NHỮNG CÂU HỎI LÝ THUYẾT VÔ C Ơ TRỌNG TÂM MÙA THI 2017 – 2018NHỮNG CÂU HỎI LÝ THUYẾT VÔ C Ơ TRỌNG TÂM MÙA THI 2017 – 2018NHỮNG CÂU HỎI LÝ THUYẾT VÔ C Ơ TRỌNG TÂM MÙA THI 2017 – 2018NHỮNG CÂU HỎI LÝ THUYẾT VÔ C Ơ TRỌNG TÂM MÙA THI 2017 – 2018NHỮNG CÂU HỎI LÝ THUYẾT VÔ C Ơ TRỌNG TÂM MÙA THI 2017 – 2018NHỮNG CÂU HỎI LÝ THUYẾT VÔ C Ơ TRỌNG TÂM MÙA THI 2017 – 2018
Trang 1NHỮNG CÂU HỎI LÝ THUYẾT VÔ C Ơ TRỌNG TÂM MÙA THI 2017 – 2018
PHẦN 1: 6 – 8 ĐIỂM:
Câu1:Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa m ạnh nhất?
Câu2:Kim loại Fe không phản ứng với chất nào sau đây trong dung d ịch?
Câu3:Để khử ion Cu2+trong dung dịch CuSO4có thể dùng kim loại:
Câu4:Thứ tự một số cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá như sau: Mg2+/Mg; Fe2+/Fe; Cu2+Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag Dãy chỉ gồm các chất, ion tác dụng được với ion Fe3+trong dung dịch là:
A Fe, Cu, Ag+ B Mg, Fe2+, Ag C Mg, Cu, Cu2+ D Mg, Fe, Cu.
Câu5:Dãy gồm các ion đều oxi hóa được kim loại Fe là:
A Cr2+, Au3+, Fe3+ B Fe3+, Cu2+, Ag+ C Zn2+, Cu2+, Ag+ D Cr2+, Cu2+, Ag+
Câu6:Mệnh đề không đúng là:
A Fe3+có tính oxi hóa mạnh hơn Cu2+ B Fe khử được Cu2+trong dung dịch
C Fe2+oxi hoá được Cu D Tính oxi hóa của các ion tăng theo t hứ tự: Fe2+, H+, Cu2+, Ag+
Câu7:Cho các cặp oxi hóa – khử được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa của dạng oxi hóa nh ư sau: Fe2+/Fe,
Cu2+/Cu, Fe3+/Fe2+ Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Cu2+ oxi hóa được Fe2+ thành Fe3+ B Fe3+ oxi hóa được Cu thành Cu2+
Câu8:Thứ tự một số cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá như sau: Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+ Cặp chất không phản
ứng với nhau là:
A Cu và dd FeCl3 B dd FeCl2 và dd CuCl2. C Fe và dd CuCl2 D Fe và dd FeCl3
Câu9:Cho bột Fe vào dd AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dd gồm các chất:
A Fe(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3 B Fe(NO3)2, AgNO3 C Fe(NO3)3, AgNO3 D Fe(NO3)2,
Fe(NO3)3
Câu10:Cho hỗn hợp gồm Fe, Cu vào dung dịch AgNO3 lấy dư thì sau khi kết thúc phản ứng dung dịch thu được có chất tan là:
C.Fe(NO3)3 , Cu(NO3)2 và AgNO3 D.Fe(NO3)3 , Cu(NO3)2, AgNO3 và Ag
Câu11:Dùng phản ứng của kim loại với dung dịch muối không thể chứng minh
A Cu có tính khử mạnh hơn Ag B Cu2+có tính oxi hóa mạnh hơn Zn2+
C Fe3+ có tính oxi hóa mạnh hơn Fe2+ D K có tính khử mạnh hơn Ca
Câu12:Phản ứng nào sau đây chứng tỏ Fe2+ có tính khử yếu hơn so với Cu?
A Fe + Cu2+→ Fe2+ + Cu B Fe2+ + Cu → Cu2+ + Fe
C 2Fe3+ + Cu → 2Fe2+ + Cu2 D Cu2+ + 2Fe2+ → 2Fe3+ + Cu
Câu13:Cho các cặp oxi hóa – khử được sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính oxi hóa của các ion kim loại: Al3+/Al; Fe2+/Fe,
Sn2+/Sn; Cu2+/Cu Tiến hành các thí nghiệm sau: (1) Cho sắt vào dung dịch đồng(II) sunfat, (2) Cho đồng vào dung dịch nhôm sunfat, (3) Cho thiếc vào dung dịch đồng(II) sunfat, (4) Cho thiếc vào dung dịch sắt(II) sunfat Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là:
Câu14:Để khử ion Fe3+trong dung dịch thành ion Fe2+có thể dùng một lượng dư:
A kim loại Cu B kim loại Ag C kim loại Ba D kim loại Mg.
Câu15:Điện phân dung dịch NaCl có m àng ngăn, ở catốt thu được khí:
Câu16:Tiến hành điện phân dung dịch Cu(NO3)2 với điện cực trơ, tại anôt xảy ra quá trình
A 2H2O + 4e H2 + 2OH- B 2H2O O2 + 4H+ + 4e
Câu17:Quá trình xảy ra tại các điện cực khi điện phân dung dịch Cu(NO3)2là :
-C Cực âm : Khử ion Cu2+ D Cực dương : Khử H2O
Câu18:Điện phân dd CuCl2 với điện cực trơ, ở catốt xảy ra quá trình:
Câu19:Khi điện phân dung dịch NaCl (cực âm bằng sắt, cực d ương bằng than chì, có màng ngăn xốp) thì:
A ở cực dương xảy ra quá trinh oxi hóa ion Na+ và ở cực âm xảy ra quá tr ình khử ion Cl-
B ở cực âm xảy ra quá tr ình khử H2O và ở cực dương xảy ra quá trình oxi hóa Cl-
C ở cực âm xảy ra quá tr ình oxi hóa H2O và ở cực dương xả ra quá trình khử ion Cl-
D ở cực âm xảy ra quá tr ình khử ion Na+ và ở cực dương xảy ra quá trình oxi hóa ion Cl-
Câu20:Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm HCl, NaCl, CuCl2, FeCl3 Thứ tự các quá trình nhận electron trên catôt là
A Cu2+→Fe3+→ H+→ Na+→ H2O B Fe3+→ Cu2+→ H+→ Fe2+→ H2O
C Fe3+→ Cu2+→ H+→ Na+→ H2O D Cu2+→ Fe3+→ Fe2+→ H+→ H2O
Trang 2Câu21:dd X chứa các muối NaCl, CuCl2, FeCl3, ZnCl2, HCl Kim loại cuối cùng thoát ra ở catôt trước khi có khí thoát ra là:
Câu22:Một dung dịch X chứa đồng thời NaNO3, Cu(NO3)2, Fe(NO3)3, Zn(NO3)2, AgNO3 Thứ tự các kim loại thoát ra ở
catot khi điện phân dung dịch trên là:
Câu23:Điện phân (với điện cực trơ) một dung dịch gồm NaCl và CuSO4 có cùng số mol, đến khi ở catot xuất hiện bọt khí th ì dừng điện phân Trong cả quá trình điện phân trên, sản phẩm thu được ở anot là:
Câu24:Trong y học, hợp chất nào sau đây của natri được dùng làm thuốc trị bệnh dạ dày
Câu25:Để loại các khí SO2, NO2, HF trong khí thải công nghiệp, người ta thường dẫn khí thải đi qua dd nào dưới đây:
Câu26:Kim loại nào tan được trong tất cả các dd sau: HCl, HNO3 đặc nguội, NaOH, FeCl3, dd hh KNO3 và KHSO4
Câu27:Khi đốt cháy than đá, thu được hỗn hợp khí trong đó có khí X (không m àu, không mùi, độc) X là khí nào sau
đây?
Câu28:Chất được dùng để tẩy trắng nước đường trong quá trình sản xuất đường saccarozơ từ cây mía là:
Câu29:Những dụng cụ bằng Ag sẽ chuyển th ành màu đen trong không khí có H2S là do Ag tác dụng với:
Câu30:(a) Để xử lý thủy ngân rơi vãi, người ta có thể dùng bột lưu huỳnh (b) Khi thoát vào khí quyển, freon phá hủy tần
ozon (c) Trong khí quyển, nồng độ CO2 vượt quá tiêu chuẩn cho phép gây ra hiệu ứng nhà kính (d)Trong khí quyển, nồng
độ NO2và SO2 vượt quá tiêu chuẩn cho phép gây ra hiện tượng mưa axit Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là:
Câu31:Hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO Cho khí CO dư qua X nung nóng đư ợc chất rắn Y Hòa tan Y vào
dung dịch NaOH dư được dung dịch Z và chất rắn T Chất rắn T gồm:
A Al2O3, MgO, Fe, Cu B Mg, Fe, Cu C Fe, Cu D MgO, Fe, Cu
Câu32:Có 5 dung dịch riêng biệt: HCl, CuSO4, Fe2(SO4)3, HCl có lẫn CuSO4, AgNO3 Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Fe nguyên chất Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hóa là:
Câu33:Có 6 dung dịch riêng biệt: Fe(NO3)3, AgNO3, CuSO4, ZnCl2, Na2SO4, MgSO4 Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh
Cu kim loại, số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là:
Câu34:Cho các sơ đồ phản ứng điều chế kim loại: (I): FeS2→ Fe2O3→ Fe; (II): Na2CO3→ Na2SO4→ NaOH → Na; (III):
CuSO4→ CuCl2→ Cu(NO3)2→ Cu; (IV): BaCO3→ BaO → Ba(NO3)2→ Ba Số sơ đồ đúng là:
Câu35:Một loại quặng chứa sắt trong tự nhi ên đã được loại bỏ tạp chất Hoà tan quặng này trong dung dịch HNO3 thấy
có khí màu nâu bay ra Qu ặng đó không thể là:
Câu36:Hỗn hợp khí nào sau đây có khả năng tồn tại ở nhiệt độ thường?
A NO và O2 B N2 và H2S C H2 và F2 D NH3 và Cl2
Câu37: Phản ứng không xảy ra điều kiện thường:
A.Hg + S HgS B.2NO + O2 2NO2 C.Li + N2 Li3N D.H2 + O2 H2O
Câu38:Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng:
A NaCl + AgNO3 B NaHCO3 + HCl C BaCl2 + H3PO4 D FeS + HCl.
Câu39:Có các nhận định sau đây: (1) Nguyên tắc sản xuất gang là khử oxyt sắt trong quặng bằng CO ở nhiệt độ cao;
(2) Nguyên tắc sản xuất thép là dùng O2 để oxy hóa các tạp chất trong gang; (3) Tính chất hóa học của Fe2+ là tính khử;
(4) Nước cứng là nước có chứa ion Ca2+, Mg2+ dưới dạng muối Cl-, HCO3-, SO42- Số nhận định đúng là:
Câu40:Thực hiện các thí nghiệm sau: (1) Đốt dây sắt trong khí clo; (2) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe v à S (trong điều kiện
không có oxi); (3) Cho FeO vào dung dịch HNO3 (loãng, dư); (4) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3; (5) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư) Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra muối sắt (II) ?
Câu41:Dung dịch FeSO4 bị lẫn CuSO4 Phương pháp đơn giản để loại tạp chất là:
A Cho dd NH3 cho đến dư vào dung dịch, lọc lấy kết tủa Fe(OH)2 rồi hòa tan vào dung dịch H2SO4 loãng
B Cho một lá nhôm vào dung dịch.
C Cho lá đồng vào dung dịch D Cho lá sắt vào dung dịch.
Câu42:Cho hỗn hợp X gồm Fe2O3 và ZnO, Cu tác dụng với dung dịch HCl (d ư) thu được dung dịch Y và phần không tan Z Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH (lo ãng, dư) thu được kết tủa gồm :
A Fe(OH)2 và Cu(OH)2 B Fe(OH)2, Cu(OH)2 và Zn(OH)2
Trang 3Câu43:Cho hỗn hợp gồm 1 mol chất X v à 1 mol chất Y tác dụng hết với dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư), tạo ra 2 mol
khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất) Hai chất X, Y là:
A FeO, Fe3O4 B Fe3O4, Fe2O3 C Fe, Fe2O3 D Fe, FeO
Câu44:Phát biểu không đúng là :
A Các kim loại Na, K, Ba có cấu trúc mạng tinh thể lập phương tâm khối.
B Phương pháp cơ bản điều chế kim loại kiềm thổ l à điện phân nóng chảy muối clorua của chúng.
C Nhiệt độ nóng chảy của các kim loại kiềm giảm dần từ Li & Cs.
D Tất cả các nguyên tố kim loại kiềm thổ đều tác dụng với n ước giải phóng khí H2
Câu45:Nhận định nào sau đây là sai?
A Dùng dung dịch Na2CO3 để làm mất tính cứng của nước nước cứng toàn phần
B Na2CO3 là nguyên liệu trong công nghiệp sản xuất thủy tinh, x à phòng
C Dùng dung dịch Na2CO3 để tẩy sạch vết dầu mỡ b ám trên chi tiết máy
D Na2CO3 là nguyên liệu chính dùng trong y học, công nghệ thực phẩm, chế tạo n ước giải khát
Câu46:Cho các phát biểu sau: (a) Gang là hợp kim của sắt có chứa từ 0,01 – 2% khối lượng cacbon (b) Nước cứng
là nước chứa nhiều ion Ca2+và Mg2+ (c) Cho từ từ dd H2SO4 loãng vào dung d ịch K2CrO4thấy dung dịch từ m àu vàng chuyển sang màu da cam (d) Hỗn hợp gồm Al và Fe2O3(bột tecmit) dùng hàn đường ray (e) Nước đá khô có công thức là CO2 (rắn), không nóng chảy m à thăng hoa nên đư ợc dùng để tạo môi trường lạnh và khô rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm Số phát biểu sai là
Câu47:Tiến hành các thí nghi ệm sau: (a) Cho Mg v ào dung dịch Fe2(SO4)3dư ; (b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2; (c) Dẫn khí H2dư qua bột CuO nung nóng; (d) Cho Na vào dung d ịch CuSO4dư; (e) Nhiệt phân AgNO3; (f)
Điện phân nóng chảy Al2O3 Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiện thu đ ược kim loại là:
Câu48:Phát biểu nào sau đây là sai
A Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy giảm dần.
B Ở cùng một chu kỳ, bán kính kim loại kiềm lớn h ơn bán kinh kim loại kiềm thổ.
C KAl(SO4)2.12H2O, NaAl(SO4)2.12H2O và (NH4)Al(SO4)2.12H2O được gọi là phèn nhôm
D Các kim loại kiềm, kiềm thổ đều tác dụng với n ước ngay ở điều kiện thường.
Câu49:Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu được
dung dịch trong suốt Chất tan trong dung dịch X l à:
Câu50:Nhỏ từ từ dd KOH vào dd X thấy hiện tượng vẩn đục Tiếp tục nhỏ dd KOH v ào thì dd trong trở lại Sau đó nhỏ
từ từ dd HCl vào lại thấy dd vẩn đục, nhỏ tiếp dd HCl vào thấy dd trở nên trong suốt X là dd nào sau đây:
Câu51:Hòa tan hh BaO và Al2O3 vào nước, được một dd duy nhất rồi cho t/d với dd Na2CO3thu được kết tủa X X là:
Câu52:Hoà tan hỗn hợp gồm: K2O, BaO, Al2O3, Fe3O4 vào nước (dư), thu được dung dịch X và chất rắn Y Sục khí
CO2 đến dư vào dung dịch X, sau khi các phản ứng xảy ra ho àn toàn thu được kết tủa là:
Câu53:Có năm dd đựng riêng biệt trong năm ống nghiệm: (NH4)2SO4, FeCl2, Cr(NO3)3, K2CO3, Al2(SO4)3 Cho
dd Ba(OH)2đến dư vào năm dd trên Sau khi ph ản ứng kết thúc, số ống nghiệm có kết tủa là:
Câu54:Cho dung dịch Ba(OH)2 (có dư) vào dung dịch chứa hai muối AlCl3 và FeSO4 Tách kết tủa đem nung trong
không khí đến khối lượng không đổi Chất rắn thu đ ược sau khi nung là :
A Fe2O3, BaSO4 B Fe2O3, Al2O3 C Al2O3, BaSO4 D FeO, BaSO4
Câu55:Cho dung dịch NaOH (có dư) vào dung dịch chứa ba muối AlCl3, CuSO4 và FeSO4 Tách kết tủa đem nung trong
không khí đến khối lượng không đổi Chất rắn thu đ ược sau khi nung là :
A Fe2O3, CuO B Fe2O3, Al2O3 C Al2O3, FeO D Al2O3, CuO
Câu56:Hoà tan m gam hỗn hợp gồm Al, Fe vào dung dịch H2SO4 loãng (dư) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn,
thu được dung dịch X Cho dung dịch Ba(OH)2 (dư) vào dung dịch X, thu được kết tủa Y Nung Y trong không khí đ ến
khối lượng không đổi, thu được chất rắn Z gồm:
A BaSO4 và FeO B Al2O3 và Fe2O3 C BaSO4 và Fe2O3 D Fe2O3
Câu57:Đốt nóng hh gồm bột Al và bột Fe3O4 trong điều kiện không có không khí Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp X Cho hỗn hợp X tác dụng với dung dịch NaOH dư thấy có khí thoát ra Vậy trong hỗn hợp X có
A Al, Fe, Fe3O4, Al2O3 B Al, Fe, Al2O3 C Al, Fe, Fe2O3, Al2O3 D Al, Fe, FeO, Al2O3
Câu58:Hiện tượng nào xảy ra khác với các hiện t ượng còn lại ?
A Sục từ từ cho đến dư CO2 vào dd NaAlO2 B Nhỏ từ từ cho đến dư CO2 vào dd Ca(OH)2
C Nhỏ từ từ cho đến dư dd NaOH vào dd AlCl3 D Nhỏ từ từ cho đến dư dd NH3 vào dd ZnCl2
Câu59:Quặng bôxit có thành phần chủ yếu là Al2O3và lẫn tạp chất là SiO2, Fe2O3 Để làm sạch Al2O3 trong công nghiệp
Trang 4có thể sử dụng các hoá chất n ào dưới đây?
A dung dịch NaOH đặc và khí CO2 B dung dịch NaOH đặc và axit HCl
C dung dịch NaOH đặc và axit H2SO4 D dung dịch NaOH đặc và axit CH3COOH
Câu60:Cho dung dịch NH3, khí CO2, dung dịch HCl, dung dịch KOH, dung dịch Na2CO3 Số chất có thể dùng để tạo kết tủa Al(OH)3 từ AlCl3 và số chất có thể dùng để tạo kết tủa Al(OH)3 từ NaAlO2lần lượt là:
Câu61:Trong các kim loại: Al, Fe, Cu, Mg Kim loại có tính khử mạnh nhất l à
Câu62:Dãy kim loại sắp xếp theo tính khử tăng dần l à (trái sang phải):
A Fe, Al, Mg B Al, Mg, Fe C Fe, Mg, Al D Mg, Al, Fe
Câu63:Khi nói về kim loại, phát biểu n ào sau đây sai ?
A Kim loại có độ cứng lớn nhất l à Cr B Kim loại dẫn điện tốt nhất l à Cu.
C Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là W D Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là Li Câu64:Ở thí nghiệm nào sau đây Fe chỉ bị ăn mòn hoá học?
C Để mẫu gang lâu ngày trong không khí ẩm D Đốt cháy dây sắt trong không khí khô
Câu65:Một mẫu nước cứng chứa các ion: Ca2+, Mg2+, HCO3-, Cl- và SO42- Phương pháp làm mền mẫu nước cứng trên
là
Câu66:Tàu biển với lớp vỏ thép dễ bị ăn mòn bởi môi trường không khí và nước biển Để bảo vệ các tàu thép ngoài việc
sơn bảo vệ, người ta còn gắn vào vỏ tàu một số tấm kim loại Tấm kim loại đó là:
Câu67:Oxit nào sau đây là oxit axit
Câu68:Trong các kim loại Na, Fe, Cu, Ag, Al Có bao nhiêu kim loại chỉ điều chế được bằng phương pháp điện phân
Câu69:Ngâm một đinh sắt trong dung dịch HCl, phản ứng xảy ra chậm Để phản ứng xảy ra nhan h ơn, người ta thêm
tiếp vào dung dịch axit một vài giọt dung dịch nào sau đây
Câu70:Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là:
A AgNO3 và H2SO4 loãng B ZnCl2 và FeCl3
Câu71:Trong số các loại quặng: FeS2, FeCO3, Fe2O3, Fe3O4 Quặng có chứa hàm lượng Fe lớn nhất là:
Câu72:Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực tr ơ), tại catot xảy ra?
A. sự oxi hóa ion Na+ B. sự oxi hóa ion Cl- C. sự khử ion Cl- D. sự khử ion Na+
Câu73:Cho sơ đồ phản ứng: Fe X FeCl3 Fe(OH)3Y FeNO3)3 X và Y lần lượt là:
Câu74:Nhận định nào sau đây là đúng
A Nước cứng là nước chứa nhiều ion HCO3-và SO4
2-B Để làm mềm tính cứng của nước cứng vĩnh cửu bằng cách đun nóng.
C Nước tự nhiên thường có cả tính cứng tạm thời v à tính cứng vĩnh cửu.
D Nước cứng là tác nhân gây ô nhiễm nguồn nước hiện nay.
Câu75:Trong công nghiệp, Al được điều chế bằng cách n ào dưới đây
A Điện phân nóng chảy AlCl3 B Điện phân dung dịch AlCl3
C Cho kim loại Na vào dung dịch AlCl3 D Điện phân nóng chảy Al2O3
Câu76:Cho dãy các chất : Al, Al(OH)3, Zn(OH)2, NaHCO3 và Na2SO4 Số chất trong dãy vừa phản ứng với dung dịch HCl vừa phản ứng với dung dịch NaOH l à:
Câu77:Nhúng thanh Ni l ần lượt vào các dung dịch: FeCl3, CuCl2, AgNO3, HCl và FeCl2 Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là:
Câu78:Cho các kloại: Na, Mg, Fe, Al; kim loại có tính khử mạnh nhất l à:
Câu79:Để tách Ag ra khỏi hỗ n hợp Ag, Cu, Fe mà khối lượng Ag không thay đổi th ì dùng chất nào sau đây ?
Câu80:Cho các dd sau: HCl, Na2CO3, AgNO3, Na2SO4, NaOH và KHSO4 Số dd t/d được với dd Fe(NO3)2là:
Câu81:Cho các thí nghiệm sau: (a) Cho dung dịch Al(NO3)3tác dụng với dung dịch NH3dư (b) Cho dung dịch KOH
dư vào dung dịch AlCl3 (c) Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch NaAlO2 (d) Dẫn khí CO2 dư vào dung dịch KAlO2
Số thí nghiệm thu được kết tủa khi phản ứng kết thúc là :
Trang 5Câu82:Tiến hành các thí nghiệm sau: (a) Cho Al vào dung dịch FeCl3 dư (b) Cho dung dịch AgNO3dư vào dung dịch
FeCl2 (c) Nhiệt phân Cu(NO3)2 (d) Đốt nóng FeCO3trong không khí (e) Điện phân dung dịch AgNO3với điện cực trơ Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu đ ược kim loại là:
Câu83:Thực hiện các thí nghiệm sau: (1) Cho kim loại Mg vào dd FeCl2 (2) Cho kim loại Na vào dd CuSO4 (3) Cho AgNO3 vào dd Fe(NO3)2 (4) Cho khí H2 đi qua ống sứ đựng bột CuO nung nóng (5) Cho khí CO đi qua ống sứ đựng
bột Al2O3 nung nóng (6) Cho kim lo ại Cu vào dd FeCl3 Các thí nghiệm điều chế được kim loại khi kết thúc phản ứng là:
A (1), (2), (3), (4) B (1), (3), (4) C (2), (5), (6) D (1), (3), (4), (5) Câu84:Trong các hợp chất, crom có số oxi hóa phổ biến l à:
Câu85:Cấu hình electron của nguyên tử Cr (Z = 24) là:
Câu86:Vị trí của Cr trong bảng hệ thống tuần ho àn là:
A Chu kì 4, nhóm IB B Chu kì 4, nhóm VIA C Chu kì 4, nhóm VB D Chu kì 4, nhóm
VIB
Câu87:Trong các cấu hình electron của nguyên tử và ion crom sau đây, cấu hình electron nào đúng
A.24Cr: (Ar)3d44s2 B.24Cr2+: (Ar)3d34s1 C.24Cr2+: (Ar)3d24s2 D.24Cr3+: (Ar)3d3
Câu88:Cấu hình electron của ion Cu2+ và Cr3+ lần lượt là :
A [Ar]3d9 và [Ar]3d3 B [Ar]3d74s2 và [Ar]3d14s2.C [Ar]3d9 và [Ar]3d14s2 D [Ar]3d74s2 và
[Ar]3d3
Câu89:Trong ba oxit CrO, Cr2O3, CrO3 Thứ tự các oxit chỉ tác dụng với dd baz ơ, dd axit, dd axit và dd bazơ l ần lượt là:
A Cr2O3, CrO, CrO3 B CrO3, CrO, Cr2O3 C CrO, Cr2O3, CrO3 D CrO3, Cr2O3, CrO
Câu90:Cho sơ đồ phản ứng sau: R + 2HCl(loãng) t 0
RCl2 + H2; 2R + 3Cl2 t 0
2RCl3; R(OH)3 + NaOH(loãng)
NaRO2 + 2H2O Kim loại R là:
Câu91:Một oxit của nguyên tố R có các tính chất sau: - Tính oxi hóa rất mạnh; - Tan trong nước tạo thành hỗn hợp dung
dịch H2RO4 và H2R2O7; - Tan trong dung dịch kìềm tạo anion RO4
có màu vàng Oxit đó là:
Câu92:Hiện tượng xảy ra khi nhỏ vài giọt dung dịch H2SO4 vào dung dịch Na2CrO4 là:
A Dung dịch chuyển từ màu vàng sau không màu B Dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng
C Dung dịch chuyển từ màu vàng sang màu da cam D Dung dịch chuyển từ không màu sang màu da cam
Câu93:Hiện tượng xảy ra khi nhỏ vài giọt dung dịch KOH vào dung dịch K2Cr2O7 là:
A Dung dịch chuyển từ màu vàng sau không màu B Dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng
C Dung dịch chuyển từ màu vàng sang màu da cam D Dung dịch chuyển từ không màu sang màu da cam
Câu94:Có năm dd đựng riêng biệt trong năm ống nghiệm: (NH4)2SO4, FeCl2, Cr(NO3)3, K2CO3, Al2(SO4)3 Cho
dd Ba(OH)2đến dư vào năm dd trên Sau khi phản ứng kết thúc, số ống nghiệm có kết tủa là:
Câu95:Cho dãy biến đổi sau X, Y, Z, T là: Cr HCl
X Cl2
Y NaOHdu
Z Cl2/ NaOH
T
A CrCl2, CrCl3, NaCrO2, Na2CrO7 B CrCl2, CrCl3, Cr(OH)3, Na2CrO4
C CrCl2, CrCl3, NaCrO2, Na2CrO4. D CrCl2, CrCl3, Cr(OH)3, Na2CrO7
Câu96:Cho sơ đồ chuyển hoá giữa các hợp chất của crom Các chất X, Y, Z, T theo thứ tự l à:
Cr(OH)3 KOH
X KOHCl2
Y H2SO4
Z FeSO4H2SO4
T
A K2CrO4; KCrO2; K2Cr2O7; Cr2(SO4)3 B KCrO2; K2Cr2O7; K2CrO4; Cr2(SO4)3
C KCrO2; K2Cr2O7; K2CrO4; CrSO4 D KCrO2; K2CrO4; K2Cr2O7; Cr2(SO4)3
Câu97:Cho sơ đồ chuyển hóa:
Biết các chất Y, Z, T là các hợp chất của crom Các chất X, Y, Z, T lần lượt là
A Fe2(SO4)3, Cr2(SO4)3, Cr(OH)3, KCrO2 B FeSO4, CrSO4, KCrO2, K2CrO4
C FeSO4, Cr2(SO4)3, KCrO2, K2CrO4 D FeSO4, Cr2(SO4)3, Cr(OH)3, K2Cr2O7
Câu99:Cho dãy biến đổi sau X, Y, Z, T là: Cr HCl
X Cl 2
Y NaOHdu
Z Cl2/ NaOH
T
A CrCl2, CrCl3, NaCrO2, Na2CrO7 B CrCl2, CrCl3, Cr(OH)3, Na2CrO4
C CrCl2, CrCl3, NaCrO2, Na2CrO4. D CrCl2, CrCl3, Cr(OH)3, Na2CrO7
Câu100:Cho các phát biểu sau về crom và hợp chất của crom: (1) Cr là kim loại cứng nhất trong tất cả các kim loại ; (2) Hợp
chất Cr(II) có tính khử đặc trưng còn hợp chất Cr (VI) có tính oxi hoá mạnh; (3).Các hợp chất Cr2O3, Cr(OH)3, CrO, Cr(OH)2 đều
có tính chất lưỡng tính;(4) Các hợp chất CrO, Cr(OH)2 tác dụng được với dd HCl còn CrO3 tác dụng được với dd NaOH; (5) Thêm dd kiềm vào muối đicromat, muối này chuyển thành muối cromat; (6) Nhôm và crom đều bị thụ động hóa trong dung dịch
H2SO4 đặc nguội; (7) Al và Cr đều bền trong không khí và trong nước; (8) Al và Cr đều p/ứ với dd HCl theo cùng tỉ lệ về số mol;(9) Nhôm có tính khử mạnh hơn crom; (10).Nhôm và crom đều phản ứng với HCl theo c ùng tỉ lệ số mol;(11) Vật
Trang 6dụng làm bằng nhôm và crom đều bền trong không khí và nước vì có màng oxit bảo vệ; (12) SO3 và CrO3 đều là oxit
axit; (13) Al(OH) 3và Cr(OH)3 đều là hiđroxit lưỡng tính và có tính khử.(14) BaSO4 và BaCrO4 hầu như không tan trong nước; (15) Fe(OH)2 và Cr(OH)2 đều là bazơ và có tính khử; (16).Cr p/ứng với axit H2SO4 loãng tạo thành Cr3+;(17) Trong mt kiềm, Br2 oxi hóa CrO2- thành CrO42-; (18) Crom được điều chế bằng phản ứng nhiệt nhôm; (19) Trong bảng tuần ho àn các nguyên tố hóa học, crom thuộc chu k ì 4, nhóm VIB,(20) Trong các phản ứng hóa học, hợp chất crom(III) chỉ đóng vai trò chất oxi hóa (21) C, S, P, NH3, ancol etylic bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3 (22) CrO3 là oxyt axit và có tính oxy hóa rất mạnh (23) Cho CrO3 vào nước sẽ thu được 2 axit H2CrO4 và H2Cr2O7; (24) Cho CrO3 vào dung dịch KOH
nước sẽ thu được 2 muối K2CrO4 và K2Cr2O7 Số nhận định sai là:
Câu101: Kim loại có khả năng dẫn điện tốt nhất v à kim loại có độ cứng cao nhất lần l ượt là
Câu102:Dãy kim loại sắp xếp theo tính khử tăng dần l à (trái sang phải):
A Fe, Al, Mg B Al, Mg, Fe C Fe, Mg, Al D Mg, Al, Fe
Câu103:Dung dịch FeSO4 bị lẫn CuSO4 Phương pháp đơn gi ản để loại tạp chất là :
A Cho một lá nhôm vào dung dịch B Cho lá sắt vào dung dịch
C Cho lá đồng vào dung dịch D Cho dung dịch NH3 cho đến dư vào dung dịch, lọc
lấy kết tủa Fe(OH)2 rồi hoà tan vào dung dịch H2SO4 loãng
Câu104:Để làm sạch lớp cặn trong các dụng cụ đun và chứa nước nóng, người ta dùng
A nước vôi trong B giấm ăn C dung dịch muối ăn D ancol etylic.
Câu105:Nước thải công nghiệp thường chứa các ion kim loại nặng nh ư Hg2+, Pb2+, Fe3+, Để xử lí sơ bộ nước thải trên,
làm giảm nồng độ các ion kim loại nặng với chi phí thấp, ng ười ta sử dụng chất nào sau đây?
Câu106:Cho mẫu nước cứng chứa các ion: Ca2+, Mg2+ và HCO3- Hoá chất được dùng để làm mềm mẫu nước cứng trên là
Câu107:Thí nghiệm nào sau đây không có sự hòa tan chất rắn?
A Cho Cr(OH)3 vào dung dịch HCl B Cho Cr vào dung dịch H2SO4 loãng, nóng
C Cho Cr vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội D Cho CrO3 vào H2O
Câu108:Phát biểu nào sau đây sai?
A Hàm lượng cacbon trong thép cao h ơn trong gang B Sắt là kim loại màu trắng hơi xám, dẫn nhiệt tốt
C Quặng pirit sắt có thành phần chính là FeS2 D Fe(OH)3 là chất rắn, màu nâu đỏ, không tan trong nước
Câu109:Cho hỗn hợp Cu và Fe2O3 vào dung dịch HCl dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X
và một lượng chất rắn không tan Muối trong dung dịch X là
A FeCl3 B.CuCl2, FeCl2 C FeCl2, FeCl3 D FeCl2
Câu110:Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch chứa hỗn hợp FeCl2và AlCl3, thu được kết tủa X Nung X trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Y Vậy Y là.
A Fe2O3 B Fe2O3và Al2O3 C Al2O3 D FeO.
Câu111:Cho các nhóm tác nhân hoá học sau: (1) Ion kim loại nặng như Hg2+, Pb2+ (2) Các anion NO3-, SO42-, PO43-ở
nồng độ cao (3) Thuốc bảo vệ thực vật (4) CFC (khí thoát ra từ một số thiết bị làm lạnh) Số tác nhân gây ô nhiễm nguồn nước là :
Câu112:Cho các phát biểu sau: (1) Khí SO2 gây ra hiện tượng hiệu ứng nhà kính (2) Khí CO2 gây ra hiện tượng mưa axit (3) Các dạng nhiên liệu như than, dầu mỏ và khí tự nhiên được gọi là nhiên liệu hóa thạch (4) Khi được thải ra khí quyển, freon (chủ yếu l à CFCl3 và CF2Cl2) phá hủy tầng ozon (5) Các nguồn năng l ượng: thủy điện, gió, mặt trời đều l à những nguồn năng lượng sạch Số phát biểu đúng là:
Câu113:Phát biểu nào sau đây là đúng
A Thạch cao khan (CaSO4.H2O) được dùng làm phấn viết bảng, bó bột khi gãy xương
B Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại dưới dạng hợp chất.
C Sắt là kim loại nặng, có tính dẫn điện, dẫn nhiệt tốt nhất trong các kim loại.
D Phèn chua có công thức là NaAl(SO4)2.12H2O được dùng để làm trong nước đục
Câu114:Thực hiện các thí nghiệm sau: (1) Nhúng thanh Fe nguyên chất vào dd CuCl2 (2) Nhúng thanh Fe nguyên chất vào dd FeCl3 (3) Nhúng thanh Fe nguyên ch ất vào dung dịch HCl loãng, có nhỏ vài giọt CuCl2 (4) Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch AgNO3 (5) Để thanh thép lâu ngày ngoài không khí ẩm Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là
Câu115:Cho sơ đồ chuyển hóa sau: K Cr O2 2 7FeSO4H SO2 4 X NaOH(d) Y Br NaOH2 Z
Biết X, Y và Z là các hợp chất của crom Hai chất Y và Z lần lượt là
A Cr(OH)3 và Na2CrO4 B Cr(OH)3 và NaCrO2
C NaCrO2 và Na2CrO4 D Cr2(SO4)3 và NaCrO2
Câu116:Cho các phát biểu sau: Số phát biểu đúng là: (a) Các oxit c ủa kim loại kiềm thổ phản ứng với CO tạo thành
Trang 7kim loại (b) Các kim loại Ca, Fe, Al và Na ch ỉ điều chế được bằng phương pháp đi ện phân nóng chảy (c) Các kim loại Mg, K và Fe đều khử được ion Ag+ trong dung dịch thành Ag (d) Cho Mg vào dung d ịch FeCl3 dư, không thu được Fe
Câu117:Tiến hành các thí nghiệm sau: (a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3dư; (b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2; (c) Dẫn khí H2dư qua bột CuO nung nóng; (d) Cho Na vào dung dịch CuSO4dư; (e) Nhiệt phân AgNO3; (f) Điện phân nóng
chảy Al2O3 Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiện thu đ ược kim loại là:
Câu118:Hòa tan Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư), thu được dung dịch X Cho dãy các chất: KMnO4, Cl2, NaOH, Na2CO3, CuSO4, Cu, KNO3 Số chất trong dãy tác dụng được với X là:
Câu119:Cho các phát biểu sau: Số phát biểu đúng là: a Thép là hợp kim của sắt chứa từ 2-5% khối lượng cacbon b Bột
nhôm trộn với bột sắt(III) oxit dùng để hàn đường ray bằng phản ứng nhiệt nhôm c Dùng Na2CO3để làm mất tính cứng
tạm thời và tính cứng vĩnh cửu của nước d Dùng bột lưu huỳnh để xử lí thủy ngân rơi vãi khi nhiệt kế bị vỡ e Khi làm thí nghiệm kim loại đồng tác dụng với dung dịch HNO3, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dd kiềm
Câu120:Nhóm các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp thủy luyện là
Câu121:Trong các ion sau: Zn2+, Cu2+, Fe2+, Fe3+, ion có tính oxi hóa yếu nhất là
Câu122:Cấu hình electron của ion Fe2+ là:
A 1s22s22p63s23p63d44s2 B 1s22s22p63s23p63d6 C 1s22s22p63s23p63d64s2 D 1s22s22p63s23p63d54s1
Câu123:Điện phân KOH nóng chảy, ở anot thu được
Câu124:Trong công nghiệp, để điều chế NaOH người ta điện phân dung dịch chất X (có màng ngăn) Chất X là
Câu125:Trong công nghiệp, quặng boxit được dùng làm nguyên liệu chính để sản xuất kim loại
Câu126:Thành phần chính của quặng manhetit l à
Câu127:Trong các kim loại Li, Na, K, Cs kim loại có tính khử mạnh nhất l à
Câu128:Thực hiện thí nghiệm điều chế khí X, khí X được thu vào bình tam giác theo hình 1 Thí nghi ệm đó là:
A Cho dung dịch HCl vào bình đựng bột CaCO3
B Cho dung dịch H2SO4 đặc vào bình đựng lá kim loại Cu
C Cho dung dịch H2SO4 loãng vào bình đựng hạt kim loại Zn
D Cho dung dịch HCl đặc vào bình đựng tinh thể K2Cr2O7
Câu129:Hình 2 vẽ trên minh họa cho phản ứng nào sau đây ?
A CuO (rắn) + CO (khí) t0 Cu + CO2
B Zn + H2SO4 (loãng)t0 ZnSO4 + H2
C K2SO3 (rắn) + H2SO4(đặc) t0 K2SO4 + SO2 + H2O
D NaOH + NH4Cl (rắn) t0 NH3 + NaCl + H2O
Câu130:Cho các hợp kim sau: Cu - Fe (I), Zn - Fe (II), Fe-C (III), Sn -Fe (IV) Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li
thì Số trường hợp mà Fe bị ăn mòn trước là
Câu131:Cho hỗn hợp Zn và Fe vào dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2 và AgNO3, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu
được hỗn hợp hai kim loại Hai kim loại đó là
Câu132:Tiến hành các thí nghiệm sau: Thí nghiệm 1: Nhúng thanh Fe vào dung dịch H2SO4 loãng Thí nghiệm 2:
Nhúng thanh Fe vào dung dịch H2SO4 loãng có thêm vài giọt dung dịch CuCl2 Thí nghiệm 3: Nhúng thanh Cu vào
dung dịch FeCl3 hí nghiệm 4: Nhúng thanh Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3 Số thí nghiệm có sự ăn mòn điện hóa là:
Trang 8Câu133:Cho các dung dịch: BaCl2, MgSO4, AlCl3, FeCl3, Cr2(SO4)3 Số dd t/d với lượng dư dd KOH thu được kết tủa là:
Câu134:Thực hiện các thí nghiệm sau: (1) Đốt dây sắt trong khí clo; (2) Đốt nĩng hỗn hợp bột Fe v à S (trong điều kiện
khơng cĩ oxi); (3) Cho FeO vào dung dịch HNO3 (lỗng, dư); (4) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3; (5) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 (lỗng, dư) Cĩ bao nhiêu thí nghiệm tạo ra muối sắt (II) ?
Câu135: Để nhận biết 3 lọ mất nhãn đựng 3 chất rắn sau: Fe, Al2O3, Al dùng hĩa chất nào sau đây
Câu136:Hỗn hợp rắn X gồm Al, Fe2O3 và Cu cĩ số mol bằng nhau Hỗn hợp X tan hồn tồn trong dung dịch:
Câu137:Hịa tan hh BaO và Al2O3 vào nước, được một dd duy nhất rồi cho t/d với dd Na2CO3thu được kết tủa X X là:
Câu138:Hồ tan hỗn hợp gồm: K2O, BaO, Al2O3, Fe3O4 vào nước (dư), thu được dung dịch X và chất rắn Y Sục khí
CO2 đến dư vào dung dịch X, sau khi các phản ứng xảy ra ho àn tồn thu được kết tủa là:
Câu139:Cho các dung dịch sau: NaHCO3 (1), MgCl2 (2), Ba(NO3)2 (3), HCl (4), K2CO3 (5) Các dung dịch phản ứng
được với dung dịch NaOH là:
Câu140:Cho 5 chất: NaOH, HCl, AgNO3, HNO3, Cl2 Số chất tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)2 là
Câu141:Cho hỗn hợp X gồm Fe, Cu vào dung dịch HNO3 lỗng, nĩng thu được khí NO, dung dịch Y và cịn lại chất rắn chưa tan Z Cho Z tác dụng với dung dịch HCl lỗng thấy cĩ khí thốt ra Thành phần chất tan trong dung dịch Y là
A.Fe(NO3)3 và Fe(NO3)2 B.Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2 C Fe(NO3)2 D. Fe(NO3)2 & Cu(NO3)2
Câu142:Tiến hành các thí nghiệm sau: (a) Điện phân NaCl nĩng chảy (b) Điện phân dung dịch CuSO4 (điện cực trơ)
(c) Cho mẩu K vào dung dịch AlCl3 (d) Cho Fe vào dung dịch CuSO4 (e) Cho Ag vào dung dịch HCl (g) Cho Cu vào dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2 và NaHSO4 Số thí nghiệm thu được chất khí là:
Câu143:Cho các phát biểu sau: 1 Gang là hợp kim của Fe và C trong đĩ C chiếm 2 - 5 % khối lượng và một lượng nhỏ
các nguyên tố Si, Mn, S 2 Gang trắng và gang xám dùng để luyện thép; 3 Nguyên liệu để sản xuất nhơm l à quặng cromit; 4 Điều chế các kim loại kiềm bằng phương pháp điện phân dung dịch muối halogenua tương ứng; 5 Thành phần chính của quặng manhetit là Fe3O4 Số các phát biểu đúng là:
Câu144: Nhúng thanh Fe l ần lượt vào các dung dịch sau: (1) AgNO3, (2) CuCl2, (3) NiCl2, (4) ZnCl2, (5) hỗn hợp gồm HCl và CuSO4 Những trường hợp xảy ra ăn m ịn điện hĩa là:
A (1), (2), (5) B (2), (3), (4), (5) C (1), (2), (3), (5) D (2), (3), (5)
Câu145: Cĩ một hỗn hợp gồm Cu, Fe, Al, Zn ở dạng bột mịn Để tách lấy Cu ng ười ta hịa tan hỗn hợp vào:
A Dung dịch HNO3 B Dung dịch Ag2SO4 C Dung dịch Ni(NO3)2 D Dung dịch CuSO4
Câu146: X là kim loại dẫn điện tốt nhất và Ylàchất dùng để bĩ bột khi xương gãy X và Y lần lượt là:
A Cu và CaSO4.2H2O B Ag và CaSO4.2H2O C Ag và CaSO4.H2O D Cu và CaSO4.H2O
Câu147: Nung hỗn hợp gồm Cu , Al , Fe v à Mg trong dịng khí O2 dư thu được hỗn hợp chất rắn X Thổi luồng H2 dư
qua X nung nĩng cho các ph ản ứng xảy ra hồn tồn thu được chất rắn Y Y gồm :
A Al2O3 , Cu , Mg ,Fe B Al ,Cu , Fe , MgO
C Al2O3 , Cu , MgO , Fe3O4 D Al2O3 , Cu, Fe ,MgO
Câu148:Cho các phản ứng sau: (a) 8Al + 3Fe3O4 t 0 C
9Fe + 4Al2O3; (b) 2Al + 3CuOt 0 C
3Cu + Al2O3; (c) 2Al + 3FeCl2 → 3Fe + 2AlCl3; (d) 4Al + 3O2 t0C 2Al2O3; (e) 2Al+6HCl → 2AlCl3 + 3H2 Trong các phản ứng trên, số phản ứng thuộc loại phản ứng nhiệ t nhơm là:
Câu149: Tính chất vật lí của kim loại khơng do các electron tự do quyết định l à
Câu150: Cho sơ đồ sau: NaClđiện phân
có màng ngăn X CO2 Y X Z Các chất Y, Z lần lượt là :
A NaHCO3, Na2CO3 B Na2CO3, BaCO3 C Na2CO3, NaHCO3 D NaHCO3, CaCO3
Câu151: Phản ứng nào sau đây sử dụng phương pháp điều chế kim loại bằng ph ương pháp thủy luyện?
A CuSO4 + H2O đpdd
Cu + H2SO4 + 0,5O2 B 2NaCl đpnc
2Na + Cl2
Câu152: Phát biểu nào sau đây là sai ?
Trang 9A Tính khử của các kim loại kiềm thổ tăng dần từ Be đến Ba.
B Các kim loại kali và natri dùng làm chất trao đổi nhiệt trong một v ài loại lò phản ứng hạt nhân.
C Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm (từ liti đến xesi) có bán kính nguy ên tử tăng dần.
D K được ứng dụng là tế bào quang điện
Câu153: Cho dãy các kim loại : Cu, Ni, Zn, Mg, Ba, Ag Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch FeCl3là
Câu154: Cho 3 kim loại X, Y, Z Một vài tính chất của chúng như sau: - Y và Z đều tan được trong dung dịch H2SO4 loãng - X không tan trong dung d ịch H2SO4loãng - Y tác dụng với dung dịch muối của Z sinh ra Z Tính khử tăng dần của 3 kim loại đã cho là:
Câu155: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: K2Cr2O7 FeSO4 X Cr2(SO4)3 NaOHduNaCrO2 NaOH YNa2CrO4
Biết X, Y là các chất vô cơ X, Y lần lượt là
C H2SO4 (loãng) và Br2 D.NaOH và Br2
Câu156: Cho 6 chất: KOH, NaCl, AgNO3, HNO3, Cl2, Br2 Số chất tác dụng được với dung dịch FeCl2là:
Câu157: Cho hình vẽ về cách thu khí bằng phương pháp
dời nước Hình vẽ bên có thể áp dụng để thu được những
dãy khí nào sau đây :
A.O2, N2, HCl B.H2, HCl, H2S
C.NH3, N2, O2 D O2, N2, H2
Câu158: Những nguồn năng lượng nào sau đây là nguồn năng lượng sạch, không gây ô nhiễm môi tr ường?
A.Năng lượng hạt nhân, năng lượng mặt trời
B Năng lượng thủy lực, năng lượng gió, năng lượng mặt trời.
C.Năng lượng than đá, dầu mỏ, năng l ượng thủy lực
D.Năng lượng than đá, năng lượng mặt trời, năng lượng hạt nhân
Câu159: Phản ứng Cu + 2FeCl3 → 2FeCl2 + CuCl2 chứng tỏ
A ion Fe2+có tính oxi hoá mạnh hơn ion Fe3+ B ion Fe3+có tính oxi hoá mạnh hơn ion Cu2+
C ion Fe3+có tính khử mạnh hơn ion Fe2+ D ion Fe3+có tính oxi hoá yếu hơn ion Cu2+
Câu160: Có các phản ứng hóa học: (1) CaCO3+ CO2+ H2O → Ca(HCO3)2; (2) CaCO3+ 2HCl →CaCl2+ CO2+
H2O; (3) Ca(OH)2+ CO2→CaCO3+ H2O; (4) Ca(HCO3)2→CaCO3+ CO2+ H2O
Phản ứng gây ra sự xâm thực của n ước mưa vào núi đá vôi và sự tạo thành thạch nhũ trong hang động lần lượt là:
Câu161: Trong các nhiên liệu sau đây, nhiên liệu nào được coi là sạch, ít gây ô nhiễm môi tr ường hơn?
A Than đá, than cốc, B Xăng, dầu C Khí thiên nhiên D Củi, gỗ
Câu162: Có các thí nghiệm sau: (1) Cho kim loại Na vào dd CuSO4; (2) Sục CO2 đến dư vào dd Ca(OH)2; (3) Cho từ từ
dd NaOH đến dư vào dd Al2(SO4)3; (4) Cho từ từ dung dịch NaOH đến d ư vào dung dịch FeCl3; (5) Cho từ từ dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch Cr2(SO4)3 Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu đ ược kết tủa là:
Câu163: Cho hỗn hợp Al và Zn vào dd hỗn hợp Cu(NO3)2và AgNO3, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu
được hỗn hợp hai kim loại kim loại và dd sau phản ứng chứa hai muối Hai muối trong dung dịch sau phản ứng đó là:
A Zn(NO3)2, Cu(NO3)2 B Al(NO3)3, Zn(NO3)2
C Al(NO3)3, AgNO3 D Zn(NO3)2, AgNO3
Câu164: Cho các dung dịch FeCl3, HCl, HNO3loãng, AgNO3, ZnCl2và dung dịch chứa (KNO3, H2SO4loãng) Số dung dịch tác dụng được với kim loại Cu ở nhiệt độ thường là:
Câu165: Cho các nhận định sau: (1) Ở điều kiện thường, các kim loại như Na, K, Ca và Ba khử được nước giải phóng
khí H2 (2) Dùng nước, CO2 để dập tắt các đám cháy gây nên bởi magiê (3) Cho CrO3 vào dung dịch NaOH loãng dư,
thu được dung dịch có màu da cam (4) Điều kiện thường Li phản ứng được với N2 (5) Trong môi trường kiềm, muối crom (III) bị những chất oxi hóa mạnh oxi hóa th ành muối crom(VI) Số nhận định đúng là
Câu166: Có 5 hỗn hợp, mỗi hỗn hợp gồm 2 chất rắn có số mol bằng nhau: Na2O và Al2O3; Cu và Fe2(SO4)3; KHSO4 và KHCO3; BaCl2 và CuSO4; Fe(NO3)2 và AgNO3 Số hỗn hợp có thể tan hoàn toàn trong nư ớc (dư) mà dung dịch thu được trong suốt (không tạo ra chất kết tủa) là:
Câu167: Cho các phát biểu sau: (1) Glucozơ được gọi là đường nho và saccarozơ được gọi là đường mía (2) Trong
công nghiệp, glucozơ được điều chế bằng cách thủy phân tinh bột nhờ enzim (3) Glucozơ và fructozơ đ ều tác dụng với
H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol (4) Không thể phân biệt saccarozơ và glucozơ bằng dd AgNO3/NH3 (5) Tinh bột
và xenlulozơ là đồng phân của nhau vì cùng công thức tổng quát (C6H10O5)n (6) Tinh bột không tác dụng được với
Trang 10Cu(OH)2 nhưng xenlulozơ thì tác dụng được tạo phức màu xanh lam (7) Xenlulozơ trinitrat là nguyên li ệu để chế tạo
thuốc súng không khói Số phát biểu đúng là
Câu168: Cho dãy các chất: NaHSO4; Al2O3; CrO3; (NH4)2CO3 Số chất lưỡng tính là:
Câu169: Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng, dư vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ:
A không màu sang màu da cam B không màu sang màu vàng.
C màu vàng sang màu da cam D màu da cam sang màu vàng.
Câu170: Cho sơ đồ phản ứng: Na X Y Na Mỗi mũi tên là một phản ứng trực tiếp X, Y là cặp chất nào sau
đây?
A Na2O, Na2CO3 B NaOH, NaCl C NaCl, NaNO3 D Na2CO3, NaHCO3
Câu171: Nhỏ từ từ đến dư dung dịch Ba(OH)2 lần lượt vào các dung dịch sau: NaHCO3, AlCl3, NaHSO4, (NH4)2CO3, FeCl3, Na2SO4 và KNO3 Số trường hợp thu được kết tủa là:
Câu172: Cho các phản ứng sau: (1) Kim loại (X) + Cl2
0
t
(Y) (2) (Y) + dd KOH dư → mu ối (Z) + muối (T) +
H2O Kim loại X có thể là kim loại nào sau đây?
Câu173: Tiến hành các thí nghiệm sau: (a) Cho crom v ào cốc có chứa axit sunfuric đậm đặc, nguội ( b) Cho dung
dịch axit sunfuric lo ãng vào cốc chứa dd kali cromat (c) Cho kẽm v ào cốc có chứa dd crom (III) clorua (d) Cho crom (III) oxit vào c ốc có chứa dd NaOH lo ãng ở nhiệt độ thường Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng hóa học l à:
Câu174: Hỗn hợp nào sau đây tan hoàn toàn vào nư ớc (dư) thu được dung dịch trong suốt,
Câu175: Tecmic là hỗn hợp dùng để hàn đường ray Thành phần của tecmic gồm:
A Al và Fe2O3 B Al và Cr2O3 C Al và FeO D Cr và Al2O3
Câu176: Cho các chất sau đây: Al, Na2CO3, NaHCO3, Cr2O3, Al(OH)3, NaCrO2, (NH4)2CO3 Số chất tác dụng được với dung dịch HCl loãng và dung dịch Ba(OH)2 loãng
Câu177: Cho các thí nghi ệm sau: (1) Nung hh Cu + Cu(NO3)2 trong bình kín (2) Cho Cu vào dung d ịch AgNO3 (3) Cho Cu vào dung dịch Fe(NO3)3 (4) Cho Cu vào dd Cu(NO3)2 + HCl (5) Cho Cu vào dung dịch AlCl3 (6) Cho Cu vào dung dịch H2SO4 đặc nguội Số trường hợp Cu bị oxy hóa là:
Câu178: Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 vào dd H2SO4 loãng dư được dd A Dung dịch A tác dụng với dãy chất nào sau đây
A. KMnO4, HNO3, Cu, HCl, K2Cr2O7. B. Br2, KI, NaNO3, NH4Cl, Cu, BaCl2
C. K2Cr2O7, Fe, Cl2, KI, (NH4)2SO4, Cu D KMnO4, HNO3, Cu, KI, K2Cr2O7, KNO3
PHẦN 2: 8 – 10 ĐIỂM:
Câu179: Cho lá Al vào dd HCl, có khí H2 thoát ra, sau đó thêm vài gi ọt dung dịch CuSO4 vào.Phát biểu nào sau đây sai ?
A tốc độ thoát khí H2 tăng B Có xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa.
C tốc độ thoát khí H2 giảm D Lá Al bị ăn mòn nhanh hơn
Câu180:Cho bột Fe vào dung dịch NaNO3 và HCl đến phản ứng hoàn thu được dd A, hỗn hợp khí X gồm NO v à H2 và
có chất rắn không tan Trong dd A chứa các muối:
A FeCl2,; NaCl B.Fe(NO3)3 ; FeCl3 ; NaNO3 ; NaCl
C.FeCl2 ; Fe(NO3)2 ; NaCl ; NaNO3 D.FeCl3 ; NaCl
Câu181:Thực hiện các thí nghiệm sau: 1.Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ th ường; 2.Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl loãng (dư); 3.Cho NO2 vào dung dịch NaOH (dư); 4.Hòa tan hết hỗn hợp Cu và Fe O2 3 (có số mol bằng nhau) vào dung dịch H2SO4loãng (dư); 5 Cho dd Ca(HCO3)2 vào dd NaOH dư Số thí nghiệm tạo ra hai muối l à :
Câu182: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Các anion NO3
-, PO4
3-, SO4
2-ở nồng độ cao không gây ra ô nhi ễm môi trường nước
B Các ion kim loại nặng như Hg2+, Pb2+, Cu2+, vượt quá tiêu chuẩn chất lượng nước cũng là nguyên nhân gây
ô nhiễm môi trường nước
C Sự tăng nồng độ của một số khí CO2, CH4 trong không khí là nguyên nhân gây ra hi ện tượng hiệu ứng nhà kính, làm cho nhiệt độ của trái đất nóng lên
D Thuốc bảo vệ thực vật, phân bón hóa học cũng l à tác nhân gây ô nhiễm môi trường nước.
Câu183:Nung hỗn hợp gồm Al, Fe3O4 và Cu ở nhiệt độ cao, thu được chất rắn X Cho X vào dung dịch NaOH dư, thu
được chất rắn Y và khí H2 Cho Y vào dung dịch chứa AgNO3, thu được chất rắn Z và dung dịch E chứa 3 muối Cho
dung dịch HCl vào E, thu được khí NO Các phản ứng xảy ra ho àn toàn Thành phần chất tan trong E là
A Cu(NO3)2, Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3 B Cu(NO3)2, Fe(NO3)3 và AgNO3
C Al(NO3)3, Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3 D Cu(NO3)2, Fe(NO3)2 và Al(NO3)3