Trung điểm của đoạn thẳng AB có tọa độ là A.. Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của d?. Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng AB?. Một vectơ pháp tuyến củ
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH ĐỒNG NAI
_
KIỂM TRA HỌC KỲ II LỚP 12 THPT VÀ GDTX NĂM HỌC 2020 – 2021
ĐỀ CHÍNH THỨC
Mã đề 23
Môn: Toán
Thời gian làm bài: 90 phút
Đề gồm 5 trang, có 50 câu _
Câu 1. Trên mặt phẳng tọa độ, biết M1; 9 là điểm biểu diễn của số phức z Phần ảo của z bằng
Câu 2. Trong không gian Oxyz, phương trình của mặt phẳng đi qua ba điểm A0; 2;0 , B3;0;0,
0;0;1
2 3 1
x y z
x y z
x y z
x y z
f x x Khi đó �f x dx bằng
A x45x C B 12x2 C 12x45x C D x4C
A cos 6
6
x C
B 1cos 6
6 x C C 6cos 6x C D 6cos 6x
Câu 5. Trong không gian Oxyz cho hai điểm A1; 0; 2 và B3; 4; 6 Trung điểm của đoạn
thẳng AB có tọa độ là
A 2; 4; 8 B 1; 2; 4 C 2; 2; 2 D 1; 2; 4
Câu 6. Nếu F x là một nguyên hàm của hàm số x4 f x trên � thì giá trị của 1
0
2 f x dx
� bằng
Câu 7. Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc điểm A6; 7; 8 trên trục Oy có tọa độ là
A 6; 7; 8 B 0; 7; 0. C 0; 7; 0 D 6; 0; 8
Câu 8. Cho hai số phức z1 và 2 3i z2 Số phức 4 5i z1 bằngz2
1
6
f x dx
1
2 f x dx
Vectơ nào dưới đây là một vectơ
chỉ phương của d?
A ur3 1; 0; 4 B ur2 1; 0; 4 C ur4 2; 3; 5 D ur12; 3; 5
S x y z Bán kính R và tọa độ tâm của
S lần lượt là
Trang 2A R3 và 0; 2; 0 B R3 và 0; 2; 0 .C R9 và 0; 2; 0 D R9 và 0; 2; 0 .
Câu 12. Nếu 1
0
2
f x dx
� và 4
1
5
f x dx
� thì 4
0
f x dx
Câu 13. Số phức liên hợp của số phức z 6 7i là
A z 6 7i B z 6 7i C z 7 6i D z 6 7i
Câu 14. Trong không gian Oxyz cho hai điểm A0; 1; 2 và B3; 4; 5 Vectơ nào dưới đây là một
vectơ chỉ phương của đường thẳng AB?
A ur2 3; 5; 7 B ur13; 3; 7 C ur4 3; 5; 7 D ur33; 3; 3
Câu 15. Trong không gian Oxyz, mặt phẳng nào dưới đây đi qua điểm M1; 2; 0 ?
A P4 :x y z 3 0 B P3 :x y z 3 0
C P1 : 2x y 3z0 D P2 : 2x y 3z0
Câu 16. Trong không gian Oxyz, khoảng cách từ điểm M1; 0; 2 đến mặt phẳng
P x: 2y2z bằng11 0
Câu 17. Nếu hàm số f x có f 0 , 1 f 1 và đạo hàm 6 f x� liên tục trên đoạn 0;1 thì
1
0
f x dx�
Câu 18. Thể tích của khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường y10x2, y , 0 x0, x1
quay quanh trục hoành bằng
Câu 19. Hình phẳng giới hạn bởi các đường 3x
y , y , 0 x , 1 x có diện tích bằng2
A
2
1
3x 1
dx
2
0
3x dx
2
1
9x dx
2
1
3x dx
�
Câu 20. Trong không gian Oxyz cho ba điểm A0; 1; 2 , B2; 0;1, C1; 2; 0 Một vectơ pháp tuyến
của mặt phẳng ABC có tọa độ là
A 1; 5; 7 B 1; 5; 7 C 1; 5; 7 D 1; 5; 7
Câu 21. Hình phẳng giới hạn bởi các đường y e , x y , 1 x , 1 x có diện tích bằng2
A e2 e 1 B e2 e 1 C e2 e 1 D e2 e 3
Câu 22. Cho số phức z Số phức 2 3i z1 có phần thực và phần ảo lần lượt bằng i
A và 11 B 5 và 1 C 5 và 1 D 5 và 1
Câu 23. Nếu F x là một nguyên hàm của hàm số f x 2cos 2x thỏa mãn F thì 1 F 0 bằng
Câu 24. Cho hai số phức z và 1 2i w Môđun của số phức zw bằng3 i
Trang 3A 50 B 74 C 26 D 5 2.
1
1 2 f x dx7
1
f x dx
Câu 26. Nếu 4
0
12
f x dx
0 2
f x dx
Câu 27. Trong không gian Oxyz, phương trình của đường thẳng đi qua hai điểm M0; 1; 0 và
3; 4; 5
x y z
x y z
x y z
x y z
Câu 28. Cho hàm số f x xcosx Khi đó �f x dx bằng
A xsinxcosx C B xsinxcosx C C xsinxcosx C D xsinxcosx
Câu 29. Trong không gian Oxyz, phương trình của đường thẳng đi qua điểm M0; 0;3 và song song với
là
x y z
x y z
3
x y z
3
x y z
Câu 30. Giải phương trình x22x trên tập số phức được nghiệm phức có phần ảo dương là10 0
Câu 31. Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc điểm M1; 2; 3 trên mặt phẳng Oxz có tọa
độ là
A 0; 2; 0 B 1; 0; 3 C 1; 0; 3 . D 0; 2; 0.
Câu 32. Trong không gian Oxyz cho mặt cầu S x: 2y2 z2 2x4z Diện tích của 4 0 S bằng
Câu 33. Trong không gian Oxyz, phương trình của đường thẳng đi qua điểm M1; 0; 0 và vuông góc với
mặt phẳng P : 2x y z là 0
x y z B 1
x y z C 2
x y z D 2
x y z
Câu 34. Trong không gian Oxyz, phương trình mặt cầu có tâm O và đi qua điểm M2; 4; 4 là
A x2y2z2 36 B x2y2z2 6 C x2y2z2 9 D x2y2z2 3
Câu 35. Trong không gian Oxyz, phương trình của mặt phẳng đi qua điểm M2; 3; 4 và vuông góc với
trục Oz là
A z 4 0 B z 4 0 C z 3 0 D x y 4 0
Câu 36. Trong không gian Oxyz cho hai điểm M3; 6; 6, N3; 6; 6 Phương trình của mặt cầu có
đường kính MN là
Trang 4A x2y2z2 9 B x2y2z2 18 C x2y2z2 81 D x2y2z2 324.
0
a x
I �xe dx với a là tham số thực Khi đó I bằng
A ae a e a 1 B ae a e a 1 C ae a e a 1 D ae a e a 1
Câu 38. Trong không gian Oxyz, phương trình của mặt phẳng đi qua điểm M0; 2; 1 và vuông góc với
x y z
là
A x y 2z 4 0 B x y 2z 4 0 C x y 2z0 D x y 2z0
Câu 39. Cho số phức z thỏa mãn 2 z i Giá trị lớn nhất của 2 1z 2i z bằng
0
2 1
2 1
a x
x
� với a là tham số thực dương Khi đó I bằng
A aln 2 a1 B aln 2 a1 C aln 2a1 D aln 2a1
Câu 41. Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng P x: 2y z Phương trình của mặt phẳng chứa1 0
trục Oz và vuông góc với P là
A 2x y 0 B 2x y 1 0 C 2x y 1 0 D 2x y 0
Câu 42. Trong không gian Oxyz cho hai điểm A1; 4; 5 , N1; 4; 5 Phương trình của mặt phẳng
trung trực của đoạn thẳng AB là
A x4y5z0 B x4y5z0 C x4y5z0 D x4y5z0
Câu 43. Trong không gian Oxyz cho ba đường thẳng 1
1 :
d ; 2:
x y z
3
:
d Phương trình của đường thẳng song song với
1
d và cắt cả hai đường thẳng
2
d và d là 3
x y z
x y z
x y z
x y z
Câu 44. Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi hai đường y24x2 và y24x bằng
Câu 45. Trong không gian Oxyz cho điểm A0; 2; 2 Góc giữa đường thẳng OA và trục Oy bằng
Câu 46. Cho số phức z thỏa mãn z6i z là số thuần ảo Khi đó 6 z bằng3 3i
Câu 47. Một vật chuyển động với vận tốc 10m/s thì tăng tốc với gia tốc a t 6t 12t2 (t là thời gian).
Chiều dài đoạn đường của vật đi được trong khoảng thời gian 5 giây kể từ lúc bắt đầu tăng tốc bằng
Câu 48. Trong không gian Oxyz, mặt cầu có tâm O và tiếp xúc với mặt phẳng P : 2x y 2z có15 0
Trang 5A x2y2z2 5 B x2y2z2 25 C x2y2z2 225 D x2y2 z2 15.
0
4 ln
a
I �x xdx với a là tham số thực dương Khi đó I bằng
A 2 lna2 a a 2 1 B 2 lna2 a a 2 1 C 2 lna2 a a 2 1 D 2 lna2 a a 2 1
0 2
a x
I �xe dx với a là tham số thực dương Khi đó I bằng
Trang 6
HẾT -ĐÁP ÁN