Hãy cho bi ết cặp n ào x ảy ra phản ứng khi trộn các?. ch ất trong các cặp đó với nhau.[r]
Trang 11
VẤN ĐỀ 2 LÝ THUYẾT VÔ CƠ 2012
Câu 1 Cho các phản ứng sau:
a) FeO + HNO3 (đặc, nóng) →
b) FeS + H2SO4 (đặc, nóng) →
c) Al2O3 + HNO3 (đặc, nóng) →
d) Cu + dung dịch FeCl3 →
e) CH3CHO + H2 Ni , t
f) glucozơ + AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 →
g) C2 H4 + Br2 →
h) glixerol (glixerin) + Cu(OH)2 →
k) Fe2O3 + HNO3 đặc, nóng →
Dãy gồm các phản ứng đều thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử là:
A a, b, d, e, f, k B a, b, d, e, f, g C a, b, c, d, k, h D a, b, c, d, e, g
Câu 2 Trong có thí nghiệm sau :
(1) Cho SiO2 tác dụng với axit HF
(2) Cho khí SO2 tác dụng với khí H2S
(3) Cho khí NH3 tác dụng với CuO đun nóng
(4) Cho CaOCl2 tác dụng với dung dịch HCl đặc
(5) Cho Si đơn chất tác dụng với dung dịch NaOH
(6) Cho khí O3 tác dụng với Ag
(7) Cho dung dịch NH4Cl tác dụng với dung dịch NaNO2 đun nóng
(8) Cho Fe vào dung dịch HCl
Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là:
Câu 3 Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2
(2) Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch CuCl2
(3) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2
(4) Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch AlCl3
(5) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4])
(6) Sục khí etilen vào dung dịch KMnO4
(7) Sục khí H2S vào dung dịch CuCl2
(8) Sục khí clo vào dung dịch NaOH
(9) Cho etanal vào dung dịch bacnitrat trong amoniac
Sau khi các phản ứng kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa?
Câu 4 Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2 Cr(OH)3, CrCl2, NaCl, Sn(OH)2, Pb(OH)2, KHCO3 , KHS Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là
Trang 22
Câu 5 Cho các chất sau: NH4HCO3, NaHSO4, Ba(HSO3)2, NaH2PO4, SiO2, Si, Mg, MgO, CuS, KNO3, HCOONa Số chất phản ứng được với dung dịch HCl là
Câu 6 Cho các cặp dung dịch sau: (1) Na2CO3 và AlCl3; (2) NaNO3 và FeCl2; (3) HCl và Fe(NO3)2; (4) NaHCO3 và BaCl2; (5) NaHCO3 và NaHSO4 Hãy cho biết cặp nào xảy ra phản ứng khi trộn các chất trong các cặp đó với nhau?
A (3), (2), (5) B (1), (4), (5) C (1), (3), (5) D (1), (3), (4)
Câu 7 Cho các phản ứng :
1) KNO3 + C + S t o 2) Na2S2O3 + H2SO4 → 3) HI + FeCl3 →
4) Ca3(PO4)2 + SiO2 + C t o 5) H2O2 + KNO2 → 6) AgBr as
7) KMnO4 t o 8) AgNO3 t o 9) F2 + H2O t o
Số phản ứng tạo được đơn chất sau phản ứng là
Câu 8 Cho cân bằng trong bình kín sau: CH4(k) + H2O(k) ⇌ CO(k) + 3H2(k) (∆H>0)
Trong các yếu tố: (1) giảm nhiệt độ; (2) thêm một lượng CO; (3) thêm một lượng nước; (4) tăng áp suất chung của hệ; (5) dùng chất xúc tác Dãy gồm các yếu tố đều làm cân bằng của hệ chuyển dịch về phía nghịch là
A.(1), (2), (5) B (2), (3), (4) C (1), (2), (4) D (1), (4), (5)
Câu 9 Cho phương trình hoá học:
FeSO4 + KMnO4 + KHSO4 → Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O Sau khi cân bằng phương trình hoá học trên với hệ số của các chất là những số nguyên, tối giản thì tổng tất cả hệ số đó là là
Câu 10 Cho các thí nghiệm sau đây:
(1) Nung hỗn hợp NaNO2 và NH4Cl (2) Điện phân dung dịch CuSO4
(3) Dẫn khí NH3 qua CuO nung nóng (4) Nhiệt phân Ba(NO3)2
(5) Cho khí F2 tác dụng với H2O (6) H2O2 tác dụng với KNO2
(7) Cho khí O3 tác dụng với dung dịch KI (8) Điện phân NaOH nóng chảy
(9) Dẫn hơi nước qua than nóng đỏ (10) Nhiệt phân KMnO4
Số thí nghiệm thu được khí oxi là
Câu 11 Cho các phản ứng sau:
(a) KMnO4 + HCl đặc khí X (b) FeS + H2SO4 loãng khí Y
(c) NH4HCO3 + Ba(OH)2 khí Z (d) Khí X + khí Y rắn R + khí E
(e) Khí X + khí Z khí E + khí G
Trong số các khí X, Y, Z, E, G ở trên, các khí tác dụng với dung dịch NaOH ở điều kiện thường là
Trang 33
Câu 12 Dung dịch có khả năng hòa tan Ag2S là
Câu 13: Cho các phát biếu sau:
(1) Hỗn hợp CaF2 và H2SO4 đặc ăn mòn được thuỷ tinh
(2) Điện phân dung dịch hỗn hợp KF và HF thu được khí F2 ở anot
(3) Amophot là hỗn hợp gồm (NH4)2HPO4 và (NH4)3PO4 thu được khi cho NH3 tác dụng với H3PO4 (4) Trong công nghiệp người ta sản xuất nước Giaven bằng cách điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn
(5) Trong một pin điện hoá, ở anot xảy ra sự khử, còn ở catot xảy ra sự oxi hoá
(6) CrO3 là oxit axit, Cr2O3 là oxit lưỡng tính còn CrO là oxit bazơ
(7) Điều chế HI bằng cách cho NaI (rắn) tác dụng với H2SO4 đặc, dư
(8) Các chất: Cl2, NO2, HCl đặc, P, SO2, N2, Fe3O4, S, H2O2 đều vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử
(9) Ngày nay các hợp chất CFC không được sử dụng làm chất sinh hàn trong tủ lạnh do khi thải ra ngoài khí quyển nó phá hủy tầng ozon
(10) Đi từ flo đến iot nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của các halogen giảm dần
Số phát biểu đúng là
Câu 14: Xét các trường hợp sau:
(1) Đốt dây Fe trong khí Cl2 (2) Kim loại Zn trong dung dịch HCl
(3) Thép cacbon để trong không khí ẩm (4) Kim loại Zn trong dd HCl có thêm vài giọt dung dịch Cu2+ (5) Ngâm lá Cu trong dung dịch FeCl3 (6) Ngâm đinh Fe trong dung dịch CuSO4
(7) Ngâm đinh Fe trong dung dịch FeCl3 (8) Dây điện bằng Al nối với Cu để trong không khí ẩm
Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hoá là
Câu 15 Cho các cặp chất sau:
(a) H2S + dung dịch FeCl3 (b) Cho bột lưu huỳnh + thuỷ ngân
(c) H2SO4 đặc + Ca3(PO4)2 (d) HBr đặc + FeCl3
(e) ZnS + dung dịch HCl (f) Cl2 + O2
(g) Ca3(PO4)2 + H3PO4 (h) Si + dung dịch NaOH
(i) Cr + dung dịch Sn2+ (k) H3PO4 + K2HPO4
Số cặp chất xảy ra phản ứng là
Câu 16 Cho các chất Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4, FeCO3, Fe(NO3)2, FeI2, FeS, FeS2, Fe(OH)2 Có bao nhiêu chất khi tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng tạo sản phẩm khử (giả sử chỉ có SO2) có số mol bằng ½ số mol của chất đó?
Câu 17 Cho hỗn hợp Na, Al, Fe, FeCO3, Fe3O4 tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc lấy kết tủa rồi chia làm 2 phần Phần 1 đem tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư Phần 2 đem tác dụng với dung dịch HCl dư Số phản ứng oxi hóa khử xảy ra là
Trang 44
Câu 18 Cho các phản ứng: Fe+HI; FeO+HI; Fe3O4+HI; Fe2O3 + HI; FeS+HI; Fe(NO3)2+HI Có bao nhiêu trường hợp phản ứng xảy ra là phản ứng oxi hóa – khử?
Câu 19 Có các phản ứng sau:
1 Ba(OH)2 + NaHCO3 4 AlCl3 + dd K2CO3
2 C2H4 + KMnO4 + H2O 5 NiSO4 + dd NH3 (dư)
3 CuSO4 + H2S 6 Fe2O3 + HI (dư)
Số phản ứng sau khi kết thúc thu được chất kết tủa là:
Câu 20 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Đốt dây sắt trong khí clo dư 2) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (không có oxi) (3) Cho FeO vào dung dịch HNO3 loãng (4) Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư
(5) Cho Fe3O4 vào dung dịch HI (loãng, dư) Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra muối sắt (III)?
Câu 21 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch FeCl2 tác dụng với dung dịch AgNO3 dư
(b) Cho Cl2 tác dụng với toluen trong điều kiện chiếu sáng (không có xúc tác)
(c) Sục khí HI vào dung dịch FeCl3
(d) Cho Fe3O4 tác dụng với dung dịch HCl
(e) Sục khí axetilen vào dung dịch brom trong dung môi CCl4
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là
Câu 22 Cho các phản ứng sau:
(a) CuO + HCl (đặc) → (b) K2Cr2O7 + HCl (đặc) →
(c) Cu + NaNO3 + HCl → (d) Zn + H2SO4 (loãng) →
(e) Mg + HNO3(loãng) → (g) CaCO3 + HNO3 (đặc) →
(h) FeCO3 + H2SO4 (loãng) → (i) FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 (loãng) →
Số phản ứng mà ion H+ của axit đóng vai trò chất oxi hóa là
Câu 23 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Nung NH4NO3 rắn (b) Đun nóng NaCl tinh thể với dung dịch H2SO4 (đặc) (c) Cho CaOCl2 vào dung dịch HCl đặc.(d) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 (dư)
(e) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4 (g) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3 h) Cho ZnS vào dung dịch HCl (loãng) (i) Cho Na2CO3 vào dung dịch Fe2(SO4)3
Số thí nghiệm sinh ra chất khí là
ĐÁP ÁN VẤN ĐỀ 2