1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ ôn tập tốt NGHIỆP lớp 12 năm học 2020 2021 NGÀY 25 5

26 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 1,39 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hàm số yf x có bảng biến thiên như hình bênA. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?... Tính xác suất để chiếc thẻ được chọn mang số chia hết cho 3... C

Trang 1

ĐỀ ÔN TẬP TỐT NGHIỆP LỚP 12 NĂM HỌC 2020-2021

Môn: Toán

Thời gian làm bài: 90 phút;

Câu 1 Có bao nhiêu cách chọn ra 2 học sinh từ một nhóm có 7 học sinh?

A 2 7 B A72 C C72 D 7 2

Câu 2 Cho cấp số nhân  u n

u  và công bội 1 2 q 3 Số hạng u2 là

A u 2 6 B u 2 6 C u 2 1 D u 2 18

Câu 3 Cho hàm số yf x( ) có bảng biến thiên như hình bên

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?

Trang 2

x y

 

y

ln 3

y x

 

C

1

ln 3

y x

 

D

1.3ln

3 4

4 3

4 3

x 

D.x 12Câu 14 Họ nguyên hàm của hàm số f x 3x2  x1 là

A F x( )x3 x2 x C. B ( ) 6F xx1.

C

2 3

Trang 3

21

2

22

212

Câu 29 Có 30 chiếc thẻ được đánh số thứ tự từ 1 đến 30 Chọn ngẫu nhiên một chiếc thẻ Tính xác suất để chiếc

thẻ được chọn mang số chia hết cho 3

x y x

D y 2x2 3

Trang 4

Câu 31 Cho hàm số y x 3 3x 4 Gọi M m, lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn

0; 2 Khẳng định nào sau đây đúng?

z z z

Câu 35 Cho hình chóp tứ giác S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA^(ABCD) và SA= (tham khảo hìnha

bên) Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (SAC)

Câu 36 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB a AD a ,  3; SA vuông góc với mặt phẳng

(ABCD) Khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng(SAC)bằng

C

D

B

A S

A

2.3

a

B

2.5

a

C

3.2

a

D

32

Trang 5

Câu 38 Trong không gian với hệ trục Oxyz , cho tam giác ABC có A  1;3;2

, B2;0;5

C0; 2;1 

.Phương trình trung tuyến AM của tam giác ABC là.

Giá trị lớn nhất của hàm số g x  4f x 2x2

trên đoạn

32;

Câu 40 Có bao nhiêu số nguyên y trong đoạn 2021;2021

sao cho bất phương trình  

11

10 10

Câu 43 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật có AB a , AD2a , SA vuông góc

với đáy, khoảng cách từ A đến mặt phẳng SCD bằng 2

Trang 6

Câu 44 Từ một tấm tôn dạng hình tròn với bán kính R50cm, một người thợ cần cắt ra một tấm tôn có dạnghình chữ nhật nội tiếp hình tròn trên Người thợ gò tấm tôn hình chữ nhật này thành một hình trụ không đáy (như

hình vẽ) Thể tích lớn nhất của khối trụ thu được gần nhất với kết quả nào dưới đây?

Câu 46.Cho f x  là hàm số bậc ba Hàm số f x  có đồ thị như hình vẽ:

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình f ex1 x m 0

có hai nghiệm thựcphân biệt

Trang 7

lượt tại M N, Khi đoạn MN ngắn nhất hãy tính khoảng cách từ điểm B1;0; 4 đến đường thẳng d

A 2 7 B A72 C.C72 D 7 2

Lời giải Chọn C

Mỗi cách chọn 2 học sinh từ 7 học sinh là một tổ hợp chập 2 của 7 phần tử Số cách chọn 2 học sinh của

Câu 3.Cho hàm số yf x( ) có bảng biến thiên như hình bên

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?

A 4; B. ;0  C 1;3  D 0;1

Lời giải ChọnB

Trang 8

Theo bài ra, ta có: Hàm số đồng biến trên các khoảng  ;0

Nhìn vào đồ thị hàm số ta thấy hàm số đạt cực đại tại x  1

Câu 5.Cho hàm số yf x( ) liên tục trên  với bảng xét dấu đạo hàm như sau:

Số điểm cực trị của hàm số yf x( ) là

Lời giải Chọn D

Ta có y đổi dấu khi đi qua x  và qua 3 x  nên số điểm cực trị là 2 2

Câu 6 Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

2

x y x

  

  2.Vậy y 2 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho

Câu 7.Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

Trang 9

x y

O

A y=- x2+ -x 1. B y=- x3+ +3x 1 C y x= 4- x2+1. D.y x= -3 3x+1.

Lời giải Chọn D

Đặc trưng của đồ thị là hàm bậc ba Loại đáp án A và C

Khi x   thì y  Þ a>0 nên chọn D

Câu 8 Số giao điểm của đồ thị hàm số yx3 2x2 x 12và trục hoànhlà

Lời giải Chọn B

Phương trình hoành độ giao điểm: x3 2x2 x 12 0  x 3

Vậy có một giao điểm duy nhất

Câu 9 Cho a là số thực dương bất kì Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

3

loga 3loga A sai, D đúng

 log 3a log 3 loga  B, C sai

Câu 10.Đạo hàm của hàm số ylog3x

 

D

1 .3ln

y

x

 

Lời giải Chọn C

 

Câu 11 Cho a là số thực dương tùy ý, 4 a bằng3

A.

3 4

3 4

4 3

4 3

a .

Lời giải

Trang 10

Chọn A

Ta có:

3 3

4aa4

Câu 12 Nghiệm của phương trình 34x3 27 là:

A.x  0 B x  4 C x  1 D x  1

Lời giải Chọn A

x 

D.x 12Lời giải

Trang 11

22

212

Lời giải Chọn B

Ta có

4

4 0

2cos d sin

Ta có z  12252  169 13

Câu 19.Cho hai số phức z1  2 iz2  1 3i Phần thực của số phức z1z2 bằng

Lời giải Chọn B

Điểm biểu diễn số phức z 1 2i là điểm P  1; 2

Câu 21.Khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 24, chiều cao bằng 3 thì có thể tích bằng

Lời giải Chọn A

Thể tích khối lăng trụ là V 3.24 72.

Trang 12

Câu 22.Một khối chóp có đáy là hình vuông cạnh bằng 2 và chiều cao bằng 3 Thể tích của khối chóp đó bằng

Lời giải Chọn D

Ta có

2

1.3.2 4

a

C 3 a 3D a2 3.

Lời giải Chọn A

Diện tích xung quanh của hình nón là: S xq rl6 ( cm2)

Câu 25 Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A1;1; 1 

Trang 13

Lời giải ChọnC

Xét các phương án A, B, C.Ta có 1    Thay t 2 t 1 t  vào ,1 y z ta thấy phương án C thỏa mãn

Câu 28.Trong không gian Oxyz, vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng vuông góc với trục

Vectơ j0;1;0

là một vectơ chỉ phương của trục Oy Do đó nó là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳngvuông góc với trục Oy

Câu 29 Có 30 chiếc thẻ được đánh số thứ tự từ 1 đến 30 Chọn ngẫu nhiên một chiếc thẻ Tính xác suất để chiếc

thẻ được chọn mang số chia hết cho 3

Từ 1 đến 30 có 10 số chia hết cho 3 nên xác suất để chọn được 1 chiếc thẻ mang số chia hết cho 3 là

x y x

D y 2x2 3

Lời giải Chọn B

Ta có: y x3 x 1 y3x2 1 0,    nên hàm số đồng biến trên x

Câu 31 Cho hàm số y x 3 3x 4 Gọi M m, lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn

0; 2 Khẳng định nào sau đây đúng?

A M m  8 B 2M m  2 C.M  2m10 D M m  8

Lời giải ChọnC

D 

Trang 14

x x



 

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là   ; 3  3;

Câu 33 Cho f , g là hai hàm liên tục trên đoạn 1;3 thoả mãn:

X Y

z z z

Trang 15

Ta có

2 1

z z z

1 2

i i

Câu 35 Cho hình chóp tứ giác S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , SA^(ABCD) và SA= (tham khảo hìnha

bên) Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (SAC)

Lời giải Chọn A

I

D

C B

A S

Gọi I là tâm của hình vuông ABCD

Vì ABCD là hình vuông nên BD^AC; Vì SA^(ABCD) nên SA^BD

Câu 36.Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB a AD a ,  3;SA vuông góc với mặt phẳng

(ABCD) Khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng(SAC)bằng

Trang 16

D

B

A S

A

2.3

a

B

2.5

a

C

3.2

a

D.

32

a

Lời giải Chọn D

Kẻ BHAC tại H Ta dễ dàng suy ra được BH SAC

a BH

Tâm I là trung điểm ABI1; 2;0 và bán kính R IA  3

Trang 17

Giá trị lớn nhất của hàm số g x  4f x 2x2

trên đoạn

32;

Trang 18

  0 3;0;3

2

h x   x   

Ta có bảng biến thiên như sau:

Từ đó ta có bảng biến thiên của hàm số g x  h x 

như sau

Vậy giá trị lớn nhất của g x  trên

32;

Câu 40 Có bao nhiêu số nguyên y trong đoạn 2021;2021

sao cho bất phương trình  

11

10 10

Trang 19

Yêu cầu bài toán   2

  Vậy có tất cả 2021 giá trị nguyên của y

thỏa mãn yêu cầu bài toán

Câu 41 Cho hàm số f x 

12

Gọi z x yi M x y; ( ; ) là điểm biểu diễn số phức z

Khi đó (1i z) (2 i z)  (1 i x yi)(  ) (2  i x yi)(  ) 3 x 2y bi là một số thuần ảo

Trang 20

Vậy  tiếp xúc với đường tròn ( )C nên có một số phức zthỏa mãn đề bài.

Câu 43 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật có AB a , AD2a , SA vuông góc

với đáy, khoảng cách từ A đến mặt phẳng SCD bằng 2

2 2

2244

a a a a

Trang 21

Chọn D

Khối trụ thu được có thể tích là V r h2 .

Gọi chiều dài của hình chữ nhật là bb2h2 2R2 1m R 0,5m

Giải: Gọi M, N là giao điểm của  và d d1, 2.

Khi đó M, N thuộc d d1, 2 nên

Trang 22

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình f ex1 x m 0

có hai nghiệm thựcphân biệt

Trang 23

Số nghiệm của phương trình  2

bằng số giao điểm của đồ thị hàm số g t 

và đường thẳng y m

Dựa vào bảng biến thiên, phương trình  2

có hai nghiệm thực phân biệt lớn hơn 1

Trang 24

Dựa vào bảng biến thiên của hàm số g x 

thì phương trình có 3 nghiệm phân biệt khi 4m8. Suy

Từ đồ thị của ( )f x  xét dấu ( )f x và lập BBT của f(x) trên [ 1; 2] min 1;2 f x  min f( 1); (2)f

Trang 25

Lời giải Chọn B

lượt tại M N, Khi đoạn MN ngắn nhất hãy tính khoảng cách từ điểm B1;0; 4 đến đường thẳng d

Mặt phẳng thiết diện đi qua tâm I M N, , cắt đường thẳng d tại HIHd d I d,  ,  IH

Trang 26

 , suy ra hàm số đồng biến trên 2; .

Do đó MNmin  IHmin Ta có ud 1;m m; 1 , A1;0;0d, suy ra

545

Ngày đăng: 06/06/2021, 15:01

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w