để HS thấy rõ môí quan
hệ giữa tập R , tập đa thức
và tập phân thức đại số
GV Đưa bài 57 tr61 SGK
ÔN TẬP KHÁI NIỆM VỀ PHÂN THỨC VÀ TÍNH CHẤT CỦA PHÂN THỨC
HS nêu định nghĩa phân thức đại số như SGK tr35
I Khái niệm về phân thức và tính chất của phân thức đại số
1 Phân thức đại số là biểu thức có dạng , với A, B là những đa thức, B 0
A B
2 Hai phân thức bằng nhau :
B D
4 Tính chất cơ bản của phân thức :
A A.M (M 0)
B B.M
Bài 57 tr61 SGK
a) Vì :
thức
Phân Thức Đại số
Trang 2GV : Yêu cầu HS nêu cách
làm
GV để biết hai phân thức
này có bằng nhau hay
không ta vận dụng định
nghĩa hai phân thức bằng
nhau Ngoài ra còn cách
nào khác nữa hay không ?
GV : Muốn rút gọn một
phân thức ta làm thế nào ?
Hoạt động 2
GV : Nêu câu hỏi 5
GV : Nêu câu hỏi 6
Sau khi HS trả lời GV đưa
phần 1 Phép cộng lên
bảng
GV : Làm tính cộng :
GV cho HS nhận xét bài
làm của bạn
HS : Tính 3(2x2 +x – 6) = (2x – 3)(3x + 6) = rồi so sánh
Một HS lên bảng làm
Một HS trả lời miệng Rút gọn phân thức :
2
2
3x 6
3(x 2)
3(x 2) (2x 3)(x 2) 3
2x 3
HS : ta có thể :
- Phân tích tử và mẫu thành nhân tử (nếu cần) để tìm nhân tử chung
- Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung
ÔN TẬP CÁC PHÉP TOÁN TRÊN PHÂN
THỨC
HS : nêu các bước qui đồng mẫu thức như SGK tr42 SGK
HS : phát biểu qui tắc cộng phân thức cùng mẫu, khác mẫu
Một HS lên bảng làm tính cộng
3(2x2 +x – 6) = 6x2 + 3x – 18 (2x – 3)(3x + 6) = 6x2 + 3x – 18
3(2x2 +x – 6) = (2x – 3)(3x + 6)
II Các phép toán trên tập hợp các phân thức đại số
1 Phép cộng :
a) Cộng hai phân thức cùng mẫu :
b) Cộng hai phân thức khác mẫu :
- Qui đồng mẫu thức
- Cộng hai phân thức có cùng mẫu thức vừa tìm được
Làm tính cộng :
2 2
3x (x 1)
2 2
1
x 1
Trang 3Giáo viên soạn : Trần Thanh Quang Trang 126
GV : Hai phân thức như thế
nào được gọi là hai phân
thức đối nhau?
Tìm phân thức đối của
phân thức x 1
5 2x
GV : Nêu câu hỏi 8
GV đưa phần 2 Phép trừ
lên bảng
GV : Nêu câu hỏi 9
GV : Cho phân thức A,
B
viết phân thức nghịch đảo
của nó ?
GV nêu câu hỏi 11
GV đưa phần 3 và phần 4
tr60 SGK lên bảng
GV : Yêu cầu HS làm bài
58 tr62 SGK
GV : Nêu thứ tự thực hiện
phép tính ?
GV Yêu cầu một HS lên
bảng làm
GV : nhận xét và cho
điểm
GV đưa bài 60 tr62 SGK
lên bảng phụ
HS : Hai phân thức đươc gọi là đối nhau nếu tổng của chúng bằng 0
Phân thức đối của phân thức x 1 là
5 2x
x 1 2x 5
HS : Nêu qui tắc trừ phân thức cho phân thức A B
C D
HS : Nêu qui tắc nhân hai phân thức
HS : phân thức nghịch đảo của là A
B
B A
HS nêu qui tắc chia phân thức A cho phân thức
B
C D
( 0)C D
HS : Làm phép cộng trong ngoặc trước, tiếp theo là phép nhân, cuối cùng là phép ttrừ
Một HS lên bảng làm, HS cả lớp là vào vở
HS nhận xét bài làm của bạn
2 Phép trừ :
a) Phân thức đối của phân thức A kí
B
hiệu là A
B
3 Phép nhân :
A C A.C.
B D B.D
4 Phép chia :
a) Phân thức nghịch đảo của phân thức là
A B
B A
b) A C A D: . ( )
D
Bài 58 tr62 SGK
3
2
2
2
x 1 (x 1)(x 1)
2
x 1
Bài 60 tr62 SGK
Cho biểu thức :
2 2
Trang 4a) Tìm điều kiện của x để
giá trị của phân thức được
xác định
GV : Làm thế nào để tìm x
?
Biểu thức được xác định
khi nào ?
Hãy tìm x ?
GV gọi một HS lên bảng
làm
b) Chứng minh rằng khi giá
trị của biểu thức được xác
định thì nó không phụ
thuộc vào giá trị của biến
GV : Muốn chứng minh giá
trị của biến không phụ
thuộc vào biến ta làm thế
nào ?
GV : Thực hiện phép tính
theo thứ tự như thế nào ?
GV gọi một HS khác lên
bảng làm câu b
GV nhận xét bài làm của
HS và cho điểm
HS : Biểu thức xác định khi 2x – 2 0
x2 – 1 0 2x + 2 0 Một HS lên bảng làm tiếp HS cả lớp làm vào vở
HS : Thực hiện rút gọn biểu thức, kết quả chỉ là một hằng số không còn chứa biến
HS : Thực hiện trong ngoặc trước, rồi đến phép nhân
Một HS khác lên bảng làm HS khác làm vào vở
a) 2x – 2 0 x 1
x2 – 1 0 (x – 1)(x + 1) 0
x 1 2x + 2 0 x 1 Vậy điều kiện của biến là : x 1
2
(x 1) 6 (x 3)(x 1) 4(x. 1)
5 2(x 1)
10.4 4 2.5
5 Dặn dò HS : 2’
Bài tập nâng cao :
b c c a a b
b c c a a b
GV hướng dẫn HS chứng minh: Từ đẳng thức a b c 1, nhân hai vế với (a + b + c) và biến
b c c a a b
đổi để được đẳng thức cần chứng minh
GV yêu cầu HS về nhà chứng minh
Ôn tập các khái niệm, qui tắc các phép toán trên tập hợp các phân thức đại số
Bài tập về nhà 58a,b, 60, 61, 62 tr 62 SG
Tiết sau tiếp tục ôn tập chương II
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Trang 5Giáo viên soạn : Trần Thanh Quang Trang 128