1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi khoi 12 HK 1

4 440 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi khối 12 hk 1
Trường học Trường THPT Thạch Thành 3
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 412 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một số đáp số khác.. Gọi d là trục đờng tròn ngoại tiếp  OAB... Câu nào sau đây đúng A... Có đạo hàm bên phải của a III Có đạo hàm bên trái của b.. Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phơng tr

Trang 1

ờng THPT Thạch Thành 3 Đề kiểm tra: Môn: Toán – Khối 12

Thời gian: 90 phút

Chọn các câu trả lời đúng trong các câu dới đây rồi điền vào bảng:(Mỗi câu 0,2 điểm)

Câu 1: Phơng trình đờng thẳng đi qua điểm cực đại và điểm cực tiểu của đồ thị hàm số:

3 2 3 1

y x   xx

9

9

9

y  x  D Một số đáp số khác

Câu 2: (C) là đồ thị hàm số y   2 x2 x  3 /   x  2 , (d) là tiếp tuyến của (C) và (d) vuông góc với đờng thẳng: x-7y+1=0

Phơng trình của (d) là:

A y= -7x+39 và y = -7x+3 B y= -7x-39 và y = -7x-3 C y= -7x-39 và y = -7x+3 D Một số đáp số khác

Câu 3: Trong không gian Oxyz, gọi H là hình chiếu vuông góc của M(5,1,6) lên đờng thẳng

(d): x  2 / 1      y / 2   z  1 / 3  , H có toạ độ:

Câu 4: Tìm m để hàm số y  (1/ 3) x3 1/ 2  m2 1  x2  3 m  2  x m  đạt cực đại tại x = 1

Câu 5: Góc giữa hai đờng thẳng x - 2y + 4 = 0 và mx + y + 4 = 0 là 450 Tính m:

A m = 3, m = (-1) / (3) B m = - 3, m = (1) / (3) C m = 2, m = (-1) / (2) D m = - 2, m = (1) / (2)

Câu 6: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức: Fx2 y2 4 x   4 x2  y2 8 x  16

A F = 2 10 khi x = y = 1 B F = 2 10 khi x = 1, y = -1 C F = 6 khi  2   x 4 và y = 0 D F = 6 khi 2   x 4 và y = 0

Câu 7: Phơng trình các tiếp tuyến chung của Parabol y2 = 4x và đờng tròn x2 + y2 = 1 là:

A x - y + 4 = 0và x + y + 4 = 0 B x - y + 1 = 0và x + y + 1 = 0 C 2x - y + 1 = 0 và 2x + y + 1 = 0 D x - 2y - 2 = 0và x + 2y - 2 = 0

Câu 8: Mặt cầu: x  2 2  y  1 2 z2  49 tiếp xúc với mặt phẳng nào sau đây?

A 3 x  2 y  6 z  16 0  B 2 x y   2 z  16 0  C 2 x y   2 z  16 0  D Một mặt phẳng khác

Câu 9: Tâm của đờng tròn :

là:

Câu 10: Đồ thị hàm số : y x  3 3 mx2 2 m m   4  x  9 m2 m cắt Ox tại 3 điểm phân biệt và cách đều nhau khi:

Câu 11: Tập nghiệm của phơng trình: x  2 x  1  x  2 x  1  2 là:

2

S    

;1 2

1

;1 2

S    

Câu 12: Định m để mặt phẳng: 2x - y - 2z + 2m – 3 = 0 không cắt mặt cầu:

2 2 2 2 4 1 0

A m   1 v m  3 B   1 m  3 C 3

2

2

Câu 13: Cho Elíp (E) :

2 2

1

  và điểm A(3; m) Với giá trị nào của m thì từ A ta vẽ đợc hai tiếp tuyến đến (E)?

Câu 14: Trong không gian Oxyz, cho A(0; 6; 4) và B(8; -2; 6) Gọi d là trục đờng tròn ngoại tiếp  OAB Phơng trình tổng quát của (d) là

Câu 15: Đồ thị (Cm) của hàm số :y  2 x2 2 mx m   1 cắt Ox tại M và N Xác định m để độ dài đoạn MN nhỏ nhất:

Câu 16: Hàm số :

2

3 1

x y x

có bảng biến thiên:

y/

y

+ +

1

_

2

y/ y

1

1

-+

2

Trang 2

Câu 17:

Câu 18: Cho ABC với A(2; 2) và đờng cao xuất phát từ B và C có phơng trình 9 x  3 y  4 0  và x y   2 0  (trong mp Oxy) Phơng trình đờng thẳng qua A và vuông góc với BC là :

A 5 x  7 y   4 0 B 5 x  7 y  24 0  C 7 x  5 y  4 0  D 7 x  5 y  24 0 

Câu 19: Tính tổng : T = sin5 /14  + cos79 / 7  + cos25 / 7 

Câu 20:

y/

y

1 -1

1 3

-+

10

y/ y

+



-4 10 5

- 

Trang 3

Câu 21: Tính khoảng cách d giữa hai đờng thẳng:

:

4 0

x z

x y

 

:

x y

55

55

110

110

d 

Câu 22: Cho hàm số : f x ( )   3 xx 1 /   ex 1  có đồ thị (C) Gọi A là giao điểm của (C) và Oy Phơng trình tiếp tuyến của (C) tại A là:

Câu 23: Trong không gian Oxyz, lập phơng trình mặt phẳng chứa đờng thẳng (d):

và vuông góc với mặt phẳng: (P): x - 2y + z + 5 = 0

Câu 24:Một parabol có tiêu điểm là gốc toạ độ O và phơng trình đờng chuẩn là: y + 6 = 0 thì toạ độ đỉnh của parabol này là:

Câu 25: Tìm x thoả mãn bất đẳng thức sau: 2 x2 9 3   x

Câu 26:Định m để phơng trình : 2x2 - (2m +1)x + m = 0 có nghiệm duy nhất thuộc khoảng (0; 1)

A m < 0 v m > 1 B m  0 v m  1 C o m   1 D 0 < m < 1

Câu 27: Trong không gian Oxyz, cho mặ phẳng  qua điểm (x0; y0; z0) và có một véctơ pháp tuyến n A B C   , ,  Công thức nào sau

đây đúng để tính khoảng cách từ điểm (x1; y1; z1) đến mp 

d

d

d

d

Câu 28: Nghiệm của bất phơng trình: 3.25x + 1 – 152 15x + 5.9x + 1  0 là

A  2   x 1 B    1 x 2 C 1   x 2 D  2   x 1

Câu 29: Trong mp Oxy phơng trình tham số của đờng thẳng: 2x – 3y – 6 = 0 là:

2 2

 

 

6 2

 

 

2

 

 

2 2

 

 

Câu 30: Trong mp Oxy, cho 3 véctơ: a   ( 16;13), b   ( 2;5), c  (4;1) Câu nào sau đây đúng

A a   2 b   3 c  B a   3 c   2 b  C a   2 b   3 c  D a   2 b   3 c

Câu 31: Cho hàm số : y x e2 x

A 2 y/  y// y  0 B 2 y/ y// y ex

   D 2 y/ y// y 2 ex

Câu 32: Tìm x      ,  thoả mãn phơng trình: cos2x + 3.cosx – 1 = 0

Câu 33: Trong không gian Oxyz, cho : a   4; 2;  m  và b   2;1; 2  ,

 là góc nhọn tạo bởi a  và b , biết cos = 7/9 Tính m:

A m = 164/13; Vm = 1 B m = 2; Vm =164/13 C m = 13/164; Vm = 4 D m = 4; Vm = 164/13

Câu 34: Phơng trình sin2x = cosx có bao nhiêu họ nghiệm:

Câu 35: Đồ thị (C) của hàm số : y   2 x2 4 x  1 /   x  2  có mấy đờng tiệm cận:

Câu 36: Phơng trình: e2x 4 ex1 3 e2 0

Câu 37: Đồ thị của hàm số : y = (15x - 4)/(3x – 2) có tâm đối xứng có toạ độ:

Câu 38: Cho hàm số f(x) có các tính chất sau:

Trang 4

I Có đạo hàm trên (a; b) II Có đạo hàm bên phải của a III Có đạo hàm bên trái của b Để cho f(x) có đạo hàm trên  a b ;  ta phải có

Câu 39: Hàm số nào sau đây có đạo hàm là f x ( )   x1 xe

Câu 40:Trong không gian Oxyz , cho mp (P) và đờng thẳng (d) có phơng trình:

(P): x + y + z – 3 = 0, (d): 10 0

x y

x z

và điểm A(1; -1; 0) Toạ độ của A/(P) sao cho AA/ cùng phơng với (d) là:

Câu 41: Cho phơng trình : x2 2 mx m  2 m  2 0  Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phơng trình Xác định m để cho x12 x22  8

Câu 42: Phơng trình của tiếp tuyến của đồ thị (C) của hàm số : y x x    3 2 tại điểm A(4; 4) là

Câu 43: Giải phơng trình : log2x  log2 x  6   log 72 , ta đợc:

Câu 44: Trong không gian Oxyz cho mp (P): 6x + 3y + 2z – 6 = 0 và điểm M(0, 0, 1) Điểm nào sau đây đối xứng với M qua mp (P):

A (48/49, 24/49, -48/49) B (48/49, -24/49, -48/49) C (48/49, 24/49, 65/49) D (-48/49, 24/49, 65/49)

Câu 45: Trong không gian Oxyz , mp ( ) cắt trục toạ độ tại các điểm A(0, a, 0), B(0, 0, b), C(c, 0, 0)

(abc 0) thì phơng trình mp ( ) là:

A x/a + y/b + z/c = 1 B x/b + y/a + z/c = 1 C x/c + y/a + z/b = 1 D Một phơng trình khác

Câu 46:Đạo hàm cấp n của hàm số: y = 1/(1 – x) là:

A y nn !/ 1   xn B y n n !/ 1  xn1

  C y n  ( n  1)!/ 1   xn D y n ( n 1)!/ 1  xn1

Câu 47:Cho hàm số : y = x2 mx  2 m  1 /   mx  1  (Cm) Xác định m sao cho hàm số có cực trị và tiệm cận xiên của (Cm) đi qua gốc toạ độ

Câu 48: Trong không gian Oxyz cho ba điểm : M(2, -1, 3); N(3, 0, 4), P(1, 1, 4) Gọi D là điểm có toạ độ (-1, 3, a) với a R Giá trị của a

để cho D mp(MNP) là:

Câu 49: Trong không gian Oxyz ba điểm P(-1, 1, 3); Q(2, 1, 0); R(4, -1, 5) Một véctơ pháp tuyến n  của mp(PQR) có toạ độ:

Câu 50: Cho (C) là đồ thị hàm số : y   x2  x 3 /   x  2  và đờng thẳng (d): 5x – 6y – 13 = 0 Giao điểm của (C) và (d) gồm các điểm sau đây:

A (-1, 3); (8, -53/6) B (-1, -3); (8, -53/6) C (-1, -3); (-8, -53/6) D (1, 3); (8, -53/6)

Hết

Ngày đăng: 05/07/2013, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 10: Đồ thị hàm số :  y x  3  3 mx 2  2 m m   4  x  9 m 2  m   cắt Ox tại 3 điểm phân biệt và cách đều nhau khi: - de thi khoi 12 HK 1
u 10: Đồ thị hàm số : y x  3  3 mx 2  2 m m   4  x  9 m 2  m cắt Ox tại 3 điểm phân biệt và cách đều nhau khi: (Trang 1)
Câu 35: Đồ thị (C) của hàm số :  y   2 x 2  4 x  1 /   x  2  có mấy đờng tiệm  cận: - de thi khoi 12 HK 1
u 35: Đồ thị (C) của hàm số : y   2 x 2  4 x  1 /   x  2  có mấy đờng tiệm cận: (Trang 3)
Câu 37: Đồ thị của hàm số : y = (15x - 4)/(3x – 2) có tâm  đối xứng có toạ độ: - de thi khoi 12 HK 1
u 37: Đồ thị của hàm số : y = (15x - 4)/(3x – 2) có tâm đối xứng có toạ độ: (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w