b Tìm m để đồ thị hàm số đã cho có hai điểm cực trị nằm về hai phía của trục tung.. 2 Tính theo a khoảng cách giữa hai đường AC và BD.. Trong một tiết học môn Toán, giáo viên mời ba học
Trang 1SỞ GD &ĐT ĐỒNG NAI
ĐỀ THI HSG KHỐI 12
(Đề gồm 01 trang)
NĂM HỌC 2018 - 2019 MÔN: TOÁN Thời gian: 180 phút
Họ và tên: SBD:
Câu 1 (5 điểm) Cho hàm số y = 2 x3− 3 ( m + 3 ) x2+ 18 mx + 8, m là tham số.
a) Tìm m để hàm số đã cho đồng biến trên ¡
b) Tìm m để đồ thị hàm số đã cho có hai điểm cực trị nằm về hai phía của trục tung
c) Tìm m để giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn [ ] − 1;0 bằng − 24
Câu 2 (3,5 điểm)
a) Giải phương trình 8.25 8.10 15.2x− x− 2 1x+ = 0
b) Giải phương trình ( 1 2sin 4 tan 2 + x ) x = 1
Câu 3 (3,5 điểm) Cho tứ diện ABCD có AB vuông góc với mặt phẳng ( BCD ) Tam giác BCD là tam
giác đều AB a = , BC a = 2
1) Tính góc giữa hai mặt phẳng ( ABC ) và ( BCD ) .
2) Tính theo a khoảng cách giữa hai đường AC và BD
Câu 4 (3,0 điểm) Trong một tiết học môn Toán, giáo viên mời ba học sinh A,B,C thực hiện trò chơi
như sau: Mỗi bạn A,B,C chọn ngẫu nhiên một số nguyên khác 0thuộc khoảng ( − 6;6 ) và lần lượt thế vào ba tham số của hàm số y ax bx c = 4+ 2+ , nếu đồ thị hàm số thu được có ba điểm cực trị đều nằm phía trên trục hoành thì được nhận thưởng Tính xác suất để ba học sinh
A,B,C được nhận thưởng
Câu 5 (2,5 điểm) Giải hệ phương trình
( ) ( )
2
2 1 0 1
− − − + =
− − = − −
Câu 6 (2,5 điểm)
P
2) Chứng minh rằng C3n n chia hết cho 3 với mọi n nguyên dương
******Hết******
Trang 2LỜI GIẢI CHI TIẾT HSG 12 ĐỒNG NAI 2018-2019 Câu 1 Cho hàm số y = 2 x3− 3 ( m + 3 ) x2+ 18 mx + 8, m là tham số.
a) Tìm m để hàm số đã cho đồng biến trên ¡
b) Tìm m để đồ thị hàm số đã cho có hai điểm cực trị nằm về hai phía của trục tung
c) Tìm m để giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn [ ] − 1;0 bằng − 24
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Thị Oanh; Fb: Oanh Nguyen
a) Ta có y ′ = 6 x2− 6 ( m + 3 ) x + 18 m
Hàm số đồng biến trên ¡ khi ( )2 2
′∆ ≤ ⇔ + − ≤ ⇔ − + ≤ ⇔ = .
b) Đồ thị hàm số đã cho có hai điểm cực trị nằm về hai phía của trục tung khi y ′ = 0 có hai nghiệm trái dấu
2
⇔ x − m + x + m = có hai nghiệm trái dấu ⇔ < m 0
c) Tìm m để giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn [ ] − 1;0 bằng − 24
Ta thấy ' 0 6 2 6 ( 3 ) 18 0 3 [ 1;0 ]
=
= ⇔ − + + = ⇔ = ∉ − x m
x
+ Nếu m = 3 hàm số đồng biến trên ¡ , nên hàm số đồng biến trên [ ] − 1;0 , suy ra giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn [ ] − 1;0 là y ( ) − = − ≠ − 1 66 24, nên m = 3 không thỏa mãn + Nếu m ≠ 3, khi đó ' 0 3 [ 1;0 ]
x m y
x
=
= ⇔ = ∉ −
*)TH1: m ∉ − [ ] 1;0 , ta tính được y ( ) 0 8 = , y ( ) − = − − 1 3 21 m, min[ ]1;0 y min { y ( ) ( ) 0 , y 1 }
Địa chỉ truy cập https://facebook.com/groups/900248096852019?ref=share Trang 2
Trang 3Để giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn [ ] − 1;0 bằng − 24 thì
( )
( ) ( )
1;0
m
y
∉ −
− = −
− ≤
[ 1;0]
m
m m
∉ −
*)TH2: m ∈ − [ ] 1;0 , từ bảng biến thiên của hàm số
Suy ra min[ ]1;0 y min { y ( ) ( ) 0 , y 1 }
Để giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn [ ] − 1;0 bằng − 24 (do y ( ) 0 8 = ≠ − 24) thì
( )
( ) ( )
1;0
m
y
∈ −
− = −
− ≤
[ 1;0 ]
1
m m
∈ −
⇔
=
do đó, không tồn tại giá trị của m Vậy m = 1
Câu 2 a) Giải phương trình 8.25 8.10 15.2x− x− 2 1x+ = 0
b) Giải phương trình ( 1 2sin 4 tan 2 + x ) x = 1
Lời giải
Tác giả: Đỗ Hoàng Tú; Fb: Đỗ Hoàng Tú
a)
2
2 1
x
+
÷
= −
÷
Vậy x = 1
4 2
x ≠ + π k π k ∈ ¢
Khi đó,
Trang 4( 1 2sin 4 tan 2 + x ) x = 1 ⇔ sin2 2sin4 sin2 cos2 x + x x = x ⇔ sin2 cos2 cos6 cos2 x + x − x = x.
sin2 cos6 x x
π
2
2
x x k
x x k
k
− = +
⇔
− = −
∈ +
k
π π
π π
= +
⇔
= − +
Vậy phương trình có hai họ nghiệm
k
π π
π π
= +
= − +
Câu 3 Cho tứ diện ABCD có AB vuông góc với mặt phẳng ( BCD ) Tam giác BCD là tam giác
đều, AB a = , BC a = 2
1) Tính góc giữa hai mặt phẳng ( ABC ) và ( BCD ) .
2) Tính theo a khoảng cách giữa hai đường AC và BD
Lời giải
Tác giả: Yến Lâm; Fb: Yen Lam
Suy ra góc giữa hai mặt phẳng ( ABC ) và ( BCD ) là 900
2) Gọi E là trung điểm BD , dựng hình chữ nhật BFCE Gọi H là hình chiếu của B trên
AF
Ta có BD FC / / ⇒ BD / / ( AFC ) .
Suy ra d BD AC ( , ) = d BD AFC ( , ( ) ) = d B AFC ( , ( ) )
Địa chỉ truy cập https://facebook.com/groups/900248096852019?ref=share Trang 4
Trang 5Mặt khác ta có: BH AF ⊥ ( ) 1
CF BF
⊥
Từ (1) và (2) suy ra BH ⊥ ( ACF )
Vậy BH d B ACF = ( , ( ) ) = d BD AC ( , ) .
Xét tam giác vuông ABF ta có:
2 3
2
a
Câu 4. Trong một tiết học môn Toán, giáo viên mời ba học sinh A,B,C thực hiện trò chơi như sau:
Mỗi bạn A,B,C chọn ngẫu nhiên một số nguyên khác 0thuộc khoảng ( − 6;6 ) và lần lượt thế
vào ba tham số của hàm số y ax bx c = 4+ 2+ ; nếu đồ thị hàm số thu được có ba điểm cực trị đều nằm phía trên trục hoành thì được nhận thưởng Tính xác suất để ba học sinh A,B,C
được nhận thưởng
Lời giải
Tác giả: Phạm Tiến Long; Fb: Long Pham Tien
Số phần tử của không gian mẫu : n ( ) Ω = 103.
Hàm số có ba điểm cực trị ⇔ < ab 0
Ta có :
0
2
x
x
a
=
Đồ thị hàm số có ba điểm cực trị là A c ( ) 0; ,
2
;
− − − +
2
;
− − +
*)Trường hợp 1:
Nếu a < 0 thì A là điểm cực tiểu nên đồ thị hàm số có ba điểm cực trị đều nằm phía trên trục
hoành
5; 4; 3; 2; 1
A
a
∈ − − − − −
Trang 6*)Trường hợp 2:
Nếu a > 0 thì B,C là hai điểm cực tiểu nên đồ thị hàm số có ba điểm cực trị đều nằm phía trên trục hoành
2
0
0 0
0 0
0 4
B C
a
a b
b y
b c y
a
>
>
Suy ra được c > 0 và 4 a ∈ { 4;8;12;16;20 }
Ta có các khả năng sau:
Với
2
4
b c
a
= ⇒ < , b = − ⇒ ∈ 1 a { 1;2;3;4;5 } ⇒ có 5(cách)
Với
2
4
b c
a
= ⇒ < , b = − ⇒ ∈ 2 a { 2;3;4;5 } ⇒ có 4 (cách).
Với
2
4
b c
a
= ⇒ < , b = − ⇒ ∈ 3 a { 3;4;5 } ⇒ có 3 (cách)
Với
2
4
b c
a
= ⇒ < , b = − ⇒ ∈ 4 a { } 5 ⇒ có 1 (cách).
Với
2
4
b c
a
= ⇒ < , b = − ⇒ ∈ 1 a { 1;2;3;4;5 } ⇒ có 5 (cách)
Với
2
4
b c
a
= ⇒ < , b = − ⇒ ∈ 2 a { 1;2;3;4;5 } ⇒ có 5 (cách)
Với
2
4
b c
a
= ⇒ < , b = − ⇒ ∈ 3 a { 2;3;4;5 } ⇒ có 4 (cách).
Với
2
4
b c
a
= ⇒ < , b = − ⇒ ∈ 4 a { 3;4;5 } ⇒ có 3 (cách)
Với
2
4
b c
a
= ⇒ < , b = − ⇒ ∈ 5 a { } 4;5 ⇒ có 2 (cách).
Với
2
4
b c
a
= ⇒ < , b = − ⇒ ∈ 1 a { 1;2;3;4;5 } ⇒ có 5 (cách)
Với
2
4
b c
a
= ⇒ < , b = − ⇒ ∈ 2 a { 1;2;3;4;5 } ⇒ có 5 (cách)
Địa chỉ truy cập https://facebook.com/groups/900248096852019?ref=share Trang 6
Trang 7Với
2
4
b c
a
= ⇒ < , b = − ⇒ ∈ 3 a { 1;2;3;4;5 } ⇒ có 5 (cách).
Với
2
4
b c
a
= ⇒ < , b = − ⇒ ∈ 4 a { 2;3;4;5 } ⇒ có (cách)
Với
2
4
b c
a
= ⇒ < , b = − ⇒ ∈ 5 a { 3;4;5 } ⇒ có 3 (cách)
Với
2
4
b c
a
= ⇒ < , b = − ⇒ ∈ 1 a { 1;2;3;4;5 } ⇒ có 5 (cách).
Với
2
4
b c
a
= ⇒ < , b = − ⇒ ∈ 2 a { 1;2;3;4;5 } ⇒ có 5 (cách)
Với
2
4
b c
a
= ⇒ < , b = − ⇒ ∈ 3 a { 1;2;3;4;5 } ⇒ có 5 (cách).
Với
2
4
b c
a
= ⇒ < , b = − ⇒ ∈ 4 a { 2;3;4;5 } ⇒ có 4 (cách)
Với
2
4
b c
a
= ⇒ < , b = − ⇒ ∈ 5 a { 2;3;4;5 } ⇒ có 4 (cách)
Với
2
4
b c
a
= ⇒ < , b = − ⇒ ∈ 1 a { 1;2;3;4;5 } ⇒ có 5 (cách).
Với
2
4
b c
a
= ⇒ < , b = − ⇒ ∈ 2 a { 1;2;3;4;5 } ⇒ có 5 (cách)
Với
2
4
b c
a
= ⇒ < , b = − ⇒ ∈ 3 a { 1;2;3;4;5 } ⇒ có 5 (cách).
Với
2
4
b c
a
= ⇒ < , b = − ⇒ ∈ 4 a { 1;2;3;4;5 } ⇒ có 5 (cách)
Với
2
4
b c
a
= ⇒ < , b = − ⇒ ∈ 5 a { 2;3;4;5 } ⇒ có 4 (cách)
Trong trường hợp này có 101 (cách)
Suy ra có tất cả 125 101 226 + = (cách)
Vậy xác suất là
226 113
1000 500 =
Trang 8
Câu 5 Giải hệ phương trình
( ) ( )
2
2 1 0 1
− − − + =
− − = − −
Lời giải
Tác giả: Trịnh Văn Điệp; Fb: Trịnh Văn Điệp
Điều kiện: x ≥ 0,
2 3
y ≥
( ) 1 ⇔ ( x x y x3− 2 − 2) ( + x xy x2− − + ) ( xy x − + − ) ( ) 1 y2 = 0
⇔ − − + − − + − − − = .
( x y 1 ) ( x x y2 1 0 )
⇔ − − + + − = .
2
1
1 0
x y
= +
+) Với x y = + 1 thay vào ( ) 2 ta được:
2
y + − − = y y − − y ⇔ 3 y − − 2 y + − 1 2 ( y2− − = y 3 0 ) .
2 3
2 3 1 0
y
−
1
1 *
y
= ⇒ =
⇔
Phương trình ( ) * vô nghiệm vì
1
1
3 y 2 y 1 <
− + + và y + > 1 1,
2 3
y
∀ ≥
Trường hợp này có nghiệm
5 3
;
2 2
+) Với x x y2+ + − = 1 0 ⇔ − − = 1 x x2 y, vì x ≥ 0 ⇒ − − ≤ 1 x x2 1 ⇒ ≤ y 1
Kết hợp với điều kiện ta được
2
1
3 ≤ ≤ y
Ta có − − + = x x2 1 y ⇒ ≤ − − + ≤ 2 3 x2 x 1 1
2 2
3 3 1 0
0
− − + ≥
⇔
− − ≤
0 x 3 6 21 0,3
− +
Địa chỉ truy cập https://facebook.com/groups/900248096852019?ref=share Trang 8
Trang 9Xét vế trái của ( ) 2 : f x ( ) = x x − − 2 với 0 ≤ ≤ x − + 3 6 21 7 ( ) 2
4 f x
Xét vế phải ta có f y ( ) = 3 y − − 2 2 y2 với 2 3 ≤ ≤ y 1.
2 3 2
y
Suy ra 1 ( ) 5
8
f y
nên phương trình vô nghiệm
Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất
5 3
;
2 2
Câu 6 1) Cho ba số thực dương a b c , , Tìm giá trị nhỏ nhất của 2 3 2 3 2 3
P
2) Chứng minh rằng C3n n chia hết cho 3 với mọi n nguyên dương
Lời giải
Tác giả: Nhữ Văn Huấn; Fb: Huân Nhu
1) Đặt
1
35
1
35
35
u b c
w a b
= − + +
1 6 9 4 4 6 9 9 4 6 35
P
1 9 4 4 9 9 4
18 35
18 35
= − + + ÷ + + ÷ + + ÷ + + + ÷ ÷
18 2 16 2 16 2 16 125
Vậy giá trị nhỏ nhất của P là
3
w
5 ⇔ = = ⇔ = = u v a b c
2) Ta có
( )
3 ! 1.2.3 3 1 3 1.2.3 3 1 3 1 !
! 2 ! 1.2.3 2 ! 1.2.3 1 2 ! 1 ! 2 !
−
−
Trang 10Nên C3n n chia hết cho 3 với mọi n nguyên dương.
Địa chỉ truy cập https://facebook.com/groups/900248096852019?ref=share Trang 10