Tính chất vật lí: Axit cacboxylic có nhiệt độ sôi cao (cao hơn ancol tương ứng) do axit tạo liên kết hiđro liên phân tử bền (bền hơn ancol).. Tính chất hoá học.[r]
Trang 1A CƠ SỞ LÝ THUYẾT ANĐEHIT – XETON
1 Định nghĩa, phân loại và danh pháp
a) Định nghĩa
Anđehit là những hợp chất hữu cơ mà phân tử có nhóm CH=O liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử H
Công thức tổng quát (dùng cho phản ứng cháy):
Anđehit no, đơn chức, mạch hở: CnH2n+1 CHO hay CmH2mO (n ≥ 0, m ≥ 1)
Anđehit no, hai chức, mạch hở: CnH2n-2O2 (n ≥ 2)
Anđehit no, ba chức, mạch hở: CnH2n-4O3 (n ≥ 4)
Anđehit không no, có một liên kết C=C, đơn chức, mạch hở: CnH2n-2O (n ≥ 3)
Anđehit không no, có một liên kết C=C, hai chức, mạch hở: CnH2n-4O2 (n ≥ 4)
Anđehit không no, có một liên kết CC, hai chức, mạch hở: CnH2n-6O2 (n ≥ 4)
Công thức cấu tạo
Anđehit đơn chức: R-CHO (R là gốc hidrocacbon hoặc nguyên tử H)
Anđehit no, đa chức, mạch hở: CnH2n+2-m(CHO)m (nếu n=0 thì m=2)
Anđehit đa chức: CnH2n+2-m-2k(CHO)m
2 Tính chất vật lý
Fomandehit (ts= -190C) và axetandehit (ts=210C) là những chất khí không màu, mùi xốc, tan rất tốt trong nước và trong các dung môi hữu cơ
Axeton là chất lỏng dễ bay hơi (ts=570C), tan vô hạn trong nước và hòa tan được nhiều chất hữu cơ khác
Mỗi andehit hoặc xeton thường có mùi riêng biệt, chẳng hạn:
+ Xitral (C10H16O) (3,7-dimethyl-2,6-octadienal) có mùi sả
H3C CH3
CH3
CHO
Geranial (citral a)
H3C CH3
CH3 CHO
Neral (citral b)
+ Menton có mùi bạc hà (trang 172-SGK 11-NC)
+ Anđehit xinamic có mùi quế, axeton có mùi thơm nhẹ…
3 Tính chất hóa học
a) Phản ứng cộng : có thể xem liên kết C=O như C=C
Cộng H2 ( phản ứng khử) :
Anđehit + H2
0 ,Ni
Ancol bậc 1 Xeton + H2
0 ,Ni
Ancol bậc 2
Anđehit đóng vai trò là chất khử
Cộng H2O, HCN (hiđro xianua):
C=O + H2O sp không bền
VD: H2C=O + H2O H2C(OH)2 (không bền)
C=O + HCN sp: xianohidrin bền
Trang 2VD:
|
CN
CH C CH H CN CH C CH
b) Phản ứng oxi hóa
Tác dụng với Br2 và dung dịch KMnO4
VD: R-CHO + Br2 + H2O R-COOH + HBr
Lưu ý: Xeton không làm mất màu 2 dd trên vì nó không bị oxi hóa
Tác dụng với AgNO3/NH3 ( phản ứng tráng bạc)
AgNO3 + 3NH3 + H2O [Ag(NH3)2]OH (phức tan)
R-CHO + 2[Ag(NH3)2]OH RCOONH4 + 2Ag + 3NH3 + H2O
Anđehit đóng vai trò là chất oxi hóa
Dùng để nhận biết anđehit
TQ: R(CHO)z + 2z AgNO3 + 3z NH3 + z H2O R(COONH4)z + 2z NH4NO3 + 2z Ag
Riêng anđehit fomic : HCHO + 4AgNO3 + 6NH3 + 2H2O (NH4)2CO3 + 4NH4NO3 + 4Ag
Tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm Cu2O đỏ gạch
R(CHO)z + 2zCu(OH)2 + zNaOH R(COONa)z + z Cu2O + 3z H2O
Riêng anđehit fomic: HCHO + 4Cu(OH)2 + 2NaOH Na2CO3 + 2Cu2O + 6H2O
Trong một số bài toán có thể viết
R-CH=O +Ag2O
o 3
dd NH , t
R-COOH + 2Ag R-CH=O + 2Cu(OH)2 to R-COOH + Cu2O+2H2O
Nếu R là H hay anđehit là fomanđehit, tác dụng Ag2 O dư, Cu(OH) 2 dư:
H-CHO + 2Ag2OddNH3to H2O + CO2 + 4Ag H-CH=O + 4Cu(OH)2 to 5H2O + CO2 + 2Cu2O
Các chất: H-COOH, muối của axit fomic, este của axit fomic cũng cho được phản ứng
tráng gương
HCOOH + Ag2OddNH3to H2O + CO2+2Ag HCOONa + Ag2O ddNH3toNaHCO3 + 2Ag H-COOR + Ag2O ddNH3toROH + CO2 + 2Ag
Anđehit vừa đóng vai trò chất khử, vừa đóng vai trò chất oxi hóa:
+ Chất khử: Khi phản ứng với O2, Ag2O/NH3, Cu(OH)2(to) + Chất oxi hóa khi tác dụng với H2 (Ni, to)
c) Phản ứng ở gốc hiđrocacbon : Nguyên tử H ở bên cạnh nhóm cacbonyl dễ tham gia phản ứng thế
VD : CH3-CO-CH3 + Br2 CH COOH3 CH3-CO-CH2Br + HBr
4 Điều chế:
Phương pháp chung để điều chế anđehit và xeton là oxi hóa nhẹ ancol bậc 1 và bậc 2
a Điều chế anđehit:
Oxi hóa rượu bậc 1: RCH2OH + CuO t0 RCHO + Cu + H2O
Thủy phân dẫn xuất halogen:
RCH=CH-Cl + NaOH 0,p RCH2CHO + NaCl R-CHCl2 + 2NaOH RCHO + 2NaCl + H2O
Riêng HCHO, ngoài phương pháp trên còn có:
CH4 + O2 600 0
x y
N O C
HCHO + H2O; CH3OH + O2
0
, 600
2HCHO + 2H2O
Riêng CH3CHO, còn có:
4 0
HgSO C
0
/
1 2
PdCl CuCl C
CH CH O CH CHO
Trang 3b Điều chế xeton:
Oxi hóa rượu bậc 2
Hidrat hóa ankin: R-CCH + H O2 xt RCOCH3
Từ muối axit hữu cơ: 2RCOONaNungRCOR + Na2CO3
(RCOO)2CaNungRCOR + CaCO3
Riêng axeton, ngoài phương pháp trên còn có:
+ Từ C2H5OH:
0
2 3 3 4
400 C
2C H OH + H O CH COCH + CO + 4H + Từ CH3COOH: 2CH COOH 3 400 C0 CH COCH + CO + H O3 3 2 2
+ Từ Cumen:
2 4
20%
C H - CH + O C H - C - O - OH CH COCH + C H OH
H SO
(tiểu phân trung gian) MỘT SỐ CHÚ Ý KHI GIẢI TOÁN
1 Anđehit no, đơn chức, mạch hở có CTTQ là CnH2n + 1CHO hay CmH2mO
2 Axetilen và ankin có liên kết đầu mạch hoặc hiđrocacbon có liên kết đầu mạch tác dụng với AgNO3/NH3 cho kết tủa vàng còn anđehit cho Ag
3 Dựa và phản ứng tráng gương: Ag
andehit
n
2
n x → x là số nhóm chức anđehit.
+ 1 mol anđehit đơn chức (R-CHO) cho 2mol Ag
+ Trường hợp đặc biệt: H-CH = O phản ứng Ag2O tạo 4 mol Ag và %O = 53,33%
4 Nếu có hỗn hợp hai anđehit tham gia phản ứng tráng gương mà cho Ag
andehit
n
n
1 trong hai anđehit là HCHO hoặc anđehit 2 chức và anđehit còn lại là đơn chức
5 Dựa trên phản ứng đốt cháy anđehit no, đơn chức cho số mol CO 2 = số mol H 2 O
+ 1 nhóm anđehit (CH = O) có 1 liên kết đôi C = O andehit no đơn chức chỉ có 1 liên kết nên khi đốt cháy
2
n (và ngược lại)
+ Anđehit A có 2 liên kết có 2 khả năng : anđehit no 2 chức (2 ở C = O) hoặc anđehit không no có 1 liên kết đôi, đơn chức (1 trong C = O, 1 trong C = C)
+ Anđehit H2 ,xt
Ancol O t2 ,0
cũng cho số mol CO 2 bằng số mol CO 2 khi đốt anđehit còn số mol
H 2 O của ancol thì nhiều hơn Số mol H 2 O trội hơn bằng số mol H 2 đã cộng vào anđehit
6 + Cu O 2
andehit
n
n x→ x là số nhóm chức anđehit.
+ Cu(OH) p/u 2
andehit
n
2
n x → x là số nhóm chức anđehit.
+ H p/u 2
andehit
n
n x→ x là tổng số nhóm chức anđehit và số liên kết đôi C=C.
AXIT CACBOXYLIC
1 Công thức
a Công thức phân tử (phản ứng cháy)
Axit cacboxylic: CnH2n + 2 – 2k – 2zO2z
(trong đó: n ≥ 1, k ≥ 0 là tổng số liên kết п + vòng ở gốc hiđrocacbon, z là số nhóm chức –COOH)
Trang 4 Axit cacboxylic no, đơn chức, hở: CnH2nO2 (n ≥ 1)
Axit cacboxylic no, 2 chức, hở: CnH2n-2O4 (n ≥ 2)
Axit cacboxylic no, 3 chức, hở: CnH2n-4O6 (n ≥ 4)
Axit cacboxylic không no, có 1 liên kết C=C, đơn chức, hở:
Axit cacboxylic không no, có 1 liên kết CC, đơn chức, hở:
Axit cacboxylic không no, có 1 liên kết C=C, 2 chức, hở:
Axit cacboxylic 1 vòng thơm, đơn chức:
CnH2n-8O2 (n ≥ 7)
b Công thức cấu tạo:
Axit cacboxylic: R(COOH)z (z là số nhóm chức ≥ 1)
CnH2n + 2 – 2k – z(COOH)z (n ≥ 0, k≥ 0, z ≥ 1)
Axit cacboxylic đơn chức:
R(COOH)
CnH2n + 1 – 2k(COOH) (n ≥ 0, k ≥ 0)
Axit cacboxylic no:
CnH2n + 2 – z(COOH)z (n ≥ 0, z ≥ 1)
Axit cacboxylic no, đơn chức
CnH2n + 1 COOH (n ≥ 1)
2 Đồng phân
a Đồng phân mạch cacbon (có 4 C trở lên)
b Đồng phân nhóm chức: COO, OH và CHO, OH và –CO
3 Danh pháp
a Tên thông thường: học thuộc
“Tên hiđrocacbon tương ứng + oic”
CH3CH2CH2COOH Axit Butiric Axit Butanoic
(CH3)2CHCOOH Axit Isobutiric Axit 2-metylpropanoic
CH3CH2CH2CH2COOH Axit Valeric Axit Pentanoic
CH3(CH2)4COOH Axit Caproic Axit Hexanoic
CH3(CH2)5COOH Axit Enantoic Axit Heptanoic
CH3(CH2)14COOH Axit Panmitic (axit béo no) Axit Hexadecanoic
CH3(CH2)16COOH Axit Stearic (axit béo no) Axit Octadecanoic
CH3CH(OH)COOH Axit Lactic Axit 2-hidroxipropanoic
CH2 = CH–CH2–COOH Axit Vinylaxetic Axit But- 3- enoic
Trang 5CH3–CH = CH–COOH Axit Crotonic Axit But- 2- enoic
CH2 = C(CH3)–COOH Axit Metacrylic Axit 2 - Metylpropenoic
HOOC–(CH2)2–COOH Axit Sucxinic Axit Butanđioic
HOOC–(CH2)3–COOH Axit Glutaric Axit Pentanđioic
HOOC–(CH2)4–COOH Axit Ađipic Axit Hexanđioic
Axit Phenyl metanoic
C6H5–CH2–COOH Axit Phenyl axetic Axit Benzenetanoic
C6H5–CH=CH–COOH Axit Xiamic Axit 3-Phenylprop-2-enoic
COOH
Axit α – Naphtoic Axit Naphtalencacboxylic
H COOH
H
HOOC
COOH H
H
HOOC
Axit Fumaric Axit Trans- Butenđioic
Axit béo không no quan
trọng
CH3(CH2)7CH=CH(CH2)7COOH: axit oleic
CH3(CH2)4CH=CH-CH2-CH=CH-(CH2)7COOH: axit linoleic
Axit thơm khác HOOC-C6H4-COOH: axit o-, m-, p- phtalic
HO-C6H4-COOH: axit salixylic (axit o-hiđroxibenzoic) Trong quả táo có HOOC-CH(OH)-CH2-COOH: axit 2-hiđroxibutanđioic (axit malic) Trong quả nho có HOOC-CH(OH)-CH(OH)-COOH: axit 2,3-đihiđroxibutanđioic (axit
tactric)
Trong quả chanh có HOOC-CH2-C(COOH)(OH)-CH2-COOH: axit
2-hidroxipropan-1,2,3-tricacboxylic (axit xitric, còn gọi là axit limonic)
b Tên thay thế:
Vị trí nhánh + tên nhánh + tên hiđrocacbon mạch chính + oic
Nếu có 2, 3 ,… nhóm chức thì thêm đi, tri, …trước oic
4 Tính chất vật lí: Axit cacboxylic có nhiệt độ sôi cao (cao hơn ancol tương ứng) do axit tạo liên kết hiđro liên phân tử bền (bền hơn ancol)
5 Tính chất hoá học
a Tính axit: Cắt liên kết – O – H : Tác dụng với bazơ, oxit bazơ, kim loại đứng trước hiđro, muối (muối của axit yếu: cacbonat, sunfua,…)
b Tác dụng với ancol: Cắt liên kết – O – H
R – COOH + R’ – OH H SO2o 4
t C
RCOOR’ + H2O
c Tính chất của gốc hiđrocacbon
Gốc no: Có phản ứng thế halogen (as, I2)
Gốc không no: Có phản ứng cộng, phản ứng trùng hợp
Gốc thơm: Có tính chất của gốc hiđrocacbon thơm: dễ thế, khó cộng
Trang 6 HCOOH + 2AgNO3 + 4NH3 + 2H2O (NH4)2CO3 + 2NH4NO3 + 2Ag↓
Lực axit: R – COOH:
R hút electron (có halogen, có liên kết 2, 3, …) tính axit tăng
R đẩy electron (gốc no CnH2n + 1) tính axit giảm
Trang 7B BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
ANĐEHIT
Câu 1: Phát biểu nào sau đây là chưa chính xác
A Hợp chất hữu cơ có chứa nhóm CH=O liên kết với nguyên tử hiđro là anđehit
B Anđehit vừa thể hiện tính khử, vừa thể hiện tính oxi hóa
C Hợp chất RCHO có thể điều chế được từ RCH2OH
D Trong phân tử anđehit, các nguyên tử chỉ liên kết với nhau bằng liên kết
Câu 2: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo C5H10O có khả năng tham gia phản ứng tráng gương ?
Câu 3: Có bao nhiêu xeton có công thức phân tử là C5H10O ?
Câu 4: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo C6H12O tham gia phản ứng tráng gương ?
Câu 5: Có bao nhiêu ancol C5H12O khi tác dụng với CuO đun nóng cho ra anđehit ?
Câu 6: Công thức đơn giản nhất của 1 anđehit no, đa chức, mạch hở là C2H3O CTPT của nó là
A C8H12O4 B C4H6O C C12H18O6 D C4H6O2
Câu 7: Cho các phát biểu sau:
a Anđehit là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm –CH=O
b Anđehit và xeton có phản ứng cộng hiđro tương tự etilen nên chúng thuộc loại hợp chất không
no
c Anđehit có cấu tạo tương tự axetilen vì chúng đều có phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 sinh
ra kết tủa
d Anđehit no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là CnH2nO (n ≥ 1)
e Hợp chất có công thức phân tử CnH2nO là anđehit no, đơn chức
Những phát biểu đúng là:
A c, d, e B a, b, d C a, b, e D a, c, e
Câu 8: Cho các phát biểu sau:
(I) Anđehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
(II) Anđehit tác dụng với H2 (dư) có xúc tác Ni đun nóng, thu được ancol bậc một
(III) Khi bị khử, anđehit chuyển thành axit cacboxylic (hoặc muối của axit cacboxylic) tương ứng (IV) Trong phản ứng tráng bạc, anđehit fomic đóng vai trò là chất oxi hoá
Số phát biểu đúng là
Câu 9: Hãy chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:
A Oxi hoá ancol bậc II thu được anđehit tương ứng
B Oxi hoá hoàn toàn metan là phương pháp hiện đại sản xuất anđehit axetic
C Anđehit axetic có thể được điều chế từ axetilen bằng phản ứng cộng nước
D Anđehit fomic được sản xuất trong công nghiệp bằng cách oxi hoá không hoàn toàn etilen với xúc tác thích hợp
Câu 10: Hãy chọn phát biểu chưa chính xác trong các phát biểu sau:
A HCHO ở điều kiện thường là chất khí không màu tan tốt trong nước
Trang 8B Đốt cháy hoàn toàn anđehit thu được số mol CO2 bằng số mol H2Othì đó là anđehit no, đơn chức, mạch hở
C Anđehit fomic không cho được phản ứng cộng hiđro
D Dung dịch nước của anđehit fomic được gọi là fomon
Câu 11: Cho 50,0 gam dung dịch anđehit axetic tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3
trong NH3 thu được 21,6 gam bạc Nồng độ phần trăm của anđehit axetic trong dung dịch đã dùng là bao nhiêu? (cho C = 12, H = 1, O = 16, Ag = 108)
Câu 12: X và Y là hai chất hữu cơ đồng đẳng kế tiếp, phân tử chỉ chứa C, H, O Biết % mO trong X,
Y lần lượt là 53,33% và 43,24% Biết chúng đều tác dụng với Na và có phản ứng tráng gương CTCT của X và Y là ở đáp án nào sau đây?
B X là HO – CH(CH3) – CHO và Y là HOOC – CH2 – CHO
C X là HO – CH2 – CH2 – CHO và Y là HO – CH2 – CHO
D X là HO – CH2 – CHO và Y là HO – CH2 – CH2 – COOH
Câu 13: Câu nào sau đây là không đúng?
A Anđehit cộng hiđro tạo thành ancol bậc một
B Anđehit tác dụng với dung dịch bạc nitrat trong amoniac sinh ra bạc kim loại
D Khi tác dụng với hiđro, xeton bị khử thành ancol bậc II
Câu 14: Thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi của các chất: anđehit propionic (X); propan (Y); ancol etylic (Z) và đimetyl ete (T) ở dãy nào là đúng?
A X < Y < Z < T B T < X < Y < Z C Z < T < X < Y D Y < T < X < Z
Câu 15: Trong công nghiệp, anđehit fomic được điều chế trực tiếp từ chất nào trong các chất sau?
A ancol etylic B axit fomic C ancol metylic D metyl axetat
Câu 16: Cho sơ đồ sau: X 2
500
Cl C
Y Z T AgNO NH3 / 3
G (amoni acrylat)
Các chất X và Z có thể là những chất được ghi ở dãy nào sau đây?
A C3H8 và CH3CH2 CH2 OH B C2H6 và CH2 = CH CHO
C C3H6 và CH2 = CH – CHO D C3H6 và CH2 = CH CH2OH
Câu 17: Xét các loại hợp chất hữu cơ mạch hở sau: ancol đơn chức, no, mạch hở (X); anđehit đơn chức, no, mạch hở (Y); ancol đơn chức, không no, có 1 nối đôi C = C, mạch hở (Z); anđehit đơn chức, không no, có 1 nối đôi C = C, mạch hở (T) Tương ứng với công thức tổng quát CnH2nO chỉ có
2 chất, đó là những chất nào?
Câu 18: Đốt cháy một hỗn hợp các đồng đẳng của anđehit ta thu được số mol CO2 = số mol H2O Các chất đó thuộc dãy đồng đẳng nào trong các dãy sau?
A Anđehit đơn chức, no, mạch hở
B Anđehit đơn chức, 1 vòng, no
C Anđehit hai chức, no, mạch hở
D Anđehit không no có 1 nối đôi C = C, đơn chức, mạch hở
Câu 19: Lấy 0,94 gam hỗn hợp hai anđehit đơn chức no, mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 3,24 gam Ag Công thức phân tử hai anđehit lần lượt là
H2O CuO
Trang 9A CH3CHO và HCHO B C2H5CHO và C3H7CHO
C CH3CHO và C2H5CHO D C3H7CHO và C4H9CHO
Câu 20: X, Y là các hợp chất hữu cơ đồng chức chứa các nguyên tố C, H, O Khi tác dụng với lượng
dư AgNO3 trong NH3 thì 1 mol X hoặc Y tạo ra 4 mol Ag Còn khi đốt cháy X, Y thì tỉ lệ số mol O2
tham gia đốt cháy, CO2 và H2O tạo thành như sau:
Đối với X, ta có n(O2): n(CO2): n(H2O) = 1 : 1 : 1
Đối với Y, ta có n(O2): n(CO2): n(H2O) = 1,5 : 1 : 0,5
Công thức của X, Y là ở đáp án nào sau đây?
A CH2 (CHO)2 và HCHO B HCHO và C2H5CHO
C HCOOH và HCHO D HCHO và O=CHCH=O
Câu 21: Hợp chất hữu cơ X khi đun nhẹ với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được sản phẩm Y Khi Y tác dụng với dung dịch HCl hoặc dung dịch NaOH đều cho 2 khí thuộc loại chất vô cơ A, B Công thức phân tử của X là ở đáp án nào sau đây?
Câu 22: Cho 13,6g một chất hữu cơ X (C, H, O) tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch AgNO3 2M trong NH4OH thu được 43,2g bạc Biết tỉ khối hơi của X đối với oxi bằng 2,125 X có công thức cấu tạo là ở đáp án nào sau đây?
A CH3 CH2 CHO B O = CH CH = O
Câu 23: Anđehit X mạch hở, cộng hợp tối đa với H2 theo tỉ lệ 1 : 3 tạo ra chất Y Cho Y tác dụng hết với Na thu được thể tích H2 bằng thể tích X phản ứng để tạo ra Y (ở cùng t0, p) X thuộc loại chất nào sau đây?
A Anđehit no, ba chức, mạch hở
B Anđehit không no (chứa một nối đôi C = C), đơn chức, mạch hở
C Anđehit no, hai chức, mạch hở
D Anđehit không no (chứa một nối đôi C = C), hai chức, mạch hở
Câu 24: Cho 1,74 gam một anđehit no, đơn chức, mạch hở phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 sinh ra 6,48 gam bạc kim loại Công thức cấu tạo của anđehit là ở đáp án nào sau đây?
C CH3CH2CH2CH=O D (CH3)2CHCH=O
Câu 25: Hợp chất X có công thức C4H6O2 làm mất màu nước brom và cho được phản ứng tráng gương Công thức cấu tạo nào của X sau đây là không phù hợp
A O=CHCH2CH2CH=O B CH3CH=CHCH=O
C CH2=CHCH2 CH=O D CH3COCH=CH2
Câu 26: Hợp chất X có công thức C4H6O2 cho được phản ứng cộng brom và cho được phản ứng tráng gương Công thức cấu tạo của X là
A O=CHCH2CH2CH=O B CH3CH=CHCH=O
C CH3COCH=CH2 D CH CCH(OH)CH3
Câu 27: Cho 0,92 gam hỗn hợp gồm axetilen và anđehit axetic phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 5,64 gam hỗn hợp rắn Thành phần % về khối lượng các chất trong hỗn hợp đầu lần lượt là
A 26,28% và 74,71% B 28,26% và 71,74%.C 28,74% và 71,26% D 28,71% và 74,26%
Trang 10Câu 28: Cho 280 cm3 (đktc) hỗn hợp A gồm axetilen và etan lội từ từ qua dung dịch HgSO4 ở 800C Toàn bộ lượng khí và hơi ra khỏi dung dịch cho phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được 1,08 gam bạc kim loại Thành phần % về thể tích các chất trong hỗn hợp A lần lượt là
A 50% và 50% B 30% và 70% C 60% và 40% D 40% và 60%
Câu 29: Cho dung dịch chứa 0,58 gam chất hữu cơ đơn chức X (chỉ gồm các nguyên tố C, H, O) tác dụng với dung dịch AgNO3 (dư) trong NH3 thu được 2,16 gam bạc Công thức cấu tạo thu gọn của X
là
A HCH=O B CH3CH=O C CH3CH2CH=O D CH2=CHCH=O Câu 30: Hóa hơi 3,0 gam etanol rồi dẫn vào trong ống sứ nung nóng chứa bột CuO (lấy dư) Làm lạnh để ngưng tụ sản phẩm hơi đi ra khỏi ống sứ, được chất lỏng X Khi X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thấy sinh ra 8,1 gam bạc Hiệu suất của quá trình oxi hóa etanol là
Câu 31: Khi oxi hóa 2,2 gam một anđehit đơn chức, mạch hở ta thu được 3 gam axit tương ứng Biết hiệu suất phản ứng là 100%, công thức cấu tạo của anđehit là công thức nào sau đây?
C CH3 CH2 – CH = O D CH2 = CH – CH = O
AXIT CACBOXYLIC Câu 1: Axit nào trong số các axit sau có tính axit mạnh nhất
A CH3-CCl2-COOH B CH3-CBr2-COOH
C CH3 -CH2- CCl2-COOH D CCl2-CH2-COOH
Câu 2: Cho hỗn hợp X gồm 2 axit hữu cơ đơn chức, mạch hở, là đồng đẳng kế tiếp tác dụng vừa đủ với dung dịch NaHCO3 thu được 1,12 lít khí CO2 (đktc) Nếu đốt cháy hoàn toàn X thì thu được 3,136 lít CO2 (đktc) Công thức cấu tạo của 2 axit trong X là
A HCOOH và CH3COOH B CH3COOH và C2H5COOH
C C2H3COOH và C3H5COOH D C2H5COOH và C3H7COOH
Câu 3: Trung hoà 5,4 gam X gồm CH3COOH, CH2=CHCOOH, C6H5OH và C6H5COOH cần dung Vml dung dịch NaOH 0,1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 6,94 gam hỗn hợp chất rắn khan Giá trị V là
Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn 7,3 gam một axit no, đa chức mạch hở thu được 0,3 mol CO2 và 0,25 mol H2O Cho 0,2 mol axit trên tác dụng với ancol etylic dư có xúc tác H2SO4 đặc Khối lượng este thu được là (giả sử hiệu suất phản ứng đạt 100%)
A 37,5 gam B 28,6 gam C 34,7 gam D 40,4 gam
Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn 3,42 gam hỗn hợp gồm axit acrylic, vinyl axetat, metyl acrylat và axit oleic, rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 (dư) Sau phản ứng thu được 18 gam kết tủa và dung dịch X Khối lượng X so với khối lượng dung dịch Ca(OH)2 ban đầu đã thay đổi như thế nào?
A Tăng 2,70 gam B Giảm 7,74 gam C Tăng 7,92 gam D Giảm 7,38 gam Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn x mol axit cacboxylic E, thu được y mol CO2 và z mol H2O (với z=y–x) Cho x mol E tác dụng với NaHCO3 (dư) thu được y mol CO2 Tên của E là
A axit acrylic B axit oxalic C axit ađipic D axit fomic