1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi và đáp án HK2 khối 12 năm 2011

5 214 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 417 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình mặt cầu S có tâm A và tiếp xúc với mặt phẳng P.. Tìm tọa độ điểm E nằm trên đường thẳng CD sao cho B là hình chiếu vuông góc của E trên đường thẳng AB.. Tìm tọa độ đi

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỒNG THÁP

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II Năm học 2010-2011

Môn thi: TOÁN 12

Thời gian: 120 phút (không kể phát đề) Ngày thi: 15/04/2011

(Đề thi gồm có 1 trang)

I - PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ HỌC SINH (7,0 điểm)

Câu 1 (3,0 điểm)

1) Tìm một nguyên hàm F(x) của hàm số f(x) = x 2(1 - x ) biết rằng F(1) = 0

2) Tính các tích phân sau

a) A =

1 0

0

x 1

(2x 1)e dx

-+

Câu 2 (1,0 điểm) Tìm phần thực và phần ảo của số phức z = (2 – i )( 1 + 2i ) – 3( 1 - i).

Câu 3 (3,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho bốn điểm A(-1; 1; 2), B(1; 0; 1),

C(-1; 1; 0) và D(2; -1; -2)

1 Viết phương trình mặt phẳng ( P ) đi qua ba điểm B, C và D

2 Viết phương trình mặt cầu ( S ) có tâm A và tiếp xúc với mặt phẳng (P)

3 Tìm tọa độ điểm E nằm trên đường thẳng CD sao cho B là hình chiếu vuông góc của E trên đường thẳng AB

II - PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Học sinh chỉ được chọn một trong hai phần (phần cho chương

trình chuẩn 4a, 5a, 6a; phần cho chương trình nâng cao 4b, 5b, 6b)

1 Theo chương trình Chuẩn

Câu 4.a (1.0 điểm)

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị ( C ) của hàm số y = cos3x sin2x, các đường thẳng

x = 0, x =

2

và y = 0

Câu 5.a (1.0 điểm) Giải phương trình 4z2- 2z + 1 = 0 trên tập số phức

Câu 6.a (1.0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm P(1; 2; -3), Q(3; 3; 0),

R(2; -3; 1) và S(3; -1; 4) Tìm tọa độ điểm M nằm trên đường thẳng PQ và điểm N trên đường thẳng RS, sao cho khoảng cách hai điểm M và N đạt giá trị nhỏ nhất

2 Theo chương trình Nâng cao

Câu 4.b (1.0 điểm) Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y = 2x

2x 1 , x = 0, x = 1 và

y = 0 Tính thể tích khối tròn xoay tạo ra khi quay hình phẳng (H ) xung quanh trục hoành

Câu 5.b (1.0 điểm) Tìm mô đun của số phức z, biết z2= 1- 4 3i

Câu 6.b (1.0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1; 0; -1), B(0; 1; -1) và

mặt cầu ( S ) tâm I (1; 2; -1), bán kính R = 1 Tìm tọa độ điểm M nằm trên đường thẳng AB và điểm N trên mặt cầu ( S ), sao cho khoảng cách hai điểm M và N đạt giá trị nhỏ nhất

Trang 2

-Hết -SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO KỲ THI HỌC KỲ II NĂM 2011

ĐỒNG THÁP Mơn thi: TỐN 12- trung học phổ thơng

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

HƯỚNG DẪN CHẤM THI

Bản hướng dẫn gồm 05 trang

I Hướng dẫn chung

1) Nếu học sinh làm bài khơng theo cách nêu trong đáp án nhưng đúng thì cho đủ số điểm từng phần như hướng dẫn quy định

2) Việc chi tiết hĩa (nếu cĩ) thang điểm trong hướng dẫn chấm phải bảo đảm khơng làm sai lệch hướng dẫn chấm và phải được thống nhất trong tồn tổ chấm thi của trường

3) Sau khi cộng điểm tồn bài, làm trịn đến 0,5 điểm (lẻ 0,25 làm trịn thành 0,5, lẻ 0,75 làm trịn thành 1,0 điểm)

II Đáp án và thang điểm

I - PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ HỌC SINH (7,0 điểm)

Câu 1 1 Tìm một nguyên hàm F(x) của hàm số f(x) = 2

x (1 - x ) biết rằng

 Phân tích f(x) = - x4+ x2

 Nguyên hàm F(x) =

-4

4

x

+ 3

3

x

+ C

 F(1) = 1

3-1

4+C = 0 suy ra C = - 1

12

 Vậy F(x) =

-4

4

x

+ 3

3

x

- 1

12

0.25 0.25 0.25 0.25

Câu 1 2

a) Tính tích phân a) A =

1 0

* Đặt u = 1 x  u2= 1- x hay x = 1 - u2  dx=-2udu

* Đổi cận x 0 1

u 1 0

* Đổi biến A =

0

2 1

(1 u )u( 2udu)-

1

2 4 0

* Vậy A = 2(

3

3

u

-5

5

u

)]1

0= 4

15

0.25 0.25 0.25 0.25

Câu 1 2

b) Tính tích phân B =

0

x 1

(2x 1)e dx

-+

 Đặt u = 2x+1  du = 2dx

dv= ex  v= -ex 0.25

Trang 3

 Tích phân từng phần B=-(2x+1)ex]0

1

 +2

0 x 1

e dx

 Vậy B= -1-e-2 ex]0

1

 = e-3

0.25 0.25 0.25

Câu 2 Tìm phần thực và phần ảo của số phức z = (2 – i )( 1 + 2i ) – 3( 1 - i) 1.0đ

 Biến đổi z = 2+4i-i-2i2-3+3i

 Số phức z = 1+6i

 Phần thực bằng 1

 Phần ảo bằng 6

0.25 0.25 0.25 0.25

Câu 3 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho bốn điểm A(-1; 1; 2),

Câu 3 1 Viết phương trình mặt phẳng ( P ) đi qua ba điểm B, C và D 1.0đ

 Cặp véc tơ BC

=(-2 ;1 ; -1) BD=(1; -1; -3)

 Véc tơ pháp tuyến n=[BC ; BD ]= (-4; -7; 1)=-(4 ;7 ;-1)

 Phương trình mặt phẳng (P): 4(x-1)+7(y-0)-1(z-1) = 0

 Vậy phương trình mặt phẳng (P) : 4x+7y-z-3= 0

0.25

0.25 0.25 0.25

Câu 3 2 Viết phương trình mặt cầu (S) tâm A, tiếp xúc với mặt phẳng (P) 1.0đ

 Phương trình mặt cầu (S) tâm A : (x+1)2+(y-1)2+(z-2)2 = R2

 Bán kính R = d(A;(P))= 4( 1) 7(1) 1(2) 32 2 2

66

 Phương trình mặt cầu (S) : (x+1)2+(y-1)2+(z-2)2 = 2

33

0.25 0.5 0.25

Câu 3 3 Tìm tọa độ điểm E nằm trên đường thẳng CD sao cho B là hình

chiếu vuông góc của E trên đường thẳng AB.

1.0đ

 Gọi E(x;y;z)CD: CD = (3 ;-2 ;-2) E(-1+3t ;1-2t ;-2t)

 Điều kiện BEBA hay BE.BA = 0, với BA =( -2 ;1 ;1) và BE

=(-2+3t ;1-2t ;-1-2t)

 Suy ra phương trình -2(-2+3t)+1(1-2t)+1(-1-2t)= 0 hay t= 2

5

 Vậy E(1

5;1

5; 4

5

)

0.25

0.25 0.25 0.25

II - PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)

Trang 4

1 Theo chương trình Chuẩn

Câu 4a Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị ( C ) của

hàm số y = cos3x sin2x, các đường thẳng x = 0, x =

2

và y = 0

1.0đ

 Diện tích S = 2 3

0

cos xsin2xdx

p

0

cos xsin2x

p

0

cos xsinxdx

p

 Đặt u= cosx -du= sinxdx Đổi cận x 0

2

u 1 0

S = - 2

0 4 1

u du

 Vậy S= 2

5

5

u

]1

0= 2

5

0.25 0.25

0.25

0.25

Câu 5a Giải phương trình 4z2- 2z + 1 = 0 trên tập số phức 1.0đ

 ’= (-1)2-4(1)= -3

 Căn bậc hai của ’ là i 3

 Phương trình hai nghiệm là z1,2= 1 3

4

i

0.25 0.25 0.5

Câu 6a Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm P(1; 2; -3),

Q(3; 3; 0), R(2; -3; 1) và S(3; -1; 4) Tìm tọa độ điểm M nằm trên đường thẳng PQ và điểm N trên đường thẳng RS, sao cho khoảng cách hai điểm M và N đạt giá trị nhỏ nhất.

1.0đ

 Gọi M(x;y;z)PQ: PQ =(2;1;3)  M(1+2t; 2+t;-3+3t) N(x;y;z)RS: RS =(1;2;3)  N(2+t’; -3+2t’;1+3t’)

MN =(1+t’-2t; -5+2t’-t;4+3t’-3t)

 Điều kiện MN PQ

MN RS

MN PQ

MN RS

 

 

 Suy ra hệ phương trình 13 ' 14 9

t t

t t

25 ' 9 29 9

t t

 

 Vậy M(67

9 ;47

9 ;20

3 ) và N(43

9 ;23

9 ;84

9 )

0.25

0.25

0.25 0.25

1 Theo chương trình Nâng cao

Trang 5

Câu Đáp án Điểm Câu 4b Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y = 2x

2x 1 , x = 0, x = 1

và y = 0 Tính thể tích khối tròn xoay tạo ra khi quay hình phẳng (H ) xung quanh trục hoành.

1.0đ

 Thể tích V =p

1

2 0

2x

2x 1+

 Biến đổi V =p

1

2 0

1

2x 1

-+

1

2 0

2x 1 (2x 1)

ò

 Nguyên hàm V=p[x-ln 2x  -1 1

2

1

2x 1]1

0

 Vậy V=p(4

3-2ln3) ( đvtt)

0.25 0.25 0.25 0.25

Câu 5b Tìm mô đun của số phức z, biết z2= 1- 4 3i 1.0đ

 Gọi z= x+yi, x,y  : 1- 4 3i= (x+yi)2= x2-y2+2xyi

 Hệ phương trình

2 2

1

x y xy



3

x y



3

x y



 Do đó z = 2- 3i hay z = -2+ 3i

 Vậy z= 7

0.25 0.25

0.25 0.25

Câu 6b Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1; 0; -1),

B(0; 1; -1) và mặt cầu ( S ) tâm I (1; 2; -1), bán kính R = 1 Tìm tọa

độ điểm M nằm trên đường thẳng AB và điểm N trên mặt cầu ( S ), sao cho khoảng cách hai điểm M và N đạt giá trị nhỏ nhất.

1.0đ

 Gọi M(x;y;z)AB: AB

=(-1;1;0)  M(1-t; t;-1)

IM =(-t; t-2; 0) Điều kiện IM  ABIM AB=0

 -1(-t)+1(t-2)=0 t= 1 M(0; 1; -1)

 N(x;y;z)IM(S) Ta có NIM: IM =(-1;-1; 0)  N(1-t;2-t;-1)

N(1-t;2-t;-1) (S): (x-1)2+(y-2)2+(z+1)2= 1  (-t)2+(-t)2=1  t= 2

2 ;-1) hoặc N(1+ 2

2 ;-1)

 Với N(1- 2

2 ;-1)  MN= 2-1

Với N(1+ 2

2 ;-1)  MN= 2+1

 Vậy M(0; 1; -1) và N(1- 2

2 ;-1) thì MN= 2-1 nhỏ nhất

0.25

0.25

0.25 0.25

Ngày đăng: 12/06/2015, 12:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w