Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH loãng ở nhiệt độ thường là 3- Tc hóa học, sơ đồ phản ứng.. Số chất trong dãy tác dụng với lượng dư dung dịch BaOH2 tạo thành kết tủa là... Số phả
Trang 1Gv:Phan Duy Thµnh
BÀI TẬP LÝ THUYẾT
1 - Phản ứng nhiệt luyện
Câu 1 Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là:
A Cu, Fe, ZnO, MgO B Cu, Fe, Zn, MgO C Cu, Fe, Zn, Mg D Cu, FeO, ZnO, MgO
Câu 2 Cho khí CO (dư) đi vào ống sứ nung nóng đựng hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO thu được chất rắn Y Cho Y vào dung dịch NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy còn lại phần không tan Z Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần không tan Z gồm
A MgO, Fe3O4, Cu B MgO, Fe, Cu C Mg, Fe, Cu D Mg, Al, Fe, Cu
2.Kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ, nhôm, sắt: Điều chế, tinh chế
Câu 1 Trong công nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp
A điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn điện cực
B điện phân dung dịch NaNO3, không có màng ngăn điện cực
C điện phân NaCl nóng chảy
D điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn điện cực
Câu 2 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(I) Cho dung dịch NaCl vào dung dịch KOH
(II) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(OH)2
(III) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, có màng ngăn
(IV) Cho Cu(OH)2 vào dung dịch NaNO3 (V) Sục khí NH3 vào dung dịch Na2CO3
(VI) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2.Các thí nghiệm đều điều chế được NaOH là:
A II, V và VI B I, II và III C II, III và VI D I, IV và V
Câu 3 Nguyên tắc luyện thép từ gang là:
A Tăng thêm hàm lượng cacbon trong gang để thu được thép
B Dùng chất khử CO khử oxit sắt thành sắt ở nhiệt độ cao
C Dùng CaO hoặc CaCO3 để khử tạp chất Si, P, S, Mn,… trong gang để thu được thép
D Dùng O2 oxi hoá các tạp chất Si, P, S, Mn,… trong gang để thu được thép
Câu 4 Công thức hóa học của thạch cao sống là
Câu 5Cho các dung dịch sau: NaOH, H2SO4(loang), MgCl2, AlCl3, và Fe(NO3)3 Nhôm có thể phản ứng được với bao nhiêu dung dịch ?
Câu 6: Chọn câu sai:
A Nhôm có cấu tạo kiểu mạng lập phương tâm diện
B Nhôm là kim loại nhẹ, có màu trắng bạc, dễ kéo sợi và dát mỏng
C Nhôm dẫn điện và nhiệt tốt
D Nhôm có tính khử mạnh, mạnh hơn tính khử của Mg
Câu 7: Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3 thì có hiện tượng nào sau đây ?
A Dung dịch vẫn trong suốt
B Xuất hiện kết tủa keo, kết tủa tăng đến cực đại rồi tan dần đến hết
C Xuất hiện kết tủa và kết tủa này không tan
D Xuất hiện kết tủa và có khí không mùi thoát ra
Câu 8.Hòa tan hết m gam bột kim loại nhôm trong dung dịch HNO3, thu được 13,44 lít (đktc) hỗn hợp ba khí NO, N2O và N2 Tỉ lệ thể tích VNO : VN2O : VN2 = 3:2:1 Trị số của m là:
A 32,4 gam B 31,5 gam C 40,5 gam D 24,3 gam
Câu 9: Cho các chất sau: Al, Al2O3, AlCl3, Al(OH)3 Số chất thể hiện tính chất lưỡng tính là
Câu 10: Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có
A bọt khí và kết tủa trắng B bọt khí bay ra
C kết tủa trắng xuất hiện D kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần
Câu 11: Phát biểu nào sau đây không đúng khi so sánh tính chất hóa học của nhôm và crom?
A Nhôm và crom đều bị thụ động hóa trong dung dịch H2SO4đặc nguội
B Nhôm và crom đều bền trong không khí và trong nước
C Nhôm và crom đều phản ứng với dung dịch HCl theo cùng tỉ lệ về số mol
D Nhôm có tính khử mạnh hơn crom
Câu 12: Trong các chất NaHSO4, NaHCO3, NH4Cl, Na2CO3,CO2, AlCl3 Số chất khi tác dụng với dung dịch NaAlO2 thu được Al(OH)3
là
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 13: Cho các chất: NaHCO3, CO, Al(OH)3, Fe(OH)3, HF, Cl2, NH4Cl Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH loãng ở nhiệt độ thường là
3- Tc hóa học, sơ đồ phản ứng
Câu 1 Cho dãy các chất: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3 Số chất trong dãy tác dụng với lượng dư dung dịch
Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là
Trang 2Gv:Phan Duy Thành
4.
Nước cứng.
Cõu 1 Một mẫu nước cứng chứa cỏc ion: Ca2+, Mg2+, HCO-3, Cl - , SO2-4 Chất được dựng để làm mềm mẫu nước cứng trờn là
Cõu 2 Hai chất được dựng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là
A Na2CO3 và HCl B NaCl và Ca(OH)2 C Na2CO3 và Ca(OH)2 D Na2CO3 và Na3PO4
Cõu 3 Chất nào sau đõy cú thể dựng để làm mềm nước cứng cú tớnh vĩnh cửu ?
Cõu 4 Chất nào sau đõy khụng thể dựng để làm mềm nước cứng cú tớnh tạm thời ?
A Na2CO3; B Ca(OH)2 vừa đủ C Na3PO4; D H2SO4
Cõu 5 Anion gốc axit nào sau đõy cú thể làm mềm nước cứng ?
3-Cõu 6: Trong một cốc nớc có chứa 0,01 mol Na+, 0,02 mol Ca2+; 0,01 mol Mg2+; 0,05 mol HCO3- và 0,02 mol Cl- Nớc trong cốc là:
A Nớc mềm B Nớc cứng tạm thời C Nớc cứng vĩnh cửu D Nớc cứng toàn phần
Cõu 7: Cho cỏc chất sau: HCl; NaOH; Na3PO4; Na2CO3; Ca(OH)2 Số chất tối đa cú thể làm mềm nước cứng tạm thời là
5- Hợp chất của Fe
Cõu 1 Trong cỏc loại quặng sắt, quặng cú hàm lượng sắt cao nhất là
Cõu 2 Khi nung hỗn hợp cỏc chất Fe(NO3)2, Fe(OH)3 và FeCO3 trong khụng khớ đến khối lượng khụng đổi, thu được một chất rắn là
Cõu 3 Hũa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loóng (dư) được dung dịch X1 Cho lượng dư bột Fe vào dung dịch X1 (trong điều kiện khụng cú khụng khớ) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X2 chứa chất tan là
A FeSO4 B Fe2(SO4)3 và H2SO4 C FeSO4 và H2SO4 D Fe2(SO4)3
Cõu 4 Cho dóy cỏc chất: FeO, Fe(OH)2, FeSO4, Fe3O4, Fe2(SO4)3, Fe2O3 Số chất trong dóy bị oxi húa khi tỏc dụng với dung dịch HNO3 đặc, núng là
Cõu 5 Trong cỏc chất: FeCl2, FeCl3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3 Số chất cú cả tớnh oxi hoỏ và tớnh khử là
Cõu 6 Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3 , FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, núng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoỏ - khử là
Cõu 7:Nhỳng một lỏ sắt nhỏ vào dung dịch chứa một trong những chất sau:FeCl3,AlCl3,CuSO4,Pb(NO3)2,NaCl,HCl ,HNO3 dư,H2SO4
(đặc núng) dư, NH4NO3.Số trường hợp phản ứng tạo muối sắt (II) là:
Cõu 8: Cho một ớt bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi kếtthỳc thớ nghiệm thu được dung dịch X gồm:
A Fe(NO3)2 B Fe(NO3)2, AgNO3 dư
C Fe(NO3)3, AgNO3 dư D Fe(NO3)2,Fe(NO3)3, AgNO3
Cõu 9: Cho sắt dư vào dung dịch HNO3 loóng thu được
A dung dịch muối sắt (II) và NO B dung dịch muối sắt (III) và NO
C dung dịch muối sắt (III) và N2O D dung dịch muối sắt (II) và NO2
Cõu 10: Hũa tan sắt kim loại trong dung dịch HCl Cấu hỡnh electron của cation kim loại cú trong dung dịch thu được là
A [Ar] 3d5 B [Ar] 3d6 C [Ar] 3d54s1 D [Ar] 3d44s2
Câu 11: Khi cho sắt tác dụng với dung dịch AgNO3 d thì thu đợc muối sắt là
A Fe(NO3)3 B Fe(NO3)2 C Fe(NO3)3 và Fe(NO3)2 D Fe(NO3)3 và AgNO3
6.Crom, đồng, niken, chỡ, kẽm, bạc, vàng, thiếc:
Cõu 1 Phỏt biểu khụng đỳng là:
A Hợp chất Cr(II) cú tớnh khử đặc trưng cũn hợp chất Cr(VI) cú tớnh oxi hoỏ mạnh
B Thờm dung dịch kiềm vào muối đicromat, muối này chuyển thành muối cromat
C Cỏc hợp chất của Cr2O3, Cr(OH)3, CrO, Cr(OH)2 đều cú tớnh chất lưỡng tớnh
D Cỏc hợp chất CrO, Cr(OH)2 tỏc dụng được với dung dịch HCl cũn CrO3 tỏc dụng được với dung dịch NaOH
Cõu 2.Trong cỏc cõu sau, cõu nào sai?
A Crom là kim loại cú tớnh khử mạnh hơn sắt
B Crom là kim loại chỉ tạo được oxit bazơ
C Crom cú những tớnh chất hoỏ học giống nhụm
D Crom cú những hợp chất giống hợp chất của lưu huỳnh
Cõu 3 Cho cỏc chất Cu2S, CuS, Cu2O, CuO Hai chất cú phần trăm khối lượng Cu bằng nhau là:
A.Cu2S,Cu2O B CuS, CuO C.Cu2S, CuO D.khụng cú cặp nào
Cõu 4 Trường hợp xảy ra phản ứng là
C Cu + HCl (loóng) + O2 D Cu + Pb(NO3)2 (loóng)
Trang 3Gv:Phan Duy Thành
Cõu 5: Cỏc chất vừa tỏc dụng được với dung dịch HCl vừa tỏc dụng được với dung dịch AgNO3là:
A MgO, Na, Ba B Zn, Ni, Sn C Zn, Cu, Fe D CuO, Al, Mg
Cõu 6: Cho cỏc dung dịch loóng: (1) FeCl3, (2) FeCl2, (3) H2SO4, (4) HNO3, (5) hỗn hợp gồm HCl và
NaNO3 Những dung dịch phản ứng được với kim loại Cu là:
A (1), (3), (5) B (1), (2), (3) C (1), (3), (4) D (1), (4), (5)
Cõu 7: Chất rắn X phản ứng với dung dịch HCl được dung dịch Y Cho từ từ dung dịch NH3đến dưvào dung dịch Y, ban đầu xuất hiện kết tủa xanh, sau đú kết tủa tan, thu được dung dịch màu xanh
thẫm Chất X là
Cõu 8: Khi cho từ từ dd NH3 vào dd CuSO4 cho đến d thì:
A Không thấy kết tủa xuất hiện B Có kết tủa keo xanh xuất hiện sau đó tan
C Có kết tủa keo xanh xuất hiện và không tan D Sau một thời gian mói thấy xuất hiện kết tủa
Cõu 9: Trong cỏc cấu hỡnh electron của nguyờn tử và ion crom sau đõy, cấu hỡnh electron nào đỳng?
A 24Cr: [Ar]3d44s2 B 24Cr2+: [Ar]3d34s1 C 24Cr2+: [Ar]3d24s2 D 24Cr3+: [Ar]3d3
7.Tổng hợp nội dung cỏc kiến thức húa vụ cơ thuộc chương trỡnh phổ thụng:
Cõu 1 Cú thể dựng NaOH (ở thể rắn) để làm khụ cỏc chất khớ
A NH3, O2, N2, CH4, H2 B N2, NO2, CO2, CH4, H2
C NH3, SO2, CO, Cl2 D N2, Cl2, O2, CO2, H2
Cõu 2 Chất dựng để làm khụ khớ Cl2 ẩm là
Cõu 3 Để phõn biệt CO2 và SO2 chỉ cần dựng thuốc thử là
A dung dịch NaOH B.nước brom C dung dịch Ba(OH)2 D CaO
Cõu 4 Để nhận biết ba axit đặc, nguội: HCl, H2SO4, HNO3 đựng riờng biệt trong ba lọ bị mất nhón, ta dựng thuốc thử là
Cõu 5 Chỉ dựng dung dịch KOH để phõn biệt được cỏc chất riờng biệt trong nhúm nào sau đõy?
A Mg, K, Na B Fe, Al2O3, Mg C Zn, Al2O3, Al D Mg, Al2O3, Al
Cõu 6 Cho bốn hỗn hợp, mỗi hỗn hợp gồm hai chất rắn cú số mol bằng nhau: Na2O và Al2O3; Cu và FeCl3; BaCl2 và CuSO4; Ba và NaHCO3 Số hỗn hợp cú thể tan hoàn toàn trong nước (dư) chỉ tạo ra dung dịch là
Cõu 7 Cú 4 dung dịch muối riờng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3 Nếu thờm dung dịch KOH (dư) rồi thờm tiếp dung dịch NH3 (dư) vào 4 dung dịch trờn thỡ số chất kết tủa thu được là
Cõu 8 Trong cỏc dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2 dóy gồm cỏc chất đều tỏc dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là:
A NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2 B HNO3, NaCl, Na2SO4
C HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4 D HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2
Cõu 9 Hỗn hợp rắn X gồm Al, Fe2O3 và Cu cú số mol bằng nhau Hỗn hợp X tan hoàn toàn trong dung dịch
Cõu 10 Cho dóy cỏc chất: KOH, Ca(NO3)2, SO3, NaHSO4, Na2SO3, K2SO4 Số chất trong dóy tạo thành kết tủa khi phản ứng với dung dịch BaCl2 là
Cõu 11 Cú năm dung dịch đựng riờng biệt trong năm ống nghiệm: (NH4)2SO4, FeCl2, Cr(NO3)3,K2CO3,Al(NO3)3 Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào năm dung dịch trờn Sau khi phản ứng kết thỳc, số ống nghiệm cú kết tủa là
Cõu 12 Thớ nghiệm nào sau đõy cú kết tủa sau phản ứng?
A Cho dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4])
B Thổi CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2
C Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Cr(NO3)3
D Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3
Cõu 13 Cỏc khớ cú thể cựng tồn tại trong một hỗn hợp là
A H2S và Cl2 B HI và O3 C NH3 và HCl D Cl2 và O2
Cõu 14 Dóy gồm cỏc ion (khụng kể đến sự phõn li của nước) cựng tồn tại trong một dung dịch là:
A Al3+, NH+4, Br-, OH- B H+, Fe3+,NO-3 ,SO2-4
C Mg2+, K+, SO2-4 , PO3-4 D Ag+, Na+, NO-3, Cl-
Cõu 15 Trường hợp nào sau đõy khụng xảy ra phản ứng hoỏ học?
A Sục khớ H2S vào dung dịch CuCl2 B Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loóng, nguội
C Sục khớ Cl2 vào dung dịch FeCl2 D Sục khớ H2S vào dung dịch FeCl2
Cõu 16 Cú cỏc thớ nghiệm sau:
(I) Nhỳng thanh sắt vào dung dịch H2SO4 loóng, nguội (II) Sục khớ SO2 vào nước brom
(III) Sục khớ CO2 vào nước Gia-ven (IV) Nhỳng lỏ nhụm vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội
Trang 4Gv:Phan Duy Thành
Số thớ nghiệm xảy ra phản ứng hoỏ học là
Cõu 17 Hoà tan m gam hỗn hợp gồm Al, Fe vào dung dịch H2SO4 loóng (dư) Sau khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X Cho dung dịch Ba(OH)2 (dư) vào dung dịch X, thu được kết tủa Y Nung Y trong khụng khớ đến khối lượng khụng đổi, thu được chất rắn Z là
A hỗn hợp gồm BaSO4 và Fe2O3 B hỗn hợp gồm BaSO4 và FeO
C hỗn hợp gồm Al2O3 và Fe2O3 D Fe2O3
Cõu 18 Cho kim loại M tỏc dụng với Cl2 được muối X; cho kim loại M tỏc dụng với dung dịch HCl được muối Y Nếu cho kim loại M tỏc dụng với dung dịch muối X ta cũng được muối Y Kim loại M cú thể là
Cõu 19: Phỏt biểu khụng đỳng là:
A Tất cả cỏc nguyờn tố halogen đều cú cỏc số oxi hoỏ: -1, +1, +3, +5 và +7 trong cỏc hợp chất
B Trong cụng nghiệp, photpho được sản xuất bằng cỏch nung hỗn hợp quặng photphorit, cỏt và than cốc ở 1200oC trong lũ điện
C Kim cương, than chỡ, fuleren là cỏc dạng thự hỡnh của cacbon
D Hiđro sunfua bị oxi hoỏ bởi nước clo ở nhiệt độ thường
Cõu 20: Chất được dựng để tẩy trắng giấy và bột giấy trong cụng nghiệp là
A N2O B CO2 C SO2 D NO2
Cõu 21 : Cho FeS tác dụng với dung dịch HCl thu đợc khí A Nhiệt phân KClO3 có xúc tác MnO2 thu đợc khí B Cho Na2SO3 tác dụng với dung dịch HCl thu đợc khí C Các khí A, B, C làn lợt là:
A H2S, O2, SO2 B H2S, Cl2, SO2 C O2, H2S, SO2 D O2, SO2 , H2S
Cõu 22: Theo qui luật biến đổi tớnh chất của cỏc nguyờn tố trong BTH thỡ:
a.Phi kim mạnh nhất là iot c Kim loại mạnh nhất là liti
b.phi kim mạnh nhất là flo d Kim loại yếu nhất là xesi
Câu23 Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong 2 nguyên tử kim loại A và B là 142, trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt
không mang điện là 42 Số hạt mang điện của nguyên tử B nhiều hơn của nguyên tử A là 12 A và B lần lợt là A Ca và Fe
Câu 24 Đồng vị là những
A nguyên tố có cùng số proton nhng khác nhau về số nơtron
B nguyên tử có cùng số proton nhng khác nhau về số nơtron
C phân tử có cùng số proton nhng khác nhau về số nơtron
D chất có cùng số proton nhng khác nhau về số nơtron
Câu 25: Cho hỗn hợp gồm Cu và Fe2O3 (với tỉ lệ mol 1:1) tác dụng với dung dịch HCl d Lấy dung dịch thu đợc cho tác dụng với NH3
d thu đợc kết tủa là
A Cu(OH)2 B Cu(OH)2 và Fe(OH)3 C Fe(OH)2 D Fe(OH)3
8.Húa học và vấn đề phỏt triển kinh tế, xó hội, mụi trường:
Cõu 1 Tỉ lệ số người chết về bệnh phổi do hỳt thuốc lỏ gấp hàng chục lần số người khụng hỳt thuốc lỏ Chất gõy nghiện và gõy ung thư cú trong thuốc lỏ là
Cõu 2 Tỏc nhõn chủ yếu gõy mưa axit là
A SO2 và NO2 B CH4 và NH3 C CO và CH4 D CO và CO2
Cõu 3 Hơi thuỷ ngõn rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngõn thỡ chất bột được dựng để rắc lờn thuỷ ngõn rồi gom lại là
9
Nguyờn tử, bảng tuần hoàn cỏc nguyờn tố húa học - liờn kết húa học:
Cõu 1 Một nguyờn tử của nguyờn tố X cú tổng số hạt proton, nơtron, electron là 52 và cú số khối là 35 Số hiệu nguyờn tử của nguyờn
tố X là
Cõu 2 Trong hợp chất ion XY (X là kim loại, Y là phi kim), số electron của cation bằng số electron của anion và tổng số electron trong XY là 20 Biết trong mọi hợp chất, Y chỉ cú một mức oxi húa duy nhất Cụng thức XY là
Cõu 3 Nguyờn tử của nguyờn tố X cú tổng số hạt electron trong cỏc phõn lớp p là 7 Số hạt mang điện của một nguyờn tử Y nhiều hơn
số hạt mang điện của một nguyờn tử X là 8 hạt Cỏc nguyờn tố X và Y lần lượt là (biết số hiệu nguyờn tử của nguyờn tố: Na = 11; Al = 13; P = 15; Cl = 17; Fe = 26)
Cõu 4 Trong tự nhiờn, nguyờn tố đồng cú hai đồng vị là 2963Cuvà 65
29Cu Nguyờn tử khối trung bỡnh của đồng là 63,54 Thành phần phần trăm tổng số nguyờn tử của đồng vị 6529Culà
Cõu 5 Dóy gồm cỏc ion X+, Y- và nguyờn tử Z đều cú cấu hỡnh electron 1s22s22p6 là:
A K+, Cl-, Ar B Na+, F-, Ne C Na+, Cl-, Ar D Li+, F-, Ne
Cõu 6 Anion X- và cation Y2+ đều cú cấu hỡnh electron lớp ngoài cựng là 3s23p6 Vị trớ của cỏc nguyờn tố trong bảng tuần hoàn cỏc nguyờn tố húa học là:
A X cú số thứ tự 17, chu kỳ 3, nhúm VIIA (phõn nhúm chớnh nhúm VII); Y cú số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhúm IIA (phõn nhúm chớnh nhúm II)
Trang 5Gv:Phan Duy Thành
B X cú số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhúm VIIA (phõn nhúm chớnh nhúm VII); Y cú số thứ tự 20, chu kỳ 3, nhúm IIA (phõn nhúm chớnh nhúm II)
C X cú số thứ tự 17, chu kỳ 4, nhúm VIIA (phõn nhúm chớnh nhúm VII); Y cú số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhúm IIA (phõn nhúm chớnh nhúm II)
D X cú số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhúm VIA (phõn nhúm chớnh nhúm VI); Y cú số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhúm IIA (phõn nhúm chớnh nhúm II)
Cõu 7 Sự biến đổi độ õm điện của cỏc nguyờn tố theo thứ tự sau: 11Na, 13Al, 15P, 17Cl là
A tăng B giảm C khụng thăng đổi D vừa tăng vừa giảm
Cõu 8 Nguyờn tử của nguyờn tố X cú electron ở mức năng lượng cao nhất là 3p Nguyờn tử của nguyờn tố Y cũng cú electron ở mức năng lượng 3p và cú một electron ở lớp ngoài cựng Nguyờn tử X và Y cú số electron hơn kộm nhau là 2 Nguyờn tố X, Y lần lượt là
Cõu 9 Trong một nhúm A (phõn nhúm chớnh), trừ nhúm VIIIA (phõn nhúm chớnh nhúm VIII), theo chiều tăng của điện tớch hạt nhõn nguyờn tử thỡ
A tớnh kim loại tăng dần, độ õm điện tăng dần
B tớnh kim loại tăng dần, bỏn kớnh nguyờn tử giảm dần
C độ õm điện giảm dần, tớnh phi kim tăng dần
D tớnh phi kim giảm dần, bỏn kớnh nguyờn tử tăng dần
A R < M < X < Y B M < X < R < Y C Y < M < X < R D M < X < Y < R
Cõu 10 Dóy cỏc nguyờn tố sắp xếp theo chiều tăng dần tớnh phi kim từ trỏi sang phải là:
Cõu 11 Cụng thức phõn tử của hợp chất khớ tạo bởi nguyờn tố R và hiđro là RH3 Trong oxit mà R cú hoỏ trị cao nhất thỡ oxi chiếm 74,07% về khối lượng Nguyờn tố R là
Cõu 12 Nguyờn tử của nguyờn tố X cú cấu hỡnh electron lớp ngoài cựng là ns2np4 Trong hợp chất khớ của nguyờn tố X với hiđro, X chiếm 94,12% khối lượng Phần trăm khối lượng của nguyờn tố X trong oxit cao nhất là
Cõu 13 Hợp chất trong phõn tử cú liờn kết ion là
Cõu 14 Dóy gồm cỏc chất trong phõn tử chỉ cú liờn kết cộng hoỏ trị phõn cực là:
A HCl, O3, H2S B H2O, HF, H2S C O2, H2O, NH3 D HF, Cl2, H2O
Cõu 15 Nguyờn tử của nguyờn tố X cú cấu hỡnh electron 1s22s22p63s23p64s1, nguyờn tử của nguyờn tố Y cú cấu hỡnh electron
1s22s22p5 Liờn kết hoỏ học giữa nguyờn tử X và nguyờn tử Y thuộc loại liờn kết
Cõu 16: Một ion M3+ cú tổng số hạt proton, nơtron, electron là 79, trong đú số hạt mang điện nhiều
hơn số hạt khụng mang điện là 19 Cấu hỡnh electron của nguyờn tử M là
A [Ar]3d34s2 B [Ar]3d64s2 C [Ar]3d64s1 D [Ar]3d54s1
Cõu 17 : Cho ion M3+ cú c u hỡnh electron l [Ne] 3sấ 2
3p63d5 Nguyờn t M thu c ố ộ
A nhúm VB B nhúm III A C nhúm VIIIB D nhúm IIB
Cõu 18: Cho cỏc nguyờn tử : Li (Z = 3), Cl (Z = 17), Na (Z =11), F (Z = 9 ) Bỏn kớnh cỏc ion Li+, Na+,Cl-, F- tăng dần theo thứ tự
A Li+, F-,Na+, Cl- B F-, Li+, Cl-, Na+ C F- , Li+, Na+, Cl- D Li+, Na+,F-,Cl
Cõu 19 : Cho phản ứng N2(k) +3H2(k) ⇄ 2NH3(k) ∆H = -92 kJ (ở 450oC, 300 atm )
để cõn bằng chuyển dịch về phớa phõn huỷ NH3 ta ỏp dụng yếu tố
A tăng nhiệt độ và giảm ỏp suất B tăng nhiệt độ và tăng ỏp suất
C giảm nhiệt độ và tăng ỏp suất D giảm nhiệt độ và giảm ỏp suất
Cõu 20: Cỏc nguyờn tố từ Li đến F, theo chiều tăng của điện tớch hạt nhõn thỡ
A bỏn kớnh nguyờn tử tăng, độ õm điện giảm B bỏn kớnh nguyờn tử và độ õm điện đều tăng
C bỏn kớnh nguyờn tử giảm, độ õm điện tăng D bỏn kớnh nguyờn tử và độ õm điện đều giảm
Cõu 21: Cỏc kim loại X, Y, Z cú cấu hỡnh electron nguyờn tử lần lượt là: 1s22s22p63s1; 1s22s22p63s2;
1s22s22p63s23p1 Dóy gồm cỏc kim loại xếp theo chiều tăng dần tớnh khử từ trỏi sang phải là:
Cõu 22: Phỏt biểu nào sau đõy đỳng?
A Iot cú bỏn kớnh nguyờn tử lớn hơn brom
B Dung dịch NaF phản ứng với dung dịch AgNO3 sinh ra AgF kết tủa
C Flo cú tớnh oxi hoỏ yếu hơn clo
D Axit HBr cú tớnh axit yếu hơn axit HCl
Cõu 23: Dóy gồm cỏc kim loại cú cấu tạo mạng tinh thể lập phương tõm khối là:
A Be, Mg, Ca B Li, Na, K C Na, K, Mg D Li, Na, Ca
Cõu 24: Nguyên tử A có tổng số hạt p, n, e là bằng 82 trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 A có số khối là:
Cõu 25: Cho cấu hình e của các nguyên tử nguyên tố sau:
X : 1s22s22p63s23p4 Y : 1s22s22p63s23p64s2 Z : 1s22s22p63s23p6
Trang 6Gv:Phan Duy Thành
Nguyên tố là kim loại là:
Cõu 26 Trong một chu kì từ trái qua phải hoá trị cao nhất của nguyên tố đối với oxi:
A Giảm dần B Tăng dần C Không đổi D Biến đổi E Không có quy luật
Cõu 27 Trong một nhóm A, trừ nhóm VIIIA, theo chiều ĐTHN nguyên tử tăng dần thì:
A Tính kim loại của các nguyên tố giảm dần, tính phi kim tăng dần
B Tính kim loại của các nguyên tố tăng dần, tính phi kim giảm dần
C Tính kim loại và tính phi kim tăng dần
D Tính kim loại và tính phi kim giảm dần
Cõu 28:Anion Y3- có cấu hình e lớp ngoài cùng là: 3s23p6 Vị trí của Y trong bảng tuần hoàn là:
Cõu 29: Những tính chất nào sau đây biến đổi tuần hoàn
Cõu 30: Cấu hình electron của một nguyên tố 3919X 1s22s22p63s23p64s1
Vậy nguyên tố X có đặc điểm:
A Là một kim loại kiềm có tính khử mạnh B Thuộc chu kì 4, nhóm IA
C Số nơtron trong hạt nhân nguyên tử X là 20 D Tất cả đều đúng
Cõu 31:Nguyờn tố X cú Z = 26 Vị trớ của X trong bảng HTTH là
A Chu kỳ 4, nhúm VIB B Chu kỳ 4, nhúm VIIIB C Chu kỳ 4, nhúm IIA D Chu kỳ 3, nhúm IIB
Cõu 32: Nhận định nào sau đõy đỳng khi núi về 3 nguyờn tử:2613X, 5526Y, 2612Z?
A X và Z cú cựng số khối B X, Z là 2 đồng vị của cựng một nguyờn tố hoỏ học
C X, Y thuộc cựng một nguyờn tố hoỏ học D X và Y cú cựng số nơtron
Cõu 33: Hai nguyên tố A và B đứng kế tiếp nhau trong một chu kỳ có tổng số proton trong hai hạt nhân nguyên tử là 25 A và B thuộc chu kỳ và các nhóm:
A Chu kỳ 2 và các nhóm IIA và IIIA B Chu kỳ 3 và các nhóm IA và IIA
C Chu kỳ 3 và các nhóm IIA và IIIA D Chu kỳ 2 và các nhóm IVA và VA
Cõu 34:Một nguyên tố thuộc nhóm VIIA có tổng số proton, nơtron và electron trong nguyên tử bằng 28 Cấu hình electron của nguyên
tố đó là:
A 1s22s22p63s23p5 B 1s22s22p5
C 1s22s22p63s23p6 D 1s22s22p6
Cõu 35: Cho các chất sau: NH3, HCl, SO3, N2 Chúng có kiểu liên kết hoá học nào sau đây?
A Liên kết cộng hoá trị phân cực B Liên kết cộng hoá trị không phân cực
C Liên kết cộng hoá trị D Liên kết phối trí
9.Phản ứng oxi húa - khử, tốc độ phản ứng và cõn bằng húa học:
Cõu 1 Cho cỏc phản ứng sau:
b) FeS + H2SO4 (đặc, núng) → f) glucozơ + AgNO3 trong dung dịch NH3 →
c) Al2O3 + HNO3 (đặc, núng) → g) C2H4 + Br2 →
d) Cu + dung dịch FeCl3 → h) glixerol (glixerin) + Cu(OH)2 →
Dóy gồm cỏc phản ứng đều thuộc loại phản ứng oxi húa - khử là:
A a, b, d, e, f, h B a, b, c, d, e, h C a, b, c, d, e, g D a, b, d, e, f, g
Cõu 2 Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, núng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoỏ - khử là
Cõu 3 Cho cỏc phản ứng:
Ca(OH)2 + Cl2 → CaOCl22H2S + SO2 → 3S + 2H2O
2NO2 + 2NaOH →NaNO3 + NaNO2 + H2O 4KClO3 → KCl +3KClO4
Cõu 4 Tổng hệ số (cỏc số nguyờn, tối giản) của tất cả cỏc chất trong phương trỡnh phản ứng giữa Cu với dung dịch HNO3 đặc, núng là
Cõu 5 Cho phương trỡnh hoỏ học: Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NxOy + H2O Sau khi cõn bằng phương trỡnh hoỏ học trờn với hệ số của cỏc chất là những số nguyờn, tối giản thỡ hệ số của HNO3 là
Cõu 6 Trong phản ứng đốt chỏy CuFeS2 tạo ra sản phẩm CuO, Fe2O3 và SO2 thỡ một phõn tử CuFeS2 sẽ
A nhận 13 electron B Nhường 13 electron C nhường 12 electron D nhận 12 electron
Cõu 7 Cho dóy cỏc chất và ion: Zn, S, FeO, SO2, N2, HCl, Cu2+, Cl- Số chất và ion cú cả tớnh oxi húa và tớnh khử là A 7 B 4
Trang 7Gv:Phan Duy Thµnh
Câu 8 Cho dãy các chất và ion: Cl2, F2, SO2, Na+, Ca2+, Fe2+, Al3+, Mn2+, S2-, Cl- Số chất và ion trong dãy đều có tính oxi hoá và tính khử là
Câu 9Từ phản ứng: Fe(NO3)2 + AgNO3 → Fe(NO3)3 + Ag Phát biểu nào dưới đây là đúng?
A Fe2+ có tính oxi hóa mạnh hơn Fe3+ B Fe3+ có tính oxi hóa mạnh hơn Ag+
C Ag+ có tính khử mạnh hơn Fe2+ D Fe2+ khử được Ag+
.
Câu 10:Cho phản ứng : Cu + H+ + NO3- → Cu2+ + NO + H2O
Tổng các hệ số cân bằng (tối giản, có nghĩa) của phản ứng trên là
Câu 11 Cho cân bằng hóa học: 2SO2 (k) + O2 (k) ¬ →2SO3 (k); phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt Phát biểu đúng là:
A Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ
B Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2
C Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng
D Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3
Câu 12 Cho cân bằng (trong bình kín) sau:
CO (k) + H2O (k) ¬ → CO2 (k) + H2 (k) ΔH < 0.
Trong các yếu tố: (1) tăng nhiệt độ; (2) thêm một lượng hơi nước; (3) thêm một lượng H2; (4) tăng áp suất chung của hệ; (5) dùng chất xúc tác Dãy gồm các yếu tố đều làm thay đổi cân bằng của hệ là:
A (1), (4), (5) B (1), (2), (3) C (1), (2), (4) D (2), (3), (4)
Câu 13 Cho cân bằng hoá học: N2 (k) + 3H2 (k) ¬ → 2NH3 (k); phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt Cân bằng hoá học không bị
chuyển dịch khi
Câu 14 Cho các cân bằng hoá học:
N2 (k) + 3H2 (k) ¬ → 2NH3 (k)(1) H2 (k) + I2 (k) ¬ → 2HI (k)(2).
2SO2 (k) + O2 (k) ¬ → 2SO3 (k)(3) 2NO2 (k) ¬ → N2O4 (k)(4).
Khi thay đổi áp suất những cân bằng hóa học bị chuyển dịch là:
A (1), (2), (4) B (1), (3), (4) C (1), (2), (3) D (2), (3), (4)
Câu 15 Cho các cân bằng sau:
(1) 2SO2(k) + O2(k) ¬ → 2SO3(k) (2) N2 (k) + 3H2 (k) ¬ → 2NH3 (k).
(3) CO2(k) + H2(k) ¬ → CO(k) + H2O(k) (4) 2HI (k) ¬ → H2 (k) + I2 (k).
Khi thay đổi áp suất, nhóm gồm các cân bằng hoá học đều không bị chuyển dịch là
Câu 16 Cho cân bằng sau trong bình kín: 2NO2 ¬ → N2O4.
(màu nâu đỏ) (không màu)
Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần Phản ứng thuận có:
A ΔH < 0, phản ứng thu nhiệt.B ΔH < 0, phản ứng tỏa nhiệt
C ΔH > 0, phản ứng toả nhiệt D ΔH > 0, phản ứng thu nhiệt
Câu 17 Hằng số cân bằng của phản ứng xác định chỉ phụ thuộc vào
Câu 18:Cho các cân bằng sau:
(I) 2HI (k) ⇄ H2(k) + I2(k); (II) CaCO3 (r) ⇄ CaO (r) + CO2 (k);
(III) FeO (r) + CO (k) ⇄ Fe (r) + CO2 (k); (IV) 2SO2(k) + O2(k) ⇄ 2SO3(k)
Khi giảm áp suất của hệ, số cân bằng bị chuyển dịch theo chiều nghịch là
Câu 19 : Cho phản ứng N2(k) +3H2(k) ⇄ 2NH3(k) ∆H = -92 kJ (ở 450oC, 300 atm )
để cân bằng chuyển dịch về phía phân huỷ NH3 ta áp dụng yếu tố
A tăng nhiệt độ và giảm áp suất B tăng nhiệt độ và tăng áp suất
C giảm nhiệt độ và tăng áp suất D giảm nhiệt độ và giảm áp suất
Câu 20: Cho dung dịch X chứa KMnO4 và H2SO4 (loãng) lần lượt vào các dung dịch: FeCl2, FeSO4, CuSO4, MgSO4, H2S, HCl (đặc)
Số trường hợp có xảy ra phản ứng oxi hoá - khử là
Trang 8Gv:Phan Duy Thành
Cõu 21:Trong cỏc hợp chất Cu, C, S, Na2SO3, FeS2 , O2, H2SO4 đặc Cho từng cặp chất phản ứng với
nhau thỡ số cặp chất cú phản ứng tạo ra khớ SO2 là
A 6 B 7 C 8 D 9
Cõu 22: Dóy gồm cỏc chất nào sau đõy đều tỏc dụng được với dung dịch nước Brom?
A CuO, KCl, SO2 B KI, NH3, Fe2(SO4)3 C H2S, SO2, NH3 D HF, H2S, NaOH
Cõu 23: Thực hiện cỏc thớ nghiệm sau:
(I) Sục khớ SO2 vào dung dịch KMnO4 (IV) Cho MnO2 vào dung dịch HCl đặc, núng
(II) Sục khớ SO2 vào dung dịch H2S (V) Cho Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 đặc, núng
(III) Sục hỗn hợp khớ NO2 và O2 vào nước (VI) Cho SiO2 vào dung dịch HF
Số thớ nghiệm cú phản ứng oxi hoỏ - khử xảy ra là
Cõu 24:SO2 luụn thể hiện tớnh khử trong cỏc phản ứng với
A O2, nước Br2, dung dịch KMnO4 B dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4
C dung dịch KOH, CaO, nước Br2 D H2S, O2, nước Br2
Cõu 25: Trong phản ứng: K2Cr2O7 + HCl → CrCl3 + Cl2 + KCl + H2O
Số phõn tử HCl đúng vai trũ chất khử bằng k lần tổng số phõn tử HCl tham gia phản ứng Giỏ trị của k là A 3/14
Cõu 26: Cho phản ứng:Na2SO3 + KMnO4 + NaHSO4→ Na2SO4 + MnSO4 + K2SO4 + H2O.Tổng hệ số của cỏc chất (là những số nguyờn, tối giản) trong phương trỡnh phản ứng là
Cõu 27: Trong cỏc chất FeCl2 ,FeCl3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3 số chất cú cả tớnh oxi húa và tớnh khử là A.2
Cõu 28: Khi cho Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng và NaNO3, vai trò của NaNO3 trong phản ứng là:
Cõu 29: Trộn dd AgNO3 với dd Fe(NO3)2 thì:
A Không có phản ứng xảy ra B Có phản ứng trao đổi xảy ra
C Có phản ứng axit- bazơ xảy ra D Có phản ứng oxi hoá - khử xảy ra
Cõu 30 SO2 luụn thể hiện tớnh khử khi phản ứng với:
A O2, dung dịch KMnO4, nước Br2 B O2, dung dịch KOH, nước Br2
C H2S, dung dịch KMnO4, nước Br2 D O2, BaO, nước Br2
Cõu 31 Cho cỏc phản ứng sau:
4HCl + MnO2 →to MnCl2 + Cl2 + 2H2O
2HCl + Fe → FeCl2 + H2
14HCl + K2Cr2O7 →to 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O
6HCl + 2Al → 2AlCl3 + 3H2
16HCl + 2KMnO4 → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O
Số phản ứng trong đú HCl thể hiện tớnh oxi húa là
Cõu 32 : Cho biết trong phản ứng sau 4HNO3 đặc nóng + Cu → Cu(NO3)2 + 2NO2 + H2O HNO3 đóng vai trũ là
Cõu 33:Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hoá khử?
A (NH4)2CO3 →t o 2NH3 + CO2 + H2O B 4NH3 + Zn(OH)2 → [Zn(NH3)4](OH)2
C 2NH3 + H2SO4 → (NH4)2SO4 D 2NH3 + 3CuO → N2 + 3Cu + 3H2O
Cõu 34: Cho các phản ứng sau:
(1) CH3CHO + Br2 + H2O → CH3COOH + 2HBr
(2) CH3CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O → CH3COONH4 + 2Ag + 2NH4NO3
Trong hai phản ứng trên CH3CHO đóng vai trò là chất gì?
Cõu 35:Cho phản ứng: 2C6H5-CHO + KOH → C6H5-COOK + C6H5-CH2-OH Phản ứng này chứng tỏ C6H5-CHO
A vừa thể hiện tớnh oxi hoỏ, vừa thể hiện tớnh khử B khụng thể hiện tớnh khử và tớnh oxi hoỏ
C chỉ thể hiện tớnh oxi hoỏ D chỉ thể hiện tớnh khử
Cõu 36:Cho phơng trình hoá học
N2 (k) + O2(k)
tia lua dien
2NO (k); ∆H > 0 Hãy cho biết những yếu tố nào sau đây ảnh hởng đến sự chuyển dịch cân bằng hoá học trên?
A Nhiệt độ và nồng độ B.áp suất và nồng độ
C.Nồng độ và chất xúc tác D Chất xúc tác và nhiệt độ
10.Sự điện li:
Cõu 1 Cho dóy cỏc chất: KAl(SO4)2.12H2O, C2H5OH, C12H22O11 (saccarozơ), CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4 Số chất điện li là
Trang 9Gv:Phan Duy Thành
Cõu 2 Cho dóy cỏc chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2 Số chất trong dóy cú tớnh chất lưỡng tớnh là
Cõu 3 Cho dóy cỏc chất: Cr(OH)3, Al2(SO4)3, Mg(OH)2, Zn(OH)2, MgO, CrO3 Số chất trong dóy cú tớnh chất lưỡng tớnh là
Cõu 4 Cỏc hợp chất trong dóy chất nào dưới đõy đều cú tớnh lưỡng tớnh?
A Cr(OH)3, Fe(OH)2, Mg(OH)2 B Cr(OH)3, Zn(OH)2, Mg(OH)2
C Cr(OH)3, Pb(OH)2, Mg(OH)2 D Cr(OH)3, Zn(OH)2, Pb(OH)2
Cõu 5 Cho cỏc chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, K2SO3, (NH4)2CO3 Số chất đều phản ứng được với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là
Cõu 6 Dóy gồm cỏc chất vừa tan trong dung dịch HCl, vừa tan trong dung dịch NaOH là:
A NaHCO3, MgO, Ca(HCO3)2 B NaHCO3, ZnO, Mg(OH)2
C Mg(OH)2, Al2O3, Ca(HCO3)2 D NaHCO3, Ca(HCO3)2 , Al2O3
Cõu 7 Trong số cỏc dung dịch: Na2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, C6H5ONa, những dung dịch cú pH > 7 là
A KCl, C6H5ONa, CH3COONa B NH4Cl, CH3COONa, NaHSO4
C Na2CO3, NH4Cl, KCl D Na2CO3, C6H5ONa, CH3COONa
Cõu 8 Cho cỏc dung dịch cú cựng nồng độ: Na2CO3 (1), H2SO4 (2), HCl (3), KNO3 (4) Giỏ trị pH của cỏc dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng từ trỏi sang phải là:
A (2), (3), (4), (1) B (1), (2), (3), (4) C (3), (2), (4), (1) D (4), (1), (2), (3)
Cõu 9 : Chất nào sau đây là chất không điện li?
A C6H6 B HF C Na2CO3 D Ca(OH)2
Cõu 10: Dãy chất nào sau đây là các chất điện li mạnh?
A NaCl, CuSO4, Fe(OH)3, HBr B KNO3, H2SO4, CH3COOH, NaOH
C CuSO4, HNO3, NaOH, MgCl2 D KNO3, NaOH, C2H5OH, HCl
Cõu 11: Cho 275 ml dung dịch Ba(OH)2 cú PH = 13 vào 225 ml dung dịch HNO3 0,1M Dung dịch thu
được sau khi trộn cú PH bằng
A 11 B 12 C 2 D 3
Cõu 12 : Dùng hoá chất nào sau đây để nhận biết các dung dịch: (NH4)2SO4, AlCl3, FeCl3, CuCl2, ZnCl2
Cõu 13 : Loại muối nào sau đây không bị thuỷ phân?
A Muối tạo bởi axit yếu và bazơ yếu B Muối tạo bởi axit yếu và bazơ mạnh
C Muối tạo bởi axit mạnh và bazơ yếu D Muối tạo bởi axit mạnh và bazơ mạnh
Cõu 14:Dung dịch nào sau đây không dẫn đợc điện:
Cõu 15:Các ion nào sau đây không thể cùng tồn tại trong một dung dịch:
A Na+, Mg2+, NO3 −, SO4 − B Ba2+, Al3+, Cl−, HSO4 −
C Cu2+, Fe3+, SO4 −, Cl− D K+, NH4+, OH−, PO4 −
Cõu 16:Cho Na vào các dung dịch BaCl2, CuSO4, NaHSO4, NH3, NaNO3 Quan sát thấy có chung một hiện tợng là
A có khí bay ra B có kết tủa xanh C có kết tủa trắng D không phản ứng
Cõu 17:Cho các dung dịch HCl vừa đủ, khí CO2, dung dịch AlCl3 lần lợt vào 3 cốc đựng dung dịch NaAlO2 đều thấy
Cõu 18: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào cỏc dung dịch: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3,KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl Số trường hợp cú tạo ra kết tủa là
Cõu 19: Cho 4 dung dịch: H2SO4 loóng, AgNO3, CuSO4, AgF Chất khụng tỏc dụng được với cả 4 dung dịch trờn là
Cõu 20 : Chọn phát biểu sai:
A dd CH COONa3 có pH>7 B dd Na CO2 3 có pH<7
C dd NH Cl4 có pH<7 D dd Na SO2 4 có pH=7
Cõu 21: Cần thêm bao nhiêu lít nớc vào V lit dd HCl có pH=3 để thu đợc dd có pH=4?
Cõu 22 : Dung dịch HCl có pH=3 Cần pha loãng dung dịch này bằng nớc bao nhiêu lần để đợc dung dịch có pH=4 Trình bày cách pha loãng
Cõu 23 : So sánh pH của các dung dịch có cùng nồng độ mol/lít của NH3 , NaOH , Ba(OH)2
A Ba(OH)2 > NaOH >NH3 B NaOH >Ba(OH)2 > NH3 C NH3> NaOH >Ba(OH)2 D Kết quả khác Cõu 24: Trộn lẫn 2 dd Na2CO3 và FeCl3, quan sát thấy hiện tợng:
A Có kết tủa màu trắng xuất hiện B Có kết tủa nâu đỏ xuất hiện
C Không có hiện tợng gì xảy ra D Cú bọt khí thoát ra và có kết tủa màu nâu đỏ
Cõu 25: Thuốc thử duy nhất dùng để nhận biết 4 chất rắn : Na2O, Al2O3, Fe2O3, Al chứa trong các lọ riêng biệt là:
Trang 10Gv:Phan Duy Thành
Cõu 26: Để nhận biết cỏc dung dịch khụng màu đựng riờng biệt: Na2SO4, Na2CO3, HCl, BaCl2 người ta:
A Khụng cần dựng thuốc thử B Dựng một thuốc thử
Cõu 27: Dóy gồm cỏc chất nào sau đõy đều cú tớnh lưởng tớnh ?
A Al, Al2O3, Al(OH)3, NaHCO3 B NaHCO3, Al(OH)3, ZnO, H2O
C Al, Al2O3, Al(OH)3, AlCl3 D Al2O3, Al(OH)3, AlCl3, Na[Al(OH)4]
Cõu 28: Cho cỏc chất rắn sau: Al2O3 ZnO, NaOH, Al, Zn, Na2O, Pb(OH)2, K2O, CaO, Be, Ba Dóy chất rắn cú thể tan hết trong dung dịch KOH dư là:
A Al, Zn, Be B Al2O3, ZnO C ZnO, Pb(OH)2, Al2O3 D Al, Zn, Be, Al2O3, ZnO
Cõu 29: Dóy ion nào sau đõy cú thể đồng thời tồn tại trong dung dịch?
A Ca2+, Cl
-, Na+, CO23- B Al3+, HPO2-4 , Cl-, Ba2+
C Na+, K+, OH−, Na+, HCO-3 D K+, Ba2+, OH−, Cl−
11.Hỗn hợp axit td hỗn hợp bazơ Pt ion thu gọn Bt điện tớch, PH dung dịch.
Cõu 1 Cho 4 phản ứng:
(1) Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
(2) 2NaOH + (NH4)2SO4 →Na2SO4 + 2NH3 + 2H2O
(3) BaCl2 + Na2CO3 → BaCO3 + 2NaCl
(4) 2NH3 + 2H2O + FeSO4 → Fe(OH)2 + (NH4)2SO4
Cỏc phản ứng thuộc loại phản ứng axit - bazơ là
Cõu 2 Cho cỏc phản ứng húa học sau:
(1) (NH4)2SO4 + BaCl2 → (2) CuSO4 + Ba(NO3)2 →
(5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 → (6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2 →
Cỏc phản ứng đều cú cựng một phương trỡnh ion rỳt gọn là:
A (1), (2), (3), (6) B (3), (4), (5), (6) C (1), (3), (5), (6) D (2), (3), (4), (6)
Cõu 3 Trong cỏc dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2, dóy gồm cỏc chất đều tỏc dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là:
A HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2 B NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2
C HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4 D HNO3, NaCl, Na2SO4
Cõu 4: Dóy gồm cỏc ion cựng tồn tại trong một dung dịch là:
A Al3+, PO43–, Cl–, Ba2+ B Ca2+, Cl–, Na+, CO32–.
C K+, Ba2+, OH–, Cl–
. D Na+, K+, OH–, HCO3–.
Cõu 5: Thuốc thử dựng để phõn biệt dung dịch NH4NO3 với dung dịch (NH4)2SO4 là
A đồng(II) oxit và dung dịch NaOH B đồng(II) oxit và dung dịch HCl
C dung dịch NaOH và dung dịch HCl D kim loại Cu và dung dịch HCl
Cõu 6 : Dung dịch NaOH có phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A FeCl3, MgCl2, CuO, HNO3, NH3, Br2 B H2SO4, CO2, SO2, FeCl2, FeCl3, NO2, Cl2
C HNO3, HCl, CuSO4, KNO3, ZnO, Zn(OH)2 D Al, Al2O3, MgO, H3PO4, MgSO4, MgCl2
Cõu 7: Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng đợc với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A FeCl3, MgO, Cu, Ca(OH)2, BaCl2 B Ba(NO3)2, Na2CO3, (NH4)2SO4, NaOH
C Zn, Fe, (NH4)2CO3, CH3COONa, Ba(OH)2 D Al, Fe, BaO, BaCl2, NaCl, KOH
Cõu 8 : Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng axit-bazơ
A H2SO4 + 2NaOH → Na2SO4 + 2H2O B 6HCl + Fe2O3 → 2FeCl3 + 3H2O
C H2SO4 + BaCl2 → BaSO4↓ + 2HCl D Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3↓ + H2O
12.Phi kim (halogen - oxi, lưu huỳnh - cacbon, silic - nitơ, photpho
Cõu 1 Ứng dụng nào sau đõy khụng phải của ozon?
A Điều chế oxi trong phũng thớ nghiệm B Tẩy trắng tinh bột, dầu ăn
Cõu 2 Cho Cu và dung dịch H2SO4 loóng tỏc dụng với chất X (một loại phõn bún húa học), thấy thoỏt ra khớ khụng màu húa nõu trong khụng khớ Mặt khỏc, khi X tỏc dụng với dung dịch NaOH thỡ cú khớ mựi khai thoỏt ra Chất X là
Cõu 3 Phõn bún nào sau đõy làm tăng độ chua của đất?
Cõu 4 Thành phần chớnh của quặng photphorit là
A Ca(H2PO4)2 B CaHPO4 C NH4H2PO4 D Ca3(PO4)2
Cõu 5 Phỏt biểu nào sau đõy là đỳng?
A Phõn lõn cung cấp nitơ hoỏ hợp cho cõy dưới dạng ion nitrat (NO3-) và ion amoni (NH4+)
B Amophot là hỗn hợp cỏc muối (NH4)2HPO4 và KNO3
C Phõn hỗn hợp chứa nitơ, photpho, kali được gọi chung là NPK
D Phõn urờ cú cụng thức là (NH4)2CO3